Số ca nhiễm Covid-19 trong cộng đồng ở một tỉnh vào ngày thứ x trong một giai đoạn được ước tính theo công thức f x A.erx, trong đó A là số ca nhiễm ở ngày đầu của giai đoạn, r là tỷ
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 5 Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm thực dương phân
biệt của phương trình f x 1 là
Câu 6 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mã đề thi 078
Trang 2
Hàm số yf x có giá trị cực tiểu bằng
Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x33x trên đoạn 1 1;3 là
A.min1;3 f x 3 B.min1;3 f x 6 C.min1;3 f x 5
a r
Trang 3Câu 20. Nếu a và b là các số thực dương thì log 7a log 7b bằng
A log14a b B log log7a 7b C log ab 7 D log a b7
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
f x x
3.
Câu 24. Nếu muốn tăng thể tích của một khối lập phương lên gấp 8 lần thì cạnh của khối lập phương đó
phải tăng lên mấy lần?
Câu 26. Cho đồ thị hàm số yf x có bảng biến thiên sau:
Hàm số yf x đồng biến trên khoảng:
A 2; B 1;5 C.0; 2 D ;0
Câu 27. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y5 ,x y0, x2, x2 Thể tích khối tròn
xoay tạo thành do hình phẳng D quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới
đây?
Trang 4
x y
31
x y
31
x y
x .
Câu 30 Nghiệm của phương trình log2 x3log 32 là
Câu 31. Hàm số G x là một nguyên hàm của hàm số g x trên tập K và C là hằng số thực tùy ý
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A G x dx G x( ) ( ), x K B.g x dx G x( ) ( )C
C G x( )g x( )C x K, D g x( )G x( ), x K
Câu 32. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm M2;1;0 và N1; 1;3 nhận vectơ
nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A u 3 1;0;1. B u 4 1;1;3 . C u 2 1;2;3. D.u 1 1;2; 3
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M1;0; 1 , N2;1;1 và P Biết N là trung điểm của
đoạn MP Tọa độ của điểm P là
Câu 36. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :x3y 2z 9 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trang 5
Câu 37. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số lập được từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6,7 Lấy
ngẫu nhiên đồng thời 2 số từ tập M Xác suất để cả 2 số lấy được đều có chữ số hàng chục nhỏ
hơn các chữ số hàng trăm và hàng đơn vị là
A 8
5
296
695.7152
Câu 38. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
Câu 39. Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm O và ' O , chiều cao h a 3 Mặt phẳng P đi qua
tâm O và tạo với OO một góc ' 300, cắt hai đường tròn tâm O và ' O tại bốn điểm là bốn đỉnh
của một hình thang có diện tích bằng 3a2 Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đãcho bằng
cx d (với , , ,a b c d ) có đồ thị như hình dưới đây Tính giá trị của biểu
thức a 2b3d
T
A T 6 B T 0 C.T 8 D T 2
Câu 41. Số ca nhiễm Covid-19 trong cộng đồng ở một tỉnh vào ngày thứ x trong một giai đoạn được
ước tính theo công thức f x A.erx, trong đó A là số ca nhiễm ở ngày đầu của giai đoạn, r
là tỷ lệ gia tăng số ca nhiễm hằng ngày của giai đoạn đó và trong cùng một giai đoạn thì r
không đổi Giai đoạn thứ nhất tính từ ngày tỉnh đó có 9 ca bệnh đầu tiên và không dùng biện pháp phòng chống lây nhiễm nào thì đến ngày thứ 6 số ca bệnh của tỉnh là 180 ca Giai đoạn thứ hai (kể từ ngày thứ 7 trở đi) tỉnh đó áp dụng các biện pháp phòng chống lây nhiễm nên tỷ
lệ gia tăng số ca nhiễm hằng ngày giảm đi 10 lần so với giai đoạn trước đó Đến ngày thứ 6 của giai đoạn hai thì số ca mắc bệnh của tỉnh đó gần nhất với số nào sau đây?
Câu 42. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 10 Mặt phẳng vuông góc với trục
và cách đỉnh của hình nón một khoảng bằng 4, chia hình nón thành hai phần Gọi V là thể tích1
của phần chứa đỉnh của hình nón đã cho, V là thể tích của phần còn lại Tỉ số 2 1
Trang 6
Câu 43 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có cạnh bên bằng ' ' ' a 2, đáy ABC là tam giác vuông
tại B, BC a 3, AB a Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh A' lên mặt đáy là điểm M thỏa mãn 3AM AC
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA ' và BC bằng:
t với x 1;2 và m là tham số Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để
1;2 1;2
max f x 3min f x
Câu 47 Cho ,x y là các số thực dương khác 1 thỏa mãn xy và logx xy log y x Tích các giá trị
nguyên nhỏ hơn 2021 của biểu thức 2
đáy của hình chóp chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnhbên của hình
chóp kia Cạnh bên có độ dài bằng a của hình chóp thứ nhất tạo với đườngcao của nó một góc
bằng 30 , cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường cao của nó một góc bằng 45 Tínhthể tích phần chung của hai hình chóp đã cho ?
Trang 7P và biểu thứcQlogy 3 2x3y Giá trị nhỏ nhất của
y để tồn tại x thỏa mãn đồng thời P1 và Q1 là số y Khẳng định nào sau đây là đúng?0
A.4y01là số hữu tỷ. B.y là số vô tỷ 0
C.y là số nguyên dương.0 D.3y01là số tự nhiên chẵn.
Trang 8
Đường sinh của hình nón là l h2R2 3a2a2 2a.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là S xq Rla a.2 2a2
Câu 2. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 6
x y
Ta có
16
Suy ra y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 3. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z 1 2i?
Lời giải Chọn C
Ta có: a1;b2nên điểm biểu diễn số phức trên là Q 1;2
Câu 4. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3m và chiều cao bằng 4m là:2
A V 12m3 B V 6m3 C V 4m3 D 36m3
Lời giải Chọn A
Trang 9
Ta có: V S h 3.4 12 m3
Câu 5 Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm thực dương phân
biệt của phương trình f x 1 là
Nên phương trình f x 1 có 2 nghiệm thực dương phân biệt
Câu 6 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x33x1 trên đoạn 1;3 là
A. min1;3 f x 3 B min1;3 f x 6 C min1;3 f x 5 D min1;3 f x 37
Lời giải Chọn C
Xét hàm số f x x33x1 trên đoạn 1;3 có f x 3x2 3 0, x nên suy ra
Trang 10
Lời giải Chọn B
Theo đề bài, thể tích khối trụ bằng 9a3 nên suy ra r h2 9a3 r a2 9a3 r 3a
Điểm nào dưới đây
không thuộc đường thẳng d ?
A Q0; 3;3 B P1;3; 2. C N2;3;1. D M1;0;2.
Lời giải Chọn B
Thay lần lượt từng điểm vào đường thẳng ta thấy điểm P1;3; 2không thuộc đường thẳng vì
x và đường thẳng y x 1
Lời giải Chọn A
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Tổng hoành độ của các giao điểm của đồ thị hàm số là 2 7 9
Câu 11 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
Ta có: S : x 22y12z2 10
Nên tâm và bán kính mặt cầu là: I2; 1;0 ; R 10
Câu 12 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua điểm M1; 2;3 và vuông góc với đường thẳng
Trang 11Số cách lấy 5 viên bi trong số 20 viên bi khác nhau là C 205
Câu 17 Biết zlà số phức có phần ảo dương và là nghiệm của phương trình z2 6z10 0 Tính tổng
Trang 12
Câu 18 Cho hàm số f x có f x x x 3 2 x 2, x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Ta có: S4R24 2 216
Câu 20. Nếu a và b là các số thực dương thì log 7a log 7b bằng
A log14a b B log log7a 7b C log7a b . D log a b7
Lời giải Chọn C
Ta có: log7alog7blog7a b
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
1
13
Câu 24. Nếu muốn tăng thể tích của một khối lập phương lên gấp 8 lần thì cạnh của khối lập phương đó
phải tăng lên mấy lần?
Lời giải Chọn A
Trang 13Điều kiện: x 0
Đặt log x t3 , bất phương trình đã cho trở thành: t2 t 2 0
12
t t
x x
x x
Câu 26 Cho đồ thị hàm số yf x có bảng biến thiên sau:
Hàm số yf x đồng biến trên khoảng:
A 2; B 1;5 C.0; 2 D ;0
Lời giải Chọn C
Dựa vào BBT, ta có hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 27. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y5 ,x y0, x2, x2 Thể tích khối tròn
xoay tạo thành do hình phẳng D quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới
2 5 d x
V x
Lời giải Chọn A
Ta có thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 14
Câu 28. Nếu
b
a xdx a thì 3ln
31
x y
31
x y
31
x y
x .
Lời giải Chọn C
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy có : Tiệm cận đứng x ; Tiệm cận ngang 1 y 1; Đồ thị hàm
số qua điểm (0;3) và ( 3;0)
Câu 30 Nghiệm của phương trình log2 x3log 32 là
Lời giải Chọn C
log x3log 3 log xlog 3 x27
Câu 31. Hàm số G x là một nguyên hàm của hàm số g x trên tập K và C là hằng số thực tùy ý
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A G x dx G x( ) ( ), x K B.g x dx G x( ) ( )C
C G x( )g x( )C x K, D g x( )G x( ), x K
Lời giải Chọn B
Trang 15
Câu 32. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm M2;1;0 và N1; 1;3 nhận vectơ
nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A u 3 1;0;1. B u 4 1;1;3 . C u 2 1;2;3. D.u 1 1;2; 3
Lời giải Chọn D
Đường thẳng đi qua hai điểm M2;1;0 và N1; 1;3 có một vectơ chỉ phương
1; 2;3 1; 2; 3
MN
.Suy ra u 1 1;2; 3 cũng là một vectơ chỉ phương của MN
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M1;0; 1 , N2;1;1 và P Biết N là trung điểm của
đoạn MP Tọa độ của điểm P là
Vì N là trung điểm của đoạn MP nên
222
y
z z z
12
P
P P
P P P
x
x y
y z z
Hàm số y lnx 2 xác định x0 Vậy tập xác định D 0;
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x3y 2z 9 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 37. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số lập được từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7 Lấy
ngẫu nhiên đồng thời 2 số từ tập M Xác suất để cả 2 số lấy được đều có chữ số hàng chục nhỏhơn các chữ số hàng trăm và hàng đơn vị là
Trang 16Suy ra : SBC , ABC SIA
Do ABC là tam giác đều cạnh a có AI là đường cao nên 3
Trang 17
Suy ra: SIA 30
Câu 39. Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm O và ' O , chiều cao ha 3 Mặt phẳng P đi qua
tâm O và tạo với OO một góc ' 0
30 , cắt hai đường tròn tâm O và ' O tại bốn điểm là bốn đỉnh
của một hình thang có diện tích bằng 3a2 Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đãcho bằng
a
D.1 9 36 3
144 a .
Lời giải Chọn D
GọiM là trung điểm cạnh BC Góc giữa P và OOlà góc O OM 30 .
12
R a
a
V R h a a
Ghi chú Đề gốc ban đầu bị thừa giả thiết hình thang có độ dài đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ dẫn
đến bài toán sai, do đó tổ biên soạn đã điều chỉnh lại đề bài cùng đáp án.
Câu 40 Cho hàm số
ax b y
cx d (với a b c d , , , ) có đồ thị như hình dưới đây Tính giá trị của biểuthức a 2b3d
T
Trang 18
A T 6 B T 0 C.T 8 D T 2
Lời giải Chọn C
Câu 41. Số ca nhiễm Covid-19 trong cộng đồng ở một tỉnh vào ngày thứ x trong một giai đoạn được
ước tính theo công thức f x A.erx, trong đó A là số ca nhiễm ở ngày đầu của giai đoạn, r
là tỷ lệ gia tăng số ca nhiễm hằng ngày của giai đoạn đó và trong cùng một giai đoạn thì r
không đổi Giai đoạn thứ nhất tính từ ngày tỉnh đó có 9 ca bệnh đầu tiên và không dùng biện pháp phòng chống lây nhiễm nào thì đến ngày thứ 6 số ca bệnh của tỉnh là 180 ca Giai đoạn thứ hai (kể từ ngày thứ 7 trở đi) tỉnh đó áp dụng các biện pháp phòng chống lây nhiễm nên tỷ lệgia tăng số ca nhiễm hằng ngày giảm đi 10 lần so với giai đoạn trước đó Đến ngày thứ 6 của giai đoạn hai thì số ca mắc bệnh của tỉnh đó gần nhất với số nào sau đây?
Lời giải Chọn A
Tỷ lệ gia tăng số ca nhiễm hằng ngày của giai đoạn thứ nhất r1 thỏa mãn 1 6
Câu 42. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 10 Mặt phẳng vuông góc với trục
và cách đỉnh của hình nón một khoảng bằng 4, chia hình nón thành hai phần Gọi V1 là thể tích
của phần chứa đỉnh của hình nón đã cho, V2 là thể tích của phần còn lại Tỉ số 1
Trang 19
D C
B O
Thể tích hình nón lớn là: 1 2
3
Suy ra
2 2
2
V
V .
Câu 43. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có cạnh bên bằng ' ' ' a 2, đáy ABC là tam giác vuông
tại B, BC a 3, AB a Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh A' lên mặt đáy là điểm M
Trang 20
Xét tam giác vuông MIA' vuông tại M , ta có
14
2
61
62
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;0khi và chỉ khi y 0 x 2;0(Vì y 0có
hữu hạn nghiệm trên khoảng 2;0)
x
(Vì x 2;0 nên x ).0Xét hàm số g x 3x 1
x
trên khoảng 2;0
13
Trang 21
Từ BBT ta có * đúng x 2;0 m2 3 Vậy có 2024 giá trị nguyên của tham số m
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 46. Cho hàm số
2 0
t với x 1; 2 và m là tham số Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để
1;2 1;2
max f x 3min f x
Lời giải Chọn A
thỏa mãn Mà m nguyên nên m 5; 4; 3; 2; 1
Vậy có tất cả 9 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 47 Cho ,x y là các số thực dương khác 1 thỏa mãn xy và logx xy log y x Tích các giá trị
nguyên nhỏ hơn 2021 của biểu thức 2
ĐK: 0x y, 1
Trang 22đáy của hình chóp kia, mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp
kia Cạnh bên có độ dài bằng a của hình chóp thứ nhất tạo với đường cao của nó một góc bằng
30 , cạnh bên của hình chóp thứ hai tạo với đường cao của nó một góc bằng 45 Tính thể tíchphần chung của hai hình chóp đã cho ?
Giả sử hai hình chóp đã cho là S ABC , S MNP và SA SB SC, , theo thứ tự cắt S M , S N , S P tại
, ,
E F G
Dễ thấy ba mặt phẳng ABC , EFG , MNP đôi một song song và MNP đều, SS vuông góc với'
MNP tại O ( H K D, , theo thứ tự là trung điểm của NP FG BC, , ; O là giao điểm của SS và EK);
Trang 23f x x x : phương trình có nghiệm cosx b ; 1 b 0
Xét bảng biến thiên của hàm số ycosx trên 0;7
Trang 24
7π 2
1
0 1
+ 0
0
2π
x y' y
Rõ ràng các nghiệm này phân biệt
Vậy có phương trình đã cho có tất cả 7 nghiệm thuộc đoạn 0;7
P và biểu thứcQlogy 3 2x3y Giá trị nhỏ nhất của
y để tồn tại x thỏa mãn đồng thời P1 và Q1 là số y Khẳng định nào sau đây là đúng?0
A.4y01là số hữu tỷ. B.y là số vô tỷ 0
C.y là số nguyên dương.0 D.3y01là số tự nhiên chẵn.
Lời giải Chọn A