1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 đề thi thử tốt nghiệp thpt môn toán 2020 thpt chuyên khtn hà nội lần 3 (có lời giải chi tiết)

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Thpt Môn Toán 2020 Thpt Chuyên Khtn Hà Nội Lần 3 (Có Lời Giải Chi Tiết)
Trường học Trường Thpt Chuyên Khtn
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số... Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SD.Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log32x

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho hàm số f x có bản biến th'  iên:

một vecto chỉ phương của đường thẳng d?

Trang 3

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

3: 1 2

a

C

3 34

x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 4

x x Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Trang 5

Câu 28: Cho hình chóp tam giác S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA , 3 Tam giác ABC

đều, cạnh a. Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng:

Trang 6

SA a Gọi M là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BMSD.

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log32x m log9x2 2 m0 có nghiệm

Trang 7

Câu 41: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ,C AB2a và góc tạobởi hai mặt phẳng ABC và ' ABC bằng  0

60 Gọi M N lần lượt là trung điểm của , A C' ' và BC Mặtphẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Thể tích của phần nhỏ bằng:

Câu 42: Một công ty may mặc có hai hệ thống máy may chạy song song Xác suất để hệ thống máy thứ nhất

hoạt động tốt là 90%, hệ thống thứ hai hoạt động tốt là 85% Công ty chỉ có thể hoàn thành đơn hàng đúng hạnnếu ít nhất một trong hai hệ thống máy may hoạt động tốt Xác suất để công ty hoàn thành đơn hạn đúng hạn là

Trang 9

Dựa vào BBT, nhận xét các điểm cực trị của hàm số.

Ta có: x x 0 là điểm cực đại của hàm số yf x  tại điểm x x 0 thì hàm số 'y đổi dấu từ dương sang

Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm của hàm số hữu tỷ có bậc tử cao hơn bậc mẫu, ta chia cho mẫu sau đó

sử dụng các công thức nguyên hàm của hàm số cơ bản để tìm nguyên hàm của hàm số

Trang 10

Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu là u và công sai 1 d u: nu1n1 d

Trang 11

Mặt phẳng cần tìm vuông góc với đường thẳng d nên nhận VTCP của d làm VTPT.

Phương trình mặt phẳng  P đi qua M x y z và có VTPT  0; ;0 0 na b c; ;  là:

Phương trình mặt cầu tâm I a b c và bán kính  ; ;  R x a:  2y b 2z c 2 R2

Mặt cầu đường kính AB đi qua trung điểm M của AB và có bán kính

Trang 13

Số nghiệm của phương trình 2   3 0   3

2

y  cắt đồ thị hàm số yf x  tại 3 điểm phân biệt

 Phương trình 2f x   có 3 nghiệm phân biệt.  3 0

Trang 14

TXĐ: D \ 3 

Trang 15

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x  là số nghiệm bội lẻ của phương trình f x '  0.

Hoặc số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x  là số lần đổi dấu của f x' 

Trang 16

Gọi M là trung điểm của AB.

Ta có: SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

Trang 17

+) Đường thẳng y b được gọi là TCN của đồ thị hàm số   lim  

Trang 18

Ta có: SAABC AC là hình chiếu của SC trên ABC.

Trang 19

33

Ta thấy x 1 là nghiệm bội 2 của phương trình f x'   0 x1 không là cực trị của hàm số yf x 

Vậy hàm số yf x  có hai điểm cực trị là x 1 và x 2

Trang 20

Xét      

55

Trang 22

- Trong SAN kẻ ANSN, chứng minh AH SDN.

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông và tính chất tam giác vuông cân để tính khoảng cách

 là hình bình hành, do đó hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên I

cũng là trung điểm của AN hay , ,, A I N thẳng hàng.

Xét ABMABAM   a ABM vuông cân tại AAIBMANDN

Trang 23

Tam giác ABM vuông cân cạnh aBMa 2AN.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAN có: 2. 2 2. 2 2 6

32

- Xác định quỹ tích các điểm biểu diễn số phức z

- Gọi M là điểm biểu diễn số phức z N ,  2;1 là điểm biểu diễn số phức 2  ,i khi đó ta có z 2 iMN

- Dựa vào hình vẽ xác định vị trí của điểm M để MNmax

Cách giải:

z thỏa mãn z 1 2i 2 nên tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I  1;2 , bán kính

2

R 

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z N ,  2;1 là điểm biểu diễn số phức  2 i, khi đó ta có z 2 iMN

Khi đó ta có MN đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi MNIN R  2 2

Trang 24

Gọi A là biến cố: “2 bạn nữ không ngồi cạnh nhau”.

Xếp 4 bạn nam có 4! cách, khi đó sẽ tạo ra 5 khoảng trống giữa 4 bạn nam, xếp 2 bạn nữ vào 2 trong 5 khoảngtrống này có 2

Trang 25

Phương pháp:

- Đặt tlog ,3x tìm khoảng giá trị của .t

- Đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn .t

- Cô lập m, tìm điều kiện để phương trình mf t  có nghiệm

- Giải bất phương trình bậc hai đối với hàm số logarit

- Giải bất phương trình logarit: log m n 1 

Trang 26

Phương pháp:

- Xác định thiết diện của lăng trụ khi cắt bởi AMN

- Sử dụng định lí: Giao tuyến của ba mặt phẳng phân biệt hoặc đôi một song song, hoặc đồng quy

Khi đó AMN  AMPN và thiết diện của lăng trụ cắt bởi AMN

là tứ giác AMPN Và mặt phẳng này chia khối lăng trụ thành hai phần: ANC MPC ' và ABN A B PM ' '

Trang 27

- Gọi A là biến cố máy thứ nhất hoạt động tốt, 1 A là biến cố máy thứ hai hoạt động tốt.2

- Dựa vào giả thiết xác định P A P A P A 1 ,  1 ,  2,P A 2

- Xác suất để công ty hoàn thành đơn hàng đúng hạn là: P P A P A  1  2 P A P A 2  2 P A P A  1 2

Trang 28

Chọn C.

Câu 43 (VD):

Phương pháp:

- Đặt t 1 f x , đưa phương trình về dạng phương trình ẩn .t

- Tìm số nghiệm của phương trình thông qua số giao điểm của đồ thị hàm số

- Từ nghiệm t tìm được thay lại phương trình f x  1 t để tìm số nghiệm x, tiếp tục áp dụng phương pháptương giao

Cách giải:

Đặt t 1 f x , phương trình trở thành f t   2

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf t  và đường thẳng y 2

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy    

- Tìm điều kiện để phương trình x2 6x2m có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện xác định của tử0

và không bị triệt tiêu bởi nghiệm của tử

Trang 29

a b c

- Giải phương trình logarit: loga f x  loga g x  f x  g x 0

- Cô lập m, đưa phương trình về dạng mf x 

- Lập BBT của hàm số f x từ BBT tìm điều kiện của  , m để phương trình vô nghiệm.

Trang 30

x x

f x

x x

  Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) vô nghiệm  0m4

Trang 31

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  ta thấy hàm số có hai điểm cực trị x0,x2.

Do đó  

3 3

12

- Biến đổi, xét hàm đặc trưng f t  log2t t t  0

- Sử dụng BĐT x y 22x2y2, kẹp khoảng giá trị của x y .

- Biến đổi biểu thức 2 4 ,

x y P

Trang 32

Gọi , , ,E F G H lần lượt là trung điểm của BB AA DD CC , khi đí ta có ', ', ', ' EFGH  MNPQ.

Gọi O là tâm hình lập phương, khi đó O là trung điểm của RSRSMNPQ tại O

Trang 33

Do EFGH là hình vuông cạnh a nên 1 2.

2

12

Ngày đăng: 13/12/2023, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y ax  3  bx 2  cx d a    0   có 2 điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành khi và chỉ khi phương trình  ax 3  bx 2  cx d  0  có ba nghiệm phân biệt. - 60  đề thi thử tốt nghiệp thpt môn toán 2020   thpt chuyên khtn   hà nội   lần 3 (có lời giải chi tiết)
th ị hàm số y ax  3  bx 2  cx d a    0  có 2 điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành khi và chỉ khi phương trình ax 3  bx 2  cx d  0 có ba nghiệm phân biệt (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w