Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M E thuộc cung lớn BC.. Gọi I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC.. Gọ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1 ( 2.0 điểm ) Cho biểu thức :
P
-+ + - - , với x³ 0,x¹ 1 a) Rút gọn biểu thức P .
b) Cho biểu thức
27
Q
+
=
+ - , với x³ 0,x¹ 1,x¹ 4 Chứng minh Q ³ 6.
Câu 2 ( 1.0 điểm ) Cho phương trình : x2- 2(m- 1)x m+ 2- 3=0 ( x là ẩn, m là tham
số) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 sao cho x12+4x1+2x2- 2mx1=1
Câu 3 ( 2.0 điểm )
a) Giải phương trình : x+2 7- x =2 x- 1+ - x2+8x- 7 1.+
b) Giải hệ phương trình :
( ) ( )
2
4 1 4 0 1
1 3 1 2
ïï
ïïî
Câu 4 ( 3.0 điểm )
Cho tam giác ABC có BAC =¼ 600, AC =b AB, =c b c( > ) Đường kính EF của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông góc với BC tại M ( E thuộc cung lớn BC ) Gọi
I và J là chân đường vuông góc hạ từ E xuống các đường thẳng AB và AC Gọi H
và K là chân đường vuông góc hạ từ F xuống các đường thẳng AB và AC .
a) Chứng minh các tứ giác AIEJ , CMJ E nội tiếp và EA EM =EC EI .
b) Chứng minh I J M, , thẳng hàng và IJ vuông góc với HK .
c) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo b c, .
Câu 5 ( 1 điểm ) Chứng minh biểu thức S =n n3( +2)2+(n+1)(n3- 5n+ -1) 2n- 1 chia hết cho 120, với n là số nguyên.
Câu 6 ( 1 điểm )
a) Cho ba số a b c, , thỏa mãn a b c+ + =0 và a £ 1, b £ 1, c £ 1. Chứng minh rằng
a +b +c £
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( )( )
T
=
- - với x y, là các số thực lớn hơn 1
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN VÀO 10 TOÁN CHUYÊN BÌNH PHƯỚC 2017-2018
Câu 1
a) Ta có
P
=
-=
=
-=
2
x
b) Với x³ 0,x¹ 1,x¹ 4, ta có
27
Q
+
=
-27 3
x x
+
= +
9 36 3
x x
- +
=
+ 36
3
3
x
x
3
x
x
Dấu “=” xẩy ra khi
36 3
3
x
x
x32 36 x 9
Câu 2 Phương trình đã cho có hai nghiệm khi và chỉ khi 0 2m 4 0 m2 1
Theo hệ thức Vi-ét:
2
x x m
Mà x12+4x1+2x2- 2mx1=1
( )
m
m
é = + ê
ê = -ë
Từ 1
và 2
suy ra m 2 2
Câu 3
a) Điều kiện 1 x 7
Ta có x+2 7- x =2 x- 1+ - x2+8x- 7 1+
( 7 x x 1 2)( x 1) 0
Trang 31 2
4
x x
x
Û êê - = - Û ê =ê
Vậy phương trình có hai nghiệm x4;x5
b) Điều kiện 2 2
1
1 0
x
x xy
, kết hợp với phương trình 1
, ta có y 0.
Từ 1
, ta có
2
4 x 1 xy y 4 0 4 x 1 xy y24
16 x 1 x y y 4
y44y x2 216x16 0
Giải phương trình theo ẩn x ta được 2
4
x y
hoặc 2
4 0 4
x y
( loại)
Với
2 2
4
4
y
thế vào phương trình 2
, ta được : x2 3 3 x1 4 Điều kiện x 3, ta có
x x
2
2
4
0
1 1
3 1
x x
x x
1 1
3 1
x x
x x
2 0
x
( vì 2
0
1 1
3 1
x
x x
Với x ta có 2
2 0
y
y y
Kết hợp với điều kiện trên, hệ phương trình có nghiệm 2; 2
Câu 4
K
F
M
H
J
E I
A
B
O N
C
a) Ta có: AIE· =AJ E· =900 nên tứ giác AIEJ nội tiếp.
EMC =EJ C = nên tứ giác CMJ E nội tiếp.
Trang 4Xét tam giác AEC và IEM, có
ACE EMI ( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CMJE ).
EAC EIM ( cùng chắn cung JE của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIEJ ).
Do đó hai tam giác AEC đồng dạng IEM AE EC EA EM EC EI
EI EM
(đpcm)
b) Ta có IEM AEC AEI CEM
Mặt khác AEI AJI ( cùng chắn cung IJ ), CEM CJM ( cùng chắn cung CM ) Suy ra
CJM AJI Mà I M, nằm hai phía của đường thẳng AC nên CJM AJI đối đỉnh suy ra I J M, , thẳng hàng
Tương tự, ta chứng minh được H M K, , thẳng hàng
Do tứ giác CFMK nội tiếp nên CFK CMK
Do tứ giác CMJE nội tiếp nên JME JCE
Mặt khác ECF 900 CFK JCE ( vì cùng phụ với ACF ).
Do đó CMK JME JMK EMC 900 hay IJ HK
c) Kẻ BN AC NAC Vì BAC 600 nên ABN 300
2
2 2
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC Xét tam giác đều BCE có 2 2 3 1 2 2
3
BC
R OE EM b c bc
Câu 5
Ta có
S =n n + n + n - n
( 2 1) ( 2 5 6)
( 1) ( 1) ( 2) ( 3)
(n 1) (n n 1) (n 2) (n 3)
Ta có S là tích của 5 số nguyên tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5! nên chia hết cho 120.
Câu 6
a) Từ giả thiết a £ 1,b£ 1,c £ , ta có 1 a4£ a b2, 6£ b c2, 8£ c2 Từ đó
a +b +c £ a +b +c
Lại có (a- 1)(b- 1) (c- 1) £ và (0 a+1)(b+1) (c+ ³1) 0 nên
(a+1)(b+1) (c+ -1) (a- 1)(b- 1) (c- 1) ³ 0
2ab 2bc 2ca 2 0 2ab bc ca 2
Hơn nữa a b c+ + = Û0 a2+b2+c2= - (ab bc ca+ + ) £ 2 Vậy a4+b6+c8£ 2
b) Ta có
( )( )
( )( )
T
-Do x>1,y>1 nên x- 1 0,> y- 1 0>
,
y- x
Trang 5-( ) ( )2
1
x
x
1
x
y
-Do đó
8
T
-Dấu “=” xẩy ra khi
1 1
2
1 1
x
y y
ìïï =
ïï -
ï - = ïï
ïïî (thỏa mãn điều kiện) Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =8 khi x= =y 2.
Lưu ý : Học sinh giải theo cách khác đúng khoa học theo yêu cầu bài toán giám khảo cân nhắc cho điểm tối đa của từng phần.