Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau.. Số mặt phẳng chứa hai điểm A , B và tiếp xúc với mặt cầu S là Câu 25.Một khối lập phương có độ dài cạnh là được c
Trang 1TOÁN HỌC BẮC TRUNG NAM ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHSP HÀ NỘI
MÔN TOÁN
Mã đề thi
I PHẦN TRẮC NGHIỆM TOÁN HỌC (27 CÂU)
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là sai ?
nằm phía trên trục tung
D Đồ thị hàm số y2x nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang
Câu 3. Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi suất
1, 65% một quý Hỏi sau bao lâu người đó có được ít nhất 20 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu? (Giả sử lãi suất không thay đổi)
A 4 năm 2 quý B 4 năm 3 quý C 5 năm D 4 năm 1 quý
Trang 3A y x 3 3x 1 B yx33x 1 C y x 3 3x 1 D y x33x 10
d 2
;
4 1
d 3
;
4 1
Trang 4B' C'
Câu 11.Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3 và ACB Tính thể tích 30 V
của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
3
Câu 12.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A0;0;2 ; 0;3; 1 ; B C3;6;4 Gọi M là điểm
nằm trên đoạn BC sao cho MC2MB Độ dài đoạn AM là
; ;
22
3
MC MB MC BC
Trang 5Câu 14.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P
đi qua điểm
Câu 16.Cho hai đường thẳng song song d d Trên 1, 2 d có 1 6điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên d có2
4 điểm phân biệt được tô màu xanh Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là
Trang 6dx 3
f x
Trang 7y
Câu 22.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC, góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
a
77
a AH
155
a AH
Trang 8Câu 23.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;0;0, B0;0; 2 và mặt cầu
S :x2y2z2 2x 2y 1 0 Số mặt phẳng chứa hai điểm A , B và tiếp xúc với mặt cầu S là
Câu 25.Một khối lập phương có độ dài cạnh là được chia thành khối lập phương cạnh Hỏi
có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các đỉnh của khối lập phương cạnh
1cm
Trang 90 0
0 0
12
Trang 102 31
1
2 2
2
z z
33
z z
Trang 11Câu 30.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,
32
(hình vẽ) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 1 P
và đường thẳng y a (phần tô đen);
S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol P và đường thẳng y b (phần gạch chéo) Tìm hệ thức liên hệ giữa a và bđể S1S2?
P :y x 2 y b
Trang 123
b
x bx
b b
P :y x 2 y a 2
1 0
a
3 0
2
3
a
x ax
nằm phía trên trục tung
D Đồ thị hàm số y2x nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang
Lời giải Chọn B
xác định trên 0; đồ nằm bên phải trục Oy nên C đúng.
Đáp án D: Đồ thị hàm số y2x nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang nên D đúng
Câu 2. Cho A, B , C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4 3i , 1 2i i ,
* Ta có:
A là điểm biểu diễn của số phức 4 3i nên A4; 3
B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 i i nên 2 i B 2;1
Trang 13C là điểm biểu diễn của số phức
Câu 3. Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi suất
1, 65% một quý Hỏi sau bao lâu người đó có được ít nhất 20 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu? (Giả sử lãi suất không thay đổi)
A. 4 năm 2 quý B. 4 năm 3 quý C 5 năm D. 4 năm 1 quý
Lời giải Chọn D
Số tiền của người ấy sau n kỳ hạn là
4 1 4 1
3 x 3 m x 1 m 1
Phương trình vô nghiệm m 1 0 m 1
Câu 5. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là ?
Lời giải Chọn C
Ta có :
.Biễu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí ( hình 1)
Biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí (hình 2)
1sin 2
Trang 14Vậy có tất cả 4 vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình Chọn C.
Cách trắc nhiệm Ta đưa về dạng số vị trí biểu diển trên đường trong lượng giác là
Nhận xét Cách trắc nghiệm tuy nhanh nhưng cẩn thận các vị trí có thể trùng nhau
Câu 6. Đường cong trong hình bên là đồ thị hàm số nào?
A. y x 3 3x 1 B. yx33x 1 C. y x 3 3x 1 D. y x33x 1
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị ta có hệ số a nên ta loại đáp án A và.0 C.
Khi x thì đồ thị cắt trục 0 Oy tại điểm có tung độ dương nên d nên ta loại đáp án.0 B.
Câu 7. Biết
8 1
d 2
;
4 1
d 3
;
4 1
Trang 15Câu 9. Tìm m để hàm số y x 3 2mx2 mx đạt cực tiểu tại 1 x 1
Quan sát bảng biến thiên ta thấy m 1 thỏa yêu cầu bài toán
Câu 10.Cho lăng trụ ABCD A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a , AD=a √ 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A '
trên mặt phẳng (ABCD ) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (AD { D ' A '
Tính khoảng cách từ điểm B '
đến mặt phẳng (A ' BD) theo a được kết quả
Trang 16Lời giải
B' C'
Câu 11.Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3 và ACB Tính thể tích 30 V
của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
A.V 5 B. V 9 C.V 3 D.V 2
Lời giải Chọn C
Xét tam giác vuông ABC ta có 3
Gọi M x y z ; ;
Do M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho
22
3
MC MB MC BC
Trang 17Gọi tâm của mặt cầu là I a b c ; ;
Vì I Oz nên I0;0;c.
Lại có IA IB IA2 IB2 9 1 c 22 1 1 c22 c 1
Bán kính mặt cầu R 11.
Vậy phương trình mặt cầu là x2y2z12 11 x2y2z2 2z10 0
Câu 14.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P
đi qua điểm
Chọn ra 2 học sinh từ một tổ có 10 học sinh và phân công giữ chức vụ tổ trưởng, tổ phó là một chỉnhhợp chập 2 của 10 phần tử Số cách chọn là A102 cách
Câu 16.Cho hai đường thẳng song song d d Trên 1, 2 d có 1 6điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên d có2
4 điểm phân biệt được tô màu xanh Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là
Trang 18Lời giải Chọn D
Số phần tử của không gian mẫu là:
2log 3 8, ( )
Câu 18.Cho các số phức z thỏa mãn z 1 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
Trang 19Chọn C
Ta có :
2 2
2 8 dx
.Đặt t2x 8 dt2dx; x 3 t2; x 4 t 0
Suy ra:
0 2
1 dt2
0 2
C Đồ thị của hàm số y 2x có tiệm cận ngang
D Đồ thị của hàm số ylnx không có tiệm cận ngang
Lời giải Chọn B
Trang 20Ta nhớ:
+ Đồ thị hàm số ya x,
1 x
y a
luôn nhận Ox y : 0 là đường tiệm cận ngang
+ Đồ thị hàm số yloga x, ylogax luôn nhận Oy x : 0 là đường tiệm cận đứng
Do đó, mệnh đề “Đồ thị của hàm số
12
2
x x
a
77
a
Lời giải Chọn B
Vì SAABC
nên SB ABC; SB AB; SBA SBA 60
.tan
a AH
.Vậy d AC SB ; d A SBD ;
155
a AH
Trang 21
Câu 23.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;0;0, B0;0; 2 và mặt cầu
S :x2y2z2 2x 2y 1 0 Số mặt phẳng chứa hai điểm A , B và tiếp xúc với mặt cầu S là
A. 1 mặt phẳng B. 2 mặt phẳng C. 0 mặt phẳng D. Vô số mặt phẳng
Lời giải
Gọi phương trình mặt phẳng là: P Ax By Cz D: 0A2B2C2 0
.Theo đề bài, mặt phẳng qua ,A B nên ta có:
Gọi y là một giá trị của hàm số trên 0 2 2;
Trang 222 2
1min
Câu 25.Một khối lập phương có độ dài cạnh là được chia thành khối lập phương cạnh Hỏi
có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các đỉnh của khối lập phương cạnh
Lời giải Chọn A
Có tất cả điểm
Chọn điểm trong có
Câu 26.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y12z 129 và
0; ;0 0
M x y z S sao cho A x 02y02z0 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó x0y0z0 bằng
Lời giải Chọn B
0 0
0 0
12
Trang 23Câu 27.Cho khai triển 2
Số hạng tổng quát trong khai triển 1 2 xn là C n k.2 ,0k x k k n k, Vậy hệ số của số hạng chứa
Câu 28.Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số m để bất phương trình
Đặt t2 ,x t0
Khi đó bất phương trình trở thành t2 1009mt 3 1009m0
2 31009
1
t m
2 31
Trang 24II PHẦN TỰ LUẬN (3 câu)
Câu 29.Cho phương trình z2 2z 3 0 trên tập số phức, có hai nghiệm là z1, z2 Tính giá trị biểu thức
1
2 2
2
z z
33
z z
a
SD
, hình chiếu vuông góc
của S trên mặt phẳng ABCD
là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
Trang 25Câu 31.Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho parabol P y: x2 và hai đường thẳng y a , y b 0 a b
(hình vẽ) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 1 P và đường thẳng y a (phần tô đen);
S2
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol P
và đường thẳng y b (phần gạch chéo) Tìm hệ thức liên hệ giữa a và bđể S1S2?
2
3
b
x bx
b b
.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol P y x: 2 và đường thẳng y a (phần tô màu đen) là
2
3
a
x ax