1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST

16 81 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I
Tác giả Hoàng Thị Trà My
Trường học Trường THCS Trưng Vương
Chuyên ngành Nghệ thuật 6 - Phần Mĩ thuật
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 33,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST đề kiểm tra cuối hki môn mĩ thuật CTST

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 6 - Phần Mĩ thuật Thời gian làm bài: 45 phút

BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

VÀ TIÊU CHÍ, HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NỘI DUNG MĨ THUẬT

Đặc tả đơn vị kiến thức, mức độ đánh giá nội dung kiểm tra cuối học kì I

Mĩ thuật ứng dụng Yếu tố và nguyên lí tạo hình

Lựa chọn, kết hợp:

Yếu tố tạo hình

- Chấm, nét, hình, khối, nhịp điệu, màu sắc, đậm nhạt

Nguyên lí tạo hình

- Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hòa

Thể loại

Lựa chọn, kết hợp:

– Thiết kế thời trang

Hoạt động thực hành và thảo luận

– Thực hành sáng tạo sản phẩm mĩ thuật 3D

– Sản phẩm thực hành của học sinh

Định hướng chủ đề

- Văn hóa xã hội

Nhận biết:

Thể hiện được nội dung chủ đề ở sản phẩm

Thông hiểu:

- Biết cách sử dụng 1 số chất liệu/ vật liệu trong thực hành sáng tạo

Vận dụng:

-Vận dụng được nguyên

lí cân bằng và một số yếu tố tạo hình vào thực hành sáng tạo

- Giới thiệu, nhận xét đánh giá được sản phẩm

cá nhân/nhóm

Vận dụng cao:

- Biết ứng dụng sản phẩm vào thực tế đời sống

Trang 2

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 6 - Phần Mĩ thuật Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ a) Nội dung đề:

Câu 1: Em hãy tạo hình nhân vật 3D từ dây thép.

Câu 2: Viết một số thông tin giới thiệu về sản phẩm (tên sản phẩm, chất liệu,

cách tạo sản phẩm; yếu tố và nguyên lí tạo hình được thể hiện trên sản phẩm…)

b) Yêu cầu:

- Hình thức tạo hình: 3D (có thể kết hợp cắt dán với trang trí)

- Chất liệu: Dây thép, kẽm

- Kích thước: Tùy chọn.

HẾT -KIỂM TRACUỐI HỌC KỲ I

Trang 3

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 6 - Phần Mĩ thuật Thời gian làm bài: 45 phút

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG KIỂM TRA VÀ XẾP LOẠI

Phiếu đánh giá nội dung kiểm tra và hướng dẫn xếp loại theo mức độ đánh giá:

Năng lực

mĩ thuật Nhận biết

(20%)

Thông hiểu

(25%)

Vận dụng

(40%)

Vận dụng cao

(15%)

Quan sát

và nhận

thức

- Thể hiện được hiểu biết về nhân vật 3D từ dây thép

- Thể hiện được hiểu biết về tỉ lệ, sự cân đối của hình khối trong sản phẩm và cách thực hành tạo sản phẩm

- Thể hiện được một số yếu tố, nguyên lí tạo hình vào thực hành trên sản phẩm nhân vật 3D

- Nhận xét, đánh giá được sản phẩm

cá nhân, sản phẩm nhóm học tập

(5%) (5%) (5%) (5%)

Sáng tạo

và ứng

dụng

- Xác định được các loại vật liệu phù hợp để tạo nên sản phẩm

- Phân biệt được giá trị thẩm mĩ và công năng sử dụng của sản phẩm thiết kế

–- Vận dụng được một số giá trị thẩm

mĩ từ di sản văn hoá nghệ thuật vào thiết

kế sản phẩm

- Sáng tạo từ những vật liệu sẵn

có thành sản phẩm mới

(10%) (15%) (30%) (5%)

Phân tích

đánh giá

- Chỉ ra được các bước cơ bản trong thực hành, sáng tạo sản phẩm

- Phân tích được giá trị thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế

- Biết cách trưng bày sản phẩm cá nhân, nhóm

- Biết đặt câu hỏi, trả lời, trao đổi về sản phẩm và học hỏi kinh nghiệm thực hành trong đánh giá (5%) (5%) (5%) (5%)

XẾP LOẠI

Mức Chưa đạt: Tổng các mức độ

đánh giá < 50%

Mức Đạt: Tổng các mức độ đánh giá ≥ 50%

Hoàng Thị Trà My DUYỆT CỦA BGH

Trang 4

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 7 - Phần Mĩ thuật Thời gian làm bài: 45 phút

BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

VÀ TIÊU CHÍ, HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NỘI DUNG MĨ THUẬT

Đặc tả đơn vị kiến thức, mức độ đánh giá nội dung kiểm tra cuối học kì I

Mĩ thuật ứng dụng

(Thiết kế công

nghiệp)

Yếu tố và nguyên lí tạo hình

Lựa chọn, kết hợp:

Yếu tố tạo hình

– Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt

Nguyên lí tạo hình

– Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hòa

Thể loại

Lựa chọn, kết hợp:

– Hội họa (vẽ, cắt dán, xé dán)

- Đồ họa (in) – Thiết kế công nghiệp

Hoạt động thực hành và thảo luận

Thực hành:

– Thực hành sáng tạo sản phẩm thiết kế 3D

Thảo luận:

– Sản phẩm thực hành của học sinh

Định hướng chủ đề

- Văn hóa xã hội

Nhận biết:

- Thể hiện được mục đích sử dụng của chao đèn trong trang trí kiến trúc

- Thể hiện được các loại vật liệu

phù hợp để tạo nên sản phẩm

Thông hiểu:

- Hiểu được tính ứng dụng của sản phẩm thiết kế vào đời sống

- Chỉ ra được các bước cơ bản trong thực hành, sáng tạo sản phẩm

- Chỉ ra được vẻ đẹp và kĩ thuật thiết kế tạo dáng sản phẩm với nguyên lí lặp lại, cân bằng

- Biết cách sử dụng một số chất liệu/ vật liệu trong thực hành sáng tạo

Vận dụng:

- Vận dụng được yếu tố tạo hình: hình, khối, màu sắc và một số nguyên lí tạo hình: cân bằng, tương phản, tỉ lệ để thực hành tạo sản phẩm

- Tạo được chao đèn trong trang trí kiến trúc bằng bìa các - tông

- Giới thiệu, nhận xét đánh giá được sản phẩm thiết kế (cá nhân/nhóm)

Vận dụng cao:

Trang 5

- Biết ứng dụng sản phẩm vào thực tế đời sống

- Chia sẻ được thông điệp bảo

vệ môi trường thông qua sản phẩm

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 7 - Phần Mĩ thuật

Trang 6

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ a) Nội dung đề:

Câu 1: Em hãy tạo mô hình chao đèn trong trang trí kiến trúc từ vật liệu đã qua

sử dụng

Câu 2: Viết một số thông tin giới thiệu về sản phẩm em đã tạo được (tên sản

phẩm, chất liệu, cách tạo sản phẩm; yếu tố và nguyên lí tạo hình được thể hiện trên sản phẩm…)

b) Yêu cầu:

- Hình thức tạo hình: tạo mô hình cho đèn trong trang trí kiến trúc

- Chất liệu, vật liệu: Tự chọn

- Kích thước: 15 – 20 cm (Học sinh tạo sản phẩm theo nhóm 2 học sinh/nhóm)

HẾT -KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 7 - Phần Mĩ thuật

Trang 7

Thời gian làm bài: 45 phút

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG KIỂM TRA VÀ XẾP LOẠI

Phiếu đánh giá nội dung kiểm tra và hướng dẫn xếp loại theo mức độ đánh giá:

Năng lực

mĩ thuật Nhận biết

(20%)

Thông hiểu

(25%)

Vận dụng

(40%)

Vận dụng cao

(15%)

Quan sát

và nhận

thức

- Xác định được

mục đích sử dụng

của mô hình chao

đèn trong trang trí

kiến trúc

- Hiểu được tính ứng dụng của mô hình chao đèn trong trang trí kiến trúc

- Vận dụng được yếu

tố tạo hình: hình, khối, màu sắc và một

số nguyên lí tạo hình:

cân bằng, tương phản, tỉ lệ để thực hành tạo sản phẩm chao đèn trong trang trí kiến trúc

- Nhận xét, đánh giá được sản phẩm cá nhân, sản phẩm nhóm học tập

(5%) (5%) (5%) (5%)

Sáng tạo

và ứng

dụng

- Xác định được

các loại vật liệu

phù hợp để tạo

nên sản phẩm

- Phân biệt được giá trị thẩm mĩ và công năng sử dụng của mô hình chao đèn trong trang trí kiến trúc

– - Vận dụng được một

số giá trị thẩm mĩ từ

di sản văn hóa nghệ thuật vào thiết kế sản phẩm

- Sáng tạo từ những

đồ vật, vật liệu sẵn

có thành sản phẩm mới

(10%) (15%) (30%) (5%)

Phân tích

đánh giá

- Chỉ ra được các

bước cơ bản

trong thực hành,

sáng tạo sản

phẩm

- Phân tích được giá trị thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế

- Biết cách trưng bày sản phẩm nhóm

- Biết đặt câu hỏi, trả lời, trao đổi về sản phẩm và học hỏi kinh nghiệm thực hành trong đánh giá

- Chia sẽ thông điệp bảo vệ môi trường thông qua sản phẩm (5%) (5%) (5%) (5%)

XẾP

LOẠI

Mức Chưa đạt: Tổng các mức độ đánh giá < 50%

Mức Đạt: Tổng các mức độ đánh giá ≥ 50%

Trang 8

Duyệt của tổ chuyên môn Người ra đề

` Hoàng Thị Trà My

DUYỆT CỦA BGH

BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

VÀ TIÊU CHÍ, HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NỘI DUNG MĨ THUẬT

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 8 - Phần Mĩ thuật

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 9

Đặc tả đơn vị kiến thức, mức độ đánh giá nội dung kiểm tra cuối học kì I

Mĩ thuật ứng dụng Yếu tố và nguyên lí tạo hình

Lựa chọn, kết hợp:

Yếu tố tạo hình

- Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian

Nguyên lí tạo hình

- Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà

Thể loại

Lựa chọn, kết hợp:

- Lí luận và lịch sử mĩ thuật

- Thiết kế công nghiệp

- Thiết kế đồ hoạ

- Thiết kế thời trang

Hoạt động thực hành và thảo luận

Thực hành:

- Thực hành sáng tạo sản phẩm thiết kế 2D

Thảo luận

- Tìm hiểu tác giả, sản phẩm, tác phẩm,

di sản văn hoá nghệ thuật

- Sản phẩm thực hành của học sinh

Định hướng chủ đề

- Văn hoá, xã hội.

- Nghệ thuật thiết kế Hiện đại Việt Nam

và thế giới

Nhận biết:

- Xác định được ý tưởng sáng tạo phù hợp với mục đích sử dụng

Thông hiểu:

- Nêu được ý tưởng cải tiến, thiết kế sản phẩm, tác phẩm

Vận dụng:

- Vận dụng được chi tiết hình ảnh làm trọng tâm cho sản phẩm

- Biết vận dụng yếu tố văn hoá nghệ thuật truyền thống của một số dân tộc

ít người vào thiết kế sản phẩm

Vận dụng cao:

- Phân tích được giá trị thẩm mĩ, công năng, tiện ích của sản phẩm, tác phẩm thiết kế

- Biết ứng dụng sản phẩm vào thực tế đời sống

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 8 - Phần Mĩ thuật Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ a) Nội dung đề:

Câu 1: Em hãy thiết kế, tạo dáng và trang trí một sản phẩm thời trang (áo

Trang 10

dài/váy/áo,….) có sử dụng hoa văn của một số dân tộc ít người mà em yêu thích.

Câu 2: Viết một số thông tin giới thiệu về sản phẩm em đã tạo được (tên sản

phẩm, ý tưởng, cách thực hành thiết kế trang phục, hoa văn sử dụng trên trang phục, điểm nhấn của sản phẩm)

b) Yêu cầu:

- Hình thức tạo hình: 2D (có thể kết hợp vẽ hoặc xé dán)

- Chất liệu: Giấy, màu tự chọn

- Kích thước: Khổ giấy A4 hoặc A3 (Học sinh thực hành cá nhân)

HẾT KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Nghệ thuật 8 - Phần Mĩ thuật

Thời gian làm bài: 45 phút

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG KIỂM TRA VÀ XẾP LOẠI

Phiếu đánh giá nội dung kiểm tra và hướng dẫn xếp loại theo mức độ đánh giá:

Trang 11

Năng lực

mĩ thuật Nhận biết

(20%)

Thông hiểu

(25%)

Vận dụng

(40%)

Vận dụng cao

(15%)

Quan sát

và nhận

thức

- Thể hiện được hiểu biết về đặc điểm trang phục, ý tưởng thiết kế trang phục

- Thể hiện được ý tưởng thiết kế trang phục phù hợp với đối tượng

sử dụng

- Vận dụng hoa văn truyền thống của một

số dân tộc ít người trên sản phẩm thiết kế và một số nguyên lí tạo hình: cân bằng, lặp lại, nhịp điệu, tỉ lệ, hài hòa của yếu tố tạo hình vào thực hành thực hành sáng tạo

- Thể hiện được việc lựa chọn bố cục tạo sự hài hòa trên sản phẩm, lựa chọn chi tiết hình ảnh làm trọng tâm cho sản phẩm thiết kế phù hợp với đối tượng sử dụng

(5%) (5%) (5%) (5%)

Sáng tạo

và ứng

dụng

- Lựa chọn được ý tưởng sáng tạo sản phẩm thiết kế trang phục phù hợp với yêu cầu

- Lựa chọn được kiểu dáng, họa tiết, màu sắc phù hợp với đối tượng sử dụng

– - Tạo dáng và trang trí được trang phục có có vận dụng hoa văn truyền thống của một

số dân tộc ít người

- Tạo dáng và trang trí được trang phục hài hòa, có chi tiết hình ảnh làm trọng tâm cho sản phẩm thiết kế,

có vận dụng hoa văn truyền thống, phù hợp với đối tượng sử dụng

(10%) (15%) (30%) (5%)

Phân tích

đánh giá

- Thể hiện được hiểu biết về yêu cầu giới thiệu sản phẩm thiết kế trang phục

- Thể hiện được một số thông tin giới thiệu về sản phẩm thiết kế trang phục

- Viết được thông tin giới thiệu sản phẩm thiết kế theo yêu cầu của đề kiểm tra

- Phân tích được giá trị thẩm mĩ, giá trị sử dụng của sản phẩm thiết kế; kinh nghiệm trong thực hành, sáng tạo thiết kế sản phẩm (5%) (5%) (5%) (5%)

XẾP LOẠI

Mức Chưa đạt: Tổng các mức độ đánh giá < 50%

Mức Đạt: Tổng các mức độ đánh giá ≥ 50%

Hoàng Thị Trà My

Trang 12

DUYỆT CỦA BGH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2023

Môn: Mĩ thuật 9 Thời gian làm bài: 45 phút

BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

VÀ TIÊU CHÍ, HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI NỘI DUNG MĨ THUẬT

Đặc tả đơn vị kiến thức, mức độ đánh giá nội dung kiểm tra cuối học kì I

Trang 13

Mĩ thuật ứng dụng

- Thiết kế công

nghiệp

- Thiết kế đồ họa

Yếu tố và nguyên lí tạo hình

Lựa chọn, kết hợp:

Yếu tố tạo hình

- Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt

Nguyên lí tạo hình

- Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, tỉ lệ, hài hòa

Thể loại

Lựa chọn, kết hợp:

- Thiết kế công nghiệp

- Thiết kế đồ họa

Hoạt động thực hành và thảo luận

Thực hành:

– Thực hành sáng tạo sản phẩm thiết

kế 3D

Thảo luận:

– Sản phẩm thực hành của học sinh

Định hướng chủ đề

- Lựa chọn, kết hợp từ các vật liệu

đã qua sử dụng vào đời sóng thực tiễn, chia sẻ trách nhiệm của học sinh trong việc góp phần giữ gìn và bảo vệ môi trường

- Văn hóa xã hội

Nhận biết:

- Thể hiện được mục đích sử dụng của sản phẩm

- Thể hiện được các loại vật liệu

phù hợp để tạo nên sản phẩm

Thông hiểu:

- Chỉ ra được các bước cơ bản trong thực hành, sáng tạo sản phẩm

- Hiểu được tính ứng dụng của sản phẩm thiết kế

Vận dụng:

- Vận dụng được yếu tố tạo hình như hình, khối, màu sắc chất cảm, không gian; nguyên lí cân bằng, tương phản, tỉ lệ để thực hành tạo sản phẩm

- Giới thiệu, nhận xét đánh giá được sản phẩm thiết kế (cá nhân/nhóm)

Vận dụng cao:

- Biết đặt câu hỏi, trả lời, trao đổi về sản phẩm và học hỏi kinh nghiệm thực hành trong đánh giá

- Biết ứng dụng sản phẩm vào thực tế đời sống

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2024

Môn: Mĩ thuật 9 Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ a) Nội dung đề:

Câu 1: Em hãy tạo một sản phẩm yêu thích từ vật liệu đã qua sử dụng.

Câu 2: Viết một số thông tin giới thiệu về sản phẩm em đã tạo được (tên sản

phẩm, chất liệu, cách tạo sản phẩm; yếu tố và nguyên lí tạo hình được thể hiện trên sản phẩm…)

Trang 14

b) Yêu cầu:

- Hình thức tạo hình: 3D (cắt, dán, vẽ…)

- Chất liệu, vật liệu: Từ vật liệu đã qua sử dụng

- Kích thước: Tùy chọn (Học sinh thực hành cá nhân)

HẾT KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học: 2023 - 2024

Môn: Mĩ thuật 9 Thời gian làm bài: 45 phút

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG KIỂM TRA VÀ XẾP LOẠI Phiếu đánh giá nội dung kiểm tra và hướng dẫn xếp loại theo mức độ đánh giá:

Trang 15

Năng lực

mĩ thuật Nhận biết

(20%)

Thông hiểu

(25%)

Vận dụng

(40%)

Vận dụng cao

(15%)

Quan sát

và nhận

thức

- Xác định được mục đích sử dụng của sản phẩm làm từ vật liệu đã qua sử dụng

- Hiểu được tính ứng dụng của các

đồ vật làm từ vật liệu đã qua sử dụng

- Vận dụng được yếu tố, nguyên lí tạo hình trên sản phẩm từ vật liệu đã qua sử dụng

- Nhận xét, đánh giá được sản phẩm cá nhân, sản phẩm nhóm học tập

(5%) (5%) (5%) (5%)

Sáng tạo

và ứng

dụng

- Xác định được các loại vật liệu phù hợp để tạo nên sản phẩm

- Phân biệt được giá trị thẩm mĩ và công năng sử dụng của sản phẩm

– - Vận dụng được một số giá trị thẩm

mĩ từ vật liệu đã qua sử dụng vào thiết kế sản phẩm

- Sáng tạo từ những

đồ vật, vật liệu sẵn có thành sản phẩm mới

(10%) (15%) (30%) (5%)

Phân tích

đánh giá

- Chỉ ra được các bước cơ bản trong thực hành, sáng tạo sản phẩm

- Phân tích được giá trị thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế

- Biết cách trưng bày sản phẩm cá nhân, nhóm

- Chia sẽ thông tin thể hiện trách nhiệm của học sinh trong việc góp phần bảo vệ môi trường thông qua sản phẩm (5%) (5%) (5%) (5%)

XẾP LOẠI

Mức Chưa đạt: Tổng các mức độ đánh giá < 50%

Mức Đạt: Tổng các mức độ đánh giá ≥ 50%

Hoàng Thị Trà My

DUYỆT CỦA BGH

Ngày đăng: 13/12/2023, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w