1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Danh sách từ vựng tiếng anh 8 global success pdf

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Sách Từ Vựng Tiếng Anh 8 Global Success
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 709,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WORD PRONUNCIATION MEANING balance n /ˈbæləns/ sự thăng bằng, sự cân bằng bracelet n /ˈbreɪslət/ vòng đeo tay crazy adj /ˈkreɪzi/ rất thích, quá say mê cruel adj /ˈkruːəl/ độc ác detest

Trang 1

WORD PRONUNCIATION MEANING

balance (n) /ˈbæləns/ sự thăng bằng, sự cân bằng

bracelet (n) /ˈbreɪslət/ vòng đeo tay

crazy (adj) /ˈkreɪzi/ rất thích, quá say mê

cruel (adj) /ˈkruːəl/ độc ác

detest (v) /dɪˈtest/ căm ghét

DIY (do-it-yourself) (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ (/ˌduː ɪt jəˈself/) hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà fancy (v) /ˈfænsi/ mến, thích

fold (v) /fəʊld/ gấp, gập

fond (adj) /fɒnd/ mến, thích

keen (adj) /kiːn/ say mê, ham thích

keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/ giữ liên lạc (với ai)

leisure (n) /ˈleʒə/ thời gian rảnh rỗi

message (v) /ˈmesɪdʒ/ gửi tin nhắn

muscle (n) /ˈmʌsl/ cơ bắp

origami (n) /ˌɒrɪˈɡɑːmi/ nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản outdoors (adv) /ˌaʊtˈdɔːz/ ngoài trời

prefer (v) /prɪˈfɜː/ thích hơn

puzzle (n) /ˈpʌzl/ trò chơi câu đố / giải đố

resort (n) /rɪˈzɔːt/ khu nghỉ dưỡng

snowboarding (n) /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ trượt tuyết bằng ván

Trang 2

stay in shape /steɪ ɪn ʃeɪp/ giữ dáng

Trang 3

WORD PRONUNCIATION MEANING

combine harvester /ˈkɒmbaɪn ˈhɑːvɪstə/ máy gặt đập liên hợp

cultivate (v) /ˈkʌltɪveɪt/ trồng trọt

harvest (n, v) /ˈhɑːvɪst/ vụ thu hoạch, vụ gặt, gặt hái, thu hoạch

hospitable (adj) /ˈhɒspɪtəbl/, /hɒˈspɪtəbl/ mến khách, hiếu khách

lighthouse (n) /ˈlaɪthaʊs/ đèn biển, hải đăng

paddy field (n) /ˈpædi ˌfːld/ ruộng lúa

picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/ đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)

speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/ đặc sản

Trang 4

unload (v) /ˌʌnˈləʊd/ dỡ hàng

well-trained (adj) /ˌwel ˈtreɪnd/ lành nghề, có tay nghề

Trang 5

WORD PRONUNCIATION MEANING

concentrate (v) /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung (vào)

enjoyable (adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/ thú vị, gây hứng thú

expectation (n) /ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong chờ, kì vọng

focused (adj) /ˈfəʊkəst/ chuyên tâm, tập trung

log (on to) (v) /lɒɡ (ən tə)/ đăng nhập

notification (n) /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ sự thông báo

schoolwork (n) /ˈskuːlwɜːk/ bài làm trên lớp

Trang 6

stressful (adj) /ˈstresfl/ căng thẳng, tạo áp lực

Trang 7

WORD PRONUNCIATION MEANING

communal house /kəˈmjuːnl haʊs/ nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

ethnic (adj) (group) /ˈeθnɪk/ (/ɡruːp/) (nhóm) dân tộc

minority (n) /maɪˈnɒrəti/ dân tộc thiểu số

overlook (v) /ˌəʊvəˈlʊk/ nhìn ra, đối diện

Trang 8

terraced (adj) /ˈterəst/ có hình bậc thang

Trang 9

WORD PRONUNCIATION MEANING

acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn

bad spirit /bæd ˈspɪrɪt/ điều xấu xa, tà ma

coastal (adj) /ˈkəʊstl/ thuộc miền ven biển, duyên hải ceremony (n) /ˈserəməni/ nghi thức, nghi lễ

contestant (n) /kənˈtestənt/ thí sinh, người thi đấu

decorative (adj) /ˈdekərətɪv/ có tính trang trí, để trang trí family bonding /ˌfæməli ˈbɒndɪŋ/ sự gắn kết tình cảm gia đình family reunion /ˌfæməli ˌriːˈjuːniən/ cuộc sum họp gia đình

festival goer /ˈfestɪvl ˌɡəʊə/ người đi xem lễ hội

longevity (n) /lɒnˈdʒevəti/ sự sống lâu, tuổi thọ

martial arts (n) /ˌmɑːʃl ˈɑːts/ võ thuật

ornamental tree /ˌɔːnəˈmentl triː/ cây cảnh

Trang 10

pray (v) /preɪ/ cầu nguyện, lễ bái

table manners (n) /ˈteɪbl ˌmænəz/ phép tắc ăn uống

worship (v) /ˈwɜːʃɪp/ thờ phụng, tôn kính, tôn sùng

Trang 11

WORD PRONUNCIATION MEANING

experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm

habit (n)

in the habit of /ˈhæbɪt/ /ɪn ðə ˈhæbɪt əv/ thói quen có thói quen làm gì

hurry (n, v)

in a hurry /ˈhʌri/ /ɪn ə ˈhʌri/ vội vàng đang vội

independent (adj) /ˌɪndɪˈpendənt/ độc lập

interaction (n) /ˌɪntərˈækʃn/ sự tương tác

maintain (v) /meɪnˈteɪn/ duy trì, gìn giữ

ofine (adj, adv) /ˌɒfˈlaɪn/ trực tiếp

online (adj, adv) /ˌɒnˈlaɪn/ trực tuyến

online learning (n) /ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ việc học trực tuyến

Trang 12

staple (adj) /ˈsteɪpl/ cơ bản, chủ yếu

street food (n) /striːt fuːd/ thức ăn đường phố

tribal (adj) /ˈtraɪbl/ thuộc bộ tộc, thành bộ lạc

Trang 13

WORD PRONUNCIATION MEANING

carbon dioxide (n) /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ đi ô xit các bon

carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân cacbon

ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái

endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ các loài động thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng extinction (n) /ɪkˈstɪŋkʃn/ sự tuyệt chủng, tuyệt diệt

participate (v) /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ tham gia

single-use (adj) /ˌsɪŋɡl ˈjuːs/ để sử dụng một lần

species (n) /ˈspiːʃiːz/ giống, loài động thực vật

Trang 14

WORD PRONUNCIATION MEANING

addicted (adj) (to) /əˈdɪktɪd/ say mê, nghiện

advertisement (n) /ədˈvɜːtɪsmənt/ quảng cáo

complaint (n) /kəmˈpleɪnt/ lời phàn nàn / khiếu nại

convenience (store) /kənˈviːniəns (stɔː)/ (cửa hàng) tiện ích

discount (shop) /ˈdɪskaʊnt (ʃɒp)/ (cửa hàng) hạ giá

display (n, v) /dɪˈspleɪ/ sự trưng bày, bày biện, trưng bày dollar store /ˈdɒlə ˌstɔː/ cửa hàng đồng giá (một đô la)

farmers’ market (n) /ˈfɑːməz mɑːkɪt/ chợ nông sản

home-grown (adj) /ˌhəʊm ˈɡrəʊn/ tự trồng

home-made (adj) /ˌhəʊm ˈmeɪd/ tự làm

open-air market /ˌəʊpən ˈeə ˈmɑːkɪt/ chợ họp ngoài trời

price tag (n) /ˈpraɪs tæɡ/ nhãn ghi giá một mặt hàng

Trang 15

WORD PRONUNCIATION MEANING

damage (n, v) /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại, gây tổn hại

earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ trận động đất

emergency kit /ɪˈmɜːdʒənsi kɪt/ bộ dụng cụ dùng trong trường hợp khẩn cấp

Fahrenheit (n) /ˈfærənhaɪt/ độ F (đo nhiệt độ)

landslide (n) /ˈlændslaɪd/ vụ sạt lở

rescue worker (n) /ˈreskjuː wɜːkə/ nhân viên cứu hộ

Richter scale (n) /ˈrɪktə skeɪl/ độ rích te (đo độ mạnh của động đất)

suddenly (adv) /ˈsʌdənli/ đột nhiên, bỗng nhiên

Trang 16

tremble (v) /ˈtrembl/ rung lắc

volcanic (adj) /vɒlˈkænɪk/ thuộc / gây ra bởi núi lửa

Trang 17

WORD PRONUNCIATION MEANING

account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội ) advanced (adj) /ədˈvɑːnst/ tiên tiến

carrier pigeon (n) /ˈkærɪə pɪdʒɪn/ bồ câu đưa thư

holography (n) /hɒˈlɒgrəf/ hình thức giao tiếp bằng ảnh không gian ba chiều instantly (adv) /ˈɪnstəntli/ ngay lập tức

Internet connection /ˈɪntənet kəˈnekʃn/ kết nối mạng

language barrier /ˈlæŋgwɪʤ ˈbærɪə/ rào cản ngôn ngữ

smartphone (n) /ˈsmɑːtfəʊn/ điện thoại thông minh

social network (n) /ˌsəʊʃl ˈnetwɜːk/ mạng xã hội

telepathy (n) /təˈlepəθi/ hình thức giao tiếp bằng ý nghĩ, thần giao cách cảm

translation machine /trænzˈleɪʃn məˈʃiːn/ máy dịch thuật

transmit (v) /trænzˈmɪt/ truyền, chuyển giao

video conference /ˈvɪdiəʊ ˌkɒnfərəns/ cuộc họp trực tuyến

Trang 18

voice message /ˈvɔɪs mesɪdʒ/ tin nhắn thoại

webcam (n) /ˈwebkæm/ thiết bị ghi / truyền hình ảnh zoom (in / out) (v) /zuːm ( ɪn/ aʊt)/ phóng (to), thu (nhỏ)

Trang 19

WORD PRONUNCIATION MEANING

biometric (adj) /ˌbaɪəʊˈmetrɪk/ thuộc về sinh trắc

breakout room (n) /ˈbreɪkaʊt ru:m/ phòng học chia nhỏ, chia nhóm cheating (n) /'tʃiːtiŋ/ sự lừa dối, gian dối, gian lận

contact lens (n) /ˈkɒntækt lenz/ kính áp tròng

convenient (adj) /kənˈviːniənt/ thuận tiện, tiện lợi

face to face (adj) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ trực tiếp, mặt đối mặt

Trang 20

mark (v) /mɑːk/ chấm điểm

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự nhận biết, sự công nhận

Trang 21

WORD PRONUNCIATION MEANING

commander (n) /kəˈmɑːndə/ người chỉ huy, người cầm đầu

creature (n) /ˈkriːtʃə/ sinh vật, loài vật

gravity (n) /ˈɡrævəti/ trọng lực, lực hút trái đất

habitable (adj) /ˈhæbɪtəbl/ có thể ở được, phù hợp để ở

Neptune (n) /ˈneptjuːn/ sao Hải Vương, Hải Vương tinh

possibility (n) /ˌpɒsəˈbɪləti / khả năng, sự có thể

promising (adj) /ˈprɒmɪsɪŋ/ đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng

Saturn (n) /ˈsætən/, /ˈsætɜːn/ sao Thổ, Thổ tinh

telescope (n) /ˈtelɪskəʊp/ kính thiên văn

UFO (n) /ˈjuːfəʊ/, /ˌjuː ef ˈəʊ/ vật thể bay không xác định

Uranus (n) /ˈjʊərənəs/ sao Thiên Vương, Thiên Vương tinh

Trang 22

Venus (n) /ˈviːnəs/ sao Kim, Kim tinh

Ngày đăng: 13/12/2023, 06:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w