1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sản phẩm nhóm 8 đề giữa kì 2 lớp 11

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Minh Họa Giữa Kì II Năm Học 2023 - 2024
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 570,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng   thì d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng  .. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng   thì d v

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MINH HOẠ GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - KHỐI 11

I PHẦN TRẮ C NGHIỆM : (7 điểm).

Câu 1: [NB] Cho a là số thực khác 0 Giá trị của a0bằng

Câu 2: [NB] Cho a là số thực dương khác 1 Khi đó 8 a bằng3

A

1 8

8 3

3 8

1 3

a

Câu 3: [TH] Cho a b , 0 thỏa mãn

1 2

3 3

aa bb Khẳng định nào đúng?

A 0a1,0 b 1 B 0a1,b1 C a1,0 b 1 D a1,b1

Câu 4: [NB] Số thực  để 2 3

A log 3 2 B log 2 3 C log 2 2 D log 3 2 2

Câu 5: [NB] Cho hai số dương a b a ,  1  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A loga  a 0 B log a a

C log 1 0a  D a log b ab

Câu 6: [NB] Với a là số thực dương tùy ý,  3

2

log a

bằng

3 log

1 log

3 a. C 3 log a 2 D 3log a 2

Câu 7: [TH] Với ,a blà các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a 2log4b , mệnh đề nào dưới đây4

đúng?

A a16b2 B a8b C a16b D a16b4

Câu 8: [NB] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

A y 2x. B y  log3x C ylnx D y x5

Câu 9: [NB] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A

1 3

x

y   

1 x

y e

 

 

  D y  2x

Câu 10: [TH] Tập xác định của hàm số ylog (3 x 1) là

A 1; 

B 0;  

C 0;  

D 1;  

Câu 11: [NB] Cho a  , mệnh đề nào sau đây là đúng1

a x b   x a B log b

a x b  x a

a x b  x bD log 0 a

a x b   x b

Câu 12: [NB] Điều kiện có nghiệm của phương trình a xb(0  làa 1)

A b  0 B b  0 C b  0 D b  0

Trang 2

Câu 13: [TH] Nghiệm của phương trình log2x 6  là5

A x  4 B x  19 C x  38 D x  26

Câu 14: [TH] Tập nghiệm của bất phương trình

1

x

A ( ;3) B (1;) C (3;) D 1;3

Câu 15: [TH] Tập nghiệm của bất phương trình  2

3 log 36 x 3

A   ; 3  3;  B  ;3

C 3;3

D 0;3

Câu 16: [NB] Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau thì

A chúng cắt nhau B góc giữa chúng bằng 90 0

C chúng chéo nhau D góc giữa chúng bằng 0 0

Câu 17: [NB] Cho hình lăng trụ ABCD A B C D     có đáy là hình thoi ( như hình vẽ bên)

Góc giữa hai đường thẳng A’C’ và BD bằng

Câu 18: [TH] Cho hình lập phương ABCD A B C D.     (hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng

AC và A D bằng

Câu 19: [NB] Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho

trước?

Trang 3

Câu 20: [NB] Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng   thì d vuông góc với hai đường thẳng

trong mặt phẳng  

B Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng   thì d vuông

góc với mặt phẳng  

C Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng   thì

d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng  

D Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng   thì d vuông góc với mọi đường thẳng

trong mặt phẳng  

Câu 21: [TH] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành tâm O, SA SC SB SD ,  Trong các

khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A SAABCDB SOABCDC ADSCD

D ABSBC

Câu 22: [TH] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA(ABCD). Gọi

,

E F lần lượt là trung điểm , SB SD ( như hình vẽ bên) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A EFSAC

B SOABCD

C ADSCD

D ABSBC

Trang 4

Câu 23: [NB] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SAABCD

(như hình vẽ bên)

C

B

S

Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD là điểm

Câu 24: [TH] Cho hình chóp .S ABC có SAABC

và tam giác ABC vuông tại B(như hình vẽ bên)

B S

Hình chiếu của SC lên mặt phẳng SAB

Câu 25: [TH] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SAABC

, SA a (như hình vẽ bên)

B S

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

Trang 5

Câu 26: [NB] Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng   Có bao nhiêu mặt phẳng chứa

a và vuông góc với  

Câu 27: [NB] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

D Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt

phẳng còn lại

Câu 28: [NB] Cho hình chóp S ABC có SAABC

(như hình vẽ bên)

B S

Khẳng định nào sau đây đúng?

A SAB  ABC

B SAB  SBC

C SBC  ABC

D SAB  SAC

Câu 29: [TH] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD

(như hình vẽ bên)

C

B

S

Góc giữa hai mặt phẳng SAB

và SAC

Câu 30: [TH] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SAABCD

(như hình vẽ bên)

Trang 6

B

S

Mặt phẳng SBC

vuông góc với mặt phẳng

A SAD. B SAB. C SCD. D ABCD .

song song với d

A Khoảng cách từ một điểm bất kỳ của đường thẳng d đến một điểm bất kì của mặt phẳng

  P

B Khoảng cách giữa đường thẳng dvới một đường thẳng bất kì nằm trong  P

C Khoảng cách từ một điểm bất kỳ của đường thẳng d đến mặt phẳng  P

D Khoảng cách từ một điểm bất kỳ của mặt phẳng  P

đến đường thẳng d .

Câu 32 [NB] Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với đáy.

C

B

S

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ABCD là)

Câu 33 [NB] Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

Trang 7

B S

Khoảng cách từ điểm S đến ABC

bằng

Câu 34 [TH] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh SA vuông góc với đáy.

C

B

S

Khoảng cách từ điểm A đến SBC

A khoảng cách từ điểm A đến BC

B khoảng cách từ điểm A đến SC

C khoảng cách từ điểm A đến trọng tâm tam giác SBC

D khoảng cách từ điểm A đến SB

Câu 35 [TH] Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A có ' ' ' BC  ,2a

3

AB a , (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách giữaAA'và mặt phẳng (BCC B bằng' ')

Trang 8

A

5 2

a

7 3

a

3 2

a

21 7

a

II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm).

Câu 31: (1 điểm) [VD] Độ pH của một dung dịch hóa học được tính công thức

+

pHlog H 

, trong

đó

+

H

  là nồng độ của các ion hydrogen (tính bằng mol/lít)

a) Tính độ pH của dung dịch có nồng độ ion hydrogen bằng 0,001 mol/lít

b) Xác định nồng độ của ion hydrogen trong một dung dịch có độ pH 4,5.

Câu 32: (1 điểm) [VD] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA2 , a SAABC

Gọi H là hình chiếu của A lên SB

a) Chứng minh rằng AH SBC

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng SBD

và ABCD

Câu 33: (1 điểm) [VDC] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD ,  2a

Cạnh SA vuông góc với đáy và cạnh SB tạo với đáy một góc 60o Gọi M là trung điểm AD

Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM

HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TỰ LUẬN

ĐỀ KIỂM TRA MINH HOẠ GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

31 C 32 B 33.D 34 D 35 C

II TỰ LUẬN (3 điểm)

1.a a Khi H+  0,001

Trang 9

0,25

1.b

b Khi pH 4,5 , ta có

+

4,5log H 

Suy ra

2.a

0,25

a SA^(ABCD) Þ SA^BC

, mặt khác tứ giác ABCD là hình vuông

Þ ^ suy ra Þ BC ^(SAB)

AH Ì (SAB) Þ AH ^BC

Ta lại có AH ^SBÞ AH ^(SBC)

0,25

Tứ giác ABCD là hình vuông Þ BD ^AC , mặt khác

( )

suy ra BD ^(SAC) Þ BD ^SO

Khi đó

   

SBD , ABCD  SO AO;  SOA

Ta có

0 2

2 2

AO a

Vậy

   

SBD , ABCD  SO AO;  SOA70,520

0,25

0,25

3

S

I

Ta có SAABCD

nên AB là hình chiếu của SB trên ABCD

suy

ra góc giữa SB và ABCD

SBA  60o

0,25

Trang 10

Dựng hình bình hành MCBE Gọi I là hình chiếu của A trên BE

H là hình chiếu của A trên SI

Dễ thấy AH SBE

Khi đó

 ,   ,    ,   2  ,   2

d CM SBd CM SBEd M SBEd A SBEAH

0,25

2

AI

AE AB

 và SA AB .tan 60oa 3. 0,25

2

27 2

3 2

a

0,25

Ngày đăng: 13/12/2023, 05:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của  S  lên mặt phẳng   ABCD   là điểm - Sản phẩm nhóm 8  đề giữa  kì 2 lớp 11
Hình chi ếu của S lên mặt phẳng  ABCD  là điểm (Trang 4)
Hình chiếu của  SC  lên mặt phẳng   SAB   là - Sản phẩm nhóm 8  đề giữa  kì 2 lớp 11
Hình chi ếu của SC lên mặt phẳng  SAB  là (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w