1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi cuối kì 1 toán 10 kntt(đã chỉnh sửa)

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 1 Môn Toán - Lớp 10
Tác giả Nhóm 2
Trường học THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 853,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÓM 2 THPT Chu Văn An; THPT Gang Thép; THPT Sông Công VH1 – BCA; THPT Thái Nguyên MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 10 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1: NB Bất phương trình nào

Trang 1

NHÓM 2 (THPT Chu Văn An; THPT Gang Thép; THPT Sông Công

VH1 – BCA; THPT Thái Nguyên) MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 10 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (NB) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x y 5 B 2x25y2 3

C 2x23x 1 0 D 2x5y 3z0

Câu2: (NB) Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x 3y6?

A 2; 2  B 1; 2  C 5;1  D 0;1

Câu 3: (TH) Phần không bị gạch trong hình vẽ dưới đây (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất

phương trình bậc nhất hai ẩn nào trong các bất phương trình sau ?

A 2x+ -y 2 0< B 2x+ - > y 1 0 C 2x+ -y 2 0> D 2x+ + < y 2 0

Câu 4: (NB) Cho góc  tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0

Câu 5: (NB) Cho tam giác ABCBC a AC b AB c ,  ,  Khi đó diện tích S của tam giác ABC

A 1 cos

2

2

2

Câu 6: (TH) Cho tam giác ABC có AB  ,5 AC  , 8 A   Độ dài cạnh BC bằng 60

Câu 7: (NB) Từ hai điểm phân biệt ,A B lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm

đầu và điểm cuối là A hoặc B ?

Trang 2

Câu 8: (TH) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Độ dài vectơ AC

bằng

Câu 9: (NB) Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AB CB DB  

B AB BC  BD

C AB DB  AC

Câu 10: (NB) Cho tứ giác ABCD Khi đó AB ACuuur uuur- bằng vectơ nào sau đây?

A 0r B BCuuur C ADuuur D CBuur

Câu 11: (TH) Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đẳng thức nào sau đây đúng?

A IA BI  0

B 2IA  0 C IA IB 0

D AI IB 0

Câu 12: (TH) Cho 5 điểm M N P Q R Tổng MN PQ RN NP QR, , , ,       

bằng

A MR B MN C 

MQ D MP

Câu 13: (VD) Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O Khi đó OA BO 

bằng

2

a

Câu 14: (NB) Cho a  0 Khẳng định nào sau đây sai?

A a cùng phương với 5aB a cùng phương với 3a 

C a ngược hướng với 5aD a ngược hướng với 3a 

Câu 15: (NB) Cho tam giác ABC có trung tuyến BMvà trọng tâmG Khi đó BG bằng

A 1

2BM

3BM

3BM

2BM

Câu 16: (TH) Cho tứ giác ABCDM N là trung điểm , ABCD Tìm giá trị x thỏa mãn điều

kiện uuur uuurAC+BD=xMNuuur

A x 3 B x 2 C x 2 D x 3

Trang 3

Câu 17: (TH) Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN  3MP

Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây?

N P

M

Hình 1

P

Hình 2

P M

N

Hình 3

N P M

Hình 4

Câu 18: (VD) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Khi đó               AB AC               

bằng

A

5 2

a

B.

3 2

a

C

3 3

a

Câu 19: (TH) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a  0;1 ,b    1; 2,c     3; 2 Tọa độ của

u a b c

A 10; 15  B 15;10  C 10;15  D 10;15

Câu 20: (TH) Cho (0;3), (4; 2)A B Điểm D thỏa mãn OD  2DA  2 DB0, tọa độ của điểm D

A 2;5

2

 

 

  B 8;2 C 3;3 D 8; 2 

Câu 21: (TH) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Cặp

vectơ nào sau đây cùng hướng?

A MN

CB

B ABMB

C MA và MBD.AN

CA

Câu 22: (NB) Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A .a b a b  B .a b   0 C .a b   1 D .a b  a b 

Câu 23 (NB) Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a  3, b  2 và a b . 3. Góc giữa hai vectơ a và b

bằng

A 30 o B 45 o C 60 o D 120 o

Câu 24 (TH) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tích vô hướng  AB AC. bằng

Trang 4

A 2 a2 B

2

a

2 2

a

D

2 2

a

Câu 25: (VD) Cho tam giác ABC có AB5, AC8, BC7 thì   .

AB AC bằng

Câu 26: (NB) Kết quả làm tròn của số  3,1415926 đến hàng phần nghìn là

Câu 27: (TH) Giả sử biết số đúng là 8217,3 Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng chục là

Câu 28: (VD) Thực hiện đo chiều dài của bốn cây cầu, kết quả đo đạc nào trong các kết quả sau đây là

chính xác nhất?

A 15,34 0,01mm B 127,4 0,2mm

C 2135,8 0,5mm D 63,47 0,15mm

Câu 29: (NB) Số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

A số trung bình cộng B trung vị C tứ phân vị D mốt.

Câu 30: (NB) Người ta thống kê cân nặng của 10 học sinh theo thứ tự không giảm Số trung vị của mẫu

số liệu trên là

A khối lượng của học sinh thứ 5.

B khối lượng của học sinh thứ 6.

C khối lượng của học sinh thứ 10

D số trung bình cộng khối lượng của học sinh thứ 5 và thứ 6.

Câu 31: (TH) Điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh được cho như sau: 6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9

Số trung vị của mẫu số liệu trên là

Câu 32: (VD) Số đo cỡ áo của 10 học sinh lớp 9 được cho bởi số liệu sau: 36; 37; 38; 36; 36; 38; 37;

39; 37; 38 Tứ phân vị của số liệu là

A Q1 36; 37; 38 Q2 Q3 B Q1 37; 36; 38 Q2 Q3

C Q1 36; 38; 37 Q2 Q3 D Q1 37; 38; 39 Q2 Q3

Câu 33: (NB) Giả sử Q Q Q là các tứ phân vị của mẫu số liệu Khoảng tứ phân vị 1, 2, 3 Q

Trang 5

A Q2 Q1 B Q3 Q1 C Q3 Q2 D Q3Q1: 2.

Câu 34: (NB) Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

A Số trung bình B Mốt C Trung vị D Độ lệch chuẩn Câu 35: (TH) Điểm kiểm tra học kỳ của 10 học sinh được thống kê như sau: 6;7;7;5;8;6;9;9;8;6

Khoảng biến thiên của dãy số là

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: (0,5 đ) (TH) Cho tam giác ABCb 7, c 5, cos 3

5

A  Tính độ dài đường cao của tam giác ABC

Câu 2: (0,5 đ) ( TH) Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

Tìm khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này

Câu 3: (1,0 đ) (VD) Cho tam giác ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm , AB BC và , P là điểm thỏa

mãn AP 2PC

a) Chứng minh rằng 1 2

b) Biết AB3 ;a AC6 ;a A60 0 Tính MN MP

 

Câu 4: ( 1,0 đ) (VDC) Một cảnh sát giao thông ghi lại tốc độ (đơn vị: km/h) của 25 xe qua trạm như

sau:

Tìm các số liệu bất thường (nếu có) trong mẫu số liệu trên

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: (0,5 đ) (TH) Cho tam giác ABCb 7, c 5, cos 3

5

A  Tính độ dài đường cao của tam giác ABC

Giải

a

a

H

A

Theo định lí hàm cos ta có a2 b2c2 2 cosbc A 3

49 25 2.7.5

5

Ta lại có: cos 3

5

A  sin 4

5

A

Diện tích tam giác ABC là 1 sin

2

ABC

S  bc A 1 4

.7.5

2

S  a h nên 2 ABC

a

S h

a

4 2

2

Vậy 7 2

2

a

h 

Câu 2: (0,5 đ) ( TH) Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

Tìm khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này

Giải

Trước hết, ta sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm:

Mẫu số liệu gồm 9 giá trị nên trung vị là số ở vị trí chính giữa Q  2 15

Nửa số liệu bên trái là 7, 8, 11, 13 gồm 4 giá trị, hai phần tử chính giữa là 8, 11

Trang 7

Do đó, Q  1 (8 11) : 2 9,5

Nửa số liệu bên phải là 18, 19, 20, 22 gồm 4 giá trị, hai phần tử chính giữa là 19, 20

Do đó, Q 3 (19 20) : 2 19,5 

Vậy khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu là:  Q 19,5 9,5 10 

Câu 3: (1,0 đ) (VD) Cho tam giác ABC Gọi M N lần lượt là trung điểm , AB BC và , P là điểm thỏa

mãn AP 2PC

a) Chứng minh rằng 1 2

b) Biết AB3 ;a AC6 ;a A60 0 Tính MN MP

 

Giải

  

AEKF là hình bình hành

Tính 163

2

a

AK 

2

a

MNMP

 

Câu 4: (1,0 đ) (VDC) Một cảnh sát giao thông ghi lại tốc độ (đơn vị: km/h) của 25 xe qua trạm như

sau:

Trang 8

20 41 41 80 40 52 52 52 60 55 60 60 62

60 55 60 55 90 70 35 40 30 30 80 25

Tìm các số liệu bất thường (nếu có) trong mẫu số liệu trên

Giải

Sắp xếp các số liệu đã cho theo thứ tự không giảm ta được:

20;25;30;30;35;40;40;41;41;52;52;52;55;55;55;60;60;60;60;60;62;70;80;80;90

Mẫu số liệu có n 25, do đó trung vị là số liệu thứ 13 trong dãy

Nên Me 55

Từ đó suy ra tứ phân vị thứ hai là Q 2 55

Tứ phân vị thứ nhất là trung vị của mẫu gồm 12 số liệu sau

20;25;30;30;35;40;40;41;41;52;52;52

Do đó,Q 1 40 40 : 2 40.  

Tứ phân vị thứ ba là trung vị của mẫu gồm 12 số liệu sau:

55;55;60;60;60;60;60;62;70;80;80;90

Do đó, Q 3 60 60 2 60. : 

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là Q Q 3 Q160 40 20. 

Ta có Q11,5 40 1,5.20 10; Q    Q3  1,5 Q60 1,5.20 90. 

Trong mẫu số liệu đã cho không có giá trị nào bé hơn 10 và lớn hơn 90 nên mẫu số liệu không

có giá trị bất thường

Ngày đăng: 13/12/2023, 05:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w