1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương cuối kỳ 1 môn toán 7 năm học 2023 2024

15 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Cuối Kỳ 1 Môn Toán 7 Năm Học 2023 – 2024
Trường học Trường THCS Sơn Tây
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2023 – 2024
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi lớp 7 là một hình thức kiểm tra năng lực học tập của học sinh lớp 7 sau một học kì hoặc một năm học. Đề thi lớp 7 thường bao gồm các môn học chính như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tin học, và Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp. Đề thi lớp 7 có thể có các hình thức khác nhau, như trắc nghiệm, tự luận, hay kết hợp cả hai. Đề thi lớp 7 thường được biên soạn theo ma trận đề thi, là một bản thiết kế kĩ thuật dùng để mô tả chi tiết các nội dung, các chuẩn cần đánh giá, và các mức độ đánh giá trong đề thi

Trang 1

TRƯỜNG THCS SƠN TÂY

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN LỚP: 7

I TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

A 3   B 37∉Q C 2,31(45) 𝕀 D 3,125 

Câu 2. Giá trị tuyệt đối của  2 là

A  2  2 B  2  2 C  2 2 D  2 2

Câu 3. Tập hợp số thực được kí hiệu là:

Câu 4. Nếu x 3 thì x bằng?

Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A

9

12

1

7

23

Câu 6. Biết

1 3

2 4

x  

Giá trị của x là:

A

1

1 4

2

5

4

Câu 7. Giá trị của biểu thức

2

.

3 25 3 2

   

  là:

A

5

5 18

19 30

5 36

Câu 8. Trong hình vẽ sau đây, góc O1 và O3 là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau.

C Đối đỉnh D Kề bù.

Câu 9. Chọn câu sai:

A Số

1 2

3 là số hữu tỉ B Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

C Số

1,2 1,3 là số hữu tỉ D Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

a

b với

a, b  ¢ , b  0

Câu 10. Số

3 8

là kết quả của phép tính nào dưới đây:

A

1 1

1 1

8 4

1 1

1 1

2 8

Trang 2

Câu 11. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:

Câu 12. Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:

Câu 13. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2 Làm tròn số này với độ chính xác là

d = 500 được số:

A 331 600 B 332 000.

C 331 700 D 331 000.

Câu 14. Cho biểu đồ hình quạt tròn cho biết các hoạt động của học

sinh khối 7 tại trường THCS trong thời gian rảnh rỗi Hoạt

động nào được nhiều học sinh lựa chọn nhiều nhất:

A Nghe nhạc B Chơi thể thao.

C Đọc sách D Xem tivi.

Câu 15. Biểu đồ đoạn thẳng đươc dùng để:

A Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữ các đối tượng.

B So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.

C So sánh các phần trong ton bộ dữ liệu.

D Biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng theo thời gian.

Câu 16. Cho xOy·  700 Góc đối đỉnh của xOy· có số đo là:

A 0

20

Câu 17. Cho hình vẽ Hãy chọn phát biểu đúng?

A ¶ ¶

H , K là hai góc so le trong

B ¶ ¶

H , K là hai góc đồng vị

C ¶ ¶

H , K là hai góc đồng vị

D H , K¶ 4 ¶2 là hai góc so le trong

Câu 18. (Khánh Bình) Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc?

A a + ( b - c ) = a – b + c B a + ( b - c )= a + b + c.

C a - ( b + c ) = a -b - c D a - ( b + c ) = a + b –c.

Câu 19. Số nào là số vô tỷ?

100

10

Câu 20. 81 là?

Câu 21. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19.257 là:

Câu 22. Khẳng định nào đúng

A Số 0 là số hữu tỷ âm B Số 0 là số hữu tỷ dương.

C Số 0 không phải là số hữu tỷ D Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng

không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là số hữu tỷ

Trang 3

Câu 23. Kết quả của phép tính √25 + √16 =

Câu 24. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất

A Hai góc A1 và B2 ở vị trí trong cùng phía

B Hai góc A1 và B2 ở vị trí kề bù

C Hai góc A1 và B2 ở vị trí so le trong

D Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị

Câu 25. Quan sát hai hình a và hình b, khẳng định nào dưới đây đúng?

y

x

Hình a

A

m

n Hình b

A x và y là 2 đường thẳng cắt nhau.

B 2 đường thẵng m và n cắt nhau tại giao điểm.A.

C x và y là 2 đường thẳng trùng nhau.

D 2 đường thẳng m và n không cắt nhau.

Câu 26. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh?

Câu 27. Cho hình sau, biết hai góc tOb và bOa kề bù Số đo của góc

tOb là?

A Góc tOb =650

B Góc tOb = 250

C Góc tOb = 1150

D Góc tOb =1800

Câu 28. Cho góc Ô1 = 500 thì số đo Ô 3 là:

A 1300.

B 400.

C 500.

D 1800

Câu 29. Số đối của số của số

2 3

 là:

A

3

2

3

C

3 2

Câu 30. Kết quả của phép tính 17+ ¿ 1

7∨¿ là :

2

1

B

A x

y

Trang 4

A 0 B

2

2 7

Câu 31. Quan sát hình vẽ Cho biết tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia bơi lội của khối 7

Câu 32. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

A

3

1

5

4

3

Câu 33. Căn bậc hai số học của 64 là:

Câu 34. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm là:

A 60cm2 B 60cm3 C 35cm2 D 35cm3

Câu 35. Quan sát hình vẽ Cho biết số ổ bánh mì bán được trong ngày thứ Sáu?

A 18BC=6 cm B 40BC=12 cm C 48.BC=8 cm D 45BC=16 cm

Câu 36. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A

1

Câu 37. Cho biết a=√7=2,6457 Làm tròn a đến chữ số hàng phần trăm ta được:

Câu 38. Cho xOyyOz là 2 góc kề bù Biết xOy 450, số đo yOz bằng?

Câu 39. ChoxOy 1100, Ot là tia phân giác của xOy Số đo xOt bằng?

A

Trang 5

Câu 40. Số 25là:

A Số tự nhiên B Số nguyên C Số hữu tỉ dương D Số hữu tỉ âm.

Câu 41. Số hữu tỉ

a

bvới a, b Z, b 0 là số hữu tỉ âm nếu:

C a = 0, b > 0 D a, b là hai số tự nhiên.

Câu 42. Trên hình vẽ dưới đây, góc kề bù với QÂN là:

Câu 43. Cho hình vẽ sau Nếu Oz là tia phân giác của

xÔy thì:

A xÔz = zÔy = xÔy.

B xÔz = xÔy: 2.

C xÔz = xÔy: 4.

D xÔz = zÔy = 2.xÔy.

Câu 44. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:

Câu 45. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,75 là:

A

3 4

6 8

3 4

9 12

Câu 46. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn?

A

3

6

17

9

6

Câu 47. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A

6

5

7 9

5

7

Câu 48. Kết quả của phép tính 325: 35 là:

Câu 49. Cho biểu đồ biểu biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại cây ăn quả trong vườn như dưới

đây Tỉ lệ phần trăm của các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?

Câu 50. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?

A Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4 000; 2 500; 5 000; ….

B Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia;

C Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7; 8; 9,3,….

Trang 6

D Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15;… Câu 51. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?

A Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2)

B Số học sinh nam của các tổ trong lớp 7A.

C Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.

D Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.

Câu 52. (NTĐ) Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được

Câu 53. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

2

5 2

  C 9   D 1,2 .

Câu 54. Số đối của các số hữu tỉ sau:

7 0,5; 2; 9;

8

lần lượt là

A

7 0,5; 2; 9;

8

7 0,5; 2; 9;

8

C

9 0,5; 2; 9;

7

7 0,5; 2; 9;

9

Câu 55. Sắp xếp các số hữu tỉ

1 1 1 1; ; ;

2 3 4 5 theo thứ tự tăng dần

A

1 1 1 1; ; ;

3 2 4 5 B

1 1 1 1; ; ;

5 4 3 2 C

1 1 1 1; ; ;

2 4 3 5 D

1 1 1 1; ; ;

5 3 4 2

Câu 56. Kết quả của phép tính 7,5432 + 1,37 + 5,163 + 0,16 sau khi làm tròn đến chữ số thập

phân thứ nhất là

Câu 57. Hai góc đối đỉnh thì

A Bằng nhau B Có tổng bằng 90 độ C Có tổng bằng 180 độ D Kề bù Câu 58. Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

A

3 4

4 3

10 6

3 7

Câu 59. Khẳng định nào sau đây đúng?

A Với mọi x  x 0, ta có x x m. nx mn( ,m n  ;m n )

B Với mọi x  x 0, ta có x 0 1

C Với mọi x  , ta có ( )x m nx m n ( ,m n  )

D Với mọi x  , ta có x 1 0

Câu 60. Trong các khẳng định sau Khẳng định đúng là:

1 1

5Q C

2

3N D

1

7 Z

 

Câu 61. Số biểu diễn cùng số hữu tỉ

3 4

 là:

A

3

4 3

27 36

9

12

Trang 7

Câu 62. Giá trị của x trong biểu thức

7 x4 là:

A x =

17 28

17

4

2 3

Câu 63. Giá trị của biểu thức M =

6 5 4 18

14 13 7 13   bằng:

3

11

3

Câu 64. Giá trị của

2 3 5

 

 

  bằng:

A

9

9

-9

3

25

Câu 65. Kết quả phép tính

2 11

13 26

 

 là:

Câu 66. Giá trị của √54756 là:

Câu 67. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

Câu 68. Kết quả phép tính

3 1 1

 

 

  là

A

5

1

3

1 4

Câu 69. Căn bậc hai số học của 81 là:

Câu 70. Cho x 5 thì giá trị của x là:

C x = 5 hoặc x = – 5 D x = 10 hoặc x = – 10.

Câu 71. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê

(tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong

bốn môn:

Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7

ở trường A

Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi

được hỏi ý kiến Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá

và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm?

A 40% B 65% C 45% D 55%.

Câu 72. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học

sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn Toán

của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4 Hãy cho biết số

học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba

Trang 8

A 7 B 8 C 9

Câu 73. Cho hình vẽ, biết ¶A 2 650 Tính số đo ¶A3

A 650 B 850

C 950 D 1150

Câu 74. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:

A Tia DB B Tia BD.

Câu 75. Từ năm 1980 đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu?

A 60 triệu người B 46 triệu người

C 16 triệu người D 22 triệu người

Câu 76. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như hình Có bao

nhiêu cặp góc so le trong?

Câu 77. Căn bậc hai số học của 81 là:

Câu 78. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A

2

1

a

b c

B

A

4 3

2 1

4 3

2 1

1999 1990 1980 1960 1921

76 66

54

30

16

Trang 9

Câu 79. Cho x = 9 thì:

A x= 9 B x =- C x 39 = hoặc x=- D x 93 = hoặc x=- 9

Câu 80. Chọn khẳng định đúng

A

3

2Z B

3

2Q C

9

5 Q

D  5 N

Câu 81. Cách viết nào sau đây là đúng:

A | 0, 25 | 0, 25 B  | 0, 25 | ( 0, 25)

C  | 0, 25 | 0, 25 D | 0, 25 | 0, 25 

Câu 82. Trong các số:

9 49; ; 0,9; 0, 09;

9

49 C 0,9 D 0,09

Câu 83. Căn bậc hai số học của

4

9 là:

A

2

2 3

4 9

16

81

Câu 84. Chọn câu trả lời sai:

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

A Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm;.

B Trục ngang biểu diễn thời gian;.

C Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê;.

D Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.

Câu 85. Cho biểu đồ sau:

Tháng có nhiệt độ cao nhất là?

A Tháng 4; B Tháng 9; C Tháng 5; D Tháng 7.

Câu 86. Cho biểu đồ: Sản lượng khai thác dầu ở Việt Nam

Trang 10

Sản lượng khai thác dầu từ năm 1991 đến năm 2000 là bao nhiêu?

C 47, 7 triệu tấn D 67, 06 triệu tấn.

Câu 87. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm môn thể thao yêu thích các bạn lớp 7A:

Tỉ lệ phần trăm của số bạn yêu thích môn cờ vua là bao nhiêu?

Câu 88. Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại gạo xuất khẩu năm 2021

Giá trị của x là:

Câu 89. Cho hình vẽ Biết a / / bA 4 110  Tính số đo góc B 4 ?

Trang 11

A 70 B 90; C 110 D 130.

Câu 90. Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:

A B Cˆ ˆ  90  B B Cˆ ˆ 90  C B Cˆ ˆ   90 D B Cˆ ˆ  180 

Câu 91. Cho ABCAˆ 60 ; Bˆ 55 Số đo góc ngoài tại đỉnh C là:

Câu 92. Cho ABCPQRAˆ70 ; Bˆ 60, góc R có số đo bằng bao nhiêu?

Câu 93. Cho ABC và MNP, biết B N A Pˆ ˆ; ˆˆ Cần thêm điều kiện gì đề ABCPNM :

A C Mˆ  ˆ B AB MPC AC MND BA NP

Câu 94. Cho MNPDHK Khẳng định nào sau đây là sai:

A NP KDB MP DKC MN DHD MNP DHK 

Câu 95.ABCA B C   (g.c.g) khi có A A ABˆ ˆ ;  A B 

  và:

A B Bˆ ˆ

B C Cˆ ˆ

C BC B C 

D AC A C 

II TỰ LUẬN

DẠNG 1 TÍNH.

Bài 1: Tính hợp lý nếu có thể:

a)

5 14 4 11

0

12 8 (2018) :

    

c) (0, 25)10410 52 32 d)

15

13 11  13 11

e)

2

 

 

1

19.

2

3+15

18

19.

2 3

g)

17,5 2

h)

2

0,75

 

     

 

i)

2

0

2 15 4

 

 

 

Trang 12

1)

2

0

0,16 : ( 2018)

 

 

17 13 17 13 5

n)

1 12 13 79 28

3 67 41 67 41

q)

4 12 11

4 9 6 120

8 3 6

  

 

DẠNG 2 Tìm x.

Bài 2: Tìm x

a)

4 4x 2

c)

3 x 12

 

d)

5 5  x 4 e)

8 3

: 0, 4

4 6

11x   11

g) | 2 2 | 3,75 ( 0,5) x    2 h)

4

3 | | 0, 2 0,5

5

x

   

i)

3 1 ( 1)

8

x 

k)

2

3 2x 4

l)

2 1 27

x

x

n) 72x 72x3 344

1

3

x   

DẠNG 3 THU THẬP VÀ BIỄU DIỄN DỮ LIỆU.

Bài 3: Kết

quả

khảo

sát về

mục

đích

vào

mạng

sử

dụng

internet của các học sinh trường A được cho bằng biểu đồ dưới đây:

Phục vụ học tập; 30.00%

Giải trí;

45.00%

Kết nối bạn bè;

25.00%

M Ụ C Đ ÍC H S Ử D Ụ N G M Ạ N G IN T E R N E T

Phục vụ học tập Giải trí Kết nối bạn bè

Trang 13

Điểm trung

35%

Điểm khá 45%

a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh cấp THCS theo mục đích vào mạng internet?

b) Trong 500 học sinh trường A vào mạng internet, có bao nhiêu em vào với mục đích học tập?

Bài 4: Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ

hình quạt tròn dưới đây

a) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với toàn trường

b) Biết trường có 400 học sinh Tính số học sinh đạt điểm khá

Bài 5: Bảng sau cho biết tỉ lệ các bạn trong trường dự đoán đội vô địch giải bóng đá học sinh khối 7

Hãy hoàn thiện biểu đồ sau vào vở để biểu diễn bảng thống kê này

Bài 6: Tính tỉ số phần trăm loại con vật nuôi ở nông trường Phong Phú

Sau đó biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào đồ hình quạt tròn sau

Số lượng con vật nuôi tại nông trường Phong Phú

Bài 7: Đóng góp trực tiếp (đơn vị là tỉ đô la) của ngành du lịch GDP toàn cầu từ năm 2015 đến năm 2019 được cho trong bảng thống kê sau:

a) Lượng đóng góp trực tiếp của ngành du lịch GDP toàn cầu thuộc loại dữ liệu nào? b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng dữ liệu trên

Cho biết xu thế về đóng góp trực tiếp của ngành du lịch GDP toàn cầu trong thời gian này

Bài 8: Số trận động đất trên toàn cầu trong một số năm gần đây được cho trong bảng sau:

Trang 14

Năm 2014 2015 2016 2017 2018

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng số liệu trên

Bài 9: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7 B được cô

giáo ghi lại trong bảng dưới đây?

a) Dữ liệu cô giáo ghi lại có phải là dãy số liệu không?

b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng?

DẠNG 4 HÌNH HỌC.

Bài 10: Cho góc nhọnxOy Trên tia Ox lấy A C, Trên tia Oy lấy hai điểm B D, sao cho

OA OB , AC BD

a) Chứng minh: AD BC

b) Gọi E là giao điểm của ADBC Chứng minh ΔEACEAC= ΔEACEBD

c) Chứng minh OE là phân giác của góc xOyOECD

Bài 11: Cho ΔEACABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm E sao cho ME MA Chứng minh rằng:

a ΔEACAMB= ΔEACEMC

b ACCE

c BC  2 AM

Bài 12: Cho ΔEACABCAB AC Gọi M là trung điểm đoạn BC

a) Chứng minh: Tam giác ABM và tam giác ACM bằng nhau

b) Chứng minh AM là phân giác của góc BACAMBC

c) Lấy D là một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng AM Chứng minh: DB DC

d) Lấy điểm HAB K; AC sao cho BH C Chứng minh MHMK

Bài 13: Cho ABC nhọn có AB AC I , là trung điểm của BC Trên tia đối của tia IA lấy điểm

D sao cho ID IA

a) Chứng minh: AICDIBAC/ /BD

b) KẻAH ⊥ BC taii H; DKBC tại K Chứng minh AH/ /DKAHDK

c) Kéo dài AH cắt BD tại M , kéo dài DK cắt AC tại N Chứng minh: ba điểm M I N, , thẳng hàng

Bài 14: Cho ABC có ba góc nhọn AB AC Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC

a) Chứng minh ABM ACM

Trang 15

b) Trên tia đối MA lấy E sao cho MA ME Chứng minh AC BE/ /

c) Kẻ BH vuông góc với AC tại H, kẻ CK vuông góc với BE tại K Chứng minh

ABHECK

d) Chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng HK

Bài 15: Cho tam giác ABCvuông tại A, M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy

điểm D sao cho MB MD Đường thẳng qua B song song với AC cắt tia DC tại điểm

E

a Chứng minh: ABM CDM

b Chứng minh: AB CD và ACDE

c Chứng minh: C là trung điểm của DE

Bài 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ BD là phân giác của ABC D AC(  ) Trên đoạn BD

lấy điểm E sao cho AB BE

a) Chứng minh AD DE

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AFEC Chứng minh BDFC

c) Chứng minh AE FC/ / aa

d) Chứng minh 3 điểm D E F, , thẳng hàng

Bài 17: *

a) Tìm GTLN của biểu thức

2

2

5 3

x A

x

 b) Tìm GTLN của biểu thức sau B |x 2022 | | x1|

c) Cho C  3 32 33 34  35 36 323 324 Chứng minh C chia hết cho 420

d) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho

3 2 2

x A x

 đạt giá trị nguyên nhỏ nhất

e) Tìm xy biết (x1)2022( y 2)20230

Ngày đăng: 12/12/2023, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 67. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song? - Đề cương cuối kỳ 1 môn toán 7 năm học 2023   2024
u 67. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song? (Trang 7)
Hình quạt tròn dưới đây. - Đề cương cuối kỳ 1 môn toán 7 năm học 2023   2024
Hình qu ạt tròn dưới đây (Trang 13)
Bài 5: Bảng sau cho biết tỉ lệ các bạn trong trường dự đoán đội vô địch giải bóng đá học sinh khối 7. - Đề cương cuối kỳ 1 môn toán 7 năm học 2023   2024
i 5: Bảng sau cho biết tỉ lệ các bạn trong trường dự đoán đội vô địch giải bóng đá học sinh khối 7 (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w