1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) sinh viên lựa chọn một doanh nghiệp công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán, thực hiện phân tích tài chính theo các nhóm tỷ số tài chính

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh Viên Lựa Chọn Một Doanh Nghiệp/Công Ty Niêm Yết Trên Thị Trường Chứng Khoán, Thực Hiện Phân Tích Tài Chính Theo Các Nhóm Tỷ Số Tài Chính
Tác giả Nguyễn Ngọc Khánh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Bài Tập Lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk .... Phân tích các tỷ s tài chínhố ..... sân qua các nước như Úc, Canada, Mỹ, Thái Lan.. d Định hướng phát triển trọt, chăn nuôi và khai

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

KHOA MARKETING

-*** -

gi a)

HỌC PH N: QU N TR TÀI CHÍNH Ầ Ả Ị

(Font Times New Roman, size 18, in đm, cnh gia)

ĐỀ BÀI

Sinh viên l a ch n m t doanh nghi p/công ty niêm y t trên th ự ọ ộ ệ ế ị trường chứ ng khoán, thực hi n phân tích tài chính theo các nhóm t s tài chính ệ ỷ ố

MSV : 11217259

Lớp chuyên ngành : Marketing 63C

Lớp học ph n : Quả n tr tài chính 31

Hà Nội, tháng 11 năm 2022

Trang 2

MỤC L C

1 Khái quát công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk 3

a) V ề công ty 3

b) V ề sản phẩ 3 m c) Thị trường 3

d) Định hướng phát triển 4

2 Báo cáo tài chính giai đoạn 2019 - 2021 4

a) Báo cáo tình hình tài chính 4

b) Báo cáo k t qu ế ảho ạt động kinh doanh 6

c) Bảng lưu chuyển tiền tệ 7

3 Phân tích các tỷ s tài chínhố 11

a) Nhóm tỷ số về khả năng thanh toán 11

b) Nhóm tỷ ố ề s v năng lực ho ạt động 13

c) Nhóm t s v ỷ ố ề cơ cấu tài chính 14

d) Nhóm tỷ ố ề s v kh năng sinh lợi 16e) Nhóm t s giá tr ỷ ố ị thị trường 17

Trang 3

3 | P a g e

Phân tích báo cáo tài chính công ty c ổ phầ n s a ữ Việ t Nam Vinamilk

giai đoạn năm 2019 2021 -

1 Khái quát công ty c ổ phầ n s a Vi t Nam Vinamilk ữ ệ

a) Về công ty

mắt người tiêu dùng, Vinamilk đã xây dựng được 8 nhà máy, 1 xí nghiệp và đang

b) V ề s n phả ẩ m

nhóm hàng

c) Thị trường

Trang 4

một thương hiệu sữa l n xớ ếp hàng đầu trong th ị trường Vi t Nam v i s ệ ớ ố lượng doanh thu chiếm đến 80%

sân qua các nước như Úc, Canada, Mỹ, Thái Lan

d) Định hướng phát triển

trọt, chăn nuôi và khai thác…

dịch qua đầu tư sản xuất tại chỗ

lành mạnh cho môi trường, …

2 Báo cáo tài chính giai đoạn 2019 - 2021

a) Báo cáo tình hình tài chính

TÀI SẢN

Tài s n ng n hả ắ ạn 24.721.565.376.552 29.665.725.805.058 36.109.910.649.785

Tiền và các khoản

tương đương tiền

Các khoản đầu tư

12.435.744.328.964 17.313.679.774.893 21.025.735.779.475

ngắn hạn

Trang 5

5 | P a g e

khác

Tài s n dài h n ả ạ 19.978.308.009.482 18.766.754.868.571 17.222.492.788.434

hạn

Các khoản đầu tư

khác

TỔNG TÀI SẢN 44.699.873.386.034 48.432.480.673.629 53.332.403.438.219 NGUỒN VỐN

Nợ phả i tr ả 14.968.618.181.670 14.785.358.443.807 17.482.289.188.835

N ng n h n 14.442.851.833.360 14.212.646.285.475 17.068.416.995.519 Phải trả người bán

ngắn hạn

trước

Ngân sách Nhà

nước

Phải trả người lao

động

ngắn hạn

Doanh thu chưa

Phải trả ngắn hạn

khác

ngắn hạn

N dài h n 525.766.348.310 572.712.158.332 413.872.193.316 Phải trả người bán

Trang 6

Chi phí ph i tr dài ả ả

hạn

khác

Thuế thu nhập

Vốn chủ s h ở ữu 29.731.255.204.364 33.647.122.229.822 35.850.114.249.384

Thặng dư vốn cổ

phần

Vốn khác của chủ

Chênh lệch quy đổi

Quỹ đầu tư phát

triển

TỔNG NGUỒN

VỐN 44.699.973.386.034 48.432.480.673.629 53.332.403.438.219 b) Báo cáo kết quả hoạt độ ng kinh doanh

Doanh thu bán

hàng và cung cấp

56.400.229.726.717 59.722.908.393.236 61.012.074.147.764

doanh thu

Doanh thu thuần

về bán hàng và

cung c p d ch vấ ị

56.318.122.762.744 59.636.286.225.547 60.919.164.846.146

Giá vốn hàng bán

cấp

29.745.906.112.117 31.967.662.837.839 34.640.863.353.839

Lợi nhu n g p v ậ ộ ề

bán hàng và cung

cấp d ch v

26.572.216.650.627 27.668.623.387.708 26.278.301.492.307

Trang 7

Discover more

from:

QTTC1

Document continues below

quản trị tài

chính

Đại học Kinh tế…

999+ documents

Go to course

Bài tập quản trị hàng tồn kho

quản trị

8

ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ TÀI Chính

quản trị

24

BÀI TẬP QTTC CHƯƠNG II,…

quản trị tài

9

Chương 1 - đầu tư tài chính

quản trị tài

102

Trang 8

Doanh thu hoạt

động tài chính

Lỗ/Lợi nhuận được

kết

Lợi nhu n thuần

từ hoạt động kinh

doanh

12.797.090.115.372 13.539.380.824.416 12.727.619.820.191

Lợi nhu n kế toán

Lợi nhu n sau

thuế TNDN

10.554.331.880.891 11.235.732.234.125 10.632.535.972.478 Phân b cho

Lãi cơ bản trên cổ

phiếu

5.478 4.770 4.517 c) Bảng lưu chuyển tiền t

LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Lợi nhuận trước

thuế

12.795.709.638.557 13.518.536.087.024 12.922.235.486.919

Điều chỉnh cho

các kho n

Khấu hao và phân

bổ

thương mại

B2 Dap an Cau hoi Bai tap PTTC (old… quản trị tài

48

Quản trị tài chính đề kiểm tra

quản trị

52

Trang 9

8 | P a g e

phòng

tỷ giá do đánh giá

tiền tệ có gốc

ngoại tệ

Lãi/lỗ từ hoạt

động đầu tư

Lỗ từ thanh lý tài

hình và xây dựng

cơ bản dở dang

hoạt động đầu tư

khác

Lỗ/lợi nhuận

khoản vay được

Lợi nhu n t

hoạt động kinh

doanh trước

những thay đổi

vốn lưu động

14.255.869.808.076 15.090.338.709.748 14.351.819.307.323

Biến động các

khoản phải thu

Biến động hàng

tồn kho

Biến động các

Biến động chi phí

Biến động chứng

khoán kinh doanh

Trang 10

Thuế TNDN đã

nộp

Tiền chi khác cho

hoạt động kinh

doanh

Lưu chuyển tiền

thuần từ hoạt

động kinh doanh

11.409.928.541.690 10.180.169.388.228 9.431.973.563.893

Tiền chi mua

TSCĐ và tài sản

lý TSCĐ và tài

Tiền chi/thu hồi

vay

Tiền chi đầu tư

góp vốn vào đơn

vị khác

Tiền thu hồi đầu

tư vào đơn vị

khác

Tiền thu lãi tiền

Khoản tiền thuần

kinh doanh

Lưu chuyển tiền

thuần từ hoạt

động đầu tư

6.747.874.852.168 4.802.010.161.311 3.933.248.087.209

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

đông không kiểm

soát

phiếu quỹ

Trang 11

10 | P a g e

Tiền chi mua lại

cổ đông không

kiểm soát

gốc vay

tức

đông không kiểm

soát

Lưu chuyển tiền

thuần từ hoạt

động tài chính

3.515.978.671.653 5.926.533.591.385 5.257.397.637.789

Lưu chuyển tiền

thuần trong năm

1.146.075.017.869 548.374.364.468 241.327.838.895 Tiền và các

khoản tương

đương tiền đầu

năm

1.522.610.167.671 2.665.194.638.452 2.111.242.815.581

Ảnh hưởng của

thay đổi tỷ giá

đố ới v i tiền và

các khoản tương

đương tiền

1.895.678.528 1.530.516.223 2.270.210.170

Chênh l ch do

quy đổi tiền tệ

1.594.868.560 4.046.942.180 1.748.569.958 Tiền và các

khoản tương

đương tiền cuối

năm

2.665.194.638.452 2.111.242.815.581 2.348.551.874.348

Nhận xét chung:

năm 2019 lên 61.25% năm 2020 và 67.7% năm 2021 Tuy nhiên, tài khoản tiền

Trang 12

nhất vào 2020 lên đến 554 t ỷ đồng Tài khoản đầu tư dài hạn giảm nh trong ẹ khi đầu tư ngắn hạn và hàng tồn kho tăng lên đáng kể, 8590 tỷ đồng đầu tư và

năm cụ thể là tăng 2625 tỷ đồng vào năm 2021 so với năm 2019 Cùng theo đó

lượt là 52.82%, 53.6% và 56.86% trên tổng doanh thu, điều này là bởi giá

3 Phân tích các tỷ số tài chính

a) Nhóm t s v ỷ ố ề khả năng thanh toán

Trang 13

12 | P a g e

hệ số thanh toán nhanh lần lượt là 1.36, 1.73, 1.71 vào các năm 2019, 2020 và

công ty

Trang 14

trong giai đoạn từ 2019-2021 lần lượt là 0.18, 0.148 và 0.137 Vinamilk đang

Nhận xét:

b) Nhóm t s v ỷ ố ề năng lực ho ạt động

 Vòng quay hàng tồn kho

2019, 2020 và 2021 Điều này cho thấy công ty thu hồi tiền thanh toán

Trang 15

14 | P a g e

tạo ra 3.78 đồng doanh thu thuần, tương tự với 4.3 đồng năm 2020 và 4.79

nhưng vẫn có thể nói việc sử dụng toàn bộ tài sản của công ty là vẫn có

Nhận xét:

Vinamilk có tính an toàn trung bình

c) Nhóm t s v ỷ ố ề cơ cấu tài chính

Hệ số khả năng thanh toán lãi vay

(TIE)

Trang 16

 Hệ s nố ợ

ứng với 0.305 đồng năm 2020 và 0.328 đồng năm 2021 Hệ số nợ năm

của Vinamilk trong giai đoạn 2019-2020 lần lượt là 0.665, 0.695 và 0.672

Nhận xét:

Trang 17

16 | P a g e

d) Nhóm t s v ỷ ố ề khả năng sinh lợi

(EPS) (nghìn đồng)

Vinamilk trong 3 năm 2019, 2020, 2021 lần lượt là 23.67%, 22.92% và

1 đồng VCSH ROE của Vinamilk trong 3 năm là 35.59%, 32.99% và 29.38%

đồng, giảm dần còn 4770 đồng năm 2020 và 4520 đồng năm 2021 Điều đó

Nhận xét:

Trang 18

Khả năng sinh lợi mà Vinamilk th ể hiện trong giai đoạn 2019-2021 đang giảm

e) Nhóm t s giá tr ỷ ố ị thị trường

 P/E:

trong ngành cũng khiến Vinamilk gặp khó khăn trong mở rộng quy mô sản xuất và tăng trưởng

 P/B:

Nhận xét:

Vinamilk lúc này có tính tương đối nhưng cổ tức sẽ không cao

Ngày đăng: 12/12/2023, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và xây dựng - (Tiểu luận) sinh viên lựa chọn một doanh nghiệp công ty niêm yết trên thị trường      chứng khoán, thực hiện phân tích tài chính theo các nhóm tỷ số tài chính
Hình v à xây dựng (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w