BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TpHCM Độc Lập Tự Do Hạnh Phúc KHOA CƠ KHÍ MÁY – BỘ MÔN CHẾ TẠO MÁY NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY Họ và tên: Đặng Văn Thành MSSV: 11343051 Ngành: Cơ khí chế tạo máy Lớp: 113430B Tên đề tài: Thiết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Đế. I. Số liệu cho trước: Sản lượng: 40000năm Điều kiện thiết bị: II. Nội dung thiết kế: 1 Nghiên cứu chi tiết gia công: Chức năng làm việc,tính công nghệ của kết cấu… 2 Xác định dạng sản xuất. 3 Chọn phôi và phương pháp tạo phôi,tra lượng dư gia công cho các bề mặt gia công. 4 Lập tiến trình công nghệ: Thứ tự gia công, gá đặt, so sánh các phương án, chọn phương án hợp lí. 5 Thiết kế nguyên công: Vẽ sơ đồ gá đặt có kí hiệu định vị, kẹp chặt, dụng cụ cắt ở vị trí cuối cùng, chỉ rõ phương chiều của các chuyển động. Ghi kích thước, độ bóng bề mặt, dung sai kích thước của nguyên công đang thực hiện. Chọn máy, chọn dao (loại dao, kết cấu dao và vật liệu dao). Trình bày các bước gia công, tra chế độ cắt: n,s, v, t; tra lượng dư cho các bước và tính thời gian gia công cơ bản cho từng bước công nghệ. Tính lượng dư gia công cho nguyên công: phay mặt phẳng Tính toán chế độ cắt cho nguyên công thiết kế đồ gá: nguyên công khoét,doa lỗ . 6 Thiết kế đồ gá: Thiết kế đồ gá cho nguyên công khoét,doa lỗ Vẽ sơ đồ nguyên lý. Thiết kế kết cấu và nguyên lý làm việc của đồ gá. Tính lực kép cần thiết, tính lực kẹp của cơ cấu kẹp. Tính sai số gá đặt và so sánh với dung sai của nguyên công đang thực hiện trên đồ gá. Tính sức bền của các chi tiết chịu lực. III. Các bản vẽ: Bản vẽ chi tiết:............................................................................................................................A3. Bản vẽ chi tiết lồng phôi:............................................................................................................A3. Tập bản vẽ sơ đồ nguyên công:.................................................................................................A3. Bản vẽ thiết kế đồ gá (vẽ bằng bút chì):.....................................................................................A1. IV. Ngày giao nhiệm vụ: V. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: VI. Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hoài Nam Chủ nhiệm bộ môn Giáo viên hướng dẫn Ký tên Ký tên Mục lục LỜI NÓI ĐẦU 6 CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG 7 1) Phân tích chức năng, điều kiện kỹ thuật, làm việc: 7 a) Công dụng của chi tiết: 7 b) Thông số kỹ thuật của chi tiết: 7 c) Vật liệu của chi tiết: 8 2) Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết: 8 CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT 9 1) Sản lượng chi tiết cần chế tạo: 9 2) Khối lượng chi tiết: 9 CHƯƠNG III: CHỌN PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI 11 1) Chọn dạng phôi : 11 2) Chọn phương pháp chế tạo phôi: 11 3) Lượng dư gia công: 13 CHƯƠNG IV: CHỌN PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG ÁN GIA CÔNG 14 1) Mục đích 14 2) Chọn tiến trình gia công các bề mặt: 14 a) Phương án 1 14 b) Phương án 2 15 3) Phân tích: 21 CHƯƠNG V:LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 22 1) Nguyên công 1:Phay mặt đáy (mặt 1) 22 2) Nguyên công 2: Phay 3 mặt phẳng 25 3) Nguyên công 3: Khoét lỗ . 27 4) Nguyên công 4: 30 5) Nguyên công 5: Khoét và doa lỗ 34 6) Nguyên công 6: 35 7) Nguyên công 7: phay rãnh tròn R 9 ( mặt 4 ) 39 8) Nguyên công 8: phay rãnh tròn D =15 mm ( mặt10 ) 41 CHƯƠNG VI: XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ GIA CÔNG NGUYÊN CÔNG PHAY MP 5 44 1) Xác định lượng dư gia công cho nguyên công gia công mặt phẳng 5: 44 CHƯƠNG VII : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT GIA CÔNG LỔ 47 CHƯƠNG VIII : THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 52 1) Đặc điểm của máy phay đứng 6H12 : 52 2) Phương pháp định vị. 52 3) Tính lực kẹp cần thiết. 52 4) Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá: 53 5) Xác định lực do cơ cấu tạo ra. 54 6) Chọn đường kính bu lông. 54 7) Kiểm nghiệm bền cho bu lông vừa chọn. 55 8) Bảo quản đồ gá: 55 Bảng tính toán tốc độ quay của máy phay 6H12 56 KẾT LUẬN 57 TÀI LIỆU THAM KHẢO 58 LỜI NÓI ĐẦU Công nghệ chế tạo máy là ngành kỹ thuật vô cùng quan trọng trong sản xuất cơ khí nói chung cũng như ngành chế tạo máy nói riêng, nó gắn liền với thực tế của sản xuất trực tiếp, thiết kế, chế tạo ra các chi tiết máy với điều kiện đảm bảo được các yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, các chi tiết làm ra thay thế cho các chi tiết máy các loại thiết bị máy móc từ đơn giản đến phức tạp, đáp ứng nhu cầu của mọi ngành sản xuất. Sau thời gian thực hiện công việc thiết kế, em đã được sự hướng dẫn tận tình của thầy Nguyễn Hoài Nam. Tuy nhiên do khả năng còn hạn chế của mình nên bản thiết kế đồ án này không thể tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy em rất mong được sự đóng góp, chỉ bảo của các thầy cô giáo. Qua đây em xin chân thành cám ơn thầy Nguyễn Hoài Nam đã trực tiếp hướng dẫn em hoàn thành đồ án môn Công nghệ chế tạo máy này.
Trang 1NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
Ký tên
Trang 2NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI N Ậ Ủ Ả Ệ
Ký tên
Trang 3B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ụ Ạ Ộ Ộ Ủ Ệ
Tr ng Đ i h c S ph m Kỹ thu t TpHCM Đ c L p - T Do - H nh Phúc ườ ạ ọ ư ạ ậ ộ ậ ự ạ
-
-KHOA C KHÍ MÁY – B MÔN CH T O MÁYƠ Ộ Ế Ạ
NHI M V Đ ÁN MÔN H C CÔNG NGH CH T O MÁY Ệ Ụ Ồ Ọ Ệ Ế Ạ
II N i dung thi t k :ộ ế ế
1- Nghiên c u chi ti t gia công: Ch c năng làm vi c,tính công ngh c a k t c u…ứ ế ứ ệ ệ ủ ế ấ
2- Xác đ nh d ng s n xu t.ị ạ ả ấ
3- Ch n phôi và ph ng pháp t o phôi,tra l ng d gia công cho các b m t gia công.ọ ươ ạ ượ ư ề ặ
4- L p ti n trình công ngh : Th t gia công, gá đ t, so sánh các ph ng án, ch n ph ng án ậ ế ệ ứ ự ặ ươ ọ ươ
h p lí.ợ
5- Thi t k nguyên công: ế ế
- Vẽ s đ gá đ t có kí hi u đ nh v , k p ch t, d ng c c t v trí cu i cùng, ch rõ ơ ồ ặ ệ ị ị ẹ ặ ụ ụ ắ ở ị ố ỉ
ph ng chi u c a các chuy n đ ng Ghi kích th c, đ bóng b m t, dung sai kích ươ ề ủ ể ộ ướ ộ ề ặ
th c c a nguyên công đang th c hi n.ướ ủ ự ệ
- Ch n máy, ch n dao (lo i dao, k t c u dao và v t li u dao).ọ ọ ạ ế ấ ậ ệ
- Trình bày các b c gia công, tra ch đ c t: n,s, v, t; tra l ng d cho các b c và tính ướ ế ộ ắ ượ ư ướ
th i gian gia công c b n cho t ng b c công ngh ờ ơ ả ừ ướ ệ
- Tính l ng d gia công cho nguyên công: phay m t ph ngượ ư ặ ẳ
- Tính toán ch đ c t cho nguyên công thi t k đ gá: nguyên công khoét,doa l ế ộ ắ ế ế ồ ỗ 6- Thi t k đ gá: Thi t k đ gá cho nguyên công khoét,doa l ế ế ồ ế ế ồ ỗ
- Vẽ s đ nguyên lý Thi t k k t c u và nguyên lý làm vi c c a đ gá.ơ ồ ế ế ế ấ ệ ủ ồ
Trang 4IV Ngày giao nhi m v :ệ ụ
V Ngày hoàn thành nhi m v :ệ ụ
VI Giáo viên h ng d n: Nguy n Hoài Namướ ẫ ễ
Ch nhi m b môn Giáo viên h ng d nủ ệ ộ ướ ẫ
Ký tên Ký tên
M c l c ụ ụ
LỜI NÓI ĐẦU 6
CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG 7
1) Phân tích chức năng, điều kiện kỹ thuật, làm việc: 7
a) Công dụng của chi tiết: 7
b) Thông số kỹ thuật của chi tiết: 7
c) Vật liệu của chi tiết: 8
2) Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết: 8
CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT 9
1) Sản lượng chi tiết cần chế tạo: 9
2) Khối lượng chi tiết: 9
CHƯƠNG III: CHỌN PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI 11
1) Chọn dạng phôi : 11
2) Chọn phương pháp chế tạo phôi: 11
3) Lượng dư gia công: 13
CHƯƠNG IV: CHỌN PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG ÁN GIA CÔNG 14
1) Mục đích 14
2) Chọn tiến trình gia công các bề mặt: 14
a) Phương án 1 14
b) Phương án 2 15
3) Phân tích: 21
CHƯƠNG V:LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 22
1) Nguyên công 1:Phay mặt đáy (mặt 1) 22
2) Nguyên công 2: Phay 3 mặt phẳng 25
3) Nguyên công 3: Khoét lỗ φ30+0.052 27
Trang 54) Nguyên công 4: 30
5) Nguyên công 5: Khoét và doa lỗ360+0 025 34
6) Nguyên công 6: 35
7) Nguyên công 7: phay rãnh tròn R 9 ( mặt 4 ) 39
8) Nguyên công 8: phay rãnh tròn D =15 mm ( mặt10 ) 41
CHƯƠNG VI: XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ GIA CÔNG NGUYÊN CÔNG PHAY MP 5 44
1) Xác định lượng dư gia công cho nguyên công gia công mặt phẳng 5: 44
CHƯƠNG VII : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT GIA CÔNG LỔ .47
CHƯƠNG VIII : THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 52
1) Đặc điểm của máy phay đứng 6H12∏¿¿: 52
2) Phương pháp định vị 52
3) Tính lực kẹp cần thiết 52
4) Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá: 53
5) Xác định lực do cơ cấu tạo ra 54
6) Chọn đường kính bu lông 54
7) Kiểm nghiệm bền cho bu lông vừa chọn 55
8) Bảo quản đồ gá: 55
Bảng tính toán tốc độ quay của máy phay 6H12Π 56
KẾT LUẬN 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
Trang 6L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Công ngh ch t o máy là ngành kỹ thu t vô cùng quan tr ng trong s n ệ ế ạ ậ ọ ả
xu t c khí nói chung cũng nh ngành ch t o máy nói riêng, nó g n li n v i ấ ơ ư ế ạ ắ ề ớ
th c t c a s n xu t tr c ti p, thi t k , ch t o ra các chi ti t máy v i đi u ự ế ủ ả ấ ự ế ế ế ế ạ ế ớ ề
ki n đ m b o đ c các yêu c u kỹ thu t v thi t k , ch t o, các chi ti t làm raệ ả ả ượ ầ ậ ề ế ế ế ạ ếthay th cho các chi ti t máy các lo i thi t b máy móc t đ n gi n đ n ph c ế ế ạ ế ị ừ ơ ả ế ứ
t p, đáp ng nhu c u c a m i ngành s n xu t.ạ ứ ầ ủ ọ ả ấ
Sau th i gian th c hi n công vi c thi t k , em đã đ c s h ng d n t n ờ ự ệ ệ ế ế ượ ự ướ ẫ ậ
tình c a th y Nguy n Hoài Nam Tuy nhiên do kh năng còn h n ch c a mình ủ ầ ễ ả ạ ế ủnên b n thi t k đ án này không th tránh kh i nh ng thi u sót Vì v y em ả ế ế ồ ể ỏ ữ ế ậ
r t mong đ c s đóng góp, ch b o c a các th y cô giáo ấ ượ ự ỉ ả ủ ầ
Qua đây em xin chân thành cám n th y Nguy n Hoài Nam đã tr c ti p ơ ầ ễ ự ế
h ng d n em hoàn thành đ án môn Công ngh ch t o máy này.ướ ẫ ồ ệ ế ạ
Trang 7CH ƯƠ NG I: PHÂN TÍCH CHI TI T GIA CÔNG Ế
1) Phân tích ch c ứ năng, đi u ki n kỹ thu t, làm vi c: ề ệ ậ ệ
a) Công d ng c a chi ti t: ụ ủ ế
- Chi ti t này là m t chi ti t đ ế ộ ế ế
- Chi ti t đ th ng có ch c năng là đ các chi ti t khác trong m t c m ế ế ườ ứ ỡ ế ộ ụmáy
- Thông th ng ta g p chi ti t đ trong các máy công c , chi ti t có th ườ ặ ế ế ụ ế ể
đ c dung đ đ nh v , n i k t…ượ ể ị ị ố ế
- Chi ti t đ th ng làm tăng đ c ng v ng c a các chi ti t l p trên nó.ế ế ườ ộ ứ ữ ủ ế ắ
b) Thông s kỹ thu t c a chi ti t: ố ậ ủ ế
V i chi ti t đ cho nh hình vẽ thì thông s v hình dáng và v trí c n quan tâm ớ ế ế ư ố ề ị ầlà:
B m t làm vi c l đ c gia công v i đ nhám là Ra=0,8 m, c p chính xác là ề ặ ệ ỗ ượ ớ ộ μ ấIT7
Trang 8 B m t làm vi c l 60 đ c gia công v i đ nhám là Ra=0,8 m, c p chính ề ặ ệ ỗ θ ượ ớ ộ μ ấxác là IT9
B m t l p ráp có đ nhám là Rz=25 m, c p chính xác là IT11.ề ặ ắ ộ μ ấ
B m t l đ nh v có đ nhám là Rz=25 m, c p chính xác là IT11.ề ặ ỗ ị ị ộ μ ấ
Đ vuông góc gi a m t đáy và l đ nh v không quá 0,03mm.ộ ữ ặ ỗ ị ị
Đ không ph ng,không song song c a các b m t chính không v t quá ộ ẳ ủ ề ặ ượ
0,05mm trên 100mm chi u dàiề
Dung sai kho ng cách gi a các l ph thu c vào ch c năng làm vi c c a chi ả ữ ỗ ụ ộ ứ ệ ủ
ti tế
Đ không đ ng tâm gi a các l không quá 0,02mmộ ồ ữ ỗ
Đ không vuông govs gi m t đ u và tâm l không quá 0,01mm trên 100mm ộ ữ ặ ầ ỗchi u dài.ề
Gang xám có đ b n nén cao, ch u mài mòn, tính đúc t t, có góp ph n làm ộ ề ị ố ầ
gi m rung đ ng nên đ c s d ng nhi u trong ch t o máyả ộ ượ ử ụ ề ế ạ
Trong quá trình làm vi c, chi ti t ch y u là ch u nén nên chi ti t đ c làm ệ ế ủ ế ị ế ượ
Chi ti t là gang xám GX 15-32 nên ta ch t o b ng ph ng pháp đúc.ế ế ạ ằ ươ
2) Phân tích tính công ngh trong k t c u c a chi ti t: ệ ế ấ ủ ế
V i chi ti t đ này thì các thông s chúng ta c n quan tâm đó là đ bóng b m t ớ ế ế ố ầ ộ ề ặlàm vi c c a l 36 và 60.ệ ủ ỗ θ θ
B m t c a l làm vi c trong đi u ki n ma sát cao và đòi h i đ chính xác ề ặ ủ ỗ ệ ề ệ ỏ ọ
nên c n đ bóng cao nên ch n c p chính xác là c p 7 đ nhám b m t ầ ộ ọ ấ ấ ộ ề ặRz=0.8 m.μ
B m t l l p ráp g m l và rãnh do ph i đ nh v nên có đ nhám b m t là ề ặ ỗ ắ ồ ỗ ả ị ị ộ ề ặRz=25 m.μ
Trang 10Tra b ng 2 trang 14 sách thi t k đ án công ngh ch t o máy và d a theo s n ả ế ế ồ ệ ế ạ ự ả
l ng, kh i l ng c a chi ti t ta xác đ nh g n đúng d ng s n xu t là s n xu t ượ ố ượ ủ ế ị ầ ạ ả ấ ả ấhàng lo t l n.ạ ớ
Trang 11CHƯƠNG III: CH N PHÔI VÀ PHỌ ƯƠNG PHÁP CH T O PHÔIẾ Ạ
ti p t c gia công ti p theo.ế ụ ế
-C p chính xác c a phôi: IT14 ấ ủ IT17
-Đ nhám b m t: Rộ ề ặ z=40m
=>Ph ng pháp nay cho năng su t cao,đ c tính kỹ thu t c a chi ti t t tươ ấ ặ ậ ủ ế ố
nh ng giá thành cao nên không phù h p v i tính kinh t trong s n su t lo tư ợ ớ ế ả ấ ạ
v a.ừ
4 Đúc ly tâm:
Trang 12-Lo i này ch phù h p v i chi ti t d ng tròn xoay, r ng, đ i x ng, đ c bi t làạ ỉ ợ ớ ế ạ ỗ ố ứ ặ ệcác chi ti t hình ng hay hình xuy n.ế ố ế
-Khó nh n đ c đ ng kính l bên trongv t đúc chính xác vì khó đ nh đ cậ ượ ườ ỗ ậ ị ượ
l ng kim lo i rót vào khuôn chính xácượ ạ-Ch t l ng b m t trong v t đúc kém (đ i v i v t đúc tròn xoay) vì ch aấ ượ ề ặ ậ ố ớ ậ ứnhi u t p ch t và x ề ạ ấ ỉ
5 Đúc áp l c:ự-Dùng áp l c đ đi n đ y kim lo i trong lòng khuônự ể ề ầ ạ
H p kim đ đúc d i áp l c th ng là h p kim Thi c, Chì, Kẽm, Mg, Al,Cu.ợ ể ướ ự ườ ợ ế-Đúc d i áp l c dùng đ ch t o các chi ti t ph c t p nh v b m xăng,ướ ự ể ế ạ ế ứ ạ ư ỏ ơ
d u, n p bu ng ép, van d n khí…ầ ắ ồ ẫ-Trang thi t b đ t nên giá thành s n ph m cao.Đ c tính kỹ thu t t t nh ngế ị ắ ả ẩ ặ ậ ố ư
đ i v i d ng s n su t lo t v a thì hi u qu kinh t không cao.ố ớ ạ ả ấ ạ ừ ệ ả ế
6 Đúc trong khuôn v m ng:ỏ ỏ-Là d ng đúc trong khuôn cát nh ng thành khuôn m ng ch ng 6-8mmạ ư ỏ ừ-Có th đúc đ c gang , thép, kim lo i màu nh khuôn cát,kh i l ng v t đúcể ượ ạ ư ố ượ ậ
đ n 100 kgế-Dùng trong s n xu t lo t l n và hàng kh i.ả ấ ạ ớ ố
7 Đúc liên t c:ụ-Là quá trình rót kim lo i l ng đ u và liên t c vào moat khuôn b ng kimạ ỏ ề ụ ằ
lo i,xung quanh ho c bên trong khuôn có n c l u thông làm ngu i (còn g iạ ặ ướ ư ộ ọ
là bình k t tinh) Nh truy n nhi t nhanh nên kim lo i l ng sau khi rót vàoế ờ ề ệ ạ ỏkhuôn đ c k t tinh ngay, v t đúc đ c kéo liên t c ra kh i khuôn b ng cượ ế ậ ượ ụ ỏ ằ ơ
c u đ c bi t nh con lăn…ấ ặ ệ ư -Th ng dùng đ đúc ng, đúc th i, đúc t mườ ể ố ỏ ấ
K t lu n: ế ậ
V i nh ng yêu c u c a chi ti t đã cho, tính kinh t cũng nh d ng s n ớ ữ ầ ủ ế ế ư ạ ả
xu t đã ch n thì ta chon ph ng pháp t o phôi là:ấ ọ ươ ạ ” Đúc trong khuôn cát,
m u kim lo i, làm khuôn b ng máy” ẫ ạ ằ
Phôi đúc đ t c p chính xác là II.ạ ấ
C p chính xác kích th c IT 15 – IT 19.ấ ướ
Đ nhám b m t Rz = 80 Mm.ộ ề ặ(B ng 3-13 trang 185 [1] )ả
B n vẽ khuôn đúc: ả
Trang 133) L ượ ng d gia công: ư
-Chi ti t đ c ch t o b ng gang xám, đ c đúc trong khuôn cát, m u kimế ượ ế ạ ằ ượ ẫ
lo i, làm khuôn b ng máy, m t phân khuôn X-X (n m ngang).ạ ằ ặ ằ
L ng d phía trên: 4 mmượ ư
L ng d phía d i: 3 mmượ ư ướ
T kích th c c a chi ti t ta có kích th c c a phôi đúc nh sau:ừ ướ ủ ế ướ ủ ư
Kích thước phôi = kích thước chi tiết + kích thước lượng dư
Trang 14Hình đánh s các b m t c a chi ti t ố ề ặ ủ ế
1) M c đích ụ :
Xác đ nh trình t gia công h p lý nh m đ m b o đ chính xác v kích th c, ị ự ợ ằ ả ả ộ ề ướ
v trí t ng quan, hình dáng hình h c, đ nh n bóng b m t c a chi ti t c n ch ị ươ ọ ộ ẵ ề ặ ủ ế ầ ế
t o.ạ
2) Ch n ti n trình gia công các b m t: ọ ế ề ặ
a) Ph ươ ng án 1 :
- Nguyên công 1: Phay m t 1.ặ
- Nguyên công 2: Phay 3 m t ph ng 5,7,12ặ ẳ
- Nguyên công 3: Khoét và doa l ỗ φ30 (m t 9).ặ
- Nguyên công 4: Phay rãnh tròn 6 và m t 8.ặ
- Nguyên công 5: Khoét và doa l ỗ (m t 3).ặ
- Nguyên công 6: Ti n l ệ ỗ (m t 4 ).ặ
Trang 15- Nguyên công 7: Phay rãnh tròn 11.
- Nguyên công 8: Phay 2 rãnh tròn 10
b) Ph ươ ng án 2 :
- Nguyên công 1: Phay m t 1ặ
- Nguyên công 2: Phay m t 5ặ
- Nguyên công 3: Khoét và doa l ỗ
- Nguyên công 4: Khoét và doa l ỗ
- Nguyên công 5: Phay m t 7ặ
- Nguyên công 6: Phay m t ph ng 8 và cung tròn 6ặ ẳ
- Nguyên công 7: Ti n l ệ ỗ
- Nguyên công 8: Phay rãnh tròn 11
PH ƯƠ NG ÁN 1
Trang 1616
Trang 1818
Trang 19PH ƯƠ NG ÁN 2
Trang 2020
Trang 22* Ch n đ c chu n tinh th ng nh t ọ ượ ẩ ố ấ
* Vì chi ti t c a ta có ph n gia công l b c có đ bóng cao, ta ph i dùng dao ế ủ ầ ỗ ậ ộ ả
Khoét, doa có ph n tr nên ph i gia công l nh tr c đ làm chu n.ầ ụ ả ỗ ỏ ướ ể ẩ
* Ít t n th i gian đi u ch nh máy và thay dao.ố ờ ề ỉ
- Ph ng án 2:ươ
* Ch n chu n thô nhi u nên khó đ m b o đ c yêu c u kỹ thu tọ ẩ ề ả ả ượ ầ ậ
T nh n đ nh trên ta ch n ph ng án 1 đ đ m b o đ t yêu c u kỹ thu từ ậ ị ọ ươ ể ả ả ạ ầ ậ
Trang 23CH ƯƠ NG V:L P QUY TRÌNH CÔNG NGH Ậ Ệ
S đ gá đ t ơ ồ ặ
Trang 24- Đ nh v : Chi ti t đ c đ nh v m t đáy h n ch 3 b c t do, phi n tỳ h nị ị ế ượ ị ị ở ặ ạ ế ậ ự ế ạ
K1=1: h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệ ố ụ ộ ộ ứ ủ ế
K2=0.8: h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệ ố ụ ộ ạ ề ặ
K3=0.83: h s ph thu c vào tu i b n c a dao ệ ố ụ ộ ổ ề ủ (B ng 5-127, [2]).ả
T c đ c t tính toán ố ộ ắ là:
Vt=V b ×K1×K2×K3=180×1×0.8×0.83=119.52mm/phút+ S vòng quay tr c chính theo tính toán là:ố ụ
Trang 25Ch n l ng ch y dao theo máy là ọ ượ ạ S ph=460mm/phút.
* B ướ c 2: Phay bán tinh:
Chi u sâu c t t=0.5mm, ề ắ mm/răng, V b=203 m/ phút n m=600vòng/phút Các thông s khác l y theo b c 1.ố ấ ướ
- Th i gian gia công: ờ
Trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i, th i gian nguyên công đ c xác ả ấ ạ ố ờ ượ
Th i gian gia công c b n đ c xác đ nh nh sau:ờ ơ ả ượ ị ư
* B ướ c 1: gia công thô
(b ng 31 trang 67 [4]) ả (mm)
L2=2 mm
Trang 27- K p ch t: dùng phi n tỳ đ k p ch t, h ng c a l c k p đ c bi u di n ẹ ặ ế ể ẹ ặ ướ ủ ự ẹ ượ ể ễ
+ T c đ c t:ố ộ ắ V b==280 m/phút
K1=1: h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệ ố ụ ộ ộ ứ ủ ế
K2=0.8: h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệ ố ụ ộ ạ ề ặ
K3=1: h s ph thu c vào tu i b n c a dao.ệ ố ụ ộ ổ ề ủ
T c đ c t tính toán ố ộ ắ là:
Vt=V b ×K1×K2×K3=280×1×0.8×1=224 mm/phút+ S vòng quay tr c chính theo tính toán là:ố ụ
Ch n l ng ch y dao theo máy là ọ ượ ạ S ph=910mm/phút.
* B ướ c 2: Phay bán tinh:
Chi u sâu c t t=0.5mm,ề ắ S r =0.1 mm/răng, V b = 320 m/ phút n m=815 vòng/phút Các thông s khác l y theo b c 1.ố ấ ướ
- Th i gian gia công: ờ
Trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i, th i gian nguyên công đ c xác ả ấ ạ ố ờ ượ
đ nh nh sau:ị ư
Trong đó:
Trang 28: th i gian t ng chi c (th i gian gia công).ờ ừ ế ờ: th i gian c b nờ ơ ả
: th i gian phờ ụ: th i gian ph c vờ ụ ụ: th i gian ngh ng iờ ỉ ơ
Th i gian gia công c b n đ c xác đ nh nh sau:ờ ơ ả ượ ị ư
.(b ng 3.1 trang 68 [4]) ả Trong đó:
: chi u dài b m t gia công(mm).ề ề ặ : chi u dài ăn dao (mm).ề
: chi u dài thoát dao (mm).ề : l ng ch y dao vòng (mm/vòng)ượ ạ : s vòng quay trong 1 phút.ố
* B ướ c 1: gia công thô
Trang 293) Nguyên công 3: Khoét l ỗφ30+0.052
- Ch n dao: Ch n dao khoét g n m nh h p kim c ng BK8.ọ ọ ắ ả ợ ứ
- L ng d gia công: gia công 2 l n v i l ng d là ượ ư ầ ớ ượ ư Z b=2.5mm, và
+ T c đ c t:ố ộ ắ V b==123 m/phút
K1=1: h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệ ố ụ ộ ộ ứ ủ ế
Trang 30K2=0.8: h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệ ố ụ ộ ạ ề ặ
K3=1: h s ph thu c vào tu i b n c a dao .ệ ố ụ ộ ổ ề ủ
Ch n l ng ch y dao theo máy là ọ ượ ạ S ph=600mm/phút.
* B ướ c 2: khoét bán tinh:
Chi u sâu c t t=0.5mm,ề ắ S v =0.46 mm/vòng, V b = 175 m/ phút n m=1490 vòng/phút (các thông s khác l y theo b c 1).ố ấ ướ
- Th i gian gia công: ờ
Trong s n xu t hàng lo t và hàng kh i, th i gian nguyên công đ c xác ả ấ ạ ố ờ ượ
Th i gian gia công c b n đ c xác đ nh nh sau:ờ ơ ả ượ ị ư
Trang 31* B ướ c 1: gia công thô.
Trang 32- Đ nh v : Chi ti t đ c đ nh v m t đáy h n ch 3 b c t do, ch t tr ị ị ế ượ ị ị ở ặ ạ ế ậ ự ố ụ
- Ch n dao: Ch n dao phay ngón thép gió.ọ ọ
- L ng d gia công: gia công 2 l n v i l ng d là ượ ư ầ ớ ượ ư Z b=2.5mm, và
- Ch đ c t: ế ộ ắ
* B ướ c 1: Phay thô rãnh tròn R23
Đ ng kính dao D = 45mm, s răng z = 6ườ ố+ Chi u sâu c t: t=2.5mmề ắ
+ L ng ch y dao răng: ượ ạ mm/răng
+ T c đ c t:ố ộ ắ V b==62 m/phút
( b ng 5-148 trang 133 [ 2])ả
K1=1: h s ph thu c đ c ng c a chi ti t gia công.ệ ố ụ ộ ộ ứ ủ ế
K2=0.8: h s ph thu c vào tr ng thái b m t gia công.ệ ố ụ ộ ạ ề ặ
K3=1: h s ph thu c vào tu i b n c a dao.ệ ố ụ ộ ổ ề ủ
T c đ c t tính toán ố ộ ắ là: