1. Ngoại lực phân bố chiều dài,ký hiệu là q, có đơn vị nào sau đây A.Nm2 B.Nm3 C.N D.Nm Câu trả lời của bạn chính xác Đáp án đúng là: Nm Vì: Lực phân bố trên một đơn vị chiều dài Tham khảo: 1.1 Câu trả lời đúng là: Nm 2. Trong môn học Sức bền vật liệu, để xác định nội lực bằng phương pháp mặt cắt cần dựa vào nội dung nào sau đây? A.Định luật Hooke (Húc) B.Dựa vào phương trình cân bằng tĩnh học của hệ lực C.Dựa vào quan hệ biến dạng – chuyển vị D.Dựa vào quan hệ vật liệu – biến dạng Câu trả lời của bạn chính xác Đáp án đúng là: Dựa vào phương trình cân bằng tĩnh học của hệ lực Vì: Khi cắt vật thể bằng mặt phẳng cắt tưởng tượng, phần vật thể cân bằng dưới hệ ngoại lực và nội lực Tham khảo: 1.4 Câu trả lời đúng là: Dựa vào phương trình cân bằng tĩnh học của hệ lực
Trang 11 Ngoại lực phân bố chiều dài,ký hiệu là q, có đơn vị nào sau đây
A.Định luật Hooke (Húc)
B.Dựa vào phương trình cân bằng tĩnh học của hệ lực
C.Dựa vào quan hệ biến dạng – chuyển vị
D.Dựa vào quan hệ vật liệu – biến dạng
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Dựa vào phương trình cân bằng tĩnh học của hệ lực
Vì: Khi cắt vật thể bằng mặt phẳng cắt tưởng tượng, phần vật thể cân bằng dưới hệ ngoại lực và nội lực
Tham khảo: 1.4
Câu trả lời đúng là:
Dựa vào phương trình cân bằng tĩnh học của hệ lực
3 Cho vật thể chịu ngoại lực và mặt cắt có các thành phần ứng suất như Hình vẽ Hãy cho biết dấu của ứng suất Z�
A.Dấu dương
B.Chưa xác định được dấu
C.Ứng suất là đại lượng không có dấu
Trang 3A.Cường độ ngoại lực tại một điểm trên mặt cắt
B.Mô men ngoại lực phân bố trên mặt cắt
C.Lực phân bố trên mặt cắt ngang
D.Cường độ nội lực tại một điểm trên mặt cắt
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Cường độ nội lực tại một điểm trên mặt cắt
Vì: Theo định nghĩa về ứng suất
Tham khảo: 1.5
Câu trả lời đúng là:
Cường độ nội lực tại một điểm trên mặt cắt
9 Cho q = 12 kN/m; P = 10 kN tác dụng lên dầm bị ngàm một đầu như Hình vẽ Tính phản lực liên kết YA =?
Trang 411 Giả thuyết nào sau đây không phải là giả thuyết cơ bản về vật liệu của môn học sức bền vật liệu?
A.Vật liệu làm việc trong giai đoạn biến dạng dẻo và biến dạng này gây ra biến dạng của vật thể
B.Vật liệu làm việc trong giai đoàn đàn hồi và tính đàn hồi của vật liệu được xem là tuyệt đối
C.Vật liệu có tính chất liên tục, đồng chất, đẳng hướng
D.Biến dạng của vật thể do ngoại lực gây nên được coi là nhỏ
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Vật liệu làm việc trong giai đoạn biến dạng dẻo và biến dạng này gây ra biến dạng của vật thể Vì: Không phải là giả thuyết cơ bản về vật liệu của môn học sức bền vật liệu
Tham khảo: 1.8
Câu trả lời đúng là:
Vật liệu làm việc trong giai đoạn biến dạng dẻo và biến dạng này gây ra biến dạng của vật thể
12 Cho dầm chịu tải trọng q = 20 kN/m như Hình vẽ Giá trị phản lực liên kết tại gối B YB có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 5B.Hình chiếu của ngoại lực thứ i lên phương z
C.Hình chiếu của mô men lên phương z
D.Hình chiếu của nội lực thứ i lên phương z
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Hình chiếu của ngoại lực thứ i lên phương z
Vì: Phương trình cân bằng lực theo trục z
Tham khảo: 1.6
Câu trả lời đúng là:
Hình chiếu của ngoại lực thứ i lên phương z
14 Cho một thanh chịu lực P có giá trị tăng dần dần từ không đến giá trị không đổi, như hình vẽ Khi đó, lực P còn được gọi là đại lượng nào sau đây?
A.Tại trọng động
Trang 718 Vật liệu làm việc trong giai đoạn đàn hồi, khi chịu tác dụng của ngoại lực vật sẽ bị biến dạng, khi thôi lực tác dụng sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A.Giữ nguyên biến dạng như khi chịu tác dụng lực
21 Nhiệm vụ nghiên cứu của môn Sức bền vật liệu là gì?
A.Tính toán xác định phản lực liên kết, nội lực hay ứng suất
B.Tính toán xác định ngoại lực, ứng suất và kiểm tra độ bền của chi tiết hay kết cấu
C.Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu
D.Tính toán kích thước hình học của chi tiết hay kết cấu
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu
Vì: Nhiệm vụ chính của môn học Sức bền vật liệu
Tham khảo: 1.1
Trang 8Câu trả lời đúng là:
Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu
22 Đơn vị (thứ nguyên) của ứng suất là đơn vị nào dưới đây?
Trang 9Vì: Lý thuyết đàn hồi đã chứng minh, ứng suất pháp chỉ gây biến dạng dài
B.Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau
C.Các thớ dọc vẫn thẳng, không song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau.D.Các thớ dọc không thẳng, song song với trục thanh
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa
nhau
Vì: Theo giả thuyết về các thớ dọc
Tham khảo: 2.3
Câu trả lời đúng là:
Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau
28.Công thức liên hệ giữa ứng suất và biến dạng là σ=E.ε�=�.� Hãy cho biết hệ số tỷ lệ Eđược gọi là gì?
A.Hệ số biến dạng
B.Mô đun đàn hồi của vật liệu
C.Mô đun chống uốn của vật liệu
Trang 10D.Hệ số Poát - xông
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Mô đun đàn hồi của vật liệu
Vì: Theo định nghĩa về mô đun đàn hồi của vật liệu
Tham khảo: 2.4
Câu trả lời đúng là:
Mô đun đàn hồi của vật liệu
29.Trong thanh chịu kéo nén đúng tâm, đại lượng EF được gọi là gì?
A.Mô đun chống kéo
30.Biểu đồ nội lực hay biểu đồ lực dọc Nz là biểu diễn đại lượng nào sau đây?
A.Ứng suất tiếp theo tọa độ mặt cắt
B.Nội lực Nz theo tọa độ mặt cắt ngang
C.Biến dạng toàn phần của thanh
D.Ứng suất pháp theo tọa độ mặt cắt
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Nội lực Nz theo tọa độ mặt cắt ngang
Vì: Đây là biểu thị sự biến thiên của nội lực theo tọa độ mặt cắt ngang
Tham khảo: 2.2
Câu trả lời đúng là:
Nội lực Nz theo tọa độ mặt cắt ngang
31.Cho thanh và biểu đồ mô men nội lực dọc trục như Hình vẽ Hãy cho biết giá trị độ dãn dàitoàn phần của thanh Với F1 = 2 cm2; F2 = 3 cm2; a = 0,4m; b = 0,5m; c = 0,6m Biết E = 2.1011 N/m2
Trang 12A.‒ 120 MN/m2
B.100 MN/m2
C.200 MN/m2
D.120 MN/m2
33.Hiện tượng tập trung ứng suất thường xảy ra tại vị trí nào của thanh?
Đáp án đúng là: Tại vị trí có mặt cắt ngang thay đổi đột ngột
Vì: Ứng suất tăng cục bộ tại vùng chuyển tiếp hoặc tại các mép lỗ, khoét
Tham khảo: 2.3
Câu trả lời đúng là:
Tại vị trí có mặt cắt ngang thay đổi đột ngột
34.Cho P1 = 50 kN; P2 = 80 kN Hỏi nội lực trong đoạn BC có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 14Vì: Thanh chịu kéo, nén đúng tâm, nội lực trên mặt cắt ngang chỉ có một thành phần là Nz
A.P3 = 80 kN
B.P3 = 120 kN
C.P3 = 60 kN
Trang 15C.Có phương song song trục thanh
D.Có phương vuông góc trục thanh
Đáp án đúng là: Có phương trùng với trục thanh
Vì: Theo định nghĩa thanh chịu kéo, nén đúng tâm
Tham khảo: 2.1
Câu trả lời đúng là:
Có phương trùng với trục thanh
40.Biến dạng thẳng tương đối theo ba phương x, y, z được liên hệ với nhau bằng biểu thức nào dưới đây (μ là hệ số Poat - xông)?
41.Cho thanh AB chịu kéo nén đúng tâm, tại A là liên kết ngàm P1 = 80 kN; F = 4.10-4 m2; E = 2.105 MN/m2; a = 2m Hỏi biến dạng toàn phần Δl của đoạn AB bằng bao nhiêu?
Trang 1642 Cho q = 10 kN/m; P = 30 kN Đoạn AB dài 2m, đoạn BC dài 1m Tìm biến dạng toàn phần trongđoạn AB biết E = 2.1011 N/m2 Tiết diện F1 = 10 cm2; F2 = 20 cm2.
A.‒ 2.10-4 m
B.‒ 10-4 m
C.10-4 m
D.2.10-4 m
43.Biến dạng toàn phần Δlcủa thanh chịu kéo, nén đúng tâm được xác định bằng cách:
A.Lấy chiều dài thanh sau biến dạng cộng với chiều dài thanh trước biến dạng
B.Lấy chiều dài thanh trước biến dạng cộng với chiều dài thanh sau biến dạng
C.Lấy chiều dài thanh trước khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh sau biến dạng
D.Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng
Đáp án đúng là: Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng
Vì: Theo công thức tính biến dạng toàn phần
Tham khảo: 2.4
Câu trả lời đúng là:
Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng
Trang 17Cho q = 10 kN/m; P = 30 kN Đoạn AB dài 2m, đoạn BC dài 1m Nội lực trong đoạn BC bằng bao nhiêu?
Trang 1846 Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu kéo, nén đúng tâm được tính theo công thức nào sau đây?
47.Trong quá trình biến dạng của thanh chịu kéo nén đúng tâm giả thuyết về mặt cắt ngang phẳng là:
Chọn một:
Trang 19A.Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và có diện tích không đổi
B.Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh
C.Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng, vuông góc với trục của thanh và khoảng cách giữa các mặt cắt là không đổi
D.Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh
Vì: Theo giả thuyết mặt cắt phẳng
Tham khảo: 2.3
Câu trả lời đúng là:
Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh
48 Dùng ít nhất bao nhiêu mặt cắt để vẽ được biểu đồ nội lực của thanh chịu các lực như Hình vẽ sau:
Trang 20Câu trả lời đúng là:
P4 = ‒ 10 kN
50.Công thức liên hệ giữa ứng suất và biến dạng là σ=E Hãy cho biết hệ số tỷ lệ E được gọi
là gì?
Đáp án đúng là: Mô đun đàn hồi của vật liệu
Vì: Theo định nghĩa về mô đun đàn hồi của vật liệu
Tham khảo: 2.4
Câu trả lời đúng là:
Mô đun đàn hồi của vật liệu
51.Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu kéo, nén đúng tâm được tính theo công thức nào sau đây?
52.Trong thanh chịu kéo, nén đúng tâm, ứng suất tiếp đạt cực trị trên mặt cắt nghiêng khi góc nghiêng của mặt cắt và trục thanh có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 21Tham khảo: 2.2
Câu trả lời đúng là:
‒ 10 kN
54.Biến dạng toàn phần Δl của thanh chịu kéo, nén đúng tâm được xác định bằng cách:
Đáp án đúng là: Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng
Vì: Theo công thức tính biến dạng toàn phần
Tham khảo: 2.4
Câu trả lời đúng là:
Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng
55.Nếu chọn tọa độ x, y vuông góc trục thanh, kích thước b, h của mặt cắt ngang lần lượt song song trục x, y thì biến dạng ngang tương đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm theo phương x được tính theo công thức nào dưới đây?
56.Cho thanh AB chịu kéo, nén đúng tâm, tại A là liên kết ngàm P1 = 30 kN; P2 = 70.000N;
P3 = 5.104 N Nếu phá vỡ liên kết ngàm và đặt một lực P4 tại đó, hỏi lực P4 bằng bao nhiêu
Trang 2258.Hiện tượng tập trung ứng suất thường xảy ra tại vị trí nào của thanh?
Đáp án đúng là: Tại vị trí có mặt cắt ngang thay đổi đột ngột
Vì: Ứng suất tăng cục bộ tại vùng chuyển tiếp hoặc tại các mép lỗ, khoét
Tham khảo: 2.3
Câu trả lời đúng là:
Tại vị trí có mặt cắt ngang thay đổi đột ngột
59.Cho P1 = 50 kN; P2 = 80 kN Hỏi nội lực trong đoạn AB có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 24Vì: Đặc trưng cho tính chất chống kéo, nén của thanh
Tham khảo: 2.4
Câu trả lời đúng là:
Độ cứng của thanh
63.Trong quá trình biến dạng của thanh chịu kéo nén đúng tâm giả thuyết về các thớ dọc là:
Đáp án đúng là: Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa
nhau
Vì: Theo giả thuyết về các thớ dọc
Tham khảo: 2.3
Câu trả lời đúng là:
Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau
64 Cho một dầm ngàm hai đầu, ở giữa chịu một lực kéo nén đúng tâm như Hình vẽ Hãy xác định biểu đồ lực dọc của dầm
65 Công thức xác định tiết diện nhỏ nhất của mặt cắt ngang của thanh chịu kéo đúng tâm (mà thanh vẫn đảm bảo đủ bền):
Trang 2566 Khi xác định ứng suất cho phép bằng thí nghiệm của thép CT3 [σ]=σ0/n, giá trị σ0được lấy bằng giá trị nào sau đây?
67 Cho đường cong đặc tính kéo vật liệu dẻo như Hình vẽ Hãy cho biết giai đoạn nào là giai đoạn củng cố?
Trang 26Đáp án đúng là: Kiểm tra đồng thời theo cả phương án A, B
Vì: Vật liệu giòn ứng suất cho phép khi kéo và khi nén khác nhau
Tham khảo: 1.7
Câu trả lời đúng là:
Kiểm tra đồng thời theo cả phương án A, B
69 Một kết cấu chịu lực như Hình vẽ Thanh AB bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn có đường kính
d = 0,25 m, lực P tác dụng tại đầu B có giá trị P = 0,035 MN Hãy xác định ứng suất trong thanh AB
70 Một kết cấu chịu lực như Hình vẽ Thanh AB, BC làm bằng thép, mặt cắt ngang hình
tròn, đường kính thanh AB bằng 0,25 m, lực P tác dụng tại đầu B có giá trị P = 0,0396 MN, ứng suất cho phép của thép [s] = 140 MN/m2. Hãy chọn đường kính của thanh BC
Trang 27Vì: Theo bài toán chọn tiết diện mặt cắt cho phép, tính được đường kính d.
Tham khảo: 3.3
Câu trả lời đúng là:
d = 0,028m
71 Một kết cấu chịu lực như Hình vẽ Thanh AB bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn có đường kính
d = 0,25 m Ứng suất cho phép của thép [σ] = 140 MN/m2 Hãy xác định tải trọng P lớn nhất
mà thanh AB vẫn đảm bảo điều kiện bền
A.Trị số lực ở biểu đồ nén lớn hơn nhiều so với trị số lực ở biểu đồ kéo
B.Giống nhau
C.Trị số lực ở biểu đồ nén nhỏ hơn nhiều so với trị số lực ở biểu đồ kéo
D.Khác nhau hoàn toàn
Đáp án đúng là: Giống nhau
Vì: Theo định nghĩa về nội lực
Trang 2976 Khi kéo vật liệu dẻo, giá trị lực đạt đến trạng thái khi lực không tăng nhưng biến dạng vẫn tăng, giai đoạn đó được gọi là gì?
A.Giai đoạn củng cố
B.Giai đoạn phá hủy
C.Giai đoạn chảy dẻo
D.Giai đoạn đàn hồi lý tưởng
Đáp án đúng là: Giai đoạn chảy dẻo
Vì: Giai đoạn này, lực không tăng nhưng biến dạng vẫn tiếp tục tăng khi
bg text
Câu trả lời đúng là:
Giai đoạn chảy dẻo
77 Cho đường cong đặc tính của vật liệu như Hình vẽ Hãy cho biết đường cong đặc tính này của vật liệu gì?
A.Vật liệu giòn
B.Vật liệu dẻo
C.Không đặc trưng cho loại vật liệu nào
D.Vật liệu dẻo và vật liệu giòn
Trang 30Vì: Theo định nghĩa giới hạn ứng suất bền
A.Trị số lực ở biểu đồ nén lớn hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo
B.Giống nhau hoàn toàn
C.Trị số lực ở biểu đồ nén nhỏ hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo
Trị số lực ở biểu đồ nén lớn hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo
82.Gọi δ là độ giãn dài tương đối trong thí nghiệm kéo vật liệu Với giá trị của δ bằng bao nhiêu thì vật liệu được coi là vật liệu dẻo?
A.Không xác định tùy vào từng vật liệu
B.0%
C.> 5%
Trang 32Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: Đường cong đặc tính của vật liệu
Vì: Theo định nghĩa đường cong đặc tính của vật liệu
Tham khảo: 3.1
Câu trả lời đúng là:
Đường cong đặc tính của vật liệu
88. Cho một dầm AB bị ngàm hai đầu, ở giữa có một lực P = 10 kN tác dụng như Hình vẽ Hãy xác định giá trị phản lực VA
89 Trên hai mặt tạo với nhau một góc 60°và đi qua một điểm của vật thể chịu lực, ta xác định
chính σmin tại điểm đó
Trang 3390 Trên hai mặt tạo với nhau một góc 60°và đi qua một điểm của vật thể chịu lực, ta xác định được
Hãy tính ứng suất chính σmax
tại điểm đó
91 Biểu thức nào sau đây là bất biến thứ nhất của trạng thái ứng suất phẳng?
92.Cho một phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng như Hình vẽ Hãy cho biết giá trị ứng suất σy
Trang 3493.Cho một phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng như Hình vẽ Hãy cho biết giá trị ứng suất xy
Trang 3594 Cho một phân tố ở trạng thái ứng suất phẳng như Hình vẽ Hãy cho biết giá trị ứng
suất σu=10 kN/cm2, góc β=60°, α=150°, các thành phần ứng suất còn lại như Hình vẽ.Hãy xác định thành phần ứng suất σx
Trang 3695 Cho một phân tố có trạng thái ứng suất tương ứng vòng tròn Mo ứng suất như Hình vẽ Hãy cho biết ứng suất tiếp lớn nhất của phân tố.
Trang 3796 Cho một phân tố có trạng thái ứng suất tương ứng vòng tròn Mo ứng suất như Hình vẽ Hãy cho biết trạng thái ứng suất của phân tố này.
Đáp án đúng là: Trạng thái ứng suất khối
Vì: 3 thành phần ứng suất chính khác không
Tham khảo: 4.3
Câu trả lời đúng là:
Trạng thái ứng suất khối
97 Xét ứng suất tại một điểm, một mặt phẳng đi qua điểm đó chỉ có thành phần ứng suất pháp được gọi là gì?
Trang 38Trạng thái ứng suất khối
100 Khi vẽ vòng tròn Mo ứng suất, điểm cực P có tọa độ nào sau đây?
101 Trong trường hợp tổng quát, một phân tố có tất cả bao nhiêu thành phần ứng suất?Chọn một:
Trang 40104 Cho phân tố có trạng thái ứng suất phẳng như Hình vẽ Hãy tính ứng suất chính σmax tại điểm đó.
Trang 41105 Cho một phân tố có các thành phần ứng suất như Hình vẽ, Hãy xác định giá trị bán kính
R của vòng tròn Mo ứng suất
106 Một phân tố có trạng thái ứng suất tương ứng với vòng tròn Mo ứng suất như Hình vẽ dưới đây Hãy cho biết phân tố có trạng thái ứng suất gì?
Đáp án đúng là: Phân tố trượt thuần túy
Vì: Phân tố chỉ có ứng suất tiếp
Tham khảo: 4.2
Câu trả lời đúng là:
Phân tố trượt thuần túy
107 Phân tố chính là phân tố được tạo bởi 3 mặt phẳng, mà trong đó 3 mặt phẳng đó có các đặc điểm sau:
A.3 mặt phẳng song song nhau và không có ứng suất tiếp
B.3 mặt phẳng song song nhau và không có ứng suất pháp
C.3 mặt phẳng vuông góc nhau và không có ứng suất pháp
D.3 mặt phẳng vuông góc nhau và không có ứng suất tiếp
Câu trả lời của bạn chính xác
Đáp án đúng là: 3 mặt phẳng vuông góc nhau và không có ứng suất tiếp