1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 2 khoi tròn xoay tach de 1,2,3

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuong 2 Khoi Tròn Xoay Tach De 1,2,3
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 570,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng Lời giải Chọn A... Lời giải Chọn D Diện tích xung quanh của hình nón: S xq Rl... Cho hình nón tròn xoay c

Trang 1

Câu 1. Cho hình nón có bán kính đáy là r  3 và đường sinh l  Diện tích xung quanh của hình 4

nón đã cho là

A S 16 3 B S 24 C S 8 3 D S 4 3

Lời giải Chọn D

Diện tích xung quanh của hình nón Srl4 3

Câu 2. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích

toàn phần của hình trụ đó bằng

A. 6 r 2 B 4 r 2 C 2 r 2 D 8 r 2

Lời giải Chọn A

Vì thiết diện qua trục là một hình vuông nên có ABB A  là hình vuông

Suy ra: h AA AB2.AO2r

Vậy S tp 2 r h2  r2 2 2r r2 r2 6r2

Câu 3 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã

cho bằng

A

3 3 2

a

3 3 3

a

3 2 3

a

3 3

a

Lời giải Chọn B

Ta có: hl2 r2 a 3

Suy ra: thể tích của khối nón đã cho bằng

3 2

a

r h

Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a , AD2a Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay

hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

Lời giải Chọn A

Trang 2

Hình trụ tạo thành có h AB a  , rAD2a.

Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

 2

VB hr h a a a

Câu 5 Một khối gỗ hình lập phương có thể tích V Một người thợ mộc muốn gọt giũa khối gỗ đó1

thành một khối trụ có thể tích V Tỷ số lớn nhất 2

2

1

V k V

 bằng

4

k 

B k 2.

C

1 4

k 

D k 3.

Lời giải Chọn A

Ta thấy,

2

1

V k V

 lớn nhất khi khối trụ đó nội tiếp hình lập phương

Khối lập phương có thể tích V 1  độ dài cạnh là 3V1

, khi đó bán kính của khối trụ là

3 1 2

V

và chiều cao bằng cạnh của hình lập phương

Thể tích khối trụ

2 3

V   V 

Vậy tỉ số

2

V k V

 

Câu 6. Cho hình nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy là R Diện tích toàn

phần của hình nón bằng

A 2 R l R   

B R l R2  

C R l 2R

D R l R  

Lời giải Chọn D

Diện tích xung quanh của hình nón: S xq Rl

Trang 3

Diện tích đường tròn đáy của hình nón: S d R2.

Diện tích toàn phần của hình nón: 2  

SSS RlR R l R

Câu 7. Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S , O là tâm của đường tròn đáy, đường sinh bằng a 2 và

góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng 60 Diện tích xung quanh của hình nón là

A. S xq 2a2 B S xq  2a2 C S xq a2 D

2 2

xq

a

S 

Lời giải Chọn C

Theo đề bài ta có l SA a  2

Xét tam giác vuông SOA

2 60

2

a

r OA SA cos   

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là

2 2

2

xq

a

S rl a a

Câu 8. Cho hình vuông ABCD biết cạnh bằng a Gọi ,I K lần lượt là trung điểm của , AB CD Tính

diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay khi cho hình vuông ABCDquay quanh IK.

A.

2 2 3

a

2 3

a

Lời giải Chọn C

Ta có S xq 2rl

Khi quay hình vuông ABCD quanh IK tạo thành hình trụ tròn xoay khi đó

2

r  l BC a   S   aa

Câu 9. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đều S ABC. có tất cả các cạnh bằng a

Trang 4

6 6

a

6 12

a

6 4

a

3 6 4

a

Lời giải Chọn C

Gọi E là trung điểm AC

Gọi F là trọng tâm tam giác ABC

S ABC là hình chóp đều nên SF vuông góc ABC

Tam giác ABC đều suy ra SF là trục.

Gọi H là trung điểm SB

Dựng mặt phẳng trung trực của cạnh SB cắt SF tại I I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

SIH

 đồng dạng SBF

2

2

SI

SBSF   SFSF .

a

BFBE

;

2

SFSBBFa   2

4

2 6

SI

a

Câu 10. Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a Mặt phẳng  P

đi qua S cắt đường tròn tại A và B sao cho AB2a 3 Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến

 P

bằng

A 5

a

2 5

a

2 2

a

Lời giải Chọn C

Trang 5

Gọi O là tâm của đường tròn đáy, M là trung điểm của ABN là hình chiếu của O trên

SMd O P ,   d O SAB ,   ON

Xét tam giác vuông OMBOMOB2 MB2  4a2 3a2 a

Xét tam giác vuông OMS có 2 2 2

5 4

ON

 

5

a

d O P

Câu 11. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm OO, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a

Trên các đường tròn O , O lần lượt lấy các điểm A và B sao cho AB a 3 Thể tích khối tứ

diện OABO

A

3 2

a

3 6

a

6

a

6

a

Lời giải Chọn B

Ta có: AO AO2OO2 a 2

Trong tam giác O AB có: a 32 a2a 22  AB2 O B 2O A 2

Suy ra O AB vuông tại O O B O A

Mặt khác: O B O O nên O B O OA 

Trang 6

Vậy thể tích khối tứ diện OABO là:

3

a

VS  O B  OA OO O B  

Câu 12. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây (với r là bán kính đáy; l là đường sinh)

A Diện tích xung quanh của hình trụ bằng rl

B Diện tích mặt cầu bằng rl.

C Diện tích xung quanh của hình chóp bằng rl

D Diện tích xung quanh của hình nón bằng rl

Lời giải Chọn D

Diện tích xung quanh của hình nón bằng rl

Câu 13. Cho tam giác có độ là các cạnh là 3; 4;5 Quay tam giác xung quanh cạnh có độ dài 4 ta thu

được một khối nón tròn xoay có thể tích là

Lời giải

Chọn A

Theo bài ba cạnh của tam giác thỏa mãn 52 4232 nên tam giác đã cho là một tam giác vuông có cạng huyền bằng 5 Nên mặt nón tạo thành có r 3, h 4, l 5 Áp dụng công thức thể tích khối nón

2 1 12 3

V   r h 

Câu 14. Mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có kích thước lần lượt là 1;2;2 có diện

tích bằng

Lời giải Chọn A

Trang 7

Gọi O là tâm của hình hộp, ta có O cũng là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối hộp.

Bán kình mặt cầu :

Diện tích mặt cầu : S 4R2 9

Câu 15. Lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng 2a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng

trụ là

Lời giải Chọn A

Do lăng trụ lục giác đều nên có các cạnh bên vuông góc với đáy Gọi lăng trụ lục giác đều được biểu diễn như hình vẽ

Gọi ,O O lần lượt là tâm của hai đáy Gọi M là trung điểm của OO Ta sẽ chứng minh M

là tâm đường tròn ngoại tiếp lăng trụ lục giác đều

Thật vậy, tam giác MOAMOBMOCMODMOEMOF c g c  nên

MA MB MC MD ME MF      1

Chứng minh tương tự ta có MAMBMCMDMEMF  2

Mặt khác tứ giác AA D D  là hình chữ nhật nên AM MD  3

Trang 8

Từ  1 , 2 , 3 ta có M là tâm đường tròn ngoại tiếp lăng trụ lục giác đều với bán kính MA.

Xét tam giác AOM có AO MO a  ;MOA 900

Do đó R MA  AO2MO2  a2a2 a 2

Câu 16. Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R , đường sinh bằng l Tỉ số diện tích xung quanh và

diện tích đáy hình nón bằng

A

2l

l

R

2R

Lời giải Chọn B

Diện tích xung quanh của hình nón là S xq lR

Diện tích đáy hình nón là S d R2

Ta có tỉ số diện tích xung quanh và diện tích đáy hình nón bằng 2

xq d

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật  ABCD  quanh cạnh  AB  bằng - Chuong 2 khoi tròn xoay tach de 1,2,3
Hình ch ữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng (Trang 1)
Hình trụ tạo thành có  h AB a   ,  r  AD  2 a . - Chuong 2 khoi tròn xoay tach de 1,2,3
Hình tr ụ tạo thành có h AB a   , r  AD  2 a (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w