1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 lũy thừa mũ logarit tách đề 7,8,9

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 Lũy Thừa Mũ Logarit Tách Đề 7,8,9
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 449,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đã cho có tập nghiệm là A.. Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S  2a.. Giá trị của biểu thức ab bằng2 Lời giải Chọn C... Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?. Phư

Trang 1

Câu 1 [Mức độ 1] Hai hàm số yx 23

  và y x 14 lần lượt có tập xác định là

A \2 và 0;  B  và 0;  

C \2 và 0;  D 0; và  \ 2 

Lời giải Chọn A

Hàm số yx 23

  xác định  x  2 0 x2 Hàm số y x 14 xác định  x0

Vậy tập xác định của hai hàm số yx 23

  và y x 14 lần lượt là \ 2  và 0; 

Câu 2 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số  2

3

log 2

A. ' 2 ln 32

2

x y

x

 2

1 '

2 ln 3

y

x

2

x y

x

 2

2 '

2 ln 3

x y

x

Lời giải Chọn D

2

'

'

y

Câu 3 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ylnx21 là

A ' 21

1

y x

 2 2

2 '

1

x y

x

 2 

2 '

x y

x

D ' 22

1

x y

x

Lời giải Chọn D

2 2

1 ' 2

Câu 4 [Mức độ 1] Cho phương trình log x a2  , với a là tham số thực Phương trình đã cho có tập nghiệm

A  2a

B 2a C log a 2  D log 2a  .

Lời giải Chọn A

Ta có log x a2   x2a

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S  2a .

Câu 5 [ Mức độ 1] Cho số thực dương a  Giá trị của biểu thức 1 alog 2a bằng

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức aloga b  ta có b alog 2a  2

Câu 6 [ Mức độ 2] Cho 2 số thực dương ,a b thỏa mãn 2

2

log ( ) 3

4 a b 4a Giá trị của biểu thức ab bằng2

Lời giải Chọn C

Trang 2

Ta có: 2  2   

(vì ,a b  ).0

Câu 7 [ Mức độ 2] Nếu đặt t log2 x (với 0 x ) thì phương trình 4 log 2 x2 log 82 x 3 0 trở

thành phương trình nào dưới đây?

A 4t2  t 0 B 4t2   t 6 0 C 4t2 t 6 0 D 4t2  t 0

Lời giải Chọn A

Ta có

Đặt tlog2 x ( với 0 x  ) thì phương trình 4 log 2 x2 log 82 x 3 0 trở thành phương trình : 4t2 t 0

Câu 8 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số  2

3

log 2

A. ' 2 ln 32

2

x y

x

 2

1 '

2 ln 3

y

x

2

x y

x

 2

2 '

2 ln 3

x y

x

Lời giải Chọn D

2

'

'

y

Câu 9: [Mức độ 2] Tổng các nghiệm thực của phương trình 3x2  6x 3

 bằng

Lời giải Chọn A

Ta có : 3x2  6x 3 x2 6x 1 0

Dễ thấy phương trình có hai nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm là: x1x2 6

Câu 10 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ylnx21 là

A ' 21

1

y x

 2 2

2 '

1

x y

x

 2 

2 '

x y

x

D ' 22

1

x y

x

Lời giải Chọn D

2 2

1 ' 2

Câu 11 [ Mức độ 1] Số nghiệm thực của phương trình 3 4xx 2x2 0

Lời giải Chọn C

2

x

loai

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 12 [ Mức độ 2] Tập nghiệm của bất phương trình  2

2 log 3 x 1 là

Trang 3

A 1;1 B  ;1 C 0;1  D 1;1.

Lời giải Chọn D

Đk : 3 x2   0 3 x 3

Ta có bpt  3 x2 2 x2     1 1 x 1, kết hợp với điều kiện ta được 1  x 1 nên tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S   1;1

Câu 13. Giải bất phương trình log 32 x 2 log 6 52  x được tập nghiệm là a b Hãy tính tổng; 

S a b 

A.28

8

31

11

5 .

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định:

2

5

x x

x x

x

 

Với 2 6

3 x 5 ta có:

log 3x 2 log 6 5 x  3x 2 6 5  x 8x 8 x1

Kết hợp với điều kiện ta được:1 6

5

x

 

Từ đó tập nghiệm của bất phương trình là: 1;6

5

 , suy ra 1; 6

5

Câu 14. Cho phương trình 31 x 31 x 10

  Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Phương trình có hai nghiệm trái dấu B Phương trình có hai nghiệm dương.

C Phương trình có hai nghiệm cùng âm D Phương trình vô nghiệm

Lời giải Chọn A

Ta có: 31 x 31 x 10

3

x

3 3

x x

x x



Vậy phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình

1

3

9

x x

  

  

  là

A 6;

7

S  

3

S  

3

S    

Lời giải Chọn B

Ta có:

1

x

Trang 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 4;

3

S  

Câu 16. Cho log3a  và 2 2

1 log

2

4 2log log 3 log

4

2

I 

Lời giải Chọn D

4 2log log 3 log

2

2log 1 log a log  b

 

2log 1 2 log b

2 2

2

Câu 17. Phương trình log 5 22  x  2 x có hai nghiệm thực x x Tính 1, 2 P x 1x2x x1 2

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định: 5 2 x  0 xlog 52

2

4

2

x

4

t

t t

+) Với t  ta có 1 2x 1 x0

+) Với t  ta có 4 2x  4 x2

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm thực x  và 1 0 x  , do đó2 2

1 2 1 2 0 2 0.2 2

P x xx x    

Câu 18. Cho a là số thực dương tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?

log 1 2log a

3 log 1 2log a

log 3 2log a

Lời giải Chọn A

3

Câu 19. Với log 5 a27  , log 7 b3  và log 3 c2  Hãy biểu diễn log 35 theo a , b và c 6

A 3 

1

a b c b

1

b a c b

1

a b c a

1

a b c c

Lời giải

Chọn D

Ta có

2

3

log 2

c

c

Trang 5

Do đó

6

3 log 35 log 5 log 7 3

log 35

1

a b c

a b

c c

5

e 3 e 2020

2019 2020

x m x

y

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để

hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;5 

Lời giải Chọn C

Cách 1:

5

e 3 e 2020

x m x

Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;5 khi và chỉ khi  y   0, x 1;5

Ta có: y   0 5e5xm3 e x 0, x 1;5 (vì ln 2019 0

2020

Đặt g x   5e4x  3, vì g x 20.e4x 0,x

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta có m 5e4 3

Mặt khác m nguyên dương nên m 1;2; ;269 .

Vậy có 269 số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cách 2:

Ta có 0 2019 1

2020

  nên ta có:

5

e 3 e 2020

2019 2020

x m x

y

đồng biến trong khoảng 1;5 

( ) e x 3 ex 2020

h x   m  nghịch biến trong khoảng 1;5 

h x'( )5e5xm3 e x 0 với mọi x 1;5

m 5e4x 3 với mọi x 1;5

Xét g x   5e4x 3 trên 1;5 , ta có:

Bảng biến thiên

Trang 6

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: YCBT  m g x  , x 1;5  m 5e4 3.

Mặt khác m nguyên dương nên m 1;2; ;269 .

Vậy có 269 số nguyên dương thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 21. Biết  là một số thực sao cho bất phương trình 9x x2 18x1

đúng với mọi số thực x , mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A 2;6 B 6;10 C 12; D 0;2

Lời giải Chọn B

- Ta thấy  0 không thỏa mãn

- Khi  0 ta xét hàm số f x 9x x218x1

  9 ln 9 2 2 18

  ; f x  29 ln 9 2x 2  2 0, 0

Ta thấy f  0 0và f x không phải là hàm hằng nên để   f x 0 đúng với mọi số thực x thì 0

x phải là điểm cực tiểu của hàm số, do đó  0 0 18 9

f 0 0 nên f x  0 x0; f x  0 x0.

Ta có BBT

Vậy, giá trị  cần tìm là 9 6;10

ln 3

Lưu ý: Khi làm bài này theo kiểu trắc nghiệm, trong trường hợp các phương án chọn đều tồn tại

thỏa mãn thì không cần phải thử lại

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Chương 2 lũy thừa mũ logarit tách đề 7,8,9
Bảng bi ến thiên (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w