1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 2 luy thua mu loga tach de 19 20 21

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luy Thua Mu Loga Tach De
Tác giả Nguyễn Khắc Sâm, Chu Thị Hương, Phùng Hằng, Hang Nguyen
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 676,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1 A... Trong hình dưới đây điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.. Khẳng định nào sau đây là đúng?. Lời giải FB tác giả: Hiensuha Nguyen... Lời

Trang 1

Câu 17. Cho biểu thức P = x3 2 x x5 3 (x > 0) Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A P =x

14

15 B. P =x

17

36 C. P =x

13

15 D. P =x

16

15 Chọn A

P = x3 2 x x5 3 = x2 x.x

3 5 3

= x2 x

8 5 3

= x2.x

8 10 3

= x

14 5 3

=x

14 15

.

Câu 18. Rút gọn biểu thức

 2 1 2 1

3 3 1 3 ( 0)

a

a a

 

được kết quả là:

1

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Khắc Sâm; Fb: Nguyễn Khắc Sâm

Chọn D

Ta có:

 2 1 2 1

2

a

a a

 

Câu 19. Cho ba số thực dương , ,a b c và a1,b Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1

A loga bloga c2=2log bc

B log loga b b c=loga c

C logcab =logc alogc b D logab c =loga bloga c

Lời giải

Tác giả: Chu Thị Hương; Fb:Huong Chu

Chọn B

.Khẳng định A sai vì

 

2 loga bloga c =loga b2 loga c2log bc

.Khẳng định C sai vì c có thể =1.

.Khẳng định D sai vì loga bloga c =logab c

Câu 20. Cho a =log 612 và b =log 712 Khi đó, log 7 tính theo 2 a và b bằng

A 1

a

b a

a

a

a 

Lời giải

Tác giả: Phùng Hằng ; Fb: Hằng Phùng

Chọn B

Ta có:

2

log 7

log 2 log 12 log 6 1

b a

Câu 21. Tập xác định của hàm số f x  4x2 14

A 0;

1 1

2 2

 

C

1 1;

2 2

 

Lời giải

Trang 2

Tác giả: Hang Nguyen

Chọn B

Hàm số đã cho là hàm lũy thừa với số mũ nguyên âm nên hàm số xác định khi :

2

x    x 

Vậy tập xác định của hàm số là:

1 1

2 2

 

Câu 22. Trong hình dưới đây điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A a c =2b B ac b= 2 C ac=2b2 D ac b=

Lời giải Chọn B

Ta có A0;lna

, B0;lnb

, C0;lnc

và B là trung điểm của AC nên

lnalnc=2lnb ln ac =lnbac b=

Vậy ac b= 2

Câu 23. Tập xác định D của hàm số  

log 3

x y

x

=

A. 0;  \ 1

3

D=    

  B

1

; 3

D = 

  C D =0;  D

1

; 3



Lời giải

Chọn B

Hàm số xác định khi và chỉ khi

1

1

3 1

log 3 0

3

x x

Vậy tập xác định của hàm số là:

1

; 3

D = 

Câu 24. Cho hàm số f x  2x2a

=

f  1 =2ln 2

Giá trị của a bằng

A a = 1 B a = 1 C a = 0 D a   2

Lời giải Chọn B

Trang 3

Ta có    2 

ln 2 2 2 ln 2 2x a x a

Khi đó f  1 2ln 2 2.2 ln 2 2ln 21 a 2a 1 1 a 1 0 a 1

Câu 25. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = và đồ thị hàm số 2x y= 3 x

A 1;2

C 1; 4

D 1; 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hoa; Fb: Hoa Nguyen

Chọn A

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = và đồ thị hàm số 2x y= 3 x là nghiệm của phương trình 2x = 3 x 2x x 3 0 (1).=

Xét hàm số y=2x x 3, có y =2 ln 2 1 0,x      , suy ra hàm số x y=2x x 3 đồng biến trên 

Mặt khác, (1) 0y = , nên phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = 1

Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = và đồ thị hàm số 2x y= 3 x là 1;2

Câu 26. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33  x = 2 x

bằng

Lời giải

Tác giả:Phạm Hải Dương ; Fb: Duongpham

Chọn A

Ta có

3 log 7 3 x = 2 x  7 3 x =32 x

9

7 3

3

x x

3

2

3

2

x

x

=

=

 

3

3

7 13 log

2

7 13 log

2

x

x

Khi đó x x1 2 = 2

Câu 27. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

25x m.5x 7m 7 0

   = có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Lời giải Chọn C

25x m.5x 7m 7 0

   =  25x  5 5m x7m2  7 0=  1 Đặt t = (điều kiện 5x t  )0

Khi đó phương trình  1

trở thành: t2  5 m t7m2  7 0=  2

Trang 4

Phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt  Phương trình  2

có hai nghiệm dương phân biệt

0 0 0

S P

 

  

2

2

3 28 0

m m m

  

 

2 21 2 21

;

0

; 1 1;

m m m

 

  

      

2 21 1;

3

   

Suy ra: S =2;3

Vậy tập S có 2 phần tử.

Câu 28. Số nghiệm nguyên của bất phương trình:

log 3x 5 log x1

Lời giải

Chọn C

Bất phương trình:

5

3

x

  

Suy ra nghiệm nguyên của bất phương trình là: x =2

Vậy bất phương trình có một nghiệm nguyên

Câu 29. Tập nghiệm của bất phương trình 32.4x18.2x  là1 0

A 4;0 B 4; 1  C 3;1 D 5; 2 

Lời giải Chọn B

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =   4; 1 

Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trìnhlog3x 2 2 logm x 23 16

hai nghiệm đều lớn hơn 1 ?

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Diệu Thái ; Fb:Nguyễn Thị Diệu Thái

Chọn B

Điều kiện:

log x 2 2 logm x 3 16 log x 2 16log x 2 4m 0 1

Đặt t=log3x2 phương trình  1

trở thành:t216t4m=0 2 

Để phương trình  1

có hai nghiệm đều lớn hơn -1 thì phương trình  2

có hai nghiệm thỏa

Trang 5

2 1

m

Câu 31. Cho hai số thực x, y thỏa mãn logx2 y2 12x 4y 1

Tính

x P y

= khi biểu thức

S 4x 3=  y 5 đạt giá trị lớn nhất

A.

8

9

5

C

13 4

17 44

Lời giải

Chọn C

Điều kiện xác định 2x 4y0

Ta có: log 2 2 12 4  1

   =  2x 4y x= 2y21 x12y22 =4

(C)

Và: S=4x3y 5 4x3y 5 S = (d)0

Xét hệ phương trình

Hệ có nghiệm d I d ,( ) =R 2

(với I(1;-2), R là tâm và bán kính của (C))

2 2

4 6 5

2

S

  

   7 S 10 17 S 3. Suy ra, Smax = nên:3

13

4

5

x

=

Vậy

13 4

P =

Câu 4 [2D2-6.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình

3 1 2 8

x

A S =    8;  B S =    6;  C S =0;  D S =    6; 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thế

Ta có:

3 1 2 8

x

2x 2

   x 3 3 x 6 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =    6; 

Trang 6

Câu 7 [2D2-2.1-1] Tập xác định của hàm số y=x2 915

A.D =\3;3 B.D =

C D =    ; 3  3;  D D =     ; 3 3; 

Lời giải

FB tác giả: Tran Duy Khuong

Hàm số y=x2 915

xác định

9 0

3

x x

x

 

Vậy tập xác định của hàm số trên là D =    ; 3  3; 

Câu 8 [2D2-1.1-1] Tính giá trị biểu thức P = 2 1 2020. 2 1 2021 2

A.P = 2 1 B.P = 1 C P = 2 1 D P =0

Lời giải

FB tác giả: Tran Duy Khuong

Ta có P= 2 1 2020. 2 1 2021 2= 2 1 2020. 2 1 2020. 2 1  2

    2020    2020  

= 2 1  2 1=

Câu 10 [2D2-4.2-2] Đạo hàm của hàm số y=lnx22021

2

2021

x y

x

=

x y

x

=

1

2021

y x

=

2

2021 log

x y

=

Lời giải

FB tác giả: Hoàng Thành Trung

Áp dụng công thức lnu' u',

u

=

ta có 2

2

2021

x y

x

=

Câu 14 [2D2-3.1-1] Tính giá trị biểu thức P =log 1255 .

A

1 2

P =

3 2

P =

1 3

P =

Lời giải

FB tác giả: Hiensuha Nguyen

Trang 7

Ta có

3

3 log 125 log 5 log 5

2

Câu 16 [2D2-6.4-1] Phương trình log2020x  1 = có nghiệm là1

A x =2020 B x = 2 C x =2022 D x =2021

Lời giải

FB tác giả: Lê Hoàn

2020

log x1 = 1 x =1 2020 x=2021

Câu 24 [2D2-4.4-3] Cho x, y là các thực thỏa  2 

logxlogylog xy

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=8x y bằng

Lời giải

FB tác giả: Bùi Duy Nam

Ta có logxlogylogx2y  logxy logx2y  xy x 2yy x 1x2

2

1

x y x

 (vì y 0, x  nên 0 x   ).1 0 Vậy P=8x y

2 8

1

x x x

 

2

1

P x

Xét hàm số  

2

1

f x

x

=

 với x 1;

 

2 2

1

f x

x

 

4 1;

3 0

2 1;

3

x

f x

x

=  

 =  

 =  



Bảng biến thiên

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=8x y bằng 16 khi

4 3

x =

16 3

y =

Câu 25 [2D2-5.5-2] Bất phương trình 2 16 2000.5 125.10x x x 0

    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Lời giải

FB tác giả: Toan Bui

Ta có: 2 16 2000.5 125.10x x x 0

Trang 8

2x 16 125.5 2xx 16 0

2x 16 1 125.5  x 0

2 16

5

4

3 1

125

x x

x x

x

x

x x

x x

x

  

Do x   nên x    2, 1,0,1, 2,3

.

Bài 2 [2D2-6.3-2]Giải bất phương trình sau trên tập số thực:

2

e

x

x   

Lời giải

FB tác giả: Huỳnh Trọng Nghĩa

2

e

x

x   

  (*) Điều kiện: x 0

(*) ln2 x 3 ln x ln e 1 0

2

2

ln 1

x x

 

Kết hợp với điều kiện x 0, ta được x0;ee ;2  

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=0;ee ; +2 

Câu 1 [2D2-5.1-1] Phương trình ln(5x) ln(= x1) có nghiệm là

A x =2 B x =3 C x =2 D x =1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Ngọc Minh ; Fb:Nguyễn Minh

Chọn C

Ta có

Câu 2 [2D2-5.3-2] Gọi x và 1 x là hai nghiệm của phương trình 25 7.5 10 02 x x

  = Giá trị biểu thứcx1x2 bằng

A log 7 5 B log 20 5 C log 10 5 D log 70 5

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Ngọc Minh ; Fb:Nguyễn Minh

Chọn C

Trang 9

Đặt t=5 (x t0) phương trình đã cho tương đương

2 7 10 0

tt = có hai nghiệm t t dương và 1, 2 t t = 1.2 10

Xét 5x x1 2 5 5x1 x2 t t1 2 10 x1 x2 log 105

Câu 3 [2D2-5.2-1] Phương trình 32x3 =34x5 có nghiệm là

A x = 3 B x = 4 C x = 2 D x = 1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Hồ Tú ; Fb: Nguyễn Hồ Tú

Chọn B

2 3 4 5

3 x 3 x

=  2x =3 4x 5 x=4

Câu 9 [2D2-5.1-2] Phương trình

2 2 4

2xx 3m 7

=  có nghiệm khi:

A.

23

; 3

m  

B

7

; 3

m  

7

; 3

m  

D m 5; 

Lời giải

Tác giả: Phạm Liên

Chọn D

Để phương trình 2x2 2x 4 3m 7 1 

=  có nghiệm thì

7

3

m   m

Khi đó  1  x22x =4 log (32 m 7)

x22x 4 log (32 m 7) 0 (2)=

(2) có nghiệm khi  = ' 1 4 log (3 2 m 7) 0

 log (32 m 7) 3

 3m 7 2 3 =8  m5

Vậy m  thỏa mãn5

Câu 12 [2D2-3.1-2] Cho log 32 x 1 =3 Giá trị biểu thức   log 2 1 2  

3

Lời giải

Tác giả: Đỗ Phúc Thịnh; Fb: Đỗ Phúc Thịnh

Chọn A

Ta có: log 32 x1 = 3 3x1 8=  x=3

Thế x =3 vào biểu thức ta được:

  log 2.3 1 2 

3

Câu 20 [2D2-4.3-1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

 

= 

 

x

e y

 

= 

 

x

y

1 3

 

= 

 

x

y

3 2

= 

x

y

Trang 10

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thùy Trang ; Fb: Nguyễn Thị Thùy Trang

Chọn A

Vì 21

e

 

= 

 

x

e y

đồng biến trên 

Câu 21. Tập xác định của hàm số  2 

9 18

là:

A  ;3  6;  B \ 3;6 

C 3;6

D 3;6

Lời giải

Tác giả:Vũ Kiều Oanh ; Fb:Rio Vũ Vũ

Chọn A

9 18

xác định khi x2 9x18 0  x 3  x 6  0 3

6

x x

  

  x   ;3  6; 

Vậy tập xác định của hàm số y=x2 9x18

D =   ;3  6; 

Câu 22. Đạo hàm của hàm số f x  e4x 2019

A  

4 2019 e 4

x

f x

B f x  =e4 C f x  =4e4x 2019 D f x  =e4x 2019

Lời giải

Tác giả:Vũ Kiều Oanh ; Fb:Rio Vũ Vũ

Chọn C

  e4x 2019

=

Câu 35 [2D2-3.2-1] Với , ,a b c là các số thực dương và a 1 , mệnh đề nào sau đây sai?

A.loga bc =loga bloga c B loga bc =log loga b a c

C.loga b c =c.loga b D loga loga loga

b

c

 

 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Huỳnh Như ; Fb: Nhu Nguyen

Chọn B

Theo tính chất hàm logarit: loga bc =loga bloga c.

Câu 38 [2D2-1.2-1] Với ,a b là các số thực dương và ,  là các số thực, mệnh đề nào sau đây là

sai?

A  a  a  

= B a b  a b 

=

C  a  a 

=

a a a

 

=

Trang 11

Lời giải

Tác giả: Phan Trung Hiếu; Fb: Hieu Pt

Chọn A

Vì  a  a 

= nên A sai

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Chuong 2 luy thua mu loga tach de 19 20 21
Bảng bi ến thiên (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w