Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh này nằm trong khoảng nào?. Lời giải Chọn D Gọi tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm là %rA. Một người gửi tiết ki
Trang 1Câu 1. Phương trình 22 1x 32
có nghiệm là
A
5 2
x
3 2
x
D x 3
Lời giải Chọn B
Ta có 22 1x 32 2x 1 5 x 2
Câu 2. Cho các số thực dương a , b , c , d Biểu thức ln ln ln ln
S
bằng
A. 0 B ln a b c d
ln a b c d
Lời giải Chọn A
Ta có: S lna lnb lnc lnd ln a b c d ln 1 0
Câu 3. Tập xác định D của hàm số ylog 23 x1 là
A.
1
; 2
D
1
; 2
D
1
; 2
D
Lời giải Chọn D
Hàm số xác định khi
1
2 1 0
2
x x
Vậy tập xác định của hàm số là
1
; 2
D
Câu 4. Kết luận nào đúng về số thực a nếua 3 a 7?
A.1a2 B a 1 C 0a1 D a 1
Lời giải Chọn C
Ta có 3 7mà a 3 a 7nên 0a1.
Câu 5 Cho a , b , c là ba số thực dương khác 1 Đồ thị các hàm số y a x, y b x, y c x được cho
trong hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn C.
Trang 2Dựng đường thẳng x 1, cắt 3 đồ thị hàm số theo thứ tự như hình vẽ
Câu 6. Đầu năm 2010 dân số tỉnh A là 1038229 người, tính đến đầu năm 2015 dân số của tỉnh là
1153600 người Hỏi nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số của tỉnh này nằm trong khoảng nào?
A 1424000;1424100
B 1424300;1424400
C 1424100;1424200
D 1424200;1424300
Lời giải Chọn D
Gọi tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm là %r
Dự đoán dân số tỉnh A đầu năm 2025 là D1 1038229.e2025 2010 % r 1038229.e15 %r
Dự đoán dân số tỉnh A đầu năm 2015 là
2015 2010 % 5 % 2
1153600
1038229
3 3
1
1153600
1038229 1038229 1038229 1424227,71
1038229
5 3
3:
Q b b với b 0 Kết quả nào sau đây đúng
A
5
9
4
3
4
3
Q b
Lời giải Chọn C
3
3 : 3 : 3 3 3 3
Q b b b b b b
Câu 8 Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x x1 64
Giá trị của Slà
A
1
S
2
Lời giải Chọn D
2
x
Vậy S 3 2 1
Trang 3Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 1 là 3
A. S 3; B
1
;3 3
S
C S ;3
10
; 3
S
Lời giải Chọn A
2 log 3x1 3 3x1 2 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 3;
Câu 10. Đạo hàm của hàm số ylogx là
A.
1
y x
ln10
y x
1 ln10
y x
1
10 ln
y
x
Lời giải Chọn C
Đạo hàm của hàm số ylogx là
1 ln10
y x
Câu 11. Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,5% /năm Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) ít nhất gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người
đó không rút tiền ra?
A.11 năm B 10 năm C 12 năm D 9 năm
Lời giải Chọn B
Gọi A là số tiền người đó gửi ban đầu.
Theo công thức lãi kép, để người đó thu được ít nhất gấp đôi số tiền gửi ban đầu ta cần
1 n 2 1 0,075 n 2 log 2 9,58
Do n n10
Vậy người đó cần gửi ít nhất 10 năm
Câu 12. Gọi Slà tập hợp tất các giá trị nguyên của tham số m
sao cho phương trình
16x m.4x 5m 45 0
có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?
Lời giải Chọn C
Đặt t4xt0 ta có phương trình t2 4 m t5m2 45 0 *
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi pt *
có 2 nghiệm phân biệt cùng dương
2
2
m
Trang 4Vậy S 4;5;6 n S 3.
2
log x log 2x1 log 4x3 0
Chọn khẳng định đúng
A Tập nghiệm của bất phương trình là khoảng
1
;3 2
B Nếu x là một nghiệm của bất phương trình thì x 3
C Tập nghiệm của bất phương trình là tập con của tập 2;
D Tập nghiệm của bất phương trình là khoảng 1;3.
Lời giải Chọn A
Điều kiện:
1 2
x
2
2
log x log 2x1 log 4x3 0 log xlog 2x1 log 4x3 0
log x x2 1 log 4x 3 x x2 1 4x 3
2
Kết hợp với điều kiện, suy ra tập nghiệm của bất phương trình là
1
3
Câu 14. Cho hàm số f x x xln
Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây
là đồ thị của hàm số yf x
Đồ thị đó là
Lời giải Chọn A
Ta có: f x lnx 1
Xét hàm số yf x
có tập xác định: D 0; nên loại hai đáp án C, D.
Trang 5Đặt g x f x lnx 1
1
x
Do đó hàm số f x lnx đồng biến trên 1 D 0;
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x với trục hoành là nghiệm của phương trình:
1
e
Quan sát hình 2 và hình 3 ta thấy đáp án đúng là A.
Câu 15 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yln(x2 2x m 1) có tập xác định là
Lời giải Chọn D
Hàm số ylnx2 2x m 1
có tập xác định là khi và chỉ khi:
2 2 1 0,
Câu 16. Cho phương trình 5xmlog5x m
với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của
20;20
m
để phương trình đã cho có nghiệm ?
Lời giải Chọn B
Điều kiện: x m .
Từ phương trình 5xmlog5x m 5x x log5x m x m
x x x m x m (1)
Xét f x x log5x
với x0.
Ta có ' 1 1 0
ln 5
f x
x với x0 Hàm số f x x log5x
đồng biến trên 0;
Phương trình (1) tương đương f 5 x f x m 5x x m m x 5x.
Đặt h x x 5x
ta có h x' 1 5 ln 5x
cho h x' 0 1 5 ln 5 0x x log ln 55
Bảng biến thiên
Dựa vào đồ thị 5
1
; log ln 5
ln 5
m
kết hợp với giá trị nguyên của m 20; 20
Vậy m 19; 18; 17; ; 1 hay có 19 giá trị mnguyên thỏa mãn.
Câu 17. Cho hàm số ylog5x Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 6A.Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
B Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung.
C Tập xác định của hàm số là 0;
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục tung
Lời giải Chọn A
Hàm sô ylog5x có TXĐ là D 0;
1
ln 5
x
suy ra hàm số ylog5x đồng biến trên TXĐ
Vậy khẳng định A là sai
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A ylog3 x 2 B ylog x3
2 5
x y
x e y
Lời giải Chọn D
Hàm số 4
x e y
là hàm số mũ có 04 1
e
nên luôn nghịch biến trên
Câu 19. Nếu log2x=5log2a+4 log2b a b( , >0)
thì x bằng
A. 4a+ 5b B 5a+4b. C a b4 5. D a b5 4
Lời giải Chọn D
Ta có
5log 4log log log
log x=5log a+4log bÛ x=2 a+ b=2 a + b
Câu 20 Cho đồ thị của các hàm số y a y b y c x; x; x như hình bên 0a b c, , Dựa vào đồ thị,1
mệnh đề nào sau đây đúng?
A c b a> > B b c a> > C a b c> > D a> > c b
Lời giải Chọn D
Hàm số y a x là hàm tăng nên a 1
Hai hàm số y b y c x; x là hàm giảm nên 0b c, 1
Trang 7Lấy giá trị
0
x
Do đó: a c b
Cách 2
Vẽ đường thẳng x cắt 3 hàm số 1 y a y b y c x; x; x tại 3 điểm có tung độ lần lượt là a ,
b và c Từ đó, suy ra a c b
Câu 21 Giá trị lớn nhất của hàm số f x e x3 3x 3
trên đoạn 0; 2
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: f x' 3x2 3e x3 3x 3
Vì
x x
nên
1 0; 2
x
x
1 , 0 3, 2 5
f e f e f e
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f x e x3 3x 3
trên đoạn 0; 2 bằng e5
Câu 22 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x 2x1
A S ;1
B S ;
C S 1;
D S 0;1
Lời giải Chọn A
Ta có: 4x2x1 22x 2x1 2x x 1 x1.
Câu 23. Biết đồ thị của hàm số yf x đối xứng với đồ thị hàm số yloga x0a qua điểm1
2;2
I
Giá trị của f 4 a2019
là
A. 2015 B 2015 C 2020 D 2020
Lời giải Chọn B
Lấy điểm M x y ;
thuộc đồ thị của hàm số yf x yf x
Gọi M là điểm đối xứng của M qua I2; 2 M4 x; 4 f x
Theo đề bài ta có M thuộc đồ thị hàm số yloga x , suy ra 4 f x log 4a x
Trang 8 4 log 4a
Ta có f 4 a2019 4 logaa2019 2015
Câu 24. Cho alog 5,2 blog 92 Biểu diễn của 2
40 log 3
P
theo a và b là
A
3 2
a P b
B P 3 a b C P 3 a 2b D
1 3
2
P a b
Lời giải Chọn D
40
3
2 2
Câu 25. Số nguyên tố có dạng M p 2p 1, trong đó plà một số nguyên tố Mec-xen (M.Mersenne,
1588-1648, người Pháp) Số M6972593 được phát hiện năm 1999 Hỏi rằng nếu viết số đó trong
hệ thập phân thì có bao nhiêu chữ?
Lời giải Chọn D
+) SGK giải tích 12 nâng cao (trang 89) đã chứng minh:
Khi x 10nthì log x n
Khi x 1 tùy ý, viết x trong hệ thập phân thì số các chữ số đứng trước dấu phảy của x là n 1 trong đó n là phần nguyên của log x,nlogx
+) Khi viết trong hệ thập phân thì số chữ số của 2p1 bằng số chữ số của 2p
Ta có: số các chữ số của M6972593 269725931 bằng số các chữ số của 26972593 nên số các chữ số của M6972593 là: log(26972593) 1 6972593.log 2 1 2098960
Câu 26. Cho đồ thị hàm số y g x
và tiếp tuyến của nó tại x như hình bên Đặt 1 h x e g x x.
, tính h 1
Trang 9
9
3
e
6 3
e e
6
e
Lời giải Chọn B
Ta thấy, tiếp tuyến trên đi qua các điểm 1;3
và 0; 3
Phương trình của tiếp tuyến là:
6 3
0 1 3 3
Hệ số góc tiếp tuyến là k tt 6
Xét đạo hàm của h x
, ta có: h x e g x x e g x x
Dựa vào đồ thị và ý nghĩa hình học đạo hàm, ta có: g 1 3
, g 1 k tt 6
1 1 3 6 3
Phương án B được chọn
Câu 27. Đạo hàm của hàm số y 1 x2019 tại x 0bằng
A. 2019 B 2019 C 2019.x2018 D 2019x2018
Lời giải Chọn B
Ta có y 2019 1 x ' 1 x2018 2019 1 x2018
Suy ra y' 0 2019
Câu 28. Cho a là số thực dương bất kỳ Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
3 1 log log
3
B log 3( )a =3loga. C loga3=3loga. D log 3( ) 1log
3
Lời giải Chọn C
Với a là số thực dương, ta có loga3=3log a
Câu 29. Tập xác định của hàm số ylogx 1
là
A 1;
B 1;
C 1;
D 1;
Lời giải Chọn C
Điều kiện xác định: x 1 0 x 1
Vậy tập xác định của hàm số là D 1;
Câu 30. Cho ;a b là hai số thực dương thỏa mãn a b3 5 e7 Giá trị của 3lna5lnb bằng
Lời giải Chọn D
Trang 10
Câu 31. Tập nghiệm của phương trình log2x 12 là2
A. 3
B 1;3
C 3;1
D 1
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định x 1 0 x 1
2
3
1 2
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 3; 1
Câu 32 Cho ba số thực dương bất kỳ ; ;a b c và , , 1 a b c Tìm đẳng thức SAI trong các đẳng thức sau:
A loga bc loga blog a c B logb a log logb c c alog 1.a
C loga loga log b.a
b
c
Lời giải Chọn C
c
Câu 33. Tìm số thực a biết log log2a 2a 8
A. a hoặc 4
1 4
a
B a hoặc 2 a 2.C a 16 D a 64
Lời giải Chọn A
Với điều kiện a 0, ta có
log loga a 8 log 2log2a 2a 8 2
2
2 2
log 2
a a
4 1 4
a a
Cả hai giá trị tìm được đều thoả mãn điều kiện a 0 nên ta chọn a hoặc 4
1 4
a
Câu 34. Nghiệm của phương trình log (3 x1) 1 log (4 3 x1) là:
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
1 x 4
log (x1) 1 log (4 x1) log 3(x1) log (4 x1)
3(x 1) 4x 1 x 2
(thỏa mãn)
Trang 11Câu 35. Cho m là số nguyên, n là số nguyên dương Tìm khẳng định SAI:
A. x n x x x (nthừa số x). B
1
; 0
n n
x
m
n m n
x x x
Lời giải Chọn C
Theo định nghĩa hàm lũy thừa thì x0 1; x 0
Câu 36. Nghiệm của phương trình 10log9 4x là 5
A.
1
Lời giải Chọn D
Ta có 10log9 4x 5 4x 5 9 x 1
Vậy nghiệm của phương trình là x 1
Câu 37. Đạo hàm của hàm số yln 1 x2
là
A. 2 ln 1x x2
1
1 x C 2
2
ln 1
x x
2 1
x x
Lời giải Chọn D
Ta có
2'
'
y
Câu 38. Đạo hàm của hàm sốy tại ex x bằng1
Lời giải Chọn C
Ta có: y ex ex y 1 e1 e
Câu 39. Cho phương trình 4.9x 12x 3.16x 0
bằng cách đặt
3 4
x
t
phương trình trở thành phương trình nào sau đây?
A 3t2 t 4 0 B 4t2 t 3 0
C t2 3t 4 0 D t2 4 1 0t
Lời giải Chọn B
Trang 124.9x 12x 3.16x 0
2
Đặt
3 4
x
t
, ta có: 4t2 t 3 0 Ta chọn phương án B
Câu 40. Nghiệm của phương trình 2x 8
A. x log 82 . B x 4 C x 2 D x log 28
Lời giải Chọn A
Phương tình 2x 8 xlog 82
Câu 41. Rút gọn biểu thức A 1 2 101 1 2100
ta được kết quả
A A 1 2 B A 1 2 C A 1 D A 1
Lời giải Chọn B
Ta có A 1 2 1 2 100 1 2100
1 2 1 2 1 2100 1 2 1 100 1 2
Câu 42. Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức f x 0,025x230 x
, trong
đó x là liều lượng an toàn thuốc tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp được tính bằng mg Liều lượng an
toàn của thuốc cần tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để huyết áp giảm nhiều nhất là
A 0,5 mg B 20 mg C 15 mg D 30 mg
Lời giải Chọn B
Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x 0,025x230 x
trên khoảng 0;30
Ta có f x 0,75x2 0,025x3 f x 1,5x 0,075x2
0 1,5 0,075 0
20 0;30
x
x
Bảng biến thiên
Trang 13Từ bảng biến thiên ta có max0;30 f x 100 x20
Liều lượng an toàn của thuốc cần tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để huyết áp giảm nhiều nhất là 20 mg
Câu 43. Cho hàm số yf x lnx33x2 4
Số nghiệm của phương trình f x 0
là
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định khi: x33x2 4 0 x 1
Ta có:
2
2
0
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 44. Một người gởi tiết kiệm 200 triệu đồng theo hình thức lãi kép (Tiền lãi mỗi năm được nhập
vào vốn) Sau 5 năm người đó được 300 triệu đồng Hỏi người đó không rút tiền thì sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi
A.450 triệu đồng B 445 triệu đồng C 400 triệu đồng D 500 triệu đồng.
Lời giải Chọn A
Ta có: A 200, r là lãi suất mỗi năm, A A là số tiền nhận được sau 5 năm; 10 năm.5; 10
5 5
10 10
5 10
3
2
A
A