1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập điện tử tương tự tuần 5

23 43 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Tập Điện Tử Tương Tự Thực Nghiệm 5: Bộ Khuếch Đại Thuật Toán - 1 Các Sơ Đồ Ứng Dụng
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Đăng Phú, CN. Lưu Bách Hưng
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Điện Tử Viễn Thông
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU 1 I. Khảo sát đặc tuyến IV của các loại diode 2 1. Đo đặc tuyến IV với các diode Si (D1) và Ge (D2) thông thường 2 2. Đo đặc tuyến IV của diode Zener (D3) 3 3. Đo đặc tuyến IV với các diode phát quang LED: D4, D5, D6, D7 5 II. Khảo sát mạch chỉnh lưu 5 1. Sơ đồ chỉnh lưu nửa sóng và lọc gợn sóng 5 2. Sơ đồ chỉnh lưu toàn sóng dùng thứ cấp biến thế ra có điểm giữa 9 IV. Các mạch dịch mức tín hiệu và hạn biên dùng diode 10 1. Bộ dịch mức một chiều DC của tín hiệu 10 2. Bộ hạn chế tín hiệu 12

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỔNG NGHỆ KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

Hà Nội, ngày 14 tháng 2 năm 2023

Họ và tên sinh viên: *****

*****

Giảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Đăng Phú

CN Lưu Bách Hưng

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

I Khảo sát đặc tuyến I-V của các loại diode Lỗi! Thẻ đánh dấu không được

xác định.

1 Đo đặc tuyến I-V với các diode Si (D1) và Ge (D2) thông thường Lỗi! Thẻ

đánh dấu không được xác định

2 Đo đặc tuyến I-V của diode Zener (D3) Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác

định

3 Đo đặc tuyến I-V với các diode phát quang LED: D4, D5, D6, D7 Lỗi! Thẻ

đánh dấu không được xác định

II Khảo sát mạch chỉnh lưu Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định

1 Sơ đồ chỉnh lưu nửa sóng và lọc gợn sóng Lỗi! Thẻ đánh dấu không được

xác định.

2 Sơ đồ chỉnh lưu toàn sóng dùng thứ cấp biến thế ra có điểm giữa Lỗi! Thẻ

đánh dấu không được xác định

IV Các mạch dịch mức tín hiệu và hạn biên dùng diode Lỗi! Thẻ đánh dấu

không được xác định

1 Bộ dịch mức một chiều DC của tín hiệu Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác

định

2 Bộ hạn chế tín hiệu Lỗi! Thẻ đánh dấu không được xác định

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Đầu tiên, chúng em muốn bày tỏ lòng biết ơn của mình đến thầy Nguyễn Đăng Phú và thầy Lưu Bách Hưng cùng cán bộ khoa của trường vì đã tận tình hướng dẫn

và giúp đỡ chúng em trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thiện báo cáo này Nhờ

sự hướng dẫn của thầy/cô, chúng em đã có cơ hội tiếp cận với những kiến thức, phương pháp và kỹ năng cần thiết để thực hiện đề tài của mình một cách hiệu quả nhất Thầy/cô luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và cung cấp những lời khuyên hữu ích giúp tôi cải thiện kết quả nghiên cứu của mình Dưới đây là bài báo cáo của chúng em, mong thầy/cô nhận xét và đánh giá

Trang 4

I Đo các thông số và đặc trưng cơ bản của một bộ KĐTT

Trang 7

− Biên độ tín hiệu hiệu 𝑽𝒊𝑭 tại lối vào IN/A: 𝑽𝒊𝑭 = 𝟐 𝟎𝟒𝑽

Trang 9

Trường hợp: Nối K với K1

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.198V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.406V

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.594V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.774V

Trang 10

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.948V Trường hợp: Nối K với K2

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.304V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.596V

Trang 11

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.898V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.124V

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.125V Trường hợp: Nối K với K3

Trang 12

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.635V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.165V

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.76V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 2.36V

Trang 13

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 2.9V Trường hợp: Nối K với K4

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.08V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 2.16V

Trang 14

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 3.26V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 4.28V

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 5.32V

Bảng A5 – B4

𝑉𝑖𝑛 100mV 200mV 300mV 400mV 500mV Dạng tín hiệu ra Xung

vuông

Xung vuông

Xung vuông

Xung vuông

Xung vuông Phân cực tín hiệu ra Thuận Thuận Thuận Thuận Thuận

𝑉𝑜𝑢𝑡 (nối K với K1) (V) 0.198 0.406 0.594 0.774 0.948

𝐴𝑑1 = 𝑉𝑜𝑢𝑡/𝑉𝑖𝑛 1.98 2.03 1.98 1.935 1.896

𝑉𝑜𝑢𝑡 (nối K với K2) (V) 0.304 0.596 0.898 1.124 1.125

𝐴𝑑2 = 𝑉𝑜𝑢𝑡/𝑉𝑖𝑛 3.04 2.98 2.99 2.81 2.25

Trang 16

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.488V Trường hợp: Nối K với K2

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.206V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.4V

Trang 17

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.586V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.774V

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.98V Trường hợp: Nối K với K3

Trang 18

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.508V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 0.995V

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.44V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.905V

Trang 19

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 2.4V Trường hợp: Nối K với K4

𝑽𝒊𝒏 = 100mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1V 𝑽𝒊𝒏 = 200mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 1.92V

Trang 20

𝑽𝒊𝒏 = 300mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 2.89V 𝑽𝒊𝒏 = 400mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 3.75V

𝑽𝒊𝒏 = 500mV, 𝑽𝒐𝒖𝒕 = 4.7V

Bảng A5 – B5

𝑉𝑖𝑛 100mV 200mV 300mV 400mV 500mV Dạng tín hiệu ra Xung

vuông

Xung vuông

Xung vuông

Xung vuông

Xung vuông Phân cực tín hiệu ra Ngược Ngược Ngược Ngược Ngược

𝑉𝑜𝑢𝑡 (nối K với K1) (V) 0.1 0.202 0.304 0.374 0.488

𝐴𝑑1 = 𝑉𝑜𝑢𝑡/𝑉𝑖𝑛 1 1.01 1.013 0.935 0.976

𝑉𝑜𝑢𝑡 (nối K với K2) (V) 0.206 0.4 0.586 0.774 0.98

𝐴𝑑2 = 𝑉𝑜𝑢𝑡/𝑉𝑖𝑛 2.06 2 1.953 1.935 1.96

Trang 21

1 Phép lấy tổng được thực hiện với tổng 2 số hạng

1.1 Phép thử 1: Lấy tổng các giá trị điện thế

Bảng A5 – B6

E nối H E nối I E nối K F nối H F nối I F nối K Giá trị đo 𝑉0

(V) -3.1 1.04 3.5 7.57 6.35 5.54 Giá trị tính 𝑉0

Trang 22

(V) 2.54 2.58 2.58 2.58 2.54 2.54 Thế nền lối ra

(V) 1.3 2.58 3.9 5.23 7.78 9

V Bộ khuếch đại hiệu hai tín hiệu

• Bản mạch thực nghiệm: A5 – 3

Trang 23

• Các bước thực nghiệm:

1 Phép thử 1

Bảng A5 – B9

P3/𝑉𝑖𝑛3 -1V -1.5V -2V -2.5V -3V -3.615V Điện thế ra 𝑈0

(V) -0.9 -3.98 -7.05 -9.14 -9.15 -9.14 Giá trị tính 𝑉0

(V) -1 -4 -7 -10 -13 -16.69

2 Phép thử 2

Bảng A5 – B10

P3/𝑉𝑖𝑛3 -1V -1.5V -2V -2.5V -3V -3.62V Điện thế ra 𝑈0

(V) 1.615 -1.507 -4.55 -7.59 -9.15 -9.15 Giá trị tính 𝑉0

(V) 1.5 -1.5 -4.5 -7.5 -10.5 -14.22

Ngày đăng: 10/12/2023, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w