1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm

92 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồi/ nằm
Tác giả Trần Hoàng Minh
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thành Trung
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hệ thống cơ điện tử thông minh
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 11,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀ U KHI N ROBOT.. Các li u pháp ph c h i chệ ụ ồ ức năng là rất quan trọng để phục hồi, và do đó nhiều nghiên cứu đang được tiến hành trên lĩnh vực này... Đùi

Trang 1

B GIÁO D Ộ ỤC VÀ ĐÀO TẠ O TRƯỜNG ĐẠ I H C BÁCH KHOA HÀ N I Ọ Ộ -

TRẦN HOÀNG MINH

Kpmx002@gmail.com

NGHIÊN C ỨU PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG ĐIỀ U KHI Ể N CUỐN CHIẾ U CHO ROBOT H I PH C CH Ồ Ụ ỨC NĂNG CHI DƯỚ I DẠ NG NG Ồ I/ NẰ M

Chuyên ngành : H ệthống cơ điệ ửn t thông minh

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA H C Ọ

K ỹthuật Cơ điệ ửn t

NGƯỜ I HƯ Ớ NG D N KHOA H C : Ẫ Ọ

1 TS Nguy n Thành Trung ễ

Hà Nội – 04/2023

Trang 2

ii

Trang 3

Tác giả, Người hướng d n khoa h c và Hẫ ọ ội đồng ch m luấ ận văn xác nhận tác

gi ả đã sửa ch a, b sung luữ ổ ận văn theo biên bản h p Họ ội đồng ngày 27/04/2023

với các nội dung sau:

- Chỉnh s a các l i ch b n g m: L i chính t , l i d n trang, trích dử ỗ ế ả ồ ỗ ả ỗ ồ ẫn công thứ , văn phong sử ục d ng trong luận văn

- Sửa đổi, bổ sung đồ thị và kết luận chương 3

- Sửa đổi, bổ sung k t luế ận chương 4 và chương 5

- B sung n i dung trong cổ ộ hương 4: cách chọn h s PID trong luệ ố ận văn,

giải thích các phương án sửa đổi h s ệ ố trong phương pháp điều khiển cuốn chi u ế

Ngày tháng năm

Nguyễ n Thành Trung Tr n Hoàng Minh ầ

CHỦ ỊCH HỘ Ồ T I Đ NG

Trang 4

iv

Trang 5

v

L ờ i cảm ơn

Lời đầu tiên tôi xin bày t lòng biỏ ết ơn sâu sắ ớc t i TS Nguyễn Thành Trung –Trường Cơ Khí – Đạ ọ i h c Bách oa Hà NKh ội là người đã tận tình hướng d nẫ , đốc thúc tôi nghiên c u và thứ ực hiện Luận văn này;

Tôi xin cảm ơn các thầy cô giáo i h c Bách Khoa Hà NĐạ ọ ội đã giảng dạy, trang bị ế ki n th c đ giúp tôi th c hiệứ ể ự n Luận văn này;

Cuối cùng tôi xin cảm ơn gia đình, bạn bè, ngườ hân đã luôn chia sẻ, đội t ng viên trong su t quá trình hố ọc tập và nghiên c u tứ ại Đại học Bách Khoa Hà N ội

Tóm t ắ t nộ i dung lu ận văn

T ổchức WHO d ự báo vào năm 2050 tổng s ố lượng người cao tu i s ổ ẽ tăng gấp đôi, kèm theo đó là sự gia tăng của các căn bệnh liên quan Để ứng phó được v i ớtình hình đó, việc phát tri n các lo i Robot ph c h i chể ạ ụ ồ ức năng là nhu cầu c p thi t ấ ếLuận văn này tập trung vào nghiên c u b u khi n cho Robot ph c h i ch c ứ ộ điề ể ụ ồ ứnăng chi dưới Quá trình nghiên c u bứ ắt đầ ừ ệu t vi c thu t p tài li u v các mô hình ậ ệ ềđiều khi n robot ph c h i chể ụ ồ ức năng chi dưới cùng các qu ỹ đạo đầu vào phù h p ợ

nhất Sau đó nghiên cứu s ẽ đi vào phương pháp điều khi n Backstepping cho Robot ể

ph c h i chụ ồ ức năng, và dùng phần mềm Matlab/Simulink để mô ph ng qu ỏ ỹ đạo

ph n h i cho Robot ả ồ

Ngoài ra, ph n mầ ềm Maple và Excel cũng đượ ử ụng đểc s d tính toán và v ẽcác

đồ ị đầ th u vào trong nghiên c u này ứ

H C VIÊN Ọ

Ký và ghi rõ h tên ọ

Trần Hoàng Minh

Trang 6

vi

DANH MỤ C HÌNH V viii Ẽ

DANH M C B NG Ụ Ả x

DANH M C T VI Ụ Ừ ẾT TẮT x

CHƯƠNG 1 MÔ HÌNH ROBOT PHỤ C H I CH Ồ ỨC NĂNG CHI DƯỚ I 1

1.1 Tầm quan trọng c a Robot phủ ục hồi chức năng 1

1.1.1 Đột quỵ, các căn bệnh tương tự và các h l y liên quan 1ệ ụ 1.1.2 Giải pháp khắc phục 1

1.2 Các lo i Robot phạ ục hồi chức năng chi dưới 4

1.3 Mô hình Robot được đề xu t 5ấ 1.3.1 Mô hình Robot 5

1.3.2 Ưu điểm và nhược điểm của mô hình được ch n 6ọ 1.3.3 Mô hình Robot thực tế 7

CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀ U KHI N ROBOT Ể CƠ SỞ LÝ THUY ẾT PHƯƠNG PHÁP BACKSTEPPING 8

2.1 Các phương pháp điều khi n robot 8ể 2.2 Điều khi n chuyể ển động trong không gian kh p 9ớ 2.2.1 Điều khi n PD bù trể ọng trường 10

2.2.2 Điều khi n PID 13ể 2.3 Lý thuyết ổn định Lyapunov 13

2.4 Lý thuyết điều khiển Backstepping (điều khi n cu n chi u) 18ể ố ế 2.4.1 Thiết kế cuốn chi u hàm CLF cho h truy n th ng 19ế ệ ề ẳ 2.4.2 Thiết kế cuốn chi u hàm CLF cho h truyế ệ ền ngược 20

2.5 Phương pháp điều khi n Backstepping t ng quan cho Robot n bể ổ ậc tự do 22

2.5.1 Tham số trong phương trình động lực học 22

2.5.2 Điều khi n trong không gian kh p 23ể ớ 2.5.3 Điều khi n Backstepping trong không gian làm vi c 26ể ệ 2.6 Kết luận chương 28

Trang 7

3.4.1 Đầu vào cho mô hình điều khi n Robot SLLR 35ể3.4.2 Mô hình điều khi n trong Matlab/Simulink 38ể3.5 Kết luận chương 38

CHƯƠNG 4 KẾ T QU MÔ PH NG 39 Ả Ỏ

4.1 Mô phỏng với phương pháp PID 394.2 Mô phỏng với phương pháp Backstepping 43

4.2.1 Điều ch nh h s 43ỉ ệ ố4.2.2 Điều ch nh chu k và b ỉ ỳ ổsung hệ ố s ma sát 484.3 Kết luận chương 53

Trang 8

viii

DANH MỤ C HÌNH V Ẽ

Hình 1.1 Các lo i h ạ ệ thống robot để phụ ồc h i chức năng chi dưới: (a) Luy n tệ ập

dáng đi trên máy chạy b , (b) luy n tộ ệ ập dáng đi trên tấm để chân, (c) Luy n t p ệ ậ

dáng đi di động trên mặt đất, (d) Luy n tệ ập dáng đi không di chuyển, và (e) H ệ

thống ph c hụ ồi mắt cá chân 4

Hình 1.2 Mô hình nguyên lý của Robot 5

Hình 1.3 Mô hình Solidwork của Robot SLLR 7

Hình 1.4 Mô hình thự ế ủc t c a Robot SLLR 7

Hình 2.1 Các phương pháp cơ bản điều khi n Robot 8ể Hình 2.2 Sơ đồ ấ c u trúc u khi n chung trong không gian kh p 9điề ể ớ Hình 2.3 Sơ đồ kh i cố ủa phương pháp điều khi n PD bù tr ng l c 12ể ọ ự Hình 2.4 Sơ đồ điề u khi n vể ới phương pháp PID 13

Hình 2.5 Minh họa khái ni m ổn định Lyapunov 16ệ Hình 2.6 Kiểm tra tính ổn định c a h t i 17ủ ệ ạ Hình 2.7 Đố ượi t ng truy n th ng qua m t khâu tích phân 19ề ẳ ộ Hình 2.8 Cấu trúc h truyệ ền ngược 21

Hình 3.1 Mô hình tính toán 30

Hình 3.2 Đồ ị ỹ đạ th qu o góc cho 3 khâu Hông, u g i, M t cá chân ( ) 36Đầ ố ắ Hình 3.3 Đồ ị ậ ố th v n t c góc cho 3 khâu Hông, u g i, M t Đầ ố ắ cá chân ( /s) 36

Hình 3.4 Đồ ị th gia t c góc cho 3 khâu Hông, u g i, M t cá chân (ố Đầ ố ắ ) 37

Hình 3.5 Sơ đồ điề u khi n 38ể Hình 3.6 Sơ đồ kh i đi u khi n trong Matlab/Simulink 38ố ề ể Hình 4.1 Mô phỏng qu o góc ỹ đạ Hông bằng PID đối với 39 Hình 4.2 Mô ph ng qu o góc u g i bỏ ỹ đạ Đầ ố ằng PID đố ới v i 40

Hình 4.3 Mô ph ng qu o góc M t cá chân bỏ ỹ đạ ắ ằng PID đố ới v i 40

Hình 4.4 Sai l ch qu o góc robot SLLR khi s dệ ỹ đạ ử ụng phương pháp PID đối với 41

Hình 4.5 Sai l ch v n t c góc robot SLLR khi s dệ ậ ố ử ụng phương pháp PID đối với 41

Hình 4.6 Sai l ch qu o góc c a Robot SLLR khi s d ng Backstepping có h s ệ ỹ đạ ủ ử ụ ệ ố nh và ỏ 43

Trang 9

ix

Hình 4.7 Sai l ch v n t c góc c a Robot SLLR khi s d ng Backstepping có h s ệ ậ ố ủ ử ụ ệ ố

nh và ỏ 44Hình 4.8 So sánh sai l ch qu o khâu ệ ỹ đạ HÔNG sau khi điều ch nh h s ỉ ệ ố

và Hình 4.9 So sánh sai l ch qu o khâu ệ ỹ đạ ĐẦU G I Ố sau khi điều ch nh h s ỉ ệ ố

và Hình 4.10 So sánh sai l ch qu o khâu M T CÁ CHÂN ệ ỹ đạ Ắ sau khi điều ch nh h s ỉ ệ ố

và Hình 4.11 So sánh sai l ch v n t c góc khâu ệ ậ ố HÔNG sau khi điều ch nh h s ỉ ệ ố

và Hình 4.12 So sánh sai l ch v n t c góc khâu ệ ậ ố ĐẦU G I Ố sau khi điều ch nh h s ỉ ệ ố

và Hình 4.13 So sánh sai l ch v n t c góc khâu M T CÁ CHÂN ệ ậ ố Ắ sau khi điều ch nh h ỉ ệ

Hình 4.14 Sai l ch qu o góc c a Robot SLLR khi có h s ệ ỹ đạ ủ ệ ố ma sát qua phương

pháp Backstepping và 49Hình 4.15 Sai l ch v n t c góc c a Robot SLLR khi có h s ệ ậ ố ủ ệ ố ma sát qua phương

pháp Backstepping và 49Hình 4.16 Sai l ch qu o góc ệ ỹ đạ Hông ủa 2 phương pháp điề c u khi n Backstepping ể

và PID cho robot SLLR với 50Hình 4.17 Sai l ch v n t c góc ệ ậ ố Hông ủa 2 phương pháp điề c u khi n Backstepping ể

và PID cho robot SLLR với 50Hình 4.18 Sai l ch qu o góc ệ ỹ đạ Đầu g i cố ủa 2 phương pháp điều khiển

Hình 4.19 Sai lệch vận tốc góc Đầu g i cố ủa 2 phương pháp điều khi n Backstepping ể

và PID cho robot SLLR với 51Hình 4.20 Sai l ch qu o góc M t cá chân cệ ỹ đạ ắ ủa 2 phương pháp điều khiển

Hình 4.21 Sai l ch v n t c góc M t cá chân cệ ậ ố ắ ủa 2 phương pháp điều khiển

Trang 10

x

DANH M C NG Ụ BẢ

B ng 3.1 B ng D-H 30ả ả

DANH M C Ụ T Ừ VI Ế T TẮT

SLLR Seat type Lower Limb Rehabilitation Robot

(Dạng robot ph c h i chụ ồ ức năng chi dướ ại d ng

ng ồi)

Trang 11

1

CHƯƠNG 1 MÔ HÌNH ROBOT PH C H I CH Ụ Ồ ỨC NĂNG CHI DƯỚ I 1.1 T m quan tr ng c a Robot ph ầ ọ ủ ụ c hồ i ch ức năng

1.1.1 Đột quỵ, các căn bệnh tương tự và các hệ lụy liên quan

Đột quỵ, thường xu t hi n ấ ệ ở người cao tu i là nguyên nhân gây t vong ổ ửthường xuyên th ba trên toàn th giứ ế ới và là nguyên nhân hàng đầu gây tàn tật vĩnh

vi n ễ Thêm vào đó, tình trạng tr ẻ hóa đột qu ỵ đang gia tăng, theo số u trên t p chí liệ ạ

Đột qu ỵ c a Vi t Nam, t l ủ ệ ỉ ệ người tr b t qu ẻ ị độ ỵ tăng trung bình 2% và 10-15%

b nh nhân nệ ằm trong độ i t 18-50 Suy gi m th n kinh do các vtuổ ừ ả ầ ấn đề nghiêm

trọng như đột qu và chỵ ấn thương tủy s ng c n các li u pháp ph c hố ầ ệ ụ ồi chức năng để

b nh nhân kh i tình tr ng tàn tệ ỏ ạ ật vĩnh viễn Suy gi m thả ần kinh sau đột qu ỵ thường

dẫn đến li t nệ ửa người ho c li t m t phặ ệ ộ ần cơ thể ảnh hưởng đế, n kh ả năng thực hiện các hoạt động sinh ho t hàng ngày c a bạ ủ ệnh nhân như đi lại và ăn uống V t lý tr ậ ị

liệu, liên quan đến ph c hồụ i chức năng, giúp cải thiện các chức năng bị ấ m t

M c tiêu c a các bài t p ph c h i chụ ủ ậ ụ ồ ức năng là thực hi n các chuyệ ển động c ụthể giúp b nh nhân d o dai vệ ẻ ận động và do đó cải thi n kh ệ ả năng phục h i vồ ận động

và gi m thi u các suy gi m chả ể ả ức năng Trong số các tình tr ng suy gi m vạ ả ận động (là tình trạng suy gi m ph bi n nhả ổ ế ất sau đột quỵ), chi dưới là b ph n b ộ ậ ị ảnh hưởng nhi u th hai v i 72%, sau y u chi trên v i 77% bề ứ ớ ế ớ ệnh nhân sau đột qu Tuy nhiên, ỵ

k t qu ế ả đang chứng minh r ng ph c h i chằ ụ ồ ức năng chi trên không có nhiều tác động trong vi c ph c h i, trong khi liệ ụ ồ ệu pháp điều tr ị chuyên sâu chi dướ ại t o ra s cự ải thiệ ố ề ức năng vận độn t t v ch ng Ph n l n nh ng b nh nhân sầ ớ ữ ệ ống sót sau đột qu ỵkhông l y lấ ại được kh ả năng đi lại độ ậc l p và thành những người đi ạ , đi bộn ng theo

ki u bể ất đố ứng điểi x n hình Các li u pháp ph c h i chệ ụ ồ ức năng là rất quan trọng để

phục hồi, và do đó nhiều nghiên cứu đang được tiến hành trên lĩnh vực này

1.1.2 Giải pháp khắc phục

Quá trình ph c h i chụ ồ ức năng hướng t i vi c l y l i kh ớ ệ ấ ạ ả năng vận động bình thường có th ể được chia thành ba giai đoạn : (1) b nh nhân n m liệ ằ ệt giường được

Trang 12

2

vận động d a vào gh , (2) ph c hự ế ụ ồi dáng đi, và (3) cải thiện dáng đi (tức là luyện

t p ậ đi bộ ự t do n u có th ế ể)

Các li u pháp ph c h i chệ ụ ồ ức năng truyền thống để ph c hụ ồi dáng đi được đưa

ra b i các nhà v t lý tr u và các chuyên gia y t nh m mở ậ ịliệ ế ằ ục đích theo dõi, hỗ trợhai chân r t t n công sấ ố ức Đặc bi t là ph c hệ ụ ồi dáng đi, thường đòi hỏi nhiều hơn ba bác sĩ trị ệ li u cùng h tr chân và thân c a b nh nhân bỗ ợ ủ ệ ằng tay để ự th c hi n luy n ệ ệ

tập, nó cũng không đảm b o bả ắt chước chính xác m u yêu c u c a bài t p do l i cẫ ầ ủ ậ ỗ ủa con người Những điều này c ng v i nhu c u luy n t p lâu dài ch c ch n s làm ộ ớ ầ ệ ậ ắ ắ ẽtăng gánh nặng chi phí cho b nh nhân và thi u h t nhân l c luy n t p m t vệ ế ụ ự ệ ậ ộ ấn đềkhác Th c t ự ế này đặt ra gánh n ng kinh t to l n cho b t k h ặ ế ớ ấ ỳ ệthống chăm sóc sức

kh e c a quỏ ủ ốc gia nào, do đó hạn ch kh ế ả năng chữ ệa b nh lâm sàng c a qu c gia ủ ố

đó Hơn nữa, s ự thay đổi nhân kh u hẩ ọc (già đi), sự thi u h t d ki n c a nhân viên ế ụ ự ế ủchăm sóc sức kh e và nhu cỏ ầu chăm sóc chất lượng cao hơn nữa d ự đoán sự gia tăng chi phí trung bình từ độ t qu l n u tiên ỵ ầ đầ cho n t đế ử vong trong tương lai Tất

c nh ng y u t ả ữ ế ố đó kích thích sự đổ i mới trong lĩnh vực ph c h i chụ ồ ức năng nhờ đó

nó tr nên hở ợp lý hơn và có sẵn cho nhi u bề ệnh nhân hơn và trong một th i gian dài ờhơn

Robot để điề u tr ph c h i chị ụ ồ ức năng là một lĩnh vực m i nớ ổi được k v ng s ỳ ọ ẽphát triển như một giải pháp để ự độ t ng hóa vi c luy n t p Ph c h i chệ ệ ậ ụ ồ ức năng

b ng robot có th thay th n l c rèn luy n th ằ ể ế ỗ ự ệ ểchấ ủt c a m t nhà tr u, cho phép ộ ị liệcác chuyển động l p lặ ại chuyên sâu hơn và thực hi n li u pháp v i chi phí h p lý, ệ ệ ớ ợ

và đánh giá định lượng mức độ ồ h i ph c c a b nh nhân bụ ủ ệ ằng cách đo lực và các

ki u vể ận động

Liệu pháp và ph c h i chụ ồ ức năng có sự ỗ ợ ủa robot ngày càng đượ h tr c c s ử

dụng thường xuyên hơn, đặc bi t là các robot phệ ục hồi chức năng chi dưới ch ủ động

và th ng có s h c a robot Các b nh v h ụ độ ự ỗ trợ ủ [1] ệ ề ệthần kinh trung ương gây ra tình tr ng r i loạ ố ạn dáng đi Phục h i chồ ức năng sớm cho m t b nh nhân b b nh v ộ ệ ị ệ ề

h ệthần kinh trung ương được ch ng minh là có l i Tuy nhiên, vi c t p luy n dáng ứ ợ ệ ậ ệ

đi ban đầ ất khó khăn vì yếu cơ và nhữu r ng b nh nhân l n tu i b m t sệ ớ ổ ị ấ ức cơ chân

Trang 13

3

Trong quá trình t p luyậ ện đi bộ ủ c a b nh nhân, các nhà tr u h c ng cệ ị liệ ỗ trợ ử độ ủa chi dưới c a b nh nhân và ki m soát c ng củ ệ ể ử độ ủa chi dưới c a b nh nhân Tuy ủ ệnhiên, việc hỗ trợ ử độ c ng của các chi dưới là m t công viộ ệc khó khăn nghiêm trọng

đố ới v i các nhà tr liị ệu Do đó, nghiên cứu và phát tri n các thi t b ph c h i ch c ể ế ị ụ ồ ứnăng cho dáng đi khác nhau hiện đang được tiến hành để xác định các phương pháp

giảm bớt gánh n ng th ặ ểchất cho các nhà trị liệ [2] u

Quá trình ph c h i chụ ồ ức năng từ nh ng suy gi m này v i các c ng sinh lý ữ ả ớ ử độ

lặp đi lặ ại để ấ ạ ứp l l y l i s c m nh cạ ủa chi được g i là li u pháp ph c h i chọ ệ ụ ồ ức năng

vận động Nh ng lo[3] ữ ại phương pháp điều tr ị này được cung c p trong các nấ ền

tảng như hỗ trợ trọng lượng cơ thể cùng v i máy ch y b , lo i h ng khác là h ớ ạ ộ ạ ệ thố ỗ

tr trợ ọng lượng cơ thể ự d a trên t m chân và máy t p c nh (không có b t k h ấ ậ ố đị ấ ỳ ệ

thống h ợ ọng lượng cơ thể nào) Đố ớỗ tr tr i v i các máy t p c ậ ố định, phương pháp điều tr ng i / nị ồ ằm được khuy n khích cho nh ng b nh nhân n m liế ữ ệ ằ ệt giường M t ộtrong nh ng máy t p c nh ph bi n là máy t o chuyữ ậ ố đị ổ ế ạ ển động là m t h ng có ộ ệ thố

s n trên th ẵ ị trường và cung c p r t nhi u d ch v ấ ấ ề ị ụ hướng t i các li u pháp ph c hớ ệ ụ ồi chức năng chi dưới Các cơ chế ụ ồ ph c h i chức năng được đề xu t d a trên nghiên ấ ự

c u khác có th u tr b nh nhân ng i / n m là Physiotherabot , Supine ứ ể điề ị ệ ở tưthế ồ ằ [4][5], Lambda , Lambda c i ti n [6] ả ế [7], ANKUR-LL1 [8], ANKUR-LL2 [9] và LLR-

Ro [10]

Trang 14

4

1.2 Các loạ i Robot ph c h ụ ồ i chức năng chi dướ i

Trong th p k qua, m t s robot ph c h i chậ ỷ ộ ố ụ ồ ức năng chi dưới đã được phát triển để khôi ph c kh ụ ả năng vận động c a các chi b nh ủ ị ả hưởng

Hình 1.1 Các lo i h ạ ệ thống robot để ph c h i chụ ồ ức năng chi dư i: (ớ a) Luy n tệ ập

thống ph c hụ ồi mắt cá chân

Trang 15

là k t qu mô ph ng c a Backstepping và so sánh v i PID ế ả ỏ ủ ớ Phần 5 là k t lu n và ế ậphương hướng phát triển tương lai của nghiên c u ứ

Trang 16

6

Người bệnh được đặt ng i-n m trên gh (1), gh ồ ằ ế ế có động cơ (11) để điều chỉnh góc tựa lưng, ghế có th u chể điề ỉnh cao độ Đùi của bệnh nhân được c nh ố địvào khung đùi (3) thông qua đai cố định đùi (4), khung đùi có thể điề u ch nh kích ỉ

cỡ, khung đùi được dẫn động bằng động cơ khớp Hông (2) C ng chân c a b nh ẳ ủ ệnhân được c nh vào khung c ng chân ố đị ẳ (6) thông qua đai cố đị nh c ng chân (7), ẳkhung c ng chân có th u ch nh kích c , khung cẳ ể điề ỉ ỡ ẳng chân được dẫn động b ng ằđộng cơ khớp Đầu g i (5) Bàn chân c a bố ủ ệnh nhân được c nh vào khung bàn ố địchân (9) thông qua đai cố đị nh bàn chân (10), khung bàn chân có th u ch nh ể điề ỉkích cỡ, khung bàn chân được dẫn động bằng động cơ khớp Mắt cá chân (8)

1.3.2 Ưu điểm và nhược điểm của mô hình được chọn

- Cơ cấu khung xương ngoài giúp chân bệnh nhân t p l i chuậ ạ ẩn dáng đi hơn các loại robot điểm đầu điểm cuối

- Có th tùy chể ỉnh kích thước robot sao cho phù h p vợ ới kích thước cơ thể

của các bệnh nhân khác nhau

Nhược điể m

- Chỉ phát huy được tác d ng tụ ối đa cho các bệnh nhân ở giai đoạn n m liằ ệt giường và ph c hụ ồi dáng đi

- Không có khả năng thực hi n các bài tệ ập có cường độ ặ n ng

- Bài tập được th c hi n b i robot không có kh ự ệ ờ ả năng tạo c m giác lả ực truyền lên t ừ bàn chân như khi đi bình thường

Trang 18

8

CHƯƠNG 2 ỔNG QUAN CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀ T U KHI N ROBOT Ể

CƠ SỞ LÝ THUY ẾT PHƯƠNG PHÁP BACKSTEPPING 2.1 Các phương pháp điề u khiể n robot

Nghiên cứ ề điều v u khi n robot liên quan t i các vể ớ ấn đề sau:

- Quan hệ ữa quỹ đạ ủa phầ gi o c n công tác v i các thông s ng hớ ố độ ọc, động lực

học của Robot

- Luật, phương pháp điều khi n và c u trúc cể ấ ủa hệ điề u khi n ể

- Các cơ ấ c u c a h ủ ệ thống điều khiển: cơ cấu phát động, c m bi n, b u ả ế ộ điềkhiển cùng các cơ cấu chuyển đổi và truyền tín hi u gi a chúng ệ ữ

- L p trình cho robot ậCác vấn đề trên liên quan đến nhi u ngành k ề ỹ thuật khác nhau: cơ khí truyền động điện, điều khi n t ng, công ngh thông tin ể ự độ ệ

Bài toán điều khiển được chia thành 2 loại chính: điều khi n qu o chuy n ể ỹ đạ ểđộng và điều khiển đồng th i qu o-lờ ỹ đạ ực Trong đó, có thể chia tiếp bài toán điều

khi n không gian khể ớp và điều khi n không gian làm vi c Ngoài ra, d a vào yêu ể ệ ự

c u s d ng, có thêm nhiầ ử ụ ều phương pháp điều khiển khác như: điều khi n t do và ể ự

điều khiển có tương tác với đối tượng, điều khiển phân tán và điều khi n t p trung, ể ậ

điều khiển điểm - điểm và điều khiển theo đường

Điều khi n chuyể ển động Robot Điều khi n qu o chuyể ỹ đạ ển động Điều khi n qu o và l c ể ỹ đạ ự

l c ự

Đ ềi u khi n ểthích nghi

Điều khi n ể

b n ề

v ng ữVSC

Điểm chung c a các ủ phương pháp trên đều yêu c u các thông s ng h c, ầ ố độ ọ

động l c h c chính xác cự ọ ủa Robot, mô hình động h c c thọ ụ ể, do đó khối lượng tính

Trang 19

-Điều khiển trượt.

-Điều khi n cu n chi u Backstepping ể ố ế

-

Các ph n mầ ềm tính toán chuyên sâu như Maple để ỗ h trợ tính toán động học

và động l c h c Robot ự ọ

Ở đây, ận văn ẽ đi vào điềlu s u khi n PID và Backstepping cho Robot ể SLLR

2.2 Điề u khiển chuy ể n đ ộ ng trong không gian kh p ớ

Khi điều khi n trong không gian khể ớp, bài toán động học ngược được gi i ảtrước để chuy n các thông s t không gian công tác sang không gian kh p (hình ể ố ừ ớ2.2) Trong đó, quỹ đạ o kh p: q=[qớ 1,q2, ,qn]Tvới giá trị đặt qd=[q1d,q2d, ,qnd]T

Mục đích bài toán là tìm ra momen điều khiển U để q q dkhi t

Mạch điều khi n nh n giá tr t vào (bao g m qu o góc, v n t c góc, có ể ậ ị đặ ồ ỹ đạ ậ ố

thể ả c gia t c góc) c a các kh pố ủ ớ , sau đó điề u khi n kh p bám sát ời gian ự ủể ớ th th c c a

bi n kh p Mế ớ ạch điều khi n ể như này đơn giản hơn nhưng độ chính xác b h n ch ị ạ ế

do chính đối tượng c n giám sát tr c ti p là ph n ầ ự ế ầ cơ cấu robot l i n m ngoài m ch ạ ằ ạđiều khi n ể Phương pháp này phù hợp cho các robot s d ng nhi u kh p quay trong ử ụ ề ớ

mô hình giống như robot SLLR

Trang 20

10

2.2.1 Điều khiển PD bù trọng trường

2.2.1.1 Nội dung phương pháp

*Phương trình động l c h c c a Robot: ự ọ ủ

2.1

*Luật điều khiển theo phương pháp PD bù trọng trường:

2.2

Các thông s u khi n: ố điề ể

: là ma trận đường chéo xác định dương

: là ma trận đường chéo xác định dương

: sai số ị v trí

*Luật điều khi n g m 3 thành ph n chính: ể ồ ầ

Do H(q) là ma trậ đố ứn i x ng nên ta có:

2.6

Do Kplà ma trận đường chéo nên có:

Trang 21

2.10

Rõ ràng hàm là hàm xác định dương:

2.11

Và bchỉ ằng 0 khi đồng thời là bằng 0

2.12 2.13

Thay vào phương trình (2.5) ta được:

2.14

Điều đó có nghĩa là sai số ị v trí e h i t v 0 khi th i gian t tiộ ụ ề ờ ến đến vô cùng

Trang 22

12

2.2.1.2 Sơ đồ cấu trúc hệ điều khiển

-Nhận xét Thành ph n G(q) trong lu: ầ ật điều khi n là thành ph n trể ầ ọng trường

ph ụ thuộc vào khối lượng c a các thanh n i hay khủ ố ối lượng c a kh p n i, khủ ớ ố ối lượng của ngườ đặi t vào Robot ph c h i chụ ồ ức năng R t khó ấ xác định chính xác được các thông s này (do nhi u bố ề ệnh nhân khác nhau cũng như có nhiều d ng bài ạ

t p), nên luôn t n t i sai lậ ồ ạ ệch tĩnh do đó luật điều khi n PD bù trể ọng trường không đượ ử ụng trong điềc s d u khi n Robot ể đòi hỏi độ chính xác cao Cách kh c ph là b ắ ụ ộđiều khi n PID, thay ể ở đó G(q) bằng khâu tích phân

Trang 23

13

2.2.2 Điều khiển PID

Tương tự phương pháp PD-bù tr ng l c, thu t toán PID có thêm khâu tích ọ ự ậphân để ệ hi u ch nh chỉ ất lượng h th ng khi s ệ ố ự ảnh hưởng c a momen trủ ọng trường không đươc bù hết

*Luật điều khiển PID như sau:

H s ệ ố Kp u ch nh tđiề ỉ ốc đ đáp ứộ ng và sai s xác l p cho mô hình ố ậ

H s ệ ố Ki gi m/ tri t tiêu sai s xác l p, tuy nhiên ả ệ ố ậ ảnh hưởng đến độ ọ ố v t l và

th i gian tờ ự ề đi u ch nh ỉ

H s ệ ố Kd gi m thiả ểu độ ọ v t lố, nhưng bị tác động b i nhi u ở ễ

Ngoài ra còn các phương pháp điều khi n khác s ể ẽ được trình bày trong ph n ầPhụ ụ l c 1

Điểm tr ng thái cân b ng ạ ằ e c a h (2.15ủ ệ ) là điểm mà h s n m nguyên tệ ẽ ằ ại đó khi không b mị ột tác động nào t bên ngoài ( =ừ ), như vậy các tr ng thái xác lạ ập

c a h (2.15ủ ệ ) cũng là điểm cân b ng ằ e của nó Theo định nghĩa trên thì điểm tr ng ạthái cân bằng e phải là nghiệm của:

Trang 24

14

2.16

Do phương trình (2.16) có th ể đa nghiệm ho c có th vô nghi m nên h phi ặ ể ệ ệtuyến (2.15) có th có nhiể ều điểm cân b ng hoằ ặc cũng có thể không có một điểm cân b ng nào t n t i So sánh v i m t h ằ ồ ạ ớ ộ ệ tuyến tính tham s h ng có mô hình ng ố ằ trạthái:

2.17

Luôn cân b ng t i g c tằ ạ ố ọa độ e= Ngoài ra n u ma tr n A suy bi n thì nó ế ậ ếkhông nh ng cân b ng t i gữ ằ ạ ốc mà còn l i t t c ạ ấ ả các điểm thu c không gian nhân ộKer(A)

N u ma tr n A còn là không suy bi n (kh ngh ch) thì h ế ậ ế ả ị ệtuyến tính (2.17) ch ỉ

có một điểm cân bằng duy nh t là tấ ại gố ọa độc t

Tương tự như khái niệm v m cân b ng ề điể ằ e nhưng ứng v i mớ ột tác động

d c dố ịnh không đổi và cho trước, còn khái ni m v m dệ ề điể ừng được định nghĩa như sau: “Một điểm tr ng thái ạ d với tác động d c ố định cho trước thì h s n m nguyên tệ ẽ ằ ại đó.” Suy ra, điểm d ng c a nghi m là:ừ ủ ệ

*Định nghĩa ổn định Lyapunov:

M t trong nhộ ững điều ki n c n hay tiêu chu n chệ ầ ẩ ất lượng đầu tiên mà m t b ộ ộđiều khiển đem đến cho h th ng là tính ệ ố ổn định Đây là tính chất động h c đ m b o ọ ả ả

r ng sau khi b mằ ị ột tác động t c thứ ời đánh bật ra khỏi điểm cân b ng ằ e thì sau đó

h ng có kh ệthố ả năng tự tìm v m cân bề điể ằng ban đầu (ho c ít nhặ ất tìm được v lân ề

c n ậ e) [13] Nói cách khác, sau khi gặp tác động nhi u t c thễ ứ ời đánh bật khỏi điểm cân bằng evà đưa tới mộ ểt đi m trạng thái 0 không mong muốn nào đó mà ệ h : -T quay v ự ề được m t lân c n cộ ậ ủa e thì được gọi là ổn định tại e

-T quay v ự ề được đúng điểm cân b ng ằ e ban đầu thì được g i là ọ ổn định tiệm

c n tậ ại e

Điều ki n t quay v ệ ự ề được điểm cân bằng ban đầu có ý nói r ng không c n ằ ầ

một tác động cưỡng b c nào t ứ ừ bên ngoài để ẫ d n nó v ề e, t c là không c n tín hiứ ầ ệu điều khi n (tín hiể ệu điều khi n b ng ể ằ ) Điều này cho th y, h là ấ ệ ổn định nếu như nghiệm (t) của phương trình vi phân (2.15 ng v) ứ ới , g i là qu o cọ ỹ đạ ủa trạng thái

t do, tự ức là nghiệm của:

Trang 25

15

2.18

Thỏa mãn điều kiện đầu (0) = 0 , luôn có xu hướng ti n v ế ề e

Do h phi tuy n (2.15) có th có nhiệ ế ể ều điểm cân b ng, nên khái niằ ệm ổn định

c a h phi tuyủ ệ ến cũng phả ắi g n li n về ới điểm cân b ng ằ eđược xét đến H (3.1) có ệthể ổn định tại điểm cân b ng này, song l i không ằ ạ ổn định t i nhạ ững điểm cân b ng ằkhác Trong khi m t h ộ ệtuyến tính đã ổn định t i mạ ột điểm cân bằng nào đó thì cũng

s ẽ ổn định tại mọi điểm cân b ng khác ằ [13]

-Định nghĩa 3.1: Giả ử ệ s h (2.15) cân b ng t i g c tằ ạ ố ọa độ , t c là ứ

Gọi là một lân cận nào đó đủ ớ ủa Khi đó hệ l n c (2.15) s ẽlà:

+Ổn định tại n u vế ới ε > 0 bất kì bao gi ờ cũng tồ ại δ phụn t thuộc ε sao

cho quỹ đạ o tr ng thái t do ạ ự của nó, tức là nghi m củ 2.18ệ a ( ), vớ ềi đi u

qu o tr ng thái t i thỹ đạ ạ ạ ời điểm t = 0 đi qua một điểm thuộc lân cận δ thì kể ừ t thời điểm đó sẽ ằ n m hoàn toàn trong lân cận ε Vì (0) = 0 nên để có được

, lân cận δ phải nằm trong lân cận ε[13]

Trang 26

16

Tuy r ng khái niằ ệm ồn định Lyapunov ch phát biỉ ểu cho trường hợp điểm cân

b ng là g c tằ ố ọa độ , song điều này hoàn toàn không h n ch tính t ng quát c a nó ạ ế ổ ủChẳng hạn để xét tính ổn định c a h (2.15) t i mủ ệ ạ ột điểm cân b ng ằ e nào đó, thì thông qua biến m ới:

Việc xét tính ổn định của nó tại e nay s thành vi c xét tính ẽtrở ệ ổn định c a ủ

tại điểm gốc tọ ộa đ =

*Tiêu chu n Lyapunov: ẩ

Đề ệ vi c ti p c n t i tiêu chuế ậ ớ ẩn Lyapunov được đơn giản, s bẽ ắt đầu v i h t ớ ệ ựtrị có mô hình tr ng thái không b kích thích ( = ) c a nó là: ạ ị ủ

2.19

Giả ế ằ thi t r ng h cân b ng t i g c tệ ằ ạ ố ọa độ Khi đó để xét tính ổn định c a h ủ ệ

tại , định nghĩa về tính ồn định Lyapunov g i ý cho mợ ột hướng đi đơn giản thông qua d ng qu o tr ng thái t do ạ ỹ đạ ạ ự c a nó, t c là nghi m c a (2.19) v i m t giá ủ ứ ệ ủ ớ ộtrị đầ u (0) = 0 thích h p Ch ng h n bợ ẳ ạ ằng cách nào đó có được h ọ các đường cong khép kín bao quanh g c tν ố ọa độ Vậy thì để ể ki m tra h có ệ ổn định tại hay không, c n ki m tra xem nghichỉ ầ ể ệm c a (2.19ủ ) đi từ điể m trạng thái đầu 0 có

cắt các đường cong này tν heo hướng t ngoài vào trong hay không N u x(t) cừ ế ắt

mọi đường cong h theo chi u t ngoài vào trong thì hi n nhiên ọ ν ề ừ ể n v và tiề ề

do đó hệ ẽ ồn đị s nh ti m c n t i ệ ậ ạ

Trang 27

17

Hình 2.6 Kiểm tra tính ổn định c a h tủ ệ ại

Như vậy điều ki n cệ ần và đủ để qu o pha ỹ đạ c a h không c t b t c m t ủ ệ ắ ấ ứ ộđường cong khép kín thu c h theo chiộ ọν ề ừu t trong ra ngoài là tại điểm cắt đó, tiếp tuyế ủn c a phải tạo với vecto được định nghĩa là vecto vuông góc với đường cong đó theo hướng t trong ra ngoài, m t góc không nh ừ ộ ỏ hơn 90° Nói cách khác,

h s ệ ẽ ổn định tại nếu như có được điều ki n: ệ

2.20

Tại mọi giao điểm của với các đường cong thuộc họ ν

Vấn đề còn lại là làm như nào đề có được các đường cong sao cho vi c kiν ệ ểm tra điều ki n (2.20ệ ) được thu n ti n Câu tr l i là s dậ ệ ả ờ ử ụng hàm xác định dương (x), được hi u là mề ột hàm trơn thỏa mãn:

2.21

V i mớ ọi trong đó và là hàm thuộc lớ K ứp , t c là nh ng hàm ữ

thực, không âm, đơn điệu tăng thỏa mãn = 0, của biến thực r 0 N u còn có ế

Với đặc điểm (2.20) của hàm xác định dương thì vectơ c a h các ủ ọđường cong sν ẽ được xác định m t cách đơn giộ ản như sau:

Vì vectơ gradient luôn luôn vuông góc với đường cong νk và ch ỉchiều tăng giá trị k c a ủ , tức là chỉ chiề ừu t trong ra ngoài của đường cong νk

T ừ đây điều ki n (2.20ệ ) trở thành:

Trang 28

Với Hàm khi đó được gọi là hàm Lyapunov (CLF) [13]

Ngoài ra, n u d u b ng trong (2.23) x y ra khi và ch khi ế ấ ằ ả ỉ thì tính ổn định đó còn gọi là ổn định ti m c n t i ệ ậ ạ

2.4 Lý thuyết điề u khi ển Backstepping (điề u khi n cu n chi ể ố ế u)

Cho đến nay, hàm CLF vẫn được xem như là một công c toàn ụ năng để thiế ế ộ điềt k b u khi n ể ổn định cho đối tượng phi tuy n, cho c ững đối tượng ế ả nh

ph c tứ ạp như đối tu ng không d ng, không autonom, th m chí ợ ừ ậ là đối tượng bất định [14] Song cho t hi n t i với ệ ạ ẫn chưa có một phương pháp tổng quát nào giúp xác định được hàm CLF m t cách nhộ anh chóng và đơn giản, ph thu c nhi u vào quá ụ ộ ềtrình tính toán cũng như kinh nghiệm

M t cách r t h u ích trong viộ ấ ữ ệc xác định hàm CLF cho h g m nhi u h con ệ ồ ề ệ

t o thành là thi t k ạ ế ế cuốn chi u (Backstepping) hàm CLF t c là hàm CLF cho toàn ế ứ

h xu t phát t nh ng hàm CLF c a các h con bên trong nó, ệ ấ ừ ữ ủ ệ được gi ả thiết đã biết

T ừ đây, xây dựng được m s ột ố phương pháp thiế ế ụ thểt k c cho các h có c u trúc ệ ầcascade đặc biệt như hệ truy n th ng (feedforward), ho c h truyề ẳ ặ ệ ền ngược (backward)

Trang 29

19

2.4.1 Thiết kế cuốn chiếu hàm CLF cho hệ truyền thẳng

Cho đối tượng phi tuy n d ng truy n th ng qua khâu tích phân: ế ạ ề ẳ

2.24

Trong đó Tlà vecto các biế ạng thái và u là đầu vào điền tr u khi n ể

Giả ế thi t với khâu phi tuy n con bên trong (2.24ế ) là:

2.25

Trong đó , z R,

Ta đã có hàm điều khi n ể cũng như bộ điề u khi n ể tương ứng

Vấn đề đặ t ra ở đây là từ và đó là ta phải tìm hàm điều khi n Lyapunov ể

u khi n cũng như bộ điề ể cho đối tu ng truy n th ng (2.24ợ ề ẳ ) ban đầu

- nh lí 2.Đị 2: Xét đối tượng truy n th ng (2.24) N u khâu phi tuy n con (2.25ề ẳ ế ế ) bên trong nó có hàm điều khiên Lyapunov và b u khiộ điề ển ồn định, kh vi ả

ng th a mãn

Lyapunov có thể có c a đ i tưủ ố ợng ban đầu là:

2.26

Tương ứng v i nó là b u khiên ph n h i tr ng thái: ớ ộ điề ả ồ ạ

2.27

Trong đó k là mộ ằt h ng s ố dương tùy ý

-Chứng minh:

Nếu V(x) là hàm điều khi n Lyapunov và ể là tín hiệu điều khiển tương ứng c a h ủ ệcon (2.15) thì s ẽcó:

Trang 30

20

Khi Tiếp theo, ta đặt thì do:

Trong đó Tlà vecto các biế ạn tr ng thái và u là đầu vào điều khi n ể

Như vậy h này bao g m m t khâu phi tuy n v i đệ ồ ộ ế ớ ầu vào “ảo” là:

2.29

Và một khâu phi tuy n th hai: ế ứ

Trang 31

21

2.30

trong đó u R là tín hiệu điều khi n ể

Hai khâu này m c n i ti p Chính vì có c u trúc truyắ ố ế ấ ền ngược thành phần

trạng thái như vậy mà h (2.28) đư c g i là h ệ ợ ọ ệtruyền ngược

- nh lí 2.3: Xét h (2.28) bao g m hai h (2.29) và (2.30) m c n i ti p Gi Đị ệ ồ ệ ắ ố ế ảthi t rế ằng cho khâu phi tuy n con (2.29 vế ) i đớ ầu vào “ảo” ta đã có hàm CLF z

cùng b u khiộ điề ển GAS tương ứng a mãn (thỏ ) = 0 Khi đó hệ ớ l n (2.28) ban đầu cũng sẽ có hàm CLF như sau:

Trang 32

22

Như vậy n u ch n b đi u khi n th a mãn: ế ọ ộ ề ể ỏ

Với là sk ố nguyên lẻ, cùng điều khi n vệ ới ( ) = 0, ta sẽ có hàm xác định âm:

2.5 Phương pháp điề u khi n Backstepping t ng quan cho Robot n b ể ổ ậ c tự do

2.5.1 Tham số trong phương trình động lực học

Phương trình động l c hự ọc của robot b c t do: n ậ ự

Được:

2.33

Trang 33

23

Trong phương trình (2.33) ch a các thành phứ ần không xác định như: lực

ma sát, nhiễu, mô hình động h c ọ và động l c h c Nên tách ra thành các thành ự ọ

phần xác định (known) và không xác định (unknown) [14]

Với: là các hằng s ố dương đã biết trước

Có được các giả thiết này là do:

Ma tr n ậ là đố ứng xác định dương, các thành phần đềi x u có biên

độ ớ ạ gi i h n vì ch ch a các hàm ỉ ứ sin, cos của qu o và v n t c góc c a các ỹ đạ ậ ố ủ

bi n kh p Thành ph n lế ớ ầ ực Coriolis và momen nhớt , momen tr ng ọtrường cũng là những đại lượng b chị ặn Đồng th i thành ph n ma sát, ờ ầnhiễu cũng phải có giá tr h u h n cho phép tùy thu c k t cị ữ ạ ộ ế ấu cơ khí của Robot

2.5.2 Điều khiển trong không gian khớp

Điều khiển đầu vào không gian kh p: ớ

Thay hệ phương trình (2.34) và (2.33) được:

2.35

Đặt sai l ch v trí và sai l ch v n t c trong không gian kh p là: ệ ị ệ ậ ố ớ

Theo phương trình (2.35) đề ất đưa ra luật điề xu u khi n có d ng sau: ể ạ

2.36

Trong đó

Trang 34

Đặt

2.38

Coi tất cả các kh p là quay và theo các gi thiớ ả ết phía trên, có:

2.39

Chuy n (2.39) sang d ng sau: ể ạ

2.40

Với là hằng s ố dương

Đặt: phương trình (3.37) trở thành h ệ phương trình sau:

2.41

H kín (2.41) có th u khi n bệ ể điề ể ằng phương pháp Backstepping, do đó chọn

là luậ ềt đi ển cho đế hội tụ ề 0 Do đó đề ất b ng: v , xu ằ

2.42

Với là hằng s ố dương

-Chứng minh tính ổn định (2.42 Ch) ọn hàm Lyapunov như sau:

2.43

Lấy đạo hàm (2.43) theo thời gian được:

2.44

Thay (2.41) và (2.42) vào (2.44) được:

Trang 35

25

2.45

Theo (2.45) y r ng thấ ằ , do đó x1luôn luôn h i t v 0 ộ ụ ề

-Luậ ềt đi u khi n trong không gian kh p: ể ớ

Luật điều khiển Backstepping được hình thành trên cơ sở ch ng minh ứtính ổ địn nh c a hệ ống vòng kín (2.41 ủ th )

Chọn hàm Lyapunov như sau:

2.46

Đạo hàm (3.46) theo th i gian đư c: ờ ợ

2.47

Thay (2.41), (2.42) vào (2.47) được:

2.48

Rút gọn (2.48) đư c: ợ

2.49

Theo các giả ế thi t có:

2.50

Theo (2.50), luật điều khi n mế ới (Robot contral law) được viết như sau:

2.51

Trong đó γ là hằng s ố dương

Thay (2.51) vào (2.50) được:

2.52

Theo (2.40), (2.41), (2.42) và (2.52) có:

2.53

Trang 36

26

Ở đây: ε và λ là các hằng s ố dương

Theo (2.51) và (2.53), và là các hệ ố điề s u khi n ể

Để đả m b o ả ph i l a ch n các h s trên cho phù hả ự ọ ệ ố ợp để các thành phần mang d u âm lấ ớn hơn các thành phần mang dấu dương

Do v y h ậ ệ thống vòng kín (2.51) ổn định toàn c c ph thu c vào các h s ụ ụ ộ ệ ốđiều khi n và ể

Tóm lại, luậ ềt đi u khi n trong không gian kh p là: ể ớ

2.54

Với:

Như vậy thu t toán cu n chi u (Backstepping) trong không gian kh p không ậ ố ế ớ

ph c t p và có th u ch nh các h s u khiứ ạ ể điề ỉ ệ ố điề ển để đạt được chất lượng mong muố Ởn trong mô hình Robot ph c h i chụ ồ ức năng chi dưới d ng ng i/ n m theo ạ ồ ằnghiên c u, có s n các d ng bài t p và không gian Robot là không gian kh p nên ứ ẵ ạ ậ ớ

luận văn sẽ được điều khi n trong không gian kh p Tuy nhiên, trong th c tể ớ ự ế, đối

v i các d ng bài tớ ạ ập (được xây d ng sau này), Robot c n ph i hoự ầ ả ạt động v i nhiớ ều

v trí mong mu n g n, trong khi vi c chuyị ố ắ ệ ển đổi các thông s t c a không gian ố đặ ủlàm vi c sang không gian kh p gệ ớ ặp khó khăn do nghiệm của bài toàn động học ngược khó gi i và không ph i duy nh t Vì v y, tác gi s ti p t c thi t l p m t b ả ả ấ ậ ả ẽ ế ụ ế ậ ộ ộđiều khi n Backstepping cho c không gian làm vi c ể ả ệ

2.5.3 Điều khiển Backstepping trong không gian làm việc

H ng vòng kín (2.41ệ thố ) ổn định toàn c c khi s d ng luụ ử ụ ật điều khi n trong ểkhông gian kh p (2.54ớ ), nhưng để đả m b o bám theo qu o m t cách chính xác ả ỹ đạ ộtrong không gian làm việc, do đó ử ụ s d ng lu t (2.54) s ậ ẽ không đem lạ ếi k t qu tả ốt

Ph i chuy n luả ể ật điều khi n Robot Backstepping t không gian kh p sang không ể ừ ớgian làm vi ệc

Phương trình động l c h c trong không gian khự ọ ớp được bi u diể ễn như sau:

2.55

Trong đó:

Trang 37

27

Trong phương trình có chưa các thành phần không xác định nên (2.55) được tách thành 2 thành ph n: thành phầ ần xác định (known) và thành ph n ầkhông xác định (unknown)

Chứng minh h th ng (2.55) n địệ ố ổ nh toàn cực, tương tự như chứng minh trong không gian kh p ta có s d ng hàm Lyapunov: ớ ử ụ

T ừ đó rút ra được luật điều khi n trong không gian làm viể ệc như sau:

trí và v n t ng trong không gian làm vi

-Thay đổi luật điều khi n trong không gian làm vi ể ệc:

M t vộ ấn đề quan trong trong luật điều khi n backstepping là yêu c u tính nhể ầ ạy

phải được xem xét ở đây Luật điều khi n (2.56ể ) được tao ra bằng cách đo các giá trị ị: v trí góc kh p q, v n tớ ậ ốc , v ị trí điểm cuối x ậ ốc điể, v n t m cuối V trí khị ớp được đo bằng encoder, v n t c kh p có th ậ ố ớ ể đo trực ti p hoế ặc đạo hàm c a q, x ủ được

đo bằng h th ng quan sát (vision) Tuy nhiên ệ ố thường không đo lường mà có th ểđược tính toán

Luậ ềt đi u khi n (2.54ể ) được thay đổi như sau:

2.57

V ới:

Trang 38

28

Trong đó: là ma trận ước lượng Jacoby

Luật điều khi n (2.57) lúc này ch c n ể ỉ ầ đo các giá trị và v ị trí điểm cuối x

Do đó luật (2.57) được dùng trong th c t nhiự ế ều hơn so với lu t (2.56ậ ) Nhưng do

ma trận Jacoby là ước lượng nên trong lu t (2.57) có sai l ch tính toán v n t c Do ậ ệ ậ ố

v y h th ng vòng kín ậ ệ ố ổn định trong m t gi i h n b ộ ớ ạ ịchặn đều cho phép khi s d ng ử ụluậ ềt đi u khi n (2.57 ể )

-Nhận xét: Luật điều khi n trong không gian làm vi c không cể ệ ần đo giá trị ậ v n

tốc x Để xác định sai l ch v n t c ch c n tính toán thông qua ma trệ ậ ố ỉ ầ ận Jacoby ước lượng và giá tr t Trong đóị đặ , ma trận Jacoby ước lượng ch c n dùng các thông ỉ ầ

s ố robot là các đại lượng ước lượng mà không c n ph i bi t chính xác Sai l ch giầ ả ế ệ ữa

v trí th c và v ị ự ị trí đặt trong không gian làm vi c s ệ ẽ được giảm đi đáng kể khi tăng

h s u khiệ ố điề ển μ

2.6 K ế t luận chương

Chương 2 đã tìm hiểu qua các phương pháp điều khiển Robot Các phương pháp đã được đưa vào sử ụ d ng cho mô hình các Robot h c t p, nghiên cọ ậ ứu đến các

mô hình công nghi p Trên th c t , n i tr i nhệ ự ế ổ ộ ất là phương pháp PID được áp d ng ụ

rộng rãi Trong chương 4, luận văn ẽ đưa kế s t qu mô ph ng c a PID nh m so sánh ả ỏ ủ ằ

hi u qu vệ ả ới phương pháp Backstepping trong Robot SLLR Trước đó, chương 3 sẽ

là phần tính toán động l c h c cự ọ ủa Robot và mô hình điều khi n cể ủa phương pháp Backstepping

Trang 39

29

CHƯƠNG 3 ÁP D ỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀ U KHI N BACKSTEPPING Ể

CHO ROBOT SLLR

Ở chương 3, ph n m m ầ ề Maple được s dử ụng để ph c v tính toán bi u th c ụ ụ ể ứ

động học và động l c h c cho Robot hình 1.4ự ọ Sau đó, tác gi ả điều khi n ểBackstepping cho không gian kh p b ng công c ớ ằ ụ Matlab/Simulink mô ph ng để ỏ

qu o góc, v n t c góc, gia t c gó ỹ đạ ậ ố ố c

Khi tính toán động l c h c, tác gi phát hiự ọ ả ện ra định th c ma tr n Jacobi b ng ứ ậ ằ

0 dẫn đến nghịch đảo ma tr n Jacopi quay tiậ ến đến vô cùng:

Như vậy, không th ể tính toán cho phương pháp điều khi n Backstepping cho ểkhông gian làm vi c ệ điểm đầ điểu- m cu i, theo ố 2.57 Lý gi i cho vả ấn đề này, Robot

hoạt động trên 1 m t ph ng, luôn có m t thành ph n trong ma tr n ặ ẳ ộ ầ ậ là ma trận [0 0 0] nên luôn có Do đó, bài toán điều khi n cho mô hình Robot ểSLLR trong nghiên c u s áp dứ ẽ ụng phương pháp điều khi n Backstepping trong ểkhông gian kh p ớ

3.1 Bài toán điề u khi n cho Robot ể

Phương trình ực điềl u khiển cho phương pháp Backstepping cho không gian

kh p dớ ựa theo phương trình (2.54):

3.1

Với:

Trong đó

Ngày đăng: 09/12/2023, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2  Mô hình nguyên lý củ a Robot - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 1.2 Mô hình nguyên lý củ a Robot (Trang 15)
Hình 1.4  Mô hình thự ế ủ c t  c a Robot SLLR - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 1.4 Mô hình thự ế ủ c t c a Robot SLLR (Trang 17)
Hình 1.3  Mô hình Solidwork củ a Robot SLLR - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 1.3 Mô hình Solidwork củ a Robot SLLR (Trang 17)
Hình 2.3  Sơ đồ khối của phương pháp điề u khi n PD bù tr ng l c  ể ọ ự - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 2.3 Sơ đồ khối của phương pháp điề u khi n PD bù tr ng l c ể ọ ự (Trang 22)
Hình 3.2  Đồ thị    qu   o góc cho 3 khâu Hông,  ỹ đạ Đầ u g i, M t cá chân ( ố ắ ) - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 3.2 Đồ thị qu o góc cho 3 khâu Hông, ỹ đạ Đầ u g i, M t cá chân ( ố ắ ) (Trang 46)
Hình 3.4  Đồ thị    gia t c góc cho 3 khâu Hông,  ố Đầ u g i, M t cá chân ( ố ắ ) - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 3.4 Đồ thị gia t c góc cho 3 khâu Hông, ố Đầ u g i, M t cá chân ( ố ắ ) (Trang 47)
Hình 3.6 S ơ đồ khối điề u khi n mô hình Backstepping cho Robot SLLR  ể - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 3.6 S ơ đồ khối điề u khi n mô hình Backstepping cho Robot SLLR ể (Trang 48)
Hình 4.3 Mô ph ng qu   o góc M t cá chân b ỏ ỹ đạ ắ ằng PID đố ới  i v - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.3 Mô ph ng qu o góc M t cá chân b ỏ ỹ đạ ắ ằng PID đố ới i v (Trang 50)
Hình 4.4 Sai l ch qu   o góc robot SLLR khi s  d ệ ỹ đạ ử ụng phương pháp PID đố ới  i v - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.4 Sai l ch qu o góc robot SLLR khi s d ệ ỹ đạ ử ụng phương pháp PID đố ới i v (Trang 51)
Hình 4.7 Sai l ch v n t c góc c a Robot SLLR khi s  d ng Backstepping có h  s   ệ ậ ố ủ ử ụ ệ ố  nh   ỏ - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.7 Sai l ch v n t c góc c a Robot SLLR khi s d ng Backstepping có h s ệ ậ ố ủ ử ụ ệ ố nh ỏ (Trang 54)
Hình 4.14 Sai l ch qu   o góc c a Robot SLLR khi có h  s   ệ ỹ đạ ủ ệ ố ma sát qua phương pháp - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.14 Sai l ch qu o góc c a Robot SLLR khi có h s ệ ỹ đạ ủ ệ ố ma sát qua phương pháp (Trang 59)
Hình 4.16 Sai l ch qu   o góc Hông c ệ ỹ đạ ủa 2 phương pháp điề u khi n Backstepping và PID  ể - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.16 Sai l ch qu o góc Hông c ệ ỹ đạ ủa 2 phương pháp điề u khi n Backstepping và PID ể (Trang 60)
Hình 4.18 Sai l ch qu   o góc  ệ ỹ đạ Đầ u g i c ố ủa 2 phương pháp điề u khi n Backstepping và  ể - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.18 Sai l ch qu o góc ệ ỹ đạ Đầ u g i c ố ủa 2 phương pháp điề u khi n Backstepping và ể (Trang 61)
Hình 4.20 Sai l ch qu   o góc M t cá chân c ệ ỹ đạ ắ ủa 2 phương pháp điề u khi n Backstepping  ể - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
Hình 4.20 Sai l ch qu o góc M t cá chân c ệ ỹ đạ ắ ủa 2 phương pháp điề u khi n Backstepping ể (Trang 62)
Sơ đồ  kh i h  th ố ệ ống điề u khi n thích nghi Li-Slotine, bi u di n hình 0.2:  ể ể ễ - Nghiên cứu phương pháp áp dụng điều khiển cuốn chiếu cho robot hồi phục chức năng chi dưới dạng ngồinằm
kh i h th ố ệ ống điề u khi n thích nghi Li-Slotine, bi u di n hình 0.2: ể ể ễ (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm