hệ dẫn động băng tải
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 4: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
MỤC LỤC
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1.Chọn động cơ điện………
1.1.1.Xác định công suất yêu cầu của trục động cơ………
1.1.2.Xác định số vòng quay của động cơ………
1.1.3.Chọn động cơ………
1.2.Phân phối tỉ số truyền………
1.2.1Xác định tỉ số truyền chung của hệ thống………
1.2.2 Phân phối tỉ số truyền cho hệ………
1.3.Tính các thông số trên các trục………
1.3.1.Số vòng quay………
1.3.2.Công suất………
1.3.3.Mômen xoắn trên các trục………
1.3.4Bảng thông số động học………
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI 2.1.chọn vật liệu bánh răng………
2.2.xác định ứng suất cho phép………
2.3.Xác định sơ bộ khoảng cách trục………
2.4.xác định thông số ăn khớp……….……….………
2.5.xác định các hệ số và thông số hình học……… …………
2.6.kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng……… ………
2.7.một vài thông số hình học của bánh răng………
Trang 22.8.Tổngkết các thông số của bộ truyền bánh răng……….
PHẦN 3 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG. 3.1.Chọn vật liệu bánh răng……….………
3.2.Xác định ứng suất cho phép………
3.3.Xác định chiều dài côn ngoài theo công thức sau………
3.4.Xác định các thông số ăn khớp………
3.4.1 Xác định mô đun pháp………
3.4.2 Xác định số răng ……….…….….………
3.4.3 Xác định góc nghiêng của răng………
3.5.Xác định các hệ số và một số thông số động học……… …………
3.6.Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng ………
3.6.1 Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc ………
3.6.1 Chiều rộng vành răng……… …
3.6.2 Kiểm nghiệm độ bền uốn………
3.6.3 Kiểm nghiệm về quá tải ………
3.7.Một vài thông số hình học của cặp bánh răng……… ………
3.8.Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng………
PHẦN 4 : CHỌN KHỚP NỐI & THIẾT KẾ TRỤC 4.1 Chọn khớp nối 4.1.1.Chọn khớp nối ……….………
4.1.2.Chọn vật liệu ……… …
4.2.Tính trục ………
4.2.1Sơ đồ đặt lực ………
4.2.2.Chọn vật liệu chế tạo trục………
4.2.3.Xác định sơ bộ đường kính trục………
4.2.4Chọn sơ bộ ổ lăn………
4.2.5.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ & điểm đặt lực………
4.2.6Tính phản lực và vẽ biểu đồ mô men ………
Trang 34.2.7.Tính mô men tổng tương đương………
4.2.8.Xác định đường kính các đoạn trục……… ………
4.2.9.Chọn then và kiểm nghiệm độ bền của then……….………
4.2.10.Kiểm nghiêm trục về độ bền mỏi……… ………
PHẦN 5 : TÍNH CHỌN VÀ KIỂM NGHIỆM Ổ LĂN 5.1.Chọn loại ổ lăn ……… ………
5.2.Chọn cấp chính xác ổ lăn ……… ………
5.3.Chọn kích thước theo khả năng tải động……… ………
PHẦN 6: TÍNH TOÁN VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 6.1.Tính toán vỏ hộp giảm tốc……… ………
6.2.Tính toán kết cấu các chi tiết khác………
6.2.1.Kết cấu bánh răng………
6.2.2.Cửa thăm……… ……
6.2.3.Nút thông hơi………
6.2.4.Nút tháo dầu ……….……
6.2.5.Kiểm tra mức dầu ……….……
6.2.6.Chốt định vị……… …
6.2.7.Ống lót và lắp ổ……… …
6.2.8.Bulông vòng ……….………
6.3.Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp 6.3.1.Bôi trơn trong hộp giảm tốc ……… ……… …
6.3.2.Bôi trơn ngoài hộp ………
6.3.3.Điểu chỉnh ăn khớp ……… … ………
6.4 Bảng thốn kê các kiểu lắp và dung sai Mục lục……….………
Tài liệu tham khảo………
Trang 5Thông số đầu vào : 1 Lực kéo băng tải F = 1500 N
Trong đó Pct : Công suất trên một trục công tác
Pyc : Công suất trên trục động cơ
P ct= F v
1000=
1500.0,94
1000 =1,41 kWHiệu suất của bộ truyền:
η=η ol3 η kn .η d η br (1)
Tra bảng 2.3
19 I ta có:
Hiệu suất của một cặp ổ lăn : ol= 0,99
Hiệu suất của bộ đai : η d= ¿0,96
Hiệu suất của bộ truyền bánh răng : η br= ¿0,97
Hiệu suất của khớp nối: kn 1
Trang 6P I
ta có động cơ điện
Trang 7Kiểu động cơ Pđc (KW) dc ( /v ph)
1.2.Phân phối tỉ số truyền
1.2.1Xác định tỉ số truyền chung của hệ thống
Theo tính toán ở trên ta có:
Theo tính toán ở trên ta có: ndc = 705(vg/ph)
Tỉ số truyền từ động cơ sang trục I qua đai là: u d=2,65
n I=n dc
u d =
705
2,65=266(v / ph)
Trang 8Công suất trên trục công tác (tính ở trên) là: Pct = 1,41(KW)
Công suất trên trục II là :
P II= P ct
η ol η kn
LINKExcel S h eet 8 C :\\ Users \\ User \\ Desktop \\ CTM 2012\\ ExCTMBRTXT xlsx S h eet 1! R 9 C 4¿ ¿0,99 LINKExcel S h eet 8 C :\\ Users \\ User \\ Desktop \\ CTM 2012\\ ExCTMBRTXT xlsx S h eet 1! R 10 C 4¿ ¿ 1=1,42 kW
Công suất trên trục I là :
1.3.3.Mômen xoắn trên các trục
Mômen xoắn trên trục I là :
T I=9,55.10 6. P I
η I=9,55 10
6.1,48
266=53135 N mmMômen xoắn trên trục II là :
Trang 9II.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI.
Tính toán thiết kế bộ truyền đai dẹt.
Trang 10Các thông số yêu cầu:
dc dc dc
2.1.Chọn loại đai và tiết diện đai.
Chọn đai vải cao su
2.2.Chọn đường kính hai đai: d1 và d 2
B
ta chọn d2 theo tiêu chuẩn:d2 400mm
Tỷ số truyền thực:
2 1
400
2,55 1 160 1 0,02
t
d U
Trang 11Dựa vào bảng
4.13 1 59
B
ta chọn L theo tiêu chuẩn :ChọnL2800mm
Số vòng chạy của đai trong1 s ax
t d F
4.8 [1]
Do vậy :
1 ax 1
1
40
m d d
Kiểm tra : d1 160 dmin
Trang 12K và K2 là hệ số phụ thuộc vào ứng suất căng ban đầu 0 và loại đai
Ta có : do góc nghiêng của bộ truyền 600và định kỳ điều chỉnh khoảng cách trục
k k
F K b
Trang 132.5 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng ban đầu :
0 0 1,6.3, 75.40 244,5(N)
Lực tác dụng lên trục:
0 1
Trang 140 lim
[ ] [ ]
H
H R v xH HL
H F
F R S xF FL
F
Z Z K K S
Y Y K K S
Trang 150 lim 0 lim
1,8
H F
HB HB
lim1 1
2 70 2.245 70 560( ) 1,8 1,8.245 441( )
H F
0 lim 2 2 0
lim2 1
2 70 2.230 70 530( ) 1,8 1,8.230 414( )
H F
H
F
H m HL
HE F m FL
F
N K
N N K
30 30.245 16, 26.10
30 30.245 13,97.10 4.10
Ta có: NHE1> NHO1 => lấy NHE1= NHO1 => KHL1= 1
NHE2> NHO2 => lấy NHE2= NHO2 => KHL2= 1
NFE1> NFO1 => lấy NFE1= NFO1 => KFL1= 1
NFE2> NFO2 => lấy NFE2= NFO2 => KFL2= 1
Do vậy ta có:
Trang 160 lim1
1 0 lim 2
2 0 lim1
1 0 lim 2
1,1 441
1,75 414
H F
F R S xF FL
F F
3.2.3 Xác định chiều dài côn ngoài
Theo công thức (6.15a):
1 2
▪T1 là mômen xoắn trên trục chủ động T1= TI=53135(N.mm)
▪[σH] - ứng suất tiếp xúc cho phép; [σH] = 481,82( MPa)
▪ KR– hệ số phụ thuộc vào vật liệu làm bánh răng và loại bánh răng: Đối với bánh răng côn răng thẳng làm bằng thép =>K R 50MPA1 3
U-Tỉ số truyền u=4
Trang 17KHβ, KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng
6.21 [1]
113
B
với -
K K
61,12
27,91 2,19
m tm
d Z m
Trang 193.6.Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng.
3.6.1.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
2 1
2 1
106
B
Với x1+x2=0 và được suy ra ZH=1.76
Zε-hệ số xét đến sự trùng khớp của hai bánh răng :
Trang 20Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép ;
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σH] được tính theo công thức
Trang 21Do vậy bánh răng đảm bảo điều kiện bền về uốn.
3.6.3.Kiểm nghiệm về quá tải:
Trang 22- chiều cao răng ngoài h e 2, 2.m te 2, 2.2,5 5,5( mm)
-chiều cao đầu răng ngoài :
( ) (1 0,38).2,5 3, 45( ) ( ) (1 0,38).2,5 1,55( )
(5,5 3, 45) 2,05( ) (5,5 1,55) 3,95( )
3.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng nghiêng
Như vậy ta có bảng thông số chính của bộ truyền:
Trang 23Môdun vòng ngoài m te 2,5
Thông số đầu vào:
4.1.1 Chọn khớp nối:
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục:
Ta chọn khớp theo điều kiện:
Mô men cần truyền: T = TII =203925 (N.mm)
Trang 24t kn cf
T d
Tt – Mô men xoắn tính toán: Tt = k.T với:
k – Hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy Tra bảng
16.1
2 58
16.10a
2 68
B
với điều kiện:
244710( ) 32( )
4.1.2 Kiểm nghiệm khớp nối
a Kiểm nghiệm sức bền dập của vòng đàn hồi:
0 0 3
2 .
d - Ứng suất dập cho phép của vòng cao su Ta lấy d (2 4) MPa;
Do vậy, ứng suất dập sinh ra trên vùng đàn hồi:
0 0
0,1 .
Trang 25 u - Ứng suất cho phép của chốt Ta lấy u (60 80) MPa;
Do vậy ứng suất sinh ra trên chốt:
t o
4.1.4 Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Mô men xoắn lớn nhất có thể truyền được cf
Chiều dài đoạn công xôn của chốt l1 34 (mm)
Đường kính của chốt đàn hồi d0 14 (mm)
b Xác định giá trị các lực tác dụng lên trục, bánh răng:
Lực tác dụng lên trục từ bộ truyền đai: Fd = 484,70 (N)(N)
Trang 264.2.3 Xác định sơ bộ đường kính trục
- Với trục I:
3 1
0, 2.
I sb
T d
, trong đó:
TI – Mô men xoắn danh nghĩa trên trục I: TI =53135(N.mm)
[τ] - Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) với trục vào hộp giảm tốc ta chọn [τ] = 15 (MPa)
3 1
0, 2.
II sb
T d
TII – Mô men xoắn danh nghĩa trên trục II: TII = 203925 (N.mm)
[τ] - Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) với trục vào hộp giảm tốc ta chọn [τ] = 25 (MPa)
3 2
sb sb
4.2.4 Xác định sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
a Xác định chiều rộng ổ lăn trên trục
Tra bảng
10.2 1 189
Trang 27Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Các kích thước khác liên quan đến chiều dài trục, chọn theo bảng 10.3 1
189
B
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp, hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay: k1=8 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp:k2=5 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=15mm;
-Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=20mm
Trang 312 574,1888
+Với d1sb= 30mm Ta chọn đường kính các đoạn trục:
-Tại tiết diện lắp bánh răng: d22=21 mm
-Tại tiết diện lắp ổ lăn: d20=d21=25mm
-Tại tiết diện lắp khớp : d23 =21mm
+Chọn then:
Trên trục I then được lắp tại vị trí bánh răng (vị trí 1) và khớp nối (vị trí 4)
Tra bảng 9.1a [173/TL1] với d 1 = d 4 = 21 mm ta chọn then có:
Trang 34-Đường kính trục tại các tiết diện tương ứng khi tính sơ bộ.
d21=√3 M t đ 21
0,1.[σ]=
3
√183,0540,1.50 =33,20 mm-Tại tiết diện bánh răng:
d22=√3 M t đ 22
0,1.[σ]=
3
√1898520,1.50 =33,61 mm-Tại tiết diện lắp ổ lăn:
Tại tiết diện lắp bánh răng: d22= 40 mm
Tai tiết diện lắp ổ lăn :d23= d21 =35 mm
Tại tiết diện lắp bộ truyền ngoài d20=30mm
Sơ đồ trục 2 tại các tiết diện :
Chọn then:
Trang 35+Do các trục nằm trong hộp giảm tốc nên ta chọn loại then bằng Để đảm bảo tính công nghệ ta chọn loại then giống nhau trên cùng một trục.
Khi đó, theo TCVN 2261- 77 ta có thông số của các loại then được sử dụng như sau:
Chiều sâu rãnh then
Bán kính góc lượn của rãnh
+Kiểm nghiệm độ bền của then:
Chọn số then bằng 1 tại các vị trí lắp bánh răng và bộ truyền ngoài
a Tại tiết diện 2-2 (tiết diện lắp bánh răng)
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…0,9)lm22= (0,8…0,9).50 =40…45 mm chọn l t=45 mm
Với then làm bằng thép, tải va đập nhẹ ta chọn được
Trang 36-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…
4.6.Kiểm nghiệm trục ( trục II) theo độ bền mỏi.
Với thép 45 có: σ b=600 MPa , σ−1=0,436.σb=0,436.600=261,6MPa
Trang 37Với các thông số của then, kích thước trục tại các vị trí nguy hiểm.Ta có:
Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục I ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng 2 và tiết diện lắp ổ lăn 1.Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điều kiện sau:
s=s σ s τ/√s σ2+s2τ≥[s]
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5
s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp, được tính theo công thức sau:
Trong đó :-1, -1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng a, avà m, m
là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét Chọn sơ bộ kiểu lắp
7 6
H
r theo bảng
10 11
1 198
M W
Ứng suất xoắn biên 2.
o a
x
M W
Trang 38Hệ số an toàn tính riêng về ứng suất uốn là :
1
.
s K
Trang 39d= 25mm ; D=62 mm; 13,50
C= 29,6 kN ; C0 =20,9 kN
5.2.Chọn ổ lăn cho trục II
5.2.1.Chọn loại ổ lăn
Phản lực hướng tâm lên các ổ là :
+ phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên trái bánh răng
F r 0=√F x 02
+F2y 0
=√60,41 2 +1323,41 2 =1324,79 N+ phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên phải bánh răng
Trang 40Tính và kiểm nghiệm khả năng tải trọng của ổ
Theo bảng 11.4 với ổ đũa đỡ chặn e 1,5.tan 1,5.tan12 0,32
Theo 11.7 lực dọc trục do lực hướng tâm sinh ra trên ổ
Tải quy ước Q = max(Q0 , Q1 )= 1267,37 N
5.2.7 Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Trang 41Ta có: Cd= Q.m√ L
Với :
m: bậc của đường cong mỏi, m=10/3 do tiếp xuc điểm ;
L: Tuổi thọ của ổ bi đỡ Với Lh= 18500 giờ
Tuổi thọ của ổ lăn:
L = Lh.n1.60.10-6 = 18500 266 60 10-6 = 295,26 (triệu vòng)
Q = 1551,42 N
Cd =
10 3
1551, 42 295, 26 8546,55N < C = 61kN
Thoả mãn điều kiện tải động
5.2.8.Kiểm nghiệm theo khả năng tải tĩnh
Trang 44Dùng phương pháp đúc để chế tạo nắp ổ, vật liệu là GX15-32.
Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc :
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ 1
δ = 0,03Re + 3 = 0,03.139,5 + 3 = 7,2 (mm) Chọn δ = 8 (mm)
δ 1 = 0,9.7 = 0,9.8 = 7,2 (mm) chọn 1 7 Gân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều cao, h
Độ dốc
e = (0,8÷1)δ = 5,6÷ 7 mm Chọn e = 8 (mm) h< 58 mm = 5. =5.7=35
khoảng 2 0 Đường kính:
d 2 = (0,7÷0,8)d 1 = 11,2÷12,8 mm chọn d 2 = 12(mm)
d 3 = (0,8÷0,9)d 2 = 9,6÷10,8 mm chọn d 3 = 10 (mm)
d 2 = (0,6÷0,7)d 2 = 7,2÷8,4 chọn d 4 = 8 (mm)
d 2 = (0,5÷0,6)d 2 = 6÷7,2 chọn d 2 = 6 (mm) Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp, S 3
K 2 = E 2 +R 2 +(3÷5)=19+16+3=38 (mm)
E 2 = 1,6d 2 = 1,6.12=19,2(mm) chọn E 2 = 19 (mm)
R 2 = 1,3d 2 =1,3.12=15,6 (mm) chọn R 2 = 16 (mm) Chọn h = 45 (mm)
Mặt đế hộp:
Trang 45Chiều dày: khi không có phần lồi S 1
Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên của các bánh răng với
Để kiểm tra qua sát các chi tiết máy trong khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp, trên
đỉnh hộp có làm cửa thăm.Dựa vào bảng
18.5 2 92
1
C
(mm)
K(mm)
R(mm)
Vít(mm)
Sốlượng
D 4
D 2
D 3
Trang 46ta có kích thước nút thông hơi
Trang 476.2.6.Kiểm tra mức dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu có kết cấu kích thước như hình vẽ
Trang 486.2.7.Chốt định vị.
Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chữa đường tâm các trục.Lỗ trụ lắp ởthân hộp & trên nắp được gia công đồng thời, để đảm bảo vị trí tương đối giữa nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép, ta dùng 2 chốt định vị, nhờ cácchốt định vị khi xiết bulong không làm biến dạng ở vòng ngoài của ổ
Thông số kĩ thuật của chốt định vị là
Trang 49' 2
6.3.4 Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai:
Tại các tiết diện lắp bánh răng không yêu cầu tháo lắp thường xuyên ta chọn kiểu lắp H7/k6, tiết diện lắp trục với ổ lăn, khớp nối, đĩa xích được chọn trong bảng sau
H k
Bạc chặn trục I
8 21 6
D k
H r
+2Bánh răng
∅40
7 6
H k
0 Then bánh răng
12
9 9
N h
Trang 52TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.Trịnh Chất, Lê Văn Uyển – Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, tập 1,2 – NXB KH&KT, Hà Nội,2007
2.Nguyễn Trọng Hiệp – Chi tiết máy, tập 1,2 – NXB GD, Hà Nội,2006
3.Ninh Đức Tốn – Dung sai và lắp ghép – NXB GD, Hà Nội, 2004