1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Trainer slides kỹ năng định vị bản thân trong công việc

61 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Năng Định Vị Bản Thân Trong Công Việc
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Năng Định Vị Bản Thân
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp bạn cải thiện KNM bdwjhdiocjpealvcsl;pkcxaheufijkdpoijhvfgsdjaksl;xcvsknjhcbnsjkml,ckmcxn bzMS, mvnbzm,c mnbxmz,mcnbzm,nbxvzm,>andjfcwoeifcjqowfiq0=ƠPS0OCPSALCLKMXZKM KJCXN JNCXJN JDXJC VJASJICJIESJCIJQIawsjucisuicaiSJkiZMk mxkz mxn dncjijcijsidjwd9w9diWOAXSKSLMXKzmCKXNZ JADHCOAIJCDIAOOIAJIJJijidjvdjv jdvjvdvdjjvijdjiwufauscjaknbABxh bxhzjh

Trang 1

KỸ NĂNG ĐỊNH VỊ BẢN THÂN TRONG CÔNG VIỆC

(Self-Positioning Skills)

71

Thứ Hai - Ngày 07 Tháng 08 Năm 2023

B2 - 203

Trang 2

Vài Định Nghĩa về Định Vị Bản Thân Trong Công Việc

Định vị bản thân là cách bạn có thể nắm được điểm mạnh và điểm yếu của bản thân, biết

năng lực tiềm ẩn bên trong của bản thân Từ đó, sẽ phát huy tối đa những điểm mạnh và hạn chế điểm yếu bên trong con người bạn Qua đó, giúp bạn xác định được vị trí và chỗ đứng

của bản thân trên thị trường.

Ví dụ về định vị bản thân:

- Học sinh, sinh viên định vị bản thân qua bảng điểm, khen thưởng, học bổng,

kết quả học tập cuối khóa

- Nhân viên định vị bản thân qua bảng đánh giá kết quả công việc cuối năm

(KPIs) hoặc kết quả một dự án, một sự kiện

Trang 3

Vài định nghĩa về Định Vị Bản Thân Trong Công Việc

- Định vị bản thân hiểu một cách đơn giản là bạn nhận ra và trân trọng giá trị riêng của chính mình.

- Định vị bản thân là thể hiện bản thân bạn với đúng người, vào đúng thời điểm và địa điểm, theo đúng cách, với đúng thông điệp

Ví dụ: cùng được mời phỏng vấn ứng tuyển vị trí chuyên viên nhân sự tại công ty X Tuy nhiên, có người trúng tuyển và có người bị loại, có người nhận offer cao và cũng có người nhận offer thấp hơn

Trang 4

Đặc điểm của giá trị

- Giá trị chứa đựng một yếu tố phán quyết, tức đúng hoặc sai, tốt hoặc xấu…

- Giá trị đòi hỏi phải khá rõ ràng, cụ thể, tuyệt đối Ví dụ: phải có trách nhiệm với công việc.

- Giá trị phải tương đối ổn định và lâu bền

Hệ giá trị: hệ thống cấp bậc dựa trên mức xếp hạng cường độ giá trị của một cá nhân.

Thang giá trị: hệ thống sắp xếp các giá trị ưu tiên của một cá nhân được gọi là thang giá trị

Tham khảo Nguyễn Quang Vinh (2017) Hành Vi Tổ Chức, Nhà xuất bản Lao Động, Bình Dương.

Trang 5

Vài ví dụ về giá trị cốt lõi của các công ty

Giá trị cốt lõi (hệ giá trị) của công ty bia Heineiken Việt Nam

Tầm nhìn của chúng tôi là trở thành nhà sản xuất bia hàng đầu, đầy tự hào & có trách nhiệm tại Việt Nam, được dẫn dắt bởi những giá trị cốt lõi: Tôn trọng Con người & Hành tinh, Tận hưởng cuộc sống , Chất lượng, Khát vọng thành công.

Giá trị cốt lõi (hệ giá trị) công ty Toyota Việt Nam

- Tinh Thần Phục vụ khách hàng

- Đổi mới liên tục để hướng đến sự xuất sắc

- Tôn trọng mỗi cá nhân

Trang 6

Cách định vị bản thân?

Tôi là ai? Mục tiêu

tương lai của tôi ?

Phân tích S.W.O.T bản thân

Từng bước thực hiện những mục tiêu đó?

Kế hoạch hành động

Trang 7

Mối tương quan giữa bạn và người xung quanh

Trang 8

John C Maxwell - Guru Speaker

Mọi người không quan tâm tới bạn, cho tới

khi bạn quan tâm tới họ.

Trang 9

Khung Năng Lực A.S.K

Nguồn: Khung Năng Lực ASK - Benjamin Bloom (1956)

Trang 11

Thái độ - chìa khóa đưa bạn vào đời

Trang 15

Kết quả

Trang 16

Phân tích ma trận S.W.O.T bản thân

Lưu ý :

S - Strength: Điểm mạnh

O - Opportunity: Cơ hội

T - Threat: Nguy cơ

Bài tập cá nhân: Về nhà làm phân tích SWOT về bản thân Làm trên file word, font Time New Roman, size chữ 12 Hạn chót nộp qua emai: hết ngày 10/08/2023

Email: hoaimt@ueh.edu.vn

Trang 17

Phân biệt Mục Đích ( Goals) và Mục tiêu

- S pecific - Cụ thể : khi nào đi? đi trong bao lâu ? đi với

ai ? dự chi bao nhiêu tiền? Bạn có passport chưa ?

- M easurable - Đo lường được : đi vào mùa nào ? đi bao nhiêu ngày? Tự đi hay đi tour? Dự kiến chi phí hết bao nhiêu?

- A chievable - Có khả thi không ? tôi có đủ tiền không ?

tôi có passport chưa ? tôi có xin được passport không? Tôi

có sắp xếp được thời gian không?

- R ealistic - Có thực tế không ? chuyến đi của tôi rất thực

tế, vì tôi muốn lần đầu xuất ngoại và thăm đất nước

Singapore để học hỏi, khám phá

- T imebound - Hạn định : Cụ thể, khi nào tôi thực hiện chuyến đi? Hạn chót không được quá ngày 31/12/2024

Trang 18

Mục tiêu SMART

Hãy viết mục đích của bạn từ nay đến cuối năm và viết từ 1 đến 2 mục tiêu S.M.A.R.T trong thời gian này

Ưu tiên: 5 bài đầu tiên (nhớ ghi họ và tên, tên đội)

Trang 19

Thương hiệu cá nhân ( Personal Branding)

Thương hiệu cá nhân là cách thức phản ánh năng lực, giá trị cốt lõi, chuyên môn, các thành tích… mà một cá nhân tạo dựng được trong

quá trình học tập, làm việc với những người xung quanh.

Thương hiệu cá nhân được dùng để phân biệt cá nhân đó với những người khác, thông qua việc thể hiện những ấn tượng, niềm tin và nhận thức mà người khác nhìn nhận về một cá nhân nào đó

Trang 20

Xây dựng thương hiệu cá nhân (Personal Branding) là cách thức mà một cá nhân nỗ lực để quảng bá sự độc đáo, mang chất riêng của họ trong một lĩnh vực nào đó để tác động đến nhận thức của người khác, nâng cao mức độ ảnh hưởng đến cộng đồng và tạo lợi thế thăng tiến trong công việc.

Vấn đề then chốt trong xây dựng thương hiệu cá nhân (Personal Branding) là sự nỗ lực trong giao tiếp, thể hiện giá trị của cá nhân và

tầm ảnh hưởng của bản thân đến mọi người, được họ chấp nhận bạn

là ai theo cách mà bạn mong muốn

Xây dựng thương hiệu cá nhân

Trang 21

Xây dựng thương hiệu cá nhân

Trang 22

Tham khảo thêm về Storytelling - cách thức “ kể chuyện” để marketing

Trang 23

Xây dựng thương hiệu cá nhân

Hãy nhớ : Bạn phải xác định rõ “ khách hàng mục tiêu - Target Audience của bạn là nhóm đối tượng nào?

Trang 24

Xây dựng thương hiệu cá nhân

Trang 26

Thương hiệu cá nhân tốt giúp bạn 3 điểm quan trọng khi nối kết các mắt lưới trong mạng lưới:

75

Trang 27

Khái niệm về Phân khúc (Market Segmantation)

Áp dụng cho bạn: ví dụ chuyên ngành của bạn là quản trị nhân sự, quản trị marketing, chuyên sâu về

IT, kinh doanh quốc tế ( xuất nhập khẩu) Trong chuyên ngành bạn học, bạn giỏi lĩnh vực nào nhất?

Trang 29

Lợi ích của việc phân khúc

Trang 30

Khái niệm về Định vị (Positioning)

Áp dụng cho bạn : bạn phải đánh giá xem năng lực của mình ở điểm mấy/10 điểm Bạn phải so sánh mình với những ứng viên bạn cạnh tranh Bạn muốn mức lương nào ở vị trí ứng tuyển này? Bạn muốn ứng tuyển vào công ty lớn, uy tín hay công ty nhỏ? Trình độ tiếng Anh của bạn ở mức nào?

Trang 31

Ví dụ về Định vị sản phẩm (Brand Positioning)

Áp dụng cho bạn: bạn muốn định vị bản thân mình cụ thể như thế nào ? Vị trí nào bạn chấp nhận? mức lương nào phù hợp ? bạn muốn đạt được vị trí cao hơn trong bao lâu ?

Trang 32

Xác định rõ thị trường mục tiêu (STP)

Áp dụng cho bạn Chuyên ngành bạn đang học thị trường lao động có nhu cầu thế nào ?( Phân khúc - Segmentation) Cụ thể, bạn muốn đạt được vị trí nào? tại công ty nào? mức lương bao nhiêu? ( Định vị - Positioning) Cụ thể hơn, bạn hơn gì và thua gì các ứng viên cũng đang ứng tuyển như bạn? (Thị trường mục tiêu - Target market)

Trang 33

Lý thuyết Con Nhím

Trang 34

Thế nào là một staff thành công ?

Hoàn thành tốt công việc được

giao

Biết đặt mục tiêu cho công việc

Đạt được mục tiêu

Biết các bứt phá để vượt trội

trong công việc

Kỹ năng văn phòng tốt

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử tốt Tinh thần đồng đội trong làm việc tốt

Trang 35

Theo giáo dục Nho gia, sự phát triển trong đời phải qua các bước:

Trang 36

Tại sao người ta thích đứng một mình?

Thiếu tự tin

Khí chất riêng

77

Trang 37

 80% thành công là chỉ cần

80% cho việc tạo hình ảnh bản thân

78

Trang 38

Kiểm soát bản thân

1 Phải biết mình cũng quan trọng như biết cách phải làm việc

như thế nào

2 Không hề có cái gọi là “cân bằng Công việc

- Cuộc sống”, chỉ có sự đánh đổi

3 Nhiều năm trung thành có thể phản tác dụng

4 Hãy lắng nghe linh cảm của mình, nó chứa đầy thông tin

5 Không mạo hiểm, không phần thưởng

6 Đừng tự cản đường mình

7 Học lấy sự thật chân chính về tính chính trực

8 Muốn may mắn thì phải giỏi

80

Trang 39

“Bất luận người nào muốn hưởng lương cao cũng phải biết

81

Trang 40

Khi thiết lập mục tiêu cho bản thân

1 Cần hiểu rằng đang thiết lập cho mình chứ

5 Không hề có sự thiếu hụt của thành công

6 Mọi mục tiêu lớn hay nhỏ đều đòi hỏi phải làm

Trang 41

“Chỉ khi nào bạn cảm nhận được ảnh hưởng của mình tới những người xung quanh, thì bạn mới hiểu được chính mình”

82

Trang 42

Thành đạt = Tự tin + Kiên trì + Táo bạo

Công thức của Sự thành đạt

83

Trang 43

Những việc nên ngừng lại

Stop doing Những việc nên bắt đầu Start doing

Làm theo cách khác Doing Differently

Lưới cải thiện năng lực (Competency Improvement Grid C.I.G)

Trang 44

Câu hỏi trước khi kết thúc bài học

1/ Hôm nay em nhớ được điểm nào trong bài học ?

2/ Em sẽ áp dụng những gì vào công việc của em?

Trang 45

Phân tích ma trận S.W.O.T bản thân

Lưu ý :

S - Strength: Điểm mạnh

O - Opportunity: Cơ hội

T - Threat: Nguy cơ

Bài tập cá nhân: Về nhà làm phân tích SWOT về bản thân Làm trên file word, font Time New Roman, size chữ 12 Hạn chót nộp qua emai: hết ngày 10/08/2023

Email: hoaimt@ueh.edu.vn

Trang 46

Chân thành cảm ơn và chúc các bạn thành công

Cảm ơn các bạn và chúc các bạn gặt hái nhiều kết quả

Trang 47

Bài tập cá nhân Hiện tại, bạn đang là sinh viên năm thứ hai Hãy tưởng tượng rằng hết năm thứ tư, bạn sẽ tốt nghiệp cử nhân Vậy, bạn sẽ định vị bản thân bạn như thế nào?

Hãy viết ra việc định vị bản thân của bạn dưới dạng mục tiêu SMART.

(Ai chưa rõ bài tập, hãy giơ tay hỏi lại cho rõ)

Trang 48

102

Trang 49

Nhất chín nhì bù

Trang 50

1122

Trang 51

Xấu không ai tán

Trang 52

Bẩn bẩn xấu trai

Trang 53

San bằng tất cả

Trang 54

Tìm hiểu các khái niệm

Thái độ

• Định nghĩa:” Thái độ là sự bày tỏ mang tính đánh giá - cả tán thành lẫn không tán thành - về những sự vật, con người hay sự kiện Chúng phản ánh cảm giác của chúng ta về một điều gì đó”.

• Thái độ của cá nhân được cấu thành bởi 3 yếu tố : nhận thức - cảm xúc và hành vi

• Ví dụ : Thái độ tiêu cực với cấp trên

Tôi đang tìm công việc khác: tôi đã phàn nàn về cấp trên của mình với những ai muốn lắng nghe

T ham khảo Stephen Robbins & Judge (2012) Hành Vi Tổ Chức, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội - Tinh Văn Media, Tp.HCM - Trang 75-76.

Trang 55

Tìm hiểu các khái niệm

Cảm xúc

Định nghĩa :” cảm xúc hay xúc cảm (emotion) xuất phát từ gốc La-tinh e-motio, có nghĩa là một vận động

(motio-mouvement) chuyển ra ngoài (e-ex) để chỉ một thúc đẩy mãnh liệt làm con người bị bứt ra khỏi trạng thái bình thường (từ

đó mới dẫn đến không kiềm chế nổi mình, mới dễ mất khôn, mất tự chủ)

- Xét theo nghĩa hẹp: cảm xúc là trạng thái tình cảm đột ngột xảy ra là sụp đổ sự thăng bằng sinh lý và tâm lý Ví dụ : sự

sợ hãi ( mặt tái, đứng yên một chỗ, toát mồ hôi …)

- Xét theo nghĩa rộng: cảm xúc được dùng để chỉ bất cứ trạng thái tình cảm nào Bởi đó, để phân biệt, chúng ta gọi cảm xúc thật sự là cảm xúc mạnh (emotion-choc), ví dụ: giận, sợ hãi, còn tình cảm là cảm xúc tình cảm (emotion sentiment), ví dụ: vui, buồn

Theo Nguyễn Quang Vinh (2017), cảm xúc là các trạng thái tình cảm hướng về một đối tượng (một người, một sự vật hay một sự việc) Nó có thể là một cảm xúc mạnh hoặc là một cảm xúc tình cảm Bạn có thể biểu lộ vui, sung sướng ( cảm xúc tích cực) về một điều gì đó hoặc giận, sợ (cảm xúc tiêu cực) về một ai đó

Tham khảo Nguyễn Quang Vinh (2017) Hành Vi Tổ Chức, Nhà xuất bản Lao Động, Bình Dương.

Trang 56

Tìm hiểu các khái niệm

Tính cách

Định nghĩa : ” Là tất cả những phản ứng và tương tác với người khác của một cá nhân Chúng ta thường

hay mô tả tính cách dựa vào những đặc điểm có thể đánh giá được mà con người thể hiện”

Tham khảo Stephen Robbins & Judge (2012) Hành Vi Tổ Chức, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội - Tinh Văn Media,

Tp.HCM - Trang 121-122.

Nhận thức (Perception)

Định nghĩa :” Nhận thức là một quá trình, trong đó các cá nhân thiết lập và diễn giải những cảm giác của họ để hình

thành ý nghĩa cho môi trường xung quanh Tuy nhiên, những gì chúng ta nhận thức có thể rất khác với hiện thực khách

quan.

Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức

- Các yếu tố môi trường : thời gian, bối cảnh làm việc, bối cảnh xã hội …

- Các yếu tố của chủ thể nhận thức : Thái độ, động cơ, quan điểm, sở thích, kinh nghiệm, kỳ vọng…

- Các yếu tố của đối tượng được nhận thức : sự mới lạ, sự vận động, âm thanh, kích cỡ, khoảng cách, tương đồng …

Tham khảo Stephen Robbins & Judge (2012) Hành Vi Tổ Chức, Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội - Tinh Văn Media,

Tp.HCM - Trang 179-180.

Trang 58

Kết quả

Trang 59

Các cấp độ về nhận thức

HỆ GIÁ TRỊ (System of value)

HỆ GIÁ TRỊ (System of value)

Trang 60

Hệ giá trị mục tiêu • Mục tiêu cho bản thân

• Mục tiêu cho những người liên quan

Xác định mục tiêu khi thực hiện

Trang 61

1 Kết quả công việc đạt được so với mục

tiêu đặt ra.

2 Nguyên nhân của kết quả.

1 Kết quả công việc đạt được so với mục

tiêu đặt ra.

2 Nguyên nhân của kết quả.

Ngày đăng: 08/12/2023, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w