1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản lý và nghiệp vụ nhà hàng bar chương 2 gv võ thị thu thủy

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Thực Đơn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Lý Và Nghiệp Vụ Nhà Hàng Bar
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 763,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NĂNG LƯỢNG CẦN THIẾT CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG 2.. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH 3.. CÂN ĐỐI NĂNG LƯỢNG PHÙ HỢP...  Bước 2: lựa chọn cách phân phối calo cho thích hợp giữa P:L:G...  Bước 3: lên thực đơn

Trang 1

CH ƯƠ NG 2

CH ƯƠ NG 2

XÂY DỰNG THỰC 

ĐƠN

Trang 2

1. NĂNG LƯỢNG CẦN THIẾT CHO TỪNG 

ĐỐI TƯỢNG

2. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

3. CÂN ĐỐI NĂNG LƯỢNG PHÙ HỢP 

Trang 3

1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế

1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế

CHO T NG Đ I T Ừ Ố ƯỢ NG

Trang 4

1.1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế

1.1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế

THEO Đ TU I Ộ Ổ

 0­ 1t: 800 ­ 900kcal

 1­3t : 1000 – 1200kcal

 4­ 6t : 1300 – 1400kcal

 7­ 9t : 1600­ 1800kcal

 10­ 12t: 2000­ 2200kcal

 13­15t: 2500­ 2600kcal

 15t trở lên: 2700kcal

 Phụ nữ có thai: 2200­ 2400kcal

 Mẹ cho con bú: 2500­ 2600kcal

Trang 5

1.2 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế

1.2 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế

THEO CH Đ LAO Đ NG Ế Ộ Ộ

 Lao động nhẹ: 2200­ 2400 kcal

 Lao động vừa: 2600­ 2800kcal

 Lao động nặng B: 3000­ 3200kcal

 Lao động nặng A: 3400­ 3600 kcal

 Lao động nặng đặc biệt: 3800­ 4000kcal

Trang 6

1.3 T L CÁC CH T SINH NĂNG Ỉ Ệ Ấ

1.3 T L CÁC CH T SINH NĂNG Ỉ Ệ Ấ

L ƯỢ NG TRONG KH U PH N Ẩ Ầ

 Tỉ lệ 1:1:4

 Tỉ lệ 1:1:5 hay 1:1:6

 Tỉ lệ 1:1: 7 hay 1:1:8

 Tỉ lệ 1: 0,8: 3

Trang 7

CHÚ Ý

 Lượng thực phẩm trung bình cho mỗi khẩu  phần tương ứng: 

 P cần 1­1,5g/kg/ngày

 L cần 1g/kg/ngày

 G cần 10g/kg/ngày

 1g P      4 kcal

 1g L      9 kcal

 1g G       4 kcal

Trang 8

CHÚ Ý

 1 món kho cần 10g­ 15g nước mắm

 1 món chiên, ram cần 20g­ 30g dầu ăn 

 1 món chè cần 50g­ 70g đường 

Trang 9

1.2 CÁC B CÁC B ƯỚ ƯỚ C TI N HÀNH XÂY C TI N HÀNH XÂY Ế Ế

D NG KH U PH N Ự Ẩ Ầ

D NG KH U PH N Ự Ẩ Ầ

Bước 1: xác định đối tượng cần xây dựng  khẩu phần

Trang 10

Bước 2: lựa chọn cách phân phối calo cho  thích hợp giữa P:L:G

Trang 11

Bước 3: lên thực đơn theo độ tuổi, đối  tượng 

 Khảo sát giá thành sản phẩm và bảng  thực phẩm

Trang 12

Bước 4: chọn cách phân phối cho phù hợp 

về tỉ lệ calo (1000Kcalo )

Trang 13

Bước 5: chọn thực phẩm thay thế  để 

 cân bằng các chất bị thiếu hoặc bổ sung  các loại nước chấm

 Thiếu 1g P = 13,1g nước mắm

 Thiếu 1g L =1g dầu mỡ

 Thiếu 1G = 1g đường

Trang 14

Bài t p m u ậ ẫ

Bài t p m u ậ ẫ v xây d ng kh u v xây d ng kh u ề ề ự ự ẩ ẩ

ph n ầ

Ví dụ: Xây dựng khẩu phần cho 01 người  béo phì loại 1 có nhu cầu năng lượng là  1500Kcalo/ngày

 Tỉ lệ: P:L:G là 1:0,5:4

Trang 15

B ướ c1

 Nhu cầu năng lượng là 1500Kcalo/ngày

Trang 16

B ướ c 2

 P:L:G = 1 :0,5: 4

 Tổng số calo ( theo tỉ lệ ): 4+4,5+16 =24,5

 Qui ra cho 100 calo

 P:  (4 x 100)/24,5 =16,326%

 L: (4,5 x 100)/24,5 = 18,367%

 G: ( 16 x 100)/24,5 =65,306%

Trang 17

B ướ c 3

dựng khẩu phần.

Trang 18

B ướ c 4

Sáng: bánh bao, 1ly sữa đậu nành, chuối

Trưa: cơm, canh bồ ngót nấu thịt nạc, đậu  cove xào, trứng chiên, dưa leo, giá, salate  ( rau sống)

Chiều: cơm, rau lang luộc, dưa cải bẹ, cá  nục kho cà, khổ qua nhồi thịt, cam

Trang 19

B ướ c 6

cho 1000kcal 

cho phép 5%

Ngày đăng: 08/12/2023, 15:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm