NĂNG LƯỢNG CẦN THIẾT CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG 2.. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH 3.. CÂN ĐỐI NĂNG LƯỢNG PHÙ HỢP... Bước 2: lựa chọn cách phân phối calo cho thích hợp giữa P:L:G... Bước 3: lên thực đơn
Trang 1CH ƯƠ NG 2
CH ƯƠ NG 2
XÂY DỰNG THỰC
ĐƠN
Trang 21. NĂNG LƯỢNG CẦN THIẾT CHO TỪNG
ĐỐI TƯỢNG
2. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
3. CÂN ĐỐI NĂNG LƯỢNG PHÙ HỢP
Trang 31 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế
1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế
CHO T NG Đ I T Ừ Ố ƯỢ NG
Trang 41.1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế
1.1 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế
THEO Đ TU I Ộ Ổ
0 1t: 800 900kcal
13t : 1000 – 1200kcal
4 6t : 1300 – 1400kcal
7 9t : 1600 1800kcal
10 12t: 2000 2200kcal
1315t: 2500 2600kcal
15t trở lên: 2700kcal
Phụ nữ có thai: 2200 2400kcal
Mẹ cho con bú: 2500 2600kcal
Trang 51.2 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế
1.2 NĂNG L ƯỢ NG C N THI T Ầ Ế
THEO CH Đ LAO Đ NG Ế Ộ Ộ
Lao động nhẹ: 2200 2400 kcal
Lao động vừa: 2600 2800kcal
Lao động nặng B: 3000 3200kcal
Lao động nặng A: 3400 3600 kcal
Lao động nặng đặc biệt: 3800 4000kcal
Trang 61.3 T L CÁC CH T SINH NĂNG Ỉ Ệ Ấ
1.3 T L CÁC CH T SINH NĂNG Ỉ Ệ Ấ
L ƯỢ NG TRONG KH U PH N Ẩ Ầ
Tỉ lệ 1:1:4
Tỉ lệ 1:1:5 hay 1:1:6
Tỉ lệ 1:1: 7 hay 1:1:8
Tỉ lệ 1: 0,8: 3
Trang 7CHÚ Ý
Lượng thực phẩm trung bình cho mỗi khẩu phần tương ứng:
P cần 11,5g/kg/ngày
L cần 1g/kg/ngày
G cần 10g/kg/ngày
1g P 4 kcal
1g L 9 kcal
1g G 4 kcal
Trang 8CHÚ Ý
1 món kho cần 10g 15g nước mắm
1 món chiên, ram cần 20g 30g dầu ăn
1 món chè cần 50g 70g đường
Trang 91.2 CÁC B CÁC B ƯỚ ƯỚ C TI N HÀNH XÂY C TI N HÀNH XÂY Ế Ế
D NG KH U PH N Ự Ẩ Ầ
D NG KH U PH N Ự Ẩ Ầ
Bước 1: xác định đối tượng cần xây dựng khẩu phần
Trang 10 Bước 2: lựa chọn cách phân phối calo cho thích hợp giữa P:L:G
Trang 11 Bước 3: lên thực đơn theo độ tuổi, đối tượng
Khảo sát giá thành sản phẩm và bảng thực phẩm
Trang 12 Bước 4: chọn cách phân phối cho phù hợp
về tỉ lệ calo (1000Kcalo )
Trang 13 Bước 5: chọn thực phẩm thay thế để
cân bằng các chất bị thiếu hoặc bổ sung các loại nước chấm
Thiếu 1g P = 13,1g nước mắm
Thiếu 1g L =1g dầu mỡ
Thiếu 1G = 1g đường
Trang 14Bài t p m u ậ ẫ
Bài t p m u ậ ẫ v xây d ng kh u v xây d ng kh u ề ề ự ự ẩ ẩ
ph n ầ
Ví dụ: Xây dựng khẩu phần cho 01 người béo phì loại 1 có nhu cầu năng lượng là 1500Kcalo/ngày
Tỉ lệ: P:L:G là 1:0,5:4
Trang 15B ướ c1
Nhu cầu năng lượng là 1500Kcalo/ngày
Trang 16B ướ c 2
P:L:G = 1 :0,5: 4
Tổng số calo ( theo tỉ lệ ): 4+4,5+16 =24,5
Qui ra cho 100 calo
P: (4 x 100)/24,5 =16,326%
L: (4,5 x 100)/24,5 = 18,367%
G: ( 16 x 100)/24,5 =65,306%
Trang 17B ướ c 3
dựng khẩu phần.
Trang 18B ướ c 4
Sáng: bánh bao, 1ly sữa đậu nành, chuối
Trưa: cơm, canh bồ ngót nấu thịt nạc, đậu cove xào, trứng chiên, dưa leo, giá, salate ( rau sống)
Chiều: cơm, rau lang luộc, dưa cải bẹ, cá nục kho cà, khổ qua nhồi thịt, cam
Trang 19B ướ c 6
cho 1000kcal
cho phép 5%