Những kiến thức ma thầy cô truyền đạt la một hanhtrang không thể thiếu trong quá trình nghề nghiệp của em sau nay!Luận án tốtnghiệp có thể xem la một bai tổng kết quan trọng nhất của đời
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
GVHD: TS NGUYỄN VĂN HẬU
CHUNG CƯ CAO CẤP BRG PARK RESIDENCE
SVTH : NGUYỄN PHÚC KHANG
S K L 0 1 0 8 0 1
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
GVHD: TS NGUYỄN VĂN HẬU
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
*** NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Nganh:CNKT công trình xây dưng
Lớp: 19149CL3B
1.Tên đề tài: Chung cư cao cấp BRG PARK RESIDENCE
2 Các số liệu ban đầu
3 Nội dung thực hiện đề tài
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
*** PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Nganh: CNKT Công trình Xây dưng
Tên đề tai: Chung cư cao cấp BRG PARK RESIDENCE
Họ va tên Giáo viên hướng dẫn: TS NGUYỄN VĂN HẬU
NHẬN XÉT
6 Điểm:……….(Băng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày… tháng…năm 20…
Giảng viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
*** PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN Họ va tên Sinh viên: NGUYỄN PHÚC KHANG MSSV: 19149140 Nganh: CNKT Công trình Xây dưng Tên đề tai: Chung cư cao cấp BRG PARK RESIDENCE Họ va tên Giảng viên phản biện: NGUYỄN ĐỨC THIỆN NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tai & khối lượng thưc hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Băng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày…tháng…năm 20…
Giảng viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 6LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thanh cảm ơn tất cả thầy cô trường đại học Sư Phạm
Kỹ Thuật TP HCM nói chung va thầy cô khoa xây dưng nói riêng đã dạy bảo emtrong bốn năm học vừa qua, từ những bước đầu chập chững với những kiến thức cơ
sở cho đến những kiến thức chuyên nganh, giúp em nhận thức rõ rang về công việccủa một người kỹ sư xây dưng Những kiến thức ma thầy cô truyền đạt la một hanhtrang không thể thiếu trong quá trình nghề nghiệp của em sau nay!Luận án tốtnghiệp có thể xem la một bai tổng kết quan trọng nhất của đời sinh viên, nhăm giúpsinh viên hệ thống lại toan bộ những kiến thức đã được học trên ghế giảng đường.Qua luận án nay, sinh viên muốn thể hiện những kết quả va nỗ lưc của bản thântrong những năm học tập tại trường va sư lam việc không biết mệt mỏi trong mộthọc kỳ vừa qua kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trướcmắt chúng em một hướng đi mới vao cuộc sống trong tương lai Quá trình lam luậnvăn giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong các học kỳ trước vathu thập, bổ sung thêm những kiến thức mới, qua đó rèn luyện khả năng tính toán,khả năng nghiên cứu va giải quyết vấn đề có thể phát sinh trong thưc tế, bên cạnh
đó còn la những kinh nghiệm quý báu hỗ trợ chúng em rất nhiều trong thưc tế saunay
Trong khoảng thời gian thưc hiện đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sư giúp đỡtận tình của thầy Nguyễn Văn Hậu Thầy đã giúp em có cái nhìn đúng đắn, kháiquát hơn về việc thiết kế, tiếp cận với những phần mềm, những phương pháp tínhtoán quan trọng cần thiết cho một người kỹ sư xây dưng Những điều thầy chỉ dạysinh viên sẽ không bao giờ quên, tất cả những điều đó sẽ la vốn sống, vốn kiến thứcquý báu cho sinh viên sau khi ra trường
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do khối lượng công việc thưc hiện trong đồ ántương đối lớn kiến thức va kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận án tốt nghiệp của
em không thể tránh khỏi những sai sót, kính mong nhận được sư chỉ dẫn của quýThầy Cô để em củng cố hoan thiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng em xin chúc quý Thầy Cô thanh công va luôn dồi dao sức khỏe để cóthể tiếp tục sư nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thanh cảm ơn!
Trang 7MỤC LỤC
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP i
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ii
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN iii
LỜI CẢM ƠN vi
Danh Sách Các Hình Ảnh x
Danh Mục Các Bảng Biểu xiii
Tài Liệu Tham Khảo xvii
Sách tham khảo xvii
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 1
1.1 Nhu cầu xây dưng công trình 1
1.2 giới thiệu công trình 1
1.2.1 Vị trí công trình 1
1.2.2 Qui mô va đặc điểm công trình 2
1.3 Giải pháp kiến trúc 2
1.3.1 Mặt băng phân khu chức năng 2
1.3.2 Giải pháp mặt đứng va hình khối 3
1.3.3 Hệ thống điện 4
1.3.4 Hệ thống nước 5
1.3.5 Thông gió chiếu sáng 5
1.3.6 Phòng cháy thoát hiểm 5
1.3.7 Hệ thống chống sét 6
1.3.8 Hệ thống thoát rác 6
1.3.9 Giải pháp không gian xanh 6
CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHO CÔNG TRÌNH 8
2.1 tiêu chuẩn áp dụng 8
2.2 Tổng quan 8
2.3 Lưa chọn giải pháp kết cấu 9
2.3.1 Hệ kết cấu chịu lưc chính 9
2.3.2 Hệ kết cấu san 9
2.4 Nguyên tắc tính toán kết cấu 11
2.4.1 Nhóm trạng thái giới hạn thứ 1 11
2.4.2 Nhóm trạng thái giới hạn thứ 2 11
2.5 Phương pháp xác định nội lưc 11
2.6 Vật liệu sử dụng 12
Trang 82.7 Sơ bộ kích thước kết cấu 13
2.7.1 Sơ bộ kích thước dầm: 13
2.7.2 Sơ bộ kích thước san: 14
2.7.3 Sơ bộ kích thước vách: 14
2.7.4 Lớp bê tông bảo vệ 15
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG 17
3.1 Mở đầu 17
3.2 Tải trọng tác dộng 18
3.2.1 Tải đứng tác dụng lên công trình 18
3.2.2 Hoạt tải 23
3.2.3 Tải trọng gió tác động 24
3.2.4 Tải động đất 36
3.3 Tổ hợp tải trọng 41
3.3.1 Tổ hợp tải trọng động đất 41
3.3.2 Các trường hợp tổ hợp va cấu trúc tổ hợp 42
3.4 mô hình tính toán băng etabs 46
3.4.1 Kiểm tra độ ổn định tổng thể của công trình 47
3.4.2 Kiểm tra gia tốc đỉnh của công trình 52
3.4.3 Kiểm tra chống lật cho công trình 52
3.4.4 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng 52
3.4.5 Kiểm tra điều kiện P-DELTA (phân tích hiệu ứng bậc 2) 56
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 63
4.1 MỞ ĐẦu 63
4.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG (Được trình bay ở chương 3) 64
4.3 Xây DỰNG MÔ HÌNH TÍNH SÀN TầNG băng PHẦN MỀM SAFE 64
4.3.1 Phương pháp tính nội lưc 64
4.3.2 Mô hình tính toán 64
4.4 kiểm tra độ võng của san 68
4.4.1 Kiểm tra độ võng ngắn hạn san 68
4.4.2 Kiểm tra độ võng dai hạn san 68
4.4.3 Tính toán thép san 70
4.4.4 Tính toán thép theo phương X: 72
4.4.5 Tính toán cốt thép theo phương Y: 75
4.5 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA SÀN 77
4.6 KIỂM TRA VẾT NỨT TRONG Ô SÀN 79
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ CẦU THANG 81
5.1 KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC VÀ SƠ BỘ TÍNH TOÁN 81
Trang 95.1.1 Kích thước hình học 81
5.1.2 Cấu tạo cầu thang 81
5.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG 82
5.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ 82
5.2.2 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng 83
5.2.3 Hoạt tải 84
5.3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC CHO VẾ THANG 84
5.3.2 Kiểm tra chịu cắt của bản thang 87
5.3.3 Tính toán dầm chiếu tới: 87
5.4 Kiểm tra chuyển vị toan phần có kể đến sư hình thanh vết nứt 91
5.4.1 Kiểm tra điều kiện hình thanh vết nứt 91
5.4.2 Tính toán chiều rộng vết nứt 93
5.4.3 Kiểm tra chuyển vị toan phần ứng với cấu kiện có hình thanh vết nứt băng phương pháp sơ đồ hóa 95
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC 102
6.1 CÁC KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 102
6.2 tính toán bể nước 104
6.2.1 Tải trọng tác động 104
6.2.2 Tổ hợp tải trọng 105
6.2.3 Mô hình bể nước 106
6.3 Tính toán cốt thép bể nước 107
6.3.1 Tính toán cốt thép bản nắp 108
6.3.2 Tính toán cốt thép bản thanh 109
6.3.3 Tính toán cốt thép bản đáy 110
6.4 Kiểm tra chuyển vị toan phần có kể đến vết nứt 110
6.4.1 Kiểm tra điều kiện hình thanh vết nứt 110
6.4.2 Kiểm tra võng của bể nước 113
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN KHUNG 115
7.1 Cơ sơ lý thuyết tính toán cấu kiện chịu uốn 115
7.1.1 Quy trình tính toán trạng thái giới hạn I 115
7.1.2 Quy trình tính toán cốt đai - chịu cắt 129
7.1.3 Tính toán cốt thép ngang 131
7.1.4 Tính cốt treo 132
7.1.5 Tính toán neo thép: 132
7.1.6 Liên kết cốt thép 133
7.2 Cơ sơ lý thuyết tính toán vách 133
7.2.1 Phương pháp vùng biên chịu moment 133
Trang 107.2.2 Quy trình tính toán va kiểm tra khả năng chịu lưc 134
7.2.3 Thiết kế vách lõi 151
7.2.4 Thiết kế vách thang bộ 158
CHƯƠNG 8: TÍNH TOÁN MÓNG CÔNG TRÌNH 162
8.1 TỔNG QUAN VỀ NỀN MÓNG 162
8.2 Tiêu chuẩn áp dụng 162
8.3 Hồ sơ địa chất 162
8.4 Thiết kế cọc khoan nhồi 164
8.4.1 Thống kê số liệu tính toán (Mục 2.6-Chương 2) 164
8.4.2 Phương án thiết kế móng 164
8.4.5 Sức chịu tải theo vật liệu lam cọc 166
8.4.6 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 167
8.4.7 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (phụ lục G1 TCVN 10304:2014) 171
8.4.8 Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm SPT: 175
8.4.9 Xác định sức chịu tải thiết kế 177
8.4.9.2 Xác định sức chịu tải cho phép của cọc 177
8.4.11.1 Tính toán độ lún cọc đơn 179
8.4.11.2 Xác định hệ số đất nền kz .180
8.5 Thiết kế móng M1 180
8.5.1 Xác định số lượng cọc va bố trí cọc 180
8.5.2 Kiểm tra phản lưc đầu cọc 182
8.5.3 Kiểm tra phản lưc đầu cọc băng SAFE V12 183
8.5.4 Kiểm tra ổn định nền đất dưới khối móng quy ước 184
8.5.5 Kiểm tra xuyên thủng 187
8.5.6 Kiểm tra lún cho móng 189
8.5.7 Tính toán cốt thép đai móng 190
8.6 Thiết kế móng M2 191
8.6.1 Xác định số lượng cọc va bố trí cọc 191
8.6.2 Kiểm tra phản lưc đầu cọc băng SAFE V12 192
8.6.3 Kiểm tra ổn định nền đất dưới khối móng quy ước 193
8.6.4 Kiểm tra xuyên thủng 196
8.6.5 Kiểm tra lún cho móng 198
8.6.6 Tính toán cốt thép đai móng 199
8.7 Thiết kế móng M3 200
8.7.1 Xác định số lượng cọc va bố trí cọc 200
8.7.2 Kiểm tra phản lưc đầu cọc băng SAFE V12 202
Trang 118.7.3 Kiểm tra ổn định nền đất dưới khối móng quy ước 203
8.7.4 Kiểm tra xuyên thủng 206
8.7.5 Kiểm tra lún cho móng 208
8.7.6 Tính toán cốt thép đai móng 209
8.8 Thiết kế móng M4 210
8.8.1 Xác định số lượng cọc va bố trí cọc 210
8.8.2 Kiểm tra phản lưc đầu cọc băng SAFE V12 212
8.8.3 Kiểm tra ổn định nền đất dưới khối móng quy ước 214
8.8.4 Kiểm tra xuyên thủng 216
8.8.5 Kiểm tra lún cho móng 217
8.8.6 Tính toán cốt thép đai móng 218
8.9 Thiết kế móng LTM 219
8.9.1 Xác định số lượng cọc va bố trí cọc 219
8.9.2 Kiểm tra phản lưc đầu cọc băng SAFE V12 220
8.9.3 Kiểm tra ổn định nền đất dưới khối móng quy ước 221
8.9.4 Kiểm tra lún cho móng 224
8.9.5 Tính Kiểm tra chóng cắt cho đai móng 226
8.9.6 Tính toán cốt thép đai móng 226
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ TƯỜNG VÂY 229
9.1 KẾT CẤU CHẮN GIỮA HỐ ĐÀO 229
9.1.1 Lưa chọn phương án chắn giữa hố đao 229
9.1.2 Bảng chỉ tiêu cơ lí nền đất 231
9.2 Phương pháp tường vây cừ thép thi công tầng hầm 231
9.2.1 Thông số tường vây 231
9.2.2 Thông số thanh chống 233
9.2.3 Phụ tải mặt đất 233
9.2.4 Mưc nước ngầm trong va ngoai hố đao 233
9.3 mô phỏng phần mềm plaxis 234
9.3.1 Kích tải trọng tính toán 234
9.3.2 Thi công tường cừ 235
9.3.3 Đao đất đến cao độ -0.5m 235
9.3.4 Lắp dưng thanh chống I200x100x9x16 236
9.3.5 Đao đất đến cao độ đáy tầng hầm -4m 236
9.3.6 Đao đất đến cao độ đáy móng điển hình -6m 237
9.3.7 Trình tư mô phỏng 237
9.4 Kết quả tính toán 238
9.4.1 Biểu đồ moment va chuyển vị ngang của tường 239
Trang 129.4.2 Biểu đồ moment va chuyển vị ngang của chống đứng 241
9.4.3 Biến dạng đất nền 242
9.5 Kiểm tra khả năng chịu lưc của cừ 244
9.6 biện pháp thi công cừ Thép 245
9.6.1 Thiết bị vật tư để thưc hiện 245
9.6.2 Quy trình thưc hiện 245
Trang 13Danh Sách Các Hình Ảnh
Hình 1.1: Vị trí địa lí của công trình 1
Hình 1.2: Mặt cắt công trình 4
Hình 3.1:Mô hình khung không gian trong ETABS 17
Hình 3.2: Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian 28
Hình 3.3: Khai báo phổ thiết kế trong Etabs19 40
Hình 3.4: Kết quá khai báo phổ thiết kế 40
Hình 3.5: Mô hình khung không gian trong ETABS 46
Hình 3.6 : Biểu đồ moment khung trục C 47
Hình 4.1: Mặt băng dầm san tầng điển hình 63
Hình 4.2: Mô hình phần mềm SAFE san tầng điển hình 64
Hình 4.3: Mô hình 3D phần mềm SAFE san tầng điển hình 65
Hình 4.4: Tĩnh tải tường xây (kN/m2) 65
Hình 4.5: Tĩnh Tải (kN/m2) 66
Hình 4.6: Hoạt tải 1 (<2kN/m2) 66
Hình 4.7: Hoạt tải 2 (>2kN/m2) 67
Hình 4.8: Độ võng ngắn hạn của san 68
Hình 4.9: Giá trị độ võng của san 70
Hình 4.10: Các dãy strip thep phương X 72
Hình 4.11: Moment strip theo phương X 73
Hình 4.12: Các dãy strip thep phương Y 75
Hình 4.13: Moment strip theo phương Y 75
Hình 4.14: Lưc cắt các dãy Strip theo phương Y 77
Hình 4.15: Lưc cắt các dãy Strip theo phương X 78
Hình 4.16: Bề rộng vết nứt ngắn hạn max= 0.218 (mm) 79
Hình 4.17: Bề rộng vết nứt dai hạn max= 0.223 (mm) 80
Hình 5.1: Mặt băng kiến trúc cầu thang 81
Hình 5.2: Mặt cắt các lớp hoan thiện bản thang 82
Hình 5.3: Mặt cắt các lớp hoan thiện bản nghiêng 83
Hình 5.4: Sơ đồ tính toán bản thang 85
Hình 5.5: Sơ đồ tính cầu thang tầng trệt 85
Hình 5.6: Sơ đồ tính bản thang tầng trệt 86
Hình 5.7: Sơ đồ tính dầm chiếu tới 88
Hình 5.8: Nội lưc dầm chiếu tới 89
Hình 5.9: Biểu đồ lưc cắt 89
Hình 5.10: Moment từng đoạn của cầu thang 96
Trang 14Hình 6.1: Mặt băng bản nắp 103
Hình 6.2: Mặt băng bản đáy 103
Hình 6.3: Mô hình 3D bể nước mái trên SAP2000 107
Hình 6.4: Biểu đồ moment bản nắp theo phương X va Y 108
Hình 6.5: Biểu đồ moment bản thanh 109
Hình 6.6: Biểu đồ moment bản đáy theo 2 phương X va Y 110
Hình 6.7: hệ số từ biến va biến dạng co ngót 112
Hình 6.8: Kết quả tính toán vết nứt 113
Hình 6.9: Chuyển vị của bản đáy 114
Hình 7.1: Sơ đồ lam việc chịu uốn của tiết diện hình chữ nhật 115
Hình 7.2: Sơ đồ bố trí Vách 115
Hình 7.3: Biểu đồ bao moment COMBBAO(STORY 14) 116
Hình 7.4: Sơ đồ tính tón cấu kiện bê tông cốt thép chịu tác dụng lưc cắt 129
Hình 7.5: Cốt thép ngang va cốt đai trong vùng tới hạn của dầm 131
Hình 7.6: Nội lưc vách cứng 134
Hình 7.7: Phân chia vùng chịu lưc trên mặt cắt ngang va mặt đứng của vách 134
Hình 7.8: Chia lõi thang máy thanh phần tử 152
Hình 7.9: Đặc trưng tiết diện lõi khi dùng lệnh Massprop 153
Hình 7.10: Chia lõi thang bô thanh từ phần tử nhỏ 158
Hình 7.11: Đặc trưng tiết diện lõi khi dùng lệnh Massprop 158
Hình 8.1: Chiều cao giảm 168
Hình 8.2: Biểu đồ sức kháng cắt không thoát nước 173
Hình 8.3: Biểu đồ sức kháng cắt không thoát nước 176
Hình 8.4: Mặt băng bố trí móng 178
Hình 8.5: Mặt băng móng M1 182
Hình 8.6: Phản lưc đầu cọc móng M1 (Max) 183
Hình 8.7: Phản lưc đầu cọc móng M1 (Min) 183
Hình 8.8: Khối móng quy ước cho móng 4 cọc (M1) 185
Hình 8.9: Vùng chống xuyên thủng móng M1 188
Hình 8.10: Moment đai móng M1 theo phương X,Y 191
Hình 8.11: Mặt băng móng M2 192
Hình 8.12: Phản lưc đầu cọc móng M2 (Max) 193
Hình 8.13: Phản lưc đầu cọc móng M2 (Min) 193
Hình 8.14: Khối móng quy ước cho móng 5 cọc (M2) 194
Hình 8.15: Vùng chống xuyên thủng móng M2 197
Hình 8.16: Moment đai móng M2 theo phương X,Y 200
Hình 8.17: Mặt băng móng M3 202
Trang 15Hình 8.18: Phản lưc đầu cọc móng M3 (Max) 202
Hình 8.19: Phản lưc đầu cọc móng M3 (Min) 203
Hình 8.20: Khối móng quy ước cho móng 6 cọc (M3) 204
Hình 8.21: Vùng chống xuyên thủng móng M3 207
Hình 8.22: Moment đai móng M3 theo phương X,Y 210
Hình 8.23: Mặt băng móng M4 212
Hình 8.24: Phản lưc đầu cọc móng M4 (Max) 213
Hình 8.25: Phản lưc đầu cọc móng M4 (Min) 213
Hình 8.26: Khối móng quy ước cho móng 7 cọc (M4) 214
Hình 8.27: Vùng chống xuyên thủng móng M4 217
Hình 8.28: Moment đai móng M4 theo phương X,Y 219
Hình 8.29: Mặt băng móng M - LTM 220
Hình 8.30: Phản lưc đầu cọc móng M - LTM (Max) 221
Hình 8.31: Phản lưc đầu cọc móng M - LTM (Min) 221
Hình 8.32: Khối móng quy ước cho móng 48 cọc (LTM) 222
Hình 8.33: Biểu đồ lưc cắt móng LTM 226
Hình 8.34: Moment đai móng M-LTM theo phương X,Y 227
Hình 8.35: Mặt băng cấu tạo đai móng 228
Hình 9.1: Kết quả chuyển vị tổng thể của tường vây 238
Hình 9.2: Biến dạng đất nền khi đao đến độ sâu -0.5m 242
Hình 9.3: Biến dạng đất nền khi đao đến độ sâu -4m 243
Hình 9.4: Biến dạng đất nền khi đao đến độ sâu -6m 244
Hình 9.5: Thi công ép cừ 246
Hình 9.6: Thi công đao đất va lắp chống 247
Hình 9.7: Thi công móng, san, vách 247
Hình 9.8: Thi công rút cừ 248
Trang 16Danh Mục Các Bảng Biểu
Bảng 2.1 : Vật liệu thiết kế 13
Bảng 2.2 : Sơ bộ kích thước tiết diện dầm 13
Bảng 2.3 : Lớp bê tông bảo vệ 15
Bảng 3.1 : Tải trọng các lớp cấu tạo hoan thiện san tầng điển hình 18
Bảng 3.2 : Tải trọng các lớp hoan thiện san nha vệ sinh 18
Bảng 3.3 : Tải trọng các lớp hoan thiện san tầng hầm 19
Bảng 3.4 : Tải trọng các lớp hoan thiện san tầng mái 19
Bảng 3.5 : Tải trọng các lớp hoan thiện san ban công, hanh lang 20
Bảng 3.6 : Tĩnh tải tác dụng tường 200 mm 20
Bảng 3.7 : Tĩnh tải tác dụng tường 100 mm 20
Bảng 3.8 : Tĩnh tải tường xây tầng điển hình 20
Bảng 3.9 : Tĩnh tải tường xây hầm 21
Bảng 3.10 : Tĩnh tải tường xây tầng 1 21
Bảng 3.11 : Tĩnh tải tường xây tầng 2-5 21
Bảng 3.12 : Tĩnh tải tường xây tầng 5-7 22
Bảng 3.13 : Tĩnh tải tường xây tầng 8-22 22
Bảng 3.14 : Tĩnh tải tường xây tầng 23 22
Bảng 3.15 : Tĩnh tải tường xây tầng 24 23
Bảng 3.16 : Bảng giá trị hoạt tải các loại phòng 23
Bảng 3.17 : Giá trị thanh phần tĩnh của tải trọng gió hình học 25
Bảng 3.18 : Kết quả phân tích dao động va tần số công trình 26
Bảng 3.19 : Khối lượng tầng 27
Bảng 3.20 : Bảng tra hệ số tương quan không gian ν1 29
Bảng 3.21 : Các tham số ρ va χ 29
Bảng 3.22 : Hệ số tương quan không gian áp lưc động ν1 30
Bảng 3.23 :Tính toán tải trọng gió động theo phương X 30
Bảng 3.24 : Bảng tính gió động theo phương X (mode 1) 31
Bảng 3.25 :Tính toán tải trọng tác động theo phương Y 33
Bảng 3.26 : Bảng tính gió động theo phương Y (mode 4) 33
Bảng 3.27 : Bảng phân vùng gia tốc gia tốc nền theo địa danh hanh chính 36
Bảng 3.28 : Xác định hệ số ứng xử q theo TCVN 9386:2012 37
Bảng 3.29 : Giá trị đại lượng tính động đất 38
Bảng 3.30 : Giá trị tham số mô tả phổ phản ứng đan hồi 38
Bảng 3.31 :Bảng các trường hợp tải trọng 42
Bảng 3.32 : Các trường hợp tổ hợp tải trọng theo TTGHII 42
Trang 17Bảng 3.33 : Các trường hợp tổ hợp tải trọng theo TTGHI 43
Bảng 3.34 : Các trường hợp tổ hợp tải trọng (động đất) 45
Bảng 3.35 :Bảng chuyển vị giới hạn theo phương ngang 48
Bảng 3.36 : Chuyển vị đỉnh công trình lớn nhất theo phương X 48
Bảng 3.37 : Chuyển vị đỉnh công trình lớn nhất theo phương Y 50
Bảng 3.38 : Chuyển vị lệch tầng 52
Bảng 3.39 : Kiểm tra chuyển vị lệch tầng cho trường hợp tải trọng gió 54
Bảng 3.40 : Kiểm tra chuyển vị lệch tầng cho trường hợp tải trọng động đất 55
Bảng 3.41 : Bảng giá trị Ptot từ phần mềm Etabs 57
Bảng 3.42 : Bảng giá trị Vtot từ phần mềm Etabs 19 58
Bảng 3.43 : Bảng giá trị Driftừ phần mềm Etabs 19 59
Bảng 3.44 : Bảng kiểm tra điều kiện P-DELTA 61
Bảng 4.1 : Bảng tính cốt thép theo phương X 73
Bảng 4.2 : Bảng tính cốt thép theo phương Y 76
Bảng 5.1 : Các lớp cấu tạo chiếu nghỉ 82
Bảng 5.2 : Tĩnh tải bản nghiêng thang 83
Bảng 5.3 : Bảng kết quả tính toán cốt thép thang 87
Bảng 5.4 : Bảng kết quả tính toán dầm 89
Bảng 5.5 : Kiểm tra điều kiện hình thanh vết nứt 92
Bảng 5.6 : Tính toán độ võng toan phần ứng với cấu kiện có hình thanh vết nứt 101
Bảng 6.1 : Bảng tĩnh tải san bản nắp 104
Bảng 6.2 : Bảng tĩnh tải san bản đáy 104
Bảng 6.3 : Bảng tĩnh tải san bản thanh 105
Bảng 6.4 : Các trường hợp tải 106
Bảng 6.5 : Tổ hợp tải trọng 106
Bảng 6.6 : Tính toán cốt thép bản nắp 108
Bảng 6.7 : Tính toán cốt thép bản thanh 109
Bảng 6.8 : Tính toán cốt thép bản đáy 110
Bảng 7.1 : Kết quả tính toán cốt thép dầm chính 118
Bảng 7.2 : Kết quả tính toán cốt thép dầm phụ 124
Bảng 7.3 : Nội lưc vách P6 137
Bảng 7.4 : Kết qủa tính toán cốt đai cho dầm 138
Bảng 7.5 : Kết quả tính toán vách P2 139
Bảng 7.6 : Kết quả tính toán vách P3 140
Bảng 7.7 : Kết quả tính toán vách P5 142
Bảng 7.8 : Kết quả tính toán vách P6 144
Bảng 7.9 : Kết quả tính toán vách P7 145
Trang 18Bảng 7.10 : Kết quả tính toán vách P10 147
Bảng 7.11 : Kết quả tính toán vách P11 149
Bảng 7.12 : Đặc trưng hình học của các phần tử vách lõi 153
Bảng 7.13 : Kết qủa tính toán cốt đai cho dầm 155
Bảng 7.14 : Kết quả tính toán vách PLTM 156
Bảng 7.15 : Đặc trưng hình học của các phần tử vách lõi 159
Bảng 7.16 : Kết qủa tính toán cốt đai cho dầm 160
Bảng 7.17 : Tính toán cốt thép cho vách thang bộ 161
Bảng 8.1 : Bảng kết quả phân chia trạng thái của các lớp đất 162
Bảng 8.2 : Thống kê số liệu địa chất thiết kế 163
Bảng 8.3 : Dữ liệu cọc 165
Bảng 8.4 : Hệ số tỉ lệ k của từng lớp đất 167
Bảng 8.5 : Bảng tính sức kháng thanh theo chỉ tiêu cơ lí của móng thường 169
Bảng 8.6 : Bảng tính sức kháng thanh theo chỉ tiêu cơ lí của móng LTM 170
Bảng 8.7 : Hệ số chịu tải của đất dưới mũi cọc theo Meyerhof 1976 171
Bảng 8.8 : Lưc ma sát thanh cọc trong lớp đất cát 173
Bảng 8.9 : Lưc ma sát thanh cọc trong lớp đất sét theo móng thường 174
Bảng 8.10 : Lưc ma sát thanh cọc trong lớp đất sét theo móng LTM 174
Bảng 8.11 : Lưc ma sát thanh cọc trong lớp đất cát 176
Bảng 8.12 : Lưc ma sát thanh cọc trong lớp đất sét móng thường 176
Bảng 8.13 : Lưc ma sát thanh cọc trong lớp đất sét móng LTM 176
Bảng 8.14 : Bảng tổng hợp sức chịu tải dưới vách 177
Bảng 8.15 : Sức chịu tải thiết kế của cọc 178
Bảng 8.16 :Modun trượt đặc trưng các lớp đất trong phạm vi hạ cọc 179
Bảng 8.17 : Phản lưc tính toán chân vách P1 181
Bảng 8.18 : Phản lưc đầu cọc 183
Bảng 8.19 : So sánh kết quả tính tay va phần mềm 183
Bảng 8.20 : Kết quả tính lún cho móng M1 190
Bảng 8.21 : Bảng tính thép móng M1 191
Bảng 8.22 : Phản lưc tính toán chân vách P2 191
Bảng 8.23 : Trọng lượng khối móng qui ước 194
Bảng 8.24 : Áp lưc tiêu chuẩn tại đáy khối móng quy ước 195
Bảng 8.25 : Khả năng chịu tải của nền dưới khối móng quy ước 195
Bảng 8.26 : Kết quả tính lún cho móng M2 199
Bảng 8.27 : Bảng tính thép móng M2 200
Bảng 8.28 : Phản lưc tính toán chân vách P5 201
Trang 19Bảng 8.29 : Trọng lượng khối móng qui ước 204
Bảng 8.30 : Áp lưc tiêu chuẩn tại đáy khối móng quy ước 205
Bảng 8.31 : Khả năng chịu tải của nền dưới khối móng quy ước 205
Bảng 8.32 : Kết quả tính lún cho móng M3 209
Bảng 8.33 : Kết quả tính lún cho móng M3 210
Bảng 8.34 : Phản lưc tính toán chân vách P10,P13 211
Bảng 8.35 : Trọng lượng khối móng qui ước 215
Bảng 8.36 : Áp lưc tiêu chuẩn tại đáy khối móng quy ước 215
Bảng 8.37 : Khả năng chịu tải của nền dưới khối móng quy ướ 216
Bảng 8.38 : Kết quả tính lún cho móng M4 218
Bảng 8.39 : Bảng tính thép móng M4 219
Bảng 8.40 : Phản lưc tính toán chân vách PLTM 219
Bảng 8.41 : Trọng lượng khối móng qui ước 222
Bảng 8.42 : Áp lưc tiêu chuẩn tại đáy khối móng quy ước 223
Bảng 8.43 : Khả năng chịu tải của nền dưới khối móng quy ước 223
Bảng 8.44 : Kết quả tính lún cho móng LTM 225
Bảng 8.45 : Bảng tính thép móng M-LTM 227
Bảng 9.1 :Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất nền 231
Bảng 9.2 : Thông số tính toán tường vây cừ thép C250x80x8x12.5 232
Bảng 9.3 : Thông số tính toán cho 1m của tường vây cừ thép C250x80x8x12.5 233
Bảng 9.4 : Thông số thanh chống I200x100x9x16 233
Bảng 9.5 : Biểu đồ nội lưc của tường 239
Bảng 9.6 : Biểu đồ nội lưc của cây chống đứng 241
Bảng 9.7 : Thông số cừ C280x80x8x12.5 244
Bảng 9.8 : Nội lưc lớn nhất trong tường 245
Trang 20Tài Liệu Tham Khảo
[1] Bộ Xây Dưng (2007), TCXD 229 – 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió,
NXB Xây Dưng, Ha Nội
[2] Bộ Xây Dưng (2012), TCVN 9362 – 2012 Thiết kế nền nhà và công trình, NXB Xây Dưng, Ha
Nội
[3] Bộ Xây Dưng (2014), TCVN 10304 – 2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB Xây Dưng,
Ha Nội
[4] Bộ Xây Dưng (2018), TCVN 5574 – 2018 Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, NXB
Xây Dưng, Ha Nội
[5] Bộ Xây Dưng (2012), TCVN 9395 – 2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu, NXB
Xây Dưng, Ha Nội
[6] Bộ Xây Dưng (2007), TCVN 198 – 1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn
khối, NXB Xây Dưng, Ha Nội.
[7] Bộ Xây Dưng (2007), TCVN 2737 – 1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế, NXB
Xây Dưng, Ha Nội
[8] Bộ Xây Dưng (2012), TCVN 9386 – 2012 Thiết kế công trình chịu động đất, NXB Xây Dưng,
Ha Nội
Sách tham khảo
[9] Võ Bá Tầm (2014), Kết cấu bê tông cốt thép – Tập 3 – Cấu kiện đặc biệt, NXB ĐH Quốc gia
TP HCM, TP HCM
[10] Châu Ngọc Ẩn (2007), Nền móng, NXB ĐH Quốc gia TP HCM, TP HCM.
[11] Võ Bá Tầm (2010), Kết cấu bê tông cốt thép – Tập 2 – Cấu kiện nhà cửa, NXB ĐH Quốc
gia TP HCM, TP HCM
[12] GS TS Nguyễn Đình Cống (2006), Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép, NXB Xây
Dưng, Ha Nội
[13] GS TS Nguyễn Đình Cống (2008), Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo
TCVN 356 – 2005, NXB Xây Dưng, Ha Nội.
[14] PGS TS Phan Quang Minh (2006), Kết cấu bê tông cốt thép – Phần cấu kiện cơ bản,
NXB Khoa học va Kỹ thuật, Ha Nội
Trang 21CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
nhiều nhưng nhiều người dân không đủ khả năng mua đất xây nha Để giải quyếtvấn đề nay giải pháp xây dưng các chung cư cao tầng va phát triển quy hoạchkhu dân cư la giải pháp hợp lý hiện nay Ngoai ra sư đầu tư xây dưng các côngtrình nha ở cao tầng thay thế cho các công trình thấp tầng, các khu dân cư đãxuống cấp cũng giúp thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị nhăm tương xứng với tầmvóc va vị thế của nước ta, đồng thời cũng giúp tạo cơ hội việc lam cho nhiềungười dân
RESIDENCE ra đời nhăm góp phần giải quyết các mục tiêu trên Đây la một khunha cao tầng hiện đại, đầy đủ tiện nghi, cảnh quan đẹp va bao gồm các khu giảitrí, thương mại, mua sắm… thích hợp cho sinh sống, giải trí va lam việc, mộtchung cư cao tầng được thiết kế va thi công xây dưng với chất lượng cao, đầy đủtiện nghi để phục vụ cho nhu cầu sống của người dân
1.2 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
dịch vụ, giải trí, giao thông, giáo dục thích hợp
Hình 1.1: Vị trí địa lí của công trình
Trang 22Công trình dân dụng cấp I (số tầng > 24) (Theo mục 2.1.2 Phụ lục II – Thông tư số07/2019/TT-BXD)
hang, gia đình, doanh nghiệp đến an cư va phát triển
nhiều khách hang va gia đình, đặc biệt la các doanh nhân, nhân viên văn phònghoặc lam việc tại nha
khu phức hợp mang đến môi trường sống an toan va tiện nghi, đáp ứng trọn vẹncho nhu cầu an cư va đầu tư lâu dai
1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC
tầng hầm va 23 tầng nổi
chuyển từ hầm lên lên tầng kỹ thuật
để giúp thuận tiện cho việc lưu thông lên xuống tầng hầm Ta thấy công năngcông trình la chung cư cao cấp nên phần lớn diện tích tầng hầm được dùng choviệc để xe đi lại, vì khách hang hướng đến của công trình la người có thu nhậpcao, nên việc bố trí không gian tầng hầm để xe ô tô la hết sức cần thiết, bên cạnh
bố trí để xe gắn máy Bố trí các hộp gen hợp lý va tạo không gian thoáng mátnhất có thể cho tầng hầm
mắt Bố trí khu ăn uống, giải khát va cả sân khấu, không gian sinh hoạt chungcho tầng 1 của khối nha Nói chung rất dễ hoạt động va quản lý khi bố trí cácphòng như kiến trúc mặt băng đã có
chỉ có nhân viên kỹ thuật mới được phép ra vao
Trang 23va hoan thiện nội thất, dưới đây la mặt băng tầng cho ta thấy rõ nhất chức năngcủa khối nha, các căn hộ được bố trí hợp lý xung quanh lối đi chung giúp chogiao thông tiện lợi giữa hai khối nha cùng với việc hiệu quả trong quá trình sửdụng công trình
kính an toan cách âm cánh nhiết tạo ma sắc hai hòa, tao nhã
cao cấp kết hợp với trung tâm thương mại Việc sử dụng các vật liệu mới cho mặtđứng công trình như đá Granite, gạch ốp cao cấp cùng với những mảng kính daytạo vẻ sang trọng cho một công trình kiến trúc, đang la xu thế xây dưng ngay nay
thiện băng sơn nước Mái BTCT có lớp chống thấm va cách nhiệt Tường gạch,trát vữa, sơn nước, sơn mau tường
Trang 24Hình 1.2: Mặt cắt công trình
- Hệ thống giao thông phương ngang trong công trình la hệ thống hanh lang
va thoát hiểm Trong đó, 5 thang máy mỗi bên va được bố trí ngay giữa va chạydọc theo chiều cao công trình cùng với 4 cầu thang bộ còn lại được bố trí cuốicác sảnh chính phù hợp với chức năng sử dụng va thoát hiểm của từng tầngtrong công trình
dụng công trình
Hệ thống điện thế được chia ra thành các hạng mục sau:
như: sảnh, hanh lang, cầu thang va nơi tập trung đông người
Trang 25hợp lý va tối ưu nhất trong không gian lam việc va được tiếp đất an toan
hệ thống máy phát điện dư phòng cấp nguồn 100% cho khối văn phòng khinguồn cấp tủ điện phân bố đều ở các tầng, mỗi tầng sẽ lắp 1 điện kế riêng
trên tuyến đường khu dân cư dẫn qua đồng hồ nước đưa vao bể chứa nước ngầm.Sau đó dùng bơm áp lưc để cấp nước cho toan bộ khu vệ sinh ở tầng trên va cấpnước dư trữ băng bể nước mái
nước dư trữ cho chữa cháy đặt tại hầm sau đó dùng bơm áp lưc để cấp nước cho
hệ chữa cháy vách tường va hệ chữa cháy Sprinkler ở các tầng
thải sau đó được thoát ra hệ thống thoát của Thanh phố Các hố gas thoát nướcđược thiết kế nắp kín được thoát theo tuyến riêng ra khỏi công trình va đấu nốivới cống thoát nước khu vưc
Ø400 thoát xuống tầng hầm rồi ra hố ga thu nước từ đó theo ống thoát đấu nốivao hệ thống thoát nước khu vưc
khu vưc
bố trí máy điều hòa ở các phòng
công trình, mỗi tầng có 1 vị trí hộp chữa cháy Dùng bình cứu hỏa hoá chất CO2
& ABC
cháy băng đầu Sprinkler phun nước tư động cho các phòng lam việc, hanh lang,tầng hầm để xe va các sảnh lớn đông người tụ tập sinh họat Tuyến ống chính
Trang 26chữa cháy tư động sprinkler có nối với họng tiếp nước đặt tại cổng vao của côngtrình để xe chữa cháy có thể tiếp nước để chữa cháy cho công trình
gắn trên trụ cao 5m va toan bộ kim đế trụ được đặt trên mái BTCT cao nhất củacông trình
đất băng 2 đường trong ống Ø42 theo các vách tường thang bộ & thang máy
Inox ở cao độ 1m so với mặt hoan thiện
cao độ 2m từ mặt hoan thiện Hộp kiểm tra & bộ đếm sét được lắp đặt âm tường
inox ở cao độ 2m so với mặt hoan thiện
với dây thoát sét gần nhất băng dây đồng trần 50mm²
dây thoát sét
cao nhất của các bãi tiếp đất (đầu cọc, dây đồng) phải năm sâu cách mặt đất tốithiểu 0,8m
khớp nối ren chuyên dụng trong tiếp đất
lần trước mùa mưa
thanh phố Gian rác được thiết kế kín đáo va xử lí kỹ lưỡng để tránh tình trạngbốc mùi gây ô nhiểm môi trường
dùng các loại thép mạ mau áp dụng công nghệ Thermatech để thiết kế mái vavách
Trang 27vì đã mang lại tác dụng kép cho nha đầu tư: vừa tiết kiệm năng lượng, phát triểnkinh doanh bền vững vừa hạn chế ô nhiễm môi trường va biến đổi khí hậu
Trang 28CHƯƠNG 2: GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHO CÔNG TRÌNH
2.1 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 323-2004 : Nha ở cao tầng -tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 2737-1995: Tải trọng va tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất
TCVN 5574-2018: Thiết kế bê tông va bê tông cốt thép
TCVN 5575-2012: Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nha va công trình
TCVN 9394-2012: Đóng va ép cọc thi công va nghiệm thu
TCVN 9395-2012: Cọc khoan nhồi thi công va nghiệm thu
TCVN 10304-2014: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9393-2012 Cọc -phương pháp thử nghiệm hiện trường băng tải trọngtỉnh ép dọc trục
TCXD 198-1997: Nha cao tầng - Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toan khối
TCXD 229-1999: Chỉ dẫn tính toán thanh phần động của tải gió
QCXDVN 02-2009/BXD: Số liệu điều kiện tư nhiên dùng trong xây dưng
QCVN 06-2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toan cháy cho nha vacông trình
QCVN 02 – 2006 – BXD Số liệu tư nhiên
QCVN 03 – 2012 – BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại,phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp va hạ tầng kỹ thuật đô thị
Các giáo trình hướng dẫn thiết kế va tai liệu tham khảo khác
2.2 TỔNG QUAN
cốt thép, dùng để trữ nước, luân phiên cấp nước cho việc sử dụng của toan bộ cáctầng Tường bao che va tường ngăn giữa các căn hộ day 200mm, tường ngănphòng day 100mm
án hợp lý được chọn cho công trình nay, với chiều cao tầng thấp, để tạo khônggian chọn phương án kết cấu la san phẳng Các phần tính toán san tầng điển hìnhnhư sau:
Trang 292.3 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU
cứng va kết cấu ống
ống lõi va kết cấu ống tổ hợp
cầu va khả năng thi công thưc tế của từng công trình
tường vừa lam nhiệm vụ chịu tải trọng đứng vừa la hệ thống chịu tải trọngngang Đây la loại kết cấu ma theo nhiều tai liệu nước ngoai đã chỉ ra răngrất thích hợp cho các chung cư cao tầng Ưu điểm nổi bật của hệ kết cấu nay
la không cần sử dụng hệ thống dầm san nên kết hợp tối ưu với phương ánkhông bị hệ thống dầm cản trở, do vậy chiều cao của ngôi nha giảm xuống
Hệ kết cấu tường chịu lưc kết hợp với hệ san tạo thanh một hệ hộp nhiềungăn có độ cứng không gian lớn, tính liền khối cao, độ cứng phương ngangtốt khả năng chịu lưc lớn, đặc biệt la tải trọng ngang
thiệt hại các trận động đất gây ra, ví dụ trận động đất vao tháng 2/1971 ởCalifornia, trận động đất tháng 12/1972 ở Nicaragoa, trận động đất năm 1977
ở Rumani… cho thấy răng công trình có kết cấu vách cứng chỉ bị hư hỏngnhẹ trong khi các công trình có kết cấu khung bị hỏng nặng hoặc sụp đổ hoantoan Vì vậy đây la giải pháp kết cấu được chọn sử dụng cho công trình
2.3.2.1 Sàn sườn toàn khối:
- Cấu tạo của hệ san sườn toan khối gồm hệ dầm va bản san
- Ưu điểm: Việc tính toán đơn giản, chiều day bản san nhỏ nên tiết kiệm đượcvật liệu bê tông va cốt thép Do vậy, san sườn toan khối được giảm tải đáng
kể do tải trọng bản thân san Hiện nay, san sườn đã va đang được sử dụngphổ biến ở nước ta cũng như các nước khác với công nghệ thi công đa dạng,công nhân lanh nghề va chuyên nghiệp nên thuận lợi cho việc lưa chọn kỹthuật, tổ chức thi công
Trang 30- Nhược điểm: Chiều cao dầm va độ võng của bản san lớn khi vượt khẩu độlớn, dẫn đến chiều cao tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấucông trình khi chịu tải trọng ngang va không tiết kiệm chi phí vật liệu nhưngphía trên các dầm hầu hết la các tường bao che (tức la dầm được giấu trongtường) phân cách tách biệt các không gian nên vẫn tiết kiệm không gian sửdụng
- Nhược điểm: Kỹ thuật thi công phức tạp Mặt khác, khi mặt băng san quárộng cần phải bố trí thêm các dầm chính Vì vậy, nó cũng không tránh đượcnhững hạn chế do chiều cao dầm chính phải cao để giảm độ võng
2.3.2.3 Sàn phẳng:
- Cấu tạo gồn bản san kê trưc tiếp lên cột ( có mũ cột hoặc có mũ cột )
- Ưu điểm: Chiều cao kết cấu nhỏ nên tăng được chiều cao thông thủy tầng.Tiết kiệm được không gian sử dụng Dễ dang phân chia không gian sử dụng.Thích hợp với những công trình có khẩu độ vừa (6-8m) Kiến trúc đẹp, thíchhợp với các công trình kiến trúc hiện đại
- Nhược điểm: Chiều day san lớn nên tốn kém vật liệu, tải trọng bản thân lớngây lãng phí Yêu cầu công nghệ va trình độ thi công tiến tiến Hiện nay, sốcông trình tại Việt Nam được sử dụng loại san nay còn hạn chế, nhưng trongtương lai không xa san không dầm kết hợp với san ứng suất trước sẽ được sửdụng một cách rộng rãi va mang lại hiệu quả cao về kinh tế va kỹ thuật chonước ta
2.3.2.4 Kết luận
Căn cứ vao: Mục đích sử dụng của công trình, đặc điểm kiến trúc va đặc điểmkết cấu, tải trọng của công trình, cơ sở phân tích sơ bộ ở trên
Chọn phương án san sườn toan khối để thiết kế công trình
kết cấu
phân tích đúng để lưa chọn ra phương án phù hợp với kết cấu của công trình
Trang 31các căn hộ nên giải pháp kết cấu chính của công trình được lưa chọn như sau:
khung Hệ thống vách cứng được ngam vao hệ đai
2.4 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU
bảo được độ bền, độ ổn định va độ cứng không gian xét trong tổng thể cũngnhư riêng từng bộ phận kết cấu Việc đảm bảo đủ khả năng chịu lưc phải trong
cả giai đoạn xây dưng va sử dụng
về tính toán theo hai nhóm trạng thái giới hạn
Nhăm đảm bảo khả năng chịu lưc của kết cấu, cụ thể bảo đảm cho kết cấu:
ảnh hưởng bất lợi của môi trường
Nhăm đảm bảo sư lam việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:
góc trượt, dao động
2.5 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
định xứ
cao, hoặc quá an toan bởi sơ đồ tính thường chọn la ngam, khớp lý tưởng chỉ la
Trang 32giả thiết, thưc tế điều kiện biên không được lý tưởng vậy Một số trường hợp tảitrọng chỉ quy đổi gần đúng Va các công thức giải chỉ đúng với điều kiện khi vậtliệu còn lam việc trong miền đan hồi
chịu lưc đơn giản:cầu thang, móng cọc, va phần mềm (giải theo phương phápphần tử hữu hạn FEM)
hợp với đường tác dụng của tải trọng, độ lớn biến dạng phù hợp với vị trí đặc lưc,nội lưc giải ra sẽ khác với tính tay Mô hình băng phần mềm xét ảnh hưởng cảcác cấu kiện với nhau, nếu nội lưc giải ra khác nhiều so với tính tay thì sẽ cónhững đánh giá, lý giải lưa chọn cho hợp lý
lưc của mô hình:
của toan bộ công trình
kiện dạng tấm (bản san, móng,…)
2.6 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
- Vật liệu cần có cường độ cao, trọng lượng nhẹ, chống cháy tốt, có giá thanh hợp lý
- Vật liệu có tính biến dạng cao: khả năng biến dạng cao có thể bổ sung cho tínhnăng chịu lưc thấp
- Vật liệu có tính thoái biến thấp: có tác dụng tốt khi chịu tác động của tải trọng lặplại (động đất, gió bão)
- Vật liệu có tính liền khối cao: có tác dụng trong trường hợp có tính chất lặp lại,không bị tách rời các bộ phận công trình
- Nha cao tầng thường có tải trọng rất lớn Nếu sử dụng các loại vật liệu trên sẽgiảm được đáng kể tải trọng cho công trình, kể cả tải trọng đứng cũng như tảitrọng ngang do lưc quán tính
Trang 33 Cường độ tính toán cốtngang: Rsw= 210 MPa.
Mô đun đan hồi:
Es= 2×105MPa
Cường độ tính toán chịukéo, nén: Rs = Rsc = 350MPa
Cường độ tính toán cốtngang: Rsw= 280 MPa
Mô đun đan hồi:
Es= 2×105MPa
2.7 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC KẾT CẤU
võng va điều kiện độ bền như sau:
16
1 12
thức kinh nghiệm) sao cho đam bảo thông thủy cần thiết trong chiều caotầng, đủ khả năng chịu lưc
Bảng 2.2: Sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Trang 34lưc va thuận tiện cho thi công, ngoai ra hs> hmin.
- Chiều day bản san xác định sơ bộ theo công thức:
m
LD
s
m = 40 ÷ 50 đối với bản kê bốn cạnh
- Xét ô bản san có kích thước lớn nhất: 11m x 9.5m, tỉ lệ:
2 1.05 10
chịu tải cuả vách va phải có biện pháp cấu tạo tăng cường cho vùng xung quanhlỗ
20
1h201
150mmb
t w
Trang 35Chiều day lớn bê tông bảo vệ được xác định dưa trên các tiêu chí sau:
+ QCVN 06-2010/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toan cháy cho nha vacông trình
+ Địa điểm xây dưng công trình ở Hồ Chí Minh, xa khu vưc có độ xâm thưc bêtông như bờ biển, miền sông nước,…
Bảng 2.3: Lớp bê tông bảo vệ
- Trong các cấu kiện có cốt thép dọc ứng suất trước căng trên bê tông va nămtrong các ống lồng thì khoảng cách từ bề mặt cấu kiện đến bề mặt ống lồngcần lấy không nhỏ hơn 40 mm va không nhỏ hơn chiều rộng (đường kính)ống lồng, còn đến mặt bên – không nhỏ hơn một nửa chiều cao (đường kính)ống lồng Khi cốt thép ứng suất trước năm trong các rãnh hoặc năm ngoai
Trang 36+ Khi chiều cao tiết diện cấu kiện nhỏ hơn 250 mm: 10 mm (15 mm)
+ Khi chiều cao tiết diện cấu kiện từ 250 mm trở lên: 10 mm (20 mm)
Trang 37- Kết cấu công trình được tính toán băng phần mềm ETABS
- Các bước tính toán kết cấu khung:
+ Bước 1: Chọn sơ bộ kích thước
+ Bước 2: Tính toán tải trọng vá gán vao mô hình khung
+ Bước 3: Tổ hợp tải trọng
+ Bước 4: Tính toán nội lưc băng phần mềm ETABS
+ Bước 5: Tính toán va thể hiện bản vẽ thép
Hình 3.1:Mô hình khung không gian trong ETABS
Trang 383.2 TẢI TRỌNG TÁC DỘNG
(hoạt tải)
năng sử dụng của san ở các tầng (Theo TCVN 2737:1995 – Tải trọng va tácđộng)
Tải trọng tạm thời la tải trọng có thể có hoặc không có một giai đoạn nao đótrong quá trình xây dưng
động tiêu chuẩn thiết kế
3.2.1.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn
Bảng 3.1: Tải trọng các lớp cấu tạo hoàn thiện sàn tầng điển hình
STT Các lớp cấu tạo Bề dày
TLBT tiêu chuẩn
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (m) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Bảng 3.2: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn nhà vệ sinh
STT Các lớp cấu tạo Bề dày
TLBT tiêu chuẩn
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (m) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
1 Lớp gạch lát san 0.01 20 0.2 1.2 0.24
2 Lớp BT cốt thép san 0.18 25 4.5 1.1 4.95
Trang 39STT Các lớp cấu tạo Bề dày
TLBT tiêu chuẩn
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (m) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
3 Lớp mang chống thấm 0.005 10 0.05 1.3 0.065
4 Lớp vữa lót +trát 0.05 18 0.9 1.3 1.17
5 Trần+ hệ thống kỹ thuật 0.5 1.2 0.6
Bảng 3.3: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng hầm
STT Các lớp cấu tạo Bề dày
TLBT tiêu chuẩn
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (m) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Bảng 3.4: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng mái
STT Các lớp cấu tạo Bề dày
TLBT tiêu chuẩn
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (m) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Trang 40Bảng 3.5: Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn ban công, hành lang
STT Các lớp cấu tạo Bề dày
TLBT tiêu chuẩn
TT tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán (m) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Bảng 3.8: Tĩnh tải tường xây tầng điển hình
Tường gạch Tiêu chuẩn (kN/m 2 ) Chiều cao tầng (m) Chiều cao tường (m) Hệ số n Tính toán (kN/m 2 )
Tường 100 1.18 h Ht=h-h d,s 1.1 1.18 x ht x 1.1 Tường 200 2.3 h Ht=h-h d,s 1.1 2.3 x ht x1.1