PHÂN THỨC Câu 1: Cho biểu thức P = (với x > 0, x 1) a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P > . Câu 2: Rút gọn biểu thức: A = ( với x > 0, x 4 ). B = ( với a > 0, b > 0, a b) Câu 3: Cho biểu thức A = với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của a để A < 0. Câu 4: Rút gọn biểu thức: A = với . với a ≥ 0 và a ≠ 1. Câu 5: Cho biểu thức: P = với a > 0, a ¹ 1, a ¹ 2. a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên. Câu 6: Cho biểu thức A=
Trang 1BUỔI 7+8 CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN PHÂN THỨC
Câu 1 : Cho biểu thức P =
:
x - x x 1 x - 2 x 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P >
1
2
Câu 2: Rút gọn biểu thức:
A =
.
x 4 x + 4 x 4 x
B = b - a a b - b a
a - ab ab - b
( với a > 0, b > 0, a b)
Câu 3: Cho biểu thức A =
:
a - 1
a 1 a - a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của a để A < 0
Câu 4: Rút gọn biểu thức: A =
:
với x 0, x 4, x 9
2
1 - a a 1 - a
1 - a
1 - a
với a ≥ 0 và a ≠ 1
Câu 5: Cho biểu thức: P =
a a - 1 a a + 1 a +2
a - 2
a - a a + a
với a > 0, a 1, a 2
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
1
x x x x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu 7: Cho M =
x - 1
x - 1 x - x x 1
a) Rút gọn M
b) Tìm x sao cho M > 0
Câu 8 : Cho biểu thức: K =
x 2x - x
-
x - 1 x - x với x >0 và x1 a) Rút gọn biểu thức K
b) Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2 3
Câu 9: Rút gọn biểu thức: B =
1 x - 1 1 - x
x - : +
Trang 2Câu 10: Cho biểu thức: P = ( √2a−
1
2√a)(a−√a+1√a−
a+√a
√a−1) với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm a để P > - 2
Câu 11: Rút gọn biểu thức B =
với 0 x 1
Câu 12: Cho biểu thức A =
:
1
x
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x 2 2 3
Câu 13: Cho biểu thức P =
:
x + x x 1 x + 2 x 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P >
1
2
Câu 14 : Cho biểu thức A =
:
a - 1
a 1 a + a
với a > 0, a 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của a để A < 0
Câu 15 : Cho biểu thức P = ( √a−31 +
1
√a+3)(1− 3
√a) với a > 0 và a ¿ 9.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của a để P >
1
2
Câu 16: Cho biểu thức A = (1−2√a
a+1):( √a+11 −
2√a
a√a+√a+a+1) với a > 0, a 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi a = 2011 - 2 √2010 a = 2017 - 2 2016
Câu 17: Cho biểu thức: Q = ( √2x−
1
2√x)2( √ √x−1 x+1−
a) Tìm tất cả các giá trị của x để Q có nghĩa Rút gọn Q
b) Tìm tất cả các giá trị của x để Q = - 3 √x - 3.
Câu 18: Cho biểu thức: P =
2√a
√a+3+
√a+1
√a−3+
3+7√a
9−a với a > 0, a ¿ 9
a) Rút gọn
b) Tìm a để P < 1
Trang 3Câu 19: Cho biểu thức: M =
x2−√x x+√x+1−
x2+√x x−√x+1+x+1
Rút gọn biểu thức M với x 0
Câu 20: Cho biểu thức: P =
x2+√x x−√x+1+1−
2 x+√x
√x với x > 0.
a) Rút gọi biểu thức P
b) Tìm x để P = 0
Câu 21: Rút gọn biểu thức: P=
- 1 -
1 - x 1 + x x
với x1 và x >0
x x
x x
x
x x P
3
3 1
) 3 ( 2 3 2 3
1
: 1
1 1
1
x
x x
x
x x
x x
với x > 0 và x 1 a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A = 3
Câu 24: Cho P =
2 1
x
x x
+
1 1
x
x x
-
1 1
x x
a/ Rút gọn P
b/ Chứng minh: P <
1
3 với x 0 và x 1
ab
b a ab
b a
1
ab
ab b a
1
2 1
a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D b) Tính giá trị của D với a = 2 3
2
c) Tìm giá trị lớn nhất của D
Câu 26: Cho biểu thức A = 2
1
1 4( 1)
x
a) Tìm điều kiện của x để A xác định
b) Rút gọn A
x x
x x
x
x
2
3 3
1 2 6 5
9 2
a) Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M
b) Tìm x để M = 5
c) Tìm x Z để M Z
C
â u 28 : Cho biểu thức : A =
9
x
, với x0 và x9
Trang 4a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị của x để A =
1
3và tìm giá trị nhỏ nhất của A
Câu 29: Rút gọn biểu thức
Câu 30: Cho biểu thức: B = (\f(+3,-3 + \f(-3,+3 )(\f(1,3 - \f(1, ) với b > 0; b≠ 9
a) Rút gọn B
b) Tìm b để biểu thức B nhận giá trị nguyên
Câu 31: Rút gọn biểu thức:
x A
Câu 32: Cho biểu thức
.
B
Với những giá trị nào của x thì biểu thức trên xác định ? Hãy rút gọn biểu thức B
Trang 5PHIẾU BÀI TẬP DẠNG TOÁN RÚT GỌN
Bài 1 Cho biểu thức : A =
2 1
với ( x >0 và x ≠ 1) 1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Bài 2 Cho biểu thức : P =
( Với a 0 ; a 4 ) 1) Rút gọn biểu thức P
2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 3: Cho biểu thức A =
1 2
1/.Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa
2/.Rút gọn biểu thức A
3/.Với giá trị nào của x thì A< -1
Bài 4: Cho biểu thức A = (1 1)(1 1)
( Với x0;x1) a) Rút gọn A
b) Tìm x để A = - 1
x x
x 2 21
1 2
2 1
1/ Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B
2/ Tính giá trị của B với x =3
3/ Tìm giá trị của x để 2
1
A
x x
x x
x
4
5 2 2
2 2 1
1/ Tìm TXĐ
2/ Rút gọn P
3/ Tìm x để P = 2
Trang 6Bài 7: Cho biểu thức: Q = ( 1)
2 2
1 (
: )
1 1
1
a a
a a
a
1/ Tìm TXĐ rồi rút gọn Q
2/ Tìm a để Q dương
3/ Tính giá trị của Biểu thức biết a = 9- 4 5
1 1
2
1
a a a
a a a a
1/ Tìm ĐKXĐ của M
2/ Rút gọn M
3/Tìm giá trị của a để M = - 4
Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau:
1
:
A
1
x x
2
: 2
A
a
kq:
2 4 2
a a
3
A
1 1
x x x
4
:
1
x
A
x
1
x x
5
2 :
kq:
a ab b
a b
2
A
b a
a b
a b a
7
1
A
8
: 1
9 1
A
x
x x x
9
A
kq:
1 3
x x
10 x x y y : x y
Bài 10 Cho biểu thức:
: 1
1
A
1 1
x x
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức A
2, Rút gọn A
3, Tính giá trị của biểu thức A khi
1
6 2 5
x
Trang 74, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng -3
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A lớn hơn
2 1
x
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A - 1 Max
9, So sánh A với x1
Bài 11 Cho biểu thức:
B
kq:
3 2
x x
1, Tìm x để biểu thức B xác định
2, Rút gọn B
3, Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2
4, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng -2
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn -2
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x 1
Bài 12 Cho biểu thức:
3 3
1 1 1
x
kq: x 1
1, Biểu thức C xác định với những giá trị nào của x?
2, Rút gọn C
3, Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng -3
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn
1 3
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x 3
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ nhất
8, So sánh C với
2
x
Bài 13 Cho biểu thức:
1 :
D
2
3
x
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức D
2, Rút gọn D
3, Tính giá trị của biểu thức D khi x = 13 48
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D bằng 1
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D âm
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D nhỏ hơn -2
7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D nhận giá trị nguyên
Trang 88, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D lớn nhất.
9, Tìm x để D nhỏ hơn
1
x
Bài 14 Cho biểu thức:
:
E
1, Tìm a để biểu thức E có nghĩa
2, Rút gọn E
3, Tính giá trị của biểu thức E khi a = 24 8 5
4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E bằng -1
5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E dương
6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 3
7, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
8, So sánh E với 1
Bài 15 Cho biểu thức:
4
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức F
2, Rút gọn F
3, Tính giá trị của biểu thức F khi a =
6
2 6
4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức F bằng -1
5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 1
6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
7, Tìm giá trị của a để F F (
0 0
4
)
8, So sánh E với
1
a
Bài 16 Cho biểu thức:
2
M
1, Tìm x để M tồn tại
2, Rút gọn M
3, CMR nếu 0 <x < 1 thì M > 0 (1 x 0; x 0 M 0)
3, Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4/25
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M bằng -1
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M âm ; M dương
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn hơn -2
7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn nhất
9, Tìm x để M nhỏ hơn -2x ; M lớn hơn 2 x
10, Tìm x để M lớn hơn 2 x
Trang 9Bài 17: Cho biểu thức : P =
1 1
x x
x x
( với x 0 ) a) Rỳt gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P tại x thoả mãn 2 5
6 2 5 0
5 2
Bài 18:
Cho biểu thức : P =
( Với a 0 ; a 4 ) a) Rỳt gọn biểu thức P
b) Tớnh P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
Bài 19: Cho hai biểu thức :
x y2 4 xy A
x y
; B =
x y y x xy
với x > 0; y > 0 ; x y Tính A.B
Bài 20: Cho biểu thức: P =
: 2
a) Rút gọn biểu thức P
b)Tìm giá trị của x để P =
2 3
Bài 21: Rút gọn biểu thức: B =
a
Bài 22 Cho biểu thức :
P =
1 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm x để P = 2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 23: Cho biểu thức: M =
với x 0, x 1 a) Thu gọn biểu thức M
b) Tính M tại x = 3 2 3
Bài 24: a) Rỳt gọn biểu thức : B =
:
x
b) Tìm x khi B = – 3
Bài 25: Cho biểu thức : P =
( Với a 0 ; a 4 ) a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính P tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
Trang 10Bài 26: Cho biểu thức : P =
4
Bài 27: a) Rút gọn biểu thức : Q =
: x
x y
x y xy
với x > 0 ; y > 0 và xy b)Tính giá trị của Q tại x = 6 2 5 ; y = 5
Bài 28: Cho biểu thức: P =
1 2
.
a
A
b) Tìm các giá trị của a để A > 0
Bài 29: Cho biểu thức : Q =
1
a
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Chứng tỏ rằng với mọi giá trị 0 <a < 1 thì Q < 0
Bài 30: Cho biểu thức
A
x 9
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để
1 A 3
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A