QUY TRÌNH BÁN HÀNG I. MỤC ĐÍCH • Hướng dẫn trình tự, thủ tục bán hàng cho khách hàng; • Đảm bảo việc tạo lập đơn hàng thực hiện đúng theo qui định của công ty. • Đảm bảo việc ghi nhận viêc bán hang được ghi nhận đầy đủ hợp lý. • Đảm bảo qui trình bán hàng được vận hành trơn tru. II. PHẠM VI ÁP DỤNG Qui trình này áp dụng trong toàn bộ hệ thống khối bán hàng. III. Ý NGHĨA CÁC TỪ VIẾT TẮT Kí hiệu Ý nghĩa MISA Phần mềm MISA PKD Phòng kinh doanh HD Hóa đơn ĐĐH Đơn đặt hàng QTXH Qui trình xuất hàng QTGH Qui trình giao hàng PXK Phiếu xuất kho IV. Ý NGHĨA CÁC KÍ HIỆU SỬ DỤNG TRONG LƯU ĐỒ Kí hiệu Ý nghĩa Bắt đầu và kết thúc một qui trình Hoạt độngCông việc được thực hiện Tài liệuSản phẩm đầu ra được đính kèm cùng hoạt độngcông việc cụ thể Điểm ra quyết định: Tại điểm này sẽ cần thành viên đưa ra quyết định và có vài lựa chọn, ví dụ như ĐúngSai, CóKhông, để từ đó có giải pháp tiếp tục thực hiện qui trình tương ứng cho từng lựa chọn Hiển thị mối liên kết qui trình khi được trình bày dàn trải sang hơn 01 trang Qui trình khác có liên kết đến qui trình này Hệ thống dữ liệu Đánh dấu điểm kiểm soát trong qui trình Liên kết các hành động diễn ra đồng thời Liên kết từ một bước đến một bước khác trong qui trình VI. MÔ TẢ CHI TIẾT STT Mô tả chi tiết Thực hiện Chứng từ 1 Nhận đơn đặt hàng Nhân viên bán hàng chào hàng với Khách hàng. Nhân viên bán hàng Đơn đặt hàng 2 Kiểm tra tín dụng khách hàng Nhân viên bán hàng sau tiếp nhận đặt hàng và tiến hành đối chiếu kiểm tra tín dụng của khách hàng. • Nếu vượt hạn mức nợtuổi nợ: Chuyển đến bước 3; • Nếu không vượt hạn mức nợtuổi nợ: Chuyển đến bước 6. Kế toán công nợ 3 Xem xét tín dụng khách hàng Trong trường hợp vượt quá hạn mức, Leader bán hàng xem xét lập tờ trình chuyển lên cho trưởng phòng kinh doanh Leader bán hàng Tờ trình 4 Xét duyệt tín dụng khách hàng Trưởng phòng bán hàng xem xét tờ trình • Nếu không đồng ý: Kết thúc qui trình • Nếu đồng ý: Chuyển đến bước 5 Trưởng phòng bán hàng Tờ trình 5 Xem xét tờ trình Ban Giám đốc xem xét Tờ trình. • Nếu không đồng ý: Kết thúc qui trình • Nếu đồng ý: Chuyển đến bước 6 Giám đốc TTPP Tờ trình 6 Đối chiếu với hàng tồn kho Sau khi tín dụng của khách hang được thông qua, Nhân viên kinh doanh đối chiếu với thủ kho về tình trạng hàng • Nếu hàng không đủ : Kết thúc qui trình • Nếu số lượng hàng thỏa mãn: Chuyển đến bước 7 Ban GĐ Tờ trình 7 Xuất hóa đơn, PXK và chuyển bộ phận kho soạn hàng Nhân viên xuất hóa đơn tiến hành xuất hóa đơn, in Phiếu PXK và chuyển bộ phận kho để soạn hàng. Nhân viên kinh doanh Hóa đơn, PXK 8 Xét duyệt hóa đơn và Phiếu xuất hàng Kế toán trưởng xem xét đối chiếu phiếu xuất kho và hóa đơn với đơn đặt hàng và chuyển cho giám đốc Kế toán trưởng • Hóa đơn, PXK • Đơn đặt hàng 9 Xét duyệt hóa đơn và Phiếu xuất hàng Giám đốc xem xét đối chiếu phiếu xuất kho và hóa đơn với đơn đặt hang và kí duyệt, Sau đó chuyển qua bộ phận kho. Bắt đầu qui trình soạn hàng, xuất hàng và giao hàng Giám đốc • Hóa đơn, PXK • Đơn đặt hàng 10 Ghi nhận doanh thu Kế toán phải thu (doanh thu) nhận phiếu giao hàng và hóa đơn đã được khách hàng kí nhận, tiến hành ghi nhận doanh thu và các nghĩa vụ phải thu. Kế toán phải thu Hóa đơn, PXK đẵ được khách hàng kí nhận 11 Lưu đơn đặt hàng Kế toán phải thu tiến hành lưu hóa đơn và phiếu xuất kho Kế toán phải thu Hóa đơn, PXK đẵ được khách hàng kí nhận 12 Lưu đơn đặt hàng Nhân viên kinh doanh tiến hành lưu đơn đặt hàng Nhân viên kinh doanh Đơn đặt hàng VII. MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (RACI) Trách nhiệm thực hiện – Responsible (R) Thủ kho Nhân viên kinh doanh Kế toán công nợ Trưởng nhóm bán bàng Kế toán trưởng Trưởng phòng kinh doanh Ban Giám đốc Trách nhiệm giải trình – Accountable (A) Tham vấn – Consulted (C) Được thông báo – Informed (I) 1 Nhận đơn đặt hàng RA 2 Kiểm tra tín dụng khách hàng I RA 3 Xem xét tín dụng khách hàng RA 4 Xét duyệt tín dụng khách hàng 5 Xét duyệt tín dụng khách hàng RA RA 6 Đối chiếu số dư hàng tồn kho RA RA 7 Xuất hóa đơn, phiếu xuất kho RA 8 Xét duyệt hóa đơn, phiếu xuất kho RA R 9 Xét duyệt hóa đơn, phiếu xuất kho 10 Ghi nhận doanh thu 11 Lưu hóa đơn và PXK 12 Lưu đơn đặt hàng VIII. TÌNH TRẠNG BAN HÀNHSỬA ĐỔI TÀI LIỆU Mục được sửa đổi Nội dung sửa đổi Ngày ban hành Lần ban hành Qui trình có hiệu lực kể từ ngày ký. Các trưởng phó phòng ban và các cá nhân liên quan phụ trách có trách nhiệm tuân thủ theo qui định này. Huế, ngày xxx tháng xxxx năm xxxx GIÁM ĐỐC
Trang 1QUY TRÌNH BÁN HÀNG
I MỤC ĐÍCH
Hướng dẫn trình tự, thủ tục bán hàng cho khách hàng;
Đảm bảo việc tạo lập đơn hàng thực hiện đúng theo qui định của công ty
Đảm bảo việc ghi nhận viêc bán hang được ghi nhận đầy đủ hợp lý
Đảm bảo qui trình bán hàng được vận hành trơn tru
II PHẠM VI ÁP DỤNG
Qui trình này áp dụng trong toàn bộ hệ thống khối bán hàng
III Ý NGHĨA CÁC TỪ VIẾT TẮT
Kí
MISA Phần mềm MISA
PKD Phòng kinh doanh
ĐĐH Đơn đặt hàng
QTXH Qui trình xuất hàng
QTG
H Qui trình giao hàng
PXK Phiếu xuất kho
Trang
Trang 2Trang
Trang 3IV Ý NGHĨA CÁC KÍ HIỆU SỬ DỤNG TRONG LƯU ĐỒ
Bắt đầu và kết thúc một qui trình Hoạt động/Công việc được thực hiện Tài liệu/Sản phẩm đầu ra được đính kèm cùng hoạt động/công việc cụ thể
Điểm ra quyết định: Tại điểm này sẽ cần
thành viên đưa ra quyết định và có vài lựa chọn, ví dụ như Đúng/Sai, Có/Không,
để từ đó có giải pháp tiếp tục thực hiện qui trình tương ứng cho từng lựa chọn
Hiển thị mối liên kết qui trình khi được trình bày dàn trải sang hơn 01 trang Qui trình khác có liên kết đến qui trình này
Hệ thống dữ liệu Đánh dấu điểm kiểm soát trong qui trình
Liên kết các hành động diễn ra đồng thời
Liên kết từ một bước đến một bước khác trong qui trình
Trang
Trang 4QUY TRÌNH BÁN HÀNG
Phase
1
Nhận đơn đặt hàng
ĐĐH
2
Kiểm tra tín dụng khách hàng
Băt đầu
ĐĐH
Kết thúc
Vượt hạn mức
3
Lập tờ trình
4
Xem xét tờ trình
5
Phê duyệt tờ trình
Tờ trình
6
Đối chiéu hàng tồn kho
6
Xem xét hàng tồn kho hiện tai
Đủ hàng
7
Xuất hóa đơn, PXK
HĐ, PXK ĐĐH
QTXH QTGH
10
Ghi nhận Doanh thu
Misa
8
Xét duyêt hóa đơn, PXK
9
Xét duyết hóa đơn, PXK
HĐ, PXK khách hàng đã ký
Đòng ý
Đòng ý Có
Đủ
11
Lưu hóa đơn, PXK
HĐ, PXK khách hàng đã ký
Không
Không
Không
12
Lưu đơn đặt hàng
ĐĐH
Tờ trình
HĐ, PXK ĐĐH
HĐ, PXK ĐĐH
Đồng ý
Trang 4/12
Trang 5Trang 5/12
Trang 6VI MÔ TẢ CHI TIẾT
hiện
Chứng từ
Nhân viên bán hàng chào
hàng với Khách hàng
Nhân viên bán hàng
Đơn đặt hàng
hàng
Nhân viên bán hàng sau
tiếp nhận đặt hàng và tiến
hành đối chiếu kiểm tra
tín dụng của khách hàng
Nếu vượt hạn mức
nợ/tuổi nợ: Chuyển
đến bước 3;
mức nợ/tuổi nợ:
Chuyển đến bước 6.
Kế toán công nợ
hàng
Trong trường hợp vượt
quá hạn mức, Leader bán
hàng xem xét lập tờ trình
chuyển lên cho trưởng
phòng kinh doanh
Leader bán hàng
Tờ trình
khách hàng
Trưởng phòng
Tờ trình
Trang
Trang 7STT Mô tả chi tiết Thực hiện Chứng từ
Trưởng phòng bán hàng
xem xét tờ trình
Nếu không đồng ý:
Kết thúc qui trình
đến bước 5
bán hàng
Ban Giám đốc xem xét Tờ
trình
Nếu không đồng ý:
Kết thúc qui trình
Nếu đồng ý: Chuyển
đến bước 6
Giám đốc TTPP
Tờ trình
Trang
Trang 86 Đối chiếu với hàng tồn
kho
Sau khi tín dụng của
khách hang được thông
qua, Nhân viên kinh
doanh đối chiếu với thủ
kho về tình trạng hàng
Nếu hàng không
đủ : Kết thúc qui trình
Nếu số lượng hàng
thỏa mãn: Chuyển
đến bước 7
Ban GĐ Tờ trình
7 Xuất hóa đơn, PXK và
chuyển bộ phận kho
soạn hàng
Nhân viên xuất hóa đơn
tiến hành xuất hóa đơn, in
Phiếu PXK và chuyển bộ
phận kho để soạn hàng
Nhân viên kinh
doanh
Hóa đơn, PXK
8 Xét duyệt hóa đơn và
Phiếu xuất hàng
Kế toán trưởng xem xét
đối chiếu phiếu xuất kho
và hóa đơn với đơn đặt
hàng và chuyển cho giám
đốc
Kế toán trưởng Hóa đơn,
PXK
Đơn đặt hàng
9 Xét duyệt hóa đơn và
Phiếu xuất hàng
Giám đốc Hóa
đơn,
Trang
Trang 9Giám đốc xem xét đối
chiếu phiếu xuất kho và
hóa đơn với đơn đặt hang
và kí duyệt, Sau đó
chuyển qua bộ phận kho
Bắt đầu qui trình soạn
hàng, xuất hàng và giao
hàng
PXK
Đơn đặt hàng
10 Ghi nhận doanh thu
Kế toán phải thu (doanh
thu) nhận phiếu giao hàng
và hóa đơn đã được
khách hàng kí nhận, tiến
hành ghi nhận doanh thu
và các nghĩa vụ phải thu
Kế toán phải thu
Hóa đơn, PXK đẵ được khách hàng kí nhận
11 Lưu đơn đặt hàng
Kế toán phải thu tiến hành
lưu hóa đơn và phiếu xuất
kho
Kế toán phải thu
Hóa đơn, PXK đẵ được khách hàng kí nhận
12 Lưu đơn đặt hàng
Nhân viên kinh doanh tiến
hành lưu đơn đặt hàng
Nhân viên kinh
doanh
Đơn đặt hàng
Trang
Trang 10VII MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (RACI)
Trách nhiệm thực hiện –
Responsible (R)
Thủ kho
Nhân viên kinh doanh
Kế toán công nợ
Trưởng nhóm bán bàng
Kế toán trưởng
Trưởng phòng kinh doanh
Ban Giám đốc
Trách nhiệm giải trình –
Accountable (A)
Tham vấn – Consulted (C)
Được thông báo – Informed (I)
2 Kiểm tra tín dụng khách
3 Xem xét tín dụng khách
4 Xét duyệt tín dụng khách
hàng
5 Xét duyệt tín dụng khách
hàng
6 Đối chiếu số dư hàng tồn R/A R/A
Trang 10/12
Trang 11Trách nhiệm thực hiện –
Responsible (R)
Thủ kho
Nhân viên kinh doanh
Kế toán công nợ
Trưởng nhóm bán bàng
Kế toán trưởng
Trưởng phòng kinh doanh
Ban Giám đốc
kho
7 Xuất hóa đơn, phiếu xuất
8 Xét duyệt hóa đơn, phiếu
xuất kho
9 Xét duyệt hóa đơn, phiếu
xuất kho
10 Ghi nhận doanh thu
11 Lưu hóa đơn và PXK
12 Lưu đơn đặt hàng
Trang 11/12
Trang 12VIII TÌNH TRẠNG BAN HÀNH/SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
Mục
được
sửa đổi
Nội dung sửa đổi
Ngày ban hành
Lần ban hành
Qui trình có hiệu lực kể từ ngày ký Các trưởng phó
phòng ban và các cá nhân liên quan phụ trách có trách nhiệm tuân thủ theo qui định này
Huế, ngày xxx tháng xxxx năm xxxx
GIÁM ĐỐC
Trang