1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án trắc nghiệm môn Luật cạnh tranh EHOU EL54

81 219 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Môn Luật Cạnh Tranh EHOU EL54
Chuyên ngành Luật Cạnh Tranh
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 774 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 1 Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm a. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền. b. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Tập trung kinh tế c. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền. và Tập trung kinh tế d. Tập trung kinh tế và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền. Câu hỏi 2 Cơ quan nhà nước a. Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mục đích chung của thị trường b. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018. c. Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường d. Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức xã hội nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường; Câu hỏi 3 Mục tiêu của pháp luật cạnh tranh a. Bảo vệ người tiêu dùng b. Bảo vệ đối thủ cạnh tranh; Bảo vệ người tiêu dùng; Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường c. Bảo vệ đối thủ cạnh tranh d. Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường Đáp án đúng là: Bảo vệ đối thủ cạnh tranh; Bảo vệ người tiêu dùng; Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường Vì: Theo Điều 6 Luật Cạnh tranh 2018 Đây là mục tiêu của pháp luật cạnh tranh nói chung. Câu hỏi 4 Luật cạnh tranh 2018 có hiệu lực a. 01072019 b. 01012019 c. 01012018 d. 01072018 Câu hỏi 5 Cơ quan nhà nước a. Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường b. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018. c. Không được LCT 2018 nhắc tới d. Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường Đáp án đúng là: Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường Vì: Điều 2 và Điều 8 LCT 2018 Câu hỏi 6 Luật Cạnh tranh a. Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm và biện pháp xử lý b. Không đưa ra quy định hướng dẫn các chủ thể kinh doanh trong quá trình cạnh tranh trên thị trường c. Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm, thủ tục miễn trừ và xử lý vi phạm d. Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm Câu hỏi 7 Luật Cạnh tranh 2018 a. Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh b. Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh c. Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh d. Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh Đáp án đúng là: Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh Vì: Theo Điều 1 LCT 2018 Câu hỏi 8 Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm a. Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan b. Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam c. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan d. Tổ chức, cá nhân kinh doanh Đáp án đúng là: Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan Vì: Theo Điều 2 Luật Cạnh tranh 2018 Câu hỏi 9 Tổ chức xã hội là đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh bao gồm a. Các hiệp hội ngành nghề b. Các tổ chức chính trị xã hội c. Các tổ chức phi chính phủ d. Các tổ chức nghề nghiệp Câu hỏi 10 Cơ quan nhà nước a. Chỉ thực hiện chức năng quản lý hành chính b. Không có quyền khuyến nghị doanh nghiệp phải thực hiện việc sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng, sử dụng dịch vụ cụ thể. c. Không được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018 d. Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.

Trang 1

Câu hỏi 1

Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm

a Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền.

b Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Tập trung kinh tế

c Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền và Tập trung kinh tế

d Tập trung kinh tế và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền.

Câu hỏi 2

Cơ quan nhà nước

a Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mục đích chung của thị trường

b Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.

c Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường

d Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường;

Câu hỏi 3

Mục tiêu của pháp luật cạnh tranh

a Bảo vệ người tiêu dùng

b Bảo vệ đối thủ cạnh tranh; Bảo vệ người tiêu dùng; Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường

c Bảo vệ đối thủ cạnh tranh

d Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường

Đáp án đúng là: Bảo vệ đối thủ cạnh tranh; Bảo vệ người tiêu dùng; Bảo vệ lợi ích chung của

toàn thị trường

Vì: Theo Điều 6 Luật Cạnh tranh 2018

Đây là mục tiêu của pháp luật cạnh tranh nói chung.

Cơ quan nhà nước

a Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường

Trang 2

b Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.

c Không được LCT 2018 nhắc tới

d Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường

Đáp án đúng là: Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh

trên thị trường

Vì: Điều 2 và Điều 8 LCT 2018

Câu hỏi 6

Luật Cạnh tranh

a Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm và biện pháp xử lý

b Không đưa ra quy định hướng dẫn các chủ thể kinh doanh trong quá trình cạnh tranh trên thị trường

c Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm, thủ tục miễn trừ và xử lý vi phạm

d Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm

Câu hỏi 7

Luật Cạnh tranh 2018

a Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh

b Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh

c Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh

d Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh

Đáp án đúng là: Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh

Vì: Theo Điều 1 LCT 2018

Câu hỏi 8

Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm

a Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan

b Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam

c Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan

d Tổ chức, cá nhân kinh doanh

Đáp án đúng là: Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam; Cơ

quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan

Vì: Theo Điều 2 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 3

d Các tổ chức nghề nghiệp

Câu hỏi 10

Cơ quan nhà nước

a Chỉ thực hiện chức năng quản lý hành chính

b Không có quyền khuyến nghị doanh nghiệp phải thực hiện việc sản xuất, mua, bán hàng hóa, cung ứng, sử dụng dịch vụ cụ thể.

c Không được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018

d Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.

Cơ quan nhà nước

a Không được LCT 2018 nhắc tới

b Không khuyến khích cạnh tranh trên thị trường.

c Không thể áp dụng Luật Cạnh tranh

d Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động cạnh tranh

Đáp án đúng là: Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt

động cạnh tranh.

Vì: Điều 2 và Điều 8 LCT 2018

Câu hỏi 15

Pháp luật cạnh tranh

a Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ đối thủ cạnh tranh

b Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ người tiêu dùng

c Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ cạnh tranh

Trang 4

d Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường

Đáp án đúng là: Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường.

Vì: Mục tiêu của pháp luật canh ngoài bảo vệ các chủ thể kinh doanh trên thị trường và bảo vệ

lợi ích của người tiêu dùng còn hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường.

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 16

Đơn vị sự nghiệp công lập

a Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường

b Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018.

c Không được LCT 2018 nhắc tới

d Là đối tượng áp dụng của LCT 2018

Đáp án đúng là: Là đối tượng áp dụng của LCT 2018

b Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng

c Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường

d Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy định cho hưởng miễn trừ

Câu hỏi 18

Thị trường sản phẩm liên quan là

a Là thị trường có hàng hóa dịch vụ có thể thay thế cho nhau với những điều kiện cạnh tranh tương tự

b Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có liên quan

c Thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính, mục đích

b Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam

c Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp hội ngành nghề

d Cơ quan Nhà nước

Trang 5

Đáp án đúng là: Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam; Cơ quan Nhà nước; Hiệp

hội ngành nghề

Vì: Theo Điều 2 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 20

Các hành vi hạn chế cạnh tranh

a Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh

b Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá

c Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh

d Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường

Câu hỏi 1

(Đ)

Pháp luật cạnh tranh

a Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ đối thủ cạnh tranh

b Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ người tiêu dùng

c Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường (Đ)

d Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ cạnh tranh

Đáp án đúng là: Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường

Vì: Mục tiêu của pháp luật canh ngoài bảo vệ các chủ thể kinh doanh trên thịtrường và bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng còn hướng tới bảo vệ lợi ích chungcủa toàn thị trường

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 2

(Đ)

Doanh nghiệp thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Cạnh tranh 2018

a Chỉ những doanh nghiệp có tư cách thương nhân

b Chỉ bao gồm doanh nghiệp trong nước

c Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài (Đ)

d Không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài

Đáp án đúng là: Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài Vì: TheoK1 và K3, Điều 2 LCT 2018

Câu hỏi 3

(Đ)

Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm

a Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Tập trung kinh tế

b Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền.(Đ)

c Tập trung kinh tế và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền

d Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền

và Tập trung kinh tế

Trang 6

Đáp án đúng là: Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vịtrí độc quyền.

Vì: Theo Khoản 2 Điều 3 LCT 2018

b Là hành vi đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá

c Chỉ được quy định trong Luật cạnh tranh

Cơ quan nhà nước

a Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức

xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạnchế cạnh tranh trên thị trường; (Đ)

b Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018

c Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mụcđích chung của thị trường

d Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành

vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường

Đáp án đúng là: Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành,nghề, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhaunhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường;

Vì: Điều 2 và Điều 8 LCT 2018

Câu hỏi 6

(Đ)

Đơn vị sự nghiệp công lập

a Là đối tượng áp dụng của LCT 2018 (Đ)

b Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường

c Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018

d Không được LCT 2018 nhắc tới

Đáp án đúng là: Là đối tượng áp dụng của LCT 2018

Vì: Theo K1 và K3, Điều 2 LCT 2018

Trang 7

Câu hỏi 7

(Đ)

Cơ quan nhà nước

a Không được LCT 2018 nhắc tới

b Không thể áp dụng Luật Cạnh tranh

c Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạtđộng cạnh tranh (Đ)

d Không khuyến khích cạnh tranh trên thị trường

Đáp án đúng là: Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái phápluật vào hoạt động cạnh tranh

Vì: Điều 2 và Điều 8 LCT 2018

Câu hỏi 8

(Đ)

Các hành vi hạn chế cạnh tranh

a Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh (Đ)

b Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường

c Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá

d Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh

Đáp án đúng là:

Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh

Vì: Theo Khoản 2 Điều 3 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 9

(Đ)

Chính sách cạnh tranh

a Được quy định trong Luật Cạnh tranh

b Chỉ bao gồm pháp luật cạnh tranh

c Là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điều tiết cạnh tranh (Đ)

d Không bao gồm pháp luật cạnh tranh

Đáp án đúng là: A Là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điều tiếtcạnh tranh

Vì: Chính sách cạnh tranh là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điềutiết cạnh tranh của Nhà nước, bao gồm pháp luật cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 10

(Đ)

Luật Cạnh tranh 2018 có phạm vi áp dụng

a Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

b Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam

Trang 8

c Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam (Đ)

d Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam

Đáp án đúng là: Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổViệt Nam

Vì: Luật Cạnh tranh 2018 chỉ áp dụng đối với những hành vi phản cạnh tranhxảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 11

(Đ)

Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm

a Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam;

Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan (Đ)

b Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan

c Tổ chức, cá nhân kinh doanh

d Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam

Đáp án đúng là: Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt độngtại Việt Nam; Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quanVì: Theo Điều 2 Luật Cạnh tranh 2018

d Chỉ quy định về các hành vi cạnh tranh bị cấm và biện pháp xử lý

Đáp án đúng là: Không đưa ra quy định hướng dẫn các chủ thể kinh doanh trongquá trình cạnh tranh trên thị trường

Vì: Luật Cạnh tranh có tính tiếp cận từ mặt trái

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Trang 9

c Luật khác được ưu tiên áp dụng

d Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng

Đáp án đúng là: Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổViệt Nam

Vì: Trường hợp có sự khác nhau giữa Luật cạnh tranh với các quy định của luậtkhác về hành vi hạn chế cạnh tranh thì áp dụng theo nguyên tắc Luật chung luậtriêng, Luật chuyên ngành được ưu tiên áp dụng

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật cạnh tranh trên thế giới chỉ ra rằng

a Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đời sớm hơn pháp luật về hạn chếcạnh tranh (Đ)

b Pháp luật hạn chế cạnh tranh và cạnh tranh không lành mạnh ra đời cùng nhau

c Tất cả các phương án đều sai

d Pháp luật về hạn chế cạnh tranh ra đời sớm hơn pháp luật về cạnh tranh khônglành mạnh

Đáp án đúng là: Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đời sớm hơn phápluật về hạn chế cạnh tranh

Vì: pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh được quy định trong pháp luật dân

a Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh (Đ)

b Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh

c Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh

d Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh

Đáp án đúng là: Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh

Trang 10

a Không áp dụng luật nào.

b Luật chuyên ngành đó được ưu tiên áp dụng (Đ)

c Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng

d Áp dụng cả hai luật

Đáp án đúng là: Luật chuyên ngành đó được ưu tiên áp dụng

Vì: Theo Khoản 2 Điều 4 LCT 2018

Câu hỏi 19

(Đ)

Tổ chức cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng áp dụng của LCT 2018

a Gọi chung là doanh nghiệp (Đ)

b Phải có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp

c Phải có giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh

d Không có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp

Đáp án đúng là: Gọi chung là doanh nghiệp

Vì: Theo K1, Điều 2 LCT 2018

Câu hỏi 20

(Đ)

Luật Cạnh tranh

a Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường

b Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêudùng

c Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạođức kinh doanh

Trang 11

d Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy địnhcho hưởng miễn trừ (Đ)

Đáp án đúng là: Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn cócác quy định cho hưởng miễn trừ

Vì: Luật Cạnh tranh có tính mềm dẻo

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 1

(Đ)

Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham giađấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ theo Luật cạnh tranh2018

a Bị cấm nếu các bên thỏa thuận hoạt động trên cùng thị trường

b Có thể hưởng miễn trừ

c Bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể trên thị trường

d Bị cấm tuyệt đối (Đ)

Đáp án đúng là: Bị cấm tuyệt đối

Vì: Theo Khoản 1 Điều 14 Luật Cạnh tranh 2018

Chỉ những thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9,

10 và 11 Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của Luật này mới được miễntrừ

Theo Khoản 2 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018 Thỏa thuận hạn chế cạnh tranhgiữa các doanh nghiệp quy định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều 11 của Luật này bịcấm tuyệt đối không kể doanh nghiệp có hoạt động trên cùng thị trường liênquan hay không

Câu hỏi 2

(Đ)

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018

a Bao gồm cả các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang và chiều dọc(Đ)

b Chỉ bao gồm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

c Tất cả các phương án đều sai

d Chỉ bao gồm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc

Đáp án đúng là: Bao gồm cả các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

và chiều dọc

Vì: Theo Khoản 4 Điều 3 và Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận giữa các bên dưới mọi hìnhthức gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh, bao gồm

cả thỏa thuận HCCT theo chiều ngang và chiều dọc

Câu hỏi 3

(Đ)

Trang 12

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Phải có sự thống nhất về mặt ý chí (Đ)

b Không có sự độc lập về mặt tài chính

c Phải trên cùng một thị trường liên quan

d Phải là mô hình công ty phụ thuộc

Đáp án đúng là: Phải có sự thống nhất về mặt ý chí

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 4

(Đ)

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018

a Không giới hạn số lượng hành vi (Đ)

b Có 11 dạng hành vi

c Có 08 dạng hành vi

d Có 09 dạng hành vi

Đáp án đúng là:

Không giới hạn số lượng hành vi

Vì: Theo Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Liệt kê theo hướng mở

Vì: Theo Khoản 1 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 6

(Đ)

Thỏa thuận phân chia thị trường theo Luật cạnh tranh 2018

a luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệm không cùng thịtrường liên quan

b luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên cùng thịtrường liên quan

c Có thể diễn ra giữa những doanh nghiệp trên cùng thị trường liên quan hoặckhông cùng thị trường liên quan (Đ)

Đáp án đúng là: Có thể diễn ra giữa những doanh nghiệp trên cùng thị trườngliên quan hoặc không cùng thị trường liên quan

Vì: Theo Khoản 4 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp kinh doanh ở các côngđoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản xuất, phân phối, cung ứng đối với mộtloại hàng hóa, dịch vụ nhất định quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 của Luật này khi thỏa thuận đó gây tác động hoặc có khả năng gây tácđộng hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường

Câu hỏi 7

(Đ)

Trang 13

Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018

a Không được hưởng miễn trừ

b Bị cấm có điều kiện

c Bị cấm tuyệt đối

d Có thể hưởng miễn trừ (Đ)

Đáp án đúng là: C Có thể hưởng miễn trừ

Vì: Theo Khoản 1 Điều 14 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của Luật này được miễn trừ có thờihạn nếu có lợi cho người tiêu dùng và đáp ứng một trong các điều kiện luật định.Chỉ bị cấm tuyệt đối nếu chủ thể thực hiện hoạt động trên cùng một thị trườngliên quan

Câu hỏi 8

(Đ)

Doanh nghiệp đầu tiên tự nguyện khai báo giúp Ủy ban Cạnh tranh Quốc giaphát hiện, điều tra và xử lý hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

a Được miễn 100% mức phạt tiền (Đ)

b Tất cả các phương án trên đều sai

c Được giảm 60% mức phạt tiền

d Được giảm 40% mức phạt tiền

Đáp án đúng là:

Được miễn 100% mức phạt tiền

Vì: Theo Điều 112 Luật Cạnh tranh 2018

Vì: Theo Khoản 1 Điều 14 Luật Cạnh tranh 2018

Chỉ những thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9,

10 và 11 Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của Luật này mới được miễntrừ

Theo Khoản 2 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018 Thỏa thuận hạn chế cạnh tranhgiữa các doanh nghiệp quy định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều 11 của Luật này bị

Trang 14

cấm tuyệt đối không kể doanh nghiệp có hoạt động trên cùng thị trường liênquan hay không.

c Thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ hàng hoá

d Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu

Thỏa thuận phân chia thị trường theo Luật cạnh tranh 2018

a Bị cấm theo pháp luật doanh nghiệp

b Bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể trên thị trường

c Có thể hưởng miễn trừ (Đ)

d Không được hưởng miễn trừ

Đáp án đúng là: Có thể hưởng miễn trừ

Vì: Theo Khoản 1 Điều 14 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của Luật này được miễn trừ có thờihạn nếu có lợi cho người tiêu dùng và đáp ứng một trong các điều kiện luật định.Chỉ bị cấm tuyệt đối nếu chủ thể thực hiện hoạt động trên cùng một thị trườngliên quan

Câu hỏi 13

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính (Đ)

b Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con

c Phải trên cùng một thị trường liên quan

d Không có sự thống nhất về mặt ý chí

Đáp án đúng là Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Trang 15

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 14

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con

b Không có sự độc lập về mặt ý chí

c Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường (Đ)

d Phải trên cùng một thị trường liên quan

Đáp án đúng là: Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 15

(Đ)

Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bánhàng hóa, cung ứng dịch vụ

a Luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

b Giữ nguyên số lượng, hàng hóa dịch vụ so với trước đó

c Làm giảm đi số lượng, hàng hóa dịch vụ so với trước đó

d Mục đích nhằm tạo ra sự khan hiếm giả tạo trên thị trường (Đ)

Đáp án đúng là: C Mục đích nhằm tạo ra sự khan hiếm giả tạo trên thị trườngVì: Theo Khoản 3 Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bánhàng hóa, cung ứng dịch vụ có thể giảm đi hoặc giữ nguyên số lượng, hàng hóadịch vụ so với trước đó nhưng mục đích đều nhằm tạo ra sự khan hiếm giả tạotrên thị trường

Cũng có thể là thỏa thuận ngang hoặc dọc

Câu hỏi 16

(Đ)

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh chỉ bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranhmột cách đáng kể trên thị trường bao gồm

a Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ

b Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thịtrường hoặc phát triển kinh doanh

c Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu

d Thỏa thuận hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, nguồn cung cấp hàng hóa,cung ứng dịch vụ của các bên không tham gia thỏa thuận (Đ)

Đáp án đúng là:

Trang 16

Thỏa thuận hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, nguồn cung cấp hàng hóa,cung ứng dịch vụ của các bên không tham gia thỏa thuận Vì: Theo Khoản 3Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 17

(Đ)

Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạnchế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh căn cứ vào

a Quy mô của mạng lưới phân phối

b Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận; Số lượng các doanhnghiệp trên thị trường; Quy mô của mạng lưới phân phối

c Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận (Đ)

d Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

Đáp án đúng là:

Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận

Vì: Theo Khoản 5 Điều 13 Luật Cạnh tranh 2018

c Tất cả các phương án đều sai (Đ)

Đáp án đúng là: Tất cả các phương án đều sai

Vì: Theo Khoản 4 Điều 3 và Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm bao gồm cả thỏa thuận HCCT theo chiềungang và chiều dọc

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên cùng thị trường liênquan quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 của Luật này bị cấm mà khôngcần chủ thể thực hiện hành vi có sức mạnh thị trường

Câu hỏi 19

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Phải là mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn

b Không có sự thống nhất về mặt ý chí

c Không có chi nhánh phụ thuộc

d Phải có sự thống nhất về mặt ý chí (Đ)

Đáp án đúng là: Phải có sự thống nhất về mặt ý chí

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Trang 17

Câu hỏi 20

(Đ)

Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018

a luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

b luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc

c Có thể là thỏa thuận ngang hoặc thỏa thuận dọc (Đ)

Đáp án đúng là: C Có thể là thỏa thuận ngang hoặc thỏa thuận dọc

Vì: Theo Khoản 4 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp kinh doanh ở các côngđoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản xuất, phân phối, cung ứng đối với mộtloại hàng hóa, dịch vụ nhất định quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 của Luật này khi thỏa thuận đó gây tác động hoặc có khả năng gây tácđộng hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường

Câu hỏi 2

(Đ)

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018

a Bao gồm cả các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang và chiều dọc(Đ)

b Chỉ bao gồm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

c Tất cả các phương án đều sai

d Chỉ bao gồm các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc

Đáp án đúng là: Bao gồm cả các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

và chiều dọc

Vì: Theo Khoản 4 Điều 3 và Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận giữa các bên dưới mọi hìnhthức gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh, bao gồm

cả thỏa thuận HCCT theo chiều ngang và chiều dọc

c Phải trên cùng một thị trường liên quan

d Phải là mô hình công ty phụ thuộc

Đáp án đúng là: Phải có sự thống nhất về mặt ý chí

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 4

(Đ)

Trang 18

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018

a Không giới hạn số lượng hành vi (Đ)

b Có 11 dạng hành vi

c Có 08 dạng hành vi

d Có 09 dạng hành vi

Đáp án đúng là:

Không giới hạn số lượng hành vi

Vì: Theo Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Liệt kê theo hướng mở

Thỏa thuận phân chia thị trường theo Luật cạnh tranh 2018

a luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệm không cùng thịtrường liên quan

b luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên cùng thịtrường liên quan

c Có thể diễn ra giữa những doanh nghiệp trên cùng thị trường liên quan hoặckhông cùng thị trường liên quan (Đ)

Đáp án đúng là: Có thể diễn ra giữa những doanh nghiệp trên cùng thị trườngliên quan hoặc không cùng thị trường liên quan

Vì: Theo Khoản 4 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp kinh doanh ở các côngđoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản xuất, phân phối, cung ứng đối với mộtloại hàng hóa, dịch vụ nhất định quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11

Trang 19

Điều 11 của Luật này khi thỏa thuận đó gây tác động hoặc có khả năng gây tácđộng hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường.

Câu hỏi 7

(Đ)

Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018

a Không được hưởng miễn trừ

b Bị cấm có điều kiện

c Bị cấm tuyệt đối

d Có thể hưởng miễn trừ (Đ)

Đáp án đúng là: C Có thể hưởng miễn trừ

Vì: Theo Khoản 1 Điều 14 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của Luật này được miễn trừ có thờihạn nếu có lợi cho người tiêu dùng và đáp ứng một trong các điều kiện luật định.Chỉ bị cấm tuyệt đối nếu chủ thể thực hiện hoạt động trên cùng một thị trườngliên quan

Câu hỏi 8

(Đ)

Doanh nghiệp đầu tiên tự nguyện khai báo giúp Ủy ban Cạnh tranh Quốc giaphát hiện, điều tra và xử lý hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

a Được miễn 100% mức phạt tiền (Đ)

b Tất cả các phương án trên đều sai

c Được giảm 60% mức phạt tiền

d Được giảm 40% mức phạt tiền

Đáp án đúng là:

Được miễn 100% mức phạt tiền

Vì: Theo Điều 112 Luật Cạnh tranh 2018

c Thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ hàng hoá

d Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu

Đáp án đúng là:

Trang 20

Thỏa thuận buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quantrực tiếp đến đối tượng của hợp đồng

Vì: Theo Khoản 3 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 12

(Đ)

Thỏa thuận phân chia thị trường theo Luật cạnh tranh 2018

a Bị cấm theo pháp luật doanh nghiệp

b Bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranh đáng kể trên thị trường

c Có thể hưởng miễn trừ (Đ)

d Không được hưởng miễn trừ

Đáp án đúng là: Có thể hưởng miễn trừ

Vì: Theo Khoản 1 Điều 14 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 bị cấm theo quy định tại Điều 12 của Luật này được miễn trừ có thờihạn nếu có lợi cho người tiêu dùng và đáp ứng một trong các điều kiện luật định.Chỉ bị cấm tuyệt đối nếu chủ thể thực hiện hoạt động trên cùng một thị trườngliên quan

Câu hỏi 13

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính (Đ)

b Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con

c Phải trên cùng một thị trường liên quan

d Không có sự thống nhất về mặt ý chí

Đáp án đúng là Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 14

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con

b Không có sự độc lập về mặt ý chí

c Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường (Đ)

d Phải trên cùng một thị trường liên quan

Đáp án đúng là: Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 15

Trang 21

Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bánhàng hóa, cung ứng dịch vụ

a Luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

b Giữ nguyên số lượng, hàng hóa dịch vụ so với trước đó

c Làm giảm đi số lượng, hàng hóa dịch vụ so với trước đó

d Mục đích nhằm tạo ra sự khan hiếm giả tạo trên thị trường (Đ)

Đáp án đúng là: C Mục đích nhằm tạo ra sự khan hiếm giả tạo trên thị trườngVì: Theo Khoản 3 Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bánhàng hóa, cung ứng dịch vụ có thể giảm đi hoặc giữ nguyên số lượng, hàng hóadịch vụ so với trước đó nhưng mục đích đều nhằm tạo ra sự khan hiếm giả tạotrên thị trường

Cũng có thể là thỏa thuận ngang hoặc dọc

Câu hỏi 16

(Đ)

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh chỉ bị cấm nếu gây tác động hạn chế cạnh tranhmột cách đáng kể trên thị trường bao gồm

a Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ

b Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thịtrường hoặc phát triển kinh doanh

c Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu

d Thỏa thuận hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, nguồn cung cấp hàng hóa,cung ứng dịch vụ của các bên không tham gia thỏa thuận (Đ)

Đáp án đúng là:

Thỏa thuận hạn chế thị trường tiêu thụ sản phẩm, nguồn cung cấp hàng hóa,cung ứng dịch vụ của các bên không tham gia thỏa thuận Vì: Theo Khoản 3Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 17

(Đ)

Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạnchế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận hạn chế cạnh tranh căn cứ vào

a Quy mô của mạng lưới phân phối

b Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận; Số lượng các doanhnghiệp trên thị trường; Quy mô của mạng lưới phân phối

c Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận (Đ)

d Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

Đáp án đúng là:

Mức thị phần của các doanh nghiệp tham gia thỏa thuận

Vì: Theo Khoản 5 Điều 13 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 22

c Tất cả các phương án đều sai (Đ)

Đáp án đúng là: Tất cả các phương án đều sai

Vì: Theo Khoản 4 Điều 3 và Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm bao gồm cả thỏa thuận HCCT theo chiềungang và chiều dọc

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trên cùng thị trường liênquan quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 của Luật này bị cấm mà khôngcần chủ thể thực hiện hành vi có sức mạnh thị trường

Câu hỏi 19

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Phải là mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn

b Không có sự thống nhất về mặt ý chí

c Không có chi nhánh phụ thuộc

d Phải có sự thống nhất về mặt ý chí (Đ)

Đáp án đúng là: Phải có sự thống nhất về mặt ý chí

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 20

(Đ)

Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ theo Luật cạnh tranh 2018

a luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều ngang

b luôn là thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo chiều dọc

c Có thể là thỏa thuận ngang hoặc thỏa thuận dọc (Đ)

Đáp án đúng là: C Có thể là thỏa thuận ngang hoặc thỏa thuận dọc

Vì: Theo Khoản 4 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp kinh doanh ở các côngđoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản xuất, phân phối, cung ứng đối với mộtloại hàng hóa, dịch vụ nhất định quy định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11Điều 11 của Luật này khi thỏa thuận đó gây tác động hoặc có khả năng gây tácđộng hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể trên thị trường

Câu hỏi 1

(Đ)

Trang 23

Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác

là khi

a Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần được phépphát hành

b Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần phổ thông

c Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần có quyềnbiểu quyết (Đ)

d Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần ưu đãiĐáp án đúng là: Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổphần có quyền biểu quyết

Vì: Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định 35/2020/NĐ-CP

Câu hỏi 2

(Đ)

Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại

bỏ đối thủ cạnh tranh

a Bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền (Đ)

b Không được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018

c Có thể được hưởng miễn trừ

d Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh

Đáp án đúng là: Bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độcquyền

Vì: Theo điểm a Khoản 1 Điều 27 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 3

(Đ)

Tập trung kinh tế được thực hiện sau khi thẩm định sơ bộ nếu

a Tổng bình phương mức thị phần của các doanh nghiệp sau tập trung kinh tếtrên thị trường liên quan thấp hơn 1.800 (Đ)

b Thị phần kết hợp của các doanh nghiệp dự định tham gia tập trung kinh tế lớnhơn 20% trên thị trường liên quan;

c Tổng bình phương mức thị phần của các doanh nghiệp sau tập trung kinh tếtrên thị trường liên quan trên 1.800

d Biên độ tăng tổng bình phương mức thị phần của các doanh nghiệp trên thịtrường liên quan trước và sau tập trung kinh tế thấp hơn 1800;

Đáp án đúng là: Tổng bình phương mức thị phần của các doanh nghiệp sau tậptrung kinh tế trên thị trường liên quan thấp hơn 1.800

Vì: Theo khoản 2 Điều 14 Nghị định 35/2020/NĐ-CP

Câu hỏi 4

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018 ngưỡng thông báo tập trung kinh tế được xác địnhcăn cứ vào một trong các tiêu chí

Trang 24

a Tổng tài sản trên thị trường Việt Nam của doanh nghiệp tham gia tập trungkinh tế; Tổng doanh thu trên thị trường Việt Nam của doanh nghiệp tham gia tậptrung kinh tế; Giá trị giao dịch của tập trung kinh tế (Đ)

b Tổng doanh thu trên thị trường Việt Nam của doanh nghiệp tham gia tậptrung kinh tế

c Tổng tài sản trên thị trường Việt Nam của doanh nghiệp tham gia tập trungkinh tế

d Giá trị giao dịch của tập trung kinh tế

Đáp án đúng là: Tổng tài sản trên thị trường Việt Nam của doanh nghiệp thamgia tập trung kinh tế; Tổng doanh thu trên thị trường Việt Nam của doanhnghiệp tham gia tập trung kinh tế; Giá trị giao dịch của tập trung kinh tế

Vì: Theo Điều 33 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 5

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018 chủ thể thực hiện hành vi tập trung kinh tế

a Tất cả các phương án đều sai

b không nhất thiết phải hoạt động trên thị trường liên quan

(Đ)

c phải hoạt động trên thị trường liên quan

Đáp án đúng là: không nhất thiết phải hoạt động trên thị trường liên quan

Vì: Theo Luật Cạnh tranh 2018 hành vi tập trung kinh tế có thể diễn ra theochiều ngang, dọc hoặc hỗn hợp

Câu hỏi 6

(Đ)

Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác

là khi

a Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn điều lệ (Đ)

b Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn pháp định

c Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn vay

d Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn chủ sở hữuĐáp án đúng là: Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốnđiều lệ

Vì: Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định 35/2020/NĐ-CP

Trang 25

d Không bị giới hạn số lượng hành vi (Đ)

Đáp án đúng là: Không bị giới hạn số lượng hành vi

Vì: Điều 27 Luật Cạnh tranh 2018

Các dạng hành vi được liệt kê theo hướng mở

d Không bị giới hạn số lượng hành vi (Đ)

Đáp án đúng là: Không bị giới hạn số lượng hành vi

Vì: Điều 27 Luật Cạnh tranh 2018

Các dạng hành vi được liệt kê theo hướng mở

Vì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 10

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018, lạm dụng VTTL, VTĐQ để ấn định giá bán lại tốithiểu gây thiệt hại cho khách hàng là

a Việc các nhà sản xuất đưa ra một mức giá thống nhất cho các nhà phân phối

b Thỏa thuận ấn định giá giữa nhà sản xuất và nhà phân phối

c Việc các nhà sản xuất yêu cầu các nhà phân phối không được bán thấp hơnmức giá cố định (Đ)

d Tất cả các phương án trên đều sai

Đáp án đúng là: Việc các nhà sản xuất yêu cầu các nhà phân phối không đượcbán thấp hơn mức giá cố định

Vì: Theo điểm b Khoản 1 Điều 27 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 11

(Đ)

Trang 26

Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác

là khi

a Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sung điều lệ củadoanh nghiệp bị mua lại (Đ)

b Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết phương án kinh doanh của công ty

c Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết các vấn đề quan trọng của công ty

d Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết quyết định của bộ máy điều hànhcông ty

Đáp án đúng là: Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sungđiều lệ của doanh nghiệp bị mua lại

Vì: Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định 35/2020/NĐ-CP

a Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền

b Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể(Đ)

c Là doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh

d Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường

Đáp án đúng là: là doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trườngđáng kể

Vì: Theo Điều 24, Điều 25 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 27

a Có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

b Có tổng thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan

c Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thịtrường đáng kể (Đ)

d Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh

Đáp án đúng là: Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sứcmạnh thị trường đáng kể

Vì: Theo Khoản 2 Điều 24 Luật Cạnh tranh 2018

Các đáp án B,C,D đều thiếu các điều kiện kèm theo

Câu hỏi 16

(Đ)

Sau khi kết thúc thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranhQuốc gia sẽ ra một trong các quyết định

a Tập trung kinh tế phải thông báo

b Tập trung kinh tế được thực hiện (Đ)

c Tập trung kinh tế được thực hiện; Tập trung kinh tế phải thông báo; Tập trungkinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

d Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

Đáp án đúng là: Tập trung kinh tế được thực hiện

Vì: Theo Điều 41 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 17

(S)

Nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh 2018

a Có tối đa là 05 doanh nghiệp

b Không quy định tối đa (S)

c không bao gồm doanh nghiệp có thị phần ít hơn 10% trên thị trường liên quan

d Có tối đa là 04 doanh nghiệp

Câu hỏi 18

(Đ)

Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh2018

Trang 28

a Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan

b Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể; Có thị phần từ 30% trở lên trên thịtrường liên quan (Đ)

c Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể

Đáp án đúng là: Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể; Có thị phần từ 30% trởlên trên thị trường liên quan

Vì: Theo Khoản 1 Điều 24 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 19

(Đ)

Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xácđịnh căn cứ vào

a Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp

b Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan

c Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác

d Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan; Ràocản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác; Sức mạnh tàichính, quy mô của doanh nghiệp (Đ)

Đáp án đúng là: Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liênquan; Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác; Sứcmạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp

Vì: Theo điểm a Khoản 1 Điều 26 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 20

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018 sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp,nhóm doanh nghiệp được xác định căn cứ vào

a Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp

b Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan

c Các yếu tố đặc thù trong ngành, lĩnh vực mà doanh nghiệp đang hoạt độngkinh doanh

d Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan; Sứcmạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp; Các yếu tố đặc thù trong ngành, lĩnhvực mà doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh (Đ)

Đáp án đúng là: Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liênquan; Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp; Các yếu tố đặc thù trongngành, lĩnh vực mà doanh nghiệp đang hoạt động kinh doanh

Vì: Theo Khoản 1 Điều 26 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 1

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018, hành vi cạnh tranh không lành mạnh

a Có thể được hưởng miễn trừ

Trang 29

b Có thể được hưởng miễn trừ; Bị cấm tuyệt đối; Bị cấm có điều kiện

c Bị cấm có điều kiện

d Bị cấm tuyệt đối (Đ)

Đáp án đúng là: Bị cấm tuyệt đối

Vì: Theo Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Các hành vi CTKLM bị cấm tuyệt đối không được hưởng miễn trừ

c Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng

d Phân biệt đối xử của hiệp hội (Đ)

Đáp án đúng là: Phân biệt đối xử của hiệp hội

Vì: Theo Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 3

(Đ)

Hành vi ép buộc trong kinh doanh là hành vi

a Đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng, đối tác kinh doanh ngừng giao dịch vớiđối thủ cạnh tranh (Đ)

b Đe dọa hoặc cưỡng ép đối tác kinh doanh ngừng kinh doanh

c Dùng vũ lực để đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng

d Đe dọa dùng vũ lực để cưỡng ép khách hàng

Đáp án đúng là: Đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng, đối tác kinh doanh ngừnggiao dịch với đối thủ cạnh tranh

Vì: Theo Khoản 2 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 30

Theo Luật cạnh tranh 2018, so sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa,dịch vụ của doanh nghiệp khác

a Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại

b Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại; Không bị cấm nếuchứng minh được nội dung so sánh; Bao gồm cả so sánh trực tiếp về giá củahàng hóa dịch vụ (Đ)

c Bao gồm cả so sánh trực tiếp về giá của hàng hóa dịch vụ

d Không bị cấm nếu chứng minh được nội dung so sánh

Đáp án đúng là: Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại; Không

bị cấm nếu chứng minh được nội dung so sánh; Bao gồm cả so sánh trực tiếp vềgiá của hàng hóa dịch vụ

Vì: Theo Khoản 5 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

c Có thể hoạt động trên cùng thị trường liên quan

d Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau

Đáp án đúng là: Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau; Có thể hoạtđộng trên cùng thị trường liên quan; Phải vì mục đích cạnh tranh

c Gây cản trở cạnh tranh của doanh nghiệp

d Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác (Đ)

Đáp án đúng là: Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác

Vì: Theo Khoản 4 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 9

(Đ)

Trang 31

Hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp đượcquy định trong Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm

a Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ

b Gièm pha doanh nghiệp khác

c Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh (Đ)

d Chỉ dẫn gây nhầm lẫn

Đáp án đúng là: Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh

Vì: Theo Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Bỏ hành vi chỉ dẫn gây nhầm lẫn, chỉ còn xâm phạm thông tin bí mật trong kinhdoanh Hành vi này cũng được quy định trong Luật sở hữu trí tuệ

c Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng

d Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, tình trạngtài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác; So sánh hàng hóa,dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác;Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng (Đ)

Đáp án đúng là: Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uytín, tình trạng tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác; Sosánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanhnghiệp khác; Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng

Vì: Theo Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018 và Điều 42, 45, 46 Luật Cạnh tranh2004

b Bôi nhọ danh dự nhân phẩm người khác

c Xâm phạm bí mật kinh doanh (Đ)

d Khuyến mại

Đáp án đúng là: Xâm phạm bí mật kinh doanh

Trang 32

Vì: Theo Khoản 1 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 14

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018, hành vi cạnh tranh không lành mạnh

a Ảnh hưởng tới lợi ích công cộng

b gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp củadoanh nghiệp khác và cả người tiêu dùng (Đ)

c Luôn gây thiệt hại tới người tiêu dùng

d Chỉ gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp củadoanh nghiệp khác

Đáp án đúng là: gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợppháp của doanh nghiệp khác và cả người tiêu dùng

Vì: Theo Khoản 6 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 15

(Đ)

Đưa thông tin gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng là hành vi

a Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp(Đ)

b Là hành vi mang tính chất công kích đối thủ cạnh tranh trực tiếp

c Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp khác

Đáp án đúng là: Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ mà doanhnghiệp cung cấp

Vì: Theo Khoản 5 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 16

(Đ)

Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào được quy định trong Luật Cạnh tranh2018

a Bán hàng không đúng giá niêm yết

b Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khảnăng dẫn đến loại bỏ doanh nghiệp khác cùng kinh doanh loại hàng hóa, dịch vụ

Vì: Theo Khoản 6 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 17

(Đ)

Trang 33

Theo Luật cạnh tranh 2018, so sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa,dịch vụ của doanh nghiệp khác

a Không bao gồm so sánh trực tiếp về giá của hàng hóa dịch vụ

b Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại (Đ)

c Bị cấm nếu chứng minh được nội dung so sánh

Đáp án đúng là: Chỉ bị cấm nếu như so sánh hàng hóa dịch vụ cùng loại

Vì: Theo Khoản 5 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 18

(S)

Luật cạnh tranh 2018 quy định bao nhiêu hành vi cạnh tranh không lành mạnh

a Không giới hạn số hành vi vi phạm (Liệt kê theo hướng mở) (Đ)

a Ưu tiên áp dụng Luật Cạnh tranh 2018

b Áp dụng quy định của Luật chuyên ngành đó

c Tất cả các phương án đều sai

Đáp án đúng là: Áp dụng quy định của Luật chuyên ngành đó

Doanh nghiệp có vị trí độc quyền

a có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

b có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan

c Nếu không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ mà doanhnghiệp đó kinh doanh trên thị trường liên quan (Đ)

d Không có sức mạnh thị trường đáng kể

Đáp án đúng là: Nếu không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch

vụ mà doanh nghiệp đó kinh doanh trên thị trường liên quan

Vì: Theo Điều 25 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 34

c Thỏa thuận thông đồng trong đấu thầu

d Thỏa thuận ngăn cản việc tham gia thị trường của các đối thủ cạnh tranh mới.Đáp án đúng là:

Thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bánhàng hóa, cung ứng dịch vụ

Vì: Theo Khoản 1 Điều 12 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 3

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018, lạm dụng VTTL, VTĐQ để ấn định giá bán lại tốithiểu gây thiệt hại cho khách hàng là

a Thỏa thuận ấn định giá giữa nhà sản xuất và nhà phân phối

b Tất cả các phương án trên đều sai

c Việc các nhà sản xuất đưa ra một mức giá thống nhất cho các nhà phân phối

d Việc các nhà sản xuất yêu cầu các nhà phân phối không được bán thấp hơnmức giá cố định (Đ)

Đáp án đúng là: Việc các nhà sản xuất yêu cầu các nhà phân phối không đượcbán thấp hơn mức giá cố định

Vì: Theo điểm b Khoản 1 Điều 27 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 4

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018 nhóm ba doanh nghiệp được coi là có vị trí thốnglĩnh thị trường nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và

a có tổng thị phần từ 60% trở lên trên thị trường liên quan

b có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan (Đ)

c có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan

d có tổng thị phần từ 70% trở lên trên thị trường liên quan

Đáp án đúng là: có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

Vì: Theo Khoản Điều 24 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 5

(Đ)

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Không nhất thiết hoạt động trên cùng một thị trường liên quan (Đ)

b Phải trên cùng một thị trường liên quan

c Phải có chi nhánh phụ thuộc

d Phải là mô hình công ty cổ phần

Đáp án đúng là: Không nhất thiết hoạt động trên cùng một thị trường liên quanVì: Đặc điểm chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

Câu hỏi 6

Trang 35

a Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết phương án kinh doanh của công ty

b Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết các vấn đề quan trọng của công ty

c Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sung điều lệ củadoanh nghiệp bị mua lại (Đ)

d Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết quyết định của bộ máy điều hànhcông ty

Đáp án đúng là: Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sungđiều lệ của doanh nghiệp bị mua lại

Vì: Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định 35/2020/NĐ-CP

Câu hỏi 8

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018 nhóm ba doanh nghiệp được coi là có vị trí thốnglĩnh thị trường nếu cùng hành động gây hạn chế cạnh tranh và thuộc trường hợpnào sau đây

a Nếu có tổng thị phần trên thị trường liên quan từ 65% trở lên và không códoanh nghiệp nào có thị phần nhỏ hơn 10% (Đ)

b Tất cả các phương án đều đúng

c Nếu có thị phàn đáng kể trên thị trường

d Nếu có tổng thị phần trên thị trường liên quan từ 65% trở lên

Đáp án đúng là: Nếu có tổng thị phần trên thị trường liên quan từ 65% trở lên vàkhông có doanh nghiệp nào có thị phần nhỏ hơn 10%

Vì: Theo Khoản Điều 24 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 9

(Đ)

Trang 36

Sau khi kết thúc thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranhQuốc gia sẽ ra một trong các quyết định

a Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

b Tập trung kinh tế được thực hiện (Đ)

c Tập trung kinh tế phải thông báo

d Tập trung kinh tế được thực hiện; Tập trung kinh tế phải thông báo; Tập trungkinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

Đáp án đúng là: Tập trung kinh tế được thực hiện

Vì: Theo Điều 41 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 10

(Đ)

Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xácđịnh căn cứ vào

a Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan (Đ)

b Bảng xếp hạng của cơ quan cạnh tranh

c Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

d Do doanh nghiệp tự đánh giá

Đáp án đúng là: Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liênquan

Vì: Theo điểm a Khoản 1 Điều 26 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 11

(Đ)

Tổ chức, cá nhân không nhất trí với một phần hoặc toàn bộ nội dung quyết định

xử lý vụ việc cạnh tranh thì có quyền khiếu nại đến

a Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia (Đ)

b Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia;

c Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

d Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh

Đáp án đúng là: Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

Vì: Theo Điều 96 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 37

Vì: Theo Điều 11 Luật Cạnh tranh 2018

Liệt kê theo hướng mở

Câu hỏi 13

(Đ)

Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ

a Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh

b Được hưởng miễn trừ

c Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ được được đối thủcạnh tranh (Đ)

d Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí độc quyền

Đáp án đúng là: Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đượcđược đối thủ cạnh tranh

Vì: Theo điểm a Khoản 1 Điều 27 Luật Cạnh tranh 2018

a Luật chuyên ngành đó được ưu tiên áp dụng (Đ)

b Áp dụng cả hai luật

c Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng

d Không áp dụng luật nào

Đáp án đúng là: Luật chuyên ngành đó được ưu tiên áp dụng

Vì: Theo Khoản 2 Điều 4 LCT 2018

Câu hỏi 16

(Đ)

Doanh nghiệp có vị trí độc quyền là doanh nghiệp

a có tổng thị phần từ 90% trở lên trên thị trường liên quan

b có tổng thị phần từ 95% trở lên trên thị trường liên quan

Trang 38

c Chiếm 100% thị phần trên thị trường liên quan (Đ)

d có sức mạnh thị trường vừa phải

Đáp án đúng là: Chiếm 100% thị phần trên thị trường liên quan

Vì: Theo Điều 25 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 17

(Đ)

Doanh nghiệp đầu tiên tự nguyện khai báo giúp Ủy ban Cạnh tranh Quốc giaphát hiện, điều tra và xử lý hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm

a Được giảm 40% mức phạt tiền

b Được giảm 60% mức phạt tiền

c Được miễn 100% mức phạt tiền (Đ)

d Tất cả các phương án trên đều sai

Đáp án đúng là:

Được miễn 100% mức phạt tiền

Vì: Theo Điều 112 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 18

(Đ)

Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh2018

a Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan

b Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể; Có thị phần từ 30% trở lên trên thịtrường liên quan (Đ)

c Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể

Đáp án đúng là: Nếu có sức mạnh thị trường đáng kể; Có thị phần từ 30% trởlên trên thị trường liên quan

Vì: Theo Khoản 1 Điều 24 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 19

(Đ)

Theo Luật cạnh tranh 2018, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn

bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh

a Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm

b Là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền bị cấm

c Không được hưởng miễn trừ

d Không được hưởng miễn trừ; Là hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm;

Là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền bị cấm (Đ)

Đáp án đúng là: Không được hưởng miễn trừ; Là hành vi cạnh tranh không lànhmạnh bị cấm; Là hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền bị cấmVì: Theo điểm a, Khoản 1 Điều 27 và Khoản 6 Điều 45 Luật Cạnh tranh 2018

Trang 39

Cả hành vi cạnh tranh không lành mạnh và lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độcquyền đều bị cấm tuyệt đối, không được hưởng miễn trừ

Câu hỏi 20

(S)

Theo Luật cạnh tranh 2018, hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền

a Có thể được hưởng miễn trừ

b Tất cả các phương án đều sai

d Mua lại doanh nghiệp

Đáp án đúng là: Sáp nhập doanh nghiệp; Hợp nhất doanh nghiệp; Mua lại doanhnghiệp

Vì: Theo Điều 29 Luật Cạnh tranh 2018

c Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa dịch vụ

d Thỏa thuận lại bỏ doanh nghiệp ra khỏi thị trường

Trang 40

vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước; Định hướng, tổ chức các thị trường liênquan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước (Đ)

b Quyết định số lượng, khối lượng, phạm vi thị trường của hàng hóa, dịch vụthuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước

c Định hướng, tổ chức các thị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnhvực độc quyền nhà nước

d Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhànước

Đáp án đúng là: Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vựcđộc quyền nhà nước; Quyết định số lượng, khối lượng, phạm vi thị trường củahàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nước; Định hướng, tổ chức cácthị trường liên quan đến hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền nhà nướcVì: Điều 28 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 24

(Đ)

Luật Cạnh tranh 2018 có phạm vi áp dụng

a Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam

b Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

c Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam (Đ)

d Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam

Đáp án đúng là: Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổViệt Nam

Vì: Luật Cạnh tranh 2018 chỉ áp dụng đối với những hành vi phản cạnh tranhxảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam

Giáo trình Luật Cạnh tranh, Trường ĐH Luật HN, Nxb CAND 2020

d Bộ trưởng Bộ Công thương

Đáp án đúng là: Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

Vì: Theo Khoản 1 Điều 51 Luật Cạnh tranh 2018

Câu hỏi 26

(Đ)

Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018

a Mua một phần vốn góp của doanh nghiệp khác

Ngày đăng: 07/12/2023, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w