DANH MỤC BẢNG 7 CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 10 1. Tên chủ cơ sở: 10 2. Tên cơ sở: 10 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 15 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 26 5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu, hệ thống thiết bị tái chế, phương án xử lý tạp chất, phương án tái xuất phế liệu. 36 6. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 36 6.1. Vị trí địa lý 36 CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 38 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 38 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường: 38
Trang 1MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG 7
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 10
1 Tên chủ cơ sở: 10
2 Tên cơ sở: 10
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 15
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 26
5 Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu, hệ thống thiết bị tái chế, phương án xử lý tạp chất, phương án tái xuất phế liệu 36
6 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 36
6.1 Vị trí địa lý 36
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 38
1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 38
2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường: 38
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 40
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải: 40
1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 40
1.2 Thu gom, thoát nước thải: 40
1.3 Xử lý nước thải 41
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 67
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 69
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 70
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường: 73
Trang 28 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường (nếu có): 85
9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường quy định tại điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định này) 90
Không có 90
10 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học 90
CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP 91
MÔI TRƯỜNG 91
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 91
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 93
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 103
4 Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường 104
4.1 Chất thải rắn sinh hoạt 104
4.2 Chất thải rắn công nghiệp thông thường 104
4.3 Chất thải nguy hại 104
5.Các yêu cầu khác về bảo vệ môi trường 105
CHƯƠNG V: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 107
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 107
2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 109
3 Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo 110
CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 111
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 111
2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 112
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 112
2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 113
2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở 113
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 113
Trang 3CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGĐỐI VỚI CƠ SỞ 114CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 115PHỤ LỤC 117
DANH MỤC HÌNH
Trang 4Hình 1: Quy trình công nghệ sản xuất đồ gỗ gia dụng 13
Hình 2: Quy trình sản xuất sofa 21
Hình 3: Vị trí nhà máy 9
Hình 4: Sơ đồ minh họa tổng thể mạng mưới thu gom, thoát nước mưa 39
Hình 5: Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 40
Hình 6: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải 400 m3/ngày.đêm 41
Hình 7: Quy trình xử lý bụi gỗ tại nhà máy 57
Hình 8: Sơ đồ nguyên lý hoạt động của Cyclone xử lý bụi 58
Hình 9: Quy trình xử lý bụi sơn và hơi dung môi từ quá trình phun sơn 63
Hình 10: Quy trình ứng phó khi sự cố rò rỉ, tràn đổ nhiên liệu, hóa chất 74
Hình 11: Quy trình ứng phó khi có sự cố chảy nổ 82
Hình 12: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải 400 m3/ngày.đêm 91
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Tọa độ ranh giới cơ sở 8
Bảng 2: Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất đồ gỗ gia dụng 14
Bảng 3: Tổng hợp cân bằng vật chất đầu vào, đầu ra cho quy trình sản xuất đồ gỗ gia dụng 19
Bảng 4: Thuyết minh quy trình sản xuất sofa 21
Bảng 5: Tổng hợp cân bằng vật chất đầu vào, đầu ra của quy trình sản xuất sofa 23
Bảng 6: Danh mục các loại sản phẩm của nhà xưởng 24
Bảng 7: Danh mục nguyên liệu hóa chất sử dụng tại nhà máy 25
Bảng 8: Nhu cầu sử dụng điện tại công ty 30
Bảng 9: Nhu cầu sử dụng nước máy tại Công ty 30
Bảng 10: Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước tại 2 Công ty 31
Bảng 11: Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng tại Công ty 32
Bảng 12: Các hạng mục công trình xây dựng tại nhà máy 34
Bảng 13: Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 41
Bảng 14: Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải 44
Bảng 15: Định mức tiêu thụ điện năng và hóa chất cho HTXLNT 52
Bảng 16: Hệ số tải lượng các phương tiện giao thông 53
Bảng 17: Hệ số tải lượng các phương tiện giao thông 54
Bảng 18: Nồng độ các chất ô nhiễm phát tán trong không khí 54
Bảng 19: Khối lượng các chất ô nhiễm sinh ra từ hoạt động đốt dầu 56
Bảng 20: Thông số kỹ thuật của HTXL bụi gỗ 58
Bảng 21: Tải lượng bụi phát sinh tại nhà máy 59
Bảng 22: Nồng độ bụi phát sinh trong quá trình hoạt động 60
Bảng 23: Hệ số, khối lượng bụi sơn và hơi dung môi phát sinh 61
Bảng 24: Hệ số, khối lượng bụi sơn và hơi dung môi phát sinh 62
Bảng 25: Thông số kỹ thuật của thiết bị xử lý hơi dung môi bằng than hoạt tính 63
Bảng 26: Nồng độ hơi dung môi sau xử lý 64
Bảng 27: Khối lượng CTR công nghiệp thông thường tại Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) 66
Bảng 28: Khối lượng CTR công nghiệp thông thường tại 67
Trang 6Bảng 29: Khối lượng chất thải nguy hại 68
Bảng 30: Mức giảm độ ồn của máy phát điện dự phòng 69
Bảng 31: Các biện pháp hạn chế tiếng ồn và độ rung đối với đơn vị cho thuê 70
Bảng 32: Kỹ thuật thu gom và làm sạch khu vực ô nhiễm do sự cố hóa chất 75
Bảng 33: Các thông tin điều chỉnh so với Báo cáo Đánh giá tác động môi trường 85
Bảng 34: Các chất ô nhiễm và giới hạn cho phép 90
Bảng 35: Nội dung cấp phép đổi với khí thải 92
Bảng 36: Các chất ô nhiễm và giới hạn cho phép 101
Bảng 37: Nguồn phát sinh tiếng ồn và độ rung tại nhà máy 101
Bảng 38: Khối lượng chất thải nguy hại 103
Bảng 39: Kết quả phân tích chất lượng nước thải năm 2021 và năm 2022 106
Bảng 40: Kết quả chất lượng khí thải năm 2021 và năm 2022 107
Bảng 41: Chương trình vận hành thử nghiệm 109
Bảng 42: Thông số lấy mẫu vận hành 109
Bảng 43: Vị trí, thông số, tần suất giám sát giai đoạn hoạt động 110
Bảng 44: Dự kiến kinh phí quan trắc hàng năm 111
Trang 7DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
i
Từ viết tắt viết tắt ết tắt t tắtắt tắt Giải nghĩa ải nghĩa nghĩa i i
QĐ : Quyết định Quyết định địnhUBND : Quyết định Ủy ban nhân ân dM
BVMT T : Quyết định Bảo vệ môi trường vệ môi trường môi trường t định ường i r
TT : Quyết định Thôi trườngng t địnhưM
STN T : Quyết định Sở Tài nguyên Môi trường Tài nguyên Môi trường nguyên i M i rôi trường t định ườngCOD : Quyết định Nhu cầu ôi trườngxy hóa họcBOD : Quyết định Nhu cầu ôi trườngxy sinh hóa nh hóa iTSS : Quyết định Chất định ắn lơ lửng lửng r QCVMTN : Quyết định Quy chuẩn VMT ệ môi trườngt định nam i HTXLNT : Quyết định Hệ môi trường t địnhhống xử lý nước thải nước t địnhhả i
NT : Quyết định Nước t địnhhảiHTXLKT : Quyết định Hệ môi trường t địnhhống xử lý nước thải khí thải t địnhhả i
KT : Quyết định Khí thải t địnhhảiNTSH : Quyết định Nước t địnhhả sinh hóa nh ho vệ môi trườngạt địnhi iCRT : Quyết định Chất định t địnhhả ắni r
CTNH : Quyết định Chất định t địnhhả nguy hại iCTRTT : Quyết định Chất định t địnhhả ắn t địnhhôi trườngng t địnhhườngi rPCCC : Quyết định Phòng cháy chữa cháyM
GP T : Quyết định G ấy phép môi trường t định ường i i rHCHC : Quyết định Hợp chất định hữu cơ lửngBTCT : Quyết định Bê t địnhôi trườngng cốt định t địnhhép
Trang 8CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở:
CÔNG TY TNHH GLORY OCEANIC (VIỆT NAM)
- Địa chỉ văn phòng: Room 801-2, 8/F., Easey commercial Buiding, 253-261,
Hennessy Road, Wanchai, Hồng Kông, Trung Quốc
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông WU, WEICHEN
- Địa chỉ liên hệ: Thửa đất số 370, tờ bản đồ số 18, khu phố 1, phường HộiNghĩa, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700663086 do Phòng Đăng ký kinhdoanh -Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp, đăng ký lần đầu ngày30/06/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 8 ngày 16/06/2020
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 8791558212 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnhBình Dương cấp, chứng nhận lần đầu ngày 30/06/2008, chứng nhận điều chỉnh lần thứ
- Ranh giới tiếp giáp với khu đất cơ sở như sau:
+ Phía Bắc : Giáp nhà máy TOC, đường bê tông xi măng hiện hữu kết nôi raĐT747;
+ Phía Nam : Giáp đất dân cư;
+ Phía Tây : Giáp với một số công trình mới như Khu nhà ở Hội Nghĩa, tạphóa Nguyễn Thị Thanh Tâm, Hội Thánh lời sự sống Tân Uyên – Bình Dương.;
+ Phía Đông : Giáp đất dân cư;
- Khu vực nhà máy có tọa độ như sau:
Bảng 1: Tọa độ ranh giới cơ sở
Trang 9(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
- Mối tương quan của nhà máy với các đối tượng tự nhiên, kinh tế – xã hội nhưsau:
+ Cách Trung tâm y tế Đa khoa thành phố Tân Uyên khoảng 1 km về hướngĐông Nam;
+ Cách UBND xã Tân Hiệp khoảng 3,7 km về hướng Tây Nam
+ Cách UBND thành phố Tân Uyên khoảng 5 km về hướng Đông Nam
+ Cách Chợ Quang Vinh 3, Hội Nghĩa – Tân Uyên khoảng 1 km về hướngĐông
Vị trí nhà máy qua hình ảnh vệ tinh như sau:
Hình 1: Vị trí nhà máy
Trang 10Hệ thống giao thông: Nhà máy nằm trong tuyến đường có mật độ giao thông
tương đối cao Hệ thống giao thông trong khu vực đã được xây dựng hoàn thiện Cáctuyến đường nội bộ đã được bê tông hóa, bề mặt đường rộng từ 7 -10m
Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:
- Quyết định số 3401/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnhBình Dương về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
- Thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở các công trình nhà xưởng mở Glorycủa Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) (Hội Nghĩa – Tân Hiệp, Tân Uyên)
- Giấy phép xây dựng số 438/ GPXD-SXD ngày 25/03/2014 của Sở Xây dựng –UBND tỉnh Bình Dương cấp
- Giấy phép xây dựng số 11/ GPXD ngày 02/01/2019 của Sở Xây dựng – UBNDtỉnh Bình Dương cấp
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ngày13/10/2006 của Sở Xây dựng - UBND tỉnh Bình Dương
- Giấy nghiệm thu hệ thống Phòng cháy và chữa cháy số 260 PCCC/NT ngày14/12/2006 của Công an tỉnh Bình Dương – Bộ Công an
- Giấy nghiệm thu hệ thống Phòng cháy và chữa cháy số 86 PCCC/NT ngày13/04/2007 của Công an tỉnh Bình Dương – Bộ Công an
- Giấy nghiệm thu hệ thống chữa cháy vách tường và hệ thống báo cháy tự động
số 48/ PCCC ngày 26/02/2009 của Phòng Cảnh sát PC&CC - Công an tỉnh BìnhDương
- Giấy xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số P2 ngày 26/08/2014 của Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương – Bộ Công an cấp
239/CSPC&CC Giấy xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 366/PC07239/CSPC&CC CTPCngày 26/09/2019 của Phòng Cảnh sát PCCC & CNCH– Công an tỉnh Bình Dương c
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy số 53/TD-PCCC doCông an tỉnh Bình Dương – Bộ Công an cấp ngày 24/01/2006
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy số 501/TD-PCCC doCông an tỉnh Bình Dương – Bộ Công an cấp ngày 07/11/2008
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy số 583/TD-PCCC doCông an tỉnh Bình Dương – Bộ Công an cấp ngày 13/12/2006
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy số 87/TD-PCCC (P2) do
Sở CS PCCC tỉnh Bình Dương – Bộ Công an cấp ngày 10/03/2014
Trang 11- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy số PCCC do Phòng CS PCCC và CNCH thuộc Công an tỉnh Bình Dương cấp ngày13/12/2018.
157/TD-Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường,các giấy phép môi trường thành phần
- Quyết định số 1719/QĐ-STNMT ngày 26/12/2018 của Sở Tài nguyên và Môitrường thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp về việc Phê duyệt Báo cáo đánh giá tácđộng môi trường dự án đầu tư xây dựng mở rộng khu nhà xưởng sản xuất đồ gỗ giadụng, sofa công suất 3.000.000 sản phẩm/năm và cho thuê phần xưởng dư thừa vớidiện tích 70.051 m2 tại xã Hội Nghĩa và Phường Tân Hiệp, Thị xã Tân Uyên của Công
ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam)
- Giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất số 58/GP-STNMT do Sở Tàinguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương cấp ngày 15/06/2021
- Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 01/GP-UBND của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương cấp ngày 12/01/2022
- Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (mã số QLCTNH: 74.001041.T)ngày 29/12/2010 của Chi cục bảo vệ Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngtỉnh Bình Dương cấp
-Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
Căn cứ theo Giấy chứng nhận đầu tư số 8791558212 do Sở Kế hoạch và đầu
tư cấp, chứng nhận lần đầu ngày 30/06/2008, chứng nhận điều chỉnh lần thứ
8 ngày 10/10/2022, cơ sở hoạt động với ngành nghề sản xuất, gia công các
sản phẩm và chi tiết đồ gỗ gia dụng với tổng mức đầu tư là1.171.885.451.100 đồng (Một nghìn một trăm bảy mươi mốt tỷ tám trăm támmươi lăm triệu bốn trăm năm mươi mốt nghìn một trăm)
Xét theo tiêu chí về đầu tư công tại Luật đầu tư công năm 2019 và Nghị định
số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hànhmột số điều của Luật đầu tư công, cơ sở thuộc loại hình cơ sở thuộc loại hình
“Nhà máy chế biến gỗ và lâm sản ngoài gỗ” được quy định cụ thể tại điểm d,Khoản 4, Điều 8 của Luật đầu tư công do đó cơ sở thuộc dự án nhóm A (dự
án có tổng mức đầu tư từ 1.000 tỷ đồng trở lên)
-Xét theo tiêu chí của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản hướng dẫn chi tiết Luật BVMT:
Cơ sở hoạt động với ngành nghề là sản xuất, gia công các sản phẩm và chi
Trang 12tiết đồ gỗ gia dụng do đó không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hànhkèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
Khu đất của Cơ sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương phê duyệt quyhoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà máy sản xuất đồ gỗ gia dụng củaCông ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), xã Hội Nghĩa và Phường TânHiệp, thị xác Tân Uyên, tỉnh Bình Dương tại quyết định số 3401/QĐ-UBNDngày 30/11/2018 Trong phạm vi triển khai không có khu bảo tồn thiênnhiên, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên, khu bảo tồn biển, khubảo vệ nguồn lợi thủy sản, vùng đất ngập nước quan trọng và di sản thiênnhiên khác, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, hoạt động di dân,tái định cư Toàn bộ nước thải phát sinh từ các hoạt động của cơ sở được thugom và xử lý sơ bộ tại Nhà máy sau đó dẫn ra suối Ông Đông tiếp giáp phíNam của cơ sở (Suối Ông Đông không thuộc đối tượng nước mặt được dùngcho mục đích cấp nước sinh hoạt tại Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày26/12/2016 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt Quy hoạch tàinguyên nước tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 – 2025, tầm nhìn đến năm
2035 và Quyết định số 3606/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnhBình Dương về việc phê duyệt phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấynước sinh hoạt đối với các công trình khai thác tài nguyên nước phục vụ cấpnước tập trung của Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương); do đó
cơ sở không thuộc đối tượng có yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quyđịnh tại Khoản 4, Điều 25 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
Căn cứ Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 quy định đốitượng phải có GPMT: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụtập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường
2020 có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm
I, nhóm II và nhóm III có phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả ra môi trườngphải được xử lý hoặc phát sinh chất thải nguy hại phải được quản lý theo quyđịnh về quản lý chất thải khi đi vào vận hành chính thức Như vậy, cơ sởthuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường
Căn cứ khoản 1 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 quy định vềthẩm quyền cấp giấy phép môi trường cho Cơ sở: Cơ sở đã được Sở Tàinguyên và Môi trường cấp Quyết định số 1719/QĐ-STNMT ngày26/12/2018 về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự ánđầu tư xây dựng mở rộng khu nhà xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng, sofa công
Trang 13suất 3.000 sản phẩm/năm và cho thuê phần nhà xưởng dư thừa với diện tích70.051 m2 tại xã Hội Nghĩa và phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên của Công
ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) vì vậy Sở Tài nguyên và Môi trường cóthẩm quyền cấp Giấy phép môi trường cho Cơ sở
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường được thực thiện theo mẫu báo cáo
đề xuất tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày10/01/2022
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:
Cơ sở hoạt động sản xuất đồ gỗ gia dụng, sofa với công suất sản xuất 3.000.000 sản phẩm/năm và cho thuê nhà xưởng với quy mô diện tích 70.051 m 2 3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở:
a Quy trình sản xuất đồ gỗ gia dụng như sau:
Trang 14Hình 2: Quy trình công nghệ sản xuất đồ gỗ gia dụng
Thuyết minh quy trình
Bảng 2: Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất đồ gỗ gia dụng STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
1 Nguyên l ệ môi trườngu i - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Nguyên l ệ môi trườngu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, phôi trường i i dạng t địnhhanh (Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, cao vệ môi trường sinh hóau,
t định ài nguyên Môi trườngm, bạch ươ lửngng vài nguyên Môi trường t địnhhôi trườngng) được mua tại Việt được mua t địnhạ VMT ệ môi trườngt định
i rNam ho vệ môi trườngặc nhập t địnhừ Đài Loan, Trung Quốc và Đài nguyên Môi trường Lo vệ môi trườngan, T ung Quốc vài nguyên Môi trường
iCapuch a
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, To vệ môi trườngài nguyên Môi trườngn bộ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ được nguyên l ệ môi trườngu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, phôi trường , ván sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, được
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Sản phẩmhỏng
i
Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,, ván nguyên l ệ môi trườngu
Ghép gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
i Tạo vệ môi trường phôi trường gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
i iTạo vệ môi trường hình ch t định ết định
Chài nguyên Môi trường nhám
Thài nguyên Môi trườngnh phẩm
Keo vệ môi trường
i
G ấy nhám
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Sơ lửngn UVMT
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Sơ lửngn PU, NC
k ệ môi trườngn, bao vệ môi trường bì đóng gó
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,Keo thải thải
- Hơi nước Hơi nước
- Hơi nước Thùng đựng keo đựng đựng keo keo thải
- Hơi nước Bụi g đựng keoỗ
- Hơi nước ùn cưa, dăm bào, gỗ vụn ăm bào, gỗ vụn bào thải, dăm bào, gỗ vụn g đựng keoỗ vụn
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Bụ gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Cặn sinh hóaơ lửngn UVMT
Trang 15STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
0 nhập về có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu có độ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ được ẩm t địnhừ Đài Loan, Trung Quốc và 1 – 12%, đảm bảo yêu 12%, đảm bảo vệ môi trường yêu
cao vệ môi trường t địnhầng để keo vệ môi trường kết định í thảinh các t địnhhanh gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, lạ vớnhau
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Nguyên lý nước thải lài nguyên Môi trườngm khôi trường keo vệ môi trường của máy ép cao vệ môi trường t địnhần: Quyết định Sử
dụ ng đ ệ môi trườngn năng để t địnhạo vệ môi trường a sinh hóaóng cao vệ môi trường t địnhần Sóng i r
cao vệ môi trường t địnhần t địnhừ Đài Loan, Trung Quốc và mặt định bài nguyên Môi trườngn sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, đ qua khe hở Tài nguyên Môi trường chứa keo vệ môi trường,
ikhôi trườngng khí thải g ữa các t địnhhanh gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Lúc nài nguyên Môi trườngy sinh hóaóng cao vệ môi trường
d i r
t địnhần sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, lài nguyên Môi trườngm các phần t địnhử ẫn đ ệ môi trườngn t định o vệ môi trườngng keo vệ môi trường
i(nước, khôi trườngng khí thải, …) được mua tại Việt g ữa các t địnhhanh gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, chuyển
t địnhốc độ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ được cao vệ môi trường, t địnhừ Đài Loan, Trung Quốc và đó sinh hóaản sinh hóa nh a nh ệ môi trườngt định Nh ệ môi trườngt định nài nguyên Môi trườngy
đủ lài nguyên Môi trườngm các vết định keo vệ môi trường vài nguyên Môi trường lài nguyên Môi trườngm cho vệ môi trường các t địnhhanh gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
dí thảinh chặt định lạ vớ nhau i i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Thờ g an ghép bằng máy cao vệ môi trường t địnhần: Quyết định 1 - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,15 phút định
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Keo vệ môi trường t địnhhả
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Thất định t địnhho vệ môi trườngát định
dạng hơ lửngi
i nước kh keo vệ môi trườngkhôi trường
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Thù hợp với sản phẩm thiết kế.ngđựng keo vệ môi trườngi
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Nh ệ môi trườngt định t địnhhừ Đài Loan, Trung Quốc vàa
3 Tạo vệ môi trường phôi trườngi - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Nguyên l ệ môi trườngu: Quyết định Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, ghép, gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, phôi trường t địnhhanh, ván i i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Phươ lửngng pháp t địnhhực h ệ môi trườngn: Quyết định Sử ụ ng máy cưa,máy cắt định, máy kho vệ môi trườngan, máy bài nguyên Môi trườngo vệ môi trường cuốn để định
hình cơ lửng bản hình áng các ch t định ết định của sinh hóaản
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, vụ n M
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, ù hợp với sản phẩm thiết kế.n cưa,
dăm bài nguyên Môi trườngo vệ môi trường
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Bụ gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
Trang 16STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
t định ến hài nguyên Môi trườngnh chỉnh sinh hóaửa Nếu lỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, lớn vài nguyên Môi trường khôi trườngng t địnhhể
i i chỉnh sinh hóaửa t địnhhì ch t định ết định đó sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, được chuyển qua
máy cưa, cắt định để lo vệ môi trườngạ bỏ phần bị lỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, , phần còn lạ
i dsinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, đưa vài nguyên Môi trườngo vệ môi trường t địnhá sinh hóaử ụ ng cho vệ môi trường các côi trườngng đo vệ môi trườngạn khác
ch t định ết định vài nguyên Môi trường
chài nguyên Môi trường nhám
bóng vài nguyên Môi trường ễ bắt sơn, các chi tiết gỗ sẽ được đưa bắt định sinh hóaơ lửngn, các ch t định ết định gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, được đưa
i qua côi trườngng đo vệ môi trườngạn chài nguyên Môi trường nhám vài nguyên Môi trường g ấy nhám
lo vệ môi trườngạ bỏ phần bị lỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, , phần còn lạ sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, được t địnhá sinh hóaử
dụ ng cho vệ môi trường các côi trườngng đo vệ môi trườngạn khác có kí thảich t địnhhước phù hợp với sản phẩm thiết kế
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, T ếng ồn
5 Sơ lửngn Nhài nguyên Môi trường máy sinh hóaử ụ ng 2 côi trườngng nghệ môi trường sinh hóaơ lửngn: Quyết định Gồm sinh hóaơ lửngn d
rlăn UVMT vài nguyên Môi trường sinh hóaơ lửngn phun t định uyề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêun t địnhhống Cụ t địnhhể nhưsinh hóaau: Quyết định
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Khí thải t địnhhả : Quyết định
Sơ lửngn UVMT chứa00
1 % chất định
Trang 17STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
Công đựng keo ng đựng keohệ sơn UV sơn UV
- Hơi nước Ch ếm kho vệ môi trườngảng 609822 % t địnhổng lượng vật định l ệ môi trườngu cầni 0 i
i i i sinh hóaơ lửngn, được t địnhhực h ệ môi trườngn đố vớ bề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu mặt định phẳng,
i khôi trườngng lồ lõm Thài nguyên Môi trườngnh phần của sinh hóaơ lửngn UVMT gồm
r r vài nguyên Môi trườngo vệ môi trường máy sinh hóaơ lửngn nhờ ulo vệ môi trường, t định ụ c lăn sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, phủ mộ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ đượct định lớpsinh hóaơ lửngn mỏng vài nguyên Môi trường vừ Đài Loan, Trung Quốc vàa đủ để phủ kí thảin bề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu mặt định sinh hóaản
i i phẩm Các ch t định ết định sinh hóaau đó được đưa qua bộ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ được
dphận sinh hóaấy để lài nguyên Môi trườngm khôi trường sinh hóaơ lửngn, côi trườngng nghệ môi trường sinh hóaấy lài nguyên Môi trường ù hợp với sản phẩm thiết kế.ng
hợp cao vệ môi trường, còn gọ lài nguyên Môi trường quá t định ình po vệ môi trườnglume hóa lài nguyên Môi trườngm
rắn mài nguyên Môi trườngng sinh hóaơ lửngn Cơ lửng chế của quá t định ình như hình r
d ibên ướ
rắn, sinh hóaơ lửngnbằng côi trườngng
rnghệ môi trường t định ụ clăn, đượclài nguyên Môi trườngm khôi trườngbằng hệ môi trường
t địnhhống đèn
iUVMT nên v ệ môi trườngc d
sinh hóaử ụ ng sinh hóaơ lửngnsinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, khôi trườngng
phát định sinh hóa nh hơ lửng
dung môi trường vài nguyên Môi trườngi i
bụ sinh hóaơ lửngn
iPhần nh ệ môi trườngt định
t địnhhừ Đài Loan, Trung Quốc vàa sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam,được hút định vài nguyên Môi trường
r
t địnhho vệ môi trườngát định a
i ngo vệ môi trườngài nguyên Môi trường t địnhhôi trườngngqua đường ri
ống êng
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Chất định t địnhhả
i nguy hạ : Quyết định cặnsinh hóaơ lửngn, t địnhhù hợp với sản phẩm thiết kế.ngđựng sinh hóaơ lửngn i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, T ếng ồn
Trang 18STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
+ Hình 1: Sơn ở trạng thái lỏng và chưa phản Hình 2: Quyết định Năng lượng t định a UVMT bắt định đầu kí thảich ho vệ môi trườngạt định
d chất định nhạy sinh hóaáng t địnhhài nguyên Môi trườngnh gốc t địnhự o vệ môi trường vài nguyên Môi trường sinh hóaơ lửngn vẫn ở Tài nguyên Môi trường
i i r
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Các ch t định ết định a vài nguyên Môi trườngo vệ môi trường máy sinh hóaơ lửngn UVMT bằng phươ lửngngpháp t địnhhủ côi trườngng
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Sơ lửngn UVMT sinh hóaử ụ ng lài nguyên Môi trường ạng sinh hóaơ lửngn vớ 99,43 % chất định
rắn nên sinh hóaơ lửngn nhập về có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu khôi trườngng t định ến hài nguyên Môi trườngnh pha chế i
d r imài nguyên Môi trường đưa vài nguyên Môi trườngo vệ môi trường sinh hóaử ụ ng t định ực t định ếp cho vệ môi trường sinh hóaản xuất định
Công đựng keo ng đựng keohệ sơn UV sơn phun bằng đựng keo súng đựng keo sơn
Trang 19STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
dcôi trườngng nhân sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, sinh hóaử ụ ng sinh hóaúng phun sinh hóaơ lửngn để phunxịt định lên các bề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu mặt định của vật định cần sinh hóaơ lửngn Sơ lửngn phủ
được bổ sinh hóaung phụ g a đóng ắn nên t địnhhờ g ansinh hóaơ lửngn khôi trường kho vệ môi trườngảng 1- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,2 phút định
i i i i + Hình 1: Sơn ở trạng thái lỏng và chưa phản Đố vớ ch t định ết định lớn như khung t địnhủ, khung bài nguyên Môi trườngn
vài nguyên Môi trường g ường được đặt định t định ên g á đỡ và có hệ thống vài nguyên Môi trường có hệ môi trường t địnhhống
t định uyề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêun độ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ đượcng (hệ môi trường t địnhhống đường ay) được mua tại Việt chạy ọc
dướ nề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêun nhài nguyên Môi trường xưở Tài nguyên Môi trườngng Tươ lửngng t địnhự như đố vớ cáci i i
ch t định ết định nhỏ Côi trườngng nhân cũng sinh hóaử ụ ng sinh hóaúng
i i phun sinh hóaơ lửngn để phun lên bề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu mặt định các ch t định ết định nài nguyên Môi trườngy
i isinh hóaợ t địnhhủy t định nh,
hệ môi trường t địnhhốngquạt định hút định đặt địnhphí thảia sinh hóaau bồnphun sinh hóaơ lửngn sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam,
i hút định bụ sinh hóaơ lửngn
t địnhhừ Đài Loan, Trung Quốc vàa về có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu phí thảia
ibồn vài nguyên Môi trường bụ sinh hóaơ lửngn sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam, bámr
t định ên bề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu mặt địnhcủa mài nguyên Môi trườngnglọc
i d+ Hình 1: Sơn ở trạng thái lỏng và chưa phản Hơ lửng ung
môi trường vài nguyên Môi trường hơ lửng
rHCHC t định o vệ môi trườngng
t địnhhài nguyên Môi trườngnh phầncủa sinh hóaơ lửngn sinh hóaẽ được mua tại Việt Nam,
t địnhheo vệ môi trường đường
Trang 20STT Công đoạn Thuyết tắt m nh, thông số kỹ thuật t tắthông số kỹ thuật kỹ thuật t tắthuật tắt i Dòng t tắthải nghĩa i
sinh hóaơ lửngn, t địnhhan
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, T ếng ồn
609822 Lắp áp vài nguyên Môi trường r
iđóng gó
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, T ếng ồn
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Bao vệ môi trường bì hỏng
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
Tổng hợp cân bằng vật chất đầu vào, đầu ra cho từng công đoạn sản xuất của quy trình sản xuất đồ gỗ gia dụng được thể hiện như sau:
Bảng 3: Tổng hợp cân bằng vật chất đầu vào, đầu ra cho quy trình sản xuất
67.1057105, thông số kỹ thuật5 Giải nghĩa ỗ viết tắtụn 6 960
Mùn c ưa , thông số kỹ thuật dăm 2000 2000 , thông số kỹ thuật89
Trang 21Giải nghĩa ấy nhám t tắthải nghĩa 483
Sơi nước khi khôn UV
UV t tắthải nghĩa 4, thông số kỹ thuật8
Sơi nước khi khôn UV 10550 Chất tắt t tắthải nghĩa i VOC
r
t tắt ong sơi nước khi khôn 0, thông số kỹ thuật855
Sơi nước khi khôn phun
46 2000 9 Giải nghĩa ỗ sa u kh phuni
sơi nước khi khôn 46 730
Sơi nước khi khôn PU, thông số kỹ thuật N 2000 C 58 Bụ sơi nước khi khôni 8, thông số kỹ thuật8
Vải nghĩa viết tắtụn, thông số kỹ thuật mút tắt viết tắtụn, thông số kỹ thuật
d a viết tắtụn 2000 7, thông số kỹ thuật1052000
Trang 22Ba o bì đóng gó 980 Ba o bì hư hỏng 5, thông số kỹ thuật105
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
b Quy trình sản xuất sofa
Hình 3: Quy trình sản xuất sofa Thuyết minh quy trình như sau:
Bảng 4: Thuyết minh quy trình sản xuất sofa STT Công đoạn Thuyết tắt m nh c ông nghệ i Dòng t tắthải nghĩa i
105 N 2000 guyên liệu ệu i - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ N 2000 guyên liệu ệu gỗ phô i i dạng t tắtha nh (gỗ
c a o su, thông số kỹ thuật t tắt àm, thông số kỹ thuật bạc h ươi nước khi không viết tắtà t tắthông)
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ Sải nghĩa n phẩm hỏng
M ay vài nguyên Môi trường bọc vả i
i r
K ểm t định a
iĐóng gó
Thài nguyên Môi trườngnh phẩm
Mút định, keo vệ môi trường
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, ù hợp với sản phẩm thiết kế.n cưa
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, vụ n
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Bụ
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Dăm bài nguyên Môi trườngo vệ môi trường i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, T ếng ồn
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Bụ gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Cặn sinh hóaơ lửngn UVMT
Trang 23STT Công đoạn Thuyết tắt m nh c ông nghệ i Dòng t tắthải nghĩa i
Cưa , thông số kỹ thuật c ắt tắt, thông số kỹ thuật
bào, thông số kỹ thuật c hà
nhám
i i
Công đoạn này được t tắthực h ện t tắtạ c ác
x ưởng đị trính h ình, thông số kỹ thuậtpha y bào, thông số kỹ thuật c hà nhám
c ủa ây c huyền sải nghĩa n xuất tắt đồ gỗ gia gỗ g a
dụng như phần t tắt ên. r
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ Giải nghĩa ỗ viết tắtụn
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ T ếng ồ gỗ gian
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ Ốc viết tắtít tắt hỏng
4 Dán mút tắt - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ N 2000 guyên liệu ệu: Bán t tắthành phẩm ở c ông i
Trang 24STT Công đoạn Thuyết tắt m nh c ông nghệ i Dòng t tắthải nghĩa i
c ác c ạnh c ủa bán t tắthành phẩm, thông số kỹ thuật c ông
bọc viết tắtải nghĩa sa u.
5 M a y bọc viết tắtải nghĩa i
ghế, thông số kỹ thuật bàn sofa Sa u đó, thông số kỹ thuật c ông nhân sẽ mua tại Việt nam, sử dụng)
dụng máy bắn gh m, thông số kỹ thuật máy ma y để làm nhẵn bề mặt, bọc i
Công nhân t tắthực h ện c ông đoạn này c ó
t tắta y nghề viết tắtà tính t tắthẩm mỹ thuật c a o để làm nhẵn bề mặt, đải nghĩa m bải nghĩa o c hất tắt liệuượng sải nghĩa n phẩm.
t tắt ên sẽ mua tại Việt nam, được đưa k ể làm nhẵn bề mặt,m t tắt a liệuần c uố kỹ thuật
c ùng để làm nhẵn bề mặt, đải nghĩa m bải nghĩa o c hất tắt liệuượng sải nghĩa n phẩm Sa u đó c ó đường bấm, thông số kỹ thuật đường
r i
may kh tuyếnôi chất làmngđại khác)t sẽ được đưa trở lại được đưa t ở lại lại khác)
c ông đoạn t tắt ước để làm nhẵn bề mặt, đ ều c hỉnh.
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ Sải nghĩa n phẩm hình t tắthành sẽ mua tại Việt nam, được đóng
gó c ùng viết tắtớ đệm viết tắtà gố kỹ thuật t tắtựa , thông số kỹ thuật đưa viết tắtề kho t tắthành phẩm viết tắtà xuất tắt bán c ho khác h hàng.
i
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ T ếng ồ gỗ gian
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (gỗ Ba o bì hỏng
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
Tổng hợp cân bằng vạt chất đầu vào, đầu ra cho từng công đoạn sản xuất của quy trình suất sofa như sau:
Bảng 5: Tổng hợp cân bằng vật chất đầu vào, đầu ra của quy trình sản xuất sofa
Trang 25Công đoạn
i
Tên nguyên liệu ệu Kinh tuyếnh tuyếnối lượngi
(tấn/năm) Tên sải nghĩa n phẩm
i
Kinh tuyếnh tuyếnối lượng (tấn/năm)
Cưa c ắt tắt gỗ Giải nghĩa ỗ nguyên liệu ệu i 34.2000 80
Giải nghĩa ỗ sa u c ưa , thông số kỹ thuật
32000 748, thông số kỹ thuật69 Kinh tuyếnh tuyếnung
sofa 32000 81059, thông số kỹ thuật94
i
Ba o bì đóng gó 52000 0 Ba o bì hỏng 2000 , thông số kỹ thuật6
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
c Quy trình cho thuê nhà xưởng
Hiện tại Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) đang cho Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) thuê phần xưởng dư thừa với diện tích 7.051 m 2 theo hợp đồng thuê nhà xưởng, văn phòng số 2023731-15-1A.CV-GO ngày 01/05/2015
- Ngành nghề hoạt động: Sản xuất và gia công đồ gỗ gia dụng.
- Công suất: 2.500.000 sản phẩm/năm Khối lượng trung bình của 1 sản phẩm khoảng 30 kg, kích thước trung bình 1.2 m 2
3.3 Sản phẩm của cơ sở:
Sản phẩm của Công ty chủ yếu là gia công các chi tiết gỗ (chân ghế, chân giường, chân bàn, hộc tủ, cạnh ghế, …) với công suất khoảng 3.000.000 chi tiết/năm Các sản phẩm của Công ty chủ yếu là cung cấp cho hoạt động của Công
ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) – đơn vị đang thuê nhà xưởng hiện hữu của công ty và cho thuê nhà xưởng với diện tích 7.051 m 2
Bảng 6: Danh mục các loại sản phẩm của nhà xưởng
Trang 26STT Tên sải nghĩa n phẩm
i
Kinh tuyếnh tuyếnối lượng TB
c ủa sải nghĩa n phẩm
i
Kinh tuyếnh tuyếnối lượng (Tấn/năm)
2000 Giải nghĩa hế 105 , thông số kỹ thuật50 105.1056 0 000 1052000 10580
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
Hiện tại nhà máy sử dụng một số nguyện liệu sau cho quy trình sản xuất đồ gỗgia dụng và sofa Các nguyên vật liệu được liệt kê trong bảng sau:
Bảng 7: Danh mục nguyên liệu hóa chất sử dụng tại nhà máy
STT
Tên
nguyên
iliệuệu
Thành phần Đơi nước khi khôn viết tắtị trí Kinh tuyếnh tuyếnốii
liệuượng N 2000 guồ gỗ gian gố kỹ thuậtc
I N 2000 guyên liệu ệu c ho ây c huyền sải nghĩa n xuất tắt đồ gỗ gia gỗ g a ụng
1 Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, các
i
lo vệ môi trườngạ
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, cao vệ môi trường sinh hóau, gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, chài nguyên Môi trườngm, bạch
dươ lửngng, t địnhhôi trườngng
i Đài nguyên Môi trường Lo vệ môi trườnganr
T ung Quốc
iCapuch a
2
VMTán nhân
t địnhạo vệ môi trường
dPlywo vệ môi trườngo vệ môi trường
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Thài nguyên Môi trườngnh phần: Quyết định Xenlulo vệ môi trườngze, chất định
d ikết định í thảinh vài nguyên Môi trường phụ g a
i Đài nguyên Môi trường Lo vệ môi trườnganr
T ung Quốc
3 VMTán MDF - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Thài nguyên Môi trườngnh phần: Quyết định Xenlulo vệ môi trườngze, chất định Tấn/ 22.555 VMT ệ môi trườngt định Nami
Trang 27Tên
nguyên
iliệuệu
Thành phần Đơi nước khi khôn viết tắtị trí Kinh tuyếnh tuyếnốii
liệuượng N 2000 guồ gỗ gian gố kỹ thuậtc
d ikết định í thảinh vài nguyên Môi trường phụ g a
Tấn/
i VMT ệ môi trườngt định Nam
i i r emulsinh hóa fier 5% e 5%
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Dạng nhũ t địnhươ lửngng gốc nước, r
mài nguyên Môi trườngu t định ắng sinh hóaữa
emulsinh hóa o vệ môi trườngn po vệ môi trườnglyme c,
isinh hóao vệ môi trườngcyant địnhe, at địnhe ,r addi it định ve,
i i remulsinh hóa fier 5% e
Trang 28Tên
nguyên
iliệuệu
Thành phần Đơi nước khi khôn viết tắtị trí Kinh tuyếnh tuyếnốii
liệuượng N 2000 guồ gỗ gian gố kỹ thuậtc
0chứa chất định VMTOC = 0,57% ,57034%,
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Gốc ung môi trường
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Thài nguyên Môi trườngnh phần: Quyết định But địnhyl acet địnhat địnhe,
isinh hóao vệ môi trườngbut địnhan l, but địnhano vệ môi trườngl, 1- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,i
rmet địnhho vệ môi trườngxyp o vệ môi trườngpano vệ môi trườngl- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,2- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,o vệ môi trườngl
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, ài nguyên Môi trườngu: Quyết định mài nguyên Môi trườngu che phủ (t định t địnhan
di id o vệ môi trườngx e, ba sinh hóaunfier 5%.at địnhe, ca bo vệ môi trườngnri rblack) được mua tại Việt, mài nguyên Môi trườngu độ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ đượcn (t địnhalc
Tấn/
năm
28
Trang 29Tên
nguyên
iliệuệu
Thành phần Đơi nước khi khôn viết tắtị trí Kinh tuyếnh tuyếnốii
liệuượng N 2000 guồ gỗ gian gố kỹ thuậtc
để pha
sinh hóaơ lửngn (pha
sinh hóaơ lửngn PU vài nguyên Môi trường
NC) được mua tại Việt
p o vệ môi trườngpano vệ môi trườngl acet địnhat địnhe
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Tí thảinh chất định: Quyết định Lài nguyên Môi trường chất định lỏng,
rkhôi trườngng mài nguyên Môi trườngu khôi trườngng t địnhan t định o vệ môi trườngng
d nước, ễ bắt sơn, các chi tiết gỗ sẽ được đưa bốc cháy
(pet định o vệ môi trườngleum) được mua tại Việt, xylene (m xe
isinh hóao vệ môi trườngme sinh hóa) được mua tại Việt,r rit định - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,met địnhhyl- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,benzen
18 Ngũ k m (ốc ví thảit định, bản lề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêu, gh m bấm) được mua tại Việt i i Tấn/
Trang 30Tên
nguyên
iliệuệu
Thành phần Đơi nước khi khôn viết tắtị trí Kinh tuyếnh tuyếnốii
liệuượng N 2000 guồ gỗ gian gố kỹ thuậtc
năm
19 Nguyên l ệ môi trườngu g ấy nhám i i Tấn/
năm 586098220
2 Nguyên l ệ môi trườngu đóng gó i i Tấn/
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, cao vệ môi trường sinh hóau, gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, t định ài nguyên Môi trườngm, bạch
dươ lửngng, t địnhhôi trườngng
i Đài nguyên Môi trường Lo vệ môi trườnganr
T ung Quốc
iCampuch a
2 Ngũ k m (ốc ví thảit định, bản lề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêum gh m bấm) được mua tại Việt i i 100
i VMT ệ môi trườngt định Nam
vài nguyên Môi trường máy
nâng) được mua tại Việt
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Hòa t địnhan t địnhốt định cặn, muộ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ được t địnhhan
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, Khôi trườngng ăn mòn máy móc,
bề có độ ẩm từ 10 – 12%, đảm bảo yêun hóa học
Trang 31Tên
nguyên
iliệuệu
Thành phần Đơi nước khi khôn viết tắtị trí Kinh tuyếnh tuyếnốii
liệuượng N 2000 guồ gỗ gian gố kỹ thuậtc
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
Công ty không sử dụng và không nhập khẩu phế liệu
Nguồn cung cấp điện cho nhà máy được sử dụng từ nguồn điện quốc gia từ tuyến
22 kv chạy dọc đường bê tông của nhà máy, lấy từ nguồn trạm 110/22kv-2x63MVAUyên Hưng
Trạm biến áp nối vào tuyến 22kv, tổ chức các phát tuyến 22kv đi dọc theo cáctuyến đường trong nhà máy Hiện tại nhà xưởng có 5 Trạm biến áp 22/0,4kv trong đó
có 4 trạm có công suất 1.000 kVA để cấp điện cho nhà xưởng 1 trạm 560 kVA đểcung cấp cho khu nhà điều hành HTXLNT và nhà ở của công nhân
Hiện tại Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) đang cho Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) thuê lại nhà xưởng theo Hợp đồng số 2023731-15- 1A/CV-GO.
Với diện tích đất thuê là 70.581 m 2 nằm trên thửa đất số 36, tờ bản đồ số 18, thuộc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BV 395269 Vì vậy, Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) đang đứng tên pháp lý và chịu chi phí điện năng và nước trong quá trình sử dụng của 2 Công ty.
Điện chủ yếu được sử dụng cho chiếu sáng và vận hành máy móc và thiết bịtrong hoạt động sản xuất, vận hành HTXLNT, HTXLKT Nhu cầu sử dụng điện củanhà máy 6 tháng đầu năm năm 2023 được thể hiện như sau:
Bảng 8: Nhu cầu sử dụng điện tại công ty
Trang 32 Nhu cầu sử dụng nước:
Nguồn cung cấp nước cho hoạt động của 2 Công ty từ 2 nguồn và nước máy vànước giếng khoan
Công ty đang sử dụng nước từ Công ty Cổ phần nước - Môi trường Bình Dương.Lưu lượng nước theo hóa đơn 5 tháng đầu năm năm 2023 được sử dụng cho 2 công ty.Nhu cầu sử dụng nước máy cuả Công ty được thể hiện như sau:
Bảng 9: Nhu cầu sử dụng nước máy tại Công ty
(Nguồn: Theo hóa đơn tiền nước tại Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
Nhu cầu sử sụng nước giếng khoan: Công ty đang hoạt động khai thác nước dưới đất theo Giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất số 58/GP-STMT ngày 15/06/2021 Ngoài việc sử dụng nước cho các hoạt động của nhà máy, Công ty còn đang cho Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) thuê theo Hợp đồng số 2023731-15-1A/CV-GO
Trang 33Bảng 10: Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước tại 2 Công ty
d
sử dụng) ụng
Lưu liệuượng
07034i
lí thảit định/ngườ ngài nguyên Môi trườngy
112
m3/ngài nguyên Môi trườngy
112 m3
/ngài nguyên Môi trườngy
Theo vệ môi trường TCVMTN0033: Quyết định2 609822/BXD
2
rNước ửa
d
t địnhay í thảinh
keo vệ môi trường
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, 1,5
m3/ngài nguyên Môi trườngy
1,5 m3/ngài nguyên Môi trườngy
Theo vệ môi trường nhu cầu d
07034i
lí thảit định/ngườ ngài nguyên Môi trườngy
021
m3/ngài nguyên Môi trườngy
021
m3/ngài nguyên Môi trườngy
Theo vệ môi trường TCVMTN0033: Quyết định2 609822/BXD
2
rNước ửa
d
t địnhay í thảinh
keo vệ môi trường
- Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su, 2,5
m3/ngài nguyên Môi trườngy
2,5 m3/ngài nguyên Môi trườngy
Theo vệ môi trường nhu cầu d
82
m3
/ngài nguyên Môi trườngy - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
Tuần ho vệ môi trườngài nguyên Môi trườngn icho vệ môi trường lò hơ lửng Thất định t địnhho vệ môi trườngát định
hụ t định (lượnghao vệ môi trường hụ t định 0kho vệ môi trườngảng 3 %/
i
hơ lửng
Nước cấp banđầu cho vệ môi trường bể xử
i
lý nước thải bụ : Quyết định 14 m3
18
m3/ngài nguyên Môi trườngy
14
m3/t địnhuầ
i i i
đổ nh ệ môi trườngt định vớ
ikhí thải t địnhhả kho vệ môi trườngảng 4 m3
/ngài nguyên Môi trườngy.đêm
Nước bổ sinh hóaung
d o vệ môi trường nh ệ môi trườngt định độ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ đượci
ikhí thải t địnhhải(ch ếm
Trang 34d
sử dụng) ụng
Lưu liệuượng
bộ nguyên liệu gỗ phôi, ván sẽ được lượng rnước t định o vệ môi trườngng
Thể tích chứa
0nước: Quyết định ,83
m3/bồn
95,609822
m3/t địnhuần
≈ 13,609822609822
m3/ngài nguyên Môi trườngy
95,609822
m3/
t địnhuần
≈ 13,609822609822
m3/ngài nguyên Môi trườngy
i Thả bỏ 1 lần/
00 3.2 m2
Phần nướci
h ệ môi trườngn hữur
t định o vệ môi trườngng bể bằng
0 di
7034 % ệ môi trườngn tíchbể
dụ ng t địnhhườngxuyên
Tổng 92000 4, thông số kỹ thuật66 33105, thông số kỹ thuật66 - Nguyên liệu gỗ phôi dạng thanh (Gỗ cao su,
(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
Tổng lượng nước cần cung cấp cho nhà máy khoảng 924,66 m3 bao gồm phầnnước tưới cây và nước dự trữ cho PCCC Tuy nhiên, trong quá trình hoạt động lượngnước tưới cây khoảng 183 m3/ngày.đêm sẽ được thấm hoàn toàn vào đất và không phátsinh nước thải, ngoài ra lượng nước cho PCCC tại bể chứa nước ngầm với lưu lượngkhoảng 324 m3 không được sử dụng thường xuyên Vậy lượng nước sử dụng hằngngày của nhà máy khoảng 600,66 m3/ngày.đêm đã bao gồm nước tưới cây và lưulượng xả thải khoảng 332 m3/ngày.đêm
Trong quá trình sản xuất nhà máy cần sử dụng một số máy móc thiết bị sau:
Bảng 11: Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng tại Công ty
Trang 351 Bàn cảo lắp ráp
Cái
6
TrungQuốc
Trang 36(Nguồn: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam), 2023)
5 Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu, hệ thống thiết bị tái chế, phương án xử lý tạp chất, phương án tái xuất phế liệu
Công ty không sử dụng các phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài
6 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
6.1 Vị trí địa lý
- “Khu nhà xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng, sofa công suất 3.000.000 sản phẩm/
Glory Oceanic (Việt Nam) với tổng diện tích khuôn viên đất là 293.811,7 m2 bao gồmphần cho Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam) thuê Các hạng mục côngtrình bao gồm:
Bảng 12: Các hạng mục công trình xây dựng tại nhà máy
I Đơn vị thuê nhà xưởng hiện tại - Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt
Khu lò hơi, lò xấy, nhà đăt hệ thống hút bụi 1
và chứa mùn cưa… các công trình phụ trợ
Trang 37STT Tên hạng mục công trình Số lượng Diện tích (m 2 )
Trang 38CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:
- Quyết định số 3085/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân TỉnhBình Dương về việc phê duyệt đề án phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ tỉnhTỈnh Dương đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
- Quyết định số 327/QĐ-TTg ngày 10/03/2022 của Thủ tướng chỉnh phủ về việcphê duyệt đề án phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ bền vững, hiệu quả giaiđoạn 2021 - 2030
- Trong quá trình sản xuất của nhà máy sẽ phát sinh một lượng chất thải nhấtđịnh như: nước thải, khí thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại, … Tuy nhiên với ý thứctuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường trong suốt quá trình hoạt động và thựchiện các biện pháp giảm thiểu để hạn chế ô nhiễm môi trường như:
- Đối với nước thải: Công ty đã xây dựng hệ thống xử lí nước thải với công suất
400 m3/ngày.đêm để xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh tại nhà máy
- Đối với nước mưa chảy tràn: Hiện tại công ty đã có hệ thống thu gom và thoátnước mưa riêng biệt
- Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thảinguy hại, nhà máy đã bố trí các thùng rác chuyên dụng và hợp đồng với các đơn vị cóchức năng thu gom xử lí
Công ty luôn đảm bảo thực hiện các biện pháp giảm thiểu, đảm bảo chất lượng
theo quy định của pháp luật đảm bảo an toàn và không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh trong khu vực
2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường:
2.1 Sự phù hợp của nhà máy với hệ thống thu gom thoát nước mưa
Nhà máy đã tách riêng hệ thống thu gom thoát nước mưa, nước thải sau đó chảy
ra suối ông Đông và chảy về sông Đồng Nai Nước mưa từ mái công trình chính đượcthu gom bằng đường ống nhựa đường kính D = 119mm đặt theo chiều dài nhà máy.Sau đó thu gom vào các cống trong bằng BTCT có đường kính D = 500-2.000mm vàthoát ra suối Ông Đông và ra Sông Đồng Nai
2.2 Sự phù hợp của nhà máy với hệ thống thu gom thoát nước thải
Nhà máy đã cải tạo hệ thống xử lý nước thải 400 m3/ngày.đêm sẽ xử lý toàn bộlượng nước thải phát sinh của 2 công ty Nước thải sau HTXL đảm bảo đạt QCVN40:2011/BTMT (cột A) trước khi xả thải ra môi trường
2.3 Sự phù hợp của nhà máy đối với nguồn tiếp nhận khí thải
Trang 39Nhà máy xây dựng tại thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương với đặc thù sảnxuất phát sinh một lượng bụi gỗ và bụi sơn Nhà máy đã có hệ thống xử lý đảm bảo đạtQUCN 19:2009/BTNMT và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
2.4 Sự phù hợp của nhà máy đối với nguồn tiếp nhận chất thải
- Đối với chất thải rắn sinh hoạt: Công ty đã có khu vực lưu trữ riêng với diện
tích khoảng 80 m2 để thu gom lượng chất thải sinh hoạt và hợp đồng với Chi nhánh xử
lý Chất thải – Công ty Cổ phần nước – Môi trường Bình Dương để thu gom xử lý theoquy định
- Đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường: Công ty đã có khu vực lưu
trữ riêng với diện tích khoảng 300 m2 để thu gom lượng chất thải rắn công nghiệp phátsinh trong quá trình sản xuất Công ty đã hợp đồng với Công ty TNHH Môi trường AnLâm Phát để thu gom xử lý theo quy định
- Đối với chất thải nguy hại: Công ty đã có khu vực lưu trữ riêng với diện tích
khoảng 80 m2 để lưu giữ CTNH Khu vực lưu có bảng hiệu và trang bị một số thiết bịphòng cháy Công ty đã hợp đồng với Chi nhánh xử lý Chất thải – Công ty Cổ phầnnước – Môi trường Bình Dương để thu gom xử lý theo quy định
- Đối với chất thải có khẳ năng tái chế: (Thùng carton, vụn gỗ, mùn cưa, …) Công ty đã có khu vực lưu trữ riêng với diện tích khoảng 300 m2 để thu gom lượngchất thải có khả năng tái chế trong quá trình sản xuất Công ty đã hợp đồng với Công
ty TNHH Vi Na Sa Kê để thu gom và tái chế
Trang 40CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải:
Hiện tại Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) đang cho Công ty TNHH
MTV Grand Wood (Việt Nam) thuê nhà xưởng với diện tích 70.051 m2 ngoài ra công
ty đang sử dụng chung một số công trình như: nhà ăn, nhà xe + bảo vệ, đường giaothông, HTXLNT, nhà kho chứa chất thải, hồ chứa nước, … Để đáp ứng nhu cầu điềukiện cho thuê Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam) sẽ đánh giá các hạng mục sửdụng chung như sau:
1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
Hiện trạng khu vực nhà máy đã được đầu tư xây dựng hoàn thiện tách riêng
hệ thống thu gom thoát nước mưa và nước thải.
Nguồn tiếp nhận nước mưa của nhà máy là suối Ông Đông hiện hữu ở phía Nam của Công ty.
Cống thoát nước mưa được bố trí dưới lòng đường theo hình thức tự chảy
độ dốc i=0,5% để đảm bảo thời gian chảy là nhanh nhất, riêng đường N2 được bố trí dưới vỉa hè bên trái Hướng dốc thoát nước của khu vực theo hướng từ Bắc xuống Nam, từ tây sang Đông đặc biệt theo độ dốc của địa hình.
Cống thoát nước mưa sử dụng cống tròn BTCT đường kính D = 500 – 2.000mm riêng đối với những đoạn cống băng đường, sử dụng loại cống chịu tải lớn H30 để hạn chế ảnh hưởng của xe cộ lưu thông đến chất lượng đường cống thu gom thoát nước mưa của nhà máy.
Độ sâu chôn lấp tối thỉu của các đoạn cống đi ngầm là 0,5m đối với đoạn cống thoát nước mưa băng đường chọn độ sâu chôn cống là 0,7m.1.2 Thu gom, thoát nước thải:
1.2.1 Mạng lưới thu gom thoát nước thải sinh hoạt
Theo tính toán ở chương I, tổng tượng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh của 2 công ty như sau:
- Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam): 113,5 m 3 /ngày.đêm
- Công ty TNHH MTV Grand Wood (Việt Nam): 202,5 m 3 /ngày.đêm
- Nhà máy đã xây dựng hệ thống thu gom nước thải riêng biệt với hệ thống thu gom nước mưa để thu gom toàn bộ lượng nước thải phát sinh tại nhà máy Tuyến thu gom nước thải tại nhà máy được trình bày theo sơ đồ sau
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Glory Oceanic (Việt Nam)