1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề minh họa giữa kỳ giải tích 1 bách khoa

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Giữa Kỳ Toán
Trường học Hcmut
Chuyên ngành Giải tích 1
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 289,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,2. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh. Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng. Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi T(t) = T(0) − Ae −kt + A Trong đó T(0) là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k. A Một đáp án khác B k = 0 C k < 0. D k > 0. E k ≥ 0. Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x) bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 = 3 ta được f(x) ≈ −x 2 + 6x các giá trị f(3), f ′ (3), f ′′(3) lần lượt là. A 9, 0, −2. B 2, 5, 0. C 2,

Trang 1

HCMUT TOÁN

Mã đề thi: 101

(Đề gồm 4 trang)

ĐỀ ÔN GIỮA KỲ NĂM HỌC 2023-2024 Môn GT1

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 01. Cho hàm số f(x) =x2+ex, tính∆ f(3)với∆x=0.04

khác

Câu 02. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi

T(t) = [T(0) −A]e−kt+A Trong đó T(0)là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k

A Một đáp án

khác

B k=0 C k<0 D k>0 E k ≥0

Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x)bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 =3 ta được

f(x) ≈ −x2+6x các giá trị f(3), f′(3), f′′(3)lần lượt là

khác

Câu 04. Tìm α để lim

x → 1

xα−1 3

x−1 =2023.

A 3

2023

khác

Câu 05. Ước lượng tổng 1+1

2 +

1 3!+

1 4!+ .+

1 157! băng khai triển Maclaurin

A e−1 B Một đáp án

khác

Câu 06. Cho hàm số y= f(x)thoả f(ex) =√

1+x2,∀x>0 Tính(f−1)′(√

2)

khác

Câu 07. Tìm hệ số của hạng tử x3trong khai triển Maclaurint của hàm f(x) =ex+1−sin(x)

A Một đáp án

khác

B e−1

e

e+1

6 .

Câu 08. Khi x → +∞ sắp xếp theo thứ tự bậc tăng dần các VCL sau A(x) =p3 x8+√

2x2+4, B(x) =9x+x5và

C(x) =pln5 (x4+x2+4) +e5x+x

A C(x), B(x), B(x) B B(x), C(x), A(x) C A(x), B(x), C(x)

D Một đáp án khác E A(x), C(x), B(x)

Câu 09. Cho hàm số f(x) =x3+2x+sin(

2 ), tính d f(1)với∆x= −0.01

Câu 10. Sử dụng hình bên dưới để tính dy

dx tại ba giao điểm của đường cong(C)với trục tung

Trang 2

y= f(x)đồ thị là(C)

A dy

dx =0 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx =∞ tại(0, 0)

B dy

dx =1 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx =0 tại(0, 0).

C dy

dx =0 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx không tồn tại ở(0, 0)

D Một đáp án khác

E dy

dx =0 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx =1 tại(0, 0).

Câu 11. Một chất điểm di chuyển trong mặt phẳng Oxy theo quỹ đạo đường cong y= y(x)thoả

(

x=t3−3t2

y=2t3−3t2−12t Xác định các thời điểm chất điểm đứng yên

Câu 12. Cho hàm f có đồ thị như hình bên dưới.Xác định điểm hàm f liên tục nhung không khả vi tại đó

Câu 13. Tìm f′(1)biết rằng tiếp tuyến tại điểm(1, 7)của hàm f đi qua điểm(−2,−2)

Câu 14. Đường cong(C)được cho bởi

(

x= t2−4t+1

y=t3 , phương trình nào sau đây là một tiếp tuyến của(C)

tại điểm(−3, 8)

10(x+3) +8.

D y=12(x+3) +8 E x=8

Câu 15. Khai triển Maclaurint của hàm f được cho bởi x

4 2! +

x5 3! +

x6 4! + .+

xn+3

(n+1)!+ Xác định f

A x2(1−cos(x)) B 1−c(x2) C ex 2

−x2−1. D x2ex−x3−x2 E −3xsin(x) +

Trang 3

Câu 16. Cho h(x) = (f◦g)(x), tính h′(1)với bảng giá trị được cho bên dưới.

Câu 17. Cho f(x)là hàm liên tục và khả vi trên đoạn[0, 4]với bảng giá trị được cho bên dưới

Chọn phát biểu luôn ĐÚNG

A f′(x) <0 với 2<x <4 B Tồn tại x0∈ [0, 4]thoả f′(x0) =0

C Giá trị lớn nhất của f(x)trên[0, 4]là 4 D f(x) >0 với 0< x<4

E Giá trị nhỏ nhất của f(x)trên[0, 4]là 2

Câu 18. Một chất điểm di chuyển trong mặt phẳng Oxy vị trí của chất điểm tại mỗi thời điểm t thoả

(

x =t2

y=sin(4t) Tìm tốc độ của chất điểm tại thời điểm t=3 (bỏ qua đơn vị tính)

Câu 19. Một hình chữ nhật nội tiếp hình trong nửa hình tròn bán kính R sao cho một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của hình tròn Tìm chu vi lớn nhất có thể của một hình chữ nhật theo R

Câu 20. Cho hàm số f(x)và g(x)có đồ thị như hình bên dưới

Trang 4

h(x) = f(x)g(x)Chon phắt biểu luôn ĐÚNG.

D h′(2)không tồn tại E h′(1)không tồn tại

Trang 5

HCMUT TOÁN

Mã đề thi: 101

(Đáp án gồm 1 trang)

ĐỀ ÔN GIỮA KỲ NĂM HỌC 2023-2024 Môn GT1

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐÁP ÁN

I Phần câu hỏi trắc nghiệm

01 D

02 D

03 A

04 B

05 A

06 C

07 B

08 E

09 B

10 B

11 E

12 D

13 B

14 A

15 D

16 E

17 B

18 D

19 B

20 E

Trang 6

HCMUT TOÁN

Mã đề thi: 101

(Lời giải gồm 5 trang)

ĐỀ ÔN GIỮA KỲ NĂM HỌC 2023-2024 Môn GT1

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐỀ BÀI VÀ LỜI GIẢI

I Phần câu hỏi trắc nghiệm

Câu 01. Cho hàm số f(x) =x2+ex, tính∆ f(3)với∆x=0.04

khác

Câu 02. Một vật ấm được đặt trong phòng lạnh Nhiệt độ của vật theo thời gian tiến tới nhiệt độ của căn phòng Nhiệt độ của vật tại thời điểm t được cho bởi

T(t) = [T(0) −A]e−kt+A Trong đó T(0)là nhiệt độ của vật khi đưa vào phòng, A là nhiệt độ phòng.Xác định k

A Một đáp án

khác

B k=0 C k<0 D k>0 E k ≥0

Câu 03. Xấp xỉ hàm f(x)bằng khai triển Taylor đến bậc hai tai x0 =3 ta được

f(x) ≈ −x2+6x các giá trị f(3), f′(3), f′′(3)lần lượt là

khác

Câu 04. Tìm α để lim

x → 1

xα−1 3

x−1 =2023.

A 3

2023

khác

Câu 05. Ước lượng tổng 1+1

2 +

1 3!+

1 4!+ .+

1 157! băng khai triển Maclaurin

khác

Câu 06. Cho hàm số y= f(x)thoả f(ex) =√

1+x2,∀x>0 Tính(f−1)′(√

2)

khác

Trang 7

A Một đáp án

khác

e

e+1

6 .

Câu 08. Khi x → +∞ sắp xếp theo thứ tự bậc tăng dần các VCL sau A(x) =p3 x8+√

2x2+4, B(x) =9x+x5và

C(x) =pln5 (x4+x2+4) +e5x+x

A C(x), B(x), B(x) B B(x), C(x), A(x) C A(x), B(x), C(x)

D Một đáp án khác E A(x), C(x), B(x)

Câu 09. Cho hàm số f(x) =x3+2x+sin(

2 ), tính d f(1)với∆x= −0.01

Câu 10. Sử dụng hình bên dưới để tính dy

dx tại ba giao điểm của đường cong(C)với trục tung

y= f(x)đồ thị là(C)

A dy

dx =0 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx =∞ tại(0, 0)

dx =1 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx =0 tại(0, 0).

C dy

dx =0 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx không tồn tại ở(0, 0)

D Một đáp án khác

E dy

dx =0 tại(0.4)và(0,−4),dy

dx =1 tại(0, 0).

Câu 11. Một chất điểm di chuyển trong mặt phẳng Oxy theo quỹ đạo đường cong y= y(x)thoả

(

x=t3−3t2

y=2t3−3t2−12t Xác định các thời điểm chất điểm đứng yên

Câu 12. Cho hàm f có đồ thị như hình bên dưới.Xác định điểm hàm f liên tục nhung không khả vi tại đó

Trang 8

A d B c C b D a E e.

Câu 13. Tìm f′(1)biết rằng tiếp tuyến tại điểm(1, 7)của hàm f đi qua điểm(−2,−2)

Câu 14. Đường cong(C)được cho bởi

(

x= t2−4t+1

y=t3 , phương trình nào sau đây là một tiếp tuyến của(C)

tại điểm(−3, 8)

10(x+3) +8.

D y=12(x+3) +8 E x=8

Câu 15. Khai triển Maclaurint của hàm f được cho bởi x

4 2! +

x5 3! +

x6 4! + .+

xn+3

(n+1)!+ Xác định f

A x2(1−cos(x)) B 1−c(x2) C ex2−x2−1 D x2ex−x3−x2 E −3xsin(x) +

3x2

Câu 16. Cho h(x) = (f◦g)(x), tính h′(1)với bảng giá trị được cho bên dưới

Câu 17. Cho f(x)là hàm liên tục và khả vi trên đoạn[0, 4]với bảng giá trị được cho bên dưới

Trang 9

Chọn phát biểu luôn ĐÚNG.

A f′(x) <0 với 2<x <4 B Tồn tại x0∈ [0, 4]thoả f′(x0) =0

C Giá trị lớn nhất của f(x)trên[0, 4]là 4 D f(x) >0 với 0< x<4

E Giá trị nhỏ nhất của f(x)trên[0, 4]là 2

Câu 18. Một chất điểm di chuyển trong mặt phẳng Oxy vị trí của chất điểm tại mỗi thời điểm t thoả

(

x =t2

y=sin(4t) Tìm tốc độ của chất điểm tại thời điểm t=3 (bỏ qua đơn vị tính)

Câu 19. Một hình chữ nhật nội tiếp hình trong nửa hình tròn bán kính R sao cho một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của hình tròn Tìm chu vi lớn nhất có thể của một hình chữ nhật theo R

Câu 20. Cho hàm số f(x)và g(x)có đồ thị như hình bên dưới

Trang 10

h(x) = f(x)g(x)Chon phắt biểu luôn ĐÚNG.

D h′(2)không tồn tại E h′(1)không tồn tại

Ngày đăng: 07/12/2023, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w