Khái niệm phân tích báo cáo tài chính Phân tích báo cáo tài chính là quá trình xem xét, ki a đ i chiếu và so sánh s liệu các ch tiêu tài chính kỳ hiện t i với các kỳ inh oanh đ a ho c
Trang 1HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA TÀI CHÍNH
Hà Nội – 2021
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Được sự phân công của Khoa Tài chính, Học viện Ngân Hàng cùng với sự đồng
ý của Giáo viên hướng n h ễn Thị Nga đ hự hiện h a n
n hiệ với đ i n hiên Phân tích báo cáo tài chính nhằ nân ao năn ực tài chính của Công ty Cổ phần Công nghệ v Đầ ư I ECH Đ ho n h nh đượ i h a n n hiệ n đ nh n đượ nh n ự h ợ v n đán
ự an â i đ n nh ủa hầ ia đ nh v n
Với lòng biế ơn â ắc nhất, em xin gửi lời cả ơn đến cô giáo ThS Nguyễn Thị Nga - Giản viên hướng d n của đ i đ em rất nhi u trong quá trình nghiên c đ em có th hoàn thành bài Khóa lu n t t nghiệp E in hân h nh
ả ơn n việ ườn ớ v n n n v n nh hời ian định hướn i ự iế n đ n đắn nhấ h nh ửa nh n đi n h n hế v hướn n on á nh i h a n
E ũn in ửi lời cả ơn hân h nh ới á anh hị làm việc t i Công ty Cổ phần Công nghệ v Đầ ư I ECH, trong quá trình em thực t p t i n đ
nh n được rất nhi u sự ch bảo, h trợ từ các anh chị t i công ty
Bướ đầ đi v o ải nghiệm trong thực tế còn nhi u b ng Do v y, không tránh khỏi nh ng thiếu sót Em rất mong nh n được nh ng ý kiến đ n ủa quý thầ đ kiến th c của on ĩnh vự n được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cả ơn!
Hà N i n 21 hán 05 nă 2021
Sinh viên
Lê Trọn hĩa
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Em xin cam đoan Kh a n t t nghiệp này là công trình nghiên c u của riêng
em, do bản thân thực hiện và có sự h trợ của iáo viên hướng d n Nh ng thông tin
và n i n on đ i đ u dựa trên thực tế v đ n với nguồn trích d n
Em xin chịu hoàn toàn trách nghiệm với lời a đoan
Tác giả đề tài
(Ký và ghi rõ họ tên)
Lê Trọn hĩa
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
LỜI CAM ĐOAN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC VIẾT TẮT vii
DANH MỤC BẢNG, BIỂU, HÌNH VẼ viii
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO 4
TÀI CHÍNH VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH 4
1.1 Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính 4
1.1.1 Khái niệm phân tích báo cáo tài chính 4
1.1.2 Vai trò của phân tích báo cáo tài chính 4
1.1.3 Nguồn thông tin sử dụng trong phân tích báo cáo tài chính 5
1.1.3.1 Thông tin tài chính 5
1.1.3.2 Thông tin phi tài chính 7
1 1 4 Phươn há hân í h áo áo i hính 8
1 1 4 1 Phươn há o ánh 8
1.1.4.2 Phươn pháp lo i trừ 9
1.1.4 3 Phươn há hân í h ỷ lệ 9
1 1 4 4 Phươn há D on 10
1.1.4.5 Các hươn pháp phân tích khác 10
1.1.5 Quy trình phân tích báo cáo tài chính 11
1.1.6 N i dung phân tích báo cáo tài chính 12
1.1.6.1 Phân tích kết quả kinh doanh 12
1 1 6 2 Phân í h ơ ấu, sự biến đ ng của tài sản - nguồn v n và các m i quan hệ trên bản ân đ i kế toán 14
Trang 51 1 6 3 Phân í h nh h nh ư h n ti n tệ 17
1.1.6.4 Phân tích các tỷ s tài chính 18
1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến phân tích báo cáo tài chính 24
1.2.1 Các nhân t khách quan 24
1.2.2 Các nhân t chủ quan 25
1.3 Năng lực tài chính của doanh nghiệp 26
1.3.1 Khái niệ năn ực tài chính của doanh nghiệp 26
1.3.2 Sự cần thiế nân ao năn ực tài chính của doanh nghiệp 26
1.3.3 Các ch iê đánh iá năn ực tài chính của doanh nghiệp 26
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 27
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ INTECH 28
2.1 Khái quát về Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư Intech 28
2.1.1 Giới thiệ ơ ược v công ty 28
2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n 28
2 1 3 Lĩnh vực kinh doanh 30
2 1 4 Cơ ấu tổ ch c 31
2.1.5 Tầm nhìn s mệnh 32
2.1.6 M t s ch tiêu ho đ ng chủ yếu 33
2.2 Phân tích báo cáo tài chính Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư INTECH 34
2 2 1 Phân í h i ường và chiến ược kinh doanh của công ty 34
2 2 1 1 Phân í h i ườn vĩ 34
2 2 1 2 Phân í h i ường ngành 37
2.2.1.3 Chiến ược kinh doanh của công ty 39
2.2.2 Phân tích kết quả kinh doanh của công ty 39
Trang 62 2 3 Phân í h ơ ấu, sự biến đ ng của tài sản – nguồn v n và các m i quan hệ
trên bản ân đ i kế toán 46
2.2.3.1 Phân í h ơ ấu và sự biến đ ng của tài sản 46
2 2 3 2 Phân í h ơ ấu và sự biến đ ng của nguồn v n 52
2.2.3.3 Phân tích các m i quan hệ trên bản ân đ i kế toán 57
2 2 4 Phân í h nh h nh ư h n ti n tệ 63
2.2.5 Phân tích các tỷ s tài chính 66
2 2 5 1 Phân í h năn ực ho đ ng của tài sản 66
2.2.5.2 Phân tích khả năn hanh oán n ắn h n 67
2.2.5.3 Phân tích khả năn hanh oán i h n 69
2.2.5.4 Phân tích khả năn inh ời 70
2.3 Đánh giá chung về năng lực tài chính của Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư INTECH 72
2.3.1 Nh ng kết quả đ được 72
2.3.2 M t s tồn t i cần khắc phục và nguyên nhân 74
2.3.2.1 M t s tồn t i cần khắc phục 74
2.3.2.2 Nguyên nhân 75
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ INTECH 77
3.1 Định hướng phát triển của công ty 77
3.2 Giải pháp nâng cao năng lực tài chính của Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư INTECH 77
3 2 1 ân ao năn ực ho đ ng của tài sản 77
3 2 2 ăn ường cải thiện KNTT ngắn h n 79
3.2.3 Cải thiện khả năn inh ời 79
3.2.3.1 Biện há ăn oanh h 79
Trang 73.2.3.2 Tiết kiệm t i đa hi hí trong ho đ ng sản xuất kinh doanh 80
3 2 4 ăn ường cải thiện n ư h n ti n thuần 81
3 2 5 ăn ườn đ o o nguồn nhân lực chấ ượng, tiếp c n với khoa học kỹ thu t tiên tiến 81
3.2.6 Nâng cao vị thế của doanh nghiệp, mở r ng thị ườn v hướn đến kinh oanh đa n nh n h 82
3.3 Một số kiến nghị với Nhà nước 82
KẾT LUẬN 84
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 85
PHỤ LỤC 86
Trang 9DANH MỤC BẢNG, BIỂU, HÌNH VẼ
Bảng 2.1: Báo cáo kết quả kinh doanh CTCP Công nghệ v Đầ ư
Bản 2 2 Cơ ấu và sự biến đ ng của tài sản của CTCP Công nghệ và
Bảng 2.3: Cơ ấu và sự biến đ ng của nguồn v n của CTCP Công
Bảng 2.4: Sự biến đ ng của các m i quan hệ trên bản ân đ i kế toán
Bảng 2.5: Sự ảnh hưởng của các nhân t tới v n ư đ ng ròng 2018 –
Trang 10Bảng 2.10 ăn ực ho đ ng tài sản của CTCP Công nghệ v Đầu
Trang 11LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài:
Với sự a đời của cu c cách m ng công nghiệp 4.0, kinh tế thị ường thế giới ước sang m t thời kỳ phát tri n mới Đ ự kết hợp của công nghệ s trong m t
s ĩnh vực, mang l i năn ực sản xuấ đ há hơn v ảnh hưởng sâu sắ đến đời
s ng xã h i, chính trị, kinh tế của thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng
Trong nh n nă ở l i đâ với chủ ươn ở cửa h i nh p qu c tế, n n kinh
tế nướ a đan n n há i n, t đ ăn ưởng kinh tế n n ăn
Đ c biệt, sau m nă 2020 đầy sóng gió do sự ảnh hưởng của dịch bệnh trên toàn thế giới, n n kinh tế nước ta có m ăn GDP 2 91%, thấ hơn o với mục tiêu
đ a nhưn o với n n kinh tế thế giới thì Việt Nam là m t trong các qu c gia có
m ăn ưởng kinh tế cao nhất thế giới Đi n đ thấy Việ a đan o được tiếng vang của nh ên ường qu c tế N n kinh tế phát tri n m nh mẽ trong nh n nă a đ h h nhi nh đầ ư h n h on nước mà cả nước ngoài S ượng các doanh nghiệp mới thành l ăn nhanh t o ra sự c nh tranh gay gắ Đ há h h c lớn đ i với các doanh nghiệp hiện nay Mục tiêu của bất
c công ty nào ũn đ u là nâng cao m c lợi nhu n của mình lên cao nhấ V đ có
th thực hiện đượ đi u này, doanh nghiệp phải có ti m lực tài chính t t, chấ ượng
và uy tín thì mới có th t o được cho mình m t ch đ ng v ng chắc trong thị ường M t doanh nghiệp ho đ ng sẽ được chi ph i bởi nhi ĩnh vực mà m t trong s đ h n h thiế đ ĩnh vực tài chính Các nhà quản trị đưa a được
nh ng quyết sách đ n đắn và thành công hay không sẽ phụ thu c nhi u vào việc
nắ õ năn ực tài chính của m t công ty
Phân tích BCTC không ch đưa a nh ng thông tin v nh h nh HĐKD cho chủ doanh nghiệp, mà từ việ đ n h nh h nh đượ hướng phát tri n của công ty
on ươn ai Không ch v y việc phân tích BCTC ũn an i rất nhi u thông tin h u ích cho á đ i ượng bên ngoài doanh nghiệ như á ổ ch c tín dụng, tài hính á nh đầ ư á hủ nợ v á ơ an ản í h nước
Trong quãng thời gian 3 tháng thực t p t i Công ty Cổ phần Công nghệ v Đầu
ư I ECH n nh n thấy tầm quan trọng của việc phân tích BCTC đ đánh
iá năn ực tài chính của doanh nghiệp
Trang 12Do đ , em quyế định chọn đ tài: “Phân tích báo cáo tài chính nhằm nâng
cao năng lực tài chính của Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư INTECH” là
đ tài khóa lu n của mình Em hy vọng với nh ng vấn đ được phân tích trong bài viết có th giúp công ty phát tri n t t hơn on ươn ai
2 Mục đích nghiên cứu
Tìm hi u tổng quan v hân í h BC C như hải niệm, vai trò, nguồn thông tin, hươn háp, quy trình và n i dung phân tích, nh ng nhân t ảnh hưởn đến phân tích BCTC của doanh nghiệp
ên ơ ở nh ng lý thuyết ơ ản, phân tích BCTC của CTCP Công nghệ và
Đầ ư I ECH on 3 nă ần đâ h n a nh ng s liệu thực tế
Cu i n đưa a nh ng giải pháp và m t s kiến nghị nhằ nân ao năn ực tài chính của CTCP Công nghệ v Đầ ư I ECH
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
Đ i ượng nghiên c u: BCTC của Công ty Cổ phần Công nghệ v Đầ ư INTECH
Ph m vi nghiên c u: CTCP Công nghệ v Đầu ư I ECH Đ tài t p trung vào phân tích BCTC của công ty thông qua BCTC trong 3 nă 2018 – 2020 nhằ đưa a giải há nân ao năn ực tài chính
Thời gian nghiên c u: 2/2/2021 – 2/5/2021
4 Phương pháp nghiên cứu
- Phươn há h h p d liệu:
Thu th p d liệu thông qua nh ng thông tin công khai trên m ng internet v công ty v ĩnh vực kinh doanh của công ty Các thông tin n i b của công ty, BCTC, các chủ đ nghiên c iên an …
- Phươn há hân í h liệu:
+ Phươn há o ánh Đánh iá hân tích t đ phát tri n hướng biến
đ ng của công ty thông qua so sánh s liệu gi a kỳ này với kỳ ước
+ Phươn há o i trừ Xá định hướng và m đ ảnh hưởng của lần ượt từng nhân t đến ch tiêu phân tích
+ Phươn há hân í h ỷ lệ: Xây dựng trên m i quan hệ gi a các ch tiêu với nhau trong các quan hệ tài chính, là tiêu chí đ đánh iá năn ực tài chính của công ty
Trang 13+ Phươn há D on Phân í h á h tiêu kinh tế tổng hợp qua chu i các
tỷ s có m i liên hệ nhân quả với nhau
5 Kết cấu của khóa luận
Ngoài phần mở đầu, phụ lục và kết lu n, n i dung chính của khóa lu n gồm 3 hươn
Chươn 1 Cơ ở lý lu n v phân tích báo cáo tài chính
Chươn 2 Phân í h áo áo i hính C n Cổ phần Công nghệ v Đầ ư INTECH
Chươn 3 Giải há nân ao năn ực tài chính của Công ty Cổ phần Công nghệ v Đầ ư I ECH
Trang 14CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO
TÀI CHÍNH VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
1.1 Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính
1.1.1 Khái niệm phân tích báo cáo tài chính
Phân tích báo cáo tài chính là quá trình xem xét, ki a đ i chiếu và so sánh
s liệu các ch tiêu tài chính kỳ hiện t i với các kỳ inh oanh đ a ho c hệ th ng báo cáo tài chính dự toán nhằm cung cấp thông tin cho mọi đ i ượng có th đánh giá tình hình tài chính, hiệu quả inh oanh ũn như nh ng rủi o on ươn ai của doanh nghiệp (PGS.TS Nguyễn Ngọc Quang, 2016, tr.17)
1.1.2 Vai trò của phân tích báo cáo tài chính
Với mục tiêu là cung cấp các thông tin tài chính h í h ho n ười ra quyết định, phân tích báo cáo i hính đ n vai an ọng trong việc th hiện s c
m nh tài chính, khả năn hanh oán hả năn inh ời và hiệu quả ho đ ng của doanh nghiệ … h n a á h n in ừ BCTC, chủ doanh nghiệp có th đưa a hính á h, quyế định chính xác, nhanh chóng, hiệu quả và phù hợp với
mụ iê đ a Đ i với m i đ i ượng khác nhau sẽ có các mục tiêu khác nhau
v vai hân í h áo áo i hính đ i với họ ũn ẽ khác nhau Bởi v y việc phân tích BCTC n hĩa an ọn đ i với á đ i ượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
- Đối tượng bên trong doanh nghiệp: Bao gồm nhà quản n ười ao đ ng và
các cổ đ n hiện t i của công ty M i đ i ượng trên l i sử dụng thông tin v tình hình tài chính với các mụ đí h há nhau Ví dụ:
Các nhà cổ đ n quan tâm nhi u nhất tới khả năn inh ợi của doanh nghiệp bởi mục tiêu của họ là kiếm lợi nhu n và bảo vệ tài sản mà họ đ đầ ư v o oanh nghiệp, việc tìm hi u các ch tiêu này giúp họ đưa a ế định có nên tiếp tục nắm
gi cổ phiếu của doanh nghiệp n a hay không
Các nhà quản lý doanh nghiệp l i an â đến ch tiêu cân bằng tài chính, khả năn inh ợi, khả năn hanh oán v ủi ro tài chính trong ho đ ng của doanh nghiệ đ ngoài việ đánh iá ết quả ho đ ng và luồng ti n trong quá kh , hiện
t i ơ ở cho việc l v đi u ch nh kế ho ch, dự oán on ươn ai h á
ch tiêu trên sẽ đảm bảo an iá đ c ra nh ng quyế định đầ ư i ợ, phân ph i
Trang 15lợi nhu n sao cho phù hợp với tình hình thực tế của doanh nghiệ v ũn ăn
đ ki m tra, ki m soát ho đ ng quản lý trong doanh nghiệp, cung cấ h n in ơ
sở cho nh ng dự đoán i hính
ười ao đ ng hườn an â đến tính ổn định trong công việc qua việc xem xét khả năn ồn t i của doanh nghiệp đồng thời an â đến khả năn inh lời, phát tri n của n đ biế được m ươn hưởng mà họ được trả có hợp lý hay không, tri n vọn ăn ươn on ươn ai như hế nào
- Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp: bao gồ nh đầ ư ti năn , ngân
hàng, tổ ch c tín dụn ơ an ản nh nướ …
Cá nh đầ ư ti năn hườn an â đến các ch s thu nh p m i cổ phiếu (EPS), ch s P/E của cổ phiếu bởi mục tiêu của họ là kiếm lợi nhu n thông qua việc mua bán cổ phiếu của doanh nghiệp, việc tìm hi u các ch tiêu này giúp họ đánh iá hả năn inh ời của cổ phiếu và tìm kiế á ơ h i đầ ư t trên thị ường
Ngân hàng, tổ ch c tín dụng, chủ nợ… an â đến khả năn inh ợi, khả năn hanh oán VC H của doanh nghiệ đ xem doanh nghiệ đ n ồn đảm bảo đ thanh toán nợ hi đến h n ho c thu hồi được nợ khi bị thua l phá sản hay không?
Cơ an ản nh nước thì sử dụng thông tin từ phân tích BCTC đ đi u hành, ho h định chính sách, quản lý chung n n kinh tế v đưa a hính á h đầ ư
và thuế phù hợp thông qua việc ki m tra giám sát tình hình thực hiện pháp lu t v
kế toán, pháp lu t thuế…
Tóm l i, phân tích BCTC n hĩa an ọng không ch với công tác quản trị doanh nghiệp mà còn rất cần thiế đ i với các chủ th khác có liên quan trong việc
ra các quyế định tài chính khác nhau
1.1.3 Nguồn thông tin sử dụng trong phân tích báo cáo tài chính
1.1.3.1 Thông tin tài chính
Cá h n in i hính hườn được sử dụn đ hân í h á BC C như Bảng
ân đ i kế toán, báo cáo kết quả ho đ n inh oanh áo áo ư h n ti n tệ
và thuyết minh BCTC
Trang 16a Bảng cân đối kế toán
Bản ân đ i kế toán là m t báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài sản của doanh ngiệp theo giá trị ghi sổ của tài sản và nguồn hình thành tài sản t i
m t thời đi m nhấ định (TS Lê Thị Xuân, 2018, tr.33)
Khi phân tích bản ân đ i kế toán, nh ng vấn đ cần quan tâm nhi u nhất là sự hợp lý của ơ ấu tài sản, nguồn v n của doanh nghiệ ũn như ự biến đ ng của tài sản, nguồn v n cu i kỳ so với đầ nă Q i ản v ơ ấu tài sản của doanh nghiệp th hiện quy mô v n và sự phân bổ v n của doanh nghiệp vào các
ho đ ng, các khâu của quá trình ho đ ng sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Q v ơ ấu nguồn v n th hiện h đ ng v n cho các ho đ ng sản xuấ inh oanh ũn như á hính á h h đ ng v n, chính sách phân ph i lợi nhu n của doanh nghiệp M i quan hệ gi a tài sản và nguồn v n th hiện m đ tài trợ v n cho các nhu cầu ho đ ng kinh doanh của doanh nghiệ a đ đánh iá
m đ rủi o on ơ ấu v n hiện t i và dự đoán nh ng bất ổn tài chính trong ươn ai ủa doanh nghiệp
b Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo kết quả kinh doanh là m t báo cáo tài chính phản ánh ược các khoản thu, chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp cho m nă ế toán nhấ định, bao gồm kết quả ho đ ng kinh doanh (ho đ ng bán hàng và cung cấp dịch vụ, ho đ ng tài chính) và ho đ ng khác (TS Lê Thị Xuân, 2018, tr.52) Báo cáo kết quả kinh doanh cung cấp nh ng thông tin doanh thu, chi phí và lợi nhu n của doanh nghiệp trong kỳ Khi phân tích báo cáo kết quả kinh doanh, các vấn đ cần quan tâm là ơ ấu, quy mô của các ch tiêu trên doanh thu thuần và sự biến đ ng của các ch tiêu kỳ này so với kỳ ước giúp nhà quản trị v á đ i ượng
sử dụn h n in đánh iá đượ á ha đổi ti m tàng và các nguồn kinh tế mà doanh nghiệp có th ki oá on ươn ai đánh iá hả năn inh ời của doanh nghiệp, ho đánh iá ính hiệu quả của các nguồn lực bổ sung mà doanh nghiệp có
th sử dụng
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo áo ư h n ti n tệ là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh việc hình thành và sử dụn ượng ti n phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệ ũn
Trang 17cho thấy sự liên hệ gi a s ư i n cu i kỳ với s ư i n đầu kỳ trên bản ân đ i
kế toán của doanh nghiệ đ h ng thông tin dựa ên ơ ở ti n của áo áo ư chuy n ti n tệ đ i chiếu với nh ng thông tin dựa ên ơ ở dồn tích của báo cáo kết quả ho đ ng kinh doanh sẽ cho ta hi õ hơn v tình hình tài chính của doanh nghiệp (TS Lê Thị Xuân, 2018, tr.212)
Báo cáo ư h n ti n tệ cung cấp nh ng thông tin v biến đ ng dòng ti n thu, chi của doanh nghiệp trong kỳ theo 3 lo i ho đ ng chủ yế inh oanh đầu
ư v i hính Phân í h biến đ ng dòng ti n nhằ đánh iá hả năn o ra nguồn
ti n và khoản ươn ng ti n on ươn ai ũn như việc sử dụng các nguồn ti n này cho các ho đ ng inh oanh đầ ư và tài chính của doanh nghiệp
d Thuyết minh báo cáo tài chính
Thuyết minh BCTC được l đ giải thích và bổ sung thông tin v tình hình
ho đ ng sản xuất – kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp trong kỳ mà các BCTC khác không th trình bày rõ ràng và chi tiế Q a đ nh đầ ư hi u rõ
v hính á hơn v tình hình ho đ ng thực tế của doanh nghiệp
1.1.3.2 Thông tin phi tài chính
Ngoài nh n h n in i hính như đ nê ở ên đ hân í h được BCTC của m t doanh nghiệp, ta cần phải thu th p thêm nh ng nguồn thông tin phi tài chính:
Trang 18n đan nh n ơ h i inh oanh đánh iá i n vọng của ngành trong ươn ai như hế nào
Q a đ có th thấ được BCTC tuy quan trọn nhưn n đơn h ần ch cung
cấ ho n ười đọc nh ng d liệu tài chính Vì v y, ch dựa vào BCTC đ phân tích tình hình tài chính của m t doanh nghiệ hưa đủ, mà còn phải dựa vào các thông
in há như i ườn vĩ ủa doanh nghiệp, thông tin chuyên ngành và các chính sách, thông tin n i b iên an đến ho đ ng của doanh nghiệ đ đưa a ái
nh n hính á há h an hơn
1.1.4 Phương pháp phân tích báo cáo tài chính
V m t lý thuyết, có nhi hươn há hân í h BC C của doanh nghiệp như hươn há hi iế hươn há o ánh hươn há ỷ lệ hươn há
lo i trừ hươn há D on hươn há đồ thị, bi đồ hươn há ươn phản hươn há hồi quy b i hươn há oán họ … hưn ở đâ h giới thiệu nh n hươn há ơ ản hường v n dụng trong phân tích BCTC doanh nghiệp
Trang 19- So sánh ằn ệ đ i: hươn pháp này hản ánh qui mô ủa h tiêu nghiên nên khi đ các nhà phân tích ẽ hấ rõ đượ ự iến đ n v qui mô
ủa h tiêu nghiên i a ỳ (đi ) phân tích với ỳ (đi )
- So sánh ằn ươn đ i qua hươn pháp so sánh này các nhà ản lý ẽ
nắ đượ ế ấ i quan hệ đ phát i n xu hướn iến đ n quy iến đ n ủa các h tiêu kinh ế
- So ánh ằn nh ân hươn há n hản ánh đ nh ân ha
đ đi ơ ản đi n h nh ủa h n đơn vị… on oanh n hiệ
1.1.4.2 Phương pháp loại trừ
Lo i trừ là m hươn há á định m đ ảnh hưởng lần ượt từng nhân t đến ch iê hân í h v được thực hiện bằn á h hi á định sự ảnh hưởng của nhân t này thì phải lo i trừ ảnh hưởng của nhân t khác Có nhi u cách thực hiện hươn há o i trừ nhưn a đâ t s hươn há hườn được sử dụng trong phân tích:
- Phương pháp thay thế liên hoàn: đâ hươn há iến hành lần ượt thay thế các nhân t theo m t trình tự nhấ định Nhân t nào ảnh hưởng thì tiến hành thay thế nhân t đ á nhân còn l i hưa được thay thế thì phải gi nguyên kỳ
g c
- Phươn há chênh lệch: là m t ường hợ đ c biệt của hươn há thay thế iên ho n v a ũn hải á định s ượng các ch tiêu nhân t ảnh hưởng,
m i quan hệ của chúng từ đ â ựng công th ượng hóa phù hợp và sắp xếp
h n h o đ n t nhân t s ượng xế ước, nhân t chấ ượng xếp sau
1.1.4.3 Phương pháp phân tích tỷ lệ
Phươn há n ựa ên n hĩa h ẩn ự á ỷ ệ ủa đ i ượn i hính
V n ên ắ hươn há ỷ ệ ê ầ hải á định đượ á n ư n á định
đ nh n é đánh iá nh h nh i hính ủa oanh n hiệ ên ơ ở o ánh
á ỷ ệ ủa oanh n hiệ với iá ị á ỷ ệ ha hiế
Phân tích tỷ lệ là m t phần quan trọng của phân tích ơ bản Phân tích tỷ lệ liên quan đến việc so sánh các con s với nhau đ t o nên các tỷ lệ và từ đ đ thấy được xu hướng biến đ ng của tỷ lệ thực sự phản ánh ho t đ ng của công ty đan trong tình tr ng suy giảm hay ăn ưởng
Trang 201.1.4.4 Phương pháp Dupont
Bản chất của hươn pháp này là tách m t ch tiêu kinh tế tổng hợp (m t tỷ
s ) thành tích của chu i các tỷ s có m i liên hệ nhân quả với nhau Đi u này cho phép phân tích nh ng ảnh hưởng của các tỷ s thành phần (tỷ s nhân t ) đ i với tỷ
s tổng hợp Với hươn pháp này, nhà phân tích có th tìm được nh ng nhân t ,
nh ng nguyên nhân d n đến hiện ượng t t, xấu trong m i ho t đ ng cụ th của doanh nghiệp, từ đ thấy được m t m nh, đi m yếu trong các ho t đ ng của doanh nghiệp (TS Lê Thị Xuân, 2018, tr.12)
Phươn nh D on
ROA = RO * Hiệ ấ ử ụn ổn i ản
hay:
Lợi nhuận sau thuế
= Lợi nhuận sau thuế
* Doanh thu thuần Tổng tài sản Doanh thu thuần Tổng tài sản
Vốn chủ sở hữu Doanh thu
thuần Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu
Phươn pháp Dupont có ư đi m v tính đơn giản, đâ là m t công cụ rất t t đ cung cấp các thông tin ăn bản v kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhưn m c
đ tin c y của mô hình phụ thu c hoàn toàn vào giả thuyết và s liệu đầu vào, do
v y s liệu càng sát thực tế thì các phân tích sẽ phản ánh càng t t thực tr ng tài chính của doanh nghiệp
1.1.4.5 Các phương pháp phân tích khác
Ngoài các hươn pháp trên, trong quá trình phân tích, nhà phân tích có th sử dụng nhi u hươn pháp phân tích khác như hươn pháp bảng, bi u, ơ đồ, đồ thị …
Phươn pháp đồ thị giúp n ười đọc dễ dàng quan sát, so sánh diễn biến của các
ch tiêu qua từng thời kỳ ũn như kết cấu của từng b ph n trong tổng th do hươn pháp này phản ánh m t cách trực quan các s liệu thông qua d ng bi u đồ,
Trang 21đồ thị Nó th hiện xu hướng, m c biến đ ng của ch tiêu phân tích, ho c m i quan
hệ kết cấu của các b ph n trong tổng th nhất định
Trên ơ sở phân tích BCTC bằng hươn pháp đồ thị, nhà phân tích sẽ xác định chính xác nh ng nguyên nhân d n đến sự biến đ ng và đ ra giải pháp phù hợp đ cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp
1.1.5 Quy trình phân tích báo cáo tài chính
Hình 1.1: Quy trình phân tích báo cáo tài chính
Bước 1: Xác định mục tiêu phân tích.
Đâ là công việc quan trọng, quyết định tới chất ượng của báo cáo phân tích và tác
đ ng tới m c đ hài lòng của các đ i ượng sử dụng Việc xác định mục tiêu phân tích phụ thu c vào mục đí h ra quyết định của đ i ượng sử dụng BCTC
Bước 2: Xác định nội dung cần phân tích
N i dung phân tích cần á định rõ các vấn đ cần được phân tích: có th toàn b
ho đ n i hính ho c ch m t s vấn đ cụ th n o đ ơ ấu v n, khả năn hanh oán … Đâ ơ ở đ xây dựn đ ươn ụ th đ tiến hành phân tích Việ á định đ n n i dung cần phân tích (không thừa, không thiếu) sẽ đảm bảo cung cấp nh ng thông tin h í h ho á đ i ượng sử dụn đ ra các quyế định hợp lí Ngoài ra, cần phải á định ph m vi phân tích, thời gian và cách tổ ch c phân tích
Trang 22Bước 3: Thu thập dữ liệu phân tích
Căn từ n i dung cần phân tích, nhà phân tích sẽ tiến hành thu th p d liệu phân tích Các d liệu phân tích có th ở bên trong ho c bên ngoài DN, có th thu th p được m t cách dễ dàng ho h hăn
- Thông tin tài chính:
Bước 4: Xử lý dữ liệu phân tích
Sau khi thu th p d liệu, các nhà phân tích sẽ sử dụn á hươn há hợ í đ xử
lí d liệu theo các n i n hân í h đ á định D liệ a hi được xử lí sẽ là nguồn thông tin h í h đ nhà phân tích nh n định tổn á ũn như hi iết thực
tr ng vấn đ phân tích, lí giải nguyên nhân cho thực tr n đ v đ xuất kiến nghị
ho á đ i ượng sử dụng
Bước 5: Tổng hợp kết quả phân tích
- Tổng hợp kết quả, rút ra nh n xét, dự áo hướng phát tri n
- Đ xuất các giải há i hính ũn như á iải pháp khác nhằm thực hiện mục tiêu
1.1.6 Nội dung phân tích báo cáo tài chính
1.1.6.1 Phân tích kết quả kinh doanh
Đ đánh iá ết quả kinh doanh của doanh nghiệp, cần đi â hân í h i quan hệ và tình hình biến đ ng của các khoản mục trong báo cáo kết quả kinh doanh Khi phân tích, cần tính ra và so sánh m c và tỷ lệ biến đ ng gi a các kỳ trên từng ch iê Đồng thời, so sánh tình hình của từng ch tiêu so với doanh thu thuần
và so sánh với s liệ n nh n nh đ đánh iá hướn ha đổi từng ch tiêu
Trang 23và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp với doanh nghiệp khác Phươn nh inh
tế ơ ản trên báo cáo kết quả kinh doanh:
Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí
hư v y, khi phân tích kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, cần an â đến
3 ch tiêu: lợi nhu n, doanh thu và chi phí
Khi phân tích kết quả kinh doanh cần quan tâm phân tích m t s ch tiêu sau:
Phân tích doanh thu: đâ là ch tiêu quan trọng ảnh hưởn đến kết quả ho t
đ ng kinh doanh Có các lo i doanh thu sau:
Doanh thu bán hàng: là toàn b giá trị sản phẩm hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp bán trong kỳ
Doanh thu thuần oanh h án h n a hi đ ừ các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu ho đ ng tài chính: phản ánh doanh thu ho đ ng tài chính thuần phát sinh trong kỳ
Thu nh p khác: phản ánh các khoản thu nh p khác không phải từ bán hàng hay tài chính, phát sinh trong kỳ
Phân tích chi phí: Chi phí là nh ng khoản ti n bỏ a đ phục vụ ho đ ng kinh
doanh, chi phí có ảnh hưởng trực tiế đến giá bán và lợi nhu n Do đ hân í h hi
hí đ biế hướng biến đ ng của ch tiêu này theo thời ian hướng tích cực hay không và việc quản hi hí đ hiệu quả chưa Có lo i chi phí sau:
Giá v n hàng bán: là giá v n của ượng hàng hóa ho c dịch vụ đ được tiêu thụ trong kỳ
Chi phí bán hàng: là toàn b các chi phí phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Chi phí quản lý doanh nghiệp: là hi hí iên an đến ho đ ng quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và quản đi u hành chung toàn doanh nghiệp
Chi phí tài chính: phản ánh tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ
Chi phí khác: phản ánh tổng các chi phí khác phát sinh trong kỳ
Chi phí thuế TNDN: phản ánh chi phí thuế TNDN hiện hành phát sinh trong kỳ
Phân tích lợi nhuận: là khoản chênh lệch gi a doanh thu và chi phí bỏ a đầu
ư ủa doanh nghiệ Đâ t ch tiêu rất quan trọng bởi doanh nghiệp nào khi
Trang 24đầ ư inh oanh n có mục tiêu t i đa h a ợi nhu n Từ hươn nh inh ế ơ bản đ ăn ợi nhu n, doanh nghiệp có th ăn oanh h ho c giảm chi phí Có
nh ng lo i lợi nhu n sau:
Lợi nhu n g p từ bán hàng và cung cấp dịch vụ: phản ánh s chênh lệch gi a doanh thu thuần v bán hàng và cung cấp dịch vụ với giá v n hàng bán phát sinh trong kỳ báo cáo
Lợi nhu n thuần từ ho đ ng kinh doanh: phản ánh kết quả ho đ ng kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm doanh thu, chi phí từ ho đ ng bán hàng và ho t
đ ng tài chính của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo
Lợi nhu n khác: phản ánh s chênh lệch gi a thu nh p khác và chi phí khác Lợi nhu n ước thuế: phản ánh tổng s lợi nhu n kế toán thực hiện on nă báo cáo của doanh nghiệ ước khi trừ thuế thu nh p
Lợi nhu n sau thuế: phản ánh tổng s lợi nhu n thực nh n của doanh nghiệp
on nă áo áo
1.1.6.2 Phân tích cơ cấu, sự biến động của tài sản - nguồn vốn và các mối quan hệ trên bảng cân đối kế toán
i ản v n ồn v n hai hía nh ơ ản on i hính v hườn xuyên
ha đổi on á nh inh oanh ủa oanh n hiệ Phân í h ự iến đ n ủa
i ản v n ồn v n i đượ á h n in ần hiế v ổn an v nh h nh
i hính Việ hân í h hủ ế ựa v o iệ ừ ản ân đ i ế oán v hân tích ên hai hươn iện v ơ ấ
Phân tích cơ cấu và sự biến động tài sản
Phân í h ự iến đ n v i ản ủa oanh n hiệ nhằ đánh iá ế
ả v n hái i hính i hời đi hân í h đồn hời ự đoán nh n ủi o v
i năn i hính on ươn ai
ừ iệ á hoản ụ i ản ên ản ân đ i ế oán a o ánh i a
đầ ỳ với i ỳ ho i a ỳ n với ỳ há ả v ệ đ i ươn đ i đ á định ự iến đ n v i ản ủa oanh n hiệ i á h há là ta xem xét
ự ha đổi v đ ớn ủa hoản ụ nhấ định a á hời ỳ đ hấ đượ
ủa n đượ ở n ha iả đi
Trang 25Phân í h ơ ấ i ản n hĩa hế an ọn ế oanh n hiệ
ơ ấ i ản hợ h á n ồn ự ẵn ấ ẽ đượ n ụn á h hiệ ả nhấ v iế iệ nhấ
Phân í h ơ ấ o ánh hoản ụ với hoản ụ nhấ định
on n ỳ ế oán Chẳn h n h ính ỷ ọn ủa H với ổn i
ản ỷ ọn DH o với ổn i ản ừ đ iế đượ oanh n hiệ đầ ư ho o i
i ản n o hủ ế v hính á h đ h hợ với n nh n h inh oanh ha không
Tỷ trọng tài sản
Tài sản ngắn hạn Tổng tài sản
Tỷ trọng tài sản dài
Tài sản dài hạn Tổng tài sản
o i việ é ơ ấ on ỳ h ũn ần o ánh ơ ấ i ản i a
á ỳ há nha đ hấ đượ hướn ha đổi on hiến ượ inh oanh ủa oanh n hiệ
Phân tích cơ cấu và sự biến động nguồn vốn
Phân í h ự iến đ n ủa n ồn v n đ iế đượ nh ầ đầ ư o
iế ổ h v h đ n v n đ iến h nh ho đ n inh oanh ủa oanh n hiệ Doanh n hiệ h h đ n v n ừ nhi n ồn há nha nhiên h làm hai n ồn hính P và VCSH
VC H á n ồn v n h ở h ủa hủ oanh n hiệ v á h nh viên
on n iên oanh ho á ổ đ n on á C CP i n ho i ản
á nh đầ ư đ n an đầ v ổ n hê on á nh inh oanh
o i a hoản há inh há on á nh inh oanh như Lợi nh n
a h ế hưa hân h i á ỹ oanh n hiệ hênh ệ h đánh iá i i ản hênh ệ h ỷ iá h i đoái… ũn h VC H VC H h n hải á hoản nợ nên oanh n hiệ h n hải a ế hanh oán
Khá với VC H PT hản ánh v n oanh n hiệ đi va ha hiế
ụn on á nh ho đ n inh oanh Do v oanh n hiệ hải a ế v
có trá h nhiệ hanh oán P ao ồ nhi o i há nha hân h o nhi
á h há nha nhưn á ụn hổ iến nhấ v n hân h o hời h n hanh oán
Trang 26(n ắn h n oanh n hiệ á h nhiệ hanh oán on v n 1 nă ha 1 h ỳ inh oanh i h n oanh n hiệ á h nhiệ hanh oán n o i 1 nă ha 1 h
ỳ inh oanh)
Q a hân í h ơ ấ n ồn v n á nh ản ị nắ đượ ơ ấ v n h
đ n hi đượ á h nhiệ ủa oanh n hiệ với á nh đầ ư nh n ấ
n ười ao đ n v n ân á h v i ản i ợ ằn n ồn v n ủa họ hờ hân
í h ũn h iế đượ ính đ v i hính ủa oanh n hiệ ũn như hướn iến đ n v ơ ấ n ồn v n h đ n
Việ iến h nh hân í h ơ ấ n ồn v n ần ính a v o ánh nh h nh iến
đ n i a ỳ hân í h với ỳ v ỷ ọn ủa ừn h n n ồn v n on
é hướn iến đ n ủa h n h o hời ian đ đi h nh đ hợ đả
ảo hiệ ả inh oanh v đả ảo an o n i hính ủa oanh n hiệ C h
é v o ánh iến đ n v ỷ ọn n ồn v n h o ừn h n n ồn v n
ủa oanh n hiệ on nhi nă v o ánh với ơ ấ h n ủa n nh
Q a hân í h ên ho hé nh ản đánh iá đượ năn ự i hính ũn như đ đ ủa oanh n hiệ v i hính on n ồn v n nế
VC H hiế ỷ ọn ao ên ổn n ồn v n oanh n hiệ đủ hả năn ự
đả ảo v i hính v đ đ v i hính ủa oanh n hiệ cao
ượ i nế P hiế ỷ ọn ao ên ổn n ồn v n h hả năn đả ảo
i hính ủa oanh n hiệ hấ an o n i hính ủa oanh n hiệ h n n
v n
Trang 27Mối quan hệ trên bảng cân đối kế toán:
Cá i an hệ ên ản ân đ i ế oán h hiện a 3 h iê v n ư đ n
n nh ầ v n ư đ n v n ân ỹ n
Vốn lưu động ròng = Nguồn vốn dài hạn – Tài sản dài hạn
Ý n hĩa h tiêu này cho biết nguồn v n dài h n đủ đ tài trợ cho TSDH hay không, từ đ đánh iá ơ ấu v n trong chính sách tài trợ của doanh nghiệp có an toàn hay không
Nhu cầu vốn lưu động = Tài sản kinh doanh – Nợ kinh doanh
Ý n hĩa h iê n đánh iá n ồn v n bên th 3 đủ tài trợ cho tài sản kinh oanh ha h n v á định nhu cầu v n ngắn h n phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệ nhưn hưa được tài trợ bởi bên th 3
Ngân quỹ ròng = Ngân quỹ có – Ngân quỹ nợ
Ý n hĩa ân ỹ n á định hiện t i doanh nghiệp đan ư hừa hay thiếu hụt ti n
1.1.6.3 Phân tích tình hình lưu chuyển tiền tệ
Phân í h áo áo ư h n ti n tệ cung cấp thông tin v ượng ti n luân chuy n của doanh nghiệp ở ho đ n inh oanh đầ ư v i hính ừ đ a
th đánh iá được ho đ n n o hính đ t o ti n Tình hình tài chính của doanh nghiệp t t khi dòng ti n chủ yế được t o ra từ ho đ ng kinh doanh, dòng ti n đ phải đủ lớn đ tài trợ cho ho đ n đầ ư C n ư h n ti n từ ho đ ng tài chính cho ta biết doanh nghiệ đ h được hay chi trả các khoản ti n từ phát hành
cổ phiếu, nh n v n góp và các khoản va như hế nào
- Xá định á đ ng của dòng ti n thu vào, chi ra trong từng lo i ho đ n đến
n ư h n ti n của toàn doanh nghiệp, tìm ra nguyên nhân khiến cho dòng
ư h n ti n của doanh nghiệ ươn ha â ăn ha iảm
Trang 281.1.6.4 Phân tích các tỷ số tài chính
a Phân tích năng lực hoạt động của tài sản
Ho đ ng kinh doanh của m t doanh nghiệ đ i hỏi phải đầ ư v o ả TSNH
và TSDH Các t s v năn ực ho đ ng mô tả m i quan hệ gi a quy mô ho t
đ ng của doanh nghiệp và tài sản cần thiế đ duy trì ho đ ng b n v ng của doanh nghiệp (TS Lê Thị Xuân, 2018, tr.171) Nhóm ch tiêu này bao gồm các ch tiêu:
- Vòng quay các khoản phải thu:
Vòng quay các
khoản phải thu =
Doanh thu thuần trong kỳ Các khoản phải thu bình quân
Ch tiêu này phản ánh t đ chuy n đổi các khoản phải thu thành ti n m t Khoản ti n phải thu từ khách hàng là s ti n mà khách hàng hiện t i v n còn chiếm dụng của doanh nghiệp Ch đến khi khách hàng thanh toán bằng ti n cho khoản phải thu này thì coi như ượng v n mà doanh nghiệp bị khách hàng chiếm dụng mới không còn n a Vòng quay khoản phải thu càng lớn ch ng tỏ t đ thu hồi các khoản phải thu càng nhanh, doanh nghiệp ít bị chiếm dụng v n
- Kỳ thu tiền trung bình:
Kỳ thu tiền trung
Số ngày trong kỳ phân tích Vòng quay các khoản phải thu
Ch tiêu này phản ánh s ngày cần thiế đ chuy n các khoản phải thu thành ti n
m t S ngày này càng nhỏ thì vòng quay các khoản phải thu càng lớn cho thấy hiệu quả của công tác quản lý các khoản phải thu
- Vòng quay hàng tồn kho:
Vòng quay hàng tồn
Giá vốn hàng bán trong kỳ Hàng tồn kho bình quân
Phản ánh s lần luân chuy n của hàng tồn kho trong m t kỳ phân tích, th hiện hiệu quả sử dụng v n của doanh nghiệp
Trang 29càng rút ngắn thì s vòng quay hàng tồn ho n ăn hiệu quả sử dụng v n càng cao
- Hiệu suất sử dụng tài sản cố định:
b Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn
nh h nh i hính ủa oanh n hiệ hị ảnh hưởn v á đ n ự iế đến
hả năn hanh oán Đ hấ õ nh h nh i hính ủa oanh n hiệ on hiện i
v ươn ai ần á định á h iê hân í h nh ầ v hả năn hanh oán ủa oanh n hiệ hả năn hanh oán đượ i hiện ở i n v i ản oanh
n hiệ hiện n đ an ải á hoản nợ
- Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn:
Hệ s này hàm ý c m i đồng nợ ngắn h n sẽ ao nhiê đồng tài sản ngắn
h n có khả năn h n hóa nhanh thành ti n đ trả các khoản nợ đến h n Tỷ s này cao có th đ i sự an toàn v khả năn hanh oán ao o với n hĩa vụ thanh
Trang 30toán Nếu hệ s này nhỏ hơn 1 h oanh n hiệp có khả năn h n ho n h nh đượ n hĩa vụ trả nợ của mình khi tới h n
- Hệ số khả năng thanh toán nhanh: Hệ s khả năn hanh oán nhanh đo
ường khả năn hanh oán á hoản nợ ngắn h n của công ty bằng việc chuy n đổi các tài sản ngắn h n (không k hàng tồn kho) thành ti n
Hệ số khả năng
thanh toán nhanh =
Tiền + ĐTTC ngắn hạn + Phải thu NH
Nợ ngắn hạn
Hệ s này cho thấy m đồng nợ ngắn h n của doanh nghiệ đượ đảm bảo bởi
ao nhiê đồng tài sản ngắn h n có tính thanh khoản cao Ch iê n đượ đánh giá là tin c hơn h tiêu khả năn hanh oán nợ ngắn h n v n đ o i bỏ ra các tài sản ch m chuy n thành ti n Hệ s n n ăn thì khả năn hanh oán nhanh các khoản nợ ngắn h n càng cao Trái l i, nếu hệ s này giảm, khả năn thanh toán nhanh các khoản nợ ngắn h n giảm
- Hệ số khả năng thanh toán tức thời: Khả năn hanh oán hời đánh iá
năn ự đá n á hoản nợ n ắn h n ởi á i ản ính hanh hoản ao như i n v á hoản ươn đươn i n ủa oanh n hiệ
Hệ số khả năng
thanh toán tức thời =
Tiền + ĐTTC ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Ch n ho iế đồn nợ n ắn h n đượ đả ảo ởi ao nhiê đồn i
ản n ắn h n ính hanh hoản ao i n v á hoản ươn đươn i n Đ C
n ắn h n Ch iê n đánh iá hính á hơn hả năn hanh oán ủa n v
đ o i ỏ đi o n á hoản hải h
c Phân tích khả năng thanh toán dài hạn
Khả năn hanh oán i h n ( ơ ấu tài chính) của doanh nghiệ đánh iá
m đ rủi ro tài chính mà các doanh nghiệp phải gánh chịu Nhìn chung m t tỷ s
nợ cao trong tổng nguồn v n của doanh nghiệ hường phản ánh m đ rủi ro tài chính của doanh nghiệ ao v n ược l i
- Tỷ số nợ:
Tổng nguồn vốn
Trang 31Tỷ s này cho biết có bao nhiêu phần ă n ồn v n của doanh nghiệp là từ đi
va Q a đâ iế được khả năn ự chủ tài chính của doanh nghiệp Tỷ s này mà quá nhỏ, ch ng tỏ doanh nghiệ va í Đi u này có th hàm ý doanh nghiệp có khả năn ự chủ i hính ao on n ũn h hàm ý là doanh nghiệp hưa n dụng hế ơ h i chiếm dụng v n hưa iế hai há đ n ẩ i hính ược l i,
tỷ s này mà quá cao hàm ý doanh nghiệp không có thực lực tài chính mà chủ yếu
đi va đ có v n kinh doanh t c là m đ rủi ro của doanh nghiệ ao hơn
- Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu:
Nợ dài hạn trên vốn
chủ sở hữu =
Nợ dài hạn Vốn chủ sở hữu
Ch iê n ũn hản ánh m đ phụ thu c của doanh nghiệ đ i với chủ nợ
M t tỷ s nợ dài h n trên v n chủ sở h u càng cao thì rủi ro tài chính của doanh nghiệp càng tăn o oanh n hiệp phụ thu c nhi u vào chủ nợ ho c m đ hoàn trả v n cho các chủ nợ càng khó khi doanh nghiệp lâm vào tình tr ng kinh doanh thua l Khi ch tiêu này càng gần 1, doanh nghiệp càng ít có khả năn được vay thêm các khoản vay dài h n
- Tỷ số tự tài trợ tài sản dài hạn:
Tỷ số tự tài trợ tài
sản dài hạn =
Vốn chủ sở hữu Tài sản dài hạn
Ch tiêu này cho biết m đ tài trợ tài sản dài h n bằng nguồn v n chủ sở h u
Ch tiêu này càng cao th hiện m đ tài trợ tài sản dài h n bằng v n chủ sở h u càng nhi u, hay khả năn i hính ủa doanh nghiệp trở nên v n v n hơn n đến m đ rủi ro tài chính của doanh nghiệp sẽ giả đi v n ược l i
- Hệ số khả năng thanh toán lãi tiền vay:
Hệ số khả năng
thanh toán lãi tiền
vay
= Lợi nhuận trước thuế + Chi phí lãi vay
Chi phí lãi vay
Tỷ s này m t m đo ường khả năn ủa doanh nghiệp trong việc trả lãi ti n vay cho các chủ nợ bằng các khoản lợi nhu n h được từ các ho đ ng trong kỳ,
m t khác phản ánh tính hợp lý trong việ đảm bảo ơ ấu v n vay và v n chủ sở
Trang 32h u trong doanh nghiệp Tỷ s khả năn hanh oán i i n vay trong doanh nghiệp
n ao được coi là rủi ro mất khả năn hi ả lãi ti n vay càng thấ v n ược l i
d Phân tích khả năng sinh lời
ế như á h v hả năn ản i ản ản v n hản ánh hiệ ả
ừn ho đ n ủa oanh n hiệ h h v hả năn inh ời hản ánh ổn hợ
nhấ hiệ ả ản ấ inh oanh v ản ủa oanh n hiệ
- Khả năng sinh lời doanh thu (ROS):
+ Tỷ suất lợi nhuận trước (sau) thuế trên doanh thu: đánh iá ổng hợp khả
năn inh ời của toàn b ho đ ng
Tỷ suất lợi nhuận
trước (sau) thuế trên
doanh thu
= Lợi nhuận trước (sau) thuế
Doanh thu và thu nhập khác
+ Tỷ suất lợi nhuận hoạt động bán hàng: đánh iá hả năn inh ời cho ho t
đ n án h n v n ấp dịch vụ trong doanh nghiệp
Tỷ suất lợi nhuận
hoạt động bán hàng =
Lợi nhuận từ hoạt động bán hàng
Doanh thu thuần
+ Tỷ suất lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: đánh iá hả năn inh
lời của ho đ ng kinh doanh
Tỷ suất lợi nhuận
thuần từ hoạt
động kinh doanh
= Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Doanh thu hoạt động kinh doanh
Các ch tiêu này cho biết trong m đồng doanh thu của doanh nghiệp thì có bao nhiê đồng là lợi nhu n Khi phân tích tỷ suất này cần é đến đ đi m kinh doanh của ngành, kỳ kinh doanh của doanh nghiệp và chi phí ảnh hưởng ra sao tới lợi nhu n của doanh nghiệ h n hường, các tỷ suấ n ăn ho hấy khả năn sinh lời doanh thu của doanh nghiệp t t do quản lý t t các lo i chi phí
- Khả năng sinh lời tổng tài sản (ROA):
Tỷ suất lợi nhuận
trước (sau) thuế
trên tổng tài sản
= Lợi nhuận trước (sau) thuế
Tổng tài sản bình quân
Trang 33Ch tiêu này cho biết bình quân m đơn vị tài sản sử dụng trong quá trình kinh doanh t o a đượ ao nhiê đồng lợi nhu n
Nếu tỷ s này lớn hơn 0 n hĩa oanh n hiệ ăn i ỷ s càng cao cho thấy doanh nghiệ ăn n hiệu quả Còn nếu tỷ s nhỏ hơn 0 h oanh nghiệ ăn h a M c lãi hay l đượ đo ằng phần ă ủa giá trị bình quân tổng tài sản của doanh nghiệp Hệ s cho biết hiệu quả quản lý và sử dụng tài sản đ
t o ra thu nh p của doanh nghiệp
- Khả năng sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE):
Tỷ suất lợi nhuận
trên vốn chủ sở
hữu
= Lợi nhuận trước (sau) thuế
Vốn chủ sở hữu bình quân
Ch s n hướ đo hính á đ đánh iá đồng v n bỏ a v í h ũ o
a ao nhiê đồng lợi nhu n Tỷ lệ ROE càng cao càng ch ng tỏ công ty sử dụng hiệu quả v n chủ sở h n hĩa n đ ân đ i m t cách hài hòa gi a v n chủ sở h u với v n đi va đ khai thác lợi thế c nh tranh của mình trong quá trình
h đ ng v n, mở r ng quy mô
- Mối quan hệ giữa các chỉ tiêu:
ROA = RO * Hiệ ấ ử ụn ổn i ản (AU)
hay:
Lợi nhuận sau thuế
= Lợi nhuận sau thuế
* Doanh thu thuần Tổng tài sản Doanh thu thuần Tổng tài sản
ROE = RO * Hiệ ấ ử ụn ổn i ản (AU) * Hệ ử ụn v n ổ hần (EM) hay:
đ ng kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 341.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến phân tích báo cáo tài chính
h n hườn n ười ta phân lo i các nhân t ảnh hưởn đến phân tích BCTC thành các nhân t khách quan và các nhân t chủ quan Các nhân t chủ quan là các yếu t thu c bản thân doanh nghiệp, doanh nghiệp có th ki m soát ho đi u ch nh được nó, các nhân t khách quan là các nhân t mà doanh nghiệp không th đi u
ch nh và ki oá được
1.2.1 Các nhân tố khách quan
Hệ thống chính sách pháp luật của nhà nước
Doanh nghiệp là đ i ượng chịu sự quản lý của nh nướ o đ hải tuân thủ chính sách, pháp lu t và thực hiện đủ á n hĩa vụ như v y mới t o được môi ường c nh anh nh đẳng, công bằn M i ường pháp lý càng rõ ràng, ch t chẽ bao nhiêu thì doanh nghiệp càng thu n lợi trong việ định hướng và thực hiện Chẳng h n, chế đ kế oán h n đượ nh nướ định nhưn h có nh ng sửa đổi, bổ sung trong từn iai đo n đ phù hợ hơn với mục tiêu quản lý tài hính đi u này sẽ ha đổi trong công tác l p báo cáo tài chính của doanh nghiệp, từ đ đ i hỏi n ười phân tích cần á á định, chuẩn mự h n đ đảm bảo tính phù hợp, sát thực của công tác phân tích với pháp lu t của h nước
o i a á hính á h đ n ính định hướn v đ ng lực cho công tác phân tích BCTC doanh nghiệp
Hệ thống thông tin của nền kinh tế và của ngành
Các kết quả phân tích sẽ h n đượ đánh iá o n iện nếu ch phân tích dựa trên các tài liệu của bản thân doanh nghiệp Bởi doanh nghiệp không tồn t i đ c l p
mà còn có các m i quan hệ, liên kết với các doanh nghiệp khác Nếu có hệ th ng
ch tiêu v trung bình ngành thì doanh nghiệp có th đánh iá é nh h nh i hính đ nh n th c vị trí của mình nhằ đưa a nh n hính á h đ n đắn, phù
hợ ũn như hướng phấn đấu, khắc phục M t doanh nghiệp có tình hình tài chính giả nhưn nếu trong m t n n kinh tế đan ệ v o n n nh đan p
h hăn h nh ng kết quả doanh nghiệ đ được có th v n khả an Do đ
nh ng thông tin của n n kinh tế và các ch tiêu của ngành góp phần ăn
n hĩa ủa phân tích BCTC và cho thấy m t b c tranh toàn diện hơn v tình hình tài chính của doanh nghiệp
Trang 351.2.2 Các nhân tố chủ quan
Tài liệu dùng trong phân tích
Tài liệ ơ ở, n n tảng quyế định tới tính chính xác của kết quả phân tích Tài liệu quan trọng nhất là hệ th n á áo áo i hính o đ á liệu, thông tin từ công tác kế toán phải trung thực và hợp lý thì việc phân tích mới n hĩa Bên c nh đ i iệu mà không cung cấ đầ đủ thì công việc phân tích có th không thực hiện được ho đ tin c y thấp Do v y, ngoài báo cáo tài chính thì các tài liệ ên n o i ũn ần được c p nh t và ki m tra kịp thời đ kết quả phân tích
có tính toàn diện hơn
Công nghệ và phương pháp phân tích
Công nghệ v hươn pháp phân tích chính là các công cụ đ n ười phân tích thực hiện công việc của mình Nếu ng dụng các công nghệ v hươn há t thì quá trình phân tích BCTC sẽ đ i kết quả chính xác, khoa học, tiết kiệm thời gian, công s v o á đ ưn iêng của từng doanh nghiệp mà sử dụng các công nghệ v hươn há há nha ho c kết hợp nhi hươn há Chẳng h n, hươn há o ánh n an i đánh iá ự ăn iảm của các ch tiêu gi a các iai đo n khác nhau, từ đ ho hấ hươn iến đ ng trong m t thời kỳ hươn pháp này rất hiệu quả hi hân í h đ i với các doanh nghiệp có thời gian ho đ ng dài, trải qua nhi u thời kỳ nhưn đ i với m t doanh nghiệp mới thành l p thì l i không có nhi n hĩa hế nên, việc lựa chọn công nghệ v hươn háp phân
í h ưởng chừng rấ đơn iản và theo m t khuôn m h n nhưn hực tế thì công việ n đ i hỏi sự linh ho t và kinh nghiệm của n ười phân tích
Tần suất phân tích
Tình hình kinh tế có sự ha đổi từng ngày, tình hình tài chính của doanh nghiệp có th là t t trong thời kỳ n nhưn i suy thoái trong thời kỳ há Đ kết quả phản ánh đ n hực tr ng tài chính thì công tác phân tích phải được thực hiện hường xuyên, liên tục, tần suất phân tích càng lớn thì các kết lu n phân tích
đ tin c y càng cao Chẳng h n, công ty thực hiện công tác phân tích theo quý, nếu thấy tình hình tài chính quý này không t an nh đ o có th tìm hi u nguyên nhân và tìm giải pháp khắc phụ n a on a nhưn nếu cu i
nă n ới thực hiện phân tích thì nh ng giải há đưa a ẽ không kịp thời và giảm hiệu quả
Trang 361.3 Năng lực tài chính của doanh nghiệp
1.3.1 Khái niệm năng lực tài chính của doanh nghiệp
ăn ực tài chính của doanh nghiệp là nguồn lực tài chính của bản thân doanh nghiệp, là khả năn o ti n, tổ ch ư h n ti n hợp lý đảm bảo khả năn hanh oán h hiện ở quy mô v n, chấ ượng tài sản và khả năn inh ời…
đủ đ đảm bảo và duy trì ho đ n inh oanh được tiến h nh nh hường
1.3.2 Sự cần thiết nâng cao năng lực tài chính của doanh nghiệp
Thứ nhất: ân ao năn ực tài chính sẽ đảm bảo an toàn tài chính cho
doanh nghiệ ăn hả năn hanh oán i iảm thi u rủi o đ i với doanh nghiệp Việc sử dụng các nguồn v n có hiệu quả đồng thời t o đi u kiện thu n lợi đ doanh nghiệp phát tri n
Thứ hai: ân ao năn ực tài chính giúp doanh nghiệp nâng cao uy tín,
khẳn định vị thế trên thị ường từ đ ăn hả năn nh tranh của doanh nghiệp Doanh nghiệp ho đ ng hiệu quả sẽ đi u kiện mở r n đầu
ư đổi mới công nghệ nhằm nâng cao chấ ượn h n h a đ o o đ i n ũ án
b chấ ượng tay ngh cao
Thứ ba: ân ao năn ực tài chính sẽ giúp nâng cao giá trị của doanh
nghiệp làm doanh nghiệp ho đ ng kinh doanh t h được nhi u lợi nhu n góp phần nân ao đời s ng của cán b n nhân viên ho n h nh n hĩa vụ với
nh nước thông qua việc n p thuế đầ đủ
1.3.3 Các chỉ tiêu đánh giá năng lực tài chính của doanh nghiệp
ăn ực tài chính th hiện ở các yếu t định ượn v định tính:
- Yếu t định ượng bao gồ ơ ấu nguồn v n; chấ ượn ơ ấu tài sản; khả năn hanh oán; hả năn inh ời …
- Yếu t định tính th hiên qua khả năn hai há ản lý và sử dụng các nguồn lự nh đ tổ ch c quản nh đ khoa học – công nghệ nh đ nguồn nhân lự …
Cá iê hí định ính hường chị á đ ng của nhi u yếu t há h an đồng thời khó có th cụ th h a được Do v đ đánh iá năn ực tài chính m t cách chính xác và rõ ràng, ta phải t p trung vào việ đánh iá hân tích nhóm 4 ch tiêu định ượng sau:
- ăn ực ho đ ng của tài sản
Trang 37- Khả năn hanh oán n ắn h n
- Khả năn hanh oán i h n
- Khả năn inh ời
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
Chươn 1 ủa khóa lu n t n đi v o hi u tổng quan phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệ như hái niệm, vai trò, nguồn thông tin sử dụng, hươn há nh v n i dụn hân í h a đ iếp tụ đi v o hân í h
nh ng nhân t ảnh hưởn đến phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệ Q a đ a
có th nắm bắ được toàn b cách th c và quá trình phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệ đ tiến h nh đi v o hân í h ụ th doanh nghiệp ở hươn 2
Trang 38CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ
PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ INTECH
2.1 Khái quát về Công ty Cổ phần Công nghệ và Đầu tư Intech
2.1.1 Giới thiệu sơ lược về công ty
Tên công ty: Công ty Cổ phần Công nghệ v Đầ ư I ECH
Lo i hình doanh nghiệp: Công ty Cổ phần
ă 2012 C CP Công nghệ v Đầ ư I ECH được thành l p ngày 23 tháng
8 nă 2012 Trụ sở chính của công ty t i S 145 Ngọc Hồi – Hoàng Liệt – Hoàng Mai – Hà N i
ă 2013 hán 6/2013 ông ty chính th đi v o ho đ ng với ngành ngh
an đầu là lắ đ đi u hòa, camera giám sát, tự đ ng hóa (tòa nhà iBMS, Smarthome) và thành công với phòng s ch Teayang Class 1000 đánh ấ ước khởi đầu trong ngành phòng s ch C được khởi đầu thu n lợi khi INTECH trở h nh đ i tác nh p khẩu linh kiện điện tử cho VIETTEL R&D
ă 2014 C n ở thành tổng thầu cung cấp hệ th n ơ điện (M&E) với giải pháp thiết kế và thi công m t cách toàn diện Mới bắ đầu ho đ n được hai
nă n đ nh ng bước phát tri n đán và dần được nhi n ười biế đến
là công ty giải pháp công nghệ
ă 2015 Đánh ấu sự ha đổi quan trọng trong quá trình phát tri n Không dừng l i ở á ĩnh vực inh oanh an đầu, công ty mu n mở r n v đi â v o ĩnh vực sản xuất, thi công công nghệ phòng s h v đưa a nh ng giải pháp phòng
Trang 39s ch Vì v I ECH đ h nh p Công ty Cổ phần Sản xuấ v hươn i AERMEC Việ a ĩnh vực sản xuất: thiết bị phòng s ch a đ n â dựn hươn hiệu INTECH Air & Clean Tech chuyên sản xuất AHU, thiết bị phòng
s ch và thiết bị lọc xử lý ẩm từ ưởng nhỏ ở Đ n Anh
ă 2016 Đ bắt kịp xu thế phát tri n công nghệ n đẩy m nh phát tri n
mở r n ĩnh vực tự đ ng hóa, thành l p Công ty Cổ phần Điện tử và Tự đ ng hóa INTECH (INTECH E&A) chuyên sâu v điện và tự đ n h a a đ n â dựng nhà máy INTECH Electronics & Automation ho đ ng chuyên sâu v các sản phẩm tủ điện công nghiệp, giải pháp tự đ ng hóa Công ty trở thành tổng thầu xây dựn đ i tác tin c y của nh đầ ư H n Q c, Nh t Bản v Đ i tác chiến ượ của LG
ă 2017 Với hướng và quyết tâm mở r ng quy mô khu vực phía Nam, công ty thành l p INTECH chi nhánh Sài Gòn Công ty mở r ng kinh doanh, th hiện được uy tín và chấ ượng của mình không ch on nước mà cả nước ngoài: INTECH trở thành nhà phân ph i cấp 1 của h n đi u hòa Trane USA, lắ đ t thành công phòng s ch class 100 cho LG INNOTEK và FPT DELL VENDOR Công ty chính th đi v o xây dựng nhà máy Air & Clean Tech t i KCN Yên Phong MR, Bắ inh đ mở r ng quy mô và chấ ượng sản xuấ on ĩnh vực công nghệ phòng s ch Mở r n văn h n ên 600 2
ă 2018 Ho n hiện nhà máy INTECH Air & Clean Tech ở KCN Yên Phong – Bắc Ninh với diện í h ưởng sản xuất ên đến 7200 2 v đi v o sản xuất các thiết bị sử dụng trong phòng s ch và hệ th ng thông gió Cải tiến hệ th ng quản lý
ă 2020 iếp tục công cu c chuẩn hóa và tự đ ng hóa m nh mẽ công tác sản xuất, thi công Thế giới chịu h u quả n ng n của dịch bệnh đi n đ thấy vai trò không th thiếu của công nghệ s ch, không khí s ch và chấ ượng sản phẩm Vì
Trang 40v y, công ty chú trọng nâng cao chấ ượng các sản phẩm công nghệ s h đ đá
ng nhu cầu thị ường Tháng 9/2020, Intech ra mắ hươn hiệu máy lọc khí Airsafe giải pháp không khí s h h n hí an o n ước tình hình ô nhiễm không khí ngày càng ph c t p INTECH trở thành nhà phân ph i panel g n an v đ i lý phân ph i giải pháp tự đ ng hóa Schneider Electric
ơ hai m t công ty phát tri n công nghệ phòng s ch và tự đ ng hóa, sau gần
10 nă ho đ ng, INTECH đan há i n ngày càng m nh mẽ, mở r ng quy mô kinh doanh khu vực phía Nam và thành l p các công ty con chuyên v sản xuất các thiết bị iên an đến giải pháp phòng s ch
2.1.3 Lĩnh vực kinh doanh
Định hướn an đầu của công ty là chuyên kinh doanh v ĩnh vực giải pháp công nghệ cho nhi u ngành ngh đ ăn hiệu quả sản xuất kinh doanh và chất ượng cho nhi u doanh nghiệp Vì v ĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm:
- Lĩnh vực công nghệ phòng s ch:
+ Thi công phòng s ch: Xây dựng và cung cấp thiết bị phòng s ch ở nhi ĩnh vực: Phòng s ch Y tế - Ph u thu t, phòng s ch Chế biến thực phẩm, phòng s ch Sản xuấ ược phẩm, phòng s ch Lắp ráp linh kiện điện tử Cung cấp giải pháp toàn
diện a á ước: Khảo sát và thiết kế → Chuẩn bị hồ sơ xây dựng → Thi công →
Hoàn thiện và bàn giao
+ Sản xuất thiết bị phòng s ch – AHU: Sản xuất và phân ph i thiết bị phòng
s ch
- Lĩnh vự điện và tự đ ng hóa: Sản xuất và cung ng thiết bị điện và tự đ ng
h a như ủ điện công nghiệp, tr m biến á han án á điện …
- Lĩnh vự ơ điện: Cung cấp hệ th n điện đi u hòa không khí, phòng cháy
ch a há …
- Nhà phân ph i đi u hòa Trane và Panel PIR greenpan: Phân ph i cấp 1 cho
h n đi u hòa Trane và phân ph i hi n Pan PIR n an ho nh ưởng, phòng s ch, kho l nh, kho bảo quản …