6 Luận văn Quản lý kinh tế... 39 Luận văn Quản lý kinh tế... 61 Luận văn Quản lý kinh tế... 54 Luận văn Quản lý kinh tế... 59 Luận văn Quản lý kinh tế... 52 Luận văn Quản lý kinh tế... L
Trang 3ỜI A A
*****
T N n c u c c yếu tố ản ưởn đến quyết
địn t u dùn sữa bột c o trẻ em dướ 4 tuổ tạ tỉn Bìn Địn ”
K
T M 5 2016
T
ị
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 4
T
L
M
Danh
T
H G 1: Ổ G Q A GHI Ứ 1
1.1 L 1
1.2 M 2
1.3 Phạ ng 3
1.4 P ơ 3
1.5 K 4
H G 2: SỞ H HÌ H GHI Ứ 5
5
2.1 5
2.1.1 M 5
2.1.1.1 K 5
2.1.1.2 M 5
2.1 1 3 T 6
2.1.2 Q 6
2.1.2.1 K 6
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 52.1.2.2 K 7
2.1.2.3 Q 8
2.1.2.4 9
2.1.2.5 M 15
2.2 Các nghiên c u n các y u t n quy nh mua s a 15
2.3 M và gi thuy 20
Tóm t t ơ 2 25
H G 3: H G H GHI Ứ 26
26
3.1 P ơ 26
3.1.1 Quy trình nghiên c u 26
3.1 2 P ơ u 27
3.1.2.1 Nghiên ơ 28
3.1.2.2 Nghiên c u chính th c 28
3.2 Xây d 32
Tóm t t 36
CH G 4: Q Ả GHI Ứ 37
37
4.1 T 37
4.1.1 L ạ 37
4.1.2 M 37
4.2 P 39
4.2.1 P bi c l p 39 Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 64.2.2 P bi n ph thu c 41
4.3 Phân 42
4.3.1 P 42
4.3.2 P 45
4.3 3 Đ u chỉnh mô hình và các gi thuy t nghiên c u 46
4.4 K 46
4.4.1 P ơ u 47
4.4.2 Ph 47
4.4.3 K 49
4.4.4 ạ 51
4.5 P
53
4.5 1 t 53
4.5 2 54
4.5 3
55
4.5 4 57
4.5 5
58
4.5 6
58
Tóm t t ơ 4 60
H G 5: H GHI Ứ 61
5.1 Tóm t t k 61 Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 75.2 Đ và hàm ý qu n tr 63
5.2.1 Đ 63
5.2.2 Đ 64
5.3 64
5.4 ạ 65
A H I I HA HẢ H
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 8A H Ả G
3 1: T 26
3 2: T 32
3 3: T ch L 33
3 4: T 33
3 5: T ơ T -BB) 34
3 6: T N 35
3 7: T T 35
3 8: T Q 36
4 1: M 38
4 2: K 40
4 3: K 41
4 4: K 2 42
B ng 4.5: K t qu bi c l p 43
B ng 4.6: K t qu phân tích EFA l n 2 cho các bi c l p 44
B ng 4.7: K t qu n ph thu c 45
B ng 4.8: Ma tr ơ a các bi n 47
4 9: ỉ hình 48
4 10: K 48
4 11: 48
4 12: K 53
4 13: K NOV 54
4 14: K 54
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 94 15: K 55
4 16: K NOV n 56
B ng 4.17: S khác bi t gi h c v n quy nh tiêu dùng s a b t 56
4 18: K 57
4 19: K NOV 57
4 20: K 58
4 21: K NOV i 58
4 22: K 59
ng 4.23: K NOV chi tiê 59
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 10DA H HÌ H
2 1: M 8
2 2: M ạ 8
2 3: 9
2 4: M ơ 10
2 5: M u c a Suroto và c ng s (2013) 16
2 6: M M R 2012 17
2 7: M a Lê Th Thu Trang và Tr n Nguy n Toàn Trung (2014) 18
Hình 2.8: Mô hình nghiên c u c a Nguy n Th Mai Dung (2012) 18
Hình 2.9: Mô hình nghiên c u c a Nguy n Th Thanh Nga (2014) 19
Hình 2.10: Mô hình nghiên c u c a Chu Nguy n M ng Ng c và Phạm T n Nh t (2013) 20
Hình 2.11: Mô hình nghiên c xu t 25
3 1: Q 26
4.1: Mô hình nghiên c u hi u chỉnh 46
4 2:Đ 52
4 3: 52
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 11A H HỮ I
CD
CL
CT
GC
NAH N
QD Q
SP S
TH-BB T ơ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 12
N
4 ạ ỉ T
g T ơ ơ
ơ
243 ơ
ơ
ơ V
ơ
K ỉ 5
:
; ; ; T ơ
T
ạ ỉ Đ ạ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 13Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 14H G 1
Ổ G Q A GHI Ứ 1.1 ý ọ đề
T T 2014 s n xu t kinh doanh trong
c ch u áp l c t nh ng b t n v kinh t và chính tr c a th ng th gi i, cùng v i nh ng khó t nh ng c c gi i quy t tri t áp
l c v kh h p th v n c a n n kinh t cao; s c ép n x u còn nặng n ;
c tiêu th ch ; c qu n lý và cạnh tranh c a doanh nghi p th p T
V N ẳ Theo I là m t trong nh ng ngành tiêu dùng ng mạnh nh t c a Vi t Nam v i m 17
2013 20 2014 23 2015 giá tr giao d ch ngành s a Vi t Nam 2013 ạt 62.200 tỷ 2014 ạ
75 000 ỷ 92 000 ỷ 2015 Không chỉ v y, trong vài t i ngành s a c d báo có ti m l n khi nhu c u tiêu th c d báo
ng 9 / ạt m c 27-28 lít s / n 2020 (C c nuôi Vi t Nam), t m 19-20 / / 2014
Là ơ 91 ỷ Theo kê V Dinh Q gia,
ỷ suy dinh cân ặ / ơ 16% nên nhu các ngày càng gia T
ặ ạ ẽ
T Hacer Celik Ates, Melike Ceylan (2010); Rustu Yayar (2012); Mila và Raha (2012); Suroto 2013 V
V N ỉ
T ơ, TP M Đ ỉ K
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 15M T ơ Đặ 4
ạ
ạ ạ 5
ơ
Tỉ V N
Tỉ ơ
4 Đ
Đ “N n c u c c yếu tố ản ưởn đến quyết địn t u dùn sữa bột c o trẻ em dướ 4 tuổ tạ tỉn Bìn Địn ” ẽ ú
do Đ
4
1.2 ụ
1.2.1 ụ ổ q á N
4 ạ ỉ Đ T ơ
ú ơ
ạ
1.2.2 ụ ụ ể X các
4 ạ ỉ Đ
K
4 ạ ỉ Bình Đ
Giúp nhà
ơ
4 ạ ỉ Đ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 161.3 đố ợ
1.3.1
Không gian ạ ỉ
Tỉ Đ Q N ơ P Q N ơ
Tỉ ạ 16 527 / 2
ơ 60 / / P
Tỉ S P T 925
ờ
N 6/2015 12/2015 1.3.2 ố ợ
Đ
4 ạ ỉ Đ
Đ ẹ 19
4 ạ Đ
1.4 ơ á
1.4.1 ơ á ậ ố l ệ 1.4.1.1 Số liệu thứ cấp S ạ w
ơ
2010 2015
1.4.1.2 Số liệu sơ cấp S ơ
4 ỉ h Đ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 171.4.2 ơ á ọ
N ơ
N Đ
T 2013
1.4.3 ơ á
N 2 : 1 ơ 2
ơ N ơ
ơ
ỉ N ỹ
P SPSS 18 0
1.5
5 ơ : ơ 1: T : L
ơ ạ
ơ 2: ơ : ơ
;
ơ 3: P ơ : T ơ
ơ 4: K : T
t ơ 5: K : T
ạ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 18H G 2
SỞ H HÌ H GHI Ứ
G ớ ệ
ơ 1 ơ 2 ẽ
ơ
ơ 1 ơ ơ ; 2
và (3) M
2.1 ơ ở lý
2.1 1 ộ ố đề l q đ ộ 2.1.1.1 K n ệm về sữa bột Theo Dairy VietNam, s ạ
ơ
(http://www.dairyvietnam.com/vn/Dinh-nghia-va-phan-loai-sua-274/Sua-Bot.html) S ạ ạ ạ :
canxi, DHA, AA, ARA, ỗ …
t Tạ
S a b t là s n ph c b ng cách loại b c ra kh i s a Hàm ng ch t béo và/hoặc protein c a s a có th chỉ u chỉnh b ng cách thêm và/hoặc loại b t thành ph n s i tỷ l gi a whey protein và casein c a s a (TCVN 7979:2013) 2.1.1.2 Mục đíc v va tr của sữa bột Mục đíc của sữa bột S ạ
S ạ ơ ơ
ạ M
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 19S ẽ : 25-27% protein, 36-38 26-40 béo, và 5-7
T ơ ặ
2.1.2 Q đị tiêu dùng
2.1.2.1 K n ệm n ườ t u dùn
T V N : N / ạ
5 :
o N : /
v
o N : mua
o N :
o N :
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 20o N : /
2.1.2.2 K n ệm n v n ườ t u dùn T M Mỹ M ơ
”
Theo Philip Korler (2013),
”
ặ ạ /
S M – Consumer Behavior, 1992) ạ
ạ /
N
J R kwell, Paul W Miniard – Consumer Behavior, 1993) H
ạ Q
ạ ạ (Vũ Huy Thông, 2014) P K
2 1 M M ;
; ; ạ ; ;
ặ
5
ạ : ; ; ơ ;
ạ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 21
2.1.2.3 u trìn quyết địn t u dùn
Q ỗ
ạ :
ơ ạ ú
…T ơ
ạ
K ẽ
ẽ ạ K
(Philip Kotler, 2013) K
Marketing - S
-
- Đ
-
K
- K
- Công
-
- V
T
- Đ ơ - N
- T
- T
Đặ
- V
- X
-
Hì 2 1: ô ì ờ
Q
- N
- T
thông tin - Đ
- Q
-
Q
-
-
- ạ
- Đ
- Đ
- P ơ
(Nguồn: Philip Kotler, 2013, trang 161) N
Hình 2.2: Mô ì á đ q á ì ô q q đị
Nguồn: Philip Kotler, 2013, trang 166 T
thông tin Đ
Q
khi mua Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 222.1.2.4 C c yếu tố ản ưởn đến quyết địn t u dùn
Q
Các y u tố bên trong
mua
Nhóm tham kh o
Nguồn: Vũ Huy Thông, 2014, trang 16
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 23Đ ơ 2 4
Ở
2 ậ
Nhận thức là tập hợp những thông tin được thu thập, xử lý và lưu trữ trong
bộ nhớ Lượng thông tin càng nhiều, được tổ chức càng hợp lý, khách hàng càng có khả năng đưa ra các quyết định đúng đắn, khi đó, trình độ nhận thức của khách hàng càng cao Những thông tin mà khách hàng sử dụng trên thị trường để đánh giá và mua sắm thể hiển là trình độ nhận thức của khách hàng
Trang 24:
Q ỗ ” ơ ”
(3) Cá , lố ố
T K 2000 ặ ỗ
ơ ỉ
L ”
ạ L
ơ ” K
K ú
ặ K ạ hàng hóa, các nhà nghiên
ặ
4 á độ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 25T
ỗ
2 ó
Theo Kotler (2013), n
Trang 26ẽ V
ạ
ạ N
Q
3 ă ó
T UN S O M : V
ạ ạ ạ Qua
ỷ ạ ạ … ặ ỗ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 27V ặ : ạ ; ; ; ơ ; ;
ơ ạ ú ; ;
; ; ;
ạ ;
á ă ó ạ
ạ ơ ;
ặ
ạ ạ
ặ : ;
ơ ơ ỗ ;
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 28
ơ ặ ;
ơ ơ
2.1.2.5 C c yếu tố Market n ản ưởn đến quyết địn t u dùn
Theo Philip Kotler, c 4P ú
ạ 4P
ú
ú (Philip Kotler, 2013, trang 205)
S (Product)
vi tiêu dùng
(Price) g
ỷ
P (Place)
ặ V ẽ ạ
(Promotion) ạ
ặ N thông này
ơ ạ /
2.2 á ớ l q đ á ố ở đ q đị mua s a
(1) N Suroto (2013)
ạ Malang, Indonesia M giá
M N
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 29ạ Đặ
ạ
ơ ặ
Hình 2.5: Mô hình nghiên c u c a Suroto và cộng sự (2013)
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 3054 N ặ ỉ là 36
N V ạ 90 (85), Dano (81), Arong (68) và Red Cow (61), chúng ơ
N ạ 36 N 34 S 34
M 27 26 ơ M
K ơ S
n T
ơ
Hình 2.6: Mô hình nghiên c u c a Mila và Raha (2012)
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 31; (2) ; (3) ; (4) ơ
5 T ạ
T ơ u và bao bì s n ph m
Chiêu th
Hình 2.7: Mô hình nghiên c u c a Lê Thị Thu Trang và Trần
Nguyễn Toàn Trung (2014)
Hình 2.8: Mô hình nghiên c u c a Nguyễn Thị Mai Dung (2012)
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 32ơ ạ 4 : (1) N ” : ạ ạ ặ
ơ ơ ẹ ; 2 N ” : dàng so sánh;
3 N ” : ơ ạ nhà
Sự lựa chọn
ơ ệu s a bột cho trẻ em
Hình ơ u
L i ích s c kh e
Xu t x Tham kh o
Hình 2.9: Mô hình nghiên c u c a Nguyễn Thị Thanh Nga (2014)
Ch ng s n ph m
Giá c Khuy n mãi
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 33ơ ặ
ơ 4 N ” : ơ
2.3 ô ì
Đú dùng T công d ng, ch ng, giá c ơ u, nhóm tham kh o, chiêu
th c k t lu n nhi u nh t r ng có n quy nh tiêu dùng s a K t
lu n này phù h p v i mô hình nghiên c u c a Lê Th Thu Trang và Tr n Nguy n
Toàn Trung (2014) xu t mô hình nghiên c u g m 6 y u t là (1) công d ng s n ph m, (2) ch ng s n ph m, (3) giá c s n ph 4 T ơ
Trang 34; Công , tiêu hóa ặ :
H1: Côn dụn sản p ẩm có ản ưởn đến quyết địn t u dùn sữa bột
ơ :
H2: C ất lượn sản p ẩm có ản ưởn đến quyết địn t u dùn sữa bột
c o trẻ em dướ 4 tuổ tạ tỉn Bìn Địn
G á ẩ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 35Philip Kotler (2013) ạ
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 36ơ
T
ặ T
Trang 37ú T ạ
Q ơ
ú T P K 2013
ơ
Q ỹ
ơ M
Mặ
Trang 38
2 11
: Q
1 2 ng s n ph m, (3) giá c s n ph 4 T ơ u và bao bì s n ph m, (5) nhóm ng và (6) chiêu th
4 ơ 3 ẽ ơ ỉ
Quy định tiêu dùng
s a bột
Ch ng s n ph m Giá c s n ph m Công d ng s n ph m
H6 H5
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 39ơ 3 2 (1) ơ chi
ơ 2 X
Hình 3.1: Quy trình nghiên c u
Luận văn Quản lý kinh tế
Trang 40N qu ạ T
ơ ơ ỹ T nháp ơ các trong cá