Đồ thị chu trình lạnh: 3... Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của các thông số NHẬN XÉT:... - Khi nhiệt độ bay hơi ở thông số thấp nhất thì hiệu suất exergy và COP đạt giá trị cao nhất và giả
Trang 1VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
Bộ môn: Kỹ thuật Lạnh và Điều hòa không khí
-BÁO CÁO THÍ NGHIỆM KỸ THUẬT LẠNH (HE4134)
Họ và tên: Nguyễn Công Minh
MSSV: 20204366
GVHD: ThS.Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Trang 2BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 1
1 Kết quả thí nghiệm
* Ta có trong bảng:
qe = h1-h4 (KJ/Kg) – Năng suất lạnh riêng
qc = h2-h3 (KJ/Kg) – Năng suất nhiệt riêng
W = h2 -h1 (KJ/Kg) – Công nén riêng
= COP = – Hệ số làm lạnh
Thông số Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Thời gian thực 6/6/2023 8:48 6/6/2023 9:12 6/6/2023 9:36 6/6/2023 10:09 6/6/2023 10:37 Nhiệt độ trong phòng
Nhiệt độ dàn bay hơi
Nhiệt độ dàn ngưng tụ
(oC ) 38.3 46.6 47.9 50.7 51.1
Nhiệt độ tại
các điểm nút
chu trình (oC
)
T1 35.6 38.4 38.9 37.1 36.3 T2 105.4 113.8 117.9 118 116.7 T3 38.3 46.6 47.9 50.7 51.1
Áp suất tại
các điểm nút
chu trình
(bar)
Press2 13.3 11.9 12.5 13.5 13.9 Press3 13.4 12 12.6 13.7 14
Trang 32 Đồ thị chu trình lạnh:
3 Biểu diễn các thông số trên đồ thị logP-h:
Lần 1:
Lần 2:
Trang 4Lần 3:
Lần 4:
Trang 5Lần 5:
4 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của các thông số
NHẬN XÉT:
Trang 6- Khi nhiệt độ bay hơi ở thông số thấp nhất thì hiệu suất exergy và COP đạt giá trị cao nhất và giảm khi nhiệt độ bay hơi tăng lên
- Năng suất lạnh riêng và năng suất nhiệt riêng có giá trị tăng không đều khi nhiệt độ bay hơi tăng lên
Trang 7BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 2
1 Kết quả thí nghiệm và xử lý số liệu
* Ta có trong bảng:
qe = h1-h4 (KJ/Kg) – Năng suất lạnh riêng
qc = h2-h3 (KJ/Kg) – Năng suất nhiệt riêng
W = h2 -h1 (KJ/Kg) – Công nén riêng
= COP = – Hệ số làm lạnh
Thông số Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Nhiệt độ trong phòng
(oC ) 29.1 29.1 29.1 29.3 29.3 Nhiệt độ dàn bay hơi
Nhiệt độ dàn ngưng tụ
Nhiệt độ tại
các điểm nút
chu trình (oC
)
Temp1 31.4 35.5 38.4 39.7 41 Temp2 83.6 97.9 108.5 114.1 118.7 Temp3 53.3 53.7 53.2 52.6 52.3
Áp suất tại
các điểm nút
chu trình
(bar)
Press3 14 14.2 14.1 14.1 14
h1(KJ/Kg) 427 430.6 433.3 434.2 436 h2(KJ/Kg) 459.4 474.3 487.1 493.7 498.1 h3(KJ/Kg) 266.9 268.4 268.4 268.4 268.4 h4(KJ/Kg) 266.9 268.4 268.4 268.4 268.4
qe (KJ/Kg) 160.1 162.1 164.8 165.8 167.6
W (kJ/Kg) 32.4 43.8 53.8 59.5 62.1
qc (kJ/Kg) 192.5 205.9 218.7 225.3 229.7
= COP 4.9356 3.705 3.0622 2.7848 2.6974
Trang 82 Biểu diễn các thông số trên đồ thị logP-h:
Lần 1
Lần 2:
Lần 3:
Trang 9Lần 4:
Lần 5:
Trang 10NHẬN XÉT:
Khi thay đổi độ mở của dàn bay hơi
- Khi độ mở của dàn bay hơi càng lớn thì hiệu quả trao đổi nhiệt càng cao dẫn đến sự tăng dần của năng suất lạnh riêng và năng suất nhiệt
- Khi độ mở của dàn bay hơi thay đổi thì dẫn đến sự thay đổi COP và hiệu suất exergy không đều
Trang 11BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 3
1 Kết quả thí nghiệm và xử lý số liệu
1.1 Chế độ không tải
Nhiệt Độ Dàn
Nhiệt Độ Trong
Tỉ Số Nén Áp
Tỉ Số Máy Nén
Nhiệt Độ Dàn
Nhiệt Độ Trong
Tỉ Số Nén Áp
Tỉ Số Máy Nén
1.2 Chế độ có tải
Trang 12Dữ Liệu Lần 1 Lần 2 Lần 3 Lần 4 Lần 5 Lần 6 Lần 7
Nhiệt Độ Dàn
Bay Hơi 2
Nhiệt Độ Trong
Phòng
Enthalpy(Qe2) -77.60 -76.10 -77.60 -253.40 -76.10 -253.40 -76.10
Tỉ Số Nén Áp
Suất 1
Tỉ Số Máy Nén
Áp Suất 2
Nhiệt Độ Dàn
Dàn Ngưng Tụ
Nhiệt Độ Trong
Enthalpy(Qe2) -253.40 -76.10 -77.60 -253.40 -255.00 -70.20 329.00
Tỉ Số Nén Áp
Tỉ Số Máy Nén
Trang 13* Nhận xét:
- Khi không tải, nhiệt độ dàn bay hơi 2 giảm dần đến nhiệt độ đặt, có thể là chờ chưa đủ lâu để nhiệt độ tại dàn bay hơi 2 ổn định, nhiệt độ dàn ngưng tụ 1 duy trì ở mức gần như nhau, còn nhiệt độ của cascade-out-2 tăng giảm không đều
-Khi có tải, nhiệt độ dàn bay hơi 2, nhiệt độ dàn ngưng tụ 1 duy trì ở mức gần tương đương nhau, không có sự thay đổi quá lớn, còn nhiệt độ của
cascade-out-2 vẫn có sự tăng giảm không đều
-Theo đồ thị, ở chế độ có tải thì cascade-out-2 dao động nhiều hơn ở chế độ không tải, có thể là do sự thất thoát nhiệt ở cửa buồng lạnh