BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN BÀI TẬP NHÓM MÔN MARKETING CĂN BẢN TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG MARKETING ĐỐI VỚI SẢN PHẨM VF e34 CỦACÔNG TY VINFAST TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM T
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
BÀI TẬP NHÓM MÔN MARKETING CĂN BẢN
TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG MARKETING ĐỐI VỚI SẢN PHẨM VF e34 CỦACÔNG TY VINFAST TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN QUA
GVHD: Ths Nguyễn Thị Phương Dung
NHÓM SV: NHÓM 4
NHÓM LỚP: TIẾT 1-2 THỨ 3
Trang 2Mã sinh
viên
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY Y VÀ SẢN PHẨM X 7
1.1 Giới thiệu chung về công ty Y 7
1.1.1 Tầm nhìn 7
1.1.2 Sứ mệnh 7
1.1.3 Thành tựu đã đạt được 7
1.2 Giới thiệu về sản phẩm X 7
1.2.1 Tên gọi 7
1.2.2 Các dòng sản phẩm X và hình ảnh minh họa 7
PHẦN 2 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TỪ MÔI TRƯỜNG MARKETING ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA SẢN PHẨM X 8
2.1 Môi trường vĩ mô (STEEPLED) 8
2.1.1 Văn hóa – xã hội 8
2.1.2 Công nghệ 8
2.1.3 Kinh tế 8
2.1.4 Tự nhiên 8
2.1.5 Chính trị - luật pháp 8
2.1.6 Đạo đức 8
2.1.7 Nhân khẩu 9
2.2 Môi trường vi mô 9
2.2.1 Nội bộ doanh nghiệp Y 9
2.2.2 Các nhà cung cấp 9
2.2.3 Trung gian marketing 9
2.2.4 Đối thủ cạnh tranh 10
2.2.5 Công chúng 10
2.2.6 Khách hàng 10
2.2.7 Các sản phẩm thay thế 10
2.3 Ma trận SWOT 11
2.3.1 Strengths 11
Trang 42.3.2 Weaks 11
2.3.3 Opportunities 11
S-O 11
W-O 11
2.3.4 Threats 11
S-T 11
W-T 11
PHẦN 3 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH VI MUA CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỐI VỚI SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM 12
3.1 Các yếu tố văn hóa 12
3.1.1 Nền văn hóa 12
3.1.2 Nhánh văn hóa 12
3.1.3 Sự giao thoa biến đổi văn hóa 12
3.2 Các yếu tố xã hội 12
3.2.1 Giai tầng xã hội 12
3.2.2 Nhóm tham khảo 12
3.2.3 Gia đình 12
3.2.4 Vai trò, địa vị 12
3.3 Các yếu tố thuộc về cá nhân 12
3.3.1 Tuổi tác 12
3.3.2 Giới tính 12
3.3.3 Nghề nghiệp 12
3.3.4 Thu nhập 12
3.3.5 Hôn nhân 12
3.3.6 Cá tính 12
3.3.7 Phong cách 12
3.4 Các yếu tố thuộc về tâm lý 12
3.4.1 Động cơ 12
3.4.2 Tri giác 12
3.4.3 Kiến thức 12
Trang 53.4.4 Niềm tin 12
3.4.5 Thái độ 12
PHẦN 4 PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC STDP CHO SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN VỪA QUA 13
4.1 Phân đoạn thị trường 13
4.1.1 Tiêu chí phân đoạn thị trường 13
4.1.2 Đánh giá các yêu cầu khi phân đoạn thị trường 13
4.2 Thị trường mục tiêu 14
4.2.1 Chân dung khách hàng mục tiêu 14
4.2.2 Tiêu chuẩn đánh giá thị trường mục tiêu 14
4.3 Phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho sản phẩm X của công ty Y 15 4.4 Sự khác biệt 15
4.5 Định vị sản phẩm trên thị trường 15
PHẦN 5 PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH MARKETING MIX CHO SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TẠI VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN QUA 16
5.1 Mục tiêu marketing 16
5.2 Chính sách marketing mix cho sản phẩm X trong thời gian qua 16
5.2.1 Chính sách sản phẩm 16
5.2.2 Chính sách giá 17
5.2.3 Chính sách phân phối 17
5.2.4 Chính sách xúc tiến hỗn hợp (truyền thông marketing) 17
5.3 Đánh giá các chính sách marketing mix cho sản phẩm X của công ty Y trong thời gian qua tại thị trường Việt Nam 17
5.3.1 Về chính sách sản phẩm 17
5.3.2 Về chính sách giá 17
5.3.3 Về chính sách kênh phân phối 17
5.3.4 Về chính sách xúc tiến hỗn hợp 17
PHẦN 6 MỘT SỐ GIẢI PHÁP MARKETING CHO SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TRONG QUÝ/NĂM TẠI VIỆT NAM 18
6.1 Mục tiêu marketing cho sản phẩm X của công ty Y tại Việt Nam trong quý/năm 18
Trang 66.1.1 Mục tiêu dài hạn (cho cả năm nếu có) 18
6.1.2 Mục tiêu ngắn hạn 18
6.2 Chính sách marketing mix 18
6.2.1 Chính sách sản phẩm 18
6.2.2 Chính sách giá 18
6.2.3 Chính sách phân phối 18
6.2.4 Chính sách xúc tiến hỗn hợp 18
Trang 7-căn bản 100% (11)
34
Premium
Trang 8LỜI MỞ ĐẦU
Nền kinh tế của Việt Nam đang ngày càng phát triển, thu nhập và đời sống nhu cầu hằng ngày của người dân từ đó tăng theo rất nhanh Ngoài những nhu cầu thiếtyếu về ăn mặc thường ngày thì một bộ phận không nhỏ khách hàng đã và đang hướng đến những sản phẩm có giá trị lớn, những phương tiện di chuyển tiện ích hiện đại để , đáp ứng nhu cầu hằng ngày Trong đó ô tô điện cũng là một lựa chọn được khách hàng hướng đến Một sản phẩm đang thu hút được sự quan tâm của không chỉ khách hàng tại thị trường Việt Nam mà còn cả trên thế giới Đáng chú ý nhất, sản phẩm ô tô VF E34 được sản xuất bới Công ty VinFast
Hiện tại VF e34 đang là sản phẩm không chỉ đáp ứng nhu cầu của con người mà đồng thời sản phẩm cũng hướng đến tiêu dùng vì môi trường.Tuy nhiên ngoài việc quảng bá thị trường và sản phẩm của công ty đến với thị trường thì việc tìm hiểu các khía cạnh liên quan cũng là điều mà công ty và khách hàng quan tâm Chính vì vậy chúng em quyết định lựa chọn sản phẩm “ VF e34” làm nghiên cứu chính trong học phần Marketing căn bản
Trắc nghiệm Marketing căn bảnMarketing
căn bản 100% (10)
34
Premium
Ả nh hưởng của các yếu tố môi trường…Marketing
căn bản 100% (8)
8 Premium
Trang 9PHẦN 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY VINFAST VÀ
SẢN PHẨM VF E34
1.1 Giới thiệu chung về công ty Y
Tên đầy đủ của VinFast là “Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và kinh doanh VinFast” Là một đơn vị sản xuất và cung cấp ô tô và các sản phẩm xe máy điện Việt Nam được thành lập vào 02/09/2017 Trụ sở của VinFast được đặt tại thành phố Hải Phòng với Giám đốc điều hành là ông James Benjamin DeLuca và ông Lê Thanh Hải đồng đảm nhiệm
Cái tên VinFast được lấy ý tưởng viết tắt của cụm từ “Việt Nam – Phong cách–
An toàn – Sáng tạo – Tiên phong”,trong đó chữ Ph được biến đổi thành chữ F
1.1.1 Tầm nhìn
Đầu năm 2021, VinFast công bố mục tiêu tầm nhìn trong tương lai trở thành hãngcung cấp ô tô điện thông minh quy mô toàn cầu VinFast trở thành một trong 10 nhà sản xuất xe điện lớn nhất thế giới, với tinh thần luôn vươn tới toàn cầu, thể hiện ở nănglực sản xuất – thị trường – kết nối trí tuệ không giới hạn
1.1.2 Sứ mệnh
Xuấ t phát t ni m mong m i công dân Vi t Nam c ng nh m i công dân toàn ừ ề ỏ ệ ũ ư ọ
cấ u, được ti p c n nh ng chi c xe công ngh cao v i m c giá ph i ch ng VinFast ề ậ ữ ề ệ ớ ứ ả ă cũng hướng t i m c tiêu “xanh hoá” toàn c u v i nh ng s n ph m “xe xanh”, góp ớ ụ ấ ớ ữ ả ẩ
phấ n b o v môi trả ệ ường b n v ng.ề ữ
1.1.3 Thành tựu đã đạt được
1 VinFast đã chính thức cho ra mắt 2 mẫu xe là sedan Lux A2.0 và SUV Lux SA2.0 được công bố đầy ấn tượng tại triển lãm Paris Motor Show 2018
2 23/10/2019 Nhận giải thưởng ASEAN NCAP tiêu chuẩn 4 – 5 sao
3 Năm 2020 Nhận giải thưởng The Grandprix Asian Awards
4 Đặc biệt sản phẩm VinFast VF e34 giành 2 giải thưởng “ xe CUV cỡ C được yêu thích nhất” và “ Xe xanh của năm 2022”
1.2 Giới thiệu về sản phẩm X
a Thông số kỹ thuật VinFast VF e34.
Dài x Rộng x Cao (mm): 4.300 x 1.793 x 1.613 Loại lốp: Summer
Trọng lượng không tải (kg): 1.490
La-zăng: Hợp kim, 18 inch
Trang 10b Nội thất – Ngoại thất
Nội thất
Nội thất xe VinFast VF e34 có 5 chỗ rộng rãi, đầy đủ tiện nghi đáp ứng được nhucầu của người dùng, với ghế lái và ghế phụ ở hàng ghế trước có khả năng điều chỉnh theo 6 hướng bằng hệ thống cơ Hàng ghế sau với 3 chỗ ngồi có thể gấp 60/40 Tất cả ghế ngồi trên xe VinFast VF e34 được bọc da hoặc vinyl Vô lăng trên xe VF e34 cũngđược bọc da và tích hợp chức năng điều khiển
Hệ thống điều hòa, Hệ thống giải trí và kết nối trên xe VF e34 cũng được tích hợp tự động kết nối với smart phone của người dùng Ngoài ra hệ thống điều khiển tích hợp điều khiển bằng giọng nói của người dùng và đặc biệt không phân biệt vùng miền
Tính năng và tiện nghi
Hệ thống giải trí trên xe được sử dụng với màn hình chính lên đến 10inch, màn hình cho phép điều khiển 1 số chức năng bên trong xe, cập nhật tình trạng pin, …
VF e34 cũng có thể kết nối với smartphone của người dùng thông qua Android Auto hoặc Apple Carplay, cùng với đó là kết nối Bluetooth, Wifi, Radio FM/AM
Khả năng cập nhật firmware từ xa Định vị và dẫn đường đến vị trí trạm sạcĐịnh vị vị trí xe Cảnh báo nguy cơ có trộmGọi các dịch vụ cứu hộ khẩn cấp (eCall) Điều khiển bằng giọng nói
Bên cạnh nội thất sang trọng và các thiết bị tiện nghi, VF e34 còn mang tới những tiện ích khác, thể hiện sự tỉ mỉ của nhà sản xuất nhằm mục đích mang tới trải nghiệm thoải mái cho người sử dụng như chức năng định vị, điều hướng; Chìa khóa thông minh; Khởi động bằng bàn đạp phanh,
1.2.1 Tên gọi
VinFast VF e34
1.2.2 Các dòng sản phẩm X và hình ảnh minh họa
Trang 111.2.2.1 Sản phẩm X1 1.2.2.2 Sản phẩm Xn
Trang 12PHẦN 2 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ TỪ MÔI TRƯỜNG MARKETING ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA SẢN PHẨM X
2.1 Môi trường vĩ mô (STEEPLED)
2.1.1 Văn hóa – xã hội
- Giá trị văn hóa cố t lõi
- Giá trị văn hóa thứ yếu
- Quan điểm về bản thân
- Quan điểm về người khác
- Quan điểm về tổ chức
- Quan điểm về xã hội
- Quan điểm về thiên nhiên
- Công nghệ thay đổi nhanh chóng
- Công nghệ mới tạo ra sản phẩm mới, cạnh tranh
- Quy định chất lượng nghiêm ngặt
- Ngân sách đầu tư cho công nghệ mới
Xúc tiến, phân phối, bán sản phẩm đến khách hàng
Tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả hoạt động marketing
Coi trung gian marketing như là các đối tác quan trọng
Trang 13Ảnh hưởng đến nguồn nguyên liệu đầu vào của DN
Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới thân thiện với môi trường, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, không làm ảnh hưởng đến khí hậu
- Marketing dựa trên mục đích cao đẹp
Điều chỉnh hoạt động kinh doanh phù hợp với quy tắc, quy định mới
2.1.7 Nhân khẩu
- Quy mô, cơ cấu tuổi
- Quy mô hộ gia đình
- Sự thay đổi địa lý trong dân số
Trang 142.2 Môi trường vi mô
2.2.1 Nội bộ doanh nghiệp Y
Trình bày điểm mạnh, điểm yếu tronng các khía cạnh: nguồn nhân lực, tài chính, trang thiết bị cơ sở hạ tầng, thương hiệu, R&D…
2.2.2 Các nhà cung cấp
- Tổ chức (cá nhân) cung cấp các nguyên liệu đầu vào
- Tổ chức (cá nhân) cung cấp tài chính
+ Xúc tiến, phân phối, bán sản phẩm đến khách hàng
+ Tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả hoạt động marketing
+ Coi trung gian marketing như là các đối tác quan trọng
2.2.4 Đối thủ cạnh tranh
- Chiến lược của đối thủ
- Đề xuất thị trường của đối thủ
- Quy mô và vị thế của đối thủ
…
Nhận xét, đưa ra đề xuất thị trường tốt hơn đối thủ cạnh tranh
2.2.5 Công chúng
- Công chúng tài chính
- Giới truyền thông (công luận)
- Chính quyền (cơ quan công quyền)
- Giới hoạt động xã hội
Trang 15- Công chúng địa phương
- Công chúng nói chung
- Thị trường người tiêu dùng
- Thị trường khách hàng doanh nghiệp
- Liệt kê các sản phẩm thay thế chính
- Đối thủ sở hữu các sản phẩm thay thế mạnh yếu ra sao (thị phần, thương hiệu…)
Trang 16-PHẦN 3 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH
VI MUA CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐỐI VỚI SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
3.1 Các yếu tố văn hóa
Trang 17PHẦN 4 PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC STDP CHO SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM TRONG
THỜI GIAN VỪA QUA
4.1 Phân đoạn thị trường
4.1.1 Tiêu chí phân đoạn thị trường
4.1.1.1 Theo địa lý vùng miền
4.1.1.5 Theo nhân khẩu học
1 Tôn giáo, nghề nghiệp, trình độ học vấn
4.1.2 Đánh giá các yêu cầu khi phân đoạn thị trường
4.1.2.1 Đo lường được
Lượng hoá được sức mua, quy mô, chi phí cung ứng ở mỗi đoạn không
4.1.2.4 Có thể phân biệt được
Có khả năng phân biệt được các đoạn thị trường với nhau không
Trang 184.1.2.5 Có tính khả thi
Doanh nghiệp có khả năng tiếp cận, cung ứng và thoả mãn được nhu cầu ước muốn của khách hàng sau khi đánh giá và lựa chọn thị trường mục tiêu không
4.2 Thị trường mục tiêu
4.2.1 Chân dung khách hàng mục tiêu
4.2.1.1 Theo tiêu thức địa lý
4.2.1.2 Theo tiêu thức nhân khẩu học
4.2.1.3 Theo tiêu thức thu nhập
4.2.1.4 Thị trường mục tiêu của từng chủng loại sản phẩm X
Bảng phân tích đặc điểm khách hàng của các chủng loại sản phẩm X
Đặc điểm KH Sản phẩm X1 Sản phẩm Xn
Tuổi
Giới tính
Đặc điểm
4.2.2 Tiêu chuẩn đánh giá thị trường mục tiêu
4.2.2.1 Quy mô và sự tăng trưởng
- Quy mô lớn: Tiềm ẩn cơ hội thu lợi nhuận cao, tận dụng được lợi thế theo quy mô
và ảnh hưởng tiêu dùng theo phong trào Rủi ro lớn: thu hút nhiều đối thủ cạnh tranh có tiềm lực mạnh, tiềm ẩn “cạm bẫy” về số lượng
- Quy mô nhỏ: Đối thủ cạnh tranh lớn bỏ qua hoặc chưa phát hiện; đòi hỏi sản
phẩm khác biệt; tiền ẩn cơ hội thu lợi nhuận siêu ngạch
- Tốc độ tăng trưởng cao: Hứa hẹn tiềm năng phát triển; hấp dẫn các đối thủ cạnh
tranh; rủi ro kinh doanh cao - đặc biệt trường hợp ứng dụng công nghệ cao
- Tốc độ tăng trưởng ổn định: Khả năng sinh lời thấp, ổn định
4.2.2.2 Cơ cấu thị trường
Phân tích 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter để đánh giá về cơ cấu thị trường ảnh hưởng tới khả năng sinh lời cho công ty Y trong tương lai
4.2.2.3 Mục tiêu và nguồn tài nguyên của Công ty Y
Dựa vào mục tiêu, sứ mệnh của công ty Y và của sản phẩm X để đánh giá đoạn thị trường mà Công ty Y đã lựa chọn cho sản phẩm X là phù hợp hay chưa
Trang 194.3 Phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho sản phẩm X của công ty Y
Dựa vào 5 phương án lựa chọn thị trường để chỉ ra công ty Y đã lựa chọn thị trường mục tiêu cho sản phẩm X là gì
4.4 Sự khác biệt
4.4.1.1 Cơ sở tạo sự khác biệt
4.4.1.2 Bảng so sánh các điểm khác biệt giữa sản phẩm X và các sản phẩm cạnh tranh trực tiếp (dựa vào các quyết định sản phẩm)
Trang 20PHẦN 5 PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH MARKETING MIX CHO SẢN PHẨM X CỦA CÔNG TY Y TẠI VIỆT NAM TRONG
THỜI GIAN QUA
5.1 Mục tiêu marketing
- Kết quả sẽ đạt được là gì
- Mục tiêu về doanh thu và sản lượng
- Mục tiêu về thị phần
- Mục tiêu về thương hiệu
5.2 Chính sách marketing mix cho sản phẩm X trong thời gian qua
Trang 215.2.2.5 Chiến lược giá
5.2.2.6 Chiến lược điều chỉnh giá
5.2.3 Chính sách phân phối
5.2.3.1 Mục tiêu phân phối
5.2.3.2 Mô hình tổ chức kênh phân phối (Sơ đồ các kiểu kênh, hình thức tổ chức kênh, thành viên kênh)
5.2.3.3 Các dòng chảy trong kênh phân phối
5.2.3.4 Chính sách tuyển chọn thành viên kênh phân phối
5.2.3.5 Chính sách động viên, khuyến khích thành viên kênh phân phối 5.2.3.6 Đánh giá thành viên kênh (tiêu chí đánh giá, hoạt động đánh giá…)
5.2.4 Chính sách xúc tiến hỗn hợp (truyền thông marketing)
5.2.4.1 Mục tiêu xúc tiến hỗn hợp
5.2.4.2 Mô hình tổ chức hoạt động truyền thông marketing
5.2.4.3 Chiến lược truyền thông marketing
5.2.4.4 Công cụ và phương tiện truyền thông marketing
5.3 Đánh giá các chính sách marketing mix cho sản phẩm X của công ty Y trong thời gian qua tại thị trường Việt Nam
5.3.1 Về chính sách sản phẩm
5.3.2 Về chính sách giá
5.3.3 Về chính sách kênh phân phối
5.3.4 Về chính sách xúc tiến hỗn hợp
Trang 22PHẦN 6 MỘT SỐ GIẢI PHÁP MARKETING CHO SẢN PHẨM
X CỦA CÔNG TY Y TRONG QUÝ/NĂM TẠI VIỆT NAM
6.1 Mục tiêu marketing cho sản phẩm X của công ty Y tại Việt Nam trong quý/năm
6.1.1 Mục tiêu dài hạn (cho cả năm nếu có)
6.2.1.2 Đánh giá chiến lược sản phẩm hiện có
6.2.1.3 Chiến lược sản phẩm trong thời gian sắp tới
6.2.2 Chính sách giá
6.2.2.1 Mục tiêu về giá
6.2.2.2 Chiến lược định giá
6.2.2.3 Chiến lược thay đổi giá
3 Tiêu chuẩn lựa chọn thành viên kênh
4 Chính sách đãi ngộ dành cho thành viên kênh
6.2.4 Chính sách xúc tiến hỗn hợp
Trang 236.2.4.1 Đánh giá chiến lược xúc tiến hiện có 6.2.4.2 Mục tiêu của chiến lược xúc tiến hỗn hợp 6.2.4.3 Insight khách hàng mục tiêu
6.2.4.4 Thông điệp truyền thông
6.2.4.5 Chính sách xúc tiến hỗn hợp
6.2.4.6 Kế hoạch truyền thông
Trang 24KẾT LUẬN
Trang 25PHỤ LỤC
Trang 26DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO