1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế thi công nghiệm thu chống thấm trong các công trình xây dựng

14 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Thi Công Nghiệm Thu Chống Thấm Trong Các Công Trình Xây Dựng
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp thi công (Manner of Execution hoặc construction method statement) là trình tự và cách thi công 1 công trình cụ thể từ lúc bắt đầu thi công đến lúc kết thúc và bàn giao công trình, trong đó biện pháp thi công (BPTC) phải đề ra được: hiệu quả về thời gian, hiệu quả về phòng chống (như: tai nạn, phòng cháy…)

Trang 1

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

STT

1

1.1

seno mái.

1.2

1.4 trên (ngói, tôn, )

1.5

1.6

Mái sàn deck (sàn bê tông trên KC thép)

2

2.1

2.2 Sàn ban công, lô gia

3

4

5

- EN 14891:2017 Liquid applied Liquid applied water impermeable products for use beneath ceramic tiling bonded with adhesives Requirements, test methods, assessment and verification of constancy of performance, classification and marking

g

5 Quy trình thi công:

6

Sàn

2TP- Nhóm 2

GHI CHÚ

(áp Mái

Trang 2

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

b)

c)

1.2

1.3

1.4

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

1

2

3

5

6

7

8

10

kg/m2 kg/m2 kg/m2

A

6 Nitocote CM210

B

-1.1

2mm: 2.5J 3mm: 3J

Ghi chú:

TCVN 3116:1993

(Top coat) STT

T.gian khô ) (ngày)

3÷5

-HSTK)

Ghi chú

sau khi thi công xong

Trang 3

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

-C

D

E

1,50 0,25

2 TOA 956 PUA Waterproof TOA Epoguard Varnish 0,15 2,25 - -

-3 Sikalastic®853R AP Sikalastic® 871 JW Sika®Primer PW-F 0.2-0.3 2,00 - 5÷8 -4 Segell polyurea HB Primer 0,15 1,65 - -

-5 ST 25 - POLYUREA DOW 1,80 6 Masterseal M800 MasterEmaco 2525/MasterSeal P658/P770 0,20 2,00 - -

-F I 1 SikaBit W-15 SikaBit-1 2,50 - - -

-2 TOA 1500 BTS TOA Weatherkote 03 0,25 - - -

-3 Masterseal 726 Masterseal 620 0,20 - - -

-II Màng khò nóng: 1 Sikabit PRO P-30-0 Sand Sika Bitumen coating 0,20 - - -

-2 MasterSeal 732AT MasterSeal P 700 0,20 III Màng HDPE 1 TOA 1200 PWM - - -

-2 Sika Proof A+12 - - -

-3 Grace Preprufe 300R - - -

-4 MasterSeal 730 PA - - -

-G 1 Sikaproof Membrane - - 2÷4 2 TOA Weatherkote 03 - - 7÷8 3 Masterseal 620 - - 7÷8 4 GPS membrane 2÷4 H 1 SikaCor-950F - - 0,40 0,40 4÷5 -2 MasterProtect 1812 MasterProtect P 659 0,30 0,30 0,30 4÷12 5 3 MasterSeal P 385 0,60 0,40 0,40 8 7 4 MasterSeal M 790 MasterSeal P 770 0,30 0,40 0,40 8 7 5 Quicseal 119 0,35 0,35 6 TOA Coal Tar Epoxy 111 - - 0,25 0,25 8÷12 7 7 Fosroc Nitocote ET 550 - - 0,20 0,20 16÷72 7÷14 8 Fosroc Nitocote EPS - - 0,25 0,25 8÷15 1÷3 0,75 0,75 -1 Masterseal pool 1689 2,00 - -

-MasterSeal TC 640 - Coating: 0.15-0.2kg/m2

Masterseal 0.6kg/m2

ngày.

-MasterSeal TC 258/259 - Coating: 0.3-0.5kg/m2

-Sikalastic® ExcelTop High Reflection 0.2 kg/m2

Sikalastic U-Coating: 0.3 kg/m2

HSTK) HSTK) 0.2 kg/m2

Ghi chú:

.

-<5%

Trang 4

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

1

sau:

BT

-

- 30cm

1 dính):

latex

P 158

2 VLCT

CJ

910 S

-

3 ngót:

810

M60

4 khe:

Construction

473U

5

stop

6 nhóm 2: Xem

2

,

-

3cm - sâu 3cm

-

khe

3 Ch ng th m các v trí l

m

)

-

chèn

(xem

4

bê tông

HDPE)

-

-

chèn

-

t sát sàn

gia/ban công và sàn

g ho c trong phòng

tr i th m

r ng theo th c t

u r ng khung bao)

7 Ch ng th m t i các

m ch ng ng thi công

sàn ground/sàn mái

không có ch nh riêng c a thi t k )

(L

i Sika Waterbar

AR ho

v trí có chuy n v l n, liên t c ho c r ng

c n có thi t k chi ti t riêng

V

trong HSTK

khe thiên (trên mái)

inox

Trang 5

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

2

trang trí ngoài nhà

Phào

-

-

án phào GFRC

phào tay

9.1 Phào p

BT

- Trát bo tròn góc

phào trám khe

-latex

- tinh dán góc

9.2

nh

BT, T hân

VLCT g c XM nhóm 2

- T

- trám khe

-

modun phào

2m

phào, hân phào

; Chân

-

1

mái

m t BT mái 3 thi n t i thi u 10cm

VLCT mái)

mác 75#

2%

che phía trên

-

-

-

- Làm rãnh bê tông 200x200 bao quanh

(*)

-

- V

- ngót

12

g vây

- O25 (n u không có ch nh riêng c a thi t k )

- Sika Waterbar O25 D-wall

Trang 6

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

-

14

15

(

-

stop

Các vách BT

water bar

16

(không áp

-

-

- alu dày 1.5mm

-

flex )

-

Mái kí

17

nhôm kính

-

- 3%

- quá 2cm

-

- Silicone: Dow corning neutral /Apollo A500

-

latex

- Foam

-

-

p

- BT

xây-bê tông

-

- Bê tông (BT):

mác 200#/250#

án).VLCT: xem

(khác

công trình

Trang 7

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

4

ng các phòng k

thu t trên mái, tum

thang b

5-8mm

trát dày 20mm

-

- -cá vàng 50% Cát

-khe: Xem trang 6

ngoài xây trên

0.3m

18.2

ch n mái, h p KT trong

-

0.3m

-

cao 0.3m

-

-

-

- VLCT: xem

trong nhà thì xây

18.3

c,

-

-

10

-trong/ngoài: Xem HSTK

20-25mm 18.4

ngoài nhà

-Không trát ngoài

-HSTK

Trang 8

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

0 I

1

-dính cao)

2

3

4

5

-6

-:

Trang 9

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

6

A

1

2

-

-

-

(tránh tia UV)

3

4

5

6 Xem

7

8

B

1

-

-

-

-

-

thi công

Trang 10

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

-

3

-

-

lên nhau 5cm÷10cm

rát) polyurethane selant

-

4

cm÷10 cm

-

mép màng

polyurethane selant

II

1

-

-

-

2

3

Trang 11

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

8

P

1

1.1

- H

-

-

-

1.2

-

-

-

2

-

-

Sika

Injection-+

Vinkems Latex HT, Sika MonoTop-610/ Vinkems Repac 1A, Sikadur-732/Vinkems HB2,

+

SikaGrout/Vinkems Grout, SikaRefi

-

3

3.1

-

-

-

Trang 12

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

;

-

3.2

-

-

MonoTop-MonoTop/Vinkems repac và

Sikadur-;

-

-618 VN / 615 HB / R /Vinkem SikaGrout GP / 214-11 / 214-11 HS/ Vinkems hyper flow Grout /Vinkmes grourt 4HF/Vinkems Grout EHS

-

4

- Quan sát trong th

-

-

5

Báo cáo chi

-

-

Trang 13

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

10

1:

I

Vinkems HB3+Vinkems HB1 MasterEmacco 2525+MasterInject 1315

Sikadur-731 dùng trám khoan,

Sikadur-2

khô

1315

Injection-201 CE MasterInject 1335

Sika Injection-101 RC Sika Injection-201 CE

II

1

polymer, Styrene butadiene

kems latex HT/ MasterEmacco P158 Sika

MonoTop-610/ Vinkems Repac 1 A

2

Sikadur-732/Vinkems HB2/

MasterEmacco 2525 Sika MonoTop-610/ Vinkems Repac 1A

1

Styrene butadiene Latex HT/ MasterEmacco P158

Sika MonoTop-618 VN/ Vinkems repac 3A/ MasterEmacco N5100

3A/Sika MonoTop-615 HB/Vinkems repac 3A/ MasterEmacco N5100

Sika MonoTop-615 HB

3A / MasterEmacco N5100 Sika MonoTop R/ Vikems Repac 3A/

MasterEmacco N5100

MasterSeal N 5100

MasterEmacco N5100 FC Sikagard-720 EpoCem HC/ MasterSeal P385

Sikagard-720 EpoCem

IV

Grout/ MasterFlow 810

MasterFlow 810 SikaGrout-212-11

SikaGrout-212-

Trang 14

Ec9aavKEq+5J0FbWZSYnoA==

7

MasterFlow 870

EHS/ MasterFlow 870

Sikadur-42 MP/ MasterFlow 648

Ngày đăng: 04/12/2023, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w