Quy trình, tiêu chuẩn thí nghiệm vật liệu: Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447 2014. Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép TCVN 4453 1995; TCVN 16512008. Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu gạch, đá TCVN 4085: 2011, TCVN 63552008. Quy định thi công và nghiệm thu cốt liệu cho bê tông và vữa TCVN 75722006; 75702006 Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22TCN 33306 Quy trình kỹ thuật phân tích thành phần hạt trong phòng thí nghiệm TCVN 41982014 Quy định thi công và nghiệm thu lấy mẫu, chế tạo, bảo dưỡng, xác định cường độ nén, thử độ sụt mẫu bê tông : TCVN 3105:1993, TCVN 3118:1993, TCVN 3016:1993 Quy trình kỹ thuật nước cho bê tông và vữa theo yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012
Trang 1#REF!
I./ C Ơ SỞ LẬP ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM
1./ C ăn cứ pháp lý:
- Căn cứ hồ sơ thiết kế: KHU VĂN PHÒNG, NHÀ Ở VÀ NHÀ TRẺ
- Căn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn KT:
2./ Các quy định, nghị định, điều lệ chung:
- Lu ật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014
- QCVN 16:2014/BXD thay th ế QCVN 16:2011/BXD
- Ngh ị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ : Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
- Thông t ư Số: 09/2014/TT-BXD ngày 10/07/2014 của bộ xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
CÔNG TY C Ổ PHẦN KĐ CL XD TOÀN CẦU
PHÒNG THÍ NGHI ỆM VLXD - LASXD508
======***=====
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
=====o0o=====
C ỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3./ Quy trình, tiêu chu ẩn thí nghiệm vật liệu:
- Quy trình k ỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447 - 2014.
- Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép TCVN 4453 - 1995; TCVN 1651-2008.
- Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu gạch, đá TCVN 4085: 2011, TCVN 6355-2008.
- Quy định thi công và nghiệm thu cốt liệu cho bê tông và vữa TCVN 7572-2006; 7570-2006
- Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22TCN 333-06
- Quy trình k ỹ thuật phân tích thành phần hạt trong phòng thí nghiệm TCVN 4198-2014
- Quy định thi công và nghiệm thu lấy mẫu, chế tạo, bảo dưỡng, xác định cường độ nén, thử độ sụt mẫu bê tông : TCVN 3105:1993, TCVN 3118:1993, TCVN 3016:1993
- Quy trình k ỹ thuật nước cho bê tông và vữa- theo yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012
Hưng Yên, ngày 11 tháng 12 năm 2016
ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM
- QCVN 16:2014/BXD do Vi ện Vật liệu xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công Nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa Học Công nghệ thẩm duyệt và được ban hành kèm theo Thông t ư số 15/2014/TT-BXD ngày 15 tháng 09 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Trang 2TT MÃ HI ỆU N ỘI DUNG CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM T ần suất
Ki ểm tra Các ch thí nghi ỉ tiêu ệm (Gi Yêu c ới hạn cho phép) ầu kỹ thuật Tiêu chu (Ph ương pháp thử) ẩn thí nghiệm Ghi chú
1 THI CÔNG NGHI ỆM THU CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HẠ TẦNG KỸ THUẬT:
1 Mỏ đất/mẫu - Đầm chặt tiêu chuẩn trong phòng AASHTO T180-90,TCVN 4201-2012
Theo đoạn thi công - Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk
22TCN 02-71 hoặc 22TCN 346-06
- Hàm lượng bụi, bùn, sét, Hàm lượng hữu cơ TCVN 7572-2006TCVN 7570-2006
- Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk TCVN 4447 - 2012
- Hàm lượng bụi, bùn, sét, hàm lượng hữu cơ AASHTO M145- 1991TCVN 4198 - 2014
- Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk TCVN 4447 - 2012
22TCN 02-71 hoặc 22TCN 346-06
HT-004
1 Mỏ /mẫu
Cát đen đắp
1.2
1.1
Mỗi phân đoạn thi công (theo hồ sơ biện pháp thi công được duyệt)
1 Mỏ /mẫu
Mỗi phân đoạn thi công (theo hồ sơ biện pháp thi công được duyệt) Cát vàng đệm
1.3
Trang 3ĐKT-102 Mỏ/mẫu - Giới hạn chảy, dẻo Ip ≤ 6 AASHTO T89-02TCVN4197-12
(PP II-D)
ASTM D2419-91
1.3.2 HT-004 - Kiểm tra trong quá trình thi công 800 m²/1 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk
22TCN 346-06 AASHTO T191
1.3.3 HT-004 - Kiểm tra nghiệm thu 7 000 m²/3 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 346-06
AASHTO T191
22 TCN 332-06
(PP II-D)
1.4.2 HT-004 - Kiểm tra trong quá trình thi công 800 m²/1 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk
22TCN 346-06 AASHTO T191
1.4.3 HT-004 - Kiểm tra nghiệm thu 7 000 m²/3 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk
22TCN 346-06 AASHTO T191
Trang 41.5 Thi công Nh ựa, Bê tông Nhựa
1.5.1 BTN-.101 - Kiểm tra vật liệu Nhựa đường nhập Lô/mẫu Dự kiến 01 lô
ASTM D6/D5
1.5.2 BTN-.202 - Kiểm tra vật liệu Bột khoáng 1 mỏ/1 mẫu Dự kiến 01 mỏ 22 TCN 249-98
ASTM D5329, JIS A5008
ASTM D5329, JIS A5008
1.5.3 - Kiểm tra vật liệu đá dăm tại mỏ 1 mỏ/1 mẫu Dự kiến 01 mỏ 22 TCN 249-98
TCVN7495-2005
22 TCN 227-95 TCVN8860-2001 AASHTO T230
Trang 51.5.4 - Kiểm tra vật liệu Cát tại mỏ 1 mỏ/1 mẫu 22 TCN 249-98
1.5.5 - Kiểm tra vật liệu Nhựa đường 1 ngày TC/1 mẫu - Độ kim lún ở 25oC 6 - 7mm TCVN 7495:2005
CL-204 - Kiểm tra vật liệu đá dăm 5 ngày TC/1 mẫu - Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006
1.5.6 CL-104 - Kiểm tra vật liệu Cát 3 ngày TC/1 mẫu - Thành phần hạt Mk > 2 TCVN 7572-2 : 2006
1.5.7 BTN-.202 - Kiểm tra vật liệu Bột khoáng 5 ngày TC/1 mẫu - Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006
1.5.8 - Ki ểm tra chất lượng hỗn hợp BTN khi TC 1 chuyến xe/1 mẫu - Nhiệt độ hỗn hợp 22 TCN 249-98
22 TCN 62-85
22 TCN 62-87
22 TCN 62-89
22 TCN 62-91
Trang 61.5.9 HT-013 - Kiểm tra nghiệm thu 1 500 m²/1 tổ mẫu - Khoan mẫu (md) ± 10% chiều dày TCVN8860-11
22 TCN 62-92
22 TCN 62-93
22 TCN 62-94
22 TCN 62-95
22 TCN 62-96
22 TCN 62-97
22 TCN 62-98
22 TCN 62-99
22 TCN 62-100
- Độ rỗng cốt liệu 14 -:- 20 AASHTO T125-92TCVN8860-11
- Độ ổn định thể tích le chatelier TCVN 6016:11, TCVN 6017:10
- Thời gian ninh kết (bắt đầu / kết thúc) TCVN 6016:11, TCVN 6017:11
- Kiểm tra vật liệu Xi măng cho Bê tông và
vữa (Khối lượng lấy 20 kg/ mẫu tần suất) ≤ 50 tấn/mẫu/1 lô
TCVN 6260-2009
hoặc TCVN 2682-2009
Trang 71.6.2 CL-100 Tính chất cơ lý
- H.lượng các tạp chất :
+ Sét cục và các tạp chất dạng cục
- Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu
- Độ nén dập xi lanh của sỏi và sỏi dăm TCVN 7572-11 : 2006
TCVN 7570-2006
200 m³/1 mẫu
- Kiểm tra vật liệu cát cốt liệu cho Bê tông
- Kiểm tra vật liệu đá dăm cốt liệu cho Bê tông và vữa (Khối lượng lấy 50 -:-100 kg/
mẫu tần suất, tùy theo kích thước hạt)
Trang 81.6.4 BTX-009 500 m/1 tổ mẫu - Bê tông khối lớn có khối đổ ≥ 1000m
< 250 m3/1 tổ mẫu - Bê tông khối lớn có khối đổ < 1000m3
50 m3/1 tổ mẫu - Bê tông sàn, móng
20 m3/1 tổ mẫu - Bê tông kcột, dầm, bản, vòm,,,)ết cấu khung và các loại kết cấu mỏng (
1.6.5 Kiểm tra bê tông cường độ kéo khi uốn 200 m3/1 tổ mẫu - Bê tông cường độ kéo khi uốn (khi có yêu cầu của thiết kế)
Kích thước mẫu
(10x10x40cm; 15x15x60cm; 20x20x80cm; Tùy thuộc đường kính
hạt lớn nhất
1.6.6 Kiểm tra bê tông chống thấm khi có yêu
(15x15)cm;
hiện trường
1 lần giao hàng/lần thử với bê
tông thương phẩm
1 ca/ lần thử với điều kiện thời
tiết và độ ẩm ổn định
1 lần thử/ mẻ trộn đầu tiên, tối
thiểu 1 ca/lần thử với việc
thay đổi vật liệu và TPCP
- Kiểm tra cường độ BTXM
TCVN 3016-1993
Kích thước mẫu (10x10x10cm; 15x15x15cm; 20x20x20cm; Tùy thuộc đường kính hạt lớn nhất; Dmax = 20; Dmax = 40;
> Dmax = 40
Trang 91.7 KL-001 - Ki ểm tra vật liệu thép, thép thường thép
hình
- Trọng lượng đơn vị
- Độ dãn dài
- Cường độ kéo thép, uốn thép
- Trọng lượng đơn vị
- Độ dãn dài
1.7.2 KL-003 - Kiểm tra chất lượng thép hình Tính chất cơ lý
- Cường độ kéo thép, uốn thép
- Độ dãn dài
Tính chất cơ lý
- Cường độ kéo thép, uốn thép
Tính chất cơ lý
- Cường độ kéo thép
L ấy ngẫu nhiên ở tối thiểu
ba v ị trí Mỗi vị trí lấy
01 thanh có chi ều dài
KL-006 - Kiểm tra chất lượng bulong
Lô/01 tổ mẫu
TCVN 197-2002 & TCVN 198-2002
TCVN 197-2014 & TCVN 198-2014
TCVN 1651-2008
TCVN 197-2014
TCVN 1916 - 1995
- 1 tổ thép gồm 3 thanh
- Cường độ kéo thép: +, Chiều dài kéo : 600±30mm +, Chiều dài uốn : Φ6 ÷ 16 dài (300÷350mm) Φ18 ÷25 dài (350÷400mm) Φ25 ÷32 dài (400÷450mm)
Kiểm tra vật liệu Thép
TCVN 197-2014 & TCVN 198-2014 &
TCVN5709 - 2009
Tùy theo từng loại thép
hoặc theo chỉ định của TVGS
198-2002
1.7.4
50 Tấn/01tổ mẫu/ Đường kính hoặc
Lần nhập/01tổ mẫu,
hoặc 50 tấn/01tổ
mẫu/Đường kính
Cấu kiện/tổ mẫu
Trang 10L ớp màng oxy hóa, µm
L ớp màng thanh nhôm Anod
L ớp màng thanh nhôm Anod ED
Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm thạch cao chịu ẩm; ốp ngoài;
1/TK/1 mẫu cát/1 loại, 1 mẫu đá/1 loại, 1 mẫu xm, 1
Các chỉ tiêu cơ lý vật liệu để thiết kế Rtt ≥ Rtk
1.7.6 KL-008
M ẫu/1 lô
L ấy ngẫu nhiên trong
lô hàng và s ố lượng
m ẫu gộp không nhỏ
h ơn 02 tấm
1.7.7 KL-009 - Kiểm tra chất lượng dạng tấm
01 thanh có chi ều dài
t ối thiểu 0,5 m Mẫu
g ộp có chiều dài tối thi ểu là 1,5 m Chiều
r ộng mẫu là chiều
r ộng của thanh nguyên TCVN 5878: 1995
Mẫu/1 lô
- Kiểm tra chất lượng Nhôm và hợp kim
nhôm định hình/inox
30kg cát/ 1 loại; 50kg đá/ 1 loại; 20kg xm/ 1 TK;
Ngu ồn/mẫu
(5 lít / m ẫu)
Thi ết kế thành phần cấp phối vật liệu VXM
Thi ết kế thành phần cấp phối vật liệu BTXM
Trang 11VX-006 - Kiểm tra vữa xây 3 tổ/lần bơm - Cường độ nén vữa bơm ≥ Rtk TCVN 3121-11 : 2003
Trang 121.11 Thí nghi ệm hiện trường
ASTMC805M-08
đầu tư, tư vấn TCVNXD 236-2006
TCVN9398 - 12 ASTM D4435-98 TCVN9400 - 12 TCVN9360-12
TCVN9396: 2012 ; ASTM C579
Khoan mẫu bê tông tại cấu kiện
Quan trắc lún, nghiêng lệch tường vây, quan trắc, địa hình
Siêu âm cọc khoan nhồi
Siêu âm vữa đổ bù đầu cột
Siêu âm, từ tính, thẩm thấu mối hàn kim loại
Kéo thép cấy tại hiện trường Siêu âm kết hợp súng bật nẩy xác định cường độ bê tông hiện trường
Đo điện trở chống sét
Trang 131.12 VX-006
- Kiểm tra vật liệu Gạch đất sét nung (gạch
KL-001 - Kiểm tra vật liệu Gạch đất sét nung (gạch
Gạch có thể tích
>10dm3/viên ( cỡ lô là
50000 viên ) (Khối lượng 10 viên/tổ)
Gạch có thể tích từ
2 -:-10dm3/viên ( cỡ lô là 100000 viên ) (Khối lượng 10 viên/tổ)
Gạch có thể tích từ
≤2 dm3/viên ( cỡ lô là 200000 viên ) (Khối lượng 10 viên/tổ)
- Kiểm tra vật liệu Gạch Terrazzo 1000m2/01 tổ mẫu (Khối
Cấu kiện/tổ mẫu Khoan mKiểm tra cường độẫu tại cấu kiện -
Ghi chú: Lập đề cương theo các tiêu chuẩn mới, hiện hành và được cập nhật thương xuyên theo sự thay đội của nhà nước
Một số chỉ tiêu , một số vật liệu còn thiếu trong đề cương sẽ được bổ sung theo tiêu chuẩn hiện hành Trong trường hợp phòng thí nghiệm Las XD890 không có chức năng thử nghiệm thì đơn vị thí nghiệm sẽ liên danh với một số đơn vị khác
- Ki ểm tra vật liệu Gạch - Gạch
CÔNG TY CP KS VÀ K Đ XD HÀ NỘI
PG Đ Lê Văn Nga
Hà Nội, ngày…… tháng………năm 2019
TCVN 3118-93 TCXDVN 239-2005
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý cơ bản của gạch (Kích
thước, KL thể tích, KL riêng, độ hút nước, độ bền
NG ƯỜI LẬP ĐỀ CƯƠNG
Ki ểm tra sản phẩm bê tông
n ặng trên kết cấu công trình
PHÒNG THÍ NGHI ỆM VLXD
Trang 14T ổng thầu:
D ự án/
Địa điểm:
5 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto TCVN 12790:2020
5 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto
TCVN 12790:2020
M ỏ
m3
Mô t ả phương pháp thí nghiệm
1 Đất đắp (Vật liệu
Trang 157 Hàm l ượng hữu cơ AASHTO T267-86
1 Thành ph ần hạt
2 H ệ số đồng đều (Cu)
6 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto
TCVN 12790:2020
7 Thí nghi ệm độ chặt hiện trường PP dao vòng TCVN 12791 - 2020
100 đến 200/ m3 (01
t ổ mẫu 3 điểm)
8 Thí nghi ệm độ chặt hiện trường pp rót cát 22TCN 346-06
200 đến 400/ m3 (01
t ổ mẫu 3 điểm)
3 Độ mài mũn của cốt liệu (LA), %
TCVN 7572-06
4 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto
TCVN 12790:2020
6 Ch ỉ số dẻo PP =Chỉ số dẻo Ip x % lọt sàng 0.075mm
3000m3 /m ẫu lấy ở
b ải nguồn hoặc ngồn
v ật liệu thay đổi
C ấp phối đá dăm
thành ph ẩnmóng
d ưới và móng trên (
v ật liệu nguồn)
T ại hiện trường
Vật liệu đắp nền đường
tiếp giáp với cầu cống
V ật liệu đắp nền
đường tiếp giáp với
c ầu cống
10000m3/ 3 m ẫ u Phòng thí nghi ệm
3
3
4
m3
10000m3/ 3 m ẫu Phòng thí nghi ệm
Trang 163 Độ mài mũn của cốt liệu (LA), %0
TCVN 7572-06
4 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto
TCVN 12790:2020
6 Ch ỉ số dẻo PP =Chỉ số dẻo Ip x % lọt sàng 0.075mm
2
Th ời gian bắt đầu và kết thúc đông kết TCVN 6017-2015
4 Độ ổn định thể tích (Lechatelier method) TCVN 6017-2015
IV.V ật liệu cho bê tông xi măng
m3
1000m3 /1 m ẫu lấy ở
b ải chứa, thí nghiệm
c ỏc chỉ tiêu 1,2,3,4,5,6,7 200m3 /1 m ẫu trong suốt quá trình thi công s ẽ tiến hành thí nghi ệm thành
ph ần hạt và độ ẩm
T ại hiện trường
C ấp phối đá dăm
thành ph ẩnmóng
d ưới và móng trên (
v ật liệu nguồn)
PTN hi ện trường
T ấn
1 m ẫu /nguồn hoặc 50
t ấn / mẫu hoặc 1
m ẫu/1 lô hàng cung
c ấp
Phòng thí nghi ệm 5
Trang 173 Xác định màu sắc TCVN 4506:2012
9
L ượng cặn không tan sấy khô ở 105° C, khí CO2,
1 Kh ối lượng riêng
2 Kh ối lượng thể tích xốp
Độ ẩm
3 Hàm l ượng sét cục, %
4 Modul độ lớn
5 T ạp chất hữu cơ
6 Hàm l ượng bụi,bùn,sét
7 Thành ph ần hạt
8 Hàm l ượng Mica
9 Hàm l ượng Clorua,tính theo ion CL - tan trong axit
N ước
7
C ốt liệu nhỏ (Cát)
8
2 m ẫu/1 năm/1nguồn Phòng thí nghi ệm m3
TCVN 7570:06 TCVN 7572:06 m3 Ngu ồn và 350m 3/mẫu Phòng thí nghi ệm
Trang 182 Mài mòn LA
3 Hàm l ượng bụi,bùn sét
4 Hàm l ượng thoi dẹt %)
Hàm l ượng hạt mền yếu phong hóa (%)
5 Kh ối lượng thể tích xốp
6 Nén d ập xi lanh
7 Thành ph ần hạt
8 Hàm l ượng Clorua,tính theo ion CL - tan trong axit
1 t ổ mẫu/ nguồn cung
c ấp/loại/lô hàng
Phòng thí nghi ệm
Kh ối đổ >1000 m3 lấy 500m3/1 t ổ, nhưng ít
nh ất phải đủ 9 viên
m ẫu
Kh ối đổ <1000 m3 lấy 250m3/1 t ổ, nhưng ít
nh ất phải đủ 9 viên
m ẫu
TCVN 8826:2011
T ại hiện trường
C ốt liệu lớn ( Đá)
9
Bê tông
C ốt liệu lớn ( Đá)
TCVN 7570:06 TCVN 7572:06
TCVN 7570:06 TCVN 7572:06
Ngu ồn và 200m3/mẫu Phòng thí nghi ệm
Ngu ồn và 200m3/mẫu Phòng thí nghi ệm
m3
m3
11
2
Trang 19Kh ụi đổ >100 m3 lấy 100m3/1 t ổ, nhưng ít
nh ất phải đủ 9 viên
m ẫu
Bê tông th ương
Kh ối đổ bt móng >50 m3 và <100 m3 l ấy 50m3/1 t ổ, nhưng ít
nh ất phải đủ 9 viên
m ẫu
T ại hiện trường
Kh ối đổ cột dầm bản vòm l ấy 20m3/1 tổ,
nh ưng ít nhất phải đủ
9 viên m ẫu T ại hiện trường
Kh ối đổ nền, mặt đường lấy 200m3/1 tổ,
nh ưng ít nhất phải đủ
9 viên m ẫu
Bê tông ch ống thấm
l ấy 500m3/1 tổ, nhưng
ít nh ất phải đủ 9 viên
m ẫu
T ại hiện trường
9 m ẫu/ lô hàng(<50T) Phòng nghi ệm
11
Bê tông th ương
2
12
Trang 202 Độ nhớt
4 Hàm l ượng cát
2 Ki ểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước TCVN 9116-2012
4 Ki ểm tra khả năng chống thấm nước
TCVN 9116-2012
5
Ki ểm tra khả năng chịu tải của đốt cống TCVN 9116-2012
2 Ki ểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước TCVN 9113-2012
4 Ki ểm tra khả năng chống thấm nước
TCVN 3118: 2022
5
Ki ểm tra khả năng chịu tải của đốt cống TCVN 9113-2012
Thí nghi ệm/1 lô 5 cống Phòng nghi ệm
V Công trình thoát n ước
(thép, bu lông)
1 m ẫu/1 lô nhập về công tr ường Phòng nghi ệm
Vl.V ật liệu dự ứng lực (thép, bu lông)
T ấn
công tr ường và trong
su ốt quá thi công của
t ừng cọc
Phòng nghi ệm, Tại hiện
tr ường
TCVN 9395:2012
C ọc khoan nhồi
m Thí nghi ệm/1 lô 5 cống Phòng nghi ệm
Thí nghi ệm/1 lô 5 cống Phòng nghi ệm m
16
C ống tròn bê tông
c ốt thép đúc sẵn
C ống tròn bê tông
c ốt thép đúc sẵn
15
m
Mô t ả phương pháp thí nghiệm