1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề cương thí nghiệm vật liệu xây dựng, tần suất thí nghiệm

20 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Thí Nghiệm Vật Liệu Xây Dựng, Tần Suất Thí Nghiệm
Trường học Công Ty Cổ Phần KĐ CL XD Toàn Cầu
Chuyên ngành Vật Liệu Xây Dựng
Thể loại Đề Cương Thí Nghiệm
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,93 KB
File đính kèm Đề cương thí nghiệm VLXD.rar (138 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy trình, tiêu chuẩn thí nghiệm vật liệu: Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447 2014. Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép TCVN 4453 1995; TCVN 16512008. Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu gạch, đá TCVN 4085: 2011, TCVN 63552008. Quy định thi công và nghiệm thu cốt liệu cho bê tông và vữa TCVN 75722006; 75702006 Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22TCN 33306 Quy trình kỹ thuật phân tích thành phần hạt trong phòng thí nghiệm TCVN 41982014 Quy định thi công và nghiệm thu lấy mẫu, chế tạo, bảo dưỡng, xác định cường độ nén, thử độ sụt mẫu bê tông : TCVN 3105:1993, TCVN 3118:1993, TCVN 3016:1993 Quy trình kỹ thuật nước cho bê tông và vữa theo yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012

Trang 1

#REF!

I./ C Ơ SỞ LẬP ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM

1./ C ăn cứ pháp lý:

- Căn cứ hồ sơ thiết kế: KHU VĂN PHÒNG, NHÀ Ở VÀ NHÀ TRẺ

- Căn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn KT:

2./ Các quy định, nghị định, điều lệ chung:

- Lu ật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014

- QCVN 16:2014/BXD thay th ế QCVN 16:2011/BXD

- Ngh ị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ : Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

- Thông t ư Số: 09/2014/TT-BXD ngày 10/07/2014 của bộ xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng

CÔNG TY C Ổ PHẦN KĐ CL XD TOÀN CẦU

PHÒNG THÍ NGHI ỆM VLXD - LASXD508

======***=====

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

=====o0o=====

C ỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

3./ Quy trình, tiêu chu ẩn thí nghiệm vật liệu:

- Quy trình k ỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447 - 2014.

- Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép TCVN 4453 - 1995; TCVN 1651-2008.

- Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu gạch, đá TCVN 4085: 2011, TCVN 6355-2008.

- Quy định thi công và nghiệm thu cốt liệu cho bê tông và vữa TCVN 7572-2006; 7570-2006

- Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22TCN 333-06

- Quy trình k ỹ thuật phân tích thành phần hạt trong phòng thí nghiệm TCVN 4198-2014

- Quy định thi công và nghiệm thu lấy mẫu, chế tạo, bảo dưỡng, xác định cường độ nén, thử độ sụt mẫu bê tông : TCVN 3105:1993, TCVN 3118:1993, TCVN 3016:1993

- Quy trình k ỹ thuật nước cho bê tông và vữa- theo yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012

Hưng Yên, ngày 11 tháng 12 năm 2016

ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM

- QCVN 16:2014/BXD do Vi ện Vật liệu xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công Nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa Học Công nghệ thẩm duyệt và được ban hành kèm theo Thông t ư số 15/2014/TT-BXD ngày 15 tháng 09 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Trang 2

TT MÃ HI ỆU N ỘI DUNG CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM T ần suất

Ki ểm tra Các ch thí nghi ỉ tiêu ệm (Gi Yêu c ới hạn cho phép) ầu kỹ thuật Tiêu chu (Ph ương pháp thử) ẩn thí nghiệm Ghi chú

1 THI CÔNG NGHI ỆM THU CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HẠ TẦNG KỸ THUẬT:

1 Mỏ đất/mẫu - Đầm chặt tiêu chuẩn trong phòng AASHTO T180-90,TCVN 4201-2012

Theo đoạn thi công - Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk

22TCN 02-71 hoặc 22TCN 346-06

- Hàm lượng bụi, bùn, sét, Hàm lượng hữu cơ TCVN 7572-2006TCVN 7570-2006

- Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk TCVN 4447 - 2012

- Hàm lượng bụi, bùn, sét, hàm lượng hữu cơ AASHTO M145- 1991TCVN 4198 - 2014

- Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk TCVN 4447 - 2012

22TCN 02-71 hoặc 22TCN 346-06

HT-004

1 Mỏ /mẫu

Cát đen đắp

1.2

1.1

Mỗi phân đoạn thi công (theo hồ sơ biện pháp thi công được duyệt)

1 Mỏ /mẫu

Mỗi phân đoạn thi công (theo hồ sơ biện pháp thi công được duyệt) Cát vàng đệm

1.3

Trang 3

ĐKT-102 Mỏ/mẫu - Giới hạn chảy, dẻo Ip ≤ 6 AASHTO T89-02TCVN4197-12

(PP II-D)

ASTM D2419-91

1.3.2 HT-004 - Kiểm tra trong quá trình thi công 800 m²/1 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk

22TCN 346-06 AASHTO T191

1.3.3 HT-004 - Kiểm tra nghiệm thu 7 000 m²/3 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 346-06

AASHTO T191

22 TCN 332-06

(PP II-D)

1.4.2 HT-004 - Kiểm tra trong quá trình thi công 800 m²/1 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk

22TCN 346-06 AASHTO T191

1.4.3 HT-004 - Kiểm tra nghiệm thu 7 000 m²/3 điểm - Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk

22TCN 346-06 AASHTO T191

Trang 4

1.5 Thi công Nh ựa, Bê tông Nhựa

1.5.1 BTN-.101 - Kiểm tra vật liệu Nhựa đường nhập Lô/mẫu Dự kiến 01 lô

ASTM D6/D5

1.5.2 BTN-.202 - Kiểm tra vật liệu Bột khoáng 1 mỏ/1 mẫu Dự kiến 01 mỏ 22 TCN 249-98

ASTM D5329, JIS A5008

ASTM D5329, JIS A5008

1.5.3 - Kiểm tra vật liệu đá dăm tại mỏ 1 mỏ/1 mẫu Dự kiến 01 mỏ 22 TCN 249-98

TCVN7495-2005

22 TCN 227-95 TCVN8860-2001 AASHTO T230

Trang 5

1.5.4 - Kiểm tra vật liệu Cát tại mỏ 1 mỏ/1 mẫu 22 TCN 249-98

1.5.5 - Kiểm tra vật liệu Nhựa đường 1 ngày TC/1 mẫu - Độ kim lún ở 25oC 6 - 7mm TCVN 7495:2005

CL-204 - Kiểm tra vật liệu đá dăm 5 ngày TC/1 mẫu - Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006

1.5.6 CL-104 - Kiểm tra vật liệu Cát 3 ngày TC/1 mẫu - Thành phần hạt Mk > 2 TCVN 7572-2 : 2006

1.5.7 BTN-.202 - Kiểm tra vật liệu Bột khoáng 5 ngày TC/1 mẫu - Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006

1.5.8 - Ki ểm tra chất lượng hỗn hợp BTN khi TC 1 chuyến xe/1 mẫu - Nhiệt độ hỗn hợp 22 TCN 249-98

22 TCN 62-85

22 TCN 62-87

22 TCN 62-89

22 TCN 62-91

Trang 6

1.5.9 HT-013 - Kiểm tra nghiệm thu 1 500 m²/1 tổ mẫu - Khoan mẫu (md) ± 10% chiều dày TCVN8860-11

22 TCN 62-92

22 TCN 62-93

22 TCN 62-94

22 TCN 62-95

22 TCN 62-96

22 TCN 62-97

22 TCN 62-98

22 TCN 62-99

22 TCN 62-100

- Độ rỗng cốt liệu 14 -:- 20 AASHTO T125-92TCVN8860-11

- Độ ổn định thể tích le chatelier TCVN 6016:11, TCVN 6017:10

- Thời gian ninh kết (bắt đầu / kết thúc) TCVN 6016:11, TCVN 6017:11

- Kiểm tra vật liệu Xi măng cho Bê tông và

vữa (Khối lượng lấy 20 kg/ mẫu tần suất) ≤ 50 tấn/mẫu/1 lô

TCVN 6260-2009

hoặc TCVN 2682-2009

Trang 7

1.6.2 CL-100 Tính chất cơ lý

- H.lượng các tạp chất :

+ Sét cục và các tạp chất dạng cục

- Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu

- Độ nén dập xi lanh của sỏi và sỏi dăm TCVN 7572-11 : 2006

TCVN 7570-2006

200 m³/1 mẫu

- Kiểm tra vật liệu cát cốt liệu cho Bê tông

- Kiểm tra vật liệu đá dăm cốt liệu cho Bê tông và vữa (Khối lượng lấy 50 -:-100 kg/

mẫu tần suất, tùy theo kích thước hạt)

Trang 8

1.6.4 BTX-009 500 m/1 tổ mẫu - Bê tông khối lớn có khối đổ ≥ 1000m

< 250 m3/1 tổ mẫu - Bê tông khối lớn có khối đổ < 1000m3

50 m3/1 tổ mẫu - Bê tông sàn, móng

20 m3/1 tổ mẫu - Bê tông kcột, dầm, bản, vòm,,,)ết cấu khung và các loại kết cấu mỏng (

1.6.5 Kiểm tra bê tông cường độ kéo khi uốn 200 m3/1 tổ mẫu - Bê tông cường độ kéo khi uốn (khi có yêu cầu của thiết kế)

Kích thước mẫu

(10x10x40cm; 15x15x60cm; 20x20x80cm; Tùy thuộc đường kính

hạt lớn nhất

1.6.6 Kiểm tra bê tông chống thấm khi có yêu

(15x15)cm;

hiện trường

1 lần giao hàng/lần thử với bê

tông thương phẩm

1 ca/ lần thử với điều kiện thời

tiết và độ ẩm ổn định

1 lần thử/ mẻ trộn đầu tiên, tối

thiểu 1 ca/lần thử với việc

thay đổi vật liệu và TPCP

- Kiểm tra cường độ BTXM

TCVN 3016-1993

Kích thước mẫu (10x10x10cm; 15x15x15cm; 20x20x20cm; Tùy thuộc đường kính hạt lớn nhất; Dmax = 20; Dmax = 40;

> Dmax = 40

Trang 9

1.7 KL-001 - Ki ểm tra vật liệu thép, thép thường thép

hình

- Trọng lượng đơn vị

- Độ dãn dài

- Cường độ kéo thép, uốn thép

- Trọng lượng đơn vị

- Độ dãn dài

1.7.2 KL-003 - Kiểm tra chất lượng thép hình Tính chất cơ lý

- Cường độ kéo thép, uốn thép

- Độ dãn dài

Tính chất cơ lý

- Cường độ kéo thép, uốn thép

Tính chất cơ lý

- Cường độ kéo thép

L ấy ngẫu nhiên ở tối thiểu

ba v ị trí Mỗi vị trí lấy

01 thanh có chi ều dài

KL-006 - Kiểm tra chất lượng bulong

Lô/01 tổ mẫu

TCVN 197-2002 & TCVN 198-2002

TCVN 197-2014 & TCVN 198-2014

TCVN 1651-2008

TCVN 197-2014

TCVN 1916 - 1995

- 1 tổ thép gồm 3 thanh

- Cường độ kéo thép: +, Chiều dài kéo : 600±30mm +, Chiều dài uốn : Φ6 ÷ 16 dài (300÷350mm) Φ18 ÷25 dài (350÷400mm) Φ25 ÷32 dài (400÷450mm)

Kiểm tra vật liệu Thép

TCVN 197-2014 & TCVN 198-2014 &

TCVN5709 - 2009

Tùy theo từng loại thép

hoặc theo chỉ định của TVGS

198-2002

1.7.4

50 Tấn/01tổ mẫu/ Đường kính hoặc

Lần nhập/01tổ mẫu,

hoặc 50 tấn/01tổ

mẫu/Đường kính

Cấu kiện/tổ mẫu

Trang 10

L ớp màng oxy hóa, µm

L ớp màng thanh nhôm Anod

L ớp màng thanh nhôm Anod ED

Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm thạch cao chịu ẩm; ốp ngoài;

1/TK/1 mẫu cát/1 loại, 1 mẫu đá/1 loại, 1 mẫu xm, 1

Các chỉ tiêu cơ lý vật liệu để thiết kế Rtt ≥ Rtk

1.7.6 KL-008

M ẫu/1 lô

L ấy ngẫu nhiên trong

lô hàng và s ố lượng

m ẫu gộp không nhỏ

h ơn 02 tấm

1.7.7 KL-009 - Kiểm tra chất lượng dạng tấm

01 thanh có chi ều dài

t ối thiểu 0,5 m Mẫu

g ộp có chiều dài tối thi ểu là 1,5 m Chiều

r ộng mẫu là chiều

r ộng của thanh nguyên TCVN 5878: 1995

Mẫu/1 lô

- Kiểm tra chất lượng Nhôm và hợp kim

nhôm định hình/inox

30kg cát/ 1 loại; 50kg đá/ 1 loại; 20kg xm/ 1 TK;

Ngu ồn/mẫu

(5 lít / m ẫu)

Thi ết kế thành phần cấp phối vật liệu VXM

Thi ết kế thành phần cấp phối vật liệu BTXM

Trang 11

VX-006 - Kiểm tra vữa xây 3 tổ/lần bơm - Cường độ nén vữa bơm ≥ Rtk TCVN 3121-11 : 2003

Trang 12

1.11 Thí nghi ệm hiện trường

ASTMC805M-08

đầu tư, tư vấn TCVNXD 236-2006

TCVN9398 - 12 ASTM D4435-98 TCVN9400 - 12 TCVN9360-12

TCVN9396: 2012 ; ASTM C579

Khoan mẫu bê tông tại cấu kiện

Quan trắc lún, nghiêng lệch tường vây, quan trắc, địa hình

Siêu âm cọc khoan nhồi

Siêu âm vữa đổ bù đầu cột

Siêu âm, từ tính, thẩm thấu mối hàn kim loại

Kéo thép cấy tại hiện trường Siêu âm kết hợp súng bật nẩy xác định cường độ bê tông hiện trường

Đo điện trở chống sét

Trang 13

1.12 VX-006

- Kiểm tra vật liệu Gạch đất sét nung (gạch

KL-001 - Kiểm tra vật liệu Gạch đất sét nung (gạch

Gạch có thể tích

>10dm3/viên ( cỡ lô là

50000 viên ) (Khối lượng 10 viên/tổ)

Gạch có thể tích từ

2 -:-10dm3/viên ( cỡ lô là 100000 viên ) (Khối lượng 10 viên/tổ)

Gạch có thể tích từ

≤2 dm3/viên ( cỡ lô là 200000 viên ) (Khối lượng 10 viên/tổ)

- Kiểm tra vật liệu Gạch Terrazzo 1000m2/01 tổ mẫu (Khối

Cấu kiện/tổ mẫu Khoan mKiểm tra cường độẫu tại cấu kiện -

Ghi chú: Lập đề cương theo các tiêu chuẩn mới, hiện hành và được cập nhật thương xuyên theo sự thay đội của nhà nước

Một số chỉ tiêu , một số vật liệu còn thiếu trong đề cương sẽ được bổ sung theo tiêu chuẩn hiện hành Trong trường hợp phòng thí nghiệm Las XD890 không có chức năng thử nghiệm thì đơn vị thí nghiệm sẽ liên danh với một số đơn vị khác

- Ki ểm tra vật liệu Gạch - Gạch

CÔNG TY CP KS VÀ K Đ XD HÀ NỘI

PG Đ Lê Văn Nga

Hà Nội, ngày…… tháng………năm 2019

TCVN 3118-93 TCXDVN 239-2005

Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý cơ bản của gạch (Kích

thước, KL thể tích, KL riêng, độ hút nước, độ bền

NG ƯỜI LẬP ĐỀ CƯƠNG

Ki ểm tra sản phẩm bê tông

n ặng trên kết cấu công trình

PHÒNG THÍ NGHI ỆM VLXD

Trang 14

T ổng thầu:

D ự án/

Địa điểm:

5 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto TCVN 12790:2020

5 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto

TCVN 12790:2020

M ỏ

m3

Mô t ả phương pháp thí nghiệm

1 Đất đắp (Vật liệu

Trang 15

7 Hàm l ượng hữu cơ AASHTO T267-86

1 Thành ph ần hạt

2 H ệ số đồng đều (Cu)

6 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto

TCVN 12790:2020

7 Thí nghi ệm độ chặt hiện trường PP dao vòng TCVN 12791 - 2020

100 đến 200/ m3 (01

t ổ mẫu 3 điểm)

8 Thí nghi ệm độ chặt hiện trường pp rót cát 22TCN 346-06

200 đến 400/ m3 (01

t ổ mẫu 3 điểm)

3 Độ mài mũn của cốt liệu (LA), %

TCVN 7572-06

4 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto

TCVN 12790:2020

6 Ch ỉ số dẻo PP =Chỉ số dẻo Ip x % lọt sàng 0.075mm

3000m3 /m ẫu lấy ở

b ải nguồn hoặc ngồn

v ật liệu thay đổi

C ấp phối đá dăm

thành ph ẩnmóng

d ưới và móng trên (

v ật liệu nguồn)

T ại hiện trường

Vật liệu đắp nền đường

tiếp giáp với cầu cống

V ật liệu đắp nền

đường tiếp giáp với

c ầu cống

10000m3/ 3 m ẫ u Phòng thí nghi ệm

3

3

4

m3

10000m3/ 3 m ẫu Phòng thí nghi ệm

Trang 16

3 Độ mài mũn của cốt liệu (LA), %0

TCVN 7572-06

4 Dung tr ọng và Độ ẩm theo pp đầm cải tiến Procto

TCVN 12790:2020

6 Ch ỉ số dẻo PP =Chỉ số dẻo Ip x % lọt sàng 0.075mm

2

Th ời gian bắt đầu và kết thúc đông kết TCVN 6017-2015

4 Độ ổn định thể tích (Lechatelier method) TCVN 6017-2015

IV.V ật liệu cho bê tông xi măng

m3

1000m3 /1 m ẫu lấy ở

b ải chứa, thí nghiệm

c ỏc chỉ tiêu 1,2,3,4,5,6,7 200m3 /1 m ẫu trong suốt quá trình thi công s ẽ tiến hành thí nghi ệm thành

ph ần hạt và độ ẩm

T ại hiện trường

C ấp phối đá dăm

thành ph ẩnmóng

d ưới và móng trên (

v ật liệu nguồn)

PTN hi ện trường

T ấn

1 m ẫu /nguồn hoặc 50

t ấn / mẫu hoặc 1

m ẫu/1 lô hàng cung

c ấp

Phòng thí nghi ệm 5

Trang 17

3 Xác định màu sắc TCVN 4506:2012

9

L ượng cặn không tan sấy khô ở 105° C, khí CO2,

1 Kh ối lượng riêng

2 Kh ối lượng thể tích xốp

Độ ẩm

3 Hàm l ượng sét cục, %

4 Modul độ lớn

5 T ạp chất hữu cơ

6 Hàm l ượng bụi,bùn,sét

7 Thành ph ần hạt

8 Hàm l ượng Mica

9 Hàm l ượng Clorua,tính theo ion CL - tan trong axit

N ước

7

C ốt liệu nhỏ (Cát)

8

2 m ẫu/1 năm/1nguồn Phòng thí nghi ệm m3

TCVN 7570:06 TCVN 7572:06 m3 Ngu ồn và 350m 3/mẫu Phòng thí nghi ệm

Trang 18

2 Mài mòn LA

3 Hàm l ượng bụi,bùn sét

4 Hàm l ượng thoi dẹt %)

Hàm l ượng hạt mền yếu phong hóa (%)

5 Kh ối lượng thể tích xốp

6 Nén d ập xi lanh

7 Thành ph ần hạt

8 Hàm l ượng Clorua,tính theo ion CL - tan trong axit

1 t ổ mẫu/ nguồn cung

c ấp/loại/lô hàng

Phòng thí nghi ệm

Kh ối đổ >1000 m3 lấy 500m3/1 t ổ, nhưng ít

nh ất phải đủ 9 viên

m ẫu

Kh ối đổ <1000 m3 lấy 250m3/1 t ổ, nhưng ít

nh ất phải đủ 9 viên

m ẫu

TCVN 8826:2011

T ại hiện trường

C ốt liệu lớn ( Đá)

9

Bê tông

C ốt liệu lớn ( Đá)

TCVN 7570:06 TCVN 7572:06

TCVN 7570:06 TCVN 7572:06

Ngu ồn và 200m3/mẫu Phòng thí nghi ệm

Ngu ồn và 200m3/mẫu Phòng thí nghi ệm

m3

m3

11

2

Trang 19

Kh ụi đổ >100 m3 lấy 100m3/1 t ổ, nhưng ít

nh ất phải đủ 9 viên

m ẫu

Bê tông th ương

Kh ối đổ bt móng >50 m3 và <100 m3 l ấy 50m3/1 t ổ, nhưng ít

nh ất phải đủ 9 viên

m ẫu

T ại hiện trường

Kh ối đổ cột dầm bản vòm l ấy 20m3/1 tổ,

nh ưng ít nhất phải đủ

9 viên m ẫu T ại hiện trường

Kh ối đổ nền, mặt đường lấy 200m3/1 tổ,

nh ưng ít nhất phải đủ

9 viên m ẫu

Bê tông ch ống thấm

l ấy 500m3/1 tổ, nhưng

ít nh ất phải đủ 9 viên

m ẫu

T ại hiện trường

9 m ẫu/ lô hàng(<50T) Phòng nghi ệm

11

Bê tông th ương

2

12

Trang 20

2 Độ nhớt

4 Hàm l ượng cát

2 Ki ểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước TCVN 9116-2012

4 Ki ểm tra khả năng chống thấm nước

TCVN 9116-2012

5

Ki ểm tra khả năng chịu tải của đốt cống TCVN 9116-2012

2 Ki ểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước TCVN 9113-2012

4 Ki ểm tra khả năng chống thấm nước

TCVN 3118: 2022

5

Ki ểm tra khả năng chịu tải của đốt cống TCVN 9113-2012

Thí nghi ệm/1 lô 5 cống Phòng nghi ệm

V Công trình thoát n ước

(thép, bu lông)

1 m ẫu/1 lô nhập về công tr ường Phòng nghi ệm

Vl.V ật liệu dự ứng lực (thép, bu lông)

T ấn

công tr ường và trong

su ốt quá thi công của

t ừng cọc

Phòng nghi ệm, Tại hiện

tr ường

TCVN 9395:2012

C ọc khoan nhồi

m Thí nghi ệm/1 lô 5 cống Phòng nghi ệm

Thí nghi ệm/1 lô 5 cống Phòng nghi ệm m

16

C ống tròn bê tông

c ốt thép đúc sẵn

C ống tròn bê tông

c ốt thép đúc sẵn

15

m

Mô t ả phương pháp thí nghiệm

Ngày đăng: 04/12/2023, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w