Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên) Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên) Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên) Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên) Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên) Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên) Bài tập dạy thêm toán 11 bộ sách kết nối tri thức cả năm (9 chương, gồm lý thuyết, bài tập tự luận, trắc nghiệm, vở bt với đầy đủ các dạng bài tập toán lớp 11 sách kết nối tri thức) (bản giáo viên)
Trang 1
C H Ư Ơ N G
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
LÝ THUYẾT.
I
=
=
= I
1 GÓC LƯỢNG GIÁC
a Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác
Trong mặt phẳng cho hai tiaOu Ov, Xét tia Om cùng nằm trong mặt phẳng này Nếu tia Om
quay điểm O , theo một chiều nhất định từ Ou đến Ov , thì ta nói nó quét một góc lượng giác với
tia đầuOu , tia cuối Ov và kí hiệu làOu Ov, Góc lượng giácOu Ov chỉ được xác định khi ta biết được chiều chuyển động quay của tia Om,
từ tia đầu Ou đến tia cuối Ov Ta quy ước: chiều quay ngược với chiều quay của kim đồng hồ là
chiều dương, chiều quay cùng với chiều quay của kim đồng hồ là chiều âm
Khi tia Om quay góc thì ta nói góc lượng giác mà tia đó quét nên có số đo Số đo của góc
lượng giác với tia đầuOu , tia cuối Ov được kí hiệu là sd Ou Ov , Cho hai tiaOu Ov, thì có vô số góc lượng giác tia đầuOu , tia cuối Ov Mỗi góc lượng giác
như thế đều kí hiệu làOu Ov Số đo của các góc lượng giác này sai khác nhau một bội nguyên, của 360
b Hệ thức Chasles: với 3 tiaOu Ov Ow, , bất kì ta có:
sd Ou Ov sd Ov Ow sd Ou Ow k k
Từ đó suy ra:sd Ou Ov , sd Ou Ow , sd Ov Ow , k.360 k
2 ĐƠN VỊ ĐO GÓC VÀ ĐỘ DÀI CUNG TRÒN
a Đơn vị đo góc và cung tròn Đơn vị độ:
Đơn vị radian: Cho đường tròn O tâm O bán kính R và một cung AB trên O Ta nói cung
AB có số đo bằng 1 radian nếu độ dài của nó đúng bằng bán kính R Khi đó ta cũng nói rằng góc
AOB có số đo bằng 1 radian và viết AOB1radian
b) Quan hệ giữa độ và radian
0
180
0 180
b Độ dài của một cung tròn
Một cung của đường tròn bán kính R có số đo rad thì có độ dài làR
3 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Trang 2a Đường tròn lượng giác
b Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Giả sửM x y ; là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu
diễn góc lượng giác có số đo
•Hoành độx của điểm M gọi là côsin của và kí hiệu là
gọi là côtang của và kí hiệu là cot (người ta còn dùng kí hiệu
cotg ) :cot cos
a) Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là trục côsin
b) Từ định nghĩa ta suy ra:
1) sin vàcos xác định với mọi
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc tọa độ,
bán kính bằng 1, được định hướng và lấy điểm A 1;0 làm
Điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có
số đo là điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho
sd OA OM
3)cot xác định với mọik k
4) Dấu của các giá trị lượng giác của góc phụ thuộc vào vị trí điểm biểu diễn M trên
đường tròn lượng giác
Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác
c Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
4 QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
a Công thức lượng giác cơ bản
Trang 3Đối với các giá trị lượng giác, ta có các hằng đẳng thức sau
b Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụ nhau
cos()cos sin( )sin sin cos
Trang 4Câu 3: Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút Hỏi mất bao
lâu để đu quay quay được góc 270 ?
Câu 4: Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 10,25cm , kim phút dài 13,25cm Trong30phút kim giờ
vạch nên cung tròn có độ dài bao nhiêu?
Lời giải
Trong6giờ kim giờ vạch nên một cung có số đo là rad , vậy trong30phút kim giờ vạch
nên cung có số đo là rad
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC HOẶC MỘT BIỂU THỨC
Sử dụng công thức lượng giác cơ bản trong các bài toán:
1)sin2cos21
21
Trang 53cos cos 4cos 4
tan 2 cot sin 2cos sin 2 cos
Chia cả tử và mẫu của P cho cos ta được:0 2sin cos 2 tan 1 5
3sin 5cos 3tan 5 4
302
Câu 16: Cho tan Tính giá trị của biểu thức2 24 2 3 2 22
sin 3sin cos cossin sin cos 2cos
Lời giải
Trang 6Do tan nên cos2 Chia cả tử và mẫu của biểu thức0 Pchocos ta được:
sin 3.sin cos cos
sin sin cos 2.cos
tan 3 tan tan 1
tan tan 1 tan 2 tan 1
P
a a
DẠNG 3: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức:S 3 sin 902 2 cos 602 3 tan 452
Câu 22: Tính giá trị của biểu thức:sin 102 0sin 202 0sin 302 0 sin 702 0sin 802 0
Trang 7Áp dụng công thứccoscos 180 0,cos2sin2 ta có:1
DẠNG 4: RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁ C ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 24: Rút gọn biểu thức A1 – sin2x.cot2x1 – cot2x
Lời giải
1 – sin2 .cot2 1 – cot2
A x x x cot2xcos2x 1 cot2xsin x2
cos sin 2 cos sin
x x x x 1 4 cos2xsin2x2 cos4xsin4x
2 2 2 4 4
1 2 cos sin 2 cos sin
x x x x 1 4 cos2xsin2x2 cos4xsin4x
2sin cos 1 2 cos sin 2 cos sin cos 2 cos
2 cotsin
tan sin cos sin cos sin 1 cos sin
sin cos sin cos 3sin cos sin cos 1 3sin cos
Suy ra:A 1 3sin2cos23sin2cos21
DẠNG 5: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 30: Giá trị lớn nhất củaQsin6xcos6x bằng:
cot cot tan tan cot 1
Trang 8tan 02
x x
sin 3tan
x x x
b.Do
sin 0cos 00
tan 02
x x
x x x
sin 0cos 0
tan 0cot 0
x x
sin 4tan
x x x
sin 0cos 0
tan 0cot 0
x x
sin 12tan
x x x
x với 270 x 360
c)sin 513
b) Do 270 x 360
sin 0cos 0tan 0cot 0
d) Do 180 x 270
sin 0cos 0tan 0cot 0
Trang 9
x x sin2x9 cos2xsin2x9 1 sin 2x0 2 9
sin10
3sin cos , sin 3cos .
2sin cos 2 tan 1 2.( 2) 1 3
sin 3cos 1 3cot 1 3 2 19 6 2
x x
4 3cot tan 3 4 25
x ; cotx 2 2
Trang 10Câu 37: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)cos2xsin2x 1 2sin2x b)2 cos2x 1 1 2sin2x
c)3 4sin 2x4 cos2x1 d) sin cotx xcos tanx xsinxcosx
Lời giải
a) Ta cócos2xsin2x 1 sin2xcos2x 1 2sin2x
b) Ta có2 cos2x 1 2 1 sin 2x 1 1 2sin2x
c) Có3 4sin 2x 3 4 1 cos 2x4 cos2x1
d) Ta cósin cot cos tan sin cos cos sin sin cos
Câu 38: Chứng minh các đẳng thức sau:
a.sin4xcos4x 1 2sin2x.cos2x b.cos4xsin4xcos2xsin2x
c.4cos2x 3 1 2sinx1 2sin x d.1 cos x sin2xcosxcos2xsin2x
Lời giải
sin xcos x sin xcos x 2sin cosx x 1 2sin cosx x
b.cos4xsin4xcos2xsin2xcos2xsin2xcos2xsin2x
c.1 2sin x1 2sin x 1 4sin2x 1 4 1 cos 2x4 cos2x3
d.1 cos x sin2xcosxcos2x 1 cosx1 cos x 1 cos2xsin2x
Câu 39: Chứng minh các đẳng thức sau:
a.sin4xcos4x 1 2 cos2x2sin2x1 b.sin cos3x xsin cosx 3xsin cosx x
c.tan2xsin2xtan2x.sin2x d.cot2xcos2xcot2x.cos2x
Lời giải
a.sin4xcos4xsin2xcos2xcos2xsin2x cos2xsin2x
1 sin sin
x x2sin2x12 1 cos 2x1 1 2 cos2x
b.sin cos3x xsin cosx 3xsin cosx xsin2xcos2xsin cosx x
Trang 11VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
II
=
=
Câu 1: Góc có số đo 108đổi ra rađian là:
Khi đổi góc405 sang đơn vị rađian ta được405180π 94π
Câu 4: Đổi số đo của góc 10 rad sang đơn vị độ, phút, giây ta được
3154
Câu 6: Số đo theo đơn vị rađian của góc405là:
A.9 4
B. 7 4
C.5 4
D. 4 7
Số đo của góc lượng giácOA OB là,
Trang 12Câu 11: Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo
A.(rad) 360 B.(rad) 180 C.(rad) 1 D.(rad) 360
Lời giải Câu 14: Góc lượng giác Ox Ot có một số đo là, 2017
Trang 13A.Cung tròn có bán kínhR5cmvà có số đo 1,5(rad) thì có độ dài là 7,5 cm
B.Cung tròn có bán kínhR8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là 180
C.Độ dài cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó
D.Góc lượng giácOu Ov có số đo dương thì mọi góc lượng giác, Ou Ov có số đo âm.,
Lời giải
Câu góc lượng giácOu Ov, 330 ;Ov Ou, 30
Câu 25: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo của cung có độ dài là 3cm :
Câu 29: Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút Hỏi mất bao
lâu để đu quay quay được góc 270 ?
4 34 phút
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A, cung lượng giác có số đo 30o có điểm đầu A, có baonhiêu điểm cuối N?
A.Có duy nhất một điểm N B.Có hai điểm N
Lời giải Câu 31: Trên đường tròn lượng giác gốc Acho các cung có số đo:
I
4
II 74
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A.Chỉ I và II B.Chỉ I, II và III C.Chỉ II,III và IV D.Chỉ I, II và IV
nên cung I và IV trùng nhau.
Câu 32: Lục giác ABCDEF nội tiếp trong đường tròn tâm O, điểm A cố định, điểm B, C có tung độ dương.Khi đó số đo lượng giác của cungOA OC là,
Điểm N đổi xứng với M qua trục Ox NOA45 , cung lượng giácOA ON ngược chiều dương,
nên số đo lượng giác cungOA ON, 45 k360 315 k360
Câu 34: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm A, điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượnggiác AM có số đo bằng60 Điểm N đối xứng với M qua trục Oy, số đo cung NA là?
A.120 k180 B.120 hoặc240 C.240 k360 D.120 k360
Lời giải
Trang 14Điểm N đổi xứng với M qua trục Oy nên AON180 60 120 , cung lượng giácOA ON,
cùng chiều dương nên số đo lượng giác cungOA ON, 120 k360
Câu 35: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm A, điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng
giác AM có số đo bằng75 Điểm N đối xứng với M qua gốc tọa độ, số đo cung AN là?
A.105 k360 B.105 hoặc255 C.-255 k360 D.105.
Lời giải
Điểm N đổi xứng với M qua gốc tọa độ O nên AON180 75 115 , cung lượng giác
OA ON ngược chiều dương nên số đo lượng giác cung, OA ON, 115 k360
Câu 36: Cho hình vuông ABCD tâm O, đường thẳng a qua O và trung điểm AB.Xác định góc tạo bởi
Trong 1 phút kim giây quay được góc: 360
Trong 3 giờ kim giây quay được góc: 360.3.60 64800
Câu 39: Sau quãng thời gian 4 giờ kim giờ sẽ quay được một góc là
Sau 1 giờ kim giờ sẽ quay được một góc là6
Sau 4 giờ kim giờ sẽ quay được một góc là 4 2
Câu 42: Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12 Đến khi kim phút
và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim giờ quét được
Trang 15Số đo lượng giác , 2 2
có 8 giá trị của k Vây có 8 vị trí
của M trên đường tròn
Câu 50: Cho hai góc lượng giác có sđOx Ou, 45 m360 , m và sđ
Ox Ov, 135 n360 , n Ta có hai tiaOu và Ov
A.Tạo với nhau góc 450 B.Trùng nhau
A.Tạo với nhau góc 450 B.Trùng nhau
Trang 16Câu 52: Cho hai góc lượng giác có sđOx Ou, 45 m360 , m và sđ
Ox Ov, 315 n360 , n Ta có hai tiaOu và Ov
A.Tạo với nhau góc 450 B.Trùng nhau
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Ou và Ov trùng nhau. B.Ou và Ov đối nhau.
C.Ou và Ovvuông góc. D.Tạo với nhau một góc
Ta cóA OA2 4240,OA OA2, 4ngược chiều kim đồng hồ nênsđ A A2 4240 k360
Câu 58: Cho góc lượng giác(Ou, Ov)
DẠNG 1: XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 59: Cho góc thoả mãn 90 180 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.sin 0 B.cos 0 C.tan0 D.cot 0
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.sinx0 B.cosx0 C.tanx0 D.cotx0
Lời giải
Ta có :
sin 0cos 0
tan 02
cot 0
x x x x
Trang 17Do 3
2
nên điểmMbiểu diễn cungAMcó sốthuộc góc phần tư số II Do đó
sin0, cos0, tan0, cot0
Câu 63: Cho 2021 2023
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.sinx0, cos 2x0 B.sinx0, cos 2x0 C.sinx0, cos 2x0 D.sinx0, cos 2x0.
Nhìn vào đường tròn lượng giác:
-Ta thấy ở góc phần tư thứ nhất thì:sin0; cos0; tan0; cot0
nêntan0; cot0
Câu 66: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , cos cùng dấu?
A.Thứ II B.Thứ IV C.Thứ II hoặc IV D.Thứ I hoặc III
Lời giải Câu 67: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếucos 1 sin 2
A.Thứ II B.Thứ I hoặc II C.Thứ II hoặc III D.Thứ I hoặc IV
Lời giải
Ta cócos 1 sin 2cos cos2coscos cos
Đẳng thức coscoscos 0 điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ Ihoặc IV
Câu 68: Cho
2
Kết quả đúng là:
A.sin0; cos0 B.sin0; cos0
C.sin0; cos0 D.sin0; cos0
Lời giải
Vì
2
nêntan0; cot0.
Câu 69: Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
A.tan 0 B.sin 0 C.cos 0 D.cot 0
Lời giải
- Ở góc phần tư thứ tư thì:sin0; cos0; tan0; cot0
chỉ có C thỏa mãn.
Câu 70: Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các
kết quả sau đây
A.sin0 B.cos0 C.tan0 D.cot0
Lời giải
thuộc góc phần tư thứ nhất
sin 0cos 0tan 0cot 0
Trang 18Câu 71: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
A.Thứ I B.Thứ II hoặc IV C.Thứ II hoặc III D.Thứ I hoặc IV
Lời giải Câu 72: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin2sin
A.Thứ III B.Thứ I hoặc III C.Thứ I hoặc II D.Thứ III hoặc IV
Lời giải
Ta có sin2sinsinsin
Đẳng thức sinsinsin 0 điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ I
Xét câu nào sau đây đúng?
A.cos 0 B.sin 0 C.tan 0 D.cot 0
4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A.cos 0 B.sin 0 C.tan 0 D.cot 0
Câu 78: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A.sin 90 sin150 B.sin 90 15' sin 90 30'
C.cos 90 30' cos100 D.cos150 cos120
Lời giải
Các góc trong đề bài đều là góc tù, chú ý rằng các góc tù thì nghịch biến với cả hàm sin và
cos
Từ đó dễ nhận thấy phương án đúng là phương án C
Câu 79: Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
A.sin cos B.cossin C.cossin D.cottan
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.sin 0 B.sin 0 C.sin 0 D.sin 0
Trang 19DẠNG 2: TINH GIA TRỊ LƯỢNG GIAC CỦA MỘT CUNG
Câu 86: Chocos = 1;
23
15
Vậysin 1
5
x
Trang 20Câu 89: Chosin 1
Vì2
Trang 213cos cos 4cos 4
tan 2 cot sin 2cos sin 2 cos
Chia cả tử và mẫu của P cho cos ta được:0 2sin cos 2 tan 1 5
3sin 5cos 3tan 5 4
Trang 22 .Suy ra,tan2cot212sai.
Câu 105:Nếucot tan sin2 1445 cos 10852
M
x x
1 cos x 0 sin x 0 sinx 0 tanx0
Câu 109:Biếttanx 2b
Trang 23Câu 110:Nếu biếtsin x cos x 1
a b
bcos x
t t
cos
a
a b b
Trang 24Với cosx0sinx loại vì sin1 x 0
Với 5cosx12sinx , ta có hệ phương trình:0
5sin
cos13
7
hay5 54
C.2 3
5
hay 2 35
5
hay 3 25
Lời giải
Ta biến đổi:3sinx2cosx 2 sinxcosxsinx 1 sinx
Từ sin co 1
2s
DẠNG 3: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 116:TínhLtan 20 tan 45 tan 700 0 0
Lời giải Chọn B
Trang 25Câu 120:Với mọi góc , biểu thứccos cos cos 2 cos 9
Câu 123:Giả sử tan tan tan
3 tantan
1 3tan
x x
sin10
1cos
10
10
3sin10
x x
thì1 tan 2 bằng
Trang 26cot 89 tan1 cot1 cot 89 cot1 tan1 1.
cot 88 tan 2cot 2 cot 82 cot 2 tan 2 1
cot 46 tan 44cot 44 cot 46 cot 44 tan 44 1
VậyPcot1 cot 2 cot 3 cot 89 cot 45 1
Câu 130:Giá trị của biểu thức tan110 tan 340 sin160 cos110 sin 250 cos 340 bằng
tan 8 360 2 cos 82 2.360 cos 90 8
A
0
01.cos8cot 8 cot 8 cot 8 0sin 8
Trang 27DẠNG 4: RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁ C ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 135:Biểu thứcDcos2xcot2x3cos2xcot2x2sin2x không phụ thuộc x và bằng:
, ta được kết quả
A.Asinxcosx B. Acosxsinx
C.Acos 2xsin 2x D. Acos 2xsin 2x
2 2
Câu 141: Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
A.tan tan tan tancot cot
1 sin 1 sin 4 tan
cos sin cos sin 1 cot
sin cos 2 cos
1 cos sin cos 1
sin cos sin cos 1 cot
x x
và
1cottan
x x
Trang 28Suy ra: 2 2
2 2
2 tan 3 tan 4 cos 93
5 tantan
M
x x
Ta cósin2xcos2x1cos2x 1 sin2x
Vậy3sin4 cos4 1
Câu 145:Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau đây?
i) 2
21cos
Mà:cot 2 cos 2 cos 2
sin 2 2sin cos
không xác định khi cos 0
Suy ra iv) không đúng với mọi Vậy iv) sai.
Lời giải
2 2
Trang 292 2
C.1sin 252 0
2 0
1sin 252
VớiM thì có nghiệm1 t0 VớiM để có nghiệm khác 11 thì
Câu 154: Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
A. tan tan tan tancot cot
1 sin 1 sin 4 tan
Trang 30sin cos 2 cos
1 cos sin cos 1
sin sin sin cos sin cos
cos cos sin cos sin cos
sin sin sin sin
cos sin cos sin cos sin 1 cot
cos sin 2 cos
1 cos sin cos 1
sin cos cos sin 2 cos 2 cos
1 cos sin cos 1
DẠNG 5: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 156:Giá trị nhỏ nhất củaMsin6xcos6x là.
Câu 159:Giá trị lớn nhất củaMsin4xcos4x bằng:
Trang 31Vì0 sin 22 1 1 1sin 22 0 1 1 1sin 22 1
Trang 3241.D 42.D 43.A 44.B 45.C 46.A 47.A 48.B 49.B 50.C
51.D 52.B 53.A 54.A 55.A 56.A 57.A 58.A 59.C 60.A
61.C 62.C 63.D 64.A 65.A 66.D 67.D 68.C 69.C 70.A
71.C 72.C 73.C 74.B 75.A 76.C 77.D 78.C 79.A 80.D
81.D 82.B 83.B 84.B 85.D 86.A 87.D 88.C 89.D 90.B
91.B 92.A 93.B 94.A 95.B 96.B 97.B 98.D 99.A 100.B
101.B 102.D 103.C 104.D 105.D 106.A 107.D 108.C 109.B 110.C
111.D 112.D 113.C 114.A 115.A 116.B 117.D 118.A 119.C 120.B
121.A 122.B 123.D 124.A 125.B 126.B 127.B 128.C 129.B 130.A
131.A 132.D 133.C 134.A 135.A 136.D 137.B 138.D 139.B 140.A
141.D 142.C 143.A 144.B 145.B 146.B 147.B 148.C 149.B 150.B
151.C 152.A 153.C 154.D 155.A 156.B 157.C 158.B 159.A 160.C
161.C 162.B 163.B 164.C 165.B
C H Ư Ơ N G
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 2 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
tan tantan
1 tan tantan tan
2 CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
1 Công thức nhân đôi
1 cos 2cos
2
1 cos 2sin
2
1 cos 2tan
1 cos 2
a a
a a
a a
Trang 333 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
21
4 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
cos cos 2cos cos
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a. cos cos 2 cos 3
sinxcosxcosx sinx
b. 2 cos 3cos 5sin 7 cos 3
2 cosxcosxcos x
d. cos 5 sin 3 tan 3 cot 3
cosxcosxcotxcotx 0
Câu 2: Rút gọn biểu thức sau:
a. cos 15 sin 3 tan cot 11
cosxcosxcot tanx x1
b. sin cos cot 2 tan 3
2sinxcotxcotx 2sin x
c. cos 5 sin 3 tan 3 cot 3
cosxcosxcotxcotx 2 cos x
Câu 3: Rút gọn biểu thức sau:
sin x sin xcos x sin x
sin4xsin2x1 cos 2x0
Trang 34b.Bsin 32 sin1480 0sin 302 sin1220 0
c.Csin 810 cos 5400 0tan135 cot 5850 0
d.Dsin 825 cot0 150cos 75 sin0 5550
cos15 cos15 sin15 sin15
cos 152 0sin 152 0cos 300 3
2
Câu 5: Rút gọn và tính giá trị biểu thức sau:
a.E2 tan 540 2 os1170c 4sin 990
b. sin 234 cos 216
.tan 36sin144 os126
c c
c c
Trang 35tan 368 2 cos 638 cos 98
tan 368 2 cos 638 cos 98
tan 360 8 2 cos 360 2 90 8 cos 90 8
0 0 0cos8cot 8sin 8
Ta có:2sinxcosxcos 3xcos 5xsin 2xsin 2xsin 4xsin 4xsin 6xsin 6x
Do vậy, với sinx , ta được:0 cos cos 3 cos 5 sin 6
Trang 36tan 9 tan 27 cot 9 cot 27
sin 9 sin 27 cos 9 cos 27
sin18 sin 54 4
1sin18 sin 544
Ta có cot 30 cot 40 cot 50 cot 60 sin 90 sin 90
sin 30 sin 60 sin 40 sin 50
5cos cos
5cos cos
22.cos cos
Câu 15: Biểu thức sin sin 3 sin 5
cos cos 3 cos 5
Ta có sin sin 3 sin 5
cos cos 3 cos 5
x x
Trang 37VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 2 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
III
==
Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.sina b– sin cosa bcos sin a b B.cosa b– cos cosa bsin sin a b
C.sina b sin cosa bcos sin a b D.cosa b cos cosa bsin sin a b
Lời giải
Công thức cộng:sina b– sin cosa bcos sin a b
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.tan tan tan
Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.sina b sin cosa bcos sina b B.cosa b cos cosa bsin sina b
C.sina b sin cosa bcos sina b D.cosa b cos cosa bsin sina b
Lời giải
Theo công thức cộng ta có:
+)cosa b cos cosa bsin sina b
+)sina b sin cosa bcos sina b
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.tan tan tan
Câu 5: Biểu thức sin cosx ycos sinx y bằng
A.cos x y B.cos x y C.sin x y D.sin y x
Lời giải
Áp dụng công thức cộng lượng giác ta có đáp án
C.
Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.cos(a b ) cos cos a bsin sina b B.sin(a b ) sin cos a bcos sina b
C.sin(a b ) sin cos a bcos sina b D.cos 2a 1 2sin2a
Lời giải
Ta có công thức đúng là: cos(a b ) cos cos a bsin sina b
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.sin sin 2cos sin
a b B.cosa b cos cosa bsin sina b
C.sina b sin cosa bcos sina b D.2 cos cosa bcosa b cosa b
Lời giải
Câu A, D là công thức biến đổi đúngCâu C là công thức cộng đúngCâu B sai vìcosa b cos cosa bsin sina b
Câu 8: Biểu thức
sinsin
sin tan tan .
sin cot cot .
Trang 38Ta có
tan tan 2 1 1
4tan
A.16
1865
1665
B. 4
C. 6
D. 2 3
Lời giải
Trang 39 D. 7 3 2 2
18
Lời giải
Ta có
3tan
3 1 tan tan 1 3 tan
B. 6 2.4
C.– 6 2.4
D. 2 6.4
Lời giải
37cos12
Trang 40Ta có
tan tan 2 1 1
4tan
Ta có:
3tan tan4 4 1 1tan
3
x x
A.16
1865
1665
Lời giải
5sin13
3.2
Câu 31: Rút gọn biểu thức:cos 54 cos 4 – cos 36 cos86 , ta được:
A.cos 50 B.cos 58 C.sin 50 D.sin 58
Lời giải
Ta có:cos 54 cos 4 – cos 36 cos86 cos 54 cos 4 – sin 54 sin 4 cos 58
Câu 32: Cho hai góc nhọna và b với tan 1
B. 4
C. 6
D. 2 3
Lời giải