Khái ni m CLCS là một khái niệ đ c sử dụng nhiều trong khoa học xã hội liê qua đến các khía cạnh khác nhau c a đời s ng... TT Tên biến Giải thích biến Phân oại biến h ơng pháp thu th
Trang 3Đ T V N Đ 1
ỤC TI NGHI N C 3
CHƯ NG I: T NG N 4
CHƯ NG II: HƯ NG HÁ NGHI N C .11
1 Đ i t g g iê c u 11
2 T ời gia và đ a đi g iê c u 11
3 iết ế g iê c u 11
4 P ơ g p p c ọ ẫu 11
5 P ơ g p p t u t ập liệu 12
6 c iế g iê c u và i iệ 14
7 P ơ g p p p â tíc liệu 24
8 Đạo đ c t o g g iê c u 24
CHƯ NG III: ẾT NGHI N C .25
1 Một đặc đi về đ i t g g iê c u 25
2 ực t ạ g S c a N 30
3 Một ếu t liê qua đế c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi 36
CHƯ NG IV: BÀN ẬN 40
1 Đặc đi g ời cao tuổi t a gia g iê c u 40
2 c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi 42
3 Bộ cô g cụ c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi tại Việt Na 44
4 ạ c ế c a đề tài ai t o g g iê c u ớ g ắc p ụ 45
CHƯ NG V: ẾT LUẬN 46
CHƯ NG VI: H YẾN NGHỊ 47
TÀI I TH H O 49
HỤ ỤC 52
P ụ lục 1 c v ả t ô g qua ội đồ g Đạo đ c ờ g Đại ọc Y tế ô g cộ g 52
Trang 4P ụ lục 2: Bả g i đ l g đo l ờ g c t l g cuộc g c a N 56
P ụ lục : c tí đi c c ía cạ c a c t l g cuộc g và tí đi c t l g cuộc g 71
P ụ lục : Xếp ạ g c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi 75
P ụ lục 5: ớ g ẫ p g v âu c t c ội g ời cao tuổi 76
P ụ lục 6: H ớ g ẫ p g v âu g ời cao tuổi 78
P ụ lục : Kế oạc g iê c u 80
Trang 5Bả g : P â N t o t t ạ g ô â .28
Bả g : P â N t o oà cả gia đ 28
Bả g 5: P â N t o t t ạ g c .29
Bả g 6: Đi t u g S c ia t o t độ ọc v .32
Bả g : Đi B S c ia t o t t ạ g ô â oà cả gia đ 32
Bả g : Đi t u g S c ia t o t t ạ g c .33
Bả g 9: Đi t u g S c ia t o c c ía cạ c a S 33
Bả g 1 :Sắp xếp t tự đi t u g c c ía cạ S t o g a và ữ 34
Bả g 11: M i liê qua giữa t u g S c a N t o giới tí .36
Bả g 12: M i liê qua giữa t u g S c a N t o tuổi 36
Bả g 1 : M i liê qua giữa t u g S c a N t o t độ ọc v .37
Bả g 1 : M i liê qua giữa t u g S c a N t o t t ạ g ô â 37 Bả g 15: M i liê qua giữa t u g S c a N với oà cả g 38
Bả g 16: M i liê qua giữa t u g S c a N với g ề g iệp t ớc đâ 38 Bả g 1 : M i liê qua giữa t u g S c a N với t t ạ g c .39
Trang 6D NH ỤC CÁC H NH BI Đ
Bi u đồ 1: P â đ i t g t a gia g iê c u t o giới và tuổi 25
Bi u đồ 2: P â g ề g iệp t ớc đâ c a N .26
Bi u đồ 3: P â S N tại Yê S - oài Đ c-HN 30
Bi u đồ : u g S t o giới tuổi 31
Bi u đồ 5: P â xếp ạ g S t o giới tí .35
Trang 7t c a c c t cô gi o gia đ và ạ
ớc ết tôi xi à t l g í t ọ g và iết ơ âu ắc tới iế ơ g u
ơ g ạc ê ải à đã tậ t ớ g ẫ gi p đ tôi t o g u t qu t
t ực iệ luậ v
ôi xi c â t à cả ơ Ba Gi iệu p g Đào tạo au Đại ọc c g c c
t gi o cô gi o và c ộ t ờ g Đại ọc Y tế ô g cộ g đã iệt t giả g ạ tạo điều iệ c o tôi t o g qu t g iê c u và oà t à đề tài luậ v à
ôi xi c â t à cả ơ u g tâ Y tế u ệ oài Đ c a â â ội
g ời cao tuổi xã Yê S và c c BY tại t ạ tế đã tạo ọi điều iệ t uậ l i gi p
đ tôi t o g u t qu t là việc tại t ực đ a
ôi c â t à cả ơ gia đ và ạ đã độ g viê gi p đ tôi t o g qu t
ọc tập và g iê c u luậ v t t g iệp à
Trang 8
T TẮT
Đ t n đ : S l g và t t ọ g g ời cao tuổi (NCT) c xu ớ g gia t g t o g
ột vài g đâ Ngu ê â o tuổi t ọ t u g t g a và t u t
i t u t c ết giả o g i cả t ê việc qua tâ đế c t l g cuộc
g ( S) c a NCT là ột việc là c g a gi p NCT g
ạ và g lâu ơ đ g g p iều ơ c o gia đ và xã ội Xu t p t t l
o t ê g iê c u Đ gi t ực t ạ g c t l g cuộc g và ột ếu t liê qua c a NCT xã Yê S oài Đ c à Nội 2 12 đ c t ực iệ
Mục tiêu nghiên cứu: Đ gi t ực t ạ g c t l g cuộc g và ột ếu t
liê qua c a N xã Yê S oài Đ c à Nội 2012 đ đạt đ c ục tiêu
t ê g iê c u ao gồ 2 ục tiêu cụ t : 1) Đ gi t ực t ạ g S c a N
xã Yê S _ oài Đ c_ à Nội 2 12 và 2) X c đ ột ếu t liê qua đế
S c a N tại xã Yê S _ oài Đ c_ à Nội 2 12
Thiết kế nghiên cứu: P ơ g p p g iê c u là cắt ga g p â tíc ết p giữa
p ơ g p p đ tí và đ l g Đ i t g g iê c u là 149 g ời t ê 6 tuổi iệ đa g i g tại xã Yê S và đ c c ọ t o p ơ g p p gẫu iê
ệ t g t a c N c a xã Ng iê c u đ c tiế à t t g 12 2 11
đế t g 6 2 12 S N đ c đ gi t ô g qua ộ cô g cụ đo l ờ g S
N tại Việt Na o g iê c u c a t ờ g Đại ọc tế cô g cộ g p t
t i
ết quả nghiên cứu: Kết quả c o t tuổi t u g c a c c đ i t g t a gia
g iê c u là 2 tuổi t o g đ t lệ N là ữ giới iều ơ a giới lệ N
đ c g u t í t ơ g đ i cao (23%) o với u vực ô g t ô i c u g
S c a N Yê S c t u g với 6.9 1 đi Đi t u g
ía cạ ti t i qua ệ ỗ t t o g i oạt cao t ( 4 đi ) đi
t p t là về i tế (5 đi ) i liê qua về S c a N t o giới
t độ ọc v t t ạ g ô â oà cả gia đ g ề g iệp và t t ạ g
c với p< 5 Nhóm NCT là nam giới c v c ồ g t độ ọc v cao và
c t t ạ g c t t c S cao ơ o với ữ giới g a c a t g ết
ô t độ ọc v t p c é
Trang 9t ập qua[11, 13, 14, 17] Ở u vực c âu Á N ật Bả đ c coi là ví ụ đi
c a t t ạ g lão a â với t lệ g ời t 6 tuổi t lê là 5% và t lệ
g ời t ê 65 tuổi c iế 2 6%[2] Ở c c ớc đa g p t t i â ẽ già o nhanh chóng trong ửa đ u c a t ế XXI o ự o NCT u vực à ẽ
t g g p l t o g v g 5 tới lệ NCT ẽ t g t % lê 19% vào
2 25 và t o g đ c ơ ột ửa â tuổi + g ữ g ớc đa g p t
t i ự o ẽ t g lê 1% vào 2 5 [34]
ại VN t o đ gi c a Qu â iê p qu c ( NFPA) Việt Na đa g già
a với ột t c độ c a t g c t o g l c ử o tuổi t ọ quâ gà cà g t g
lê t o g i t u t i và t u t c ết giả [1] ời gia đ Việt Na c u đổi
t cơ c u â già a a g cơ c u â già ẽ gắ ơ iều o với c c
qu c gia c t độ p t t i cao ơ ụ Đi p ải t tới 5 N ật Bả
26 i a là 22 đ c u t già a a g già t ự o Việt
Na t ời gia à là oả g 2 [34]
Trên t ế giới S đ c đề cập iều t o g c c g iê c u về N u
iê o S là ột i iệ a g tí c t c qua đa c iều cạ và c ự
c iệt giữa c c ề v a i tế xã ội c au o đ ô g t c ột tiêu chu c u g đ đ gi S c a N t uộc t g l vực g iê c u
c au ề v a i tế xã ội c au à c ữ g tiêu c í đ gi về
S c au
ại Việt Na c g đã c ữ g g iê c u đề cập đế S N g iê c u
c a t c giả t uộc t ờ g Đại ọc Y à Nội (2011) đã ử ụ g ộ cô g cụ c a
âu Âu đ đ gi S N tại v g ô g t ô Việt Na [22] u iê Việt
Na là ột ớc c c c điều iệ i tế v a xã ội c với c c ớc p t
t i c o đ c c g iê c u về S N Việt Na c ử ụ g ộ cô g
cụ p p với N tại Việt Na N 2 9 g iê c u c a t ờ g Đại
Trang 10ọc Y tế cô g cộ g đã g iê c u và đ a a ộ cô g cụ đo l ờ g S N tại Việt Na Bộ cô g cụ đã đ c đ gi về độ ti cậ và tí gi t t ớc i tiế
à t ử g iệ tại ột xã tại ải ơ g [7]
lệ N t ê đ a à u ệ oài Đ c à Nội t o g ữ g g đâ có xu
ớ g t g và cao ơ o với cả ớc 2009-2 12 đã t g t 9 5% - 13.8%[4] t o g i đ t o ự o c a tổ g cục t g ê 2 1 t t lệ à
t ê cả ớc ới đạt 1 % vào 2 1 [17]
Xã Yê S oài Đ c là ột v g ô g t ô p ía t g guồ ô g ả
Đ o g ột vài g đâ t lệ N tại xã c xu ớ g t g cao 2 12
t lệ N là 1 %[5] Mặc xu ớ g N t g cao g c a c c c g iê
c u về v đề S N t ê đ a à Xu t p t t t ực tiễ t ê đề tài Đ nh
gi th c t ạng ch t ng cuộc sống à ột số yếu tố iên qu n c ng i c o
tu i tại ã Yên - huyện Hoài Đức- Hà Nội nă 2012” đ c t ực iệ với
o g u c đ c ữ g t ô g ti a đ u về S N c o c í qu ề đ a
p ơ g t o g việc lập ế oạc và g i ữ g c ơ g t â g cao S c o NCT
Trang 11oài Đ c à Nội 2 12
2 X c đ ột ếu t liê qua đế c t l g cuộc g c a g ời cao
tuổi tại xã Yê S oài Đ c à Nội 2 12
Trang 12CHƯ NG I: T NG N
1 Ng i c o tu i
1.1
ê t ế giới đ g a về NCT c a c tiêu c u t g t c o c c qu c gia
Ở u ết c c ớc p t t i t 65 tuổi t lê đ c coi là NCT u iê với iều ớc đa g p t t i t c tuổi à ô g p p o tổ c c Y tế t ế giới t N là ữ g g ời c độ tuổi t 65 tuổi t lê , tu iê iê p qu c
c p ậ c đ x c đ â già là t 6 tuổi t lê t o g đ p â a là a : Sơ lão (6 -69 tuổi) t u g lão ( -79 tuổi) và đại lão (t tuổi t lê ) [35] đ g a à c g đ c êu a t o g p p lệ N tại Việt Na (2 )
P p lệ đã qui đ ữ g g ời t 6 tuổi t lê ( ô g p â iệt giới tí )
đ c gọi là N [19] N ớc ta ử ụ g t g ời cao tuổi t a c o t g ời già điều đ a g g a tíc cực t iệ ự tô t ọ g N
1.2 ớng già hóa trên thế giới
Theo dự báo c a Liên Hiệp Qu c, già hoá dân s sẽ tr thành một v đề lớn các
ớc đa g p t t i n, và dân s sẽ b già hoá nhanh chóng trong nửa đ u c a thế
k XXI Theo dự báo các ớc đa g p t t i n sẽ là ơi c tỉ lệ N t g cao t
và nhanh nh t, s NCT khu vực này sẽ t g g p 4 l t o g v g 5 tới [33]
Xu ớng t lệ NCT sẽ t g a trong khi t lệ trẻ em giảm, theo dự báo t lệ NCT sẽ t g t % lê 19% vào 2 25 t o g i t lệ trẻ em sẽ giảm t 33%
xu g 22% ơ ột nửa dân s tuổi 80+ s ng nhữ g ớc đa g p t tri n, và theo dự báo sẽ t g lê 1% vào 2 5 [34] T c độ già hóa tại c c ớc đa g phát tri gà cà g a ơ tại c c ớc phát tri n ví dụ Pháp m t khoảng 75
c Singapore chỉ m t 19
Tuổi trung v c a thế giới dự báo t 2 5-2050 sẽ t g t 28 lên 38 tuổi Đặc biệt là nhóm dân s già nh t (80+) sẽ t g a t o g ữ g tới Theo dự báo
c a Liên H p Qu c đế 2 5 â trong nhóm 60+ t g g p ba l n và nhóm dân s 80+ sẽ t g x p xỉ 5 l n [34]
Trang 13độ g chính sách Các c í c liê qua đế N c p ải c t ọ g đế ự
đẳ g p t t i ột c c đ đ giải qu ết v đề Điều qua t ọ g là đ a ự
c au về giới vào t t cả c c c í c c ơ g t và luật p p
ự c iệt lớ về p â â giữa c c ớc p t t i và đa g p t t i
o g i p lớ NCT c c ớc p t t i g t à t t p lớ NCT
c c ớc đa g p t t i g tại u vực ô g t ô o ự o đế 2 25 2% â c c ớc p t t i ẽ g t à t t o g i đ c c ớc đa g
t ời gia tới Ngu ê â c a ự già a â là o ữ g t à tựu đạt đ c
t o g l vực tế và ế oạc o gia đ đã giả c i c a ớc ta t t u g bình 4,8 con 19 9 xu g 2 co vào 1999, và 2,07 con vào 2007,
ê cạ đ tuổi t ọ quâ c a Việt Na đã t g t 6 6 tuổi 1999 lên
72 2 tuổi 2 5 ự iế ẽ là 5 tuổi vào 2 2 [18]
Việt Na ẽ ớc vào giai đoạ â già vào 2 1 S l g và t t ọ g NCT ẽ ô g g g t g lê 19 9-2007, t lệ NCT t o g tổ g â đã
t g t 6,9% lên 9,45% x p xỉ g g â già t o qui đ c a t ế giới lệ
à ự iế là 11,2 % vào 2 2 và ẽ t g lê tới 28,5% 2 5 t uộc vào
c cao t o g i ASEAN au Xi -ga-po (39,8%), Thái Lan (29,8%)[34]
Trang 14uổi t u g v c a â Việt Na c g t g a t 1 , tuổi vào 1979, lên 20,2 tuổi vào 1989, và 23,2 tuổi vào 1999 Đế 2 5 tuổi t u g v là 25,5 tuổi đ u t ời đi Việt Na c t giai đoạ â t ẻ ự o tuổi t u g v c a â Việt Na ẽ đạt c 2, tuổi 2 2 và 2, tuổi 2050[33]
So t lệ â 6 + và t lệ â t ẻ ( -1 ) c g c o t õ xu ớ g già o c a â Việt Na 19 9-1999 c ỉ à t g lê 1 5 l [13, 15] và t 19 9-2 9 c ỉ à đã t g lê g p đôi[13, 16] Nếu c sinh tiếp tục giả c g với ự giả c a t lệ c ết và c t g tuổi t ọ t u g t
gu cơ già a ẽ gia t g gà cà g a
đ c í c xã ội p ải quan tâ ơ ữa đế việc đ a a c c c í c p c
l i xã ội c iệu quả c c c ơ g t gi o ục và tạo t u ập c o p ụ ữ già.[13]
1.4 ớ à ó N ạ
lệ N Yê S cao ơ o với t lệ N t o g cả ớc c g t o g đ a
à u ệ oài Đ c Đặc iệt xu ớ g N đâ c xu ớ g t g t a
Trang 152 Ch t ng cuộc sống
2.1 Khái ni m
CLCS là một khái niệ đ c sử dụng nhiều trong khoa học xã hội liê qua đến các khía cạnh khác nhau c a đời s ng Tùy thuộc vào mỗi qu c gia, mỗi ngành, mỗi
l vực khác nhau có những tiêu c í c au đ đ gi CLCS Việc đ gi
S t o g c c g iê c u t ờ g t ô g qua việc c â tự đ gi [3, 20, 23,
25, 27, 30, 31]
CLCS là ột i iệ a g tí c t c qua đã đ c đề cập trong nhiều g iê
c u c c đ i t g c au Có r t nhiều i iệ c au về CLCS, tùy thuộc vào t độ phát tri n, quan niệ v a xã ội, truyền th ng c a mỗi dân tộc, mỗi cộ g đồng
o tổ c c Y tế t ế giới đ g a S là ự i u iết c a c â về v t í
xã ội c a ọ t o g i cả v a và ệ t g c c gi t à ọ t uộc về t o g
i qua ệ với c c ục tiêu vọ g c u ực và i qua tâ c a ọ [35]
Sự đo l ờ g về S c au t o g ột g iê c u Mỗi g iê c u c
au lại ử ụ g ữ g cô g cụ t a g đo và tiêu c í c au đ đo l ờ g S NCT
o g g iê c u à S đ c đ g a t o g iê c u c a g iê
c u t ờ g Đại ọc Y tế cô g cộ g là ao gồ 6 ía cạ ía cạ ti t qua ệ ỗ t t o g i oạt c t c t i tế ả g lao độ g ôi
t ờ g g tí g g/ tâm linh
2.2
N c ữ g đặc t g iê g o đ qua đi c a N về S c g ô g
gi g với c c đ i t g c o g g iê c u Qua đi m ch t l ng cuộc
s ng c a N c a t c giả Fa qu a M (1995) ạ g S ô g c ỉ
ao gồ c c à c c i qua ệ xã ội c g ả g iều đế CLCS
c a N [24]
Trang 16o g g iê c u c a Bo li g và c c cộng sự (2 ) c t i u về qua iệ
S c a N t ê 65 tuổi g tại A c o t qua đi c a N về S
ao gồ c c c ếu t về c qua ệ xã ội tâ l ạ p c gia đ i
tế và ự tự o o g c c ếu t t ê t ếu t giữ vai t qua t ọ g đ i với S
c a N là ếu t c và qua ệ xã ội [21]
o g g iê c u về qua iệ S c a N Việt Na c a t c giả
t ờ g Đại học Y tế công cộ g đã đ a a i iệ về S c a N Việt Na
ao gồ 6 ía cạ qua t ọ g: S c t c t tâ l qua ệ xã ội, môi
2010 [25] đ i t g g iê c u đ c c ọ là ữ g N t ê 5 tuổi Bộ cô g cụ
đo l ờ g S c a đ c g iê c u à ử ụ g đ đ gi S c a
N tại v g Itakara a Ng iê c u về x c đ t t ạ g c và i liê qua đế S c a N a t I a t 2 [30] Đ i t g g iê c u
là ữ g N t ê 65 tuổi và ọ c ử ụ g ộ cô g cụ SF 6 đ đo l ờ g c
và i liê qua đế S c a N Ng iê c u về S c a N au i đột qu o g việ g lão và g à c a
t c giả B a ovi Go a A Go a 2 1 [23] c ử ụ g ộ cô g cụ
Q -B EF đ đ gi S c a N và o S c a N à và việ g lão Bộ cô g cụ ao gồ 2 câu i với ía cạ c a S ao
gồ ía cạ t c t tâ t qua ệ xã ội, ôi t ờ g Ng iê c u c a
g iê c u t ờ g đại ọc At về ự c iệt về S và ự cô đơ
t o g N 2010 [32] đã lựa c ọ ữ g N t ê 6 tuổi tham gia
g iê c u S c a N t o g g iê c u à đ c đo l ờ g g ộ cô g cụ
ao gồ 66 câu i xoa qua ía cạ về c t c t ti t i tế
Trang 17c g iê c u t ê t ế giới đã c o t S là ột i iệ đa c iều cạ Kết quả c a c c g iê c u đã c o t S ột v g t ê t ế giới, CLCS c xu
ớ g giả i tuổi t g a giới c S cao ơ ữ giới độ ọc v
2 1 [10] c ử ụ g bộ cô g cụ gồm 25 câu h i đ c xây dựng dựa trên bộ
cô g cụ Đ i t g g iê c u là N t ê 6 tuổi đa g i g tại xã
c a u ệ í i ải ơ g g iê c u c a t c giả t uộc t ờ g đại
ọc Y (2011) về SK liê qua đến CLCS, và yếu t quyết đ nh NCT c a nông thôn Việt Nam [23] c ử dụng bộ cô g cụ c a âu Âu đ đ gi S NCT tại vùng nông thôn Việt Nam u iê N tại Việt Na c ữ g đặc t g
iê g c với N t ê t ế giới i c u g c g c với N âu Âu o
đ c c ộ cô g cụ đo l ờ g S N iê g c o N tại Việt Na đ đ
gi S N tại Việt Na
c ết quả g iê c u tại Việt Na đã c o t t ực t ạ g S c a N ột
v g ô g t ô tại Việt Na và ếu t liê qua tuổi C c g iê c u t ớc
đ đã gi p c g ta c đ c ữ g g i c o ữ g g iê c u âu ơ về S
c a N
Trang 184 Khung lý thuyết: Mô hình các yếu t ả ến CLCS NCT
Ngu n: a ảo g iê c u
ô g tạo t u ập
ôi t ng: Môi
t ờ g tự iê xã ội điều iệ à
Trang 19- Đ i t g g iê c u là ữ g g ời t 6 tuổi t lê ô g p â iệt giới tính,
iệ đa g i g tại xã Yê S ô g c u ết tật tâ t c i ẫ và
c ả g giao tiếp t ực tiếp
2 Th i gi n à đ điể nghiên cứu
- ời gia g iê c u: Đề tài g iê c u đ c t ực iệ t t g 12 2 11 đế
t g 6 2012
- Đ a đi g iê c u: Ng iê c u đ c tiế à tại xã Yê S u ệ oài Đ c
à Nội
3 Thiết kế nghiên cứu
- Đâ là t iết ế g iê c u cắt ga g p â tíc ết p p ơ g p p đ l g với đ tí o g đ c u p đ l g là c í và đ c t ực iệ t ớc
Trang 20Đ ự p g N t c i t a gia p g v oặc ô g đ điều iệ t a gia
P g v âu ội t g ội N và 7 N t o g đ a à xã N đ c c ọ
ẫu t o p ơ g p p c ọ ẫu c đíc và c ự c iệt về giới tí , nhóm tuổi (nhóm 60-69 tuổi và t ê tuổi) và ng ề g iệp iệ tại (c l ơ g u
p t t i ựa t ê việc t a ảo ộ cô g cụ Q -1 và ết quả c a
g iê c u đ tí với c c đ i t g là ột c u ê gia là việc về l vực
N Bộ cô g cụ đã đ c đ gi tí gi t và độ ti cậ ựa t ê c c p ơ g
Trang 21- Điều t a viê ẽ đế t g à c a N và giải t íc õ ục tiêu g iê c u au
k i ậ đ c ự đồ g c a N điều t a viê ẽ tiế à p g v t ực tiếp
* u ậ ạ ự ị
c cuộc p g v âu đ c t ực iệ tại cộ g đồ g i g iê c u viê và đ c
g i â với ự đồ g t ả lời p g v
5.3 ập
Trang 22- Điều t a viên: Là ữ g g ời c t độ đại ọc t lê c g giao tiếp
cộ g đồ g và đã t g t a gia ít t ột cuộc điều t a p g v
- Giám sát viên: Nghiên c u viê t ực tiếp t a gia p g v và gi t điều t a viê c lại
* ậ u u
- Ng iê c u viê : Là g ời t ực tiếp tập u điều t a viê goài a c ự t gi p
t gi o viê ớ g ẫ
- Nội u g tập u : Điều t a viê ẽ đ c tập u về g p g v đạo đ c
t o g p g v p ơ g p p p g v t o ội u g ộ p iếu c c điề p iếu,
6 C c biến số nghiên cứu và kh i niệ
Biế g iê c u đ c xâ ự g ựa t ê t a ảo ộ cô g cụ đ gi S
N tại Việt Na o g iê c u c a t ờ g Đại ọc Y tế cô g cộ g[6]
- N iế về t ô g ti c u g c a N
- N iế về S c a N (SK t c t tâ l i qua ệ xã ội ôi
t ờ g i tế và tâ li tí g g)
Trang 23Thông tin chung đối t ng nghiên cứu
4 Tôn giáo Đ i t g g iê c u t o tô
giáo nào
Đ danh
Đ danh
7 Ng ời g c g N đa g g c g với ai Đ
9 B t o g
vòng 1 tháng qua
đau t o g 1 t g qua
Đ danh
P iếu PV CLCS NCT
Đ danh
Trang 24TT Tên biến Giải thích biến Phân
oại biến
h ơng pháp thu thập
13
K t o g
đi lại
à t t ạ g t o g việc đi lại (t o g à và goài
đ ờ g)
Đ danh
P iếu PV CLCS NCT
17
K ả g g Đ gi c u g ả g g
c a N t o g c c oạt độ g giao tiếp à g gà
Đ danh
độ g c u g tại cộ g đồ g…
c a N
Biế
đ danh
19
K ả g Đ gi c u g ả g
c a N t o g đời g g ngày
Đ danh
20
Kh o ả
g
N ữ g c u g ả
g đế việc đi lại cuộc
g gia đ giao tiếp tiếp
cậ t ô g ti t a gia vào c c oạt độ g c u g tại cộ g
đồ g… c a N
Đ danh
21 K ả g ớ Đ gi c u g ả g ớ
c c ự iệ i c u g
Đ danh
Trang 25c c oạt độ g tại cộ g đồ g…
Đ danh
P iếu PV CLCS NCT
23
M t g g à t t ạ g N t c t ắ g
đê t t ọc g c ập c ờ oặc g ô g âu
Đ danh
Đ danh
P iếu PV CLCS NCT
Trang 26TT Tên biến Giải thích biến Phân
oại biến
h ơng pháp thu thập
P iếu PV CLCS NCT
g ô g p ải là co c u
t o g gia đ và ọ à g
Đ danh
Đ danh
Trang 27P iếu PV CLCS NCT
Đ danh
Đ danh
Đ danh
lễ ội a i t ật tự …
Đ danh
Trang 28TT Tên biến Giải thích biến Phân
oại biến
h ơng pháp thu thập
P iếu PV CLCS NCT
Đ danh
Đ danh
47
M c độ hài lòng
với điều iệ à
à c độ ài l g với điều
iệ à : iệ tíc tiệ g i
iế t c
Đ danh
Đ danh
51 ài l g với với
c ế độ u g
M c độ ài l g c a N t o g
c c ữa g gà
Đ danh
inh tế
Trang 29Đ danh
P iếu PV CLCS NCT
ỗ t đ N ẽ ô g đả
ảo đ c cuộc g c a ọ
Đ danh
Đ danh
Trang 30TT Tên biến Giải thích biến Phân
oại biến
h ơng pháp thu thập
P iếu PV CLCS NCT
Đ danh
Đ danh
Trang 31Câu 43:
P iếu PV CLCS NCT
Biế
đ danh
Câu 44:
P iếu PV CLCS NCT
t ô g í ậu…
Biế
đ danh
Câu 45:
P iếu PV CLCS NCT
au tệ ạ xã ội)
Biế
đ danh
Câu 47:
P iếu PV CLCS NCT
Câu 49:
P iếu PV CLCS NCT
Câu 50:
P iếu PV CLCS NCT
c a N
Biế
đ danh
Câu 51:
P iếu PV CLCS NCT
Trang 327 h ơng ph p phân tích số iệu
t ạ g c ( t ớc t ời gia p g v 1 t g và ắc ệ ạ tí )
- S c a N đ c p â t à c độ S t t t u g và é c chia cụ t t a ảo p ụ lục 4
7.2 P ơ p p p â
c cuộc p g v âu đ c g g ã a và phân tích t o câ c đề
8 Đạo đức t ong nghiên cứu
- Ng iê c u à đã đ c ội đồ g đạo đ c t ờ g Đại ọc Y tế cô g cộ g thông qua
- Điều t a viê t ô g o ục đíc N c o đ i t g iết
- Đ i t g t a gia vào N oà toà là tự gu ệ ô g ép uộc
- c đ i t g g iê c u đ c ã a và oà toà u ết a t o g qu
t xử l liệu p â tíc và viết o c o
- Kết quả N và ữ g iế đề xu t ẽ đ c p â tíc và ử ụ g vào t o g
ục đíc â g cao c t l g cuộc g N
Trang 33Biểu đ 1: Phân bố đối t ng th gi nghiên cứu theo giới à nhó tu i
ổ g đ i t g t a gia vào g iê c u là 1 9 NCT o g đ tuổi 6 -69 tham gia iều t với t lệ là 2, % iếp đế là - 9 với 6,2% và t p
Niề ti
vào tâm linh, tín
Niề ti
vào tâm linh, tín
g g
t ế ệ t ẻ
Trang 34Bảng 1: hân bố đối t ng th gi nghiên cứu theo giới à t ình độ học n
Đa N c t độ ọc v ới c p 2 (72,5%), và t lệ N ô g đi ọc
c iế 12,1 % Trong nam giới c 2 N c t độ ọc v ới c p 2
Biểu đ 2: Phân bố ngh nghiệp t ớc đây c NCT
(63%)
Tín
ng ỡng tâm linh:
Niề ti
vào tâm linh, tín
Niề ti
vào tâm linh, tín
Niề ti
vào tâm linh, tín
g g
t ế ệ t ẻ
Trang 35c c à xí g iệp o g ữ giới cao tuổi t lệ N là ô g g iệp là
c ếu ( %) t lệ là c ộ viê c c và g ề c c iế t lệ g au là 11,5% o g a giới t t lệ t ớc đ là c ộ viê c c c iế t lệ cao
t 48,4 %, cao ơ o với t lệ là uộ g là 5% và g ề c (8,1%)
Bảng 2: hân bố NCT theo ngh nghiệp chính hiện tại
Trang 36Bảng 3: hân bố NCT theo tình t ạng hôn nhân
Trang 37lệ N t o g oả g t ời gia t ớc t ời đi p g v 1 t g c iế
t lệ oả g 5 % c t ờ g p c ếu liê qua đế c c ệ về t i đau đ u c g ặt c c ệ về đ ờ g ô p cả c viê i ọ g
và t o g ữ giới t i t oả g o ạ u ết p N N là ữ giới
c iế t lệ cao ơ a giới với t lệ l l t là ,9% và 20,8%
lệ N ắc ệ ạ tí c iế t lệ 9,6% c ệ ạ tí t ờ g gặp là cao u ết p viêm ọ g và viê xoang ạ tí ạ à đau t i toại ệ
t p lệ ắc ệ ạ tí t o g ữ giới là 22,1% cao ơ o với t lệ
a giới ắc ệ (1 ,4%)
Trang 382 Th c t ạng CLCS c NCT
300.00 280.00 260.00 240.00 220.00 200.00 180.00 160.00
N =149
Biểu đ 3 : Phân bố C C NCT tại Yên - Hoài Đức-HN
Kết quả Bi u đồ c o t p â S c a g ời â xã Yê S tập t u g cao
t o g oả g t 2 -2 đi Đi t u g S c a N là 22 , đi
t ơ g đ ơ g với 6,9 1 Đi S t p t là 15 và cao t là 2 đi Kết quả à p p với ết quả c a g iê c u đ tí c o t iế c a đa NCT qua p g v âu c o g S c a NCT Yê S c trung bình khá,
ô g qu t t g c g ô g qu é ủ ở ây là
ơ y ứ á áu ạ quá ớ quá
1
Trang 39223.7 222.2
Biểu đ 4: Trung bình C C theo giới nhó tu i
Bi u đồ 4 c o t trung bình S c a a giới cao ơ ữ giới cả tuổi N a giới tuổi 6 -69 c đi trung bình S cao t (2 ,8
đi ) và ữ giới - 9 tuổi c đi t u g S t p t (219,5 đi )
Ở a giới c o t đi t u g S c xu ớ g giả i tuổi cà g cao tu iê ữ t độ tuổi t lê c t u g CL S cao ơ o với nhóm 70- 9 tuổi
Kết quả c a g iê c u đ tí c g c o t c c cụ cao tuổi c tâ l t ờ g
ài l g với ữ g g c ài l g với c i tế iệ tại co c i u g qua ệ gia đ và xã ội N ữ g g ời tuổi cao t ê tuổi ọ là ữ g g ời đã
t g t ải qua ữ g giai đoạ c a cuộc g t ớc đ ê với ự ỗ t
c a à ớc và co c i ọ t cuộc g iệ tại c ớ g ơ gà x a u
iê - 9 c g c iều N i tế c g lại c a đế tuổi đ c g c ế độ c a à ớc o đ ọ ô g c ữ g oả c i tiêu
t ê và c g là giả S c a ọ
Trang 40Bảng 6: Điể trung bình CLCS chia theo t ình độ học n