1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012

90 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Văn Đánh Giá Thực Trạng Chất Lượng Cuộc Sống Và Một Số Yếu Tố Liên Quan Của Người Cao Tuổi Tại Xã Yên Sở, Hoài Đức, Hà Nội Năm 2012
Trường học Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
Chuyên ngành Y Tế Công Cộng
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 652,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni m CLCS là một khái niệ đ c sử dụng nhiều trong khoa học xã hội liê qua đến các khía cạnh khác nhau c a đời s ng... TT Tên biến Giải thích biến Phân oại biến h ơng pháp thu th

Trang 3

Đ T V N Đ 1

ỤC TI NGHI N C 3

CHƯ NG I: T NG N 4

CHƯ NG II: HƯ NG HÁ NGHI N C .11

1 Đ i t g g iê c u 11

2 T ời gia và đ a đi g iê c u 11

3 iết ế g iê c u 11

4 P ơ g p p c ọ ẫu 11

5 P ơ g p p t u t ập liệu 12

6 c iế g iê c u và i iệ 14

7 P ơ g p p p â tíc liệu 24

8 Đạo đ c t o g g iê c u 24

CHƯ NG III: ẾT NGHI N C .25

1 Một đặc đi về đ i t g g iê c u 25

2 ực t ạ g S c a N 30

3 Một ếu t liê qua đế c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi 36

CHƯ NG IV: BÀN ẬN 40

1 Đặc đi g ời cao tuổi t a gia g iê c u 40

2 c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi 42

3 Bộ cô g cụ c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi tại Việt Na 44

4 ạ c ế c a đề tài ai t o g g iê c u ớ g ắc p ụ 45

CHƯ NG V: ẾT LUẬN 46

CHƯ NG VI: H YẾN NGHỊ 47

TÀI I TH H O 49

HỤ ỤC 52

P ụ lục 1 c v ả t ô g qua ội đồ g Đạo đ c ờ g Đại ọc Y tế ô g cộ g 52

Trang 4

P ụ lục 2: Bả g i đ l g đo l ờ g c t l g cuộc g c a N 56

P ụ lục : c tí đi c c ía cạ c a c t l g cuộc g và tí đi c t l g cuộc g 71

P ụ lục : Xếp ạ g c t l g cuộc g c a g ời cao tuổi 75

P ụ lục 5: ớ g ẫ p g v âu c t c ội g ời cao tuổi 76

P ụ lục 6: H ớ g ẫ p g v âu g ời cao tuổi 78

P ụ lục : Kế oạc g iê c u 80

Trang 5

Bả g : P â N t o t t ạ g ô â .28

Bả g : P â N t o oà cả gia đ 28

Bả g 5: P â N t o t t ạ g c .29

Bả g 6: Đi t u g S c ia t o t độ ọc v .32

Bả g : Đi B S c ia t o t t ạ g ô â oà cả gia đ 32

Bả g : Đi t u g S c ia t o t t ạ g c .33

Bả g 9: Đi t u g S c ia t o c c ía cạ c a S 33

Bả g 1 :Sắp xếp t tự đi t u g c c ía cạ S t o g a và ữ 34

Bả g 11: M i liê qua giữa t u g S c a N t o giới tí .36

Bả g 12: M i liê qua giữa t u g S c a N t o tuổi 36

Bả g 1 : M i liê qua giữa t u g S c a N t o t độ ọc v .37

Bả g 1 : M i liê qua giữa t u g S c a N t o t t ạ g ô â 37 Bả g 15: M i liê qua giữa t u g S c a N với oà cả g 38

Bả g 16: M i liê qua giữa t u g S c a N với g ề g iệp t ớc đâ 38 Bả g 1 : M i liê qua giữa t u g S c a N với t t ạ g c .39

Trang 6

D NH ỤC CÁC H NH BI Đ

Bi u đồ 1: P â đ i t g t a gia g iê c u t o giới và tuổi 25

Bi u đồ 2: P â g ề g iệp t ớc đâ c a N .26

Bi u đồ 3: P â S N tại Yê S - oài Đ c-HN 30

Bi u đồ : u g S t o giới tuổi 31

Bi u đồ 5: P â xếp ạ g S t o giới tí .35

Trang 7

t c a c c t cô gi o gia đ và ạ

ớc ết tôi xi à t l g í t ọ g và iết ơ âu ắc tới iế ơ g u

ơ g ạc ê ải à đã tậ t ớ g ẫ gi p đ tôi t o g u t qu t

t ực iệ luậ v

ôi xi c â t à cả ơ Ba Gi iệu p g Đào tạo au Đại ọc c g c c

t gi o cô gi o và c ộ t ờ g Đại ọc Y tế ô g cộ g đã iệt t giả g ạ tạo điều iệ c o tôi t o g qu t g iê c u và oà t à đề tài luậ v à

ôi xi c â t à cả ơ u g tâ Y tế u ệ oài Đ c a â â ội

g ời cao tuổi xã Yê S và c c BY tại t ạ tế đã tạo ọi điều iệ t uậ l i gi p

đ tôi t o g u t qu t là việc tại t ực đ a

ôi c â t à cả ơ gia đ và ạ đã độ g viê gi p đ tôi t o g qu t

ọc tập và g iê c u luậ v t t g iệp à

Trang 8

T TẮT

Đ t n đ : S l g và t t ọ g g ời cao tuổi (NCT) c xu ớ g gia t g t o g

ột vài g đâ Ngu ê â o tuổi t ọ t u g t g a và t u t

i t u t c ết giả o g i cả t ê việc qua tâ đế c t l g cuộc

g ( S) c a NCT là ột việc là c g a gi p NCT g

ạ và g lâu ơ đ g g p iều ơ c o gia đ và xã ội Xu t p t t l

o t ê g iê c u Đ gi t ực t ạ g c t l g cuộc g và ột ếu t liê qua c a NCT xã Yê S oài Đ c à Nội 2 12 đ c t ực iệ

Mục tiêu nghiên cứu: Đ gi t ực t ạ g c t l g cuộc g và ột ếu t

liê qua c a N xã Yê S oài Đ c à Nội 2012 đ đạt đ c ục tiêu

t ê g iê c u ao gồ 2 ục tiêu cụ t : 1) Đ gi t ực t ạ g S c a N

xã Yê S _ oài Đ c_ à Nội 2 12 và 2) X c đ ột ếu t liê qua đế

S c a N tại xã Yê S _ oài Đ c_ à Nội 2 12

Thiết kế nghiên cứu: P ơ g p p g iê c u là cắt ga g p â tíc ết p giữa

p ơ g p p đ tí và đ l g Đ i t g g iê c u là 149 g ời t ê 6 tuổi iệ đa g i g tại xã Yê S và đ c c ọ t o p ơ g p p gẫu iê

ệ t g t a c N c a xã Ng iê c u đ c tiế à t t g 12 2 11

đế t g 6 2 12 S N đ c đ gi t ô g qua ộ cô g cụ đo l ờ g S

N tại Việt Na o g iê c u c a t ờ g Đại ọc tế cô g cộ g p t

t i

ết quả nghiên cứu: Kết quả c o t tuổi t u g c a c c đ i t g t a gia

g iê c u là 2 tuổi t o g đ t lệ N là ữ giới iều ơ a giới lệ N

đ c g u t í t ơ g đ i cao (23%) o với u vực ô g t ô i c u g

S c a N Yê S c t u g với 6.9 1 đi Đi t u g

ía cạ ti t i qua ệ ỗ t t o g i oạt cao t ( 4 đi ) đi

t p t là về i tế (5 đi ) i liê qua về S c a N t o giới

t độ ọc v t t ạ g ô â oà cả gia đ g ề g iệp và t t ạ g

c với p< 5 Nhóm NCT là nam giới c v c ồ g t độ ọc v cao và

c t t ạ g c t t c S cao ơ o với ữ giới g a c a t g ết

ô t độ ọc v t p c é

Trang 9

t ập qua[11, 13, 14, 17] Ở u vực c âu Á N ật Bả đ c coi là ví ụ đi

c a t t ạ g lão a â với t lệ g ời t 6 tuổi t lê là 5% và t lệ

g ời t ê 65 tuổi c iế 2 6%[2] Ở c c ớc đa g p t t i â ẽ già o nhanh chóng trong ửa đ u c a t ế XXI o ự o NCT u vực à ẽ

t g g p l t o g v g 5 tới lệ NCT ẽ t g t % lê 19% vào

2 25 và t o g đ c ơ ột ửa â tuổi + g ữ g ớc đa g p t

t i ự o ẽ t g lê 1% vào 2 5 [34]

ại VN t o đ gi c a Qu â iê p qu c ( NFPA) Việt Na đa g già

a với ột t c độ c a t g c t o g l c ử o tuổi t ọ quâ gà cà g t g

lê t o g i t u t i và t u t c ết giả [1] ời gia đ Việt Na c u đổi

t cơ c u â già a a g cơ c u â già ẽ gắ ơ iều o với c c

qu c gia c t độ p t t i cao ơ ụ Đi p ải t tới 5 N ật Bả

26 i a là 22 đ c u t già a a g già t ự o Việt

Na t ời gia à là oả g 2 [34]

Trên t ế giới S đ c đề cập iều t o g c c g iê c u về N u

iê o S là ột i iệ a g tí c t c qua đa c iều cạ và c ự

c iệt giữa c c ề v a i tế xã ội c au o đ ô g t c ột tiêu chu c u g đ đ gi S c a N t uộc t g l vực g iê c u

c au ề v a i tế xã ội c au à c ữ g tiêu c í đ gi về

S c au

ại Việt Na c g đã c ữ g g iê c u đề cập đế S N g iê c u

c a t c giả t uộc t ờ g Đại ọc Y à Nội (2011) đã ử ụ g ộ cô g cụ c a

âu Âu đ đ gi S N tại v g ô g t ô Việt Na [22] u iê Việt

Na là ột ớc c c c điều iệ i tế v a xã ội c với c c ớc p t

t i c o đ c c g iê c u về S N Việt Na c ử ụ g ộ cô g

cụ p p với N tại Việt Na N 2 9 g iê c u c a t ờ g Đại

Trang 10

ọc Y tế cô g cộ g đã g iê c u và đ a a ộ cô g cụ đo l ờ g S N tại Việt Na Bộ cô g cụ đã đ c đ gi về độ ti cậ và tí gi t t ớc i tiế

à t ử g iệ tại ột xã tại ải ơ g [7]

lệ N t ê đ a à u ệ oài Đ c à Nội t o g ữ g g đâ có xu

ớ g t g và cao ơ o với cả ớc 2009-2 12 đã t g t 9 5% - 13.8%[4] t o g i đ t o ự o c a tổ g cục t g ê 2 1 t t lệ à

t ê cả ớc ới đạt 1 % vào 2 1 [17]

Xã Yê S oài Đ c là ột v g ô g t ô p ía t g guồ ô g ả

Đ o g ột vài g đâ t lệ N tại xã c xu ớ g t g cao 2 12

t lệ N là 1 %[5] Mặc xu ớ g N t g cao g c a c c c g iê

c u về v đề S N t ê đ a à Xu t p t t t ực tiễ t ê đề tài Đ nh

gi th c t ạng ch t ng cuộc sống à ột số yếu tố iên qu n c ng i c o

tu i tại ã Yên - huyện Hoài Đức- Hà Nội nă 2012” đ c t ực iệ với

o g u c đ c ữ g t ô g ti a đ u về S N c o c í qu ề đ a

p ơ g t o g việc lập ế oạc và g i ữ g c ơ g t â g cao S c o NCT

Trang 11

oài Đ c à Nội 2 12

2 X c đ ột ếu t liê qua đế c t l g cuộc g c a g ời cao

tuổi tại xã Yê S oài Đ c à Nội 2 12

Trang 12

CHƯ NG I: T NG N

1 Ng i c o tu i

1.1

ê t ế giới đ g a về NCT c a c tiêu c u t g t c o c c qu c gia

Ở u ết c c ớc p t t i t 65 tuổi t lê đ c coi là NCT u iê với iều ớc đa g p t t i t c tuổi à ô g p p o tổ c c Y tế t ế giới t N là ữ g g ời c độ tuổi t 65 tuổi t lê , tu iê iê p qu c

c p ậ c đ x c đ â già là t 6 tuổi t lê t o g đ p â a là a : Sơ lão (6 -69 tuổi) t u g lão ( -79 tuổi) và đại lão (t tuổi t lê ) [35] đ g a à c g đ c êu a t o g p p lệ N tại Việt Na (2 )

P p lệ đã qui đ ữ g g ời t 6 tuổi t lê ( ô g p â iệt giới tí )

đ c gọi là N [19] N ớc ta ử ụ g t g ời cao tuổi t a c o t g ời già điều đ a g g a tíc cực t iệ ự tô t ọ g N

1.2 ớng già hóa trên thế giới

Theo dự báo c a Liên Hiệp Qu c, già hoá dân s sẽ tr thành một v đề lớn các

ớc đa g p t t i n, và dân s sẽ b già hoá nhanh chóng trong nửa đ u c a thế

k XXI Theo dự báo các ớc đa g p t t i n sẽ là ơi c tỉ lệ N t g cao t

và nhanh nh t, s NCT khu vực này sẽ t g g p 4 l t o g v g 5 tới [33]

Xu ớng t lệ NCT sẽ t g a trong khi t lệ trẻ em giảm, theo dự báo t lệ NCT sẽ t g t % lê 19% vào 2 25 t o g i t lệ trẻ em sẽ giảm t 33%

xu g 22% ơ ột nửa dân s tuổi 80+ s ng nhữ g ớc đa g p t tri n, và theo dự báo sẽ t g lê 1% vào 2 5 [34] T c độ già hóa tại c c ớc đa g phát tri gà cà g a ơ tại c c ớc phát tri n ví dụ Pháp m t khoảng 75

c Singapore chỉ m t 19

Tuổi trung v c a thế giới dự báo t 2 5-2050 sẽ t g t 28 lên 38 tuổi Đặc biệt là nhóm dân s già nh t (80+) sẽ t g a t o g ữ g tới Theo dự báo

c a Liên H p Qu c đế 2 5 â trong nhóm 60+ t g g p ba l n và nhóm dân s 80+ sẽ t g x p xỉ 5 l n [34]

Trang 13

độ g chính sách Các c í c liê qua đế N c p ải c t ọ g đế ự

đẳ g p t t i ột c c đ đ giải qu ết v đề Điều qua t ọ g là đ a ự

c au về giới vào t t cả c c c í c c ơ g t và luật p p

ự c iệt lớ về p â â giữa c c ớc p t t i và đa g p t t i

o g i p lớ NCT c c ớc p t t i g t à t t p lớ NCT

c c ớc đa g p t t i g tại u vực ô g t ô o ự o đế 2 25 2% â c c ớc p t t i ẽ g t à t t o g i đ c c ớc đa g

t ời gia tới Ngu ê â c a ự già a â là o ữ g t à tựu đạt đ c

t o g l vực tế và ế oạc o gia đ đã giả c i c a ớc ta t t u g bình 4,8 con 19 9 xu g 2 co vào 1999, và 2,07 con vào 2007,

ê cạ đ tuổi t ọ quâ c a Việt Na đã t g t 6 6 tuổi 1999 lên

72 2 tuổi 2 5 ự iế ẽ là 5 tuổi vào 2 2 [18]

Việt Na ẽ ớc vào giai đoạ â già vào 2 1 S l g và t t ọ g NCT ẽ ô g g g t g lê 19 9-2007, t lệ NCT t o g tổ g â đã

t g t 6,9% lên 9,45% x p xỉ g g â già t o qui đ c a t ế giới lệ

à ự iế là 11,2 % vào 2 2 và ẽ t g lê tới 28,5% 2 5 t uộc vào

c cao t o g i ASEAN au Xi -ga-po (39,8%), Thái Lan (29,8%)[34]

Trang 14

uổi t u g v c a â Việt Na c g t g a t 1 , tuổi vào 1979, lên 20,2 tuổi vào 1989, và 23,2 tuổi vào 1999 Đế 2 5 tuổi t u g v là 25,5 tuổi đ u t ời đi Việt Na c t giai đoạ â t ẻ ự o tuổi t u g v c a â Việt Na ẽ đạt c 2, tuổi 2 2 và 2, tuổi 2050[33]

So t lệ â 6 + và t lệ â t ẻ ( -1 ) c g c o t õ xu ớ g già o c a â Việt Na 19 9-1999 c ỉ à t g lê 1 5 l [13, 15] và t 19 9-2 9 c ỉ à đã t g lê g p đôi[13, 16] Nếu c sinh tiếp tục giả c g với ự giả c a t lệ c ết và c t g tuổi t ọ t u g t

gu cơ già a ẽ gia t g gà cà g a

đ c í c xã ội p ải quan tâ ơ ữa đế việc đ a a c c c í c p c

l i xã ội c iệu quả c c c ơ g t gi o ục và tạo t u ập c o p ụ ữ già.[13]

1.4 ớ à ó N ạ

lệ N Yê S cao ơ o với t lệ N t o g cả ớc c g t o g đ a

à u ệ oài Đ c Đặc iệt xu ớ g N đâ c xu ớ g t g t a

Trang 15

2 Ch t ng cuộc sống

2.1 Khái ni m

CLCS là một khái niệ đ c sử dụng nhiều trong khoa học xã hội liê qua đến các khía cạnh khác nhau c a đời s ng Tùy thuộc vào mỗi qu c gia, mỗi ngành, mỗi

l vực khác nhau có những tiêu c í c au đ đ gi CLCS Việc đ gi

S t o g c c g iê c u t ờ g t ô g qua việc c â tự đ gi [3, 20, 23,

25, 27, 30, 31]

CLCS là ột i iệ a g tí c t c qua đã đ c đề cập trong nhiều g iê

c u c c đ i t g c au Có r t nhiều i iệ c au về CLCS, tùy thuộc vào t độ phát tri n, quan niệ v a xã ội, truyền th ng c a mỗi dân tộc, mỗi cộ g đồng

o tổ c c Y tế t ế giới đ g a S là ự i u iết c a c â về v t í

xã ội c a ọ t o g i cả v a và ệ t g c c gi t à ọ t uộc về t o g

i qua ệ với c c ục tiêu vọ g c u ực và i qua tâ c a ọ [35]

Sự đo l ờ g về S c au t o g ột g iê c u Mỗi g iê c u c

au lại ử ụ g ữ g cô g cụ t a g đo và tiêu c í c au đ đo l ờ g S NCT

o g g iê c u à S đ c đ g a t o g iê c u c a g iê

c u t ờ g Đại ọc Y tế cô g cộ g là ao gồ 6 ía cạ ía cạ ti t qua ệ ỗ t t o g i oạt c t c t i tế ả g lao độ g ôi

t ờ g g tí g g/ tâm linh

2.2

N c ữ g đặc t g iê g o đ qua đi c a N về S c g ô g

gi g với c c đ i t g c o g g iê c u Qua đi m ch t l ng cuộc

s ng c a N c a t c giả Fa qu a M (1995) ạ g S ô g c ỉ

ao gồ c c à c c i qua ệ xã ội c g ả g iều đế CLCS

c a N [24]

Trang 16

o g g iê c u c a Bo li g và c c cộng sự (2 ) c t i u về qua iệ

S c a N t ê 65 tuổi g tại A c o t qua đi c a N về S

ao gồ c c c ếu t về c qua ệ xã ội tâ l ạ p c gia đ i

tế và ự tự o o g c c ếu t t ê t ếu t giữ vai t qua t ọ g đ i với S

c a N là ếu t c và qua ệ xã ội [21]

o g g iê c u về qua iệ S c a N Việt Na c a t c giả

t ờ g Đại học Y tế công cộ g đã đ a a i iệ về S c a N Việt Na

ao gồ 6 ía cạ qua t ọ g: S c t c t tâ l qua ệ xã ội, môi

2010 [25] đ i t g g iê c u đ c c ọ là ữ g N t ê 5 tuổi Bộ cô g cụ

đo l ờ g S c a đ c g iê c u à ử ụ g đ đ gi S c a

N tại v g Itakara a Ng iê c u về x c đ t t ạ g c và i liê qua đế S c a N a t I a t 2 [30] Đ i t g g iê c u

là ữ g N t ê 65 tuổi và ọ c ử ụ g ộ cô g cụ SF 6 đ đo l ờ g c

và i liê qua đế S c a N Ng iê c u về S c a N au i đột qu o g việ g lão và g à c a

t c giả B a ovi Go a A Go a 2 1 [23] c ử ụ g ộ cô g cụ

Q -B EF đ đ gi S c a N và o S c a N à và việ g lão Bộ cô g cụ ao gồ 2 câu i với ía cạ c a S ao

gồ ía cạ t c t tâ t qua ệ xã ội, ôi t ờ g Ng iê c u c a

g iê c u t ờ g đại ọc At về ự c iệt về S và ự cô đơ

t o g N 2010 [32] đã lựa c ọ ữ g N t ê 6 tuổi tham gia

g iê c u S c a N t o g g iê c u à đ c đo l ờ g g ộ cô g cụ

ao gồ 66 câu i xoa qua ía cạ về c t c t ti t i tế

Trang 17

c g iê c u t ê t ế giới đã c o t S là ột i iệ đa c iều cạ Kết quả c a c c g iê c u đã c o t S ột v g t ê t ế giới, CLCS c xu

ớ g giả i tuổi t g a giới c S cao ơ ữ giới độ ọc v

2 1 [10] c ử ụ g bộ cô g cụ gồm 25 câu h i đ c xây dựng dựa trên bộ

cô g cụ Đ i t g g iê c u là N t ê 6 tuổi đa g i g tại xã

c a u ệ í i ải ơ g g iê c u c a t c giả t uộc t ờ g đại

ọc Y (2011) về SK liê qua đến CLCS, và yếu t quyết đ nh NCT c a nông thôn Việt Nam [23] c ử dụng bộ cô g cụ c a âu Âu đ đ gi S NCT tại vùng nông thôn Việt Nam u iê N tại Việt Na c ữ g đặc t g

iê g c với N t ê t ế giới i c u g c g c với N âu Âu o

đ c c ộ cô g cụ đo l ờ g S N iê g c o N tại Việt Na đ đ

gi S N tại Việt Na

c ết quả g iê c u tại Việt Na đã c o t t ực t ạ g S c a N ột

v g ô g t ô tại Việt Na và ếu t liê qua tuổi C c g iê c u t ớc

đ đã gi p c g ta c đ c ữ g g i c o ữ g g iê c u âu ơ về S

c a N

Trang 18

4 Khung lý thuyết: Mô hình các yếu t ả ến CLCS NCT

Ngu n: a ảo g iê c u

ô g tạo t u ập

ôi t ng: Môi

t ờ g tự iê xã ội điều iệ à

Trang 19

- Đ i t g g iê c u là ữ g g ời t 6 tuổi t lê ô g p â iệt giới tính,

iệ đa g i g tại xã Yê S ô g c u ết tật tâ t c i ẫ và

c ả g giao tiếp t ực tiếp

2 Th i gi n à đ điể nghiên cứu

- ời gia g iê c u: Đề tài g iê c u đ c t ực iệ t t g 12 2 11 đế

t g 6 2012

- Đ a đi g iê c u: Ng iê c u đ c tiế à tại xã Yê S u ệ oài Đ c

à Nội

3 Thiết kế nghiên cứu

- Đâ là t iết ế g iê c u cắt ga g p â tíc ết p p ơ g p p đ l g với đ tí o g đ c u p đ l g là c í và đ c t ực iệ t ớc

Trang 20

Đ ự p g N t c i t a gia p g v oặc ô g đ điều iệ t a gia

P g v âu ội t g ội N và 7 N t o g đ a à xã N đ c c ọ

ẫu t o p ơ g p p c ọ ẫu c đíc và c ự c iệt về giới tí , nhóm tuổi (nhóm 60-69 tuổi và t ê tuổi) và ng ề g iệp iệ tại (c l ơ g u

p t t i ựa t ê việc t a ảo ộ cô g cụ Q -1 và ết quả c a

g iê c u đ tí với c c đ i t g là ột c u ê gia là việc về l vực

N Bộ cô g cụ đã đ c đ gi tí gi t và độ ti cậ ựa t ê c c p ơ g

Trang 21

- Điều t a viê ẽ đế t g à c a N và giải t íc õ ục tiêu g iê c u au

k i ậ đ c ự đồ g c a N điều t a viê ẽ tiế à p g v t ực tiếp

* u ậ ạ ự ị

c cuộc p g v âu đ c t ực iệ tại cộ g đồ g i g iê c u viê và đ c

g i â với ự đồ g t ả lời p g v

5.3 ập

Trang 22

- Điều t a viên: Là ữ g g ời c t độ đại ọc t lê c g giao tiếp

cộ g đồ g và đã t g t a gia ít t ột cuộc điều t a p g v

- Giám sát viên: Nghiên c u viê t ực tiếp t a gia p g v và gi t điều t a viê c lại

* ậ u u

- Ng iê c u viê : Là g ời t ực tiếp tập u điều t a viê goài a c ự t gi p

t gi o viê ớ g ẫ

- Nội u g tập u : Điều t a viê ẽ đ c tập u về g p g v đạo đ c

t o g p g v p ơ g p p p g v t o ội u g ộ p iếu c c điề p iếu,

6 C c biến số nghiên cứu và kh i niệ

Biế g iê c u đ c xâ ự g ựa t ê t a ảo ộ cô g cụ đ gi S

N tại Việt Na o g iê c u c a t ờ g Đại ọc Y tế cô g cộ g[6]

- N iế về t ô g ti c u g c a N

- N iế về S c a N (SK t c t tâ l i qua ệ xã ội ôi

t ờ g i tế và tâ li tí g g)

Trang 23

Thông tin chung đối t ng nghiên cứu

4 Tôn giáo Đ i t g g iê c u t o tô

giáo nào

Đ danh

Đ danh

7 Ng ời g c g N đa g g c g với ai Đ

9 B t o g

vòng 1 tháng qua

đau t o g 1 t g qua

Đ danh

P iếu PV CLCS NCT

Đ danh

Trang 24

TT Tên biến Giải thích biến Phân

oại biến

h ơng pháp thu thập

13

K t o g

đi lại

à t t ạ g t o g việc đi lại (t o g à và goài

đ ờ g)

Đ danh

P iếu PV CLCS NCT

17

K ả g g Đ gi c u g ả g g

c a N t o g c c oạt độ g giao tiếp à g gà

Đ danh

độ g c u g tại cộ g đồ g…

c a N

Biế

đ danh

19

K ả g Đ gi c u g ả g

c a N t o g đời g g ngày

Đ danh

20

Kh o ả

g

N ữ g c u g ả

g đế việc đi lại cuộc

g gia đ giao tiếp tiếp

cậ t ô g ti t a gia vào c c oạt độ g c u g tại cộ g

đồ g… c a N

Đ danh

21 K ả g ớ Đ gi c u g ả g ớ

c c ự iệ i c u g

Đ danh

Trang 25

c c oạt độ g tại cộ g đồ g…

Đ danh

P iếu PV CLCS NCT

23

M t g g à t t ạ g N t c t ắ g

đê t t ọc g c ập c ờ oặc g ô g âu

Đ danh

Đ danh

P iếu PV CLCS NCT

Trang 26

TT Tên biến Giải thích biến Phân

oại biến

h ơng pháp thu thập

P iếu PV CLCS NCT

g ô g p ải là co c u

t o g gia đ và ọ à g

Đ danh

Đ danh

Trang 27

P iếu PV CLCS NCT

Đ danh

Đ danh

Đ danh

lễ ội a i t ật tự …

Đ danh

Trang 28

TT Tên biến Giải thích biến Phân

oại biến

h ơng pháp thu thập

P iếu PV CLCS NCT

Đ danh

Đ danh

47

M c độ hài lòng

với điều iệ à

à c độ ài l g với điều

iệ à : iệ tíc tiệ g i

iế t c

Đ danh

Đ danh

51 ài l g với với

c ế độ u g

M c độ ài l g c a N t o g

c c ữa g gà

Đ danh

inh tế

Trang 29

Đ danh

P iếu PV CLCS NCT

ỗ t đ N ẽ ô g đả

ảo đ c cuộc g c a ọ

Đ danh

Đ danh

Trang 30

TT Tên biến Giải thích biến Phân

oại biến

h ơng pháp thu thập

P iếu PV CLCS NCT

Đ danh

Đ danh

Trang 31

Câu 43:

P iếu PV CLCS NCT

Biế

đ danh

Câu 44:

P iếu PV CLCS NCT

t ô g í ậu…

Biế

đ danh

Câu 45:

P iếu PV CLCS NCT

au tệ ạ xã ội)

Biế

đ danh

Câu 47:

P iếu PV CLCS NCT

Câu 49:

P iếu PV CLCS NCT

Câu 50:

P iếu PV CLCS NCT

c a N

Biế

đ danh

Câu 51:

P iếu PV CLCS NCT

Trang 32

7 h ơng ph p phân tích số iệu

t ạ g c ( t ớc t ời gia p g v 1 t g và ắc ệ ạ tí )

- S c a N đ c p â t à c độ S t t t u g và é c chia cụ t t a ảo p ụ lục 4

7.2 P ơ p p p â

c cuộc p g v âu đ c g g ã a và phân tích t o câ c đề

8 Đạo đức t ong nghiên cứu

- Ng iê c u à đã đ c ội đồ g đạo đ c t ờ g Đại ọc Y tế cô g cộ g thông qua

- Điều t a viê t ô g o ục đíc N c o đ i t g iết

- Đ i t g t a gia vào N oà toà là tự gu ệ ô g ép uộc

- c đ i t g g iê c u đ c ã a và oà toà u ết a t o g qu

t xử l liệu p â tíc và viết o c o

- Kết quả N và ữ g iế đề xu t ẽ đ c p â tíc và ử ụ g vào t o g

ục đíc â g cao c t l g cuộc g N

Trang 33

Biểu đ 1: Phân bố đối t ng th gi nghiên cứu theo giới à nhó tu i

ổ g đ i t g t a gia vào g iê c u là 1 9 NCT o g đ tuổi 6 -69 tham gia iều t với t lệ là 2, % iếp đế là - 9 với 6,2% và t p

Niề ti

vào tâm linh, tín

Niề ti

vào tâm linh, tín

g g

t ế ệ t ẻ

Trang 34

Bảng 1: hân bố đối t ng th gi nghiên cứu theo giới à t ình độ học n

Đa N c t độ ọc v ới c p 2 (72,5%), và t lệ N ô g đi ọc

c iế 12,1 % Trong nam giới c 2 N c t độ ọc v ới c p 2

Biểu đ 2: Phân bố ngh nghiệp t ớc đây c NCT

(63%)

Tín

ng ỡng tâm linh:

Niề ti

vào tâm linh, tín

Niề ti

vào tâm linh, tín

Niề ti

vào tâm linh, tín

g g

t ế ệ t ẻ

Trang 35

c c à xí g iệp o g ữ giới cao tuổi t lệ N là ô g g iệp là

c ếu ( %) t lệ là c ộ viê c c và g ề c c iế t lệ g au là 11,5% o g a giới t t lệ t ớc đ là c ộ viê c c c iế t lệ cao

t 48,4 %, cao ơ o với t lệ là uộ g là 5% và g ề c (8,1%)

Bảng 2: hân bố NCT theo ngh nghiệp chính hiện tại

Trang 36

Bảng 3: hân bố NCT theo tình t ạng hôn nhân

Trang 37

lệ N t o g oả g t ời gia t ớc t ời đi p g v 1 t g c iế

t lệ oả g 5 % c t ờ g p c ếu liê qua đế c c ệ về t i đau đ u c g ặt c c ệ về đ ờ g ô p cả c viê i ọ g

và t o g ữ giới t i t oả g o ạ u ết p N N là ữ giới

c iế t lệ cao ơ a giới với t lệ l l t là ,9% và 20,8%

lệ N ắc ệ ạ tí c iế t lệ 9,6% c ệ ạ tí t ờ g gặp là cao u ết p viêm ọ g và viê xoang ạ tí ạ à đau t i toại ệ

t p lệ ắc ệ ạ tí t o g ữ giới là 22,1% cao ơ o với t lệ

a giới ắc ệ (1 ,4%)

Trang 38

2 Th c t ạng CLCS c NCT

300.00 280.00 260.00 240.00 220.00 200.00 180.00 160.00

N =149

Biểu đ 3 : Phân bố C C NCT tại Yên - Hoài Đức-HN

Kết quả Bi u đồ c o t p â S c a g ời â xã Yê S tập t u g cao

t o g oả g t 2 -2 đi Đi t u g S c a N là 22 , đi

t ơ g đ ơ g với 6,9 1 Đi S t p t là 15 và cao t là 2 đi Kết quả à p p với ết quả c a g iê c u đ tí c o t iế c a đa NCT qua p g v âu c o g S c a NCT Yê S c trung bình khá,

ô g qu t t g c g ô g qu é ủ ở ây là

ơ y ứ á áu ạ quá ớ quá

1

Trang 39

223.7 222.2

Biểu đ 4: Trung bình C C theo giới nhó tu i

Bi u đồ 4 c o t trung bình S c a a giới cao ơ ữ giới cả tuổi N a giới tuổi 6 -69 c đi trung bình S cao t (2 ,8

đi ) và ữ giới - 9 tuổi c đi t u g S t p t (219,5 đi )

Ở a giới c o t đi t u g S c xu ớ g giả i tuổi cà g cao tu iê ữ t độ tuổi t lê c t u g CL S cao ơ o với nhóm 70- 9 tuổi

Kết quả c a g iê c u đ tí c g c o t c c cụ cao tuổi c tâ l t ờ g

ài l g với ữ g g c ài l g với c i tế iệ tại co c i u g qua ệ gia đ và xã ội N ữ g g ời tuổi cao t ê tuổi ọ là ữ g g ời đã

t g t ải qua ữ g giai đoạ c a cuộc g t ớc đ ê với ự ỗ t

c a à ớc và co c i ọ t cuộc g iệ tại c ớ g ơ gà x a u

iê - 9 c g c iều N i tế c g lại c a đế tuổi đ c g c ế độ c a à ớc o đ ọ ô g c ữ g oả c i tiêu

t ê và c g là giả S c a ọ

Trang 40

Bảng 6: Điể trung bình CLCS chia theo t ình độ học n

Ngày đăng: 02/12/2023, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1:  hân bố đối t  ng th   gi  nghiên cứu theo giới  à t ình độ học   n - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 1 hân bố đối t ng th gi nghiên cứu theo giới à t ình độ học n (Trang 34)
Bảng 2:  hân bố NCT theo ngh  nghiệp chính hiện tại - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 2 hân bố NCT theo ngh nghiệp chính hiện tại (Trang 35)
Bảng 3:  hân bố NCT theo tình t ạng hôn nhân - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 3 hân bố NCT theo tình t ạng hôn nhân (Trang 36)
Bảng 7: Điể  TB CLCS chia theo tình t ạng hôn nhân  hoàn cảnh gi  đình - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 7 Điể TB CLCS chia theo tình t ạng hôn nhân hoàn cảnh gi đình (Trang 40)
Bảng 6: Điể  trung bình CLCS chia theo t ình độ học   n - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 6 Điể trung bình CLCS chia theo t ình độ học n (Trang 40)
Bảng 9: Điể  trung bình CLCS chia theo c c khí  cạnh c   C C - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 9 Điể trung bình CLCS chia theo c c khí cạnh c C C (Trang 41)
Bảng 10:Sắp  ếp thứ t  điể  trung bình c c khí  cạnh C C  t ong nhó  n - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 10 Sắp ếp thứ t điể trung bình c c khí cạnh C C t ong nhó n (Trang 42)
Bảng 11:  ối  iên qu n giữ  trung bình C C  c   NCT theo giới tính - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 11 ối iên qu n giữ trung bình C C c NCT theo giới tính (Trang 44)
Bảng 13:  ối  iên qu n giữ  trung bình C C  c   NCT theo t ình độ học   n - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 13 ối iên qu n giữ trung bình C C c NCT theo t ình độ học n (Trang 45)
Bảng 14:  ối  iên qu n giữ  trung bình C C  c   NCT theo tình t ạng hôn  nhân - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 14 ối iên qu n giữ trung bình C C c NCT theo tình t ạng hôn nhân (Trang 45)
Bảng 15:  ối  iên qu n giữ  t ung bình C C  c   NCT  ới  hoàn cảnh sống - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 15 ối iên qu n giữ t ung bình C C c NCT ới hoàn cảnh sống (Trang 46)
Bảng 17:  ối  iên qu n giữ  trung bình C C  c   NCT  ới tình t ạng sức  khỏe - Luận văn đánh giá thực trạng chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại xã yên sở, hoài đức, hà nội năm 2012
Bảng 17 ối iên qu n giữ trung bình C C c NCT ới tình t ạng sức khỏe (Trang 47)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w