Thay ời Lượng nghiên cứu ổ thong cơ sớ ếu vì phái đĩ khám b nh ệp dê có đem thu cối ÌỊrợng nghiên cứu r i mua thu c, ngồn khúc ối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứui b nh đ n ệp ếu t
Trang 1Đ i Ì r ng nghiên c uối ÌỊrợng nghiên cứu Ịth vu dựợc ợc ức
Trang 2Cao đángCán bộ cõng chức
Trang 3DANH MỤC CÁC BANG
Trang Báng 3.! Phan bõ gi i cua đoi tớ ưộ cõng chức&g nghiên c uức 21
Báng 3.3 Ph n bõ'theo ản bõ'theo ngh ềnnghi p ệp c a ủa đ i Lối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng nghiênc uức 23Báng 3.4 Phân b ' ỏ' theo ìiih đ h c Víìh d i Lư ộ cõng chức ọc ời Lượng nghiên cứu ượcng nghiên c uức 24
Báng 3.6 Khoáng cách mua thu c c a đói Lối ÌỊrợng nghiên cứu ủa ượcng nghiên c uức 26
Bang 3.S M t ọc s ối ÌỊrợng nghiên cứungu n thông un ổ thong cơ sớ chính dôi lượcng nghiên c u biêì ức VỂ thười Lượng nghiên cứuc 2S
v ằ cách s d ngức ụng
Ráng 3.10; 1 ý do d ó i tựợcn g nghiên c ứcưl ach n ụng ọc didi v dụng ược ưc l nhãn khôngđãng 30ký
Bang 3.1], Lý do đ i ối ÌỊrợng nghiên cứu lượcng nghiên c u l acli n d ch v dức ự ọc ị ờm ụng ượcc nhà nutic 31Bản bõ'theo ng 3-! 2 Lý do dõi 11 rong nghiệpII c IrII II a cb n Ịth vu dựợc ộ cõng chức d ch ị ờm Vil đướ ưc t nhân có đăng kỷ 32
B ng 3,16 Tản bõ'theo ỷ l %ệp s ỏ' l n mua ấn mưa thuòc có 111II óc m a l ngư ừ người có chu ven ười Lượng nghiên cứui có chu ven môn khác 36nhau l i th Iran ại học ị ờm Khoái Châu
Báng 3 17 Ty lẽ % s lán m a thu c ỡ lán mưa thuốc ư ối ÌỊrợng nghiên cứu mua l ngừ người có chu ven ười Lượng nghiên cứui có chuy n m n khúc ền ồn khúc 36 nhan l i xãại họcĐóng Táo
B ng 3.18 L a ch n d ch ản bõ'theo ự ọc ị ờm v ụngdượcc theo gi i lính cua d i lớ ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng nghiên c uư 37Báng 3.19 L a ch n d ch v ự ọc ị ờm ụngdượcc theo nghé nghi p c a d i tệp ức ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng nghiên 3g
c uức
Trang 43 9
Bang 3.20 L a ch n d ch v dự ọc ị ờm ụng ượcc Iheo If ình đ h c v n cùa đ i Lộ cõng chức ọc ấn mưa thuòc có ổ thong cơ sớ ượcng nghiOn c uức
4041
42
Trang 5DANH MỤC CÁC BIEU
Trang
Bĩ c u 3.4.1 Ĩ1 u 1 lx> 1 heo trình đ ộ cõng chức hoc vùn il ỡ lán mưa thuốc i I ươ sớng n g h iẽ n c uức 24Biéu 3.5 Cách x in khi bi óni cua các h gia đìnhử in khi bi óni cua các hơ gia đình ơ sớ 25
Trang 61.2 M i sô' tiêu chu n cung ng thu c trong c ng ộ cõng chức ẩn cung ứng thuốc trong cộng ức ối ÌỊrợng nghiên cứu ộ cõng chức đóng 51.3 Các y u lõ ánh ếu hười Lượng nghiên cứung đèn hành vi l a ư ch n ọc d ch \ u ị ờm dược ủa ộ cõng chứcc c a c ng 6
đ ngổ thong cơ sớ
1 3.2 Các y u # t ánh ối ÌỊrợng nghiên cứu hướng đ n ếu hành vi l a ự ch n ọc d ch v dị ờm ụng ượcc 8 c a c ngủa ộ cõng chức
đ ngổ thong cơ sớ
1.4 Tinh hình cung ng ức và s ử in khi bi óni cua các hơ gia đìnhd ng ụng thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu trèn the gi iớ 9
2.2.2 C m u và phỡ lán mưa thuốc ản bõ'theo ươ sớng pháp ch n m u nghiên c uọc ầm Y te ức 16
Trang 72.2.7 ỆÈạn chẽ cùa ại họcÈ n chẽ cùa đ tàiền
CHƯƠNG 3: KẾTQƯẶ NGHĨÈN cứư
3.1 Môi SÒ đ c di in ặc diửin ử in khi bi óni cua các hơ gia đình cùa dój lượcng nghi n c u t i hai đ a bànẾn cứu tại hai địa bàn ức ại học ị ờm
( ’HƯƠNG 6; KHƯYẾN NGHI
TÀI LI LƯ THAM KHẢO
Trang 8Đ T VÂN Đ ẬT VÂN ĐỂ Ể
báo v s c khòe nhãn dân và dà tr thành nhu c u t t y u c a con ngệp ức ời Lượng nghiên cứu ầm Y te ấn mưa thuòc có ếu ủa ười Lượng nghiên cứui Thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu là m tộ cõng chức
lo i hàng hóa ại học đ c bi t ặc diửin ệp ánh hười Lượng nghiên cứung tr c ự li p đ n s c ếu ếu ức khóe người Lượng nghiên cứui dân chính vì v y sập số liêu ức
d ng thu c h p lý, an toàn và hiêu qu là ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc ản bõ'theo r t ấn mưa thuòc có c n thi t Vi l Nam s d ng thu c h pắn lại dịch ếu Ở Viộl Nam sứ dụng thuốc hợp ộ cõng chức ức ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc
Đê có th th c hi n dẻu 3.1 ự ệp ượcc m c tiêu trẽn ngoài vai trò quan tr ng c a ngụng ọc ủa ười Lượng nghiên cứui bác sĩtrong chán đoán, kê đ n và diéu tr thì vaĩ trò c a ngơ sớ ị ờm ủa ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh- người Lượng nghiên cứui bán thu c cũng h tối ÌỊrợng nghiên cứu ếu
s c ức quan tr ng Ngọc ười Lượng nghiên cứui bán thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu đóng vai trò lã nhà t vãn, ư cung càp thu c cho ngức ười Lượng nghiên cứui
b nh, ngệp ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh là người Lượng nghiên cứui th c thi theo ự s l ự ưvàn c a ngủa ười Lượng nghiên cứui bán thu c do v y mà vi cối ÌỊrợng nghiên cứu ập số liêu ệp
l a ch n c s ự ọc ư ời Lượng nghiên cứucung c p thu c cùa ngấn mưa thuòc có ối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh trong đi u tr # ị ờm cũng r t quan tr ng, ấn mưa thuòc có ọc nóquy t ếu đ nh đ n vi c s ị ờm ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp ứcd ng ụng thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu h p ợc lý, an toàn và hi u ệp quà
Trong nh ng nãm gán đây cùng v i s phát tri n cùa nen kinh té th trữu ớ ự # ị ờm ười Lượng nghiên cứung cácthành phán kinh doanh dược ph.il (nen t o ra m t th trc ại học ộ cõng chức ị ờm ười Lượng nghiên cứung thu c phong phú, đáp ngối ÌỊrợng nghiên cứu ức
t o ra ại học nhi u ền thách th c, ức hi n tệp ượcng l m d ng thu c, s d ng thu c b a bãi, l diéu Ir ại học ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ức ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ừ người có chu ven ơ sớ ị ờm
t mua thu c ngày ự ối ÌỊrợng nghiên cứu càng tr nên ph bi n Thay ời Lượng nghiên cứu ổ thong cơ sớ ếu vì phái đĩ khám b nh ệp dê có đem thu cối ÌỊrợng nghiên cứu
r i mua thu c, ngồn khúc ối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứui b nh đ n ệp ếu th ng các nhà ản bõ'theo thu c, hi u ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp thu c đi’ mua thu c t di uối ÌỊrợng nghiên cứu ổ thong cơ sớ ự #
tr Theo diêu tra y ị ờm t ếu quòc gia tỳ l l di u tr là 67% [7] Chính vi v y các nhà thu c,ọc ự ẻu 3.1 ị ờm ản bõ'theo ối ÌỊrợng nghiên cứu
hi u thu c dã Ir thành đi m tiẽp cân dáu tiên cùa ngệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ời Lượng nghiên cứu ếu ười Lượng nghiên cứui dân Bên c nh đó, nh ng bâtại học ữu
C p cùa c ch th trập số liêu ơ sớ ếu ị ờm ười Lượng nghiên cứung cũng b c l và tác đ ng ộ cõng chức ộ cõng chức ộ cõng chức m nh ại học d n ời Lượng nghiên cứu hành nghe dưự ưc l nhân,
chi chi m ếu 23% còn l i là bác ại học sĩ, y lá, n hô sinh, ngay câ nh ng ngữu ữu ười Lượng nghiên cứui không có chuyênmôn v y - dổ thong cơ sớ ược ủa c c ng tham gia hán thu c [16].ối ÌỊrợng nghiên cứu
Trang 9Th Trân Khoái Châu và xà Đ ng Tào thu c huyên Khoái Cháu linh H ng Y n v iị ờm ỏ' ộ cõng chức ư ẻu 3.1 ớdân s ' 16.047 ngối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứui, g m 4317 h gia dinh, nghé nghi p chù y u cùa ngổ thong cơ sớ ộ cõng chức ệp ếu ười Lượng nghiên cứui dan là nôngnghi p Qua thu ệp [h p ại học só li u t i ệp ại học Trung tâm Y tè cho th y ấn mưa thuòc có h ệpth ng d ch ối ÌỊrợng nghiên cứu ị ờm v dụng ược ở Việt namc dâyrát đa d ng bao góni nhà thu c l nhũn, hiêu thu c, d i lý thu c, ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ư ối ÌỊrợng nghiên cứu ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu phòng m ch t , tr m yại học ư ại học
I và các d ch v dỀ và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó ị ờm ụng ượcc kh ng dàng ký Trong đó ủa tỳ ỈỄ d ch v dị ờm ụng ượcc không đãng kýchiêm tỳ l cao (xã Đòng Tào 13 d ch vu dệp ị ờm ượcc, th tr n Khoái Châu 13 d ch v dị ờm ấn mưa thuòc có ị ờm ụng ượcc).Nhân viên bán thu c cũng r t đa d ng lã dối ÌỊrợng nghiên cứu ấn mưa thuòc có ại học ượcc sĩ, dượcc tá bác sĩ n h ữu ộ cõng chứcsinh, y tã, lươ sớngy th m ập số liêu chí có người Lượng nghiên cứui khóng có chuyên môn y- dượcc cũng t vãn và bán thu c Theo dánhư ối ÌỊrợng nghiên cứugiá s b l i hai quày thu c t nhân vã nhà ơ sớ ộ cõng chức ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ư nước cho th y 80% ngấn mưa thuòc có ười Lượng nghiên cứui dân ó dây t ựmuathu c ối ÌỊrợng nghiên cứu điêu tri kh ng c n ổ thong cơ sớ ầm Y te đ n ơ sớ c a bác sĩ V y c u h d t ra là ngủa ập số liêu ản bõ'theo ỏ' ỉim ập số liêu ười Lượng nghiên cứui dàn dAy đà l aớ ự
ch n n i não de mua thu c đi u l , y u ló nào thúc đáy ngọc ơ sớ ối ÌỊrợng nghiên cứu # ộ cõng chức ếu ười Lượng nghiên cứui dân l a ự ch n n ĩ đó T iọc ơ sớ ại học
đ a bàn ch a thây có nghiên c u nào đè ị ờm ư ữu c pdẽh ập số liêu v n đò ấn mưa thuòc có trên
tr ng và m t s y u t ìén quan ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ột số yếu tớ ỉìén quan ố yếu tớ ỉìén quan ếu tớ ỉìén quan ớ ỉìén quan ỉìén quan đẽn l a ực ch n d ch vu d ọn dịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ược của người dãn xã f)õng Tào ủa người dãn xã f)õng Tào c c a ng ười dãn xã f)õng Tào i dãn xã f)õng Tào
rà thi trân Khoái Châu huy n ện Khoái Cháu tinh H ng Yên" ư Nghiên c u cùa chúng t i giúpức ỏ' cho các nha ho ch d nh chính sách, các nhà quàn lý bi t dại học ị ờm ếu ượcc các y u t thúc đ y hànhếu ức ẩn cung ứng thuốc trong cộng
vi l a ch n d ch v cung ng thu c, ự ọc ị ờm ụng ức ối ÌỊrợng nghiên cứu trẽn c s dó ơ sớ ời Lượng nghiên cứu tìm ra đượcc mõ hình cung úng thu cối ÌỊrợng nghiên cứu
Trang 10MỤC TIÊU NGHIÊN cút
1 Mục liêu chung
Mõ ui th c tr ng và m t s y u ló liên quan đêìi vi c l a ch n d ch vự ại học ộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ệp ự ại học ị ờm ụng
dượcc cúa người Lượng nghiên cứui dân xã Đông Táo và th trân Khoái Châu huy n Khoái Châu linhị ờm ệp
H ng Yên Tr n c s đó đe xu t m t s gi ái pháp phù h p v i lình hình đ aư Ề và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó ơ sớ ỡ lán mưa thuốc ấn mưa thuòc có ộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc ớ ị ờm
phươ sớng
2 Mục tiẻu cụ thê’
2 Mò lâ th c tr ng l a ch n d ch v dỉim ự ại học ự ọc ị ờm ụng ược ủa c c a người Lượng nghiên cứui dán t i xâ Đông Tào vàại học
ih trân Khoái Châu huy n Khoái Ch u, tinh H ng Yén.ị ờm ệp ản bõ'theo ư
3 2 Mô t m t sô’ y u l liên quan dén l a chon d ch v dản bõ'theo ộ cõng chức ếu ối ÌỊrợng nghiên cứu ự ị ờm ụng ượcc c a ngừ người có chu ven ười Lượng nghiên cứui dân
xã Dõng Táo và th tr n Khoái Châu hu v n Khoái Châu, tinh H ng Yên.ị ờm ấn mưa thuòc có ệp ư
Trang 11CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1 THUỐC VÀ VAI TRÒ CÙA THUỐC
Thuò là nh ng sân ph m có ngập số liêu ữu ẩn cung ứng thuốc trong cộng ưổ thong cơ sớư góc t th c v t, khoang v t hay sinh h cừ người có chu ven ự ặc diửin ập số liêu ại học
ch c ức năng c th ; làm giám tri u ch ng b nh; chan đoán b nh; ph c h i ch c năng ho cơ sớ ổ thong cơ sớ ệp ức ệp ệp ụng ổ thong cơ sớ ức ặc diửin năng cao s c kho ; lãm ức ẻu 3.1 mat cám giác m t ộ cõng chức b ộ cõng chứcphân hay toàn thân,; làm ánh hưở Việt namng đ nếu
Thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu dóng m t ộ cõng chức vai trò quan tr ng trong Ông tác ọc Ịth vu dựợcẸÔng tác châm sóc, bao v ệps c khoèứcnhân dân Nh ời Lượng nghiên cứu phát minh ra nh ng ữu thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu mói nh vào Êung ời Lượng nghiên cứu ứcng thu c cho nhân dãnối ÌỊrợng nghiên cứu
toán
Nh ng ư thuđc có đ c tr ng khác v i nh ng hàng hoá liêu d ng khác [18]ặc diửin ư ớ ữu ừ người có chu ven
- Người Lượng nghiên cứui s d ng thừ người có chu ven ụng ười Lượng nghiên cứung không có quyén l a ch n thự ọc ước đ mua mà th# ười Lượng nghiên cứung d aựvào vi c kẽ d n c a hác ệp ơ sớ ủa sỹ và theo l i ời Lượng nghiên cứu khuyên cùa người Lượng nghiên cứu th y tlni c Ngay cá khii ẩn cung ứng thuốc trong cộng ối ÌỊrợng nghiên cứuchính người Lượng nghiên cứu ứci s d ng ự l a ch n thu c ự ọc ối ÌỊrợng nghiên cứu thì h cũng không phái là ngọc ười Lượng nghiên cứu ượci d c dào t oại học
đ #xác d nh đ an toàn, chãi lị ờm ộ cõng chức ượcng và giá tr ị ờm cùa thuóc
- Nh ng ngữu ười Lượng nghiên cứui c ỏ' chuyên món thu n luý ầm Y te (bác sĩ, dượcc sì) cũng không có khá năng
đ c l p đ ộ cõng chức ặc diửin #đánh giá v chũi ền lượcng, hi u ệp qùa c a ức các thu c m i.ối ÌỊrợng nghiên cứu ớ
- Tăm lý lo láng c a ngủa ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh có th d n tói # ầm Y te vi c ệp h i thúc các nhà chuyÊn m nối ÌỊrợng nghiên cứu ủa
ho c ặc diửin l mua ự các thu c đát ti n trong khi thu c rè h n ối ÌỊrợng nghiên cứu ền ối ÌỊrợng nghiên cứu ơ sớ hù c Ạc kh ng dùng ở Việt nam thu c cóối ÌỊrợng nghiên cứu
- Người Lượng nghiên cứu ức ụngi s d ng không the t dánh giá các h u quà có th x y ra n u kh ng ự ập số liêu ổ thong cơ sớ ản bõ'theo ếu ỏ' sử in khi bi óni cua các hơ gia đình
d ng đúng thu c c n ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ầm Y te thi t, ếu d c bĨ t ại học Ể khi người Lượng nghiên cứui quy t ếu dinh l i ại học là th y thu c chầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu ức
kh ng phái ủa là đ i tối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng S Ừ d ng thu c.ự ối ÌỊrợng nghiên cứu
Có th nói thu c là ền ối ÌỊrợng nghiên cứu lo i hàng ại học hoá có tinh chill xã h i cao, đ n m c có th i ộ cõng chức ếu ức ời Lượng nghiên cứu kỳ trongcác nước xã h i chú nghĩa, tính ộ cõng chức ch t ấn mưa thuòc có đ c ặc diửin bi t ệp cùa dượcc ph m ẩn cung ứng thuốc trong cộng đ i khi đã đữu ượcc tuy t đoiệp
kinh lê m i, ớ thu c lính hàng hoá cùa ộ cõng chức thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu dã dượcc coi tr ng Giá cáọc
Trang 12cùa thuốc đã phân ánh đúng gia trị cùa nó Tuy vảy, vẫn cắn phái nhấn mạnh tính chãi dặc biệt cùa thuốc vì thuốc lã một loại hàng hoá ánh hưởng Irưc tiếp đến sức khoè và tính mạng con người, cẩn phái được sứ dụng an toàn h(íp lý và có hiệu quá trong cổng tác phóng chữa bệnh, tiết kiêm và luỏn luỏn bảo đâm chát lượng cao Những độc thù trẾn đòi hỏĩ các nhà quán lý phái luôn chú trọng theo dõi và đánh giá việc cung cấp và sử dụng loại hàng hoá dạc hiệt này [11].
Trong vài th p kỳ g n đây, đập số liêu ẩn cung ứng thuốc trong cộng ược ộ cõng chứcc c ng đ ng đã đ c p đén các ho t ổ thong cơ sớ ẻu 3.1 ặc diửin ại học đ ng ộ cõng chức chãm lothu c men cho c ng đ ng, l vi c cung ng dũ, phân ph i thu n ti n ihuóc có châtối ÌỊrợng nghiên cứu ộ cõng chức ổ thong cơ sớ ừ người có chu ven ệp ức ối ÌỊrợng nghiên cứu Ạc ệp
lượcng dẽh vi c s d ng thuóc an toàn, h p lý, kinh lẽ Các ho t đ ng thõng tin giáo d c.ệp ữu ụng ợc ại học ộ cõng chức ụngtruy n thông vé thu c và s d ng thu c đền ối ÌỊrợng nghiên cứu ừ người có chu ven ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ược lien hành thc ười Lượng nghiên cứung xuyên th ng qua các hỏ' ệp
r ch c Y lê th gi i ổ thong cơ sớ ức ếu ớ (WHO) d a ra 6 liêu chu n d hư ẩn cung ứng thuốc trong cộng # ướng d n, giám sát và đánhẫn, giám sát và đánhgiá vi c cung ệp ứcng thuóc ở Việt namtuy n c s nh ếu ơ sớ ở Việt nam ưsau [II]
Thuận tiện: Đi m b n thu c đ# ắn lại dịch ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcc g i là thu n ti n cho ngọc ập số liêu ệp ười Lượng nghiên cứui dãn khi người Lượng nghiên cứui dàn di dẽn
đi m bán thu c dó không màt nhi u th i gian, dù di b ng phếu ối ÌỊrợng nghiên cứu Ể ời Lượng nghiên cứu ản bõ'theo ươ sớng li n thõng thệp ười Lượng nghiên cứung (xe
d p, đi b ) Theo t ch c Y té th giói thì các đi m bán thu c c n b trí ại học ộ cõng chức ổ thong cơ sớ ức ếu ếu ổ thong cơ sớ ầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu đ ẻu 3.1 người Lượng nghiên cứui dân có
th i gian di mua thu c trong khoáng ời Lượng nghiên cứu ử in khi bi óni cua các hơ gia đình t ừ người có chu ven30-60 phút b ng ản bõ'theo phươ sớng ti n th ng thệp ủa ười Lượng nghiên cứung Có
th d a ếu ự Irén can c sau: S d n m t đi m bán thu c ph c v , di n tích Ihiác bán ữu ối ÌỊrợng nghiên cứu ủa ộ cõng chức # ối ÌỊrợng nghiên cứu ụng ụng ệp kínhbình quan cùa m t ộ cõng chức diem bán thu c ph c v , ối ÌỊrợng nghiên cứu ụng ụng diem bán thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu ời Lượng nghiên cứu trung lãm khu v c ự thu nập số liêu
ti n l i ệp ở Việt nam đi lai, thông thười Lượng nghiên cứung (30-40 phút) Gi gi c ời Lượng nghiên cứu ấn mưa thuòc có bán phù h p v i l p quán ợc ớ ập số liêu sinh ho tại họccùa đ a phị ờm ươ sớng C n có hi u thuóc ph c v 24/24 gi dẽ ph c vu càp c u Th [ c muaầm Y te ệp ụng ụng ời Lượng nghiên cứu ụng ức ủa ựbân thu n l i, nh t là nh ng thu c thông thản bõ'theo ợc ấn mưa thuòc có ư ối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứung không càn d n.ơ sớ
d thay th Đ c bi i là phái ẻu 3.1 ếu ặc diửin ệp có s n và đù các lo i thu c thi t yêu, có đ cà v ản bõ'theo ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ủa ềns lối ÌỊrợng nghiên cứu ươ sớngthu c dáp ng yêu ổ thong cơ sớ ức c u ầm Y te người Lượng nghiên cứui mua
thu c phái dâm báo chái lối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng can thiéì không bán thu c ch a có s đàngối ÌỊrợng nghiên cứu ư ối ÌỊrợng nghiên cứu
Trang 13kí hoặc chưa dược phép nhập, sân xuất thuốc già thuốc kém chiít lượng và thúóc quá hạn đùng.
d ng thu c h p lý, an toàn là ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc r t c n ấn mưa thuòc có ẩn cung ứng thuốc trong cộng thick Đe s ứcd ng thu c h p ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc lý, an toàn ngưừ người có chu veni bán thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu đóng vai (rò quan tr ng trong ọc vi c ệp t vãn cho ngư ười Lượng nghiên cứui mua do v y mà ngập số liêu ười Lượng nghiên cứui bán thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu phái có nhũng yêu c u ấn mưa thuòc có sau: Trình d ộ cõng chứcchuy n môn Ễ tôi thi u là d# ượcc tá, có đ o d c ại học ứcnghé nghi p, t c ệp ức là không đ n thuan ch y theo l i nhu n mà tôn tr ng quy n l i cùa ơ sớ ại học ợc ản bõ'theo ọc ền ợc
người Lượng nghiên cứui tiêu dùng Ph i có trách nhi in cao v i công vi c cùa mình, hản bõ'theo ệp ớ ệp ướng d n t n (ình ản bõ'theo ập số liêu
ghi chép đ y đù các n i dung, yêu c u c n thi t trẽn túi thu c giao cho khách Đôi v i cácầm Y te ộ cõng chức ấn mưa thuòc có ầm Y te ếu ổ thong cơ sớ ớquy ch chuyên m n ch p ếu ở Việt nam ấn mưa thuòc có hành l t, ối ÌỊrợng nghiên cứu không bán các thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu phai bán theo d n ơ sớ cho người Lượng nghiên cứui mua không d n, ch p hành ơ sớ ấn mưa thuòc có nghiêm chinh các quy ch ếu thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu đ c, ộ cõng chức thu c gãy nghi n và cácối ÌỊrợng nghiên cứu ệp
báo đi u tr t t và chi phí tháp, h p lý V I toàn xã h i, làm sao ti t ki m chi phí cho c ngẻu 3.1 ị ờm ối ÌỊrợng nghiên cứu ọc ỚI toàn xã hội, làm sao tiết kiệm chi phí cho cộng ộ cõng chức ếu ệp ộ cõng chức
Đám báo thu nh p vá ập số liêu lãi h p lý cho ợc người Lượng nghiên cứui bán thu c.ối ÌỊrợng nghiên cứu
CỘNG ĐỔNG
1.3.1 Vai trờ của dược sĩ
Trên ih gi i v n đ t cung ng thu c (ngu n ngoài ng.ìn sách nhà nếu ớ ấn mưa thuòc có # ự ức ối ÌỊrợng nghiên cứu ổ thong cơ sớ ước) ngàycàng dượcc thúc d y và dẩn cung ứng thuốc trong cộng ượcc coi là bi n pháp làm giâm gánh n ng cho ngàn sách nhàệp ặc diửin
kẽm phát tri n, do # chính sách trẽn nèn g n nh lâì ầm Y te ư cá các thu c đéu có ối ÌỊrợng nghiên cứu sán tr n Ề và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó till
trười Lượng nghiên cứung và đéu có th mua ếu bán kh ng ỏ' c n ầm Y te d n Bên ơ sớ c nh ại học dó là xu hướng gia ting s ngối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứui
t s d ng các thu c, s xu t hi n cùa nh ng ngự ừ người có chu ven ụng ổ thong cơ sớ ự ấn mưa thuòc có ệp ữu ười Lượng nghiên cứui bán thu c b t h p pháp S phátối ÌỊrợng nghiên cứu ấn mưa thuòc có ợc ưtri n nhanh chõng vé s l# ổ thong cơ sớ ượcng, các sàn ph m sân có và s thay d i s c mua cùa ngẩn cung ứng thuốc trong cộng ự ổ thong cơ sớ ức ười Lượng nghiên cứuiliêu dùng làm cho s c kho dang dăn bi dức ẻu 3.1 ượcc ph m hoá và ẩn cung ứng thuốc trong cộng
Trang 14con người Lượng nghiên cứui ngày càng l thu c ệp ộ cõng chức vào thưổ thong cơ sớc [341- MỘL vài nghiên c u đà ch ra r ng xuức ỉim ằ
hướng người Lượng nghiên cứu ệpi b nh thười Lượng nghiên cứung di thang đ n các nhà thu c mà ktiõing c n qua th y thu c làếu ối ÌỊrợng nghiên cứu ẩn cung ứng thuốc trong cộng ầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu
r t ấn mưa thuòc có ph ối ÌỊrợng nghiên cứubi n Chính vì vây dếu ượcc sỹ tham gia ngày càng nhi u vào ền L ựchãm sóc, do dó,trách nhi m ệp đ i v i ối ÌỊrợng nghiên cứu ớ khách hàng cùrig lán h n Theo L ơ sớ ổ thong cơ sớch c ức Y ( ếu Thê giói {WHO) vai tròcùa người Lượng nghiên cứu ượci d c sỹ là [36]
Ng ười dãn xã f)õng Tào i giao ti p: ếu tớ ỉìén quan Người Lượng nghiên cứui dượcc sỹ là nhà t v n cho ngư ấn mưa thuòc có ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh do v y phái bi t th o lu nập số liêu ếu ản bõ'theo ập số liêu
và l ng ắn lại dịch nghe ý ki n ếu c a khách ủa hàng d hiéu d# ượcc bân ch t b nh t t cùa khách ấn mưa thuòc có ệp ập số liêu hàng 1'rén c s ơ sớ ở Việt nam đó cung c p cho khách hàng lo i ihuôc phù h p và cung c p thòng ấn mưa thuòc có ại học ợc ấn mưa thuòc có tin VẾn cứu tại hai địa bàn
dùng thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu khi khõng cán thi t.ếu
Ng ười dãn xã f)õng Tào ư i c ng ng thu c có ch t ứng thuốc có chất ỉượngi ố yếu tớ ỉìén quan ất ỉượngi ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ngi Đ #có the cung ng ức thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu có ch t íấn mưa thuòc có ượcng thì người Lượng nghiên cứui
dượcc sỹ chi bán nh ng ữu thu c có ối ÌỊrợng nghiên cứu ngu n góc ồn khúc chính dáng, nhãn rõ ràng, chính xác Thu cối ÌỊrợng nghiên cứubán ra ph i ản bõ'theo đượcc báo quân đúng theo yẽ ưcáu
Ng ười dãn xã f)õng Tào i hu n luy n ất ỉượngi ện í’ ữu giám sát: Cam k t tham gia các ho t đông có liên quan đ n dào t oếu ại học ếu ại họcliên t c v ụng ềny cũng nh vé dư ượcc Liên t c gi m ụng ấn mưa thuòc có s t ập số liêu và đào t o ại học nhân viên cùa mình (dượcc
tr ng, dư ượcc lá, ), phái b t “chuy n” khách hàng đ n nhà thu c khác ị ờm ếu # ếu ối ÌỊrợng nghiên cứu khi th y c n ấn mưa thuòc có ẩn cung ứng thuốc trong cộng thi t.ếu
C ng tác viên: ột số yếu tớ ỉìén quan Ngày nay vi c ệp L ựđiêu [r đã là ph bi n, nhà ị ờm ổ thong cơ sớ ếu thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu đã tr thành ời Lượng nghiên cứu diem ti pếu
c n đ u tiên cùa ngập số liêu ầm Y te ười Lượng nghiên cứui h ẹ nh chính vì v y mà ập số liêu người Lượng nghiên cứu ượci d c sỹ phái bi t c ng tác v i cácếu ộ cõng chức ớ
cán b chuyên ộ cõng chức môn khác (ví d ựcó the chuy n khách hàng đ n th y thu c đe thăm # ếu ầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu khám
trước khi bán huẺhuốờ), cộng ối ÌỊrợng nghiên cứuời Lượng nghiên cứu), c ng ộ cõng chức lác v i ớ d ng nghi p cùa mình trong các t ch c ồn khúc ệp ổ thong cơ sớ ức chuyên môn,
dé có thê' giúp cho người Lượng nghiên cứu ệpi b nh s d ng thu c h p lý, an ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc toàn và hi u ập số liêu quá
Ng ười dãn xã f)õng Tào i giáo d c s c khoe: ục sức khoe: ứng thuốc có chất ỉượngi Là đi m ti p c n đ u liên cùa ng# ếu ập số liêu ầm Y te ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh, người Lượng nghiên cứu ượci d c sì nénkhuyên b nh ệp nhãn kh ng ỡ lán mưa thuốc c n ầm Y te dũng thu c n u kh ng c n thi t.ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ừ người có chu ven ầm Y te ếu
Đ Ểho t ại học d ng t t trong h th ng y t , ngộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ười Lượng nghiên cứu ượci d c sĩ c n ẩn cung ứng thuốc trong cộng có t t c ấn mưa thuòc có ản bõ'theo nh ng y u tữu ếu ổ thong cơ sớtrên
M c đích ụng cùa vi c Lh c hành nhà thu c là đ cung c p thu c, các s n ph m ệp ự ối ÌỊrợng nghiên cứu # ấn mưa thuòc có ối ÌỊrợng nghiên cứu ản bõ'theo ẩn cung ứng thuốc trong cộng y tếu cũng nh ưcác d ch ị ờm v và giúp ngụng ười Lượng nghiên cứui dân và xã h i ộ cõng chức s ử in khi bi óni cua các hơ gia đìnhd ng trít các ụng san ph m ẩn cung ứng thuốc trong cộng và
Trang 15d ch v đó M t d ch ị ờm ụng ộ cõng chức ị ờm v ụng nhà thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu toàn di n sẽ bao ệp g m ồn khúc các ho t d ng đám b o s cại học ộ cõng chức ản bõ'theo ứckho và ẻu 3.1 phòng b nh l t cho ệp ập số liêu c ng ộ cõng chức đ ng Khi diéu tr b nh, vi c c n thi t là phái d m báoổ thong cơ sớ ị ờm ệp ệp ầm Y te ếu ản bõ'theo
ch t lấn mưa thuòc có ượcng trong quá [rình s d ng thu c nh m đ t dử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ằ ại học ượcc hi u quá t i da trong ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu đi u # trị ờm
ch p nh n chia s trách ấn mưa thuòc có ập số liêu ẻu 3.1 nhi m vói ệp các ngành ngh khác và ền v i ớ người Lượng nghiên cứu ệpi b nh v ền k t quáếu điêu t ập số liêu
dượcc đ a ra và ư xem nh môt tri t lý cho th c hành ư ếu ự dượcc mà trong dó b nh nhân và ệp c ngộ cõng chứcdông là nh ng đói tữu ượcng hướng l i đâu li n t nh ng th c hành c a ngợc Ẻhuốờ), cộng ừ người có chu ven ữu ự ủa ười Lượng nghiên cứui dượcc sỹ.Khái ni m ệp này đ c bi t thích h p v i nh ng ặc diửin ệp ợc ớ ữu nhóm d i tối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng đ c bi t nh ngặc diửin ệp ư ười Lượng nghiên cứui già, các
bà m tr em ẹ ẻu 3.1 và b nh nh n b các ệp ản bõ'theo ị ờm b nh kinh niên ệp cũng nh toàn c ng d ng n u xét ư ộ cõng chức ỏ' ếu vềnkhía c nh chi phí Trong khi ại học c c khái ấn mưa thuòc có ni m ệp c ơ sớb n v chăm sóc dản bõ'theo ền ượcc và th c hành nhàựthu c t t là lối ÌỊrợng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứu ươ sớng đ i gi ng nhau ối ÌỊrợng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứu thì có th nói th c hành nhà thu c t t # ự ối ÌỊrợng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứu là cách th c ức dếu
th c ự hành ch m ấn mưa thuòc có sóc dượcc tót
1.3.2 Các yêu tò ánh hướng đến hành vi lựa chọn dịch vụ dược
Theo m t báo cáo c a ộ cõng chức ủa nhóm t v n ư ấn mưa thuòc có WHO “Ng ười dãn xã f)õng Tào i liêu tiling ngây càng tù ra thích tính thu n ận ti n ện và s n ẵn sàng cùa các lo i d ch ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào v ục sức khoe: có s n ần trên th tr ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ười dãn xã f)õng Tào ng h n là ơn là phái ch đ i ời dãn xã f)õng Tào ợc của người dãn xã f)õng Tào lâu t i cúc b nh ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ện viên và các trung tâm y t " ếu tớ ỉìén quan Người Lượng nghiên cứui tiêu dùng ph i đ i m t v i s h n ản bõ'theo ối ÌỊrợng nghiên cứu ặc diửin ớ ự ại học chếu
v th i gian và li n ền ời Lượng nghiên cứu ền b c, h quy t đ nh ph i s d ng ngu n kinh phí khan ại học ọc ếu ị ờm ản bõ'theo ừ người có chu ven ụng ồn khúc hi m ếu c a ứcmình cho cái gì và nh ưthê nào theo cách ít t n kém nh i Khi ối ÌỊrợng nghiên cứu ản bõ'theo m t ộ cõng chức người Lượng nghiên cứui nhà b m, ị ờm ối ÌỊrợng nghiên cứu h sẽọc
l a ự ch n ho c ọc ặc diửin là đ n bác sĩ khám b nh ho c là l mua thu c ếu ệp ặc diửin ự ối ÌỊrợng nghiên cứu v ềnđi u tr # ị ờm Thõng thười Lượng nghiên cứung thì người Lượng nghiên cứu ệpi b nh sẽ ch n cách đu c xem là t i đa hoá l i ích c a h V i ọc ợc ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc ủa ọc ớ 80-90% tăt c các ản bõ'theo
b nh đệp ược ự ềnc l đi u tr bàng thu c ị ờm ối ÌỊrợng nghiên cứu tây ời Lượng nghiên cứu nhi u n óc đang phát tri n thì rõ ràng trong ền ư #nhiêu b nh, vi c t mua thu c ch a b nh đệp ệp ự ối ÌỊrợng nghiên cứu ữu ệp ượcc xem nh ưrè h n, thu n ơ sớ ập số liêu ti n h n, ệp ơ sớ g n ầm Y te
h n ơ sớ v khoáng cách d a ền ị ờm lý t c là ti t ki m h n v cá th i gian ức ếu ệp ơ sớ ền ời Lượng nghiên cứu và li n b c ền ại học [281
M t ộ cõng chức nghiên c u kháo sát đoi ức vói b nh nhân và ệp h ộ cõng chứcgia dinh Châu Phi, Châu Á và ở Việt namChâu Mỹ La Tinh, phát hi n ệp ràng vi c thệp ụngối ÌỊrợng nghiên cứuc có s n là m t y u ló' quy t đ nh chính cho ẩn cung ứng thuốc trong cộng ộ cõng chức ếu ếu ị ờm
b nh nhàn sẽ đi đ n dâu d ệp ếu #chăm sóc s c kho Châu Phi nhi u b nhức ẻu 3.1 ở Việt nam ền ệp
Trang 16Thu n ti n: ận ện Vi c ệp ti p c n ếu ập số liêu v i nhãn v ên ớ ị ờm y té có thê sẽ không d , ngễ, người hành nghề y gần ười Lượng nghiên cứui hành ngh y g n ền ầm Y te
nh t cũng có ấn mưa thuòc có th ếu ở Việt namr t xa và phấn mưa thuòc có ươ sớng ti n ệp giao thông l i thi u Các c s y t quá t i ph iại học ếu ơ sớ ời Lượng nghiên cứu ếu ản bõ'theo ản bõ'theo
ch đ i ời Lượng nghiên cứu ợc lãu Trong khi dó hi u thu c thì th i gian ch đ i là không đáng k , th i gian m ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ời Lượng nghiên cứu ời Lượng nghiên cứu ợc # ời Lượng nghiên cứu ở Việt nam
c a ừ người có chu ven năng d ng h n, diéu nãy thu n ti n cho ộ cõng chức ơ sớ ập số liêu ệp vi c ệp li p c nếu ập số liêu
S s n eó c a thu c: ực ẩn eó của thuốc: ủa người dãn xã f)õng Tào ố yếu tớ ỉìén quan Nhi u c s y tê tuy g n nh ng ền ơ sớ ở Việt nam ầm Y te ư có th ng# ười Lượng nghiên cứu ệpi b nh sẽ không nh n ập số liêu
s châm ự sóc h p lý do các v n đ nãy sinh cùa các ợc ấn mưa thuòc có ẻu 3.1 c ơ sớs này nh : khó khăn v kinh t , ỡ lán mưa thuốc ư ền ếu
k ió khăn trong vi c cung ỉim ệp cáp trang thi t b c bán ếu ị ờm ơ sớ cũng nh thu c thi t y u ư ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ếu và giười Lượng nghiên cứung
b nh ệp Trong kill hi u thu c ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu có th #cung c p dù ấn mưa thuòc có thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu cho khách hàng Kho ng cách x ảng cách xả ảng cách xả
h ì: ột số yếu tớ ỉìén quan T ĩ ại học các d ch v ị ờm ụngy te, s ựthiêu giao li p gi a bác sĩ và b nh ếu ữu ệp nhân Trong khi đó hi u ệpthu c ối ÌỊrợng nghiên cứu kho ng cách này ản bõ'theo r t gánấn mưa thuòc có
Chi phí: Vi c t ệp ựmua thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu và ch a ữu b nh ít ệp t n kém h n đ ì v i ngối ÌỊrợng nghiên cứu ơ sớ ối ÌỊrợng nghiên cứu ớ ười Lượng nghiên cứui nghèo mà không
th #trá tièn cho nh ng ữu người Lượng nghiên cứui hành nghc y, còn qu y thu c ở Việt nam ẩn cung ứng thuốc trong cộng ối ÌỊrợng nghiên cứu l í ại học không ph i Ir phí t ản bõ'theo ản bõ'theo ư
c các ản bõ'theo gia dinh dượcc phòng v n (bao g m 10 gĩa dinh nông thôn và ấn mưa thuòc có ổ thong cơ sớ ời Lượng nghiên cứu 10 gia đình thành ời Lượng nghiên cứu
th dị ờm ượcc ch n ng u nhiên) cho ọc ẫn, giám sát và đánh r ng ằ khi b m hi u thu c ị ờm ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ở Việt namg n nhà ẩn cung ứng thuốc trong cộng là n i ơ sớ đ u tiên h ầm Y te ọcnghĩ đ n và ếu là n i ơ sớ đ u ấn mưa thuòc có liên bước chân đ n.ối ÌỊrợng nghiên cứu
Các y u t thu nh p gia đình, m c đ n ng nh c a b nh, b nh cáp tính vá mãn tính ố yếu tớ ỉìén quan ận ứng thuốc có chất ỉượngi ột số yếu tớ ỉìén quan ặng nhẹ của bệnh, bệnh cáp tính vá mãn tính ẹ của bệnh, bệnh cáp tính vá mãn tính ủa người dãn xã f)õng Tào ện ện
cũng ánh hươ sớng đ n ếu hành vi l a ự ch n chăm ọc sóc s c ức khoe [9 Ịth vu dựợc
1.4 TÌNH HÌNH CUNG ÚNG VÀ sú ĐỤNG THUÓC TRÊN THẾ GIÓI
Chàm sóc s c kho toàn dân là m t trong ức ẻu 3.1 ộ cõng chức các chi n lếu ượcc phát tri n c a đ i đa s # ủa ại học ối ÌỊrợng nghiên cứucác qu c gia ối ÌỊrợng nghiên cứu trên th gi i ếu ớ D ếu chăm sóc s c kho nhân dãn có hi u quà ức ẻu 3.1 ệp ngoài vi cệp
Trang 17cung cấp kịp thời đầy dù thuốc có chit lương cao và giá cả hợp
lý thì vấn dề sừ dựng thuốc hcrp lý, an toàn có một vat trò rât quan trọng.
Theo m i s ộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứunghiên c u ức cho th y hién ấn mưa thuòc có l i trẽn ại học th ếu gi i x ớ ử in khi bi óni cua các hơ gia đìnhdung thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu còn t n t iổ thong cơ sớ ại họchai v n d l n 15]ản bõ'theo ẻu 3.1 ớ
- S phân b ự ỡ lán mưa thuốc không đ ng đ u thuóc gi a các ổ thong cơ sớ ẻu 3.1 ữu nước dang phát tri n # vã phát tri n#
- S d ng ức ụng thu c không an toàn, h p lý.ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc
nhãn đ o cùa y ại học t ếu dã có m t ộ cõng chức h (hóng y tẽ do nhà nệp ước bao c p l y t quỳ cõng ản bõ'theo ấn mưa thuòc có ừ người có chu ven c ngộ cõng chức(nh thuê ), ư trong h th ng y lê ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu này người Lượng nghiên cứui s ừ người có chu vend ng d ch v y t ụng ị ờm ụng ếu không phái trà tiên, còn các n óc
ời Lượng nghiên cứu ư có thu nh p th p và trung ập số liêu ấn mưa thuòc có binh thì h p tác gi a ợc ữu nhà nước và t nhân ư là phổ thong cơ sớ
bi n T ếu ừ người có chu ven 90% thu c đối ÌỊrợng nghiên cứu ượcc nhà nước cung cáp Papua ời Lượng nghiên cứu New Guine và Bhutan, l i 90%ời Lượng nghiên cứu
vi c cung ệp c p ấn mưa thuòc có vón cũng nh cung c p th trư ấn mưa thuòc có ị ờm ười Lượng nghiên cứung thu c t t nh n ối ÌỊrợng nghiên cứu ừ người có chu ven ư ấn mưa thuòc có nh Nepan ư vàPhiliphin Tuy nhĩOn có m t ộ cõng chức di u ền d c bi t ặc diửin ệp là 60 80% thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu dượcc mua t t nhân, th mừ người có chu ven ư ập số liêuchí c ản bõ'theo nh ng gia đình ữu c ỏ' thu nh p th p [32],ập số liêu ấn mưa thuòc có
Trong ngân sách chính phũ các nước phán chi tiêu cho thuóc chi m tỳ ếu ir ng ọc dáng
k ếu Theo t ổ thong cơ sớch c ức Y t ếu thè gi i ớ tỳ l ộ cõng chứcnày vào kho ng ản bõ'theo 40% t ng ổ thong cơ sớ ng n sách y ẳn sách y tẽ' nh ng cóư
s khác nhau gi a ự ữu các qu c gĩa Năm 1996 Thái Lan chĩ tĩéu cho thuoc ối ÌỊrợng nghiên cứu chi m ếu 30,4% ngânsách nhà nước vẽ y t , ếu trong khi Bangladesh gìá tr thu c s d ng t i ị ờm ối ÌỊrợng nghiên cứu ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng ớ 63,7% ngân sáchnhà nước ve y t ếu [33],
Đ i ối ÌỊrợng nghiên cứu v i ớ các nước đang phái trièn chi liêu thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu dưới 20 USD/người Lượng nghiên cứui Đ i v i ổ thong cơ sớ ớ nướccũng íighiêp cùng năm dó con só dao d ng t ộ cõng chức ừ người có chu ven85 USD Nauy vã 97 USD ời Lượng nghiên cứuAnh đ n ếu 222 USD
ời Lượng nghiên cứuĐ c ức và 412 USD/ người Lượng nghiên cứu ời Lượng nghiên cứui Nh t ại học [32]
T i nh ng nại học ữu ước đang phát tri n chi tiêu thu c trẽn đ u ngẻu 3.1 ối ÌỊrợng nghiên cứu ầm Y te ười Lượng nghiên cứui r t ấn mưa thuòc có th p, vi c cungấn mưa thuòc có ệp
ng thu c và s d ng thu c
ữu ối ÌỊrợng nghiên cứu ừ người có chu ven ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ớc c nấn mưa thuòc có ước này còn nhiêu bát c p, dáng lo ng iẠc ại học
Ó ' hái Lan vi c sán xu t và kinh doanh thu c khá da ỉim ệp ấn mưa thuòc có ối ÌỊrợng nghiên cứu d ng, ại học riêng v t ch c bánền ổ thong cơ sớ ứcihuôc thì hi u ệp thu c nhà nối ÌỊrợng nghiên cứu ước chi chi m 5% ếu th ph n, ị ờm ầm Y te còn l i ại học 95% do l nhân ư đàm nh n,ập số liêuChính vì v y mà ập số liêu ứcThái Lan háu hét nh ng quy d nh dữu ị ờm ượcc ch p ấn mưa thuòc có hành không t t ối ÌỊrợng nghiên cứu dcu liênquan đ n ếu vi c bán thu c cùa ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu các nhà thu c t ối ÌỊrợng nghiên cứu ư Tinh tr ng này ại học khá ph bi n ở Việt nam ếu ở Việt nam các nước
Trang 18T i An Đ nliíéu ại học ộ cõng chức chù nhii Ihuóc 1 ham gia vàn linh v c kinh doanh ihiiũíc chí ự vì ỉim ợcinhu n mà ập số liêu r t ấn mưa thuòc có ít quan tâm d n ph c v xà h i ời Lượng nghiên cứu ụng ụng ộ cõng chức H kh ng dọc ủa ượcc dào r o ại học vẻ chuy n ỉim móncũng nh quy ch hành nghé, ư ếu r t nhi u ấn mưa thuòc có Ể người Lượng nghiên cứui bí mù ch không ký đữu ượcc cà t n Ề và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó cùamình nh ng ư l i ại học có th #bán thu c nh nh ng dò dùng sinh ho i khâc Chi ối ÌỊrợng nghiên cứu ư ữu ại học V [ l i ích kinhợc
t mà nhi u ch nhà thu c bán các ihuóc ếu ền ức ối ÌỊrợng nghiên cứu Steroid, kháng sinh, thu c chõng lao th m chíối ÌỊrợng nghiên cứu ập số liêuthu c lâm than mà không c n có d n cùa th y thu c [34],ối ÌỊrợng nghiên cứu ản bõ'theo ơ sớ ầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu
cung cá'p thu c chính cho c ng đ ng T ổ thong cơ sớ ộ cõng chức ỏ' ừ người có chu ven nim 1990, s ' bác si bán thuóc đã l n h n ối ÌỊrợng nghiên cứu ớ ơ sớ sô
chung í à dượcc sĩ v a ừ người có chu ven kẽ d n v a bán ơ sớ ừ người có chu ven thu c, nên vi c s ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp ừ người có chu vend ng ự không đũng tìiưừ người có chu venng x y ản bõ'theo ra[22]
Nhiêu qu c ối ÌỊrợng nghiên cứu gia dã phân lo i ại học ih óc thành thuíí bán ư ẻu 3.1 l ựdo không c n d n ầm Y te ơ sớ (OverThe Counter drug OTC) V.I ihu c phí: kè d n, nh ng ối ÌỊrợng nghiên cứu ơ sớ ư các s ối ÌỊrợng nghiên cứuli u ệp nghiên c u cho th y vi cức ấn mưa thuòc có ệp
b n các thu c ph i kẽ đ n mã không có đcfn ản bõ'theo ối ÌỊrợng nghiên cứu ản bõ'theo ơ sớ di n ễ, người hành nghề y gần ra còn phó bi n h n cà vi c bún th ócếu ơ sớ ệp ưOTC [25],
M t trong nh ng thu c phái s d ng th n tr ng ộ cõng chức ữu ối ÌỊrợng nghiên cứu ư ư ập số liêu ọc (Dexamethasone), chi c đ nỏ' ơ sớbác sĩ kẽ m i dớ ượcc phép dùng Thì trên 60% só hi u thu c ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ớ Bangkok bán kh ng c nỏ' ẩn cung ứng thuốc trong cộng
Thu c kháng khuí n ối ÌỊrợng nghiên cứu ỉim đượcc s d ng tràn ức ụng lan khhng h p ợc lý M t nghiên c u ộ cõng chức ức ở Việt nam Ipo
cho b nh ệp ỉim a chày c p, 44% bán ấn mưa thuòc có khăng sinh cùng oresoí [37] Trong khi dó, l i ại học Camiticos
t i ớ 92% người Lượng nghiên cứu ứci l n vã 40% tre em b a chày cáp nh n đị ờm ỉim ập số liêu ượcc kháng sinh không phù h pợc[27]
1.5 TĨNH HĨNH QUẢN LÝ, CUNG ÚNG VÀ sù DỤNG THUÓC ở MỆT NAM
Nước ta trong th i kỳ bao ời Lượng nghiên cứu cap thu c dối ÌỊrợng nghiên cứu ượcc cung c p the kẽ ho ch v i giá hao ấn mưa thuòc có ơ sớ ại học ớ capcùa nhà nước H ệpth ng cung úng ir ng c ché' này có nhũng u đi m:ối ÌỊrợng nghiên cứu ư ơ sớ ư #
- Bán dám thu c [ i tay ngối ÌỊrợng nghiên cứu ớ ười Lượng nghiên cứui liêu dùng
- Giã thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu phũ h p v i ihu nh p ợc ớ Ạc c a ủa d i ại học da sô cùa nhãn dàn
Trang 19- M t b ph n ộ cõng chức ộ cõng chức ập số liêu kh ng ối ÌỊrợng nghiên cứu n iò trong nhân dân dỉim ượcc nhã nước bao c p hoàn toàn ấn mưa thuòc có véthu c.ối ÌỊrợng nghiên cứu
T o đi u ại học # ki n ệp thu n ập số liêu l i ợc cho h (h ng ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu qu n lý nhà nản bõ'theo ước vé thu c và ki m soátối ÌỊrợng nghiên cứu #
ch t chÈ chát lặc diửin ượcng thu c M c ối ÌỊrợng nghiên cứu ặc diửin dù trong Ihãĩ kỳ bao c p, m c riÊu th bình quân trênấn mưa thuòc có ức ụngdíiu người Lượng nghiên cứui chi khoáng 0,5 USD/nãm nh ng đà dám báo đ m đư ản bõ'theo ượcc nhu c u t i ầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu c n thi tầm Y te ếu trong công lác phùng ch a b nh và chăm ữu ệp sóc bâo vê s c ớ khoe nhân dàn
Nh ng ư nhượcc di m # l n cùa c ch này là thi u thu c trã ĩi tr ng c ớ ơ sớ ếu ếu ối ÌỊrợng nghiên cứu ỉim ọc ản bõ'theo VC s ối ÌỊrợng nghiên cứulượcng
T cu i nh ng nám ừ người có chu ven ối ÌỊrợng nghiên cứu ữu BO nhà nước bó d n VÌ C ầm Y te Ề và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó bao c p trong lĩnh v c s n xu t vàấn mưa thuòc có ự ản bõ'theo ấn mưa thuòc có kinh doanh, cung ng ức thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu Nhà nước và B ộ cõng chứcY t ếu cho phép m rá nhi u thành ph n kinhời Lượng nghiên cứu ền ầm Y tedoanh dượcc ph m trong nẩn cung ứng thuốc trong cộng ước, kh c ph c tình tr ng thi u thu c ắn lại dịch ụng ại học ếu ối ÌỊrợng nghiên cứu gay g t nh ắn lại dịch ưtrước dãy
N u năm 1994 c 656 m t ếu ỏ' ặc diửin hàng nước ngoài, đẽ 11 năm 2004 có 7355 thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu đượcc cáp sôđãng ký l u hành ư còn hi u ệp l c: thu c trong nự ối ÌỊrợng nghiên cứu ước n m 1994 có 1435 ằ m t hàng ặc diửin đ n nămếu
2004 có 4826 dượcc c p ấn mưa thuòc có s dăng ối ÌỊrợng nghiên cứu ký còn hi u l c [12].ệp ự
Th c hi n chính sách đ i ự ệp ổ thong cơ sớ m i ớ của ại họcDàng và Nhã nước, th c hiên Pháp l nh Hànhự ẹ ngh ềny dượcc l nhan, ư trong nh ng nám ữu qua cùng v i h th ng doanh nghi p ớ ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp dượcc nhà
nước đa hình thành m ng lại học ướ ưi l nhãn kinh doanh thu c r ng kh p, t o điêu ki n đ aối ÌỊrợng nghiên cứu ộ cõng chức ắn lại dịch ại học ệp ưthu c ối ÌỊrợng nghiên cứu t i ng òi ớ ư b nh ệp nhanh, giá cá ổ thong cơ sớn dinh N u nh n m 1999 m t đi m bán é thu cối ÌỊrợng nghiên cứu ư ẫn, giám sát và đánh ộ cõng chức # ỉim ối ÌỊrợng nghiên cứu
ph c ụng v ụng 4280 người Lượng nghiên cứui dãn (hi d n năm 2004 m t đi m bán thu c lè chi ph c v ếu ộ cõng chức # ối ÌỊrợng nghiên cứu ụng ụng 2658
người Lượng nghiên cứui dân [I7J Hai lo i hình t nhân bán lé thu c ph c v nhân ại học ư ối ÌỊrợng nghiên cứu ụng ụng dân ch ứcy u là nhàếu Ihuííc t nhàn ư và d i ại học lý thu c c a các doanh nghi p S phát tri n nhanh chóng c a haiối ÌỊrợng nghiên cứu ủa ệp ự # ủa
lo i hình này đã góp ph n l m giám gánh n ng cho h th ng qu c doanh Dên ại học ấn mưa thuòc có ại học ặc diửin ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứu 11 gày15/12/2004 toàn quóc có h n 39.144 qu y bán l ơ sớ ầm Y te ẻu 3.1 v i ớ hon 8.650 nhà thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu l nhãnư
trong vi c ệp đáp ng nhu c u thu c phòng và ch a b nh cho nhàn dãn t thành ức ầm Y te ối ÌỊrợng nghiên cứu ữu ệp ừ người có chu ven th ị ờm d nếu nông thôn, th c s ự ự là m t b phân quan tr ng trong h th ng chăm ộ cõng chức ộ cõng chức ọc ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu sóc s c ức kho ẻu 3.1 cùanhãn dãn Ti n thu c s d ng lính theo bình qu n đ u ngền ối ÌỊrợng nghiên cứu ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng ản bõ'theo ẩn cung ứng thuốc trong cộng ười Lượng nghiên cứui/nãm Eãng iẽn t c l ỉim ự ừ người có chu ven0,5USD nãm 1990 lẽn 3 USD năm 1995, d n 7,6 USD nãm ếu 2003 và 8,4 USD năm 2004 [12]
Trang 20C ng tác quàn lý dối ÌỊrợng nghiên cứu ượcc làng cười Lượng nghiên cứung riêu lình ir ng thu c giá, ihuõc kém ch t lại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ấn mưa thuòc có ượcng
dã giám rò r t Cuói nh ng năm 8Q và đ u núm 90 thu c giá xu t hi n nhiêu chi mệp ữu ẩn cung ứng thuốc trong cộng ối ÌỊrợng nghiên cứu ấn mưa thuòc có ệp ếu
[8] và đéh năm 2002 chì còn 0t03%t V chí lỊth vu dựợc Ể ức ượcng thu c năm ối ÌỊrợng nghiên cứu 200 I có 3,3% s ớm uấn mưa thuòc có
kh ng ỡ lán mưa thuốc đ t tiéu chu n ch t ại học ẩn cung ứng thuốc trong cộng ấn mưa thuòc có lượcng, đ n ếu năm 2002 cõn 3,23%' s m u kh ng đ t ức ẫn, giám sát và đánh ỏ' ại học lieuchuán ch t lấn mưa thuòc có ượcng [14]
Tuy nhiên bèn c nh nh ng m t lích c c trên, van còn m t s nh ng b t c p:ại học ữu ặc diửin ự ộ cõng chức ổ thong cơ sớ ữu ấn mưa thuòc có ập số liêu
S ph n bõ ự ản bõ'theo các lii u thu c không ẹ ối ÌỊrợng nghiên cứu đ ng d u d n đ n s không công ổ thong cơ sớ ổ thong cơ sớ ản bõ'theo ếu ự bâng trongcung ng thu c cho nhãn dân, thức ối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứung nhà thu c t p tr ng nhiêu thành ph th xã, thối ÌỊrợng nghiên cứu ập số liêu ư ở Việt nam ơ sớ ị ờm ị ờm
Hà N i (1360 dií ìĩt 15,37%) và thành ph Hđ ộ cõng chức Ề và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó ối ÌỊrợng nghiên cứu Chí Minh (3083 chi m 34,83%) CÒÌ1 l iếu ại học
th a th t vùng ư ớ ời Lượng nghiên cứu sàiU, văng ■■ I II 7]
S gia tăng s lự ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng các nhà thu c ch ú y u Lì do v n đé l i nhu n chi ph i vàở Việt nam ếu ấn mưa thuòc có ợc ập số liêu ơ sớ
di u này làm náy sinh m t s vân đ kha b c xúc trong giai đo n hi n nay.ền ộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ức ại học ệp
M i ộ cõng chức SÔ’ CƠ SỞ 11JI1I1 nghe ý dượcc i nhân VI ph m Quy chẽ thu c d c, Quyư ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ộ cõng chức
ch quán [ý thu c gày nghiên, thu c hếu ối ÌỊrợng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứu ưứcng tâm than, b o quán thu c [6], Quy chẽ kèản bõ'theo ối ÌỊrợng nghiên cứu
đ n và bán thuõc (heo đon, các c s v n bán thu c theo d n mà kh ng có đ n, c sơ sớ ơ sớ ời Lượng nghiên cứu ẫn, giám sát và đánh ối ÌỊrợng nghiên cứu ơ sớ ối ÌỊrợng nghiên cứu ơ sớ ơ sớ ớ
v n bdn ẫn, giám sát và đánh thuóc kem ph m ẩn cung ứng thuốc trong cộng ch t, Ihu c ấn mưa thuòc có ổ thong cơ sớ quá h n dùng, thu c ại học ở Việt nam không còn nguyên v n bao hì,ẹ thu c không dối ÌỊrợng nghiên cứu ượcc phép l u hành ư [17]
- M t s c s kh ng dáng ký ngu i bán thu c không có chuyên môn dộ cõng chức ổ thong cơ sớ ở Việt nam ỡ lán mưa thuốc ỗng dáng ký nguời bán thuốc không có chuyên môn dược cung ời Lượng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcc cungtham gia bíin thu c, chù y u t p trung nhicu các vùng nông thôn, vùng xa ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ập số liêu ỡ lán mưa thuốc [151, Ịth vu dựợc17J
23% [ 24 , ngo i thành Hà N i l 20,1% Nghiên c u c a Võ Đ c Bào t i Thùa Tlii nỊth vu dựợc ại học ộ cõng chức ản bõ'theo ức ủa ức ại học Ễ Hué d ch v dị ờm ụng ượcc Kh ng đãng ky 8.3%, ngủa ười Lượng nghiên cứu bin ihu c kh ng có i ổ thong cơ sớ ủa trình d ợcchuyên m nở Việt nam
là 13,3% [31
- Ve ngu tì thu c th t đáng lo ng i: Trên 80% sCÍ thu c các quay thu c, m tổ thong cơ sớ ỗng dáng ký nguời bán thuốc không có chuyên môn dược cung ập số liêu ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ỏ' ối ÌỊrợng nghiên cứu ẹ thu c nông th n không nh n l các công ối ÌỊrợng nghiên cứu ời Lượng nghiên cứu ỡ lán mưa thuốc ập số liêu ừ người có chu ven IV dượcc (kh ng rò ngu n g c) [15].ối ÌỊrợng nghiên cứu ồn khúc ổ thong cơ sớ
Chính VI s đá d ng hoá các m t hãng, s ự ại học ập số liêu ựphái tri n cùa m ng # ại học lưới bán lè giúp
ngưỏ' ! dân thu n ti n h n trong mua ihuùc Bên canh ập số liêu ệp ơ sớ dó dã n y sinh ra nh ng bá h p lýấn mưa thuòc có ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ỉim ợctrong vi c s d ng ihu c ch a b nh:ệp ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng ổ thong cơ sớ ữu ệp
Trang 21- Tỳ i ệp tig ười Lượng nghiên cứui mua thu c không c n d n cùa Lh y thu c khá ối ÌỊrợng nghiên cứu ẩn cung ứng thuốc trong cộng ơ sớ ấn mưa thuòc có ối ÌỊrợng nghiên cứu cao chi m trên ếu 70%[201 [211, [26]
- V i ihói quen t dùng thu c kh ng c s chu n đoán và ch đ nh cùa bác sĩớ ự ổ thong cơ sớ ủa ớ ự ẩn cung ứng thuốc trong cộng ỉim ị ờm
nh t ấn mưa thuòc có là kháng sinh d n d n ẵn dến ếu s ựl m d ng thu c ại học ụng ơ sớ gây lãng phí, làm lăng s ựkháng khángsinh c á ử in khi bi óni cua các hơ gia đình vi khuân và không an toàn chù người Lượng nghiên cứui dùng M t nghiên c u V vi c s d ngộ cõng chức ức Ến cứu tại hai địa bàn ệp ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụngthu c h p ối ÌỊrợng nghiên cứu ợc lý và an loàn trong c ng ộ cõng chức đ ng thõng ổ thong cơ sớ qua các nhà thu c t nhân ối ÌỊrợng nghiên cứu ư ử in khi bi óni cua các hơ gia đìnhHà N i ộ cõng chức chotháy r ng tình í r ng mu thu c không có đ n dang ằ ại học ại học ối ÌỊrợng nghiên cứu ơ sớ là hi n lệp ượcng ph ổ thong cơ sớbi n ếu trong c ngộ cõng chức
d ng ồn khúc chiêm lý l 84.3%, ệp irong đó s ối ÌỊrợng nghiên cứul n t mua thu c c n phàì bí n theo đ n chi m tý lẩn cung ứng thuốc trong cộng ự ối ÌỊrợng nghiên cứu ầm Y te ỉim ơ sớ ếu ệp33,8%, s ớlan r mua thu c kháng sinh chi m l ự ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ỷí ệp52,7% Nh ưv y ập số liêu do ki n th c ếu ức V sỀ và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó ử in khi bi óni cua các hơ gia đình
d ng ụng thu c ối ÌỊrợng nghiên cứu còn nhi u h n chê' ền ại học dãn d n ếu ihói quen t điéu tr , đ c bi t tình tr ng l sự ị ờm ặc diửin ệp ại học ự ừ người có chu ven
d ng ự kháng sinh trong c ng ộ cõng chức d ng ồn khúc đang là v n đ h t ấn mưa thuòc có ền ếu súc l u ư ý hi n nay M t khác đi uệp ặc diửin Ễ
đó cũng ph n ản bõ'theo ánh nhi u ền Ciìii h y tê' ộ cõng chức ch a ư th c s tu n thú qu ự ự ủa ỵ lẹ chê"kê đ n ớ ỉìén quan và bá ỉìén quan ì
người Lượng nghiên cứui bán Ihu c chi m ức ếu tý l r t ệp ản bõ'theo cao 82.5% [!]
1.6 VÀI NÉT VỂ XÃ HÔNG 1 ÁO VA THỊ TRẤN KHOÁI CHÂU
Xă Đòn J ỉim Tào v i dân s 8017 ớ ối ÌỊrợng nghiên cứu người Lượng nghiên cứui, người Lượng nghiên cứui dân ó dây có ngh ềnnghi p ệp ch yêu ủa ỉim à tr ngổ thong cơ sớ
tr t ọc và chăn nuôi H ệpth ng cung ítng ối ÌỊrợng nghiên cứu dượcc cho người Lượng nghiên cứui dân bao g m:ồn khúc
-D ch v dỊth vu dựợc ụng ượcc h p pháp: ợc Trani Y rẽ và I d i lý thu óc tăn dại học ượcc, 1 c s Y h c cóư ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ọc
- D ch ị ờm v không ụng h p pháp: 13 ợc d ch ị ờm vụng
Nh ưv y ập số liêu xã Đông Táo m t c s ộ cõng chức ơ sớ ời Lượng nghiên cứudượcc h p ọc pháp se ph c v ụng ụng2672 người Lượng nghiên cứui dân
Th ị ờm tr n Khoái Cháu ấn mưa thuòc có là thi tràh duy nhã! cùa huy n, là trung Lãm ệp văn hoá, kinh t , chính ếu
tr , viTtĩ ị ờm d n ản bõ'theo s 8030 ối ÌỊrợng nghiên cứu ngu i Nghe ộ cõng chức nghi p ch yêu cùa ngệp ức ười Lượng nghiên cứui dãn là nóng nghi p, m t ệp ộ cõng chức s ối ÌỊrợng nghiên cứu
là cán b còng ch c ộ cõng chức ức và buôn bán nh ng tý l ư ệpnày còn th p do th tr n ấn mưa thuòc có ị ờm ấn mưa thuòc có trước dây ỉim à m t ộ cõng chức
xã cùa huy n m i ệp ời Lượng nghiên cứu đượcc nâng c p thành th ấn mưa thuòc có ị ờm tr n cách ấn mưa thuòc có dây 5 năm H ệpth ng cung ối ÌỊrợng nghiên cứu ứcng
dượcc cho người Lượng nghiên cứui dàn r t đa d ng bao g m:ấn mưa thuòc có ại học ồn khúc
Trang 22D ch v dị ờm ụng ượcc h p pháp: C 3 ợc ỡ lán mưa thuốc nhà ĩ hu c t nhân, 6 hi u thu c (5 hi u thu cối ÌỊrợng nghiên cứu ư ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp ối ÌỊrợng nghiên cứucông ty dượcc, [ hi u huđc c a b nh ệp ị ờm ủa ệp vi n), ệp 5 c ơn là s Y ời dãn xã f)õng Tào h c c truy nợc ơ sớ ền
- D ch v ị ờm ụngdượcc kh ng h p pháp: J 3 ừ người có chu ven ợc c sư ở Việt nam
Khu v c ự Ih Ịth vu dựợctr n m t ấn mưa thuòc có ộ cõng chức c -S kinh doanh dơ sớ Ờ kinh doanh dược hợp ượcc h p ợc pháp ph c v 573 ngụng ụng ười Lượng nghiên cứui dãn
Trên dãy cho thày h ệpth ng d ch ối ÌỊrợng nghiên cứu ị ờm v ụngdược ở Việt nam ẫn, giám sát và đánhc d y r t da d ng, h n n a t i hai đìaấn mưa thuòc có ại học ơ sớ ữu ại họcbàn trong m t huy n dã ộ cõng chức ệp có s khác nhau trong phân b các ự ổ thong cơ sớ lo i ại học hình d ch v dị ờm ụng ượcc S đaự
d ng ại học và khác nhau này dã rác đ ng đ n ngộ cõng chức ếu ười Lượng nghiên cứui dân l a ch n các lo i d ch v dự ọc ại học ị ờm ụng ượcc này
nh the ư nào? Yen l ối ÌỊrợng nghiên cứunào thúc đ y ngẩn cung ứng thuốc trong cộng ười Lượng nghiên cứui dân l a ch n ự ọc n i ơ sớ dó Dày là nh ng ữu v h d màấn mưa thuòc có ứcnghiên c u cùa chúng tói quan âm.ức ị ờm
Trang 23CHƯƠNG 2
DÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứư
II HÔI rưỢNG NGHIÊN cứu
2,1.1 ỉỉóĩ tượng nghiên cứu
Ngu II di iniiíi thựổ thong cơ sớc c a ủa C C’ h gia dinh trong b n tuân qua, bao ỐC’ hộ gia dinh trong bốn tuân qua, bao ộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứu g rnồn khúc ị ờm
2<X) h gia dính thu c xà Đ ng Tàoộ cõng chức ộ cõng chức ủa
200 h gia ộ cõng chức đình thu c th trân Khoái Châuộ cõng chức ị ờm
2 IX Dili dkm *ã thời gian nghiên cứu
Đ lài đẻu 3.1 ượcc tién hành t tháng ừ người có chu ven 3/2005 đen tháng 8/21 M)5 l i xà ĨMng Táo và ại học th ị ờm tĩíìn Khoái Chau, t nh ỉim H ng ư Yín
2.1.1 Thỉẻt ké nghiên cứu
Chúng tòi liên hành nghiên c u theo phức ươ sớng pháp nghiên c u ức m r c t ỏ' ản bõ'theo ản bõ'theo ngang côphàn tích
2.2.2 A C máu ởng mang tính thương mại:
Trang 24- L h ệps ời Lượng nghiên cứunn c y, ập số liêu V I = 0,05 ỚI toàn xã hội, làm sao tiết kiệm chi phí cho cộng ư (dò tm c y là ập số liêu 95%) z{ I a rì) -1,96 p = 0,5 {Gi ản bõ'theo
đ nh, tý l h gia ị ờm ệp ộ cõng chức đình m a ụng thu c diêu Ii trong 4 ối ÌỊrợng nghiên cứu ị ờm tu n qua ầm Y te là 50%)
- (I: Đ ộ cõng chứcchính xác luyêi d i ối ÌỊrợng nghiên cứu rntaig mu n ối ÌỊrợng nghiên cứu = 0,05
Tính dượcc c ỡ lán mưa thuốc m u l : 384ẫn, giám sát và đánh ản bõ'theo
D ưphòng 5% trười Lượng nghiên cứung h p t chòi tham gia ợc ữu vào nghiín c u, c m u ức ỡ lán mưa thuốc ẫn, giám sát và đánh l m òĩt ản bõ'theo ư 400 hộ cõng chứcgia đình
Trang 252.2.2.2 Ph ươn là ng pháp ch n tn it ọn dịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ổit
■ ọc ươ sớ ẫn, giám sát và đánh ẫn, giám sát và đánh Ề và các dịch vụ dược khủng dàng ký Trong đó ệp ối ÌỊrợng nghiên cứu ự
sách h gia đình c a ộ cõng chức ủa Ụ lục 1: ỷ ban dân s chúng lôi thi t l p Iiì t khung m u: Xã Đ ng T o ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ại học ộ cõng chức ầm Y te ỏ' ản bõ'theo khung m u g m 2'047 h gia dinh, th tr n Khoái Chãu khung mãu g m 1874 h gia dìi iẫn, giám sát và đánh ổ thong cơ sớ ộ cõng chức ị ờm ấn mưa thuòc có ồn khúc ộ cõng chức ức
Tính khoáng cách m u theo cõng th c k= N/m Trong dó ẫn, giám sát và đánh ức N là só h gia đình cùa xãộ cõng chức
th Iràìi)
ỉim ị ờm , 11 là sií mãu đượcc ch n c a xã (th tr n), k là khoáng cách m u Chúng tôi cóọc ủa ị ờm ấn mưa thuòc có ẫn, giám sát và đánh
k t qu k nh sau: k (xà Đòng Tào) ếu ản bõ'theo ư = 10, k (th tr n Khoái Châu) =9 D a vào khung máuị ờm ấn mưa thuòc có ự
v a thi t l p trên chúng tôi liên hành ch n m u theo phừ người có chu ven ếu ập số liêu ớ ọc ầm Y te ươ sớng pháp ttiã ng u nhiên hỊth vu dựợc ư ẫn, giám sát và đánh ệp
th ng: Đ u ti n chúng lõi ch n ng u nhiên m t h gia đình, h gia đình th hai sè đối ÌỊrợng nghiên cứu ầm Y te Ễ ọc ẫn, giám sát và đánh ộ cõng chức ộ cõng chức ộ cõng chức ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ượcc
ch n theo nguyên t c h gia đình m t c ng k (I l gia đình 2 ọc ắn lại dịch ộ cõng chức ộ cõng chức ộ cõng chức ộ cõng chức =í H gia đình 1+k) Nh v y,ộ cõng chức ư ập số liêu
c It p ức ếu till.’ ch n cho đ n h gia dinh th 200 ọc ếu ộ cõng chức ức = H gia dinh I + (n-lýk Xã Đông Tao c 10ộ cõng chức ức
h gia dinh chúng tôi ch n m t h gia đinh cho d n khi dù só míiLi ộ cõng chức ọc ộ cõng chức ộ cõng chức ếu là 200 m u.Th ẫn, giám sát và đánh ị ờm I runKhoái Châu 9 h gia đình chúng tôi ch n m t h gia đình cho đ n khi đù 200 m u.ộ cõng chức ọc ộ cõng chức ộ cõng chức ếu ẫn, giám sát và đánh
2.23 Các biến sô nghiên cứu (Ph l c 2) ục sức khoe: ục sức khoe:
2.2.4 Một số định nghía, khái niêm
2.2.4 Khúi ni m D ch v d ện ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ục sức khoe: ược của người dãn xã f)õng Tào (World bank) c:
Là n i cung c p và bán thu ócơ sớ ấn mưa thuòc có
2.2.5 2 H gi dinh: (Đì ột số yếu tớ ỉìén quan ữ dinh: (ĐìỂụ tra Y réquốc gia) Ểục sức khoe: tra Y réqu c gia) ố yếu tớ ỉìén quan
Lá nh ng ngữu ười Lượng nghiên cứui cùng ãn và cùng trong cùng m t nhà N u ăn chung nh ng ỡ lán mưa thuốc ộ cõng chức ếu ư ời Lượng nghiên cứuriêng ho c chung ãn riêng dặc diửin ớ ượcc xác dinh 2 h khác nhau H gia dinh có the g m cá ộ cõng chức ộ cõng chức ổ thong cơ sớ
nh ng ngữu ười Lượng nghiên cứui không có quan hé 1 u t th t v i nhau, ộ cõng chức ị ờm ở Việt nam 2.2.4.3 mì Ố mì WHO
Có bà’! thười Lượng nghiên cứung v s c kh e, kéo dài ít nh t 1 ngàyền ức ỏ' ấn mưa thuòc có
2.2.5.4 M c đ b nh: (Di u tra Y í qu c gia) ứng thuốc có chất ỉượngi ột số yếu tớ ỉìén quan ện ếu tớ ỉìén quan ếu tớ ỉìén quan ố yếu tớ ỉìén quan
- B nh nh : ện ẹ của bệnh, bệnh cáp tính vá mãn tính Là trười Lượng nghiên cứung h p óm nh ng d ng th i không phái nghi vi c/h c/ho i ợc ư ổ thong cơ sớ ời Lượng nghiên cứu ệp ợc ại học
d ng bình thộ cõng chức ười Lượng nghiên cứung, không ph i n m l i giản bõ'theo ằ ại học ười Lượng nghiên cứung và không c n ngầm Y te ười Lượng nghiên cứui khác giúp d ưcho an u ng hay đi v sinh.ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp
■ /1 iLưci
' íĩĩũ VÙN";
l S£
Trang 26- Bênh vỲ : Là nh ng (rư ữu ười Lượng nghiên cứung h p m ph i nghi vi e/h c/ho i đ ng bình (hợc ối ÌỊrợng nghiên cứu ản bõ'theo ệp ọc ại học ộ cõng chức ười Lượng nghiên cứung
nh ng kh ng ph i n m ư ủa ản bõ'theo ằ t i ại học giười Lượng nghiên cứung và không c n ngẩn cung ứng thuốc trong cộng ười Lượng nghiên cứui kh c giúp đ cho ăn u ngấn mưa thuòc có ỡ lán mưa thuốc ối ÌỊrợng nghiên cứuhay đi v ệpsinh
B nh năng: ện Là nh ng trữu ười Lượng nghiên cứung h p ọc ối ÌỊrợng nghiên cứum đ ng th i ph i nghĩ ví c/h c/ho t đ ngồn khúc ời Lượng nghiên cứu ản bõ'theo ệp ọc ại học ộ cõng chứcbình thười Lượng nghiên cứung và ph i n m t i giản bõ'theo ằ ại học ười Lượng nghiên cứung nh ng ư không c n ngầm Y te ười Lượng nghiên cứui khác giúp đ cho ãnỡ lán mưa thuốc óng hay đi v sinh
- B nh r t n ng: ện ất ỉượngi ặng nhẹ của bệnh, bệnh cáp tính vá mãn tính Là nh ng trữu ười Lượng nghiên cứung h p ÚÌJ1 dóng [h i ph i nghi vi c/h c/ho tợc ời Lượng nghiên cứu ản bõ'theo ệp ọc ại học
đ ng bình ộ cõng chức thười Lượng nghiên cứung, ph i nàm l i giản bõ'theo ại học ười Lượng nghiên cứung và không l ãn u ng hay đi v sinh, phái cóự ối ÌỊrợng nghiên cứu ệp
người Lượng nghiên cứui giúp
đõ-2.2.5 Phương pháp thu thập sờ iỉệu
2.2.6 Cách thu th p s li u ỉìén quan ận ố yếu tớ ỉìén quan ện
Thu th p só li u qua phóng vân tr c ti p 200 ập số liêu ệp ự ếu h ộ cõng chứcgia đình thu c ộ cõng chức xã Đông Tâo và 200
h ộ cõng chứcgia đình thu c ộ cõng chức th ị ờm tr n Khoái ấn mưa thuòc có C háu, thõng qua b phi u hòi dộ cõng chức ếu ượcc thi t k s n ếu ếu ẵn dến (Ph l c ục sức khoe: ục sức khoe:
1),
2.2.6.4 T ch c th c hi n ổit ứng thuốc có chất ỉượngi ực ện
- Đi u Ira # víeh: Tác giá luân vãn
- Ti n hành đíeu ếu tjra: D a vào danh sách m u dự ẫn, giám sát và đánh ượcc ch n theo phọc ươ sớng pháp ch n ọc
m u ngãu ản bõ'theo nhiên h ệpthõng, đi u tra vi n sẽ đ n nhà và phóng ván ng# Ến cứu tại hai địa bàn ếu ười Lượng nghiên cứui đi mua thu c ối ÌỊrợng nghiên cứutrong các h ộ cõng chứcgia dinh b ng b ng ằ ản bõ'theo h i thi t k s n, trủa ếu ếu ẵn dến ười Lượng nghiên cứung h p ngợc ười Lượng nghiên cứui di mua thu c di v ng, ối ÌỊrợng nghiên cứu ắn lại dịch
đ n ếu ti p l n ếu ẩn cung ứng thuốc trong cộng 2, d n l n th 3 không g p sẽ lếu ẩn cung ứng thuốc trong cộng ức Ạc ủa ại họcí gia đình đó kh i nghiên c u và ỏ' ức không thay
th h gia đình Trong trếu ộ cõng chức ười Lượng nghiên cứung người Lượng nghiên cứui đi mua thu c Irong h gia dinh không ối ÌỊrợng nghiên cứu ộ cõng chức nhi t ệp tình c ng ộ cõng chứctác ho c t ch i tham gia vào nghiên c u chúng ặc diửin ừ người có chu ven ối ÌỊrợng nghiên cứu ức lôi cũng lo i ại học h gia đình đó ra khói nghiên ộ cõng chức
c u và cùng không [hay the h gia đình ức ộ cõng chức khác
2.2.7 Phương pliáp phân lích v.à sử lý số liệu
S li u đối ÌỊrợng nghiên cứu ệp ượcc nh p ập số liêu bang ph n ầm Y te mem Access và phân lích bang chươ sớng trình
SPSS 10.0 for Windows
Trang 272.2.8 Hạn chẽ, sai sô và cách khác phục của dề tài
2.2.8.4 H n ch cùa đ t i ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ếu tớ ỉìén quan ề tủi ủa người dãn xã f)õng Tào
- Do th i gian, kinh phí và ngu n l c ời Lượng nghiên cứu ồn khúc ự nên nghiên c u chí ti n hành t i đ a ức ếu ại học ị ờm bàn th ị ờm
tr n Khoái Châu và ấn mưa thuòc có xã Đông T o, không bao ản bõ'theo phú toàn huy n.ệp
- Nghiên c u chua quan sát đức ượcc m i s th c hành c a ộ cõng chức ối ÌỊrợng nghiên cứu ự ủa người Lượng nghiên cứui di mua thu cối ÌỊrợng nghiên cứu
- Nghiên c u chua đ c p đ n m t s y u t liên quan ức ền ập số liêu ếu ộ cõng chức ổ thong cơ sớ ếu ối ÌỊrợng nghiên cứu khác: b nh c p tính, mãn ệp ấn mưa thuòc có lính
- Nghiên c u chua đánh giá đức ượcc ch t lấn mưa thuòc có ượcng c a các d ch v dủa ị ờm ụng ược ại họcc l i hai đ a ị ờm bàn
2.2.8.5 Sai sỡ' vờ cách kh c ph c ắc phục ục sức khoe:
Đ tài có Ih mác sai s thu th p thông tin Chúng # # ổ thong cơ sớ ập số liêu tôi kh c ắn lại dịch ph c sai s Ihu th p ụng ối ÌỊrợng nghiên cứu ập số liêuthông tin bàng cách: Trong đ tài chúng tói ền không s ử in khi bi óni cua các hơ gia đìnhd ng ụng đi u # tra viên khác mà chúng lôi
s d ng đi u tra viên (à ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng # chính tác gi ản bõ'theo luân vàn Đi u tra viên đi u tra th t i hai đ a bàn, ền ền ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ại học ị ờm
m i đ a bàn m t ối ÌỊrợng nghiên cứu ị ờm ộ cõng chức l n sau đó chinh ầm Y te s a ử in khi bi óni cua các hơ gia đình cho b câu hòi phù h p ĐÍ U tra viên giãi thích rõ ộ cõng chức ợc Ể
n i dung ộ cõng chức và m c đích ụng c a nghiên c u d ngủa ức # ười Lượng nghiên cứui nghiên c u h p ức ợc tác t t ối ÌỊrợng nghiên cứu Trong quá trình
nhũng ví d ngoài v n d nghiên c u cho đ n ụng ấn mưa thuòc có ền ức ếu khi đ i tổ thong cơ sớ ượcng phóng v n ấn mưa thuòc có hĩ u ẻu 3.1 rõ câu h i.ỏ' 2.2.9 Đạo đức trong nghiên cứu
Trong nghiên c u ức cùa chúng tòi chi s d ng ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ụng công c thu th p s ' li u là b câu ụng ập số liêu ỏ' ệp ộ cõng chức
h i ỏ' Thong tin chi tìm hi u ếu v ki n th c và hành vi cùa ngền ếu ức ười Lượng nghiên cứui dân trong l a ch n n i mua ự ọc ơ sớthu c khi ối ÌỊrợng nghiên cứu có b nh, ệp không đ ềnc p ặc diửin d n v n d nh y ếu ấn mưa thuòc có ền ại học c m ản bõ'theo do v y ập số liêu mà không ănh hười Lượng nghiên cứung đ n ếu các y u ếu t vãn hóa, gi i và không gây đau đ n ho c ối ÌỊrợng nghiên cứu ớ ớ ặc diửin căng th ng ẳn sách y tâm lý cho d í ở Việt nam tượcng phòngvân
- T t cà dõ'i ấn mưa thuòc có tượcng nghiên c u sẽ đức ượcc gi i thích ản bõ'theo rõ c thê v ụng ềnm c ụng đích, n i ộ cõng chức dung
c a NC đ l nguy n tham gia ủa # ự ệp và h p lác ợc t t trong ối ÌỊrợng nghiên cứu quá trình NC
- M i th ng ọc ối ÌỊrợng nghiên cứu tin c a d i tủa ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng nghiên c u đ u đức # ượcc gi bí m t và ch s d ng cho ữu ập số liêu ỉim ừ người có chu ven ụng
m c ụng đích nghiên c u ức T t ấn mưa thuòc có c ản bõ'theo cãc thõng tin chi có người Lượng nghiên cứui nghiên C U Ư m i dớ ượcc phép li p ếu
c n.ập số liêu
Trang 28- Nghĩẽn c u đức ược ự ổ thong cơ sớc s đ ng ý cùa iãnh d o đ a phại học ị ờm ươ sớng, giám đ c TTYT K t thúcối ÌỊrợng nghiên cứu ếu nghiên c u sẽ có báo cáo ph n h i k t qu cho đ a phức ản bõ'theo ổ thong cơ sớ ếu ản bõ'theo ị ờm ươ sớng.
- Nghiên c u luân (hú các thù t c, quy đ nh c a H i đ ng d o đ c y sinh h cức ụng ị ờm ủa ộ cõng chức ổ thong cơ sớ ại học ức ọc
Trười Lượng nghiên cứung Đ i h c Y t còng c ng.ại học ọc ếu ộ cõng chức
Trang 29CHƯƠNG 3
KẾT QUẢ NGHIÊN cút’
Qua nghiên c u 200 h gia đình t i xã Đ ng Tao và 200 h gia ức ộ cõng chức ại học ỏ' ộ cõng chức d'tnh thu c th tràn ộ cõng chức ị ờm Khoái Châu huy n Khoái Châu Chúng t i có k l quà nh sau:ệp ỏ' ếu ư
3.1 MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM cũ A »Ól TƯỢNG NGHIÊN CÚƯ TẬI HAI ĐỊA BÀN
B ng 3.1 Phún bô theo giói c a đ i t ảng cách xả ủa người dãn xã f)õng Tào ổit ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi Gun
Th trà n Khoái Cháu Ị Xà Đ ng T ỏng Tấữ ất ỉượngiữ dinh: (ĐìỂụ tra Y réquốc gia)
Sò l ược của người dãn xã f)õng Tào ng T (%) ỷ Ịệ (%) Ị ện S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng T lé (%) ỷ Ịệ (%)
Trang 30Bi n 3.7 Phán b theo gi i c a đ i t ố yếu tớ ỉìén quan ớ ỉìén quan ủa người dãn xã f)õng Tào ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi
Bi u d trên cho th y da ph n ngếu ổ thong cơ sớ ấn mưa thuòc có ấn mưa thuòc có ười Lượng nghiên cứui di mua thu c là n gi i (th trăn Khoái Châu ối ÌỊrợng nghiên cứu ữu ớ ị ờm 73,5%, xã Đông Táo 67,5%), nam gi i chi m t l tháp (th tr n Khoái Ch u 26,5%, xã Đóng ớ ếu ỷ ệp ị ờm ấn mưa thuòc có ầm Y te
T o 32,5%).ản bõ'theo
S khác bi t ve giói c a ngự ệp ủa ười Lượng nghiên cứui đi mua thu c t i hai đ a bàn nghiên c u không có ối ÌỊrợng nghiên cứu ại học ị ờm ức ý
nghía th ng kê.ối ÌỊrợng nghiên cứu
Nữ
Nam
Trang 31Bâng 3.2 Phán b t heo tu i cùa đ i t ớ ỉìén quan ổit ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi
Tu i ổit
Th trán Khoái Cháu ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào Xã Đóng T o ảng cách xả T ng ổit
S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng Tỳ lện
Biêu 3.2 Phán bõ' theo tu i c a đô'ì t ồi của đô'ì tượng nghiên cừu ủa người dãn xã f)õng Tào ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ừ nhả đến nơi mua thuốc
Kèl quá trẽn cho thấy nhóm tuổi có sỗ' người đì mua thuốc chiếm tỷ lệ cao nhất lànhóm (ừ 50 tuổi trớ lên nhóm tuổi chiếm tỷ lệ thấp nhất là nhóm dưới 30 tuổi
Người di mua thuốc ở các nhôm tuổi có xu hướng tãng dần
Trang 32thing 3.3 Phàn b ' ỗ' then nghe nghi p c a đoi t ện ủa người dãn xã f)õng Tào ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi
b ghé nghi p ỉìén quan ện
Th {rân Khoái Châu ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào Xa Đóng T o ảng cách xả
S l ố yếu tớ ỉìén quan ươn là ng T l (%) ỷ Ịệ (%) ện S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng Ty l (%) ện
□ KhoáiChàu ffi Đúng Tào
Rie It 3.3 Ph n b theo ngh nghi p c a đ i t ảng cách xả ởng mang tính thương mại: ề tủi ện ủa người dãn xã f)õng Tào ổit ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghi n c u ề tủi ứng thuốc có chất ỉượngi
Đa ph n đ i tầm Y te ổ thong cơ sớ ượcng nghi n c u là nòng nghi p (th tr n Khoái Châu 61,5%, xà Đông ền ức ộ cõng chức ị ờm ấn mưa thuòc có Tão 86%), chi có m t tý l tháp có ngành nghé khác.ộ cõng chức ệp
Trang 33Lt à ng 3.4 Phán ho theo trinh đ h c v n cú a đ i t ột số yếu tớ ỉìén quan ọn dịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ất ỉượngi ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ừ nhả đến nơi mua thuốc
Trình đ h c vãn ột số yếu tớ ỉìén quan ọn dịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào
Th tràn Kht ii ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ư Cháu Xa Đong Tíio T ng ổit
So l ược của người dãn xã f)õng Tào ng T l ỷ Ịệ (%) ện (%) S l ố yếu tớ ỉìén quan ưực ng T l (%) ỷ Ịệ (%) ện S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng T l
Lii u 3.4 Phân bò theo trình đ h c v n c a đói t ột số yếu tớ ỉìén quan ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ất ỉượngi ủa người dãn xã f)õng Tào ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi
Đ i tối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng nghi n c u chi m tý l cao nh t là đ i lền ức ếu ệp ấn mưa thuòc có ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng có trình đ PTCS, li p đ n ộ cõng chức ếu ếu là
đ i tối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng có trình đ THPT, Ti u h c, đ i tộ cõng chức # ọc ối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng có trình đ irung h c chuyên nghi p vàộ cõng chức ọc ệpcao đ ng, đ i ản bõ'theo ại học hoc chi m t ] th p.ếu ỷ ệp ấn mưa thuòc có
Trang 34Báng 3.5 Cách x trí kh có ng ử trí khỉ có người ốm của các hộ gia đình ỉìén quan ười dãn xã f)õng Tào ố yếu tớ ỉìén quan i m c a các h gia đình ủa người dãn xã f)õng Tào ột số yếu tớ ỉìén quan
Cách x trí ử trí khỉ có người ốm của các hộ gia đình
Th trán Khoái Cháu ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào Xã Đông T o ảng cách xả
Sô l ược của người dãn xã f)õng Tào ng 74 l (%) ện S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng Tỳ l (%) ện
lììètt 3.5 Cách xử trì khi có người ốm của các hộ gia đình
Bi u dó trẽn chõ th y trẽn 70% s h gia đình khi có ng# ấn mưa thuòc có ối ÌỊrợng nghiên cứu ộ cõng chức ười Lượng nghiên cứu ối ÌỊrợng nghiên cứui m đã t mua thu c v ự ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu
đi u Ir , chi có m t tỳ l tháp ngền ị ờm ộ cõng chức ệp ười Lượng nghiên cứui đi mua thu c bi t đi khám b nh đ có đ n thu c.ối ÌỊrợng nghiên cứu ếu ệp # ơ sớ ối ÌỊrợng nghiên cứu
Trang 35Bí ng ỉìén quan 3.6 Khoáng cách t nhà t i Cũ s mua thu c ừ nhả đến nơi mua thuốc ớ ỉìén quan ởng mang tính thương mại: ố yếu tớ ỉìén quan
Kho ng cách t nhà đ n ảng cách xả ừ nhả đến nơi mua thuốc ếu tớ ỉìén quan
hi u thu c ện ố yếu tớ ỉìén quan
Th tr n Khoái Cháu ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ất ỉượngi Xã Đòng T o ảng cách xả
S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng T l (%) ỷ Ịệ (%) ện Sô l ược của người dãn xã f)õng Tào ng T l (%) ỷ Ịệ (%) ện
Bi u 3.6 Kho ng cách t nh tói CO's mua thu c ảng cách xả ừ nhả đến nơi mua thuốc ảng cách xả ởng mang tính thương mại: ố yếu tớ ỉìén quan
T i hai d a bàn nghiên c u kho ng cách di mua thu c ph n l n là gân: Nh h n m tại học ị ờm ức ản bõ'theo ối ÌỊrợng nghiên cứu ẫn, giám sát và đánh ớ ỏ' ơ sớ ộ cõng chứckilomet có 47,5% người Lượng nghiên cứui mua Khoái Châu và 31,0% mua Đóng T o; T m t d n dời Lượng nghiên cứu ỡ lán mưa thuốc ản bõ'theo ừ người có chu ven ộ cõng chức ếu ưới ba kilomei có 37,5% người Lượng nghiên cứui mua Khoái Châu và 47,5% mua Đông T o.ử in khi bi óni cua các hơ gia đình ản bõ'theo
Trang 36Bang 3.7 M c đ b nh c a ng ứng thuốc có chất ỉượngi ột số yếu tớ ỉìén quan ện ủa người dãn xã f)õng Tào ười dãn xã f)õng Tào i dùng thu c ố yếu tớ ỉìén quan
M c đ b nh ứng thuốc có chất ỉượngi ột số yếu tớ ỉìén quan ện
Th tran Khoái Cháu ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào Xã Đóng T o ảng cách xả
S l ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng T l (%) ỷ Ịệ (%) ện Sô l ược của người dãn xã f)õng Tào ng T l (%) ỷ Ịệ (%) ện
Trang 37Bi u 3.7 M c đ b nh c a ng ứng thuốc có chất ỉượngi ột số yếu tớ ỉìén quan ện ủa người dãn xã f)õng Tào ười dãn xã f)õng Tào i dùng thu c ố yếu tớ ỉìén quan
Bi u d trôn cho th y t i hai đ a ếu ồn khúc ấn mưa thuòc có ại học ị ờm hàn nghiên c u b nh mác chũ y u là b nh nh và ức ệp ếu ệp ẹ
v a chi m x p xí 90%, b nh n ng và r t n ng chi m tý l khoáng 10%.ừ người có chu ven ếu ấn mưa thuòc có ệp ặc diửin ấn mưa thuòc có ặc diửin ếu ệp
Trang 38Ràng 3.S M t s ngu n thõng tin chính đ đói t ột số yếu tớ ỉìén quan ố yếu tớ ỉìén quan ố yếu tớ ỉìén quan ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi
bi t vé thu c và cách s đ ng ếu tớ ỉìén quan ố yếu tớ ỉìén quan ứng thuốc có chất ỉượngi ục sức khoe: (n=2ÓQ)
Ngu n thông tin ồi của đô'ì tượng nghiên cừu
Th tràn Khoái Châu ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào Xã Đóng Tào
S lán ỏng Tấữ T l (%) ỷ Ịệ (%) ện S l n ỡ lần ần T l (%) ỷ Ịệ (%) ện
Người Lượng nghiên cứui bán thu cối ÌỊrợng nghiên cứu 174 87,0 184 92,0
Bi u 3.8 M t s ngu n thõng tin chính đ đôi t ột số yếu tớ ỉìén quan ố yếu tớ ỉìén quan ồi của đô'ì tượng nghiên cừu ược của người dãn xã f)õng Tào ng nghiên c u ứng thuốc có chất ỉượngi
bi t V thu c và cách s d ng ếu tớ ỉìén quan Ể ố yếu tớ ỉìén quan ử trí khỉ có người ốm của các hộ gia đình ục sức khoe:
Đa ph n đói tầm Y te ượcng nghiên c u bi t thông tin v thu c qua ngức ếu ền ối ÌỊrợng nghiên cứu ười Lượng nghiên cứui bân thu c (xãối ÌỊrợng nghiên cứuĐông T o 92%, th tr n Khoái Châu 87%), m t s bi t thêm qua ngu n thông lĩn khác: Ti vi,ản bõ'theo ị ờm ấn mưa thuòc có ộ cõng chức ở Việt nam ếu ồn khúc
t p chí gia dinh, nhân viên y t , nh ng tý l bi t không cao.ại học ếu ư ệp ếu
Trang 393.2 TH Ực 1 RẠNG LỤA CHỌN DỊCH vụ Dược
3.2.1 Lựa chọn dịch vụ (lược
Bí ng 3.9, Mua thu óc theo to i hình tì ch ỉìén quan ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ỵục sức khoe: ược của người dãn xã f)õng Tào d c
Loai hình d ch v d ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ục sức khoe: ược của người dãn xã f)õng Tào c
Th ịch vu dược của người dãn xã f)õng TàoIran Khoái Cháu Xã Đong T o ảng cách xả Tong
S l Ố mì ược của người dãn xã f)õng Tào ng Tỳ l (%) ện Số yếu tớ ỉìén quan
l ược của người dãn xã f)õng Tào ng
T t ỷ Ịệ (%) ện (%)
Trang 40T iíơ sớ ỆÈạn chẽ cùa 200 100,0 200 100,0 400 1004
Bi u 3.9 Mu ti thu c theo lo i hình d ch v d ố yếu tớ ỉìén quan ạng và một số yếu tớ ỉìén quan ịch vu dược của người dãn xã f)õng Tào ục sức khoe: ược của người dãn xã f)õng Tào c
Dietl v dụng ượcc dượcc d i tối ÌỊrợng nghiên cứu ượcng nghiên c u l a ch n nhi u nh t là DVD t nh n ức ự ọc ền ấn mưa thuòc có ư ản bõ'theo
kh ng đãng ký (xã Dóng T o 50,5%, th trán Khoái Châu 41,5%), li p d i là d ch v dối ÌỊrợng nghiên cứu ản bõ'theo ị ờm ếu ối ÌỊrợng nghiên cứu ị ờm ụng ược ủa c c anhà nước (xã Đòng Tâo 41.5% th ị ờm Iran Khoái Châu 37%), d ch ị ờm v ụngdượcc lir nhân c đãng ký ớ
được ực l a ch n v i (ỳ ihiVp nhâì (xã Dông T n 8%, thì tr n Khoái Chàu 21,5%).ọc ớ ỉim ệp ập số liêu ấn mưa thuòc có