ứu ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộngcác nước, trong và sau sinhc đangphát tri n, hi n tểu đồ 1.1 ệu ượngng SDD và thi u các thành ph n DD v n là ch y u.ết nghiên ầu ẫu phiếu điều tr
Trang 1Bừi Thị Tú Quyên
THỰC HÀNH CHÃM SÓC THAI SẢN CỦA CÁC BÀ MẸ
VÀ TÌNH TRẠNG sức KHOẺ CỦA TRẺ DƯỚI 2 Tưổl Ở
HUYỆN ĐÃKRÔNG VÀ HƯỚNG HOÁ TỈNH QUẢNG TRỊ, NĂM 2002
LUẬN VÃN THẠC SỶ Y TẾ CÔNG CỘNG
Mã số: 60 72 76
Hướng dẫn khoa học: Ts Lê Cự Linh
Trang 2dỡ tôi trong suốt quá trình thiết kế nghiên cứu và hoàn thành luận văn.
- Thày hiệu trưỏng Lê Vũ Anh cùng ban giám hiệu nhà trường, cốc thảy cô giáo phòng diều phối thực địa, cốc giám sát viên của trường trong suốt quá trình nghiên cứu dã cho tôi những ý kiến đóng góp quý báu.
- Cốc thày cô giáo phòng Dào tạo nghiên cứu khoa học, bộ môn Thống kê- tin học, các thày cô giáo ừong các
bộ môn của nhà trường, cán bộ các phòng ban dã Lhường xuyên quan tâm tạo diều kiện giúp dỡ trong quá trình học tập.
- Cốc cán bộ phòng thông tin thư viện trường Dại học y tê' công cộng dã giúp tôi trong quá trình tìm tài liệu tham khảo.
- Thạc sỹ Phạm bích Nà, bác sỹ Nguyễn Anh Vũ, ông Matthew Trey của tổ chức sc/us tại Việt Nam dã giúp
dỡ tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện nghiên cứu, di thực dịa Quảng Tri cũng như thời gian học tại tổ chức sc/us.
- Nhóm y tế của TỔ chức cứu trợ trẻ em /Mỹ, cốc anh/chị trong tổ chức dã tạo diều kiện và góp ý cho tôi trong quá trình làm việc tại thực dịa.
- Sự cộng tác nhiệt tinh của sỏ y tế, uỷ ban nhân dân huyện, trung tâm y tế huyền Dỗkrông và Nướng lỉoá tỉnh Quảng Trị trong quá trình thu thập thông tin góp phần quan trọng trong việc hoàn thành luận văn.
- ban giám hiệu Trường Dại học Y khoa Thái Nguyên, các thày cô giáo bộ môn Y học cộng dồng dã giúp tôi trong suốt 2 năm học tập.
- Các dồng nghiệp, bạn bè cũng như các anh chị ừong lớp cao học YTCC khoá V dã luôn hợp tác hỗ trợ dóng góp ý kiến trong suốt quá trình học tập rèn luyện và tu dưỡng cũa tôi.
- Cia dinh: bố mẹ, em trai, cùng bạn bè dã giúp dỡ tôi về vật chất cũng như Unh thần dể tôi có thể hoàn thành quá trình học tập và nghiên cứu.
Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn!
Nọc viên: bùi Thị Tú Quyên
Trang 3M c tiêu nghiên c u ục tiêu nghiên cứu ứu 3
Ch ương 1: Tổng quan tài liệu ng 1: T ng quan tài li u ổng quan tài liệu ệu 4
Ch ương 1: Tổng quan tài liệu ng 2: Đòi t ượng và phương pháp nghiên cứu ng và ph ương 1: Tổng quan tài liệu ng pháp nghiên c u ứu 36
1 Phương pháp nghiên cứung pháp nghiên c uứu 36
1.1 Nghiên c u đ nh lứu ịnh lượng ượngng 36
1.2 Nghiên c u đ nh tínhứu ịnh lượng 37
2 Các ch s thu th pỉ số thu thập ố thu thập ập 38
3 Công c thu th p s li uụ thu thập số liệu ập ố thu thập ệu 38
4 Đi u tra viên, giám sát viênều tra viên, giám sát viên 39
5 Kỹ thu t thu th p sô' li uập ập ệu 39
6 Thu th p s li uập ố thu thập ệu 39
7 X lý và phân tích s li uử lý và phân tích số liệu ố thu thập ệu 39
8 M t s gi thuy t nghiên ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ả thuyết nghiên ết nghiên c uứu 40
9 Đ o đ cạo đức ứu 41
10 Thu n l i khó ập ợng khăn, đóng góp cúa nghiên c uứu 41
11 Sai s và cách kh ng ố thu thập ố thu thập chết nghiên 42
Ch ương 1: Tổng quan tài liệu ng 3: K t quá nghiên c u ết quá nghiên cứu ứu 43
1 Thông tin chung v ều tra viên, giám sát viênđ i tố thu thập ượngng nghiên c uứu 43
2 Th c hành chăm sóc trực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ước, trong và sau sinhc, trong và sau sinh 46
3 Th c hành chăm sóc tr dực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi ước, trong và sau sinhi 2 tu iổi 53
4 Tinh tr ng suy dinh dạo đức ưỡng của trẻng c a trủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi 58
5 Đánh giá th c hành chăm sóc thai s n vàực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ả thuyết nghiên chăm sóc trẻ dưới 2 tuổi 59
6 Liên quan đ n bi nơng pháp nghiên cứu ết nghiên 60
7 Liên quan đa bi nết nghiên 71
Trang 43 Th c hành chăm sóc tr dực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi ước, trong và sau sinhi 2 tu iổi 100
K t lu n ết quá nghiên cứu ận 111
Khuyên nghị 116
Tài li u tham kh o ệu ảo
Ph l c 1: M u phi u đi u traụ thu thập số liệu ụ thu thập số liệu ẫu phiếu điều tra ết nghiên ều tra viên, giám sát viên
Ph l c 2: Hụ thu thập số liệu ụ thu thập số liệu ước, trong và sau sinhng dãn th o lu n nhómả thuyết nghiên ập
Ph l c 3: Hụ thu thập số liệu ụ thu thập số liệu ước, trong và sau sinhng d n ph ng v n sâuẫu phiếu điều tra ỏng vấn sâu ấn sâu
Trang 5ả thuyết nghiên ều tra viên, giám sát viên ố thu thập ượng ứu
B ng 1.2ả thuyết nghiên Phân b ti n s sinh đố thu thập ều tra viên, giám sát viên ử lý và phân tích số liệu ẻ dưới 2 tuổi 44
B ng 2.1.1ả thuyết nghiên Phân b khám thai c a các bà mố thu thập ủa trẻ ẹ 46
B ng 2.1.2ả thuyết nghiên Phân b tiêm ố thu thập vaccine phòng u n vánố thu thập 47
B ng 2.1.3ả thuyết nghiên Th cực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh tr ng u ng b sung viên s tạo đức ố thu thập ổi ắt 48
B ng 2.2.1ả thuyết nghiên Phân b n i sinh và ngố thu thập ơng pháp nghiên cứu ười đỡ đẻ ỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổii đ đ 48
B ng 2.2.2ả thuyết nghiên Th cực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh hành chăm sóc r nố thu thập 50
B ng 2.3.1 Chăm sóc tr s sinhả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu 52
B ng 2.3.2ả thuyết nghiên Phân b khám sau đố thu thập ẻ dưới 2 tuổi 52
B ng 3.1ả thuyết nghiên Phân b cân trố thu thập ẻ dưới 2 tuổi 53
B ng 3.2ả thuyết nghiên Nuôi con b ng s a mằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ 54
B ng 3.3ả thuyết nghiên Tinh hình b nh t t c a trệu ập ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi 56
B ng 4.1ả thuyết nghiên Phân b tình tr ng dinh dố thu thập ạo đức ưỡng của trẻng c a ủa trẻ trẻ dưới 2 tuổi 58
B ng 5.1ả thuyết nghiên Phân b th c hành ố thu thập ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh chãm sóc thai s n c a các bà mả thuyết nghiên ủa trẻ ẹ 59
B ng 5.2ả thuyết nghiên Phân b th c hành chăm ố thu thập ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sóc trẻ dưới 2 tuổi 59
B ng 6.1.1ả thuyết nghiên M i liênố thu thập quan gi a ữa mẹ các y u ết nghiên t ố thu thậpc a m v i tình tr ngủa trẻ ẹ ớc, trong và sau sinh ạo đức DD 60
B ng 6.1.2ả thuyết nghiên M i liênố thu thập quan gi a các y u ữa mẹ ết nghiên t c a tr v i tình tr ngố thu thập ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ớc, trong và sau sinh ạo đức DD 61
Trang 6B ng 6.1.6ả thuyết nghiên M iố thu thập liên quan gi a kinh t h gia đình v i tình tr ng DDữa mẹ ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ớc, trong và sau sinh ạo đức 62
Báng 6.2.1 M iố thu thập liên quan gi a các y u t m v i s sinh nh cânữa mẹ ết nghiên ố thu thập ẹ ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ẹ 63
B ng 6.2.2 M i liên quan gi a gi i tính tr v i s sinh nh cânả thuyết nghiên ố thu thập ữa mẹ ớc, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ẹ 63
Bang 6.2.3 M i liên quan gi a cs trố thu thập ữa mẹ ước, trong và sau sinhc sinh v i s sinh nh cânớc, trong và sau sinh ư ẹ 64
B ng 6.2.4ả thuyết nghiên M iố thu thập liên quan gi a cs tr nh v i s sinh nh cânữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâu ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ẹ 64
B ng 6.2.5ả thuyết nghiên M iố thu thập liên quan gi a kinh t v i s sinh nh cânữa mẹ ết nghiên ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ẹ 64
B ng 6.3.1 M i liên quan gi a y u tô' m v i tình tr ng đau/ m c a tr 65ả thuyết nghiên ố thu thập ữa mẹ ết nghiên ẹ ớc, trong và sau sinh ạo đức ố thu thập ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi
Trang 7B ng 6.5.3 M i liên quan gi a kinh t v i tình tr ng đau/ m c a trả thuyết nghiên ố thu thập ữa mẹ ết nghiên ớc, trong và sau sinh ạo đức ố thu thập ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi 67
B ng 6.4.1ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập gi a m t s y uữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ết nghiên t mố thu thập ẹ v i cs trớc, trong và sau sinh ước, trong và sau sinhc sinh 68
B ng 6.4.2ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập gi a m t s y uữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ết nghiên t mố thu thập ẹ v i cs trong sinhớc, trong và sau sinh 69
B ng 6.4.3ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập gi a m t s y uữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ết nghiên t mố thu thập ẹ v i cs sau sinhớc, trong và sau sinh 70
B ng 7.1ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập đa bi n c a cácết nghiên ủa trẻ y u tết nghiên ố thu thập v i tình tr ng SDDớc, trong và sau sinh ạo đức 71
M i liên quan đa bi n c a các y u t v i tình tr ng SDD c a B ng 7.2ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ạo đức ủa trẻ ả thuyết nghiên tr có đánh giá cân n ng s sinhẻ dưới 2 tuổi ặng sơ sinh với tình trạng DD ơng pháp nghiên cứu 73
B ng 7.3ả thuyết nghiên M i liên quan đa bi n c a các y u t v i s sinh nh cân ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ẹ 75 Báng 7.4 M i liên quan đa bi n c a các y u t v i tình tr ng đau/ m 76ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ạo đức ố thu thập M i liên quan đa bi n c a các y u t v i tình tr ng đau/ m B ng 7.5ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ạo đức ố thu thập ả thuyết nghiên ; c a tr có đánh giá cân s sinhủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu 78
B ng 7.6ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập đa bi n c aết nghiên ủa trẻ các y u tết nghiên ố thu thập v i cs trớc, trong và sau sinh ước, trong và sau sinhc sinh 80 B ng 7.7ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập đa bi n c aết nghiên ủa trẻ các y u tết nghiên ố thu thập v i cs trongớc, trong và sau sinh sinh 81 B ng 7.8ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập đa bi n c aết nghiên ủa trẻ các y u tết nghiên ố thu thập v i ớc, trong và sau sinh cs sau sinh 82 B ng 7.9ả thuyết nghiên M i liên quanố thu thập đa bi n c aết nghiên ủa trẻ các y u tết nghiên ố thu thập v i ớc, trong và sau sinh cs tr sẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu sinh 83 M i liên quan đa bi n c a các y u t v i cs tr s sinh có B ng 7.10ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ả thuyết nghiên * “ đánh giá cân s sinhơng pháp nghiên cứu 84
B ng 7.11 M i liên quan đa bi n c a các y u t v i cs tré nhả thuyết nghiên ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ỏng vấn sâu 85
M i liên quan đa bi n c a các y u t v i cs tr nh có đánh B ng 7.12ố thu thập ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâu ả thuyết nghiên giá cân n ng s sinhặng sơ sinh với tình trạng DD ơng pháp nghiên cứu 86
Trang 8Bi u đ 2.2.1ểu đồ 1.1 ổi Phân bô n i sinh ơng pháp nghiên cứu trẻ dưới 2 tuổi 49
Bi u đ 2.2.2ểu đồ 1.1 ổi Phân b ngố thu thập ười đỡ đẻ ắt ố thu thậpi c t r n trẻ dưới 2 tuổi 50
Bi u ểu đồ 1.1 đ 2.2.3ổi Phân b các bà m đố thu thập ẹ ượng ấn sâuc c p CDK 51
Bi u đ 2.3.1ểu đồ 1.1 ổi Phân b u ng Vit.Aố thu thập ố thu thập c a mủa trẻ ẹ 53
Bi u đ 3.1ểu đồ 1.1 ồ 1.1 X trí khi tr mử lý và phân tích số liệu ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập 56
Bi u đ 3.2ểu đồ 1.1 ồ 1.1 Tiêm ch ng cho trủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi 57
Trang 9BMTE Bà m tr emẹ ẻ dưới 2 tuổi
BVKBMTE B o vê s c kho bà m tr emả thuyết nghiên ứu ẻ dưới 2 tuổi ẹ ẻ dưới 2 tuổi
CBYT Cán b y tột số giả thuyết nghiên ết nghiên
CDK (Clean Delivery Kit)
CSTS Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh
CSYT C s y tơng pháp nghiên cứu ời đỡ đẻ ết nghiên
ĐHYTCC Đ i h c y t công c ngạo đức ọc y tế công cộng ết nghiên ột số giả thuyết nghiên
1MR (Infant Mortality Rate)
KHHGĐ
T l t vong s sinhỷ lộ tử vong sơ sinh ột số giả thuyết nghiên ử lý và phân tích số liệu ơng pháp nghiên cứu
K ho ch hoá gia đìnhết nghiên ạo đức
MMR (Maternal Mortality Rate)
MOH (Ministry of Health) NCBSM
T lê t vong mỷ lộ tử vong sơ sinh ử lý và phân tích số liệu ẹ
B Y tột số giả thuyết nghiên ết nghiên Nuôi con b ng s a mằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ
PN Ph nụ thu thập số liệu ữa mẹ
PV Ph ng v nỏng vấn sâu ấn sâu
Trang 10SK S c khoứu ẻ dưới 2 tuổi
TĐHV Trình đ h c v nột số giả thuyết nghiên ọc y tế công cộng ấn sâu
TCMR Tiêm ch ng m r ngủa trẻ ở rộng ột số giả thuyết nghiên
TG Th gi iết nghiên ớc, trong và sau sinh
THCS Trung h c c sọc y tế công cộng ơng pháp nghiên cứu ở rộng
THPT Trung h c ph thôngọc y tế công cộng ổi
TLN Th o lu n nhómả thuyết nghiên ập
TV T vongử lý và phân tích số liệu
U5MR T l t vong tr dỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ử lý và phân tích số liệu ẻ dưới 2 tuổi ước, trong và sau sinhi 5 tu iổi
WHO (Worl health organization) T ch c Y t Th gi iổi ứu ết nghiên ết nghiên ớc, trong và sau sinh
Trang 11nh ng l i liên quan đ n nhi u y u tô' nguy c v s c ư ạo đức ết nghiên ều tra viên, giám sát viên ết nghiên ơng pháp nghiên cứu ều tra viên, giám sát viên ứu kho ẻ dưới 2 tuổicho cà m và con cũng nhẹ ư
h nh phúc gia đình Vi c th c hành cs thai sàn đóng m t vai trò quan tr ng trong vi cạo đức ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên ọc y tế công cộng ệunâng cao s c kho ph n và tr em Qu ng Tr là m t t nh mi n núi ứu ẻ dưới 2 tuổi ụ thu thập số liệu ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ả thuyết nghiên ịnh lượng ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập ều tra viên, giám sát viên ời đỡ đẻvùng Trung b ột số giả thuyết nghiên Đây là m t t nh nghèo, có nhi u dân t c thi u ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập ều tra viên, giám sát viên ột số giả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 sô' sinh s ng, ố thu thập trình đ văn hóa th p, th cột số giả thuyết nghiên ấn sâu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh
tr ng chăm ạo đức sóc s c kho bà m tr em còn ch a đứu ẻ dưới 2 tuổi ẹ ẻ dưới 2 tuổi ư ượngc t t ố thu thập Đ c bi t m i liên quan gi aặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ố thu thập ữa mẹ
cs thai s n và tình tr ng s c kho tr em còn ch a đả thuyết nghiên ạo đức ứu ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ư ượngc phân tích Vì v y chúng tôi ập ti nết nghiên
hành nghiên c u này ứu v i ớc, trong và sau sinh các m c tiêu ụ thu thập số liệu c ụ thu thập số liệuth ểu đồ 1.1sau:
> Mô t th c hành ả thực hành ực hành trong chăm sóc tr ước, c, trong và sau sinh c a ủa các bà m ẹ có con
d ước, i 2 tu i huy n Đăkrông và H ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ước, ng Hoá t nh Qu ng Tr ỉnh Quảng Trị ả thực hành ị
> Phân tích các y u t à ếu tố à ố à nh h ưởng tới thực hành chăm sóc ng t i th c hành chăm sóc ớc, ực hành thai sàn c a ủa các bà m ẹ
> Mô t th c hành ả thực hành ực hành trong chăm sóc tr d ẻ dưới ước, i 2 tu i ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị
> Xác d nh tỳ l suy dinh d ị ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ưỡng cùa trẻ < ng cùa tr < ẻ dưới 2 tu i t i 2 huy n đi u tra và phân ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ại 2 huyện điều tra và phân ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ều tra và phân tích các
y u ếu tố à t ố à ành h ưởng tới thực hành chăm sóc ng.
> Phân tích m i ố à Uén quan gi a hành vi chăm sóc ữa hành vi chăm sóc thai s n ả thực hành v i ớc, tình tr ng s c khoe' ại 2 huyện điều tra và phân ức khoe' cùa tr ẻ dưới d ước, i 2 tu i ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị
1 Đ a di m nghiên c u, thòi gian nghiên c u: ị ểm nghiên cứu, thòi gian nghiên cứu: ứu ứu Huy n Đakrông và Hệu ước, trong và sau sinhng Hoá t nhỉ số thu thậpQuàng Tr , th i ịnh lượng ời đỡ đẻ gian t tháng ừ tháng 12/2002-10/2003
2 Đôi t ượng và phương pháp nghiên cứu ng, ph ương 1: Tổng quan tài liệu ng pháp nghiên c u ứu
- Tr dẻ dưới 2 tuổi ước, trong và sau sinhi 2 tu i vào th i đi m đi u tra (Sinh trong, kho ng th i gian tổi ời đỡ đẻ ểu đồ 1.1 ều tra viên, giám sát viên ả thuyết nghiên ời đỡ đẻ ừ tháng 01/01/2001 đ n ngày di u tra) và m cùa nh ng đ a tr này.ết nghiên ồ 1.1 ẹ ữa mẹ ứu ẻ dưới 2 tuổi
- Phân tích sô' liêu thu đượngc t ừ tháng m t ột số giả thuyết nghiên nghiên c u ứu mô t ả thuyết nghiên c t ắt ngang, c m u nghiênỡng của trẻ ẫu phiếu điều tra
c u 400 căp m con, ch n m u theo phứu ẹ ọc y tế công cộng ẫu phiếu điều tra ương pháp nghiên cứung pháp PPS
Trang 123 K t qu nghiên c u ết quá nghiên cứu ảo ứu
3.1 Th c hành chăm sóc thai s n c a các bà m t i Đàkróng và H ực hành ả thực hành ủa ẹ ại 2 huyện điều tra và phân ước, ng Hoá còn ch a t t ư ố à
- T l ỷ lộ tử vong sơ sinh ệucác bà m đi khám thai ít nh t là m t l n trong kỳ mang thai còn ch a ẹ ấn sâu ột số giả thuyết nghiên ầu ư cao (78%),
trong đó ch ỉ số thu thậpcó 39.45% các bà m khám t 3 l n tr lên.ẹ ừ tháng ẩn trở lên ở rộng
- T l các bà m sinh con t i nhà còn cao (56.5%), trong sô' đó ch có 35.4% ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ẹ ạo đức ỉ số thu thập đượngc c pấn sâugói đ s ch và ẻ dưới 2 tuổi ạo đức 17.7% đượngc CBYT đ đè.ỡng của trẻ
- T l bà m và tr ss dỷ lộ tử vong sơ sinh ẹ ẹ ẻ dưới 2 tuổi ượngc thăm khám sau đ th p (23.8%).ẻ dưới 2 tuổi ấn sâu
3.2 Th c hành chăm sóc tr nh d ực hành ẻ dưới ỏ dưới ước, i 2 tu i c a ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ủa các bà m cũng ch a t t ẹ ư ố à
- T lê các bà m cho con bú ỷ lộ tử vong sơ sinh ẹ ngay trong gi ời đỡ đẻđ u sau đ ầu ẻ dưới 2 tuổilà 71%
- Có t i ớc, trong và sau sinh 54% bà m ẹv t b s a ắt ỏng vấn sâu ữa mẹ non trước, trong và sau sinhc khi cho tr bú.ẻ dưới 2 tuổi
- Tr ẻ dưới 2 tuổithười đỡ đẻng đượngc cho ăn sam s m g n 1/2 s bà ớc, trong và sau sinh ầu ố thu thập m cho ẹ con ăn sam ngay trong tháng
đ uầu
- Đ i đa ạo đức sô' các bà m cai s a cho con trẹ ữa mẹ ước, trong và sau sinhc khi tr ẻ dưới 2 tuổiđượngc 18 tháng tu i.ổi
- Có 58.8% tr ẻ dưới 2 tuổib đau/ m ịnh lượng ố thu thập trong 1 tháng đi u traều tra viên, giám sát viên
3.3 T l ỷ lệ ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị trè d ước, i 2 tu i ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị SDD chung cho hai huy n là 40.5%, có s khác bi t vê t l SDD tr ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ực hành ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ỷ lệ ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ẻ dưới
d ước, i 2 tu i gi a hai huy n, Đăkrông có t l tr b SDD cao h n H ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ữa hành vi chăm sóc ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ỷ lệ ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ẻ dưới ị ơn Hướng Hoá (p<0.001) ước, ng Hoá (p<0.001) 3.4 Các bà m Đăkrõng có th c hành cs thai s n không đ t nhi u h n các bà m H ẹ ởng tới thực hành chăm sóc ực hành ả thực hành ại 2 huyện điều tra và phân ều tra và phân ơn Hướng Hoá (p<0.001) ẹ ởng tới thực hành chăm sóc ước, ng Hoá p<0.05) ị
3.5 Các môi liên quan đa bi n ếu tố à
Bên c nh các liên quan đ n bi n chúng tôi đ a m t ạo đức ơng pháp nghiên cứu ết nghiên ư ột số giả thuyết nghiên sô' mô hình liên quan đa bi n đết nghiên ểu đồ 1.1lìm hi u m t ểu đồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên sô' m i ố thu thập liên quan sau khi đã kh ng chẽ' ố thu thập các yô'u t nhi u M t sô' m i liênố thu thập ễm khuân hô hấp cấp ột số giả thuyết nghiên ố thu thậpquan đã dượngc th hi n trong các mô hình đa bi n sauổi ệu ết nghiên
Trang 13t t, nh ng BM có cs trố thu thập ữa mẹ ước, trong và sau sinhc sinh đ t cũng thạo đức ười đỡ đẻng có cs trong sinh đ t Các BM thu cạo đức ột số giả thuyết nghiên gia đình không nghèo thười đỡ đẻng có cs trong sinh t t h n các BM thu c gia đìnhố thu thập ơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên
nghèo
- Th c hành sau ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sinh: TĐHV m ẹcao thì cũng thười đỡ đẻng có csss t t ố thu thập Các BM có cs trước, trong và sau sinhcsinh cũng nh cs trong sinh đ t thì cs sau sinh cũng đ t.ư ạo đức ạo đức
- S sinh nh cân: Con cùa các BM ngơng pháp nghiên cứu ẹ ười đỡ đẻi dân t c Kinh thột số giả thuyết nghiên ười đỡ đẻng có cân n ng ss bìnhặng sơ sinh với tình trạng DD
thười đỡ đẻng Con c a các BM ủa trẻ có TĐHV th p hay ấn sâu có cân n ng ss th p Các BM thu c giaặng sơ sinh với tình trạng DD ấn sâu ột số giả thuyết nghiên đình nghèo cũng thười đỡ đẻng sinh con có cân n ng ss th p.ặng sơ sinh với tình trạng DD ấn sâu
- Tình tr ng đau/ m c a tr : Tr càng nh tu i ạo đức ố thu thập ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâu ổi càng ít b đóu/ m, khi xét thêm cânịnh lượng ố thu thập
n ng ss thì con c a các BM thu c ặng sơ sinh với tình trạng DD ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên gia đình nghèo hay b đau/ m h n con c a cácịnh lượng ố thu thập ơng pháp nghiên cứu ủa trẻ
BM thu c gia đình không ột số giả thuyết nghiên nghèo
- Chàm sóc tr nh : Các BM ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâu chăm sóc tr ẻ dưới 2 tuổiss đ t ạo đức cũng thười đỡ đẻng cs tr nh đ t.ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâu ạo đức
- Tình tr ng SDD ạo đức c a tr : Trè càng nh ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâutu i càng ít b SDD, tr nam ít b SDD h n ổi ịnh lượng ẻ dưới 2 tuổi ịnh lượng ơng pháp nghiên cứu
tr n Con ẻ dưới 2 tuổi ữa mẹ cùa các BM dân t c thi u ột số giả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 s hay b SDD h n c a các BM dân t c Kinh ố thu thập ịnh lượng ơng pháp nghiên cứu ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên Kinh tè gia đình không nghèo tr cũng ít b SDD h n.ẻ dưới 2 tuổi ịnh lượng ơng pháp nghiên cứu
Trang 14ĐẬT VÂN ĐỂ
Vi c mang thai và sinh đ là m t quá trình sinh lý bình thệu ẻ dưới 2 tuổi ột số giả thuyết nghiên ười đỡ đẻng trong cu c đ i c a ngột số giả thuyết nghiên ời đỡ đẻ ủa trẻ ười đỡ đẻi
ph n Tuy nhiên đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u gây b nh t t và t vongụ thu thập số liệu ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ữa mẹ ủa trẻ ết nghiên ệu ạo đức ử lý và phân tích số liệu
đ i v i ph n trong đ tu i sinh đ h u h t các nố thu thập ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ổi ẻ dưới 2 tuổi ở rộng ầu ết nghiên ước, trong và sau sinhc đang phát tri n.ểu đồ 1.1
M i năm trên Th Gi i ỗi người phụ ết nghiên ớc, trong và sau sinh ước, trong và sau sinhc tính có t ừ tháng 500.000 đ n 600.000 ph n (PN) t vong doết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹ ử lý và phân tích số liệu
nh ng nguyên nhân có liên quan đ n thai nghén và sinh n , trong đó ữa mẹ ết nghiên ở rộng 99% x y ra các nả thuyết nghiên ở rộng ước, trong và sau sinhcđang phát tri n [23] Có ít nh t 7 tri u PN s ng sót sau sinh ph i đ i m t v i nh ng v n đểu đồ 1.1 ấn sâu ệu ố thu thập ả thuyết nghiên ố thu thập ặng sơ sinh với tình trạng DD ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên
s c kho (SK.) nghiêm tr ng, và h n 50 tri u ph n ph i gánh ch u nh ng h u qu có h iứu ẻ dưới 2 tuổi ọc y tế công cộng ơng pháp nghiên cứu ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ả thuyết nghiên ịnh lượng ữa mẹ ập ả thuyết nghiên ạo đứccho SK sau khi sinh B nh ệu t t và t ập ử lý và phân tích số liệuvong (TV) c a ủa trẻ m ẹlà nguy c ơng pháp nghiên cứuc a b nh t t và t vong ủa trẻ ệu ập ử lý và phân tích số liệu ở rộngtr ẻ dưới 2 tuổi
G n ầu 8 tri u ệu tr ẻ dưới 2 tuổiem chêì trong khi sinh và trong vòng m t tu n sau sinh m i năm Hàng năm ột số giả thuyết nghiên ầu ỏng vấn sâu cókho ng 60 tri u ả thuyết nghiên ệu ph n sinh con mà không có s giúp đ c a nh ng ngụ thu thập số liệu ữa mẹ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ỡng của trẻ ủa trẻ ữa mẹ ười đỡ đẻi có chuyên môn
Ch có kho ng 65% ph n ỉ số thu thập ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹở rộng các nước, trong và sau sinhc đang phát tri n ểu đồ 1.1 đượngc ti p ết nghiên cân v i ớc, trong và sau sinh các d ch ịnh lượng v ụ thu thập số liệuchăm sóc
trước, trong và sau sinhc đ ' 53% sô' lẻ dưới 2 tuổi ượngt ph ụ thu thập số liệun ữa mẹsinh con dượngc người đỡ đẻi có chuyên môn d đ và kho ng t 5-30%ỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổi ả thuyết nghiên ừ tháng
s ố thu thậpph n nh n dụ thu thập số liệu ữa mẹ ập ượngc d ch v ịnh lượng ụ thu thập số liệuchăm sóc sau đ ẻ dưới 2 tuổi[23]
T i Vi t Nam theo ạo đức ệu th ng kê ố thu thập tình hình s c kho , t l t vong m (MMR) là 135/100.0000ứu ẻ dưới 2 tuổi ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ử lý và phân tích số liệu ẹ
tr ẻ dưới 2 tuổiđ ẻ dưới 2 tuổis ng, ố thu thập t lê t vong tr ỷ lộ tử vong sơ sinh ử lý và phân tích số liệu ẻ dưới 2 tuổidước, trong và sau sinhi 5 tu i (U5MR) là 44/1000 l n sinh T nh Qu ng Tr là ổi ầu ỉ số thu thập ả thuyết nghiên ịnh lượng m tột số giả thuyết nghiên
t nh ỉ số thu thập n m ằng sữa mẹ ở rộngMi n trung b , là m t t nh ều tra viên, giám sát viên ột số giả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập còn nghèo bao g m 9 ồ 1.1 huy n th Đăkrông và ệu ịnh lượng Hước, trong và sau sinhng hoá
là hai huy n mi n núi, có biên gi i v i Lào ệu ều tra viên, giám sát viên ớc, trong và sau sinh ớc, trong và sau sinh và ch y u là ngủa trẻ ết nghiên ười đỡ đẻi dân t c thi u s sinh s ng đâyột số giả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 ố thu thập ố thu thậpcũng là hai huy n nghèo nh t c a t nh, c i i 12/13 xã c a Đăkrông và 14/21 xã c a Hệu ấn sâu ủa trẻ ỉ số thu thập ỏng vấn sâu ớc, trong và sau sinh ủa trẻ ủa trẻ ước, trong và sau sinhngHoá n n trong danh sách 135 xã khó khãn c a Toàn Qu c [35] Cu c s ng c a ngằng sữa mẹ ủa trẻ ố thu thập ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ủa trẻ ười đỡ đẻi dân n iơng pháp nghiên cứuđây còn r t khó khăn ấn sâu và còn nhi u phong t c l c h u ều tra viên, giám sát viên ụ thu thập số liệu ạo đức ập Vi c ột số giả thuyết nghiên ti p c n và s d ng d ch v y tết nghiên ập ử lý và phân tích số liệu ụ thu thập số liệu ịnh lượng ụ thu thập số liệu ết nghiên nói chung cũng nh d ch v chăm ư ịnh lượng ụ thu thập số liệu sóc s c khoe bà ứu m ẹtr ẻ dưới 2 tuổi cm (BMTE) còn ít
Theo s ố thu thậpli u c a B Y t (MOH) t i l nh Qu ng Tr các s li u MMR, IMR, U5MR tệu ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ết nghiên ạo đức ỉ số thu thập ả thuyết nghiên ịnh lượng ố thu thập ệu ương pháp nghiên cứung
ng là: 339, 73 và 156/100.000 tr đ s ng Kho ng
ứu ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập ả thuyết nghiên 50% tr em dẻ dưới 2 tuổi ước, trong và sau sinhi 5 tu i Đakrông vàổi ở rộng
45% ở rộngHước, trong và sau sinhng hoá b suy dinh dịnh lượng ưỡng của trẻng (SDD) Nh ng s li u này ữa mẹ ố thu thập ệu cao h n ơng pháp nghiên cứu t ỷ lộ tử vong sơ sinhl chung c a Toànệu ủa trẻ
Qu c r t nhi u Nh ng k t qu này là do các bà m ố thu thập ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ữa mẹ ết nghiên ả thuyết nghiên ẹở rộng
Trang 15hai huyện thường có những thực hành không tốt trong Chăm sóc sức khoẻ Bà mẹ trẻ em (CSSKBMTE) như: Không chăm sóc trước sinh, chủ yếu
đẻ tại nhà mà không có sự giúp đỡ của người có chuyên môn, không được chăm sóc sau sinh, chế độ dinh dưỡng cho trẻ còn kém
T nh ng th c t trên, t nhu c u c a đ a phừ tháng ữa mẹ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên ừ tháng ầu ủa trẻ ịnh lượng ương pháp nghiên cứung và m c đích c ia t ch c c u trụ thu thập số liệu ỉ số thu thập ổi ứu ứu ưực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi trem/Mỹ (SC/US) t i Vi t Nam d án Chăm sóc s c kho BMTE (CS-18) đã ra đ i D án ạo đức ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ứu ẻ dưới 2 tuổi ời đỡ đẻ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sẽ ti nết nghiên hành trong 5 năm v i m c đích chính là gi m MMR, IMR ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ả thuyết nghiên và Ư5MR t i Đãkrông và Hạo đức ước, trong và sau sinhng Hoá
Đ đ t đểu đồ 1.1 ạo đức ượngc m c đích này cũng nh đ có c s l p k ho ch, hành đ ng can thi p và làm cụ thu thập số liệu ư ểu đồ 1.1 ơng pháp nghiên cứu ở rộng ập ết nghiên ạo đức ột số giả thuyết nghiên ệu ơng pháp nghiên cứu
s đánh giá d án m t đi u tra ban đ u đã dở rộng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên ều tra viên, giám sát viên ầu ượngc ti n hành t i hai huy n trên trong thángết nghiên ạo đức ệu12/2002 Ngoài các thông tin c b n đã đơng pháp nghiên cứu ả thuyết nghiên ượngc đ c p trong khuôn kh d án m t ều tra viên, giám sát viên ập ổi ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên s y u ố thu thập ết nghiên tố thu thậpliên quan đ n ết nghiên tình tr ng ạo đức s c kho bà m tr em còn ch a đứu ẻ dưới 2 tuổi ẹ ẻ dưới 2 tuổi ư ượngc phân tích sâu
Vì v y, v i s giúp đ h p tác gi a t ập ớc, trong và sau sinh ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ỡng của trẻ ợng ữa mẹ ổich c sc/us và ứu trười đỡ đẻng Đ i h c Y t công ạo đức ọc y tế công cộng ết nghiên c ng ột số giả thuyết nghiên chúngtôi ti n hành thi t k ết nghiên ết nghiên ết nghiên nghiên c u ứu “Th c hành chăm sóc thai s n c a các bà m và tình tr ng ực hành ả thực hành ủa ẹ ại 2 huyện điều tra và phân
s c kho c a tr d ức khoe' ẻ dưới ủa ẻ dưới ước, i 2 tu i ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ởng tới thực hành chăm sóc huy n Đăkrông và H ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ước, ng Hoá t nh Qu ng Tr , năm 2002" ỉnh Quảng Trị ả thực hành ị d aực hành chăm sóc trước, trong và sau sinhtrên b s ột số giả thuyết nghiên ố thu thậpli u ệu ban đ u đã đầu ượngc đi u tra nh m tìm hi u vi c th c hành trong chăm ều tra viên, giám sát viên ằng sữa mẹ ểu đồ 1.1 ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sóc trước, trong và sau sinhcsinh, khi sinh và chăm sóc sau sinh cũng nh hành vi ư chăm sóc tr c a nh ng ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ữa mẹ bà m ẹnày
Trang 16Mô t th c hành v chăm sóc s c kho hà m tr em c a các bà m có con d ả thực hành ực hành ều tra và phân ức khoe' ẻ dưới ẹ ẻ dưới ủa ẹ ước, i 2 tu i ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ởng tới thực hành chăm sóc hai huy n Đăkrông, H ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ước, ng Hoá t nh Qu ng Tr năm 2002 và xác (l nh m t sò'y u t nh ỉnh Quảng Trị ả thực hành ị ỉnh Quảng Trị ột sò'yếu tố ảnh ếu tố à ố à ả thực hành
h ưởng tới thực hành chăm sóc ng t i hành vi chăm sóc thai s n và tình tr ng s c kho c a tr ớc, ả thực hành ại 2 huyện điều tra và phân ức khoe' ẻ dưới ủa ẻ dưới
2 M c tiêu c th ục tiêu nghiên cứu ục tiêu nghiên cứu ểm nghiên cứu, thòi gian nghiên cứu:
1 Mô t th c hành trong chăm ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sóc trước, trong và sau sinhc, trong và sau sinh c a các bà m ủa trẻ ẹcó con dước, trong và sau sinhi 2
tu i huy n Đăkrông và Hổi ệu ước, trong và sau sinhng Hoá t nh ỉ số thu thập Qu ng Trả thuyết nghiên ịnh lượng
2 Phân tích các y u ết nghiên t ố thu thậpả thuyết nghiên nh hưở rộngng t i ớc, trong và sau sinh th c hành chăm ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sóc thai s n c a các bà ả thuyết nghiên ủa trẻ m ẹ
3 Mô t th c hành trong ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh chăm sóc tr ẻ dưới 2 tuổidước, trong và sau sinhi 2 tù i.ổi
4 Xác đ nh t l suy dinh ịnh lượng ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu dưỡng của trẻng c a tr ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi<2 tu i t i 2 huy n đi u tra và phân tích các y uổi ạo đức ệu ều tra viên, giám sát viên ết nghiên
t ố thu thậpả thuyết nghiên nh hưở rộngng
5 Phân tích m i liên ố thu thập quan gi a hành ữa mẹ vi chăm sóc thai s n ả thuyết nghiên v i ớc, trong và sau sinh lình tr ng ạo đức s c kho c a trứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi
dước, trong và sau sinhi 2 tu iổi
Trang 17trên Th Gi i trong đó có Vi t Nam Ph n là c t lõi c a s phát tri n kinh t xã h i, s c khoết nghiên ớc, trong và sau sinh ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ố thu thập ủa trẻ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ứu ẻ dưới 2 tuổi
và cu c s ng c a ph n có ý nghĩa quan tr ng đ i v i gia đình, b n thân và c ng đ ng H n thột số giả thuyết nghiên ố thu thập ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ọc y tế công cộng ố thu thập ớc, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ồ 1.1 ơng pháp nghiên cứu ết nghiên
n a, đ i s ng và s c kho c a ph n là y u t c b n và có nh hữa mẹ ời đỡ đẻ ố thu thập ứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ết nghiên ố thu thập ơng pháp nghiên cứu ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ưở rộngng tr c ti p t i th hực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên ớc, trong và sau sinh ết nghiên ệu
tương pháp nghiên cứung lai
1 M t vài đi m khái quát v th c tr ng s c kho bà m tr em ột vài điểm khái quát về thực trạng sức khoẻ bà mẹ trẻ em ểm nghiên cứu, thòi gian nghiên cứu: ề ực trạng sức khoẻ bà mẹ trẻ em ạng sức khoẻ bà mẹ trẻ em ứu ẻ bà mẹ trẻ em ẹ trẻ em ẻ bà mẹ trẻ em
Hi n nay MMR, IMR, t lê SDD tr em nệu ỷ lộ tử vong sơ sinh ẻ dưới 2 tuổi ở rộng ước, trong và sau sinhc ta còn r t cao Hàng năm nấn sâu ở rộng ước, trong và sau sinhc ta cókho ng trên 2000 ph n t vong do h u qu tr c ti p c a các bi n ch ng liên quan đ n thaiả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹ ử lý và phân tích số liệu ập ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên ủa trẻ ết nghiên ứu ết nghiên nghén và hàng v n ph n ph i ch u bi n ch ng, b nh t t kéo dài Trên 2 tri u ph n b m cạo đức ụ thu thập số liệu ữa mẹ ả thuyết nghiên ịnh lượng ết nghiên ứu ệu ập ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ắtcác b nh ph khoa hàng năm, hàng tri u ngệu ụ thu thập số liệu ệu ười đỡ đẻi ph i n o/hút thai 52.3% s ph n có thai bả thuyết nghiên ạo đức ố thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượngthi u máu và s tr s sinh (SS) hàng năm b ch t lên t i 90000 và hàng v n tr em b tàn t t doết nghiên ố thu thập ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ịnh lượng ết nghiên ớc, trong và sau sinh ạo đức ẻ dưới 2 tuổi ịnh lượng ậpchăm sóc (CS) kém ho c không đặng sơ sinh với tình trạng DD ượngc chăm sóc trong khi m có thai ho c sinh đ ẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ẻ dưới 2 tuổi
Công tác chăm sóc thai nghén và an toàn sinh đ c a các c s y tê (CSYT) đ a phẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ơng pháp nghiên cứu ở rộng ịnh lượng ương pháp nghiên cứung còn
th p Bình quân ch có 1,65 l n ph n đi khám thai trên m t l n có thai Có t i h n 30% sô' c pấn sâu ỉ số thu thập ầu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ầu ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ập
v ch ng không đợng ồ 1.1 ượngc đáp ng nhu c u v các bi n pháp k ho ch hoá gia đình (KHHGĐ).ứu ầu ều tra viên, giám sát viên ệu ết nghiên ạo đức
2 Tình tr ng s c kho c a ph n ạng sức khoẻ bà mẹ trẻ em ứu ẻ bà mẹ trẻ em ủa phụ nữ ục tiêu nghiên cứu ữ
2.1 Đ a v c a ph n ỉnh Quảng Trị ị ủa ụ nữ ữa hành vi chăm sóc
Ph n chi m trên 50% t ng s dân trên Thê' Gi i (TG), làm nhi u vi c h n nam gi i tụ thu thập số liệu ữa mẹ ết nghiên ổi ố thu thập ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viên ệu ơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ừ tháng 2-3 l n nh ng thu nháp c a h ch chi m 10% t ng thu nh p trên toàn Th Gi i và ch s h uầu ư ủa trẻ ọc y tế công cộng ỉ số thu thập ết nghiên ổi ập ết nghiên ớc, trong và sau sinh ỉ số thu thập ở rộng ữa mẹ
h n 1% tài s n TG ơng pháp nghiên cứu ả thuyết nghiên [WHO, 1992] các nỞ các nước đang phát triển, phụ nữ làm ra khoảng 50% nông ước, trong và sau sinhc đang phát tri n, ph n làm ra kho ng 50% nôngểu đồ 1.1 ụ thu thập số liệu ữa mẹ ả thuyết nghiên
s n, Bangladesh 90% ph n làm ngh nông trong khi châu Phi t l này là 60%-80%ả thuyết nghiên ở rộng ụ thu thập số liệu ữa mẹ ều tra viên, giám sát viên ở rộng ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu[UNICEF, 1980]
Trên toàn Thê' Gi i ph n là rh ng ngớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ữa mẹ ười đỡ đẻi dượngc chú ý đ n nhu c u b n thân h sauết nghiên ầu ả thuyết nghiên ọc y tế công cộngcùng, và là nh ng ngữa mẹ ười đỡ đẻi cu i cùng đố thu thập ượngc hưở rộngng nh ng quy n l i v y tê' cũng nh các chữa mẹ ều tra viên, giám sát viên ợng ều tra viên, giám sát viên ư ương pháp nghiên cứungtrình phát tri n xã h i khác Các v n đ đ c tr ng khác c a ph nểu đồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ặng sơ sinh với tình trạng DD ư ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ
Trang 182.2.1 Tu i th trung bình ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ọ trung bình
Ph n có nh ng đ c đi m riêng v sinh lý cho phép h có th s ng lâu h n nam gi i t iụ thu thập số liệu ữa mẹ ữa mẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ểu đồ 1.1 ều tra viên, giám sát viên ọc y tế công cộng ểu đồ 1.1 ố thu thập ơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ớc, trong và sau sinh5-7% tu i th trung bình, nh ng t i các nổi ọc y tế công cộng ư ạo đức ước, trong và sau sinhc đang phát tri n thì s chênh l ch này ch t 2-3%.ểu đồ 1.1 ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ỉ số thu thập ừ tháng
Nh ng u đãi v m t sinh lý đã b gi m b t do nh hữa mẹ ư ều tra viên, giám sát viên ặng sơ sinh với tình trạng DD ịnh lượng ả thuyết nghiên ớc, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ưở rộngng c a các y u t có liên quan đ n vi của trẻ ết nghiên ố thu thập ết nghiên ệusinh con và nuôi con
Năm 1987 tu i th trung bình c a ph n ổi ọc y tế công cộng ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộng các nước, trong và sau sinhc châu A nh Bangladesh, ư Nepal,Bhutan th m chí còn th p h n nam gi i Đi u này ch ng t có s m t cân b ng l n v s cập ấn sâu ơng pháp nghiên cứu ở rộng ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viên ứu ỏng vấn sâu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ấn sâu ằng sữa mẹ ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viên ứukho gi a nam và n ẻ dưới 2 tuổi ữa mẹ ữa mẹở rộngcác nước, trong và sau sinhc này
2.2.2 S c kho ức khoe' ẻ dưới sinh s n ả thực hành
Trên m t n a dân s Th Gi i ột số giả thuyết nghiên ử lý và phân tích số liệu ố thu thập ết nghiên ớc, trong và sau sinh là ph n , ụ thu thập số liệu ữa mẹ hàng năm có kho ng 600.000 ph n chcì doả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹcác nguyên nhân có liên quan t i ớc, trong và sau sinh vi c ệu thai nghén, sinh đ Trong dó đ i da ẻ dưới 2 tuổi ạo đức sô' là ph n cácụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộng
nước, trong và sau sinhc dang phát tri n ểu đồ 1.1 Có t 1/4 cho đ n 1/3 sô' ph n b ch t n m trong l a tu i sinh đ Quáừ tháng ết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ết nghiên ằng sữa mẹ ứu ổi ẻ dưới 2 tuổi
n a ử lý và phân tích số liệu sô' ph ụ thu thập số liệun b ch t s ng vùng Nam Á đ c bi t là Bangladesh, Ân ữa mẹ ịnh lượng ết nghiên ố thu thập ở rộng ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ở rộng Đ , Pakistan 0 ột số giả thuyết nghiên châu Phi,hàng năm có kho ng 150.000 ph n ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹch t và nguy ết nghiên c t ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệuvong cao t i 1/15.ớc, trong và sau sinh
T l ỷ lộ tử vong sơ sinh ệucó thai và đ ẻ dưới 2 tuổicon trong l a tu i v thành niên khá cao Bà m tr có nhi u nguy cứu ổi ịnh lượng ẹ ẻ dưới 2 tuổi ều tra viên, giám sát viên ơng pháp nghiên cứu
đ ẻ dưới 2 tuổinon và đ con nh cân, đ khó cũng nh các tai bi n s n khoa (TBSK) khác có th d n đ n tẻ dưới 2 tuổi ẹ ẻ dưới 2 tuổi ư ết nghiên ả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 ẫu phiếu điều tra ết nghiên ử lý và phân tích số liệuvong m ẹ
Vi c có thai và đ con sau tu i 35, đ c bi t v i nh ng ngệu ẻ dưới 2 tuổi ổi ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ười đỡ đẻi đã có trên 3 con thì nguy cơng pháp nghiên cứu
t vong cao h n so v i ph n l a tu i 20-34 Tinh tr ng s c kho c a ph n tu i cao cũng cóử lý và phân tích số liệu ơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộng ứu ổi ạo đức ứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ổinhi u đi m đ c bi t so v i l a tu i tr ều tra viên, giám sát viên ểu đồ 1.1 ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ớc, trong và sau sinh ứu ổi ẻ dưới 2 tuổi
2.2.3 Dinh d ưỡng cùa trẻ < ng
Suy dinh dưỡng của trẻng (SDD) là m t v n đ n i c m ột số giả thuyết nghiên ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ổi ột số giả thuyết nghiên v ều tra viên, giám sát viêns c khoe c a ph n ứu ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộngcác nước, trong và sau sinhc đangphát tri n, hi n tểu đồ 1.1 ệu ượngng SDD và thi u các thành ph n DD v n là ch y u.ết nghiên ầu ẫu phiếu điều tra ủa trẻ ết nghiên
Thi u máu dinh dết nghiên ưỡng của trẻng là m t v n d nan gi i các nột số giả thuyết nghiên ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ả thuyết nghiên ớc, trong và sau sinh ước, trong và sau sinhc này Kho ng 2/3 sô' ph n cóả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹthai và kho ng m t n a s ph n b thi u máu Thi u máu đã đ y ngả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ử lý và phân tích số liệu ố thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ết nghiên ết nghiên ẩn trở lên ười đỡ đẻi ph n các nụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộng ước, trong và sau sinhcđang phát tri n vào m t chu kỳ lu n qu n tr khi nhu cáu dinhổi ột số giả thuyết nghiên ẩn trở lên ẩn trở lên ừ tháng
Trang 19nguy cơ bị SDD cao hơn, khi trưởng thành những đứa trẻ gái này sẽ có nguy
cơ cao hơn về đẻ con SDD, nhẹ cân.
2.3 Các y u tô nh h ếu tố à ả thực hành ưởng tới thực hành chăm sóc ng đ n s c kho c a ng ếu tố à ức khoe' ẻ dưới ủa ười phụ nữ i ph n ụ nữ ữa hành vi chăm sóc
2.3 Các y u tô'kinh t ỉnh Quảng Trị ếu tố à ể
H n 1 t ngơng pháp nghiên cứu ỷ lộ tử vong sơ sinh ười đỡ đẻi trên TG s ng dố thu thập ước, trong và sau sinhi m c nghèo kh trong đó đ i đa s là ph n Ph nứu ổi ạo đức ố thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ụ thu thập số liệu ữa mẹ
thười đỡ đẻng nghèo h n nam gi i và là ngơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi nghèo nh t trong nh ng ngấn sâu ữa mẹ ười đỡ đẻi nghèo Trên TG 1/3 s giaố thu thậpđình có ph n ch u trách nhi m chính v m t kinh t Sô nh ng gia đình này nghèo h n nhi uụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ệu ều tra viên, giám sát viên ặng sơ sinh với tình trạng DD ết nghiên ữa mẹ ơng pháp nghiên cứu ều tra viên, giám sát viên
l n so v i các gia dinh có ngầu ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi đàn ông ch u trách nhi m ki m ti n Nghèo đói là nguyên nhanịnh lượng ệu ết nghiên ều tra viên, giám sát viên
g c r có liên quan đ n tình tr ng s c kho c a ngố thu thập ễm khuân hô hấp cấp ết nghiên ạo đức ứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ười đỡ đẻi ph n M i liên quan gi a nghèo đói vàụ thu thập số liệu ữa mẹ ố thu thập ữa mẹtình tr ng s c kho th p kém đã đạo đức ứu ẻ dưới 2 tuổi ấn sâu ượngc ch ng minh rõ nét thông qua r t nhi u công trình nghiênứu ấn sâu ều tra viên, giám sát viên
c u m c đ c ng đ ng cũng nh m c đ cá nhan.ứu ở rộng ứu ột số giả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ồ 1.1 ư ở rộng ứu ột số giả thuyết nghiên
2.3.1 Trình đ văn hóa ột sò'yếu tố ảnh
Trình đ h c v n (TĐHV) c a m có nh hột số giả thuyết nghiên ọc y tế công cộng ấn sâu ủa trẻ ẹ ả thuyết nghiên ưở rộngng l n đ n s c kho c a ph n và tr em.ớc, trong và sau sinh ết nghiên ứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi các n c đang phát tri n đ c bi t trong khu v c Chau Á- Thái Bình D ng, qua nghiên c u đã
ở rộng ước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ương pháp nghiên cứu ứutìm th y m i liên quan ch t chẽ gi a TĐHV v i t l sinh, IMR, MMR và tình tr ng suy dinhấn sâu ố thu thập ặng sơ sinh với tình trạng DD ữa mẹ ớc, trong và sau sinh ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ạo đức
dưỡng của trẻng tr Nh ng ph n có TĐHV cao thở rộng ẻ dưới 2 tuổi ữa mẹ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ười đỡ đẻng l y ch ng mu n h n, có ít con h n, hay sấn sâu ổi ột số giả thuyết nghiên ơng pháp nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu
d ng các d ch v châm sóc thai trụ thu thập số liệu ịnh lượng ụ thu thập số liệu ước, trong và sau sinhc đ h n, và thẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ười đỡ đẻng có nhi u kh năng làm kinh t h nều tra viên, giám sát viên ả thuyết nghiên ết nghiên ơng pháp nghiên cứu
nh ng ngữa mẹ ười đỡ đẻi ph n có TĐHV th p Mù ch và TĐHV th p sẽ h n ch ngụ thu thập số liệu ữa mẹ ấn sâu ữa mẹ ấn sâu ạo đức ết nghiên ười đỡ đẻi ph n trong vi cụ thu thập số liệu ữa mẹ ệunâng cao ch t lấn sâu ượngng cu c s ng c a b n than và gia đình T l t vong và b nh t t c a tr sột số giả thuyết nghiên ố thu thập ủa trẻ ả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ử lý và phân tích số liệu ệu ạo đức ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứusinh nh ng ngở rộng ữa mẹ ười đỡ đẻi m có TĐHV cao bao gi cũng th p h n so v i con c a nh ng ngẹ ời đỡ đẻ ấn sâu ơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ủa trẻ ữa mẹ ười đỡ đẻi m cóẹTĐHV th p, ấn sâu ở rộng Tanzania, con c a các bà m có TĐHV trên l p 5 có nguy c t vong th p b ng m tủa trẻ ẹ ớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ấn sâu ằng sữa mẹ ột số giả thuyết nghiên
n a so v i con c a nh ng ngử lý và phân tích số liệu ớc, trong và sau sinh ủa trẻ ữa mẹ ười đỡ đẻi m không bi t ch Kenya, ẹ ết nghiên ữa mẹ ở rộng Mosley đã tìm th y m i liên quanấn sâu ố thu thập
ch t chẽ gi a t l t vong c a tr và TĐHV c a bà m ạo đức ữa mẹ ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ử lý và phân tích số liệu ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ẹ
Trang 20h n, các d ch v y tê' không phát tri n, IMR nhi u qu c gia r t cao Chính vì th các gia đìnhạo đức ịnh lượng ụ thu thập số liệu ểu đồ 1.1 ở rộng ều tra viên, giám sát viên ố thu thập ấn sâu ết nghiên
ph i đ nhi u con đ phòng trả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ều tra viên, giám sát viên ểu đồ 1.1 ười đỡ đẻng h p tr t vong Các gia đình càng nghèo thì càng c n cóợng ẻ dưới 2 tuổi ử lý và phân tích số liệu ầuthêm nhân công làm vi c cho nên h cũng đ nhi u con M t lý do r t quan tr ng n a là đệu ọc y tế công cộng ẻ dưới 2 tuổi ều tra viên, giám sát viên ột số giả thuyết nghiên ấn sâu ọc y tế công cộng ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổinhi u con đ có th nều tra viên, giám sát viên ểu đồ 1.1 ểu đồ 1.1 ương pháp nghiên cứung t a các con vào lúc tu i già.ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ổi
2.3.3 Thói quen thích con trai
Nhi u nghiên c u đã cho th y có s phân bi t đ i x gi a tr em gái và trai nh : tr emều tra viên, giám sát viên ứu ấn sâu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ố thu thập ử lý và phân tích số liệu ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ư ẻ dưới 2 tuổigái thười đỡ đẻng đượngc cho ăn ít h n tr em trai, tr em trai thơng pháp nghiên cứu ẻ dưới 2 tuổi ỏng vấn sâu ười đỡ đẻng đượngc cho bú dài ngay h n tr emơng pháp nghiên cứu ẻ dưới 2 tuổigái, khi m tr em trai thố thu thập ẻ dưới 2 tuổi ười đỡ đẻng đượngc chăm sóc s c kho t t h n tr em gái Bé gái b phân bi tứu ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập ơng pháp nghiên cứu ẻ dưới 2 tuổi ịnh lượng ệu
đ i x ngay t khi m i sinh, ngố thu thập ử lý và phân tích số liệu ừ tháng ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi ta đã th y r ng có s khác bi t đáng k v IMR gi a tr emấn sâu ằng sữa mẹ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ổi ều tra viên, giám sát viên ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổitrai và gái khu v c châu Á - Thái Bình Dở rộng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ương pháp nghiên cứung, t l tr em gái đ ra ít h n h n so v i tr emỷ lộ tử vong sơ sinh ột số giả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ẳn so với trẻ em ớc, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổitrai Trung'Qu c là m t qu c gia đi n hình trên th gi i có s phát tri n l ch v dân s v i t lố thu thập ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ểu đồ 1.1 ết nghiên ớc, trong và sau sinh ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ệu ều tra viên, giám sát viên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu
tr em trai/gái sinh ra là 117/100 Hàng năm Trung Qu c có kho ng 50 tri u ph n b m tẻ dưới 2 tuổi ở rộng ố thu thập ả thuyết nghiên ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ấn sâutích do các nguyên nhân nh phá thai, b o l c, b đói tr em gái, không đư ạo đức ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ỏng vấn sâu ẻ dưới 2 tuổi ượngc chãm sóc s c kho ứu ẻ dưới 2 tuổi[WHO, 1997] Nh t B n cha m thỞ các nước đang phát triển, phụ nữ làm ra khoảng 50% nông ập ả thuyết nghiên ẹ ười đỡ đẻng có thói quen xác đ nh s m gi i tính c a tr t lúc mangịnh lượng ớc, trong và sau sinh ớc, trong và sau sinh ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ừ tháng thai và n u là con gái thì sẽ n o thai s m.ết nghiên ạo đức ớc, trong và sau sinh
Thích con trai là hâu qu và là nguyên nhân d n đ n d a v th p kém c a ph n trong xãả thuyết nghiên ẫu phiếu điều tra ết nghiên ịnh lượng ịnh lượng ấn sâu ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ
h i (XH) Ngột số giả thuyết nghiên ười đỡ đẻi ph n luôn b coi thụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ười đỡ đẻng, b đánh giá th p trong XH, trong gia dinh, ch định lượng ấn sâu ỉ số thu thập ượngclàm nh ng vi c không quan tr ng H không đữa mẹ ệu ọc y tế công cộng ọc y tế công cộng ượngc đ u t h c hành, làm vi c nh nam gi i, choầu ư ọc y tế công cộng ệu ư ớc, trong và sau sinhnên h không có c h i phát tri n và b g t ra kh i l c a XH và luôn gi v trí th p trong XH.ọc y tế công cộng ơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 ịnh lượng ạo đức ỏng vấn sâu ều tra viên, giám sát viên ủa trẻ ữa mẹ ịnh lượng ấn sâu
2.3.4 Dinh d ưỡng cùa trẻ < ng
các n c đang phát tri n, s ph n và tr em b SDD chi m t l cao Đ c bi t ng i ước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ố thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ịnh lượng ết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ười đỡ đẻ
ph n do gánh n ng gia đình đã b qua nhu c u s c kho , dinh dụ thu thập số liệu ữa mẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ỏng vấn sâu ầu ứu ẻ dưới 2 tuổi ưỡng của trẻng c a b n thân mình.ủa trẻ ả thuyết nghiên
Trang 21dưỡng của trẻng Nuôi con b ng s a m là m t đi u r t quan tr ng đ i v i c bà m và tr em Nó thi tằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ ột số giả thuyết nghiên ều tra viên, giám sát viên ấn sâu ọc y tế công cộng ố thu thập ớc, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ẹ ẻ dưới 2 tuổi ết nghiên
l p m i quan h tình c m gi a m và bé t lúc m i sinh, là m t bi n pháp tránh thai trong 6ập ố thu thập ệu ả thuyết nghiên ữa mẹ ẹ ừ tháng ớc, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên ệutháng đ u, góp ph n làm gi m t l ung th bu ng tr ng, ung th vú Nhu c u dinh dầu ầu ả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ư ồ 1.1 ứu ư ầu ưỡng của trẻng c aủa trẻ
bà m tăng lên trong th i kỳ mang thai và cho con bú.ẹ ời đỡ đẻ
2.3.5 Phong t c t p quán ụ nữ ập quán
M i XH có b n s c văn hoá dân t c riêng Đó là nh ng phong cách chung gi ng nhauỗi người phụ ả thuyết nghiên ắt ột số giả thuyết nghiên ữa mẹ ố thu thậptrong cu c s ng c a các thành viên trong XH Nó bao g m nh ng quan ni m v m c đích, giá trột số giả thuyết nghiên ố thu thập ủa trẻ ồ 1.1 ữa mẹ ệu ều tra viên, giám sát viên ụ thu thập số liệu ịnh lượng
c a cu c s ng, thái đ hành vi đ i v i nh ng v n đ c a cu c s ng, quan h gi a các thành viênủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ệu ữa mẹtrong gia đình, XH, vai trò c a ngủa trẻ ười đỡ đẻi ph n M i dân t c có nh ng truy n th ng văn hoá và thóiụ thu thập số liệu ữa mẹ ỗi người phụ ột số giả thuyết nghiên ữa mẹ ều tra viên, giám sát viên ố thu thậpquen riêng c a mình Nh ng t p quán, thói quen c h có nh hủa trẻ ữa mẹ ập ổi ủa trẻ ả thuyết nghiên ưở rộngng l n đ n vi c CSSKBMTE Víớc, trong và sau sinh ết nghiên ệu
d m t sô' n i bà m cho r ng con b b nh là do ma ho c ông tr i b t t i nên h không cho trụ thu thập số liệu ột số giả thuyết nghiên ơng pháp nghiên cứu ẹ ằng sữa mẹ ịnh lượng ệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ời đỡ đẻ ắt ột số giả thuyết nghiên ọc y tế công cộng ẻ dưới 2 tuổi
đi khám b nh, gi tr nhà m i thày cúng đ n Có n i các bà m sau khi sinh thệu ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ở rộng ời đỡ đẻ ết nghiên ơng pháp nghiên cứu ẹ ười đỡ đẻng dùng thu cố thu thậpphi n, h cho r ng làm nh v y sẽ c m đệu ọc y tế công cộng ằng sữa mẹ ư ập ầu ượngc máu và gi m đau, m sẽ mau lành sau khi sinh.ả thuyết nghiên ẹ
2.4 H i ch ng suy yêu c a các hà m ột sò'yếu tố ảnh ức khoe' ủa ẹ
H i ch ng này tột số giả thuyết nghiên ứu ương pháp nghiên cứung đ i ph bi n các nố thu thập ổi ết nghiên ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n Nh ng chu kỳ n i ti pểu đồ 1.1 ữa mẹ ố thu thập ết nghiên nhau liên t c c a vi c sinh đ , m c b nh, lao đ ng chân tay n ng nh c, không d ch t dinhụ thu thập số liệu ủa trẻ ệu ẻ dưới 2 tuổi ắt ệu ột số giả thuyết nghiên ặng sơ sinh với tình trạng DD ọc y tế công cộng ủa trẻ ấn sâu
dưỡng của trẻng d n t i h i ch ng suy y u dinh dẫu phiếu điều tra ớc, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên ứu ết nghiên ưỡng của trẻng các bà m H u qu có th đ c tr ng nh bở rộng ẹ ập ả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 ặng sơ sinh với tình trạng DD ư ư ước, trong và sau sinhu
c , loãng xổi ương pháp nghiên cứung ho c có th chung nh éuy dinh dặng sơ sinh với tình trạng DD ểu đồ 1.1 ư ưỡng của trẻng, thi u máu, suy gi m mi n d ch, d bết nghiên ả thuyết nghiên ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng ỗi người phụ ịnh lượng
m c các b nh truy n nhi m, gi m hi u qu lao đ ng.ắt ệu ều tra viên, giám sát viên ễm khuân hô hấp cấp ả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên
Suy dinh dưỡng của trẻng và m c các b nh truy n nhi m trong th i kỳ còn nh đã có nh hắt ệu ều tra viên, giám sát viên ễm khuân hô hấp cấp ời đỡ đẻ ỏng vấn sâu ả thuyết nghiên ưở rộngng
r t x u t i giai đo n nuôi con sau này c a ngấn sâu ấn sâu ớc, trong và sau sinh ạo đức ủa trẻ ười đỡ đẻi ph n và th m chí đ n c tr ng lụ thu thập số liệu ữa mẹ ập ết nghiên ả thuyết nghiên ọc y tế công cộng ượngng c a trủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi
đ ra Các bà m các nẻ dưới 2 tuổi ẹ ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n thểu đồ 1.1 ười đỡ đẻng b SDD ngay t khi còn nh và do nh hịnh lượng ừ tháng ỏng vấn sâu ả thuyết nghiên ưở rộngng
c a vi c sinh đ liên t c T i ủa trẻ ệu ẻ dưới 2 tuổi ụ thu thập số liệu ạo đức Malawi, Guatemala và SierranLeone, có kho ng 25% ph n b SDD,ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượngcòi c c, th p nh S ph n có thai b SDD nhi u g p đôi so v i ph n bình thọc y tế công cộng ấn sâu ỏng vấn sâu ố thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ịnh lượng ều tra viên, giám sát viên ấn sâu ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ười đỡ đẻng
Trang 223 S lơng pháp nghiên cứu ượngc tình hình t vong m và tr s sinhử lý và phân tích số liệu ẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu
3.1 Tình hình t vong m trên Thê giói ử vong mẹ trên Thê giói ẹ
Đ i v i ph n trong đ tu i sinh đ , mang thai và sinh n là nh ng nguyên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ổi ẻ dưới 2 tuổi ở rộng ữa mẹ nhân gây tử lý và phân tích số liệuvong, b nh t t và tàn ph chi m ít nh t ệu ập ết nghiên ết nghiên ấn sâu 18% gánh n ng ặng sơ sinh với tình trạng DD b nh t t toàn ệu ập c u nhóm tu i này-ầu ở rộng ổinhi u h n b t kỳ m t v n đ s c kho nào khác M i ều tra viên, giám sát viên ơng pháp nghiên cứu ấn sâu ột số giả thuyết nghiên ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ứu ẻ dưới 2 tuổi ỗi người phụ năm trên TG ước, trong và sau sinhc tính có kho ng 500.000ả thuyết nghiên
đ n 600.000 ph n ch t do nh ng bi n ch ng c a thai nghén và sinh n , ết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹ ết nghiên ữa mẹ ết nghiên ứu ủa trẻ ở rộng trong dó 99% các
trười đỡ đẻng h p x y ra các nợng ả thuyết nghiên ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n Nh ểu đồ 1.1 ưvây m i ỗi người phụ ngày có kho ng 1.400 ả thuyết nghiên ca và trungbình c m t phút l i ứu ột số giả thuyết nghiên ạo đức có m t trột số giả thuyết nghiên ười đỡ đẻng h p ợng t ử lý và phân tích số liệuvong m trên TG Tẹ ương pháp nghiên cứung ng v i m i trứu ớc, trong và sau sinh ỗi người phụ ười đỡ đẻng h p ợng tử lý và phân tích số liệuvong có ít nh t ấn sâu 30 trười đỡ đẻng h p khác b ợng ịnh lượng ả thuyết nghiên nh hưở rộngng do nh ng bi n ch ng c a thai nghén và sinhữa mẹ ết nghiên ứu ủa trẻ
n Theo ở rộng WHO và UNICEF, nguy c t ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệuvong m khác nhau tuỳ ẹ t ng ừ tháng vùng, châu ở rộng Phi là 1/16, Châu
Á là 1/65, Châu Mỹ Latinh và vùng Caribê là 1/130, châu Âu là 1/1.400 và B c Mỹ là 1/3700 [40].ắt
S khác bi t v nguy c t vong m c p đ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ều tra viên, giám sát viên ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ẹ ở rộng ấn sâu ột số giả thuyết nghiên Qu c ố thu thập gia càng sâu s c h n: ch ng h n nh ắt ơng pháp nghiên cứu ẳn so với trẻ em ạo đức ư ở rộngEthiopia c 9 ph n ứu ụ thu thập số liệu ữa mẹthì có 1 ph n ch t do ụ thu thập số liệu ữa mẹ ết nghiên các bi n ch ng có liên ết nghiên ứu quan đ n thai nghén so v iết nghiên ớc, trong và sau sinh1/8700 Thu Sỹ Theo ở rộng ỵ Sỹ Theo ước tính của Liên hợp quốc năm 1995, MMR chung trên ước, trong và sau sinhc tính c a Liên h p qu c năm 1995, MMR chung trên ủa trẻ ợng ố thu thập toàn Th ết nghiên gi i làớc, trong và sau sinh400/100.000 tr đ s ng T ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập ỷ lộ tử vong sơ sinh l này cao nh t ệu ấn sâu ở rộng châu Phi 1000/100.000, th p nh t Châu Âuấn sâu ấn sâu ở rộng28/100.000 [26] T i ạo đức châu Á MMR r t khác bi t nhau gi a các nấn sâu ệu ữa mẹ ước, trong và sau sinhc: H ng ồ 1.1 Kông, Nh t ập B n,ả thuyết nghiên Singapore có tý lô r t th p, t 7-10/100.000 x p ấn sâu ấn sâu ừ tháng ết nghiên ngang hàng v i các ớc, trong và sau sinh nước, trong và sau sinhc có t l ỷ lộ tử vong sơ sinh ệuth p nh t ấn sâu ấn sâu ở rộngChâu Âu, các nước, trong và sau sinhc Bangladesh (850/100.000), Campuchia (900/100.000), Nepal (1500/100.000)
có t l thu c hàng cao ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ột số giả thuyết nghiên nh t ấn sâu Thê' gi i [40]ớc, trong và sau sinh
3.2 Tình hình t vong m Vi t Nam ử vong mẹ trên Thê giói ẹ ởng tới thực hành chăm sóc ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị
Theo ước, trong và sau sinhc tính c a ủa trẻ WHO và UNICEF năm 1997, MMR ở rộngVi t Nam là ệu 160/100.000 Nh v yư ậphàng năm nước, trong và sau sinhc ta có kho ng 3000 ả thuyết nghiên PN t ử lý và phân tích số liệuvong liên quan đ n thai nghén và sinh đ [26] T l nàyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ỷ lộ tử vong sơ sinh ột số giả thuyết nghiên khác nhau t ng ở rộng ừ tháng khu v c, cao ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh nh t ấn sâu ở rộng Tây Nguyên 418/100.000, ti p đ n ết nghiên ết nghiên là vùng núi phía B cắt298/100.000, vùng B c Trung ắt b , duyên ột số giả thuyết nghiên h i ả thuyết nghiên mi n ều tra viên, giám sát viên Trung và Đ ng b ng ổi ằng sữa mẹ sông C u Long là trênử lý và phân tích số liệu200/100.000, th p ấn sâu nh t là Đông Nam B 130/100.000 và Đ ng b ng sông H ng 107/100.000ấn sâu ột số giả thuyết nghiên ổi ằng sữa mẹ ồ 1.1[6] Theo s li u m i nh t trong niên giám th ng kê 2001, MMR nố thu thập ệu ớc, trong và sau sinh ấn sâu ố thu thập ở rộng ước, trong và sau sinhc ta là 0.43% và Vùngở rộng
B c Trung B ắt ột số giả thuyết nghiên là 0.19%
Trang 233.3 Tình hình t vong tr s sinh ử vong mẹ trên Thê giói ẻ dưới ơn Hướng Hoá (p<0.001).
Hàng năm có kho ng 3,4 tri u tr s sinh t vong ngay trong tu n đ u tiên sau đ Đa sả thuyết nghiên ệu ỏng vấn sâu ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ầu ẩn trở lên ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập
tr s sinh t vong trong tháng đ u tiên c a cu c đ i, th i gian này nguy c l vong c a đ a treẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ổi ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ời đỡ đẻ ời đỡ đẻ ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ủa trẻ ứucao g p 15 l n v i các kho ng th i gian khác trấn sâu ầu ớc, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ời đỡ đẻ ước, trong và sau sinhc khi tr đẻ dưới 2 tuổi ượngc 1 tu i G n 12.000 trong sổi ầu ố thu thập34.000 tr sinh ra hàng ngày ch t ngay trong tháng đđu tiên sau sinh-giai đo n s sinh, 98% sẻ dưới 2 tuổi ết nghiên ạo đức ơng pháp nghiên cứu ố thu thập
tr t vong này thu c các nẻ dưới 2 tuổi ử lý và phân tích số liệu ột số giả thuyết nghiên ước, trong và sau sinhc đang phát tri n.ểu đồ 1.1
IMR cao nh t các nấn sâu ở rộng ước, trong và sau sinhc nghèo nh t trên th gi i, và các nấn sâu ết nghiên ớc, trong và sau sinh ở rộng ước, trong và sau sinhc này thì ch y u nhóm ủa trẻ ết nghiên ở rộng
người đỡ đẻi nghèo nh t Đi u này liên quan đ n vi c chăm sóc thai s n, ví d ch có kho ng 20% bà ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ết nghiên ệu ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ỉ số thu thập ả thuyết nghiên
m trong nhóm nghèo nh t Bolivia đẹ ấn sâu ở rộng ượngc người đỡ đẻi có chuyên môn đ đ trong khi t l này ỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổi ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ở rộngnhóm giàu nh t là 98%, Ân Đ các t l tấn sâu ở rộng ột số giả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ột số giả thuyết nghiên ương pháp nghiên cứung ng ứu là 12% và 89%
Trang 244 Chăm sóc thai s n ảo
4.1 Chăm sóc tr ước, c sinh (CSTS)
Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh là m t d ch v BVSKBMTE r t quan tr ng đ i v i ph n có thai.ột số giả thuyết nghiên ịnh lượng ụ thu thập số liệu ấn sâu ọc y tế công cộng ố thu thập ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ
4.1.1 Đ nh nghĩa ị
Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh là s chăm sóc mà ngực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ười đỡ đẻi thăm thai dành cho người đỡ đẻi có thai đ đểu đồ 1.1 ượngc
đ m b o là thai nghén an toàn và con sinh ra kho m nh.ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ạo đức
Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh bao g m chăm sóc h tr , chăm sóc d phòng và chăm sóc ngồ 1.1 ỗi người phụ ợng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ười đỡ đẻi có
b nh trong giai đo n thai nghén.ệu ạo đức
4.1.2 M c đích ụ nữ
Theo dõi s c kho c a thai ph , ti n hành đi u tr và đ a ra nh ng l i khuyên k p th iứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ụ thu thập số liệu ết nghiên ều tra viên, giám sát viên ịnh lượng ư ữa mẹ ời đỡ đẻ ịnh lượng ời đỡ đẻkhi có nh ng v n đ c p thi t ph i x lý trong quá trình thai nghén c a BM.ữa mẹ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ấn sâu ết nghiên ả thuyết nghiên ử lý và phân tích số liệu ủa trẻ
Đ m b o đ đ an toàn cho m và t o bả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổi ẹ ạo đức ước, trong và sau sinhc m đ u kho m nh cho con.ở rộng ầu ẻ dưới 2 tuổi ạo đức
Đ a ra các thông tin, l i khuyên v cách chăm sóc con, các bi n pháp k ho ch hoá giaư ời đỡ đẻ ều tra viên, giám sát viên ệu ết nghiên ạo đứcđình
4.1.3 L i ích-t m qnan tr ng c a CSTS ợi ích-tầm qnan trọng của CSTS ầm qnan trọng của CSTS ọ trung bình ủa
Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh xu t hi n t đ u th k XX châu Âu và B c Mỹ và đã đấn sâu ệu ừ tháng ầu ết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ở rộng ắt ượngc áp d ngụ thu thập số liệu
r ng rãi trên toàn TG Chãm sóc trột số giả thuyết nghiên ước, trong và sau sinhc sinh đã góp ph n làm gi m t l t vong và b nh mầu ả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ử lý và phân tích số liệu ệu ở rộng ẹthông qua vi c phát hi n và ch a nh ng b nh liên quan đ n thai nghén ho c nh ng b nh d nệu ệu ữa mẹ ữa mẹ ệu ết nghiên ặng sơ sinh với tình trạng DD ữa mẹ ệu ẫu phiếu điều tra
đ n nguy c t vong cao trong khi đ ết nghiên ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ẻ dưới 2 tuổi
nh ng n c đang phát tri n, s ph n đ n khám thai nh ng bà m v n nhi u
Ở các nước đang phát triển, phụ nữ làm ra khoảng 50% nông ữa mẹ ước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ố thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ết nghiên ở rộng ữa mẹ ụ thu thập số liệu ười đỡ đẻ ều tra viên, giám sát viên
h n so v i s ngơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻ ết nghiên i đ n khám các bác sỹ chuyên khoa s n ho c n h sinh.ở rộng ả thuyết nghiên ặng sơ sinh với tình trạng DD ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên
S các thai ph đ con t i nhà do ngố thu thập ụ thu thập số liệu ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ười đỡ đẻi nhà ho c các bà m vặng sơ sinh với tình trạng DD ụ thu thập số liệu ười đỡ đẻn đ chi m m t t l l n Vì v yỡng của trẻ ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ớc, trong và sau sinh ậpcác thai ph c n thi t ph i đ n khám thai t i các CSYT ít nh t 1 l n đ nh n dụ thu thập số liệu ầu ết nghiên ả thuyết nghiên ết nghiên ạo đức ấn sâu ầu ểu đồ 1.1 ập ượngc các thông tin
c n thi t nh t trong cu c đ s p t i cho dù h đ t i nhà hay t i CSYT.ầu ết nghiên ấn sâu ột số giả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ắt ớc, trong và sau sinh ọc y tế công cộng ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ạo đức
Nhi m v c a chăm sóc trệu ụ thu thập số liệu ủa trẻ ước, trong và sau sinhc sinh là nâng cao s c kho c a bà m trong th i gian có thaiứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ẹ ời đỡ đẻ
b ng cách đ a ra các l i khuyên k p th i khi có nh ng v n đ c n thi t ph i x lý trong quá trìnhằng sữa mẹ ư ời đỡ đẻ ịnh lượng ời đỡ đẻ ữa mẹ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ầu ết nghiên ả thuyết nghiên ử lý và phân tích số liệuthai nghén c a các bà m Đ m b o đ đ an toàn cho các bà m và t o bủa trẻ ẹ ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổi ẹ ạo đức ước, trong và sau sinhc m đ u khoe m nhở rộng ầu ạo đứccho con
Trang 25Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh có tác d ng phát hi n, ch a và phòng tránh dụ thu thập số liệu ệu ữa mẹ ượngc m t s b nh cóột số giả thuyết nghiên ố thu thập ệutính ch t m n tính nh thi u máu, cao huy t áp, nhi m khu n CSTS d c bi t có hi u qu đ i v iấn sâu ạo đức ư ết nghiên ết nghiên ễm khuân hô hấp cấp ẩn trở lên ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ệu ả thuyết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh
s c khoe c a bà m và thai nhi các nứu ủa trẻ ẹ ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n Theo k t qu nghiên c u ểu đồ 1.1 ết nghiên ả thuyết nghiên ứu ở rộng Zaire,nguy c t vong nh ng ph n có thai mà không theo dõi thai trơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ở rộng ữa mẹ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ước, trong và sau sinhc đ cao h n nh ng ngỏng vấn sâu ơng pháp nghiên cứu ở rộng ữa mẹ ười đỡ đẻi
có đi khám thai là 15% Đ i v i nhóm ngố thu thập ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi có nguy c cao CSTS có r t nhi u tác d ng trong vi cơng pháp nghiên cứu ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ụ thu thập số liệu ệuphát hi n và x lý các tình hu ng b nh t t c n thi t.ệu ử lý và phân tích số liệu ố thu thập ệu ập ầu ết nghiên
M t nghiên c u v 718 trột số giả thuyết nghiên ứu ều tra viên, giám sát viên ười đỡ đẻng h p t vong m Ai C p cho th y r ng 92% s trợng ử lý và phân tích số liệu ẹ ở rộng ập ấn sâu ằng sữa mẹ ố thu thập ười đỡ đẻng
h p trên có th phòng tránh đợng ểu đồ 1.1 ượngc n u đết nghiên ượngc chăm sóc có ch t lấn sâu ượngng [39] Các nghiên c u Vi tứu ở rộng ệuNam cũng ch ng t t m quan tr ng c a công tác CSTS trong h n ch t vong m Đi u tra nhânứu ỏng vấn sâu ầu ọc y tế công cộng ủa trẻ ạo đức ết nghiên ử lý và phân tích số liệu ẹ ều tra viên, giám sát viên
kh u h c và ẩn trở lên ọc y tế công cộng s c kho ứu ẻ dưới 2 tuổi1997 cho th y t l các bà m không đi khám thai ho c đi khám thai mu nấn sâu ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ột số giả thuyết nghiên cao là m t y u t góp ph n quan tr ng vào MMR cao Vi t Nam [6] Đi u ột số giả thuyết nghiên ết nghiên ố thu thập ầu ọc y tế công cộng ở rộng ệu ều tra viên, giám sát viên tra v t ều tra viên, giám sát viên ử lý và phân tích số liệuvong m c aẹ ủa trẻ
vi n B o v Bà ệu ả thuyết nghiên ệu metre s sinh cho th y 90% t vong m ơng pháp nghiên cứu ấn sâu ử lý và phân tích số liệu ẹcó th ểu đồ 1.1phòng tránh đượngc, ch có 10% làỉ số thu thậpkhông th tránh đểu đồ 1.1 ượngc Trong s nh ng ố thu thập ữa mẹ trười đỡ đẻng h p ợng t ử lý và phân tích số liệuvong m , ẹ 65% ch a bao gi đi khám thai,ư ời đỡ đẻ22% ch khám thai 1 l n [6] ỉ số thu thập ầu Nghiên c u c a Đ Quang Li u t i huy n Lứu ủa trẻ ư ệu ạo đức ệu ương pháp nghiên cứung Tài- B c Ninh nămắt
2000 trong s nh ng PN b TBSK 8.6% không đi khám thai l n nào, ố thu thập ữa mẹ ịnh lượng ầu 25.7% khám thai không đ 3ủa trẻ
l n ầu [12] Theo Đ Tr ng Hi u ỗi người phụ ọc y tế công cộng ết nghiên “N u ai cũng ếu tố à hi u ể khám thai là c n ầm qnan trọng của CSTS thi t ếu tố à v ch c n 90% ả thực hành ỉnh Quảng Trị ầm qnan trọng của CSTS PN có thai khám thai chi 3 l n trong m t thai ầm qnan trọng của CSTS ột sò'yếu tố ảnh kỳ thì nguy c ơn Hướng Hoá (p<0.001) t ức khoe' vong đã gi m ả thực hành đ ượi ích-tầm qnan trọng của CSTS c trên 50% ”[14].
4.1.4 Các công vi c ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị c n làm trong CSTS ầm qnan trọng của CSTS
4.1.4.1 Khám thai
S l n khám thai c n thi t: Hi n nay theo qui đ nh c a B Y t trong m t l n thaiố thu thập ổi ầu ết nghiên ệu ịnh lượng ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ầunghén bình thười đỡ đẻng s n ph c n đả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ầu ượngc khám thai ít nh t là 3 l n, tuy nhiên phác đô này không thấn sâu ầu ểu đồ 1.1
th c hi n đực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ượng ở rộngc nhi u n i Nh ng ph n có thai ph i đi khám thai t i thi u m t l n.ều tra viên, giám sát viên ơng pháp nghiên cứu ữa mẹ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ả thuyết nghiên ố thu thập ểu đồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên ầu
N i dung c a các l n khám thai: Có 3 n i dung chính c n ph i làm trong m i l n khámột số giả thuyết nghiên ủa trẻ ầu ột số giả thuyết nghiên ầu ả thuyết nghiên ỗi người phụ ầuthai
- Đánh giá tình tr ng thai ph : Vi c khai thác các thông tin v b nh s là n n t ng choạo đức ụ thu thập số liệu ệu ều tra viên, giám sát viên ệu ử lý và phân tích số liệu ều tra viên, giám sát viên ả thuyết nghiên
vi c ti n hành CSTS hi u qu H i các thông tin v cá nhân đ có th xácệu ết nghiên ệu ả thuyết nghiên ỏng vấn sâu ều tra viên, giám sát viên ểu đồ 1.1 ểu đồ 1.1
Trang 26- định được vấn đề xã hội, tài chính và các yếu tớ môi trường có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi Khám thực thể: cần chú ý các yếu
lố về chiều cao, cân nặng, phù chân, giãn tĩnh mạch, đo khung châu, độ lớn
tử cung, khám bụng Dự tính ngày sinh.
- Giáo d c s c kho : Khi đi khám thai, thai ph sẽ nh n đụ thu thập số liệu ứu ẻ dưới 2 tuổi ụ thu thập số liệu ập ượngc nh ng l i khuyên, nh cữa mẹ ời đỡ đẻ ắt
nh ho c đở rộng ặng sơ sinh với tình trạng DD ượngc tham d ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinhcác l p h c dành cho các thai ph trớc, trong và sau sinh ọc y tế công cộng ụ thu thập số liệu ước, trong và sau sinhc khi sinh con M t s v n đột số giả thuyết nghiên ố thu thập ấn sâu ều tra viên, giám sát viên
đượngc đ c p đ n trong nh ng l n khám thai là ch đ dinh dều tra viên, giám sát viên ập ết nghiên ữa mẹ ầu ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ưỡng của trẻng, cách t chăm sóc trong giaiực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh
đo n ạo đức có thai, các bi n pháp làm gi m khó ch u ệu ả thuyết nghiên ịnh lượng tiong khi mang thai, m t sô' d u hi u nguy hi một số giả thuyết nghiên ấn sâu ệu ểu đồ 1.1trong giai đo n có thai ph i đi ạo đức ả thuyết nghiên khám b nh vi n ngay nh : ch y máu âm đ o, ệu ệu ư ả thuyết nghiên ạo đức v i, ữa mẹ ố thu thập chu n b ẩn trở lên ịnh lượngcho
cu c đé Ngoài ột số giả thuyết nghiên ra giáo d c s c kho trong giai đo n này còn ph i ụ thu thập số liệu ứu ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ả thuyết nghiên đ ều tra viên, giám sát viênc p đ n nh ng v n đ vập ết nghiên ữa mẹ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ều tra viên, giám sát viênnuôi dưỡng của trẻng con sau khi sinh, chê' đ ngh ng i, ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập ơng pháp nghiên cứu ăn u ng ố thu thập c a m ủa trẻ ẹ
- Ho t đ ng CSSK: Khám thai ạo đức ột số giả thuyết nghiên thười đỡ đẻng xuyên có tác d ng phát hi n nh ng thai ph cóụ thu thập số liệu ệu ữa mẹ ụ thu thập số liệunguy c cao có th nh ơng pháp nghiên cứu ểu đồ 1.1 ả thuyết nghiên hưở rộngng x u cho ấn sâu thai nhi Phát hi n s m các nguy ệu ớc, trong và sau sinh c ơng pháp nghiên cứunày và gi i thi u lênớc, trong và sau sinh ệutuy n ết nghiên trên k p th i có ịnh lượng ời đỡ đẻ th b o ểu đồ 1.1 ả thuyết nghiên v ệudượngc tính m ng.m và con Nhóm có nguy c cao là nh ng ạo đức ẹ ơng pháp nghiên cứu ữa mẹ thai
ph có ụ thu thập số liệu các d u hi u sau: Tu i quá tr ho c quá già, ti n ấn sâu ệu ổi ẻ dưới 2 tuổi ặng sơ sinh với tình trạng DD ều tra viên, giám sát viên s ử lý và phân tích số liệuđ khó, có ẻ dưới 2 tuổi thai nhi u l n, ều tra viên, giám sát viên ầu m c m tắt ột số giả thuyết nghiên sô' b nh m n tính (s t rét, b nh tim m ch, th n, đái tháo ệu ạo đức ố thu thập ệu ạo đức ập đười đỡ đẻng ), làm vi c ệu quá m t nh c, th pệu ọc y tế công cộng ấn sâu
bé, huy t áp cao, phù, ết nghiên thi u máu, thi u ết nghiên ết nghiên dinh dưỡng của trẻng Ticm ch ng phòng uv, ủa trẻ u ng ố thu thập b sung viênổi
s t, ắt cung c p ấn sâu CDK cho người đỡ đẻi sẽ đ t i ẻ dưới 2 tuổi ạo đức nhà, l u tr ư ữa mẹcác thông tin v các l n khám thai, h tr ều tra viên, giám sát viên ầu ỗi người phụ ợngvều tra viên, giám sát viêntinh th n ầu
Ph n có thai ph i đi khám thai t i các CSYT L n khám đ u tiên r t quan ụ thu thập số liệu ữa mẹ ả thuyết nghiên ạo đức ầu ầu ấn sâu tr ng vì ọc y tế công cộng qua
đó thu Ih p Ạp dượngc nh ng thông tin c n thi t ữa mẹ ầu ết nghiên có liên quan đ n thai ết nghiên nghén, xác đ nh các nhu c uịnh lượng ầu
đ c bi t v chăm sóc trặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ều tra viên, giám sát viên ước, trong và sau sinhc sinh ho c trong đ đ chuy n vi n L n khám này cũng cho phépặng sơ sinh với tình trạng DD ẻ dưới 2 tuổi ểu đồ 1.1 ểu đồ 1.1 ệu ầuCBYT có c h i làm quen v i ngơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi m và làm cho ngẹ ười đỡ đẻi m tin tẹ ưở rộngng vào giá tr c a CSTS Chămịnh lượng ủa trẻsóc trước, trong và sau sinhc sinh t t có th tránh đố thu thập ểu đồ 1.1 ượngc nh ng lai bi n cho m và con.ữa mẹ ết nghiên ẹ
5.1.4.2 Tiêm Vaccine phòng u n ván ( V)ố thu thập Ư
Vaccine uv là lo i thu c khi tiêm ạo đức ố thu thập vào sẽ kích thích c th s n xu t ra kháng th ch ng l iơng pháp nghiên cứu ổi ả thuyết nghiên ấn sâu ổi ố thu thập ạo đức
b nh uv vì vây b o v cho c m và con không b uv.ệu ả thuyết nghiên ệu ả thuyết nghiên ẹ ịnh lượng
Trang 27L ch tiêmịnh lượng
+ Trong m t kỳ thai ngột số giả thuyết nghiên ười đỡ đẻi m ph i đẹ ả thuyết nghiên ượngc tiêm đ 2 mũi uv, mũi th nh t ủa trẻ ứu ấn sâu tiêm càng s mớc, trong và sau sinhcàng t t ngay khi phát hi n ố thu thập ệu có thai, mũi th hai cách mũi th nh t 1 tháng và trứu ứu ấn sâu ước, trong và sau sinhc khi đ ít nh tẻ dưới 2 tuổi ấn sâu
là 15 ngày Tiêm đ 2 mũi m i có ủa trẻ ớc, trong và sau sinh mi n ễm khuân hô hấp cấp d ch và th i gian mi n d ch là 3 năm.ịnh lượng ời đỡ đẻ ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng
+ Đ i v i ngố thu thập ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi đã ticm đ ủa trẻ2 mũi uv trong kỳ có thai trước, trong và sau sinhc ho c dã tiêm ặng sơ sinh với tình trạng DD 2 mũi uv đ i tràạo đức( nh ng đ a phở rộng ữa mẹ ịnh lượng ương pháp nghiên cứung có t ch c tiêm phòng UV) thì ch c n tiêm nh c l i 1 mũi, l n tiêm nàyổi ứu ỉ số thu thập ầu ắt ạo đức ầucách l n tiêm mũi 2 ít nh t 6 tháng, th i gian mi n d ch sau khi tiêm UV3 là 5 năm.ầu ấn sâu ời đỡ đẻ ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng
+ ■ Đ i v i ngố thu thập ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi đã tiêm 3 ho c 4 mũi uv thì l n có thai này có th tiêm thêm 1 mũiặng sơ sinh với tình trạng DD ầu ểu đồ 1.1
v i đi u ki n kho ng cách l n tiêm ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viên ệu ả thuyết nghiên ầu g n ầu nh t trấn sâu ước, trong và sau sinhc đó ít nh t 1 năm Th i gian mi n d ch sau khiấn sâu ời đỡ đẻ ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượngtiêm UV4 là 10 năm
+ N u đã tiêm 5 mũi ết nghiên vaccine phòng uv r i ồ 1.1 thì l n ầu có thai này không c n ph i tiêm n a.ầu ả thuyết nghiên ữa mẹ
Th i gian sau khi ời đỡ đẻ tiêm UV5 là suôi đ i.ời đỡ đẻ
+ i u lều tra viên, giám sát viên ượngng và cách tiêm: Li u tiêm m i ều tra viên, giám sát viên ỗi người phụ l n là 0.5 ầu ml Tiêm b p s u và đ m b o vôắt ập ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên trùng khi liêm
5.1.4.3 U ng b ố thu thập ổisung viên s tấn sâu
S t có nhi u trong ắt ều tra viên, giám sát viên th t, cá, ịnh lượng tr ng, ứu các lo i nhuy n th , trong ngũ c c, d u đ ạo đức ễm khuân hô hấp cấp ểu đồ 1.1 ố thu thập ập ỗi người phụcác lo i vàạo đức
v ng, l c s t ừ tháng ạo đức ắt do th c ãn ứu cung c p thấn sâu ười đỡ đẻng không đáp ng đứu ượngc nhu c u s t gia tăng trong ầu ắt th iời đỡ đẻgian có thai Vì lý do này bà m có thai c n đẹ ầu ượngc u ng b xung viên s t.ố thu thập ổi ắt
U ng ố thu thập viên s t càng ắt s m ớc, trong và sau sinh càng t t ngay khi bi t mình có thai, m i ngày m t viên u ng đ uố thu thập ết nghiên ỗi người phụ ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ều tra viên, giám sát viên
đ n trong su t th i gian mang thai cho đ n 1 tháng sau đ , m c đích phòng b nh thi u máu,ặng sơ sinh với tình trạng DD ố thu thập ời đỡ đẻ ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ụ thu thập số liệu ệu ết nghiên thi u s t cho bà ết nghiên ắt m ẹ
5.1.4.4 Ch ết nghiên đ dinh ột số giả thuyết nghiên dưỡng của trẻng
Bình thười đỡ đẻng trong 9 tháng thai nghen người đỡ đẻi m tăng kho ng 10-12kg Trong th i kỳ nàyẹ ả thuyết nghiên ời đỡ đẻ
người đỡ đẻi m c n dẹ ẩn trở lên ượngc cung c p d y d các ch t dinh dấn sâu ầu ủa trẻ ấn sâu ưỡng của trẻng đ dâm b o s phát tri n c a thai, rauổi ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ủa trẻthai và tăng d tr m cho t o s a sau ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ữa mẹ ỡng của trẻ ạo đức ữa mẹ này
Đ i v i ph n có thai nhu c u năng lố thu thập ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ầu ượngng ngày càng lăng đ c bi t là trong 3 tháng cu i.ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ố thu thậpTheo khuy n ngh c a Vi n dinh dết nghiên ịnh lượng ủa trẻ ệu ưỡng của trẻng, năng lượngng hàng ngày c a phủa trẻ ụ thu thập số liệu
Trang 28nữ như sau: Phụ nữ tuổi sinh đẻ 2200 Kcal, phụ nữ có thai 3 tháng cuối thêm 350 Kcal (tức là khoảng 2550 Kcal) tương đương với thêm một bát cơm đầy mỗi ngày.
Người đỡ đẻi ta th y có m i liên quan ch t chẽ gi a năng lấn sâu ố thu thập ặng sơ sinh với tình trạng DD ữa mẹ ượngng trong kh u ph n, m c tăng cânẩn trở lên ầu ứu
c a m và cân n ng c a tr s sinh Năng lủa trẻ ẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ượngng kh u ph n th p làm cho m c tăng cân c a thaiẩn trở lên ầu ấn sâu ứu ủa trẻ
ph th p kéo theo cân n ng s sinh cũng th p, nụ thu thập số liệu ấn sâu ặng sơ sinh với tình trạng DD ơng pháp nghiên cứu ấn sâu ở rộng ước, trong và sau sinhc ta hi n nay ph n có thai 3 tháng cu i cóệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ố thu thậpnăng lượngng kho ng 2000 Kcal/ngày, ch đ t kho ng 78% nhu c u (ch y u cung c p t g o),ả thuyết nghiên ỉ số thu thập ạo đức ả thuyết nghiên ầu ủa trẻ ết nghiên ấn sâu ừ tháng ạo đức
đi u này làm cho s c kho c a bà m kém đi, tr d b SDD ngay t trong bào thai.ều tra viên, giám sát viên ứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ẹ ẻ dưới 2 tuổi ỗi người phụ ịnh lượng ừ tháng
Ngoài c m (lơng pháp nghiên cứu ương pháp nghiên cứung th c khác) ăn d no, b a ăn cho ph n có thai c n có th c ăn đ bực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ủa trẻ ữa mẹ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ầu ứu ểu đồ 1.1 ổixung ch t đ m và ch t béo giúp cho vi c xây d ng và phát tri n c th c a thai nhi Trấn sâu ạo đức ấn sâu ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ơng pháp nghiên cứu ểu đồ 1.1 ủa trẻ ước, trong và sau sinhc h tết nghiên
c n chú ý đ n các ngu n ch t d m t các th c ăn th c v t nh đ u tầu ết nghiên ồ 1.1 ấn sâu ạo đức ừ tháng ứu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ập ư ập ương pháp nghiên cứung, v ng, l c Đây làừ tháng ạo đức
nh ng th c ăn giá r , s n có v i nh ng ngữa mẹ ứu ẻ dưới 2 tuổi ẩn trở lên ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ười đỡ đẻi làm nông nghi p, m t khác chúng có lệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ượngng đ mạo đứccao l i có lạo đức ượngng ch t béo nhi u giúp tăng năng lấn sâu ều tra viên, giám sát viên ượngng b a ăn và giúp h p thu t t các ngu nữa mẹ ấn sâu ố thu thập ồ 1.1Vitamin tan trong d u Ch t đ m đ ng v t đáng chú ý là t các lo i thu s n nh tôm, cua, cá,ầu ấn sâu ạo đức ột số giả thuyết nghiên ập ừ tháng ạo đức ỷ lộ tử vong sơ sinh ả thuyết nghiên ưc và có đi u ki n nên c g ng có thêm th t, tr ng, s a
ố thu thập ều tra viên, giám sát viên ệu ố thu thập ắt ịnh lượng ứu ữa mẹ
Trong th i kỳ thai nghén, ch đ dinh dời đỡ đẻ ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ưỡng của trẻng r t quan tr ng vì nó nh hấn sâu ọc y tế công cộng ả thuyết nghiên ưở rộngng tr c ti pực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên
đ n s c kho c a m và con Trong ch đ ăn ngết nghiên ứu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ẹ ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ười đỡ đẻi m ph i h n ch rẹ ả thuyết nghiên ạo đức ết nghiên ượngu, cà phô, nước, trong và sau sinhc chè
đ c, thu c lá và các lo i gia v gây kích thích nh t, h t tiêu, gi m t i Nên ăn nh t (b t mu i),ặng sơ sinh với tình trạng DD ố thu thập ạo đức ịnh lượng ư ớc, trong và sau sinh ạo đức ấn sâu ỏng vấn sâu ạo đức ớc, trong và sau sinh ố thu thập
nh t là v i các bà m b phù th n đ gi m phù và tránh tai bi n khi d Tránh dùng tuỳ ti n vàấn sâu ớc, trong và sau sinh ẹ ịnh lượng ập ểu đồ 1.1 ả thuyết nghiên ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ệunên h n chê' đ n m c th p nh t vi c s d ng kháng sinh vì có th gây h i cho thai nhi nhạo đức ết nghiên ứu ấn sâu ấn sâu ệu ử lý và phân tích số liệu ụ thu thập số liệu ểu đồ 1.1 ạo đức ưTetracyclin làm h ng răng, ỏng vấn sâu Streptomycin gây ù tai, ng nh ngãng ễm khuân hô hấp cấp
5.1.4.5 Ch đ ngh ng i, lao đ ngết nghiên ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập ơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên
Khi có thai nên ho t đ ng nh nhàng và không nên làm vi c quá n ng nh t là trongạo đức ột số giả thuyết nghiên ẹ ệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ấn sâu
nh ng tháng cu i đ tránh d non T p th d c r t c n cho thai ph vì giúp cho tinh th n dữa mẹ ố thu thập ểu đồ 1.1 ẻ dưới 2 tuổi ập ểu đồ 1.1 ụ thu thập số liệu ấn sâu ầu ụ thu thập số liệu ầu ượngc
s ng khoái, tu n hoàn l u thông, thai ph ăn, ng đả thuyết nghiên ầu ư ụ thu thập số liệu ủa trẻ ượngc Tuy nhiên nên t p nh ng đ ng tác nhập ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ẹnhàng, đúng m c không nên ch i các môn th thao và đi n kinh n ng.ứu ơng pháp nghiên cứu ểu đồ 1.1 ều tra viên, giám sát viên ặng sơ sinh với tình trạng DD
Trang 29Ngh ng i là vi c c n thi t cho thai ph và thai nhi Thai ph m i ngày c n ng ít nh t 8ỉ số thu thập ơng pháp nghiên cứu ệu ầu ết nghiên ụ thu thập số liệu ụ thu thập số liệu ỗi người phụ ầu ủa trẻ ấn sâu
ti ng, n i ng c n sáng s a, thoáng khí yên tĩnh Không nôn ngh ng i hoàn toàn vì nh th bàết nghiên ơng pháp nghiên cứu ủa trẻ ẩn trở lên ủa trẻ ỉ số thu thập ơng pháp nghiên cứu ư ết nghiên
m ẹsẽ không kho m nh, đ khó Trong tháng cu i trẻ dưới 2 tuổi ạo đức ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập ước, trong và sau sinhc đ b ng to nhanh, n ng thai ph đi l iẻ dưới 2 tuổi ụ thu thập số liệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ụ thu thập số liệu ạo đứckhó khăn, đ ng th i tháng cu i cũng là tháng thai nhi tăng cân nhanh, t t nh t s n ph nên nghồ 1.1 ời đỡ đẻ ố thu thập ố thu thập ấn sâu ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ỉ số thu thậplàm vi c 1 tháng trệu ước, trong và sau sinhc khi đ đ có l i cho c m và con.ẻ dưới 2 tuổi ổi ợng ả thuyết nghiên ẹ
Nên tránh m i lo l ng, bu n phi n Không nên xem phim ho c đ c các chuy n xúc đ ngọc y tế công cộng ắt ồ 1.1 ều tra viên, giám sát viên ặng sơ sinh với tình trạng DD ọc y tế công cộng ệu ột số giả thuyết nghiên
m nh ho c rùng r n tránh th c khuya, d y s m và nh ng n i đông ngạo đức ặng sơ sinh với tình trạng DD ợng ứu ập ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ơng pháp nghiên cứu ười đỡ đẻi
5.1.4.6 M t ột số giả thuyết nghiên s ố thu thậpv n đ ấn sâu ều tra viên, giám sát viênkhác
B sung các khoáng ch t và ổi ấn sâu Vitamin A, c, D, Bl
V ệusinh thân th và ểu đồ 1.1 v ệusinh b ph n ột số giả thuyết nghiên ập vú, sinh d c hàng ụ thu thập số liệu ngày
5.1.4.7 Tình hình chăm sóc tr ước, c sinh trên Th Gi i và Vi t Nam ếu tố à ớc, ỞViệt Nam ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị
4.1.5.1 Tinh hình chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh trên Th ết nghiên Gi iớc, trong và sau sinh
Theo WHO, t l ph n ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ có thai khám thai ít nh t m t l n trên toàn Th Gi i là ấn sâu ột số giả thuyết nghiên ầu ết nghiên ớc, trong và sau sinh 68%,
th p nh t là châu Phi 63% ấn sâu ấn sâu và châu Á 65%, ti p theo là châu Mỹ Latinh 73%, cao nh t là B c ết nghiên ấn sâu ắt Mỹ95% và châu Âu 97% [23] c p đ qu c gia vi c s d ng d ch v này còn th p ở rộng ấn sâu ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ệu ử lý và phân tích số liệu ụ thu thập số liệu ịnh lượng ụ thu thập số liệu ấn sâu h n nhi u, ơng pháp nghiên cứu ều tra viên, giám sát viên ở rộngNepal ch có 15% ph n có thai nh n đỉ số thu thập ụ thu thập số liệu ữa mẹ ập ượngc CSTS [39] Đ ột số giả thuyết nghiên bao ph ủa trẻc a các d ch ủa trẻ ịnh lượng v CSTS cácụ thu thập số liệu ở rộng
nước, trong và sau sinhc cũng r t khác nhau, t i Sri ấn sâu ạo đức Lanka là 97%, Botswana 92%, Mexico 91%, trong khi đó t iạo đứcBurkina Faso là 59%, Bolivia 45%, Guatemala 34%, Nigeria 30%, Pakistan và Yemen 26% [39J.Nhìn chung các nở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n ch có kho ng ểu đồ 1.1 ỉ số thu thập ả thuyết nghiên 65% ph n có thai đụ thu thập số liệu ữa mẹ ượngc ti p cân v i cácết nghiên ớc, trong và sau sinh
d ch v chăm sóc trịnh lượng ụ thu thập số liệu ước, trong và sau sinhc sinh so v i 97% các nớc, trong và sau sinh ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n.ểu đồ 1.1
Có ít nh t 60% ph n các nấn sâu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n b thiêu máu [39] Thi u máu thi uểu đồ 1.1 ịnh lượng ết nghiên ết nghiên
s t là r i lo n dinh dắt ố thu thập ạo đức ưỡng của trẻng ph bi n nh t, nh hổi ết nghiên ấn sâu ả thuyết nghiên ưở rộngng t i h n 1 t ngớc, trong và sau sinh ơng pháp nghiên cứu ỷ lộ tử vong sơ sinh ười đỡ đẻ ặng sơ sinh với tình trạng DDi đ c bi t là ph n vàệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ
tr em Theo ẻ dưới 2 tuổi ước, trong và sau sinhc tính c a T ch c Y t Thô' Gi i, kho ng trên 50% ph n có thai các nủa trẻ ổi ứu ết nghiên ớc, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ữa mẹ ở rộng ước, trong và sau sinhcđang phát tri n b thi u máu và h n m t n a là do thi u s t Thi u máu n ng trong th i kỳ thaiểu đồ 1.1 ịnh lượng ết nghiên ơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên ử lý và phân tích số liệu ết nghiên ắt ết nghiên ặng sơ sinh với tình trạng DD ời đỡ đẻnghén làm tăng nguy c m c b nh và t vong c a ngơng pháp nghiên cứu ắt ệu ử lý và phân tích số liệu ủa trẻ ười đỡ đẻi m và thai nhi, thâm chí thi u máu nhẹ ết nghiên ẹcũng làm tăng nguy c đ non ơng pháp nghiên cứu ẻ dưới 2 tuổi và cân n n ng sinh th p Thi u ặng sơ sinh với tình trạng DD ớc, trong và sau sinh ấn sâu ết nghiên Acid Folic ph n có thai làở rộng ụ thu thập số liệu ữa mẹnguyên nhân d n đ nẫu phiếu điều tra ết nghiên
Trang 30khiếm khuyết về ống thần kinh như nứt đốt sống và không có não Thiếu sắt là dạng thiếu dinh dưỡng thường gập nhất ở người mẹ mang thai.
Tỷ lệ thiếu máu thiếu sắt ở người mẹ mang thai dao dộng từ 5-15% ở Mỹ và
lên đến 20-80% ở các nước đang phát triển [3]
4.1.5.2 Tinh hình CSTS t i Vi t Namạo đức ệu
Đi u tra nhân kh u h c và s c kho 1997 [27]ều tra viên, giám sát viên ẩn trở lên ọc y tế công cộng ứu ẻ dưới 2 tuổi
T l khám thai và khám thai đ trong vòng 3 năm tr " ệu ủa phụ nữ ước thời điểm điều tra c th i đi m đi u tra ời điểm điều tra ểm nghiên cứu, thòi gian nghiên cứu: ề
T l khám thaiỷ lộ tử vong sơ sinh ệu T l khám thai đ 3 l nỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ủa trẻ ầu
C nả thuyết nghiên ước, trong và sau sinhc 71.7 34.5
Mi n núi phía B cều tra viên, giám sát viên ắt 67.4 20.2
Đ ng b ng sông H ngồ 1.1 ằng sữa mẹ ổi 87.4 55.8
B c Trung bắt ột số giả thuyết nghiên 72.2 32.4
Duyên h i mi n Trungả thuyết nghiên ều tra viên, giám sát viên 59.5 20.7
Mi n Đông Nam bều tra viên, giám sát viên ột số giả thuyết nghiên 81.8 55.9
Đ ng b ng sông c u longổi ằng sữa mẹ ử lý và phân tích số liệu 67.3 36.1
Trong sô' các bà m đi khám thai thì t l các bà m đi khám thai l n đ u khi thai đã đẹ ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ẹ ầu ầu ượngctrên ho c b ng 6 tháng tu i còn cao, chi m t l 8% s trặng sơ sinh với tình trạng DD ằng sữa mẹ ổi ết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ố thu thập ười đỡ đẻng h p sinh Có s liên quan gi aợng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ữa mẹnhóm tu i (dổi ước, trong và sau sinhi 20, trên 35), TĐHV, ngh nghi p v i vi c đi khám thai T l không tiêm phòngều tra viên, giám sát viên ệu ớc, trong và sau sinh ệu ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu
V kho ng 28.3%, t l này cũng x p x t l không đi khám thai T l tiêm đ 2 mũi là 54.6%,
Ư ả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ấn sâu ỉ số thu thập ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ủa trẻ
cũng có m i liên quan gi a TĐHV, ngh nghi p v i tiêm phòng v.ố thu thập ữa mẹ ều tra viên, giám sát viên ệu ớc, trong và sau sinh ư
Phân tích tình hình d ch v s c kho sinh s n trong khu v c y t nhà nịnh lượng ụ thu thập số liệu ứu ẻ dưới 2 tuổi ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên ước, trong và sau sinh ạo đức ả thuyết nghiên ỉ số thu thậpc t i b y t nh ở rộng
Vi t Nam [2], S l n khám thai trung bình là 2.5 l n Kho ng 80% trệu ố thu thập ầu ầu ả thuyết nghiên ười đỡ đẻng h p CBYT không ki mợng ổitra tình tr ng thi u máu và 2/3 không đánh giá tình tr ng phù c a thai ph ạo đức ết nghiên ạo đức ủa trẻ ụ thu thập số liệu
Nghicn c u c a Nguy n Ng c Hoan t i huy n Sóc S n- Hà N i nãm 2001 [17] t l các bàứu ủa trẻ ễm khuân hô hấp cấp ọc y tế công cộng ạo đức ệu ơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ẹ
m đi khám thai là 98.2%, khám thai d 3 l n la 75%, t l tiêm đ 2 mũi uv là 97.8% T lẹ ủa trẻ ầu ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ủa trẻ ỷ lộ tử vong sơ sinh ệukhông khám thai, không tiêm uv t p trung vào nhóm bàập
I lRƯ'iư: ),lY 'lÒilCCỌHG
Trang 31m làm nông nghi p và TĐHV th p (100% các trẹ ệu ấn sâu ười đỡ đẻng h p không khám thai, không liêm uv là cácợng
bà m làm nông nghi p, 85.7% các bà m không khám thai là các bà m có TĐHV dẹ ệu ẹ ẹ ước, trong và sau sinh ấn sâui c p 2 và100% trười đỡ đẻng h p không tiêm V là các bà m có TĐHV dợng Ư ẹ ước, trong và sau sinh ấn sâui c p 2)
Nghiên c u c a Nguy n Th Bích Thu t i 4 xã Hoa L -Ninh Bình năm 2001 [18]: T lứu ủa trẻ ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng ỷ lộ tử vong sơ sinh ạo đức ư ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu
đúng thai kỳ là 23.5%, t l ph n đỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ượngc u ng b xung viên s t t 13-42% T l tiêm phòng uvố thu thập ổi ắt ừ tháng ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu
là 94.1%, tiêm đ 2 mũi là 86%.ủa trẻ
Nghiên c u t i th xã Đông Hà, huy n Đãkrông ứu ạo đức ịnh lượng ệu - t nh Qu ng Tr và huy n Đ c Linh t nhỉ số thu thập ả thuyết nghiên ịnh lượng ệu ứu ỉ số thu thậpBình Thu n năm 1996 [13] T l ph n không đi khám thai là 45.15%, nhi u nh t các xãập ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ụ thu thập số liệu ữa mẹ ều tra viên, giám sát viên ấn sâu ở rộngĐăkrông 96.67%, Hước, trong và sau sinhng Hi p 84.13%, Tà R t 83.84%, Tà Long 81.25%, ANgo 76.38% T lệu ụ thu thập số liệu ỷ lộ tử vong sơ sinh ệukhám thai đ 3 l n trong s nh ng trủa trẻ ầu ố thu thập ữa mẹ ười đỡ đẻng h p khám thai là 80.19% v c s khám thai: 51.16%ợng ều tra viên, giám sát viên ơng pháp nghiên cứu ở rộngkhám thai t i tr m Y t xã, 25.95% t i b nh vi n huy n, th xã, 30.33% t i các CSYT l nhân Cóạo đức ạo đức ết nghiên ạo đức ệu ệu ệu ịnh lượng ạo đức ư52.07% ph n đụ thu thập số liệu ữa mẹ ượngc tiêm phòng uv trong đó s tiêm đ 2 mũi 80.24%.ố thu thập ủa trẻ
Nghiên c u v th c tr ng và vai trò c a đ i BVBMTE/KHHGĐ y t thôn b n, c ng tácứu ều tra viên, giám sát viên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ạo đức ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ết nghiên ả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên viên dân s trong công tác CSSKSS t i t nh Yên Bái năm 1999 [28] H n 1/3 (34.1%) ph n cóố thu thập ạo đức ỉ số thu thập ơng pháp nghiên cứu ụ thu thập số liệu ữa mẹthai không đi khám thai Ph n ụ thu thập số liệu ữa mẹ H’Mong không đi khám thai nhi u nh t (76.4%), ti p đ n là phều tra viên, giám sát viên ấn sâu ết nghiên ết nghiên ụ thu thập số liệu
n Dao (46.9%), th p h n là ngữa mẹ ấn sâu ơng pháp nghiên cứu ười đỡ đẻi Thái (14.5%), người đỡ đẻi Kinh và Tày là 6.4% T l khám thai l 3ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ừ tháng
l n tr lên là 40.9% T l liêm phòng uv là 82%, tiêm đ mũi là 75.5% T l u ng viên s t làầu ở rộng ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ủa trẻ ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ố thu thập ắt43%
Nghiên c u c a Bùi Hoàng Đ c v công tác chăm sóc thai s n t i huy n Ch Đ n, l nhứu ủa trẻ ứu ều tra viên, giám sát viên ả thuyết nghiên ạo đức ệu ợng ồ 1.1 ỉ số thu thập
B c K n năm 1998-2000 [9] T l khám thai t i xã Tân L p và xã Nam Cắt ạo đức ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ạo đức ập ười đỡ đẻng là 86.3% và 87.9%,
t l khám thai đ 3 l n là 26.7% và 31.5% T l tiêm V t i 2 xã trên là 73.1% và 78.2%, t lỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ủa trẻ ầu ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu Ư ạo đức ỷ lộ tử vong sơ sinh ệu
Nghiên c u c a T ng Vi t Trung v th c tr ng và m t s y u t nh hứu ủa trẻ ố thu thập ết nghiên ều tra viên, giám sát viên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ạo đức ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ết nghiên ố thu thập ả thuyết nghiên ưở rộngng đ n vi c sết nghiên ệu ử lý và phân tích số liệu
d ng d ch v chăm sóc trụ thu thập số liệu ịnh lượng ụ thu thập số liệu ước, trong và sau sinhc sinh l i huyên Chí Linh, H i Dạo đức ả thuyết nghiên ương pháp nghiên cứung năm 2001-2002 [19]: T lỷ lộ tử vong sơ sinh ệukhám thai là 97.6%, có 80.0% là khám t i tr m y t xã Tỳ l liêm phòng uv đ mũi là 85.4%, lỳ lạo đức ạo đức ố thu thập ệu ủa trẻ ệu
u ng viên s t là 87.3%.ố thu thập ắt
Trang 324.2 Chăm sóc khi sinh
Sinh đ là m t quá trình t nhiên c a s s ng, ph n l n ph n có th sinh con màẻ dưới 2 tuổi ột số giả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ủa trẻ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ố thu thập ầu ớc, trong và sau sinh ụ thu thập số liệu ữa mẹ ểu đồ 1.1không c n m t s tr giúp nào Chuy n d là m t qúa trình t nhiên, có s xoá m c t cung vàầu ột số giả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ợng ểu đồ 1.1 ạo đức ột số giả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ở rộng ổi ử lý và phân tích số liệucác c n co c a t cung cùng v i s c r n c a bà m , k t qu là thai nhi và bánh rau đơng pháp nghiên cứu ủa trẻ ử lý và phân tích số liệu ớc, trong và sau sinh ứu ặng sơ sinh với tình trạng DD ủa trẻ ẹ ết nghiên ả thuyết nghiên ượngc đ y raẩn trở lên
kh i c th ngỏng vấn sâu ơng pháp nghiên cứu ểu đồ 1.1 ười đỡ đẻi m Chăm sóc khi sinh t t không nh ng làm gi m nguy c t vong m và tẹ ố thu thập ữa mẹ ả thuyết nghiên ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ẹ ử lý và phân tích số liệuvong tr s sinh mà còn giúp cho m và tr có s phát tri n t t trong giai đo n sau sinh.ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ẹ ẻ dưới 2 tuổi ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ố thu thập ạo đức
4.2.1 Các vi c c n làm trong chăm sóc khi sinh ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ầm qnan trọng của CSTS
Theo dõi tình tr ng c a ngạo đức ủa trẻ ười đỡ đẻi m và thai nhi đ phát hi n s m m i bi n ch ng v i mẹ ểu đồ 1.1 ệu ớc, trong và sau sinh ọc y tế công cộng ết nghiên ứu ớc, trong và sau sinh ẹ
và con
T o s tho i mái cho s n ph , tránh căng th ng, lo âu.ạo đức ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ẳn so với trẻ em
Đ tr : Đ tr , ki m tra dây rau, lau s ch mi ng và mũi tr Kích thích tr th nh p thỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổi ỡng của trẻ ẻ dưới 2 tuổi ểu đồ 1.1 ạo đức ệu ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ở rộng ịnh lượng ở rộng
đ u tiên Lau khô tr , m b ng khăn, tã đ t tr vào lòng m ầu ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ấn sâu ằng sữa mẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ẻ dưới 2 tuổi ẹ
CÚ d y r n: Có th c t dây r n ngay sau khi s thai ho c đ i đ n khi dây r n ng ng đ p,ố thu thập ố thu thập ểu đồ 1.1 ắt ố thu thập ổi ặng sơ sinh với tình trạng DD ợng ết nghiên ố thu thập ừ tháng ập
n u tr không c n ph i h i s c c t dây r n ph i đ m b o vô trùng.ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ầu ả thuyết nghiên ổi ứu ắt ố thu thập ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên
Đ ng viên, giúp đ s n ph cho con bú s m.ột số giả thuyết nghiên ỡng của trẻ ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ớc, trong và sau sinh
Đ rau: Bánh rau thỡng của trẻ ười đỡ đẻng s sau đ t vài phút đ n 30’ C n ch cho đ n khi rau bong, đổi ẻ dưới 2 tuổi ừ tháng ết nghiên ầu ời đỡ đẻ ết nghiên ỡng của trẻrau và ki m tra s toàn v n c a bánh rau.ểu đồ 1.1 ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ẹ ủa trẻ
4.2.2 M t s đi m c n l u ý trong chăm sóc khi sinh ột sò'yếu tố ảnh ố à ể ầm qnan trọng của CSTS ư
Nên cho s n ph u ng d ch l ng và ăn nh trong quá trình chuy n d đ l y s c choả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ố thu thập ịnh lượng ỏng vấn sâu ẹ ểu đồ 1.1 ạo đức ểu đồ 1.1 ấn sâu ứu
cu c đ ột số giả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi
Các thai ph nên đ n sinh t i CSYT, n u sinh t i nhà ph i có s giúp đ c a ngụ thu thập số liệu ết nghiên ạo đức ết nghiên ạo đức ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ỡng của trẻ ủa trẻ ười đỡ đẻi cóchuyên môn (CBYT) và ph i dùng CDK.ả thuyết nghiên
Th c hi n “ba s ch” trong khi sinh: Tay s ch, t ng sinh môn s ch, c t r n s ch.ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ạo đức ạo đức ầu ạo đức ắt ố thu thập ạo đức
C n chú ý đ n chăm sóc t c thì tr s sinh (xem ph n chăm sóc tr s sinh), và chăm sócầu ết nghiên ứu ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ầu ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu
m ngay sau khi đ bánh rau Ngẹ ỡng của trẻ ười đỡ đẻi m ph i đẹ ả thuyết nghiên ượngc quan sát m t cách c n tr ng trong gi đ uột số giả thuyết nghiên ẩn trở lên ọc y tế công cộng ời đỡ đẻ ầutiên sau đ v s n d ch và co h i t cung, th tr ng chung c a m ẻ dưới 2 tuổi ều tra viên, giám sát viên ả thuyết nghiên ịnh lượng ồ 1.1 ử lý và phân tích số liệu ểu đồ 1.1 ạo đức ủa trẻ ẹ
Trang 334.3 Chăm sóc sau sinh
Th i gian sau đ (6 tu n sau đ ) là giai đo n bà m và tr ời đỡ đẻ ẻ dưới 2 tuổi ầu ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ẹ ẻ dưới 2 tuổis ơng pháp nghiên cứusinh c n đầu ượngc chăm sóc tích
c c, theo m t nghiên c u thì 60% s ca t vong m x y ra th i kỳ sau đ và g n ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên ứu ố thu thập ử lý và phân tích số liệu ẹ ả thuyết nghiên ở rộng ời đỡ đẻ ẻ dưới 2 tuổi ầu 50% sô' ca tử lý và phân tích số liệuvong x y ả thuyết nghiên ra trong vòng 24 gi sau ời đỡ đẻ đ ẻ dưới 2 tuổi Nh ng ngày đàu tiên sau đ , tr s sinh c n đữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ầu ượngc chăm sóc
t t vì có t i 2/3 sô' ca t vong tr s sinh x y ra ố thu thập ớc, trong và sau sinh ử lý và phân tích số liệu ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ả thuyết nghiên ở rộng 4 tu n đ u ầu ầu sau đ và h n ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu 65% sô' trười đỡ đẻng h pợng
t vong x y ra trong vòng ử lý và phân tích số liệu ả thuyết nghiên 7 ngày sau đé N u chăm sóc toàn di n bà m và tr s sinh sau đ t tết nghiên ệu ẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ẻ dưới 2 tuổi ố thu thậpthì có th phòng ng a đểu đồ 1.1 ừ tháng ượng ử lý và phân tích số liệuc t vong m và con.ẹ
Ngày nay WHO th y r ng d ch v chăm sóc s c kho thi t y u cho bà m và tr ấn sâu ằng sữa mẹ ịnh lượng ụ thu thập số liệu ứu ẻ dưới 2 tuổi ết nghiên ết nghiên ẹ ẻ dưới 2 tuổis ơng pháp nghiên cứusinh
ch kho ng 3 USD/ngỉ số thu thập ả thuyết nghiên ười đỡ đẻi/năm [42]
4.3.1 T m quan ẩm quan tr ng ọ trung bình c a ủa công tác chăm sóc sau sinh
Th i kỳ sau đ là giai đo n h t s c quan tr ng v i ời đỡ đẻ ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ết nghiên ứu ọc y tế công cộng ớc, trong và sau sinh c ả thuyết nghiên bà m và tr s sinh, đây là giaiẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu
đo n chuy n ti p quan tr ng ạo đức ểu đồ 1.1 ết nghiên ọc y tế công cộng v phều tra viên, giám sát viên ương pháp nghiên cứung di n sinh lý, tình c m ệu ả thuyết nghiên và xã h i d i v i ngột số giả thuyết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi m , trẹ ẻ dưới 2 tuổi
s sinh và c ơng pháp nghiên cứu ả thuyết nghiên gia đình Trong giai đo n này, nhi u v n đ có th ạo đức ều tra viên, giám sát viên ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ểu đồ 1.1x y ả thuyết nghiên ra, n u không đết nghiên ượngc x tríử lý và phân tích số liệu
d ng đ n và ứu ắt có hi u qu thì có th d n đ n b nh t t, th m chí t vong cho ệu ả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 ầu ết nghiên ệu ập ập ử lý và phân tích số liệu m ẹho c con.ặng sơ sinh với tình trạng DD
M c dđu không ặng sơ sinh với tình trạng DD đượngc đ nh ịnh lượng nghĩa m t ột số giả thuyết nghiên cách chính th c nh ng ngứu ư ười đỡ đẻi ta v n coi giai đo nẫu phiếu điều tra ạo đứcsau đ là t sau ẻ dưới 2 tuổi ừ tháng khi s rau cho ổi đ n k t thúc 6 tu n Chăm sóc sau sinh là s chăm ết nghiên ết nghiên ầu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh sóc c a ủa trẻ y t ,ết nghiên
b n ả thuyết nghiên thân bà m , ẹ gia đình và c ng đ ng đ i v i bà m và tr s sinh trong giai đo n ột số giả thuyết nghiên ồ 1.1 ố thu thập ớc, trong và sau sinh ẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ạo đức này S chămực hành chăm sóc trước, trong và sau sinhsóc c a CBYT, nh ng ngủa trẻ ữa mẹ ười đỡ đẻi có kinh nghi m là đ c bi t quan tr ng.ệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ọc y tế công cộng
M t trong nh ng tai bi n s n khoa thột số giả thuyết nghiên ữa mẹ ết nghiên ả thuyết nghiên ười đỡ đẻng g p các nặng sơ sinh với tình trạng DD ở rộng ước, trong và sau sinhc đang phát tri n là nhi mểu đồ 1.1 ễm khuân hô hấp cấptrùng, n u th c hi n chăm sóc sau sinh t t có th phòng tránh, phát hi n s m, đi u tr t t taiết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ố thu thập ểu đồ 1.1 ệu ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viên ịnh lượng ố thu thập
bi n này.ết nghiên
4.3.2 M c tiêu csss ụ nữ
Chăm sóc sau sinh là s chăm sóc c a b n thân, gia đình, c ng đ ng đ i v i ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ủa trẻ ả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ồ 1.1 ố thu thập ớc, trong và sau sinh bag m và trẹ ẻ dưới 2 tuổi
s sinh v i nh ng m c tiêu sau [8]ơng pháp nghiên cứu ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ụ thu thập số liệu
- H tr ngỗi người phụ ợng ười đỡ đẻi m và gia đình chuy n sang m t hoàn c nh m i và đáp ng các nhu c uẹ ểu đồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ớc, trong và sau sinh ứu ầu
c a h ủa trẻ ọc y tế công cộng
Trang 34- Phòng ng a, ch n đoán s m và đi u tr các bi n ch ng c a ngừ tháng ẩn trở lên ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viên ịnh lượng ết nghiên ứu ủa trẻ ười đỡ đẻi m và tr ẹ ẻ dưới 2 tuổis ơng pháp nghiên cứusinh.
- Chuy n ngểu đồ 1.1 ười đỡ đẻi m ẹvà tr lên ẻ dưới 2 tuổi tuy n ết nghiên trên đ đểu đồ 1.1 ượngc chăm sóc đ c ặng sơ sinh với tình trạng DD bi t ệu khi c n thi t.ầu ết nghiên
- T v n ư ấn sâu v ều tra viên, giám sát viênchăm sóc tr s sinh.ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu
- H ỗi người phụtr nuôi con ợng b ng s a m ằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ
- T v n ư ấn sâu v ều tra viên, giám sát viêndinh dưỡng của trẻng c a ngủa trẻ ười đỡ đẻi m và ẹ ăn b sung khi c n thi t.ổi ầu ết nghiên
- T v n và cung c p d ch v v tránh thai và l p l i ho t đ ng tình d c.ư ấn sâu ấn sâu ịnh lượng ụ thu thập số liệu ều tra viên, giám sát viên ập ạo đức ạo đức ột số giả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu
- Tiêm ch ng t o mi n d ch cho tr ủa trẻ ạo đức ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng ẻ dưới 2 tuổi
4.3.3 Chăm sóc c a ủa y tếu tố à
V t n su t khám sau sinh, ngều tra viên, giám sát viên ầu ấn sâu ười đỡ đẻi ta ch a th ng nh t v s l n và l ch khám t i nhà ư ố thu thập ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ố thu thập ầu ịnh lượng ạo đức cua
người đỡ đẻi chăm sóc, nh ng nhìn chung đ u ư ều tra viên, giám sát viên th ng nh t ố thu thập ấn sâu r ng ngoài vi c chăm ằng sữa mẹ ệu sóc thi t y u ngay sauết nghiên ết nghiên
đ , còn l n khám ẻ dưới 2 tuổi ầu l i th nh t ạo đức ứu ấn sâu thì ít nh t cũng ph i trong tu n đ u tiên thì m i có hi u qu t iấn sâu ả thuyết nghiên ầu ầu ớc, trong và sau sinh ệu ả thuyết nghiên ố thu thậpđa
V ngều tra viên, giám sát viên ười đỡ đẻi chăm sóc , các chuyên gia kỹ thu t th ng nh t r ng “Ngập ố thu thập ấn sâu ằng sữa mẹ ười đỡ đẻ ột số giả thuyết nghiên i h sinh ho c CBYTặng sơ sinh với tình trạng DD
đã giúp đ cu c đé là ỡng của trẻ ột số giả thuyết nghiên nh ng ngữa mẹ ười đỡ đẻi th c hi n t t nh t vi c thăm khám 6 tu n sau đ vì có thực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ố thu thập ấn sâu ệu ầu ẻ dưới 2 tuổi ểu đồ 1.1
gi i đáp đúng nh t ả thuyết nghiên ấn sâu nh ng ữa mẹ câu h i v chuy n d và cu c đ ”, và ỏng vấn sâu ều tra viên, giám sát viên ểu đồ 1.1 ạo đức ột số giả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi v ều tra viên, giám sát viêntâm lý thì ni m tin ều tra viên, giám sát viên c a ngủa trẻ ười đỡ đẻi
ph ụ thu thập số liệun ữa mẹđ i ố thu thập v i nh ng l i khuyên ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ời đỡ đẻ sẽ giá tr h n.ịnh lượng ơng pháp nghiên cứu
Trong tài li u “Chăm sóc bà m ệu ẹvà tr ỏng vấn sâus ơng pháp nghiên cứusinh kho m nh” c a H i Y Tá n h sinh Mỹ thìẻ dưới 2 tuổi ạo đức ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên chăm sóc sau sinh g m:ồ 1.1
L n thăm khám ầu đ u ầu tiên ph i là ngay sau khi đ ả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi
L n thăm khám ti p theo là vào lúc ba ngày sau khi đ ầu ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi
Thãm khám 6 tu n sau đ là l n khám th 3 cho s n ph ầu ỏng vấn sâu ầu ứu ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu
4.3.4 Nh ng vi c ữa hành vi chăm sóc ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị c n ầm qnan trọng của CSTS tàm khi chăm sóc sau sinh
V i ngớc, trong và sau sinh ười đỡ đẻi mẹ
+ Các d u hi u sinh l n: Thân nhi t, m ch, huy t ấn sâu ệu ổi ệu ạo đức ết nghiên áp
+ Vú: Xem tình tr ng cạo đức ương pháp nghiên cứung s a, xem núm vú không b n t ho c đauữa mẹ ịnh lượng ứu ặng sơ sinh với tình trạng DD
+ T cung: Xem s ử lý và phân tích số liệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinhco h i t cung (kích thồ 1.1 ử lý và phân tích số liệu ước, trong và sau sinhc, m t đ )ập ột số giả thuyết nghiên
+ S n d ch: Sô' lả thuyết nghiên ịnh lượng ượngng, màu s c, ắt mùi
+ Vùng tđng sinh môn: S ch, s ng đau.ạo đức ư
Trang 35+ T v n (H i, nghe và khuyên b o): Chăm sóc tr s sinh, u ng viên s t, u ng Vit.A, nhuư ấn sâu ỏng vấn sâu ả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ố thu thập ắt ố thu thập
c u v dinh dầu ều tra viên, giám sát viên ưỡng của trẻng, ch đ ngh ng i, nuôi con b ng s a m , các d u hi u nguy hi m, tết nghiên ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập ơng pháp nghiên cứu ằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ ấn sâu ệu ểu đồ 1.1 ư
v n v KHHGĐ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên
-V i trớc, trong và sau sinh ẻ dưới 2 tuổi
+ Th tr ng chung: nhi t đ , th , ho t bát khi th cểu đồ 1.1 ạo đức ệu ột số giả thuyết nghiên ở rộng ạo đức ứu
+ Tr ng lọc y tế công cộng ượngng
+ Đ u (Thóp không trũng, không ph ng)ầu ổi
+ M t: Không có mắt ủa trẻ
+ Mi ng: Xem bú mệu ẹ
+ Da: Không vàng, xanh tím ho c khôạo đức
+ R n: R ng kho ng 5-7 ngày sau đ , ch m nh t là 2 tu n Không có m ho c mùi hôi.ố thu thập ụ thu thập số liệu ả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ập ấn sâu ầu ủa trẻ ặng sơ sinh với tình trạng DD+ Màu phân
+ Tiêm ch ngủa trẻ
n c ta hi n nay theo quy đ nh c a B Y t s n ph sau đ c n đ c thăm khám l i
Ở các nước đang phát triển, phụ nữ làm ra khoảng 50% nông ước, trong và sau sinh ệu ịnh lượng ủa trẻ ột số giả thuyết nghiên ết nghiên ả thuyết nghiên ụ thu thập số liệu ẻ dưới 2 tuổi ầu ượng ạo đứchai l n.ầu
4.3.6 Ch đ dinh d ếu tố à ột sò'yếu tố ảnh ưỡng cùa trẻ < ng và b sung vi ch t ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ất
1.1.1 Ch đ dinh dết nghiên ột số giả thuyết nghiên ưỡng của trẻng: Bà m sau sinh c n có m t chê' đ dinh dẹ ầu ột số giả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ưỡng của trẻng đ m b o cungả thuyết nghiên ả thuyết nghiên
c p năng lấn sâu ượngng cho vi c nuôi con b ng s a m ệu ằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ
1.1.2 B sung vi ch t dinh dổi ấn sâu ưỡng của trẻng
S d ng mu i tr n ử lý và phân tích số liệu ụ thu thập số liệu ố thu thập ột số giả thuyết nghiên lode r ng rãi đang đột số giả thuyết nghiên ượngc th c hi n nực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ở rộng ước, trong và sau sinhc ta đem l i nh ng hi u quạo đức ữa mẹ ệu ả thuyết nghiên
nh t đ nh.ấn sâu ịnh lượng
Phòng ch ng thi u máu b ng cách khuyên bà m mang thai u ng b sung m i ngày 1ố thu thập ết nghiên ằng sữa mẹ ẹ ố thu thập ổi ỗi người phụviên s t t khi mang thai đ n 1 tháng sau đ ắt ừ tháng ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi
4.3.5 V n đê v sinh, lao đ ng, ngh ng i ất ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ột sò'yếu tố ảnh ỉnh Quảng Trị ơn Hướng Hoá (p<0.001).
Th i kỳ sau sinh bà m c n th c hi n ch đ v sinh phù h p, phòng ch ng nhi mời đỡ đẻ ẹ ầu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ệu ợng ố thu thập ễm khuân hô hấp cấpkhu n: Thay kh s ch ít nh t 2 l n trong ngày, t m r a b ng nẩn trở lên ố thu thập ạo đức ấn sâu ầu ắt ử lý và phân tích số liệu ằng sữa mẹ ước, trong và sau sinh ạo đứcc s ch, không ngâm mình dước, trong và sau sinhi
nước, trong và sau sinhc Qu n áo ph i r ng rãi, s ch sẽ và đ m Giầu ả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ạo đức ủa trẻ ấn sâu ười đỡ đẻng chi u, phòng ph i s ch sẽ, thoáng đãngết nghiên ở rộng ả thuyết nghiên ạo đức
và s p x p g n gàng.ắt ết nghiên ọc y tế công cộng
Trang 36Bà m c n đẹ ầu ượngc ngh lao đ ng n ng, c n tránh các công vi c n ng nh g ng gánh, đ i,ỉ số thu thập ột số giả thuyết nghiên ặng sơ sinh với tình trạng DD ẩn trở lên ệu ặng sơ sinh với tình trạng DD ư ồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên vác ít nh t 3 tháng sau đ ; nh ng các bà m cũng không nên n m trên giấn sâu ẻ dưới 2 tuổi ư ẹ ằng sữa mẹ ười đỡ đẻng quá nhi u, t ngàyều tra viên, giám sát viên ừ tháng
th hai c n ng i d y, đi l i và nên v n đ ng nh nhàng ứu ầu ồ 1.1 ập ạo đức ập ột số giả thuyết nghiên ẹ s m ớc, trong và sau sinh , đây là cách d phòng t t nh t b nhực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ố thu thập ấn sâu ệuhuy t kh i t c m ch sau ết nghiên ố thu thập ắt ạo đức đ ẻ dưới 2 tuổi
Tr i qua m t th i kỳ mang thai và c n ki t s c khoe sau cu c đ , bà m c n đả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ời đỡ đẻ ạo đức ệu ứu ột số giả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ẹ ầu ượngc nghỉ số thu thập
ng i, có m t tinh th n tho i mái, tránh lo âu, m t ng phòng tránh nh ng r i lo n v tâm lý Bàơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên ầu ả thuyết nghiên ấn sâu ủa trẻ ữa mẹ ố thu thập ạo đức ều tra viên, giám sát viên
m c n đẹ ổi ượngc ng ít nh t 8 gi trong m t ngày đêm đ đ m b o ủa trẻ ấn sâu ời đỡ đẻ ột số giả thuyết nghiên ểu đồ 1.1 ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên s ti t ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên s a t t.ữa mẹ ố thu thập
4.3.6 Nuôi con b ng s a m ằng sữa mẹ ữa hành vi chăm sóc ẹ
B t đ u và duy trì ắt ầu vi c ệu nuôi con b ng s a m là m t trong nh ng m c tiêu chính c aằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ ột số giả thuyết nghiên ữa mẹ ụ thu thập số liệu ủa trẻ
vi c chăm sóc t t giai đo n sau đ ệu ố thu thập ạo đức ẻ dưới 2 tuổi
S a m là th c ăn t t nh t cho tr ữa mẹ ẹ ứu ố thu thập ấn sâu ẻ dưới 2 tuổi s ơng pháp nghiên cứusinh Tính mi n ều tra viên, giám sát viên d ch c a s a m là đ c đáo v iịnh lượng ủa trẻ ữa mẹ ẹ ột số giả thuyết nghiên ớc, trong và sau sinhImunoglobulin A (IgA) là kháng th quan ểu đồ 1.1 tr ng ọc y tế công cộng nh t, ấn sâu có m t v i n ng đ đ c bi t cao trong s aặng sơ sinh với tình trạng DD ớc, trong và sau sinh ồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ữa mẹnon c a ủa trẻ người đỡ đẻi m ẹở rộngnh ng ngày ữa mẹ đ u cho con bú Trong s a m ầu ữa mẹ ẹcó c tê' bào Lymphô T ả thuyết nghiên và B, m tột số giả thuyết nghiên
c ch ơng pháp nghiên cứu ết nghiên phòng ng n a mà tr s sinh đực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ượngc hưở rộngng t s a m Ngoài ra, s a ừ tháng ữa mẹ ẹ ữa mẹ m còn có ẹ nh ngữa mẹAxil Amin thi t y u và m t chu i a xít béo không bão hoà ết nghiên ết nghiên ột số giả thuyết nghiên ỗi người phụ đa phân t , ử lý và phân tích số liệu nh ng th ữa mẹ ứukhông có trong
s a đ ng v t và là nh ng th r t quan tr ng ữa mẹ ột số giả thuyết nghiên ập ữa mẹ ứu ấn sâu ọc y tế công cộng cho s ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinhphát tri n ểu đồ 1.1 c a não Nuôi con b ng s a m làủa trẻ ằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ
m t bi n pháp t ột số giả thuyết nghiên ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinhnhiôn, s ch ạo đức sẽ và ít t n kém, ố thu thập còn có tác d ng gi m ch y máu sau đ , c chụ thu thập số liệu ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ứu ết nghiên
r ng tr ng giúp KHHGĐ.ụ thu thập số liệu ứu
4.3.7 S ực hành chăm sóc trẻ dưới
Các bà m tr thẹ ẻ dưới 2 tuổi ười đỡ đẻng r t lúng túng trong vi c chăm sóc tr , t nh ng v n đ nh t m r aấn sâu ệu ẻ dưới 2 tuổi ừ tháng ữa mẹ ấn sâu ều tra viên, giám sát viên ư ắt ử lý và phân tích số liệucho bé, theo dõi và chăm sóc r n, c n chú ý theo dõi nh ng gì tr , chăm sóc tr nh ng khi trố thu thập ầu ữa mẹ ở rộng ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi
b nh và vi c r t quan tr ng là theo dõi s tăng cân c a tr , tiêm ch ng t o mi n d ch ệu ệu ấn sâu ọc y tế công cộng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ạo đức ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng các b nhệu
c n thi t.ầu ết nghiên
4.3.8 Tình hình chăm sóc sau sinh trên Th Gi i và Vi t Nam ếu tố à ớc, ởng tới thực hành chăm sóc ện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị
4.3.8.1 Tình hình chăm sóc sau sinh trên th gi iết nghiên ớc, trong và sau sinh
Chăm sóc trước, trong và sau sinhc sinh xu t hi n t đ u th k 20 Châu Âu và B c Mỹ và đ n ấn sâu ệu ừ tháng ầu ết nghiên ỷ lộ tử vong sơ sinh ở rộng ắt ết nghiên nay đã
đượngc áp d ng r ng rãi trên toàn ụ thu thập số liệu ột số giả thuyết nghiên Th ết nghiên Gi i Chăm ớc, trong và sau sinh sóc sau sinh g n đây ầu m i ớc, trong và sau sinh đượngc quan tâm đúng
Trang 37Tháng 5 năin 1997, WHO đã t ch c m t cu c h p v i nhóm chuyên gia v chăm sóc sauổi ứu ột số giả thuyết nghiên ột số giả thuyết nghiên ọc y tế công cộng ớc, trong và sau sinh ều tra viên, giám sát viênsinh cho bà m và tr s sinh, hoàn thành m t chu trình v tham v n kỹ thu t bao g m CSTS, đẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ột số giả thuyết nghiên ều tra viên, giám sát viên ấn sâu ập ồ 1.1 ẻ dưới 2 tuổi
thười đỡ đẻng và chăm sóc thi t y u đ i v i bà m và tr ss.ết nghiên ết nghiên ố thu thập ớc, trong và sau sinh ẹ ẻ dưới 2 tuổi
4.3.9.2 Tinh hình chăm sóc sau sinh Vi t Namở rộng ệu
Trong nh ng năm trữa mẹ ước, trong và sau sinhc đây thì v n d thăm khám l i sau sinh v n ch a đấn sâu ều tra viên, giám sát viên ạo đức ẫu phiếu điều tra ư ượngc quan tâmđúng m c Cho đ n năm 2001, trong chi n lứu ết nghiên ết nghiên ượng ứuc s c kho sinh s n giai đo n 2001 ẻ dưới 2 tuổi ả thuyết nghiên ạo đức - 2010 đã đ aưchăm sóc sau sinh thành m t ch tiêu theo dõi hàng năm.ột số giả thuyết nghiên ỉ số thu thập
Trang 38T l thăm khám sau sinh c a các vùng năm 2001 " ệu ủa phụ nữ
Ngu n: B y t - V BVSKBMTE- 2002 ồn: Bộ y tế- Vụ BVSKBMTE- 2002 ột sò'yếu tố ảnh ếu tố à ụ nữ
T ch c SC/ S th c hi n d án “Làm m an toàn” t i Qu ng Xổi ứu Ư ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ẹ ạo đức ả thuyết nghiên ương pháp nghiên cứung Thanh
Hoá và huy n Đăkrông t nh Qu ng Tr D án này có can thi p nh m tăng cệu ỉ số thu thập ả thuyết nghiên ịnh lượng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ằng sữa mẹ ười đỡ đẻng tình tr ng s cạo đức ứukho c a ph n và tr em t i đ a bàn Sau m t th i gian can thi pẻ dưới 2 tuổi ủa trẻ ụ thu thập số liệu ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ịnh lượng ột số giả thuyết nghiên ời đỡ đẻ ệu
sc/us có ti n hành đánh giá k t qu cu d án d a vào m t s ch s trong đó vi c thăm khámết nghiên ết nghiên ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ột số giả thuyết nghiên ố thu thập ỉ số thu thập ớc, trong và sau sinh ệusau sinh c a 19 xã huyên Qu ng Xủa trẻ ả thuyết nghiên ương pháp nghiên cứung trong năm 2001, 2002 và huyên Đăkrông T l bà m sauỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ẹsinh đượngc thãm khám ít nh t 1 l n sau sinh trong vòng 7 ấn sâu ầu ngày đ u sau đ là 39.8%.ầu ẻ dưới 2 tuổi
Trang 39T l khám sau sinh t i Qu ng X " ệu ạng sức khoẻ bà mẹ trẻ em ảo ương 1: Tổng quan tài liệu ng - Thanh Hóa
Ch sỉ số thu thập ố thu thập
6 tháng cu i nămố thu thập(n=836)
6 tháng đ uầunăm (n=719)
Quí 3(n=422)
Quí 4(n=506)
T l các bà m đỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ẹ ượngc thăm khám
sau sinh l n đ u trong vòng 24h ầu ầu
sau đẻ dưới 2 tuổi
T l các bà m đỷ lộ tử vong sơ sinh ệu ẹ ượngc thăm khám
sau sinh l n đ u trong vòng 7 ầu ầu
ngày sau đẻ dưới 2 tuổi
Ngu n: SC/US- ồn: Bộ y tế- Vụ BVSKBMTE- 2002 April 2003
5 Chăm sóc trẻ bà mẹ trẻ em
5./ Chăm sóc tr s sinh ẻ dưới ơn Hướng Hoá (p<0.001).
“Chúng ta c n chú tr ng h n n a v i nhóm tr d b t n th ầm qnan trọng của CSTS ọ trung bình ơn Hướng Hoá (p<0.001) ữa hành vi chăm sóc ớc, ẻ dưới ễ bị tổn thương: ị ổi huyện Đăkrông và Hướng Hoá tỉnh Quảng Trị ươn Hướng Hoá (p<0.001) ng: Tr ẻ dưới s sinh R t nhi u ơn Hướng Hoá (p<0.001) ất ều tra và phân
y u t d n đ n t vong tr s sinh có th d dàng d ếu tố à ố à & ếu tố à ử vong mẹ trên Thê giói ẻ dưới ơn Hướng Hoá (p<0.001) ể ễ bị tổn thương: ượi ích-tầm qnan trọng của CSTS c ngãn 'ch n ho c di u tr ặn hoặc diều trị ặn hoặc diều trị ều tra và phân ị Đ làm ể t t di u ố à ều tra và phân này chúng ta c n chăm sóc bà m trong su t quá trình thai nghén, c n có ng ầm qnan trọng của CSTS ẹ ố à ầm qnan trọng của CSTS ười phụ nữ i có ki n th c ếu tố à ức khoe' và kỹ năng giúp bà m ẹ trong quá trình sinh n , và ởng tới thực hành chăm sóc chăm sóc l t ố à cho m ẹ và con sau khi sinh ” (Gro Harlem
Brundtland, T ng giám ổi đ c T ch c ố thu thập ổi ứu Y tê' th gi i)ết nghiên ớc, trong và sau sinh
5 / / Chăm sóc tr s sinh ẻ dưới ơn Hướng Hoá (p<0.001).
Vi c ệu chăm sóc tr ẻ dưới 2 tuổis sinh ơng pháp nghiên cứu đóng m t ột số giả thuyết nghiên vai trò r t quan tr ng, ấn sâu ọc y tế công cộng nó làm gi m nguy c t vong ả thuyết nghiên ơng pháp nghiên cứu ử lý và phân tích số liệu ở rộng
tr cũng nh t o ti n đ cho s phát tri n hài hoà c a tr sau này.ẻ dưới 2 tuổi ư ạo đức ều tra viên, giám sát viên ều tra viên, giám sát viên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ểu đồ 1.1 ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi
5.1.1.1 Chăm sóc t c thì tr s sinhứu ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu
Ngay l p t c sau đ tr ph i đập ứu ẻ dưới 2 tuổi ẻ dưới 2 tuổi ả thuyết nghiên ượngc lau khô b ng khăn ho c v i ằng sữa mẹ ặng sơ sinh với tình trạng DD ả thuyết nghiên ấn sâum và đượngc đ t lên ặng sơ sinh với tình trạng DD b ngụ thu thập số liệu
ho c cánh tay c a ặng sơ sinh với tình trạng DD ủa trẻ m ẹ Tình tr ng ạo đức chung c a tr đủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ượngc đánh giá và ph i đ m b o dả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ả thuyết nghiên ười đỡ đẻng thở rộngthông thoáng Duy trì thân nhi t c a tr là r t quan tr ng; tr s sinh b ph i nhi m v i môiệu ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ấn sâu ọc y tế công cộng ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ịnh lượng ơng pháp nghiên cứu ễm khuân hô hấp cấp ớc, trong và sau sinh
trười đỡ đẻng l nh có th b t t thân nhi t rõ r t và kèm theo là các ạo đức ểu đồ 1.1 ịnh lượng ụ thu thập số liệu ệu ệu r i loan chuy n ố thu thập ểu đồ 1.1 hóa S ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinht t ụ thu thập số liệu thânnhi t c a ệu ủa trẻ tr có ẻ dưới 2 tuổi th đểu đồ 1.1 ượngc ngăn ch n ặng sơ sinh với tình trạng DD b ng ằng sữa mẹ ti p xúc da gi a m ết nghiên ữa mẹ ẹvà con ủa trẻ ấn sâu m cho tr và đ ẻ dưới 2 tuổi ểu đồ 1.1cho
m b là vi c làm r t t t.ẹ ết nghiên ệu ấn sâu ố thu thập
Trang 40Vi c ti p xúc da v i da gi a m và tr s sinh là quan tr ng đ c bi t v i nh ng tr s sinhệu ết nghiên ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu ọc y tế công cộng ặng sơ sinh với tình trạng DD ệu ớc, trong và sau sinh ữa mẹ ẻ dưới 2 tuổi ơng pháp nghiên cứu
nh cân, non y u Mô mình nuôi tr theo phẹ ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ương pháp nghiên cứung pháp Kanguru đượngc áp d ng nhi u nụ thu thập số liệu ở rộng ều tra viên, giám sát viên ước, trong và sau sinhc vàcho hi u qu rõ r t trong vi c gi m IMR và t o đi u ki n cho tr phát tri n t t Vi c cho bú s aệu ả thuyết nghiên ệu ệu ả thuyết nghiên ạo đức ều tra viên, giám sát viên ệu ỏng vấn sâu ểu đồ 1.1 ố thu thập ệu ữa mẹ
m s m ph i đẹ ớc, trong và sau sinh ả thuyết nghiên ượngc khuy n khích, nên cho bú ngay trong gi đ u tiên sau đ Vi c tr bú m ết nghiên ời đỡ đẻ ầu ẻ dưới 2 tuổi ệu ẻ dưới 2 tuổi ẹsẽkích thích đ u vú và tăng cầu ười đỡ đẻng co h i t cung, gi m m t máu sau ổi ử lý và phân tích số liệu ả thuyết nghiên ấn sâu đ ẻ dưới 2 tuổi
C t dây r n ph i đắt ố thu thập ả thuyết nghiên ượngc th c hi n b ng nh ng d ng c vô khu n, ho c s d ng m t l i nhực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ệu ằng sữa mẹ ữa mẹ ụ thu thập số liệu ụ thu thập số liệu ẩn trở lên ặng sơ sinh với tình trạng DD ử lý và phân tích số liệu ụ thu thập số liệu ột số giả thuyết nghiên ầu ư
d ng c trong gói đ s ch (CDK) Đây là đi u quan tr ng b c nh t đ ngăn ng a các nhi mụ thu thập số liệu ụ thu thập số liệu ẻ dưới 2 tuổi ạo đức ều tra viên, giám sát viên ọc y tế công cộng ập ấn sâu ểu đồ 1.1 ừ tháng ễm khuân hô hấp cấpkhu n.ẩn trở lên
5.1.1.2 Chăm sóc trong nh ng ngày đ u sau đữa mẹ ầu ẻ dưới 2 tuổi
Cho tr bú s a m theo nhu c u c a tr , không ẻ dưới 2 tuổi ữa mẹ ẹ ầu ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi v t ắt b s a non.ỏng vấn sâu ữa mẹ
Chăm sóc v ệusinh r n cho tr ố thu thập ẻ dưới 2 tuổi
T m tr vào ngày th hai sau đ , t m ắt ẻ dưới 2 tuổi ứu ẻ dưới 2 tuổi ắt b ng nằng sữa mẹ ước, trong và sau sinhc ấn sâum, chú ý không làm ước, trong và sau sinh ố thu thậpt r n tr ẻ dưới 2 tuổi
Thay tã khi ước, trong và sau sinht, b n tránh tre b ẩn trở lên ịnh lượngnhi m l nh.ễm khuân hô hấp cấp ạo đức
5.2 Chăm sóc tr nh ẻ dưới ỏ dưới
5.2.1 Nuôi con b ng ằng sữa mẹ s a ữa hành vi chăm sóc mẹ
5.2.1.1 L i ích c a ợng ủa trẻ nuôi con b ng ằng sữa mẹ s a mữa mẹ ẹ
S a m là ữa mẹ ẹ th c ứu ăn t t ố thu thập nh t cho tr , ấn sâu ẻ dưới 2 tuổi là th c ăn hoàn ch nh nh t thích h p nh t đ i v i d aứu ỉ số thu thập ấn sâu ợng ấn sâu ố thu thập ớc, trong và sau sinh ứu
tr Các ẻ dưới 2 tuổi ch t ấn sâu dinh dưỡng của trẻng có trong s a m đ u đữa mẹ ẹ ều tra viên, giám sát viên ượng ơng pháp nghiên cứu ểu đồ 1.1 ẻ dưới 2 tuổi ấn sâuc c th tr h p thu và d ng hoá m t cách dồ 1.1 ột số giả thuyết nghiên ễm khuân hô hấp cấpdàng S a m là m t d ch th sinh h c t nhiên ch a nhi u ữa mẹ ẹ ột số giả thuyết nghiên ịnh lượng ểu đồ 1.1 ọc y tế công cộng ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ứu ều tra viên, giám sát viên y u ết nghiên t quan tr ng b o ố thu thập ọc y tế công cộng ả thuyết nghiên v ệuc ơng pháp nghiên cứuth ểu đồ 1.1đ aứu
tr mà không m t th c ãn nào ẻ dưới 2 tuổi ột số giả thuyết nghiên ứu có th thay th đểu đồ 1.1 ết nghiên ượngc NCBSM không nh ng cung c p đ ch t dinhữa mẹ ấn sâu ủa trẻ ấn sâu
dưỡng của trẻng c n thi t cho tr trong 4-6 tháng đ u tiên sau đ mà còn b o v tr ch ng l i b nh tiêuầu ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi ầu ẻ dưới 2 tuổi ả thuyết nghiên ệu ẻ dưới 2 tuổi ố thu thập ạo đức ệu
ch y, nhi m khu n hô h p ả thuyết nghiên ễm khuân hô hấp cấp ẩn trở lên ấn sâu c p ấn sâu kích thích h th ng mi n d ch c a tr , tăng cệu ố thu thập ễm khuân hô hấp cấp ịnh lượng ủa trẻ ẻ dưới 2 tuổi ười đỡ đẻng kh năng đápả thuyết nghiên
ng v i các
ứu ớc, trong và sau sinh vaccine, s a m cũng ch a hàng trăm ữa mẹ ẹ ứu enzyme và kháng th c n thi t cho tr ểu đồ 1.1 ầu ết nghiên ẻ dưới 2 tuổi
Cho con bú còn tăng cười đỡ đẻng tình c m gi a m và con, nh ng đ a tr đả thuyết nghiên ữa mẹ ẹ ữa mẹ ứu ẻ dưới 2 tuổi ượngc bú m nh n dẹ ập ượngcnhi u s quan tâm, chăm sóc, g n gũi giúp chúng phát tri n t t h n M t khác ch có nh ngều tra viên, giám sát viên ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ầu ểu đồ 1.1 ố thu thập ơng pháp nghiên cứu ặng sơ sinh với tình trạng DD ỉ số thu thập ữa mẹ
người đỡ đẻi m qua s quan sát tinh t c a mình nh ng khi cho con bú sẽ phát hi n đẹ ực hành chăm sóc trước, trong và sau sinh ết nghiên ủa trẻ ữa mẹ ệu ượng ớc, trong và sau sinhc s m nh t,ấn sâuđúng nh t nh ng thay đ i c a con bình thấn sâu ữa mẹ ổi ủa trẻ ười đỡ đẻng hay