1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30 59 tại huyện gia lâm hà nội năm 2002

91 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Tả Một Số Mối Liên Quan Giữa Khẩu Phần Ăn Uống Và Tình Trạng Dinh Dưỡng Với Bệnh Tăng Huyết Áp Của Người Trưởng Thành, Tuổi Từ 30-59 Tại Huyện Gia Lâm - Hà Nội, Năm 2002
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Công Khán
Trường học Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 739,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ố khôi ch ng [7],ứu Theo dõi trên đ ng v t th nghi m còn nh n th y kh u ph n có lộng sự ậy ứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậy ấp ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng calo cao có t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO - BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TÊ CÔNG CỘNG

-0 0 0

-Y- LIMA

Mô TẢ MỘT só MỐI LIÊN QUAN GIỮA KHẨU PHẦN ĂN UỐNG

VÀ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG VỚI BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP

CỦA NGƯỜI TRƯỞNG THẢNH, TUỔI Từ 30-59

TẠI HUYỆN GIA LÂM - HÀ NỘI, NĂM 2002

LUẬN VÃN THẠC SỸ Y TÊ CÔNG CỘNG

MÃ SỐ:

Hướng dân khoa học:

PGS.TS Nguyễn Công Khán

Hà Nội, tháng 10/2003

Trang 2

Míỉ dầu của luận oăn thạc ũ, tôi xin tó lòng biết tín chăn thành oà í âu í ắc tói ĩ

Qlgugễn ('ông Xlt('ín, agtíòì thầg dã tậu tình Imóag dẫn., giúp dõ tồi trong íuốt quá trình làm dề cutíug bài tập 1 cũng nhu’ luận oàn thạc ũ nàg.

líìi xiu châu thành cám tín các thầg cò giáo, butt giám hiệu, ff)hòng dào tạo, d^hòng diều phôi oà tất cả thíĩg, cô giảo trutíng <d)aì dõoc ti công cộng dã tậu tình giang dạg, tạo dỉều hiện thuận lọi cho tôi trong thò'! gian qua.

dô ì XÙI chân thành cám tín (Ban (ịìám dôc lùện rjyinh dĩưdng.

dôi xin chân thành tó'i trung tâm df tè dự phòng ~d’à (Hội.

dôi xin chân thành cám tín tót khoa dinh du’õ'ug cộng dông triện d)inh Gìtững rĩôỉ xiu chân thành, cám tín drung tàm ri/Ị- tè íịia lâm dã tạo diều hiên cho tò! trong thòi gian qua trong oiệe thu thập tô liệu.

(dôi xiu châu thành cám tín tói các anh chị trong lóp dã giúp dõ tô! trong ojêc học tập cũng nhu' trong oỉệc hoàn thành nghiên cứu nàg.

Jllột lần nữa tôi xin châu thành cám tín !

Học Viên

Y-LIMA

Trang 3

DANH MUC CÁC TỪ VIET TẮT

BMI (Body Mass Index) CI (Confidence Interval) cs

CT (Cholesterol total) HA HATTr HATT

HDL-C (High density lipoprotein cholesterol) JNC (United states joint national committee) LĐTBXH

LDL-C (Low density lipoprotein cholesterol) NC

NLTD OR (Odds Ratio) RR (Relative Risk) TCYTTG

TB TDTT TG THA TTYT UBND VB VM WHR (Waist/

Hip Ratio) XN

: Chi s khôi ố khôi c ơ thể: Kho ng tin c yảng tin cậy ậy: C ng sộng sự ự: T ng lổng lượng ượng ng cholesterol: Huy t ápết áp

: Huy t áp tâm trết áp ươ ng: Huy t áp tâm thuết áp: Lipoprotein t tr ng caoỷ trọng cao ọng cao: Liên u ban ỷ trọng cao qu c gia ố khôi Hoa Kỳ

; Lao đ ng thộng sự ươ ng binh và xã h i ộng sự :

Lipoprotein t tr ng th pỷ trọng cao ọng cao ấp: Nghiên c uứu

: Năng lượng ng trường diễnng di nễn: T ỷ trọng caosu t ấp chênh

: Nguy c tơ ươ ng đ iố khôi : T ổng lượng ch c y ứu t ết ápThê'Gi iới: Trung bình

Th d c th thaoể ục thể thao ể: Triglycerid : Tăng huy t áp : Trungết áptám y t : u ban nhân dân ết áp ỷ trọng cao : Vòng

b ng : Vòng môngục thể thao: Tý l vòng b ng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ục thể thaonghi mệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Trang 4

N i dung ội dung Trang

Chương II: Đôi tượng và phương pháp nghiên cứu 19

2.2 Đ a đi m, th i gian nghiên c uịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp ờng diễn ứu 192.3 Phươ ng pháp ch n m u nghiên c uọng cao ẫu nghiên cứu ứu 19

2.5 Các chi s thu th p sô' li uố khôi ậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 202.6 Phươ ng pháp và công c th th p s li uục thể thao ư ậy ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 20

2.8 X lý và phân tích s li uử lý và phân tích số liệu ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 222.9 Thu n l i, khó khăn, đóng góp c a nghiên c uậy ợng ủa nghiên cứu ứu 22

Tài liêu tham kh oảng tin cậy

Ph l cục thể thao ục thể thao

Ph l c 1: M t s khái ni mục thể thao ục thể thao ộng sự ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Ph l c 2: M u phi u đi u tra huy t ápục thể thao ục thể thao ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ề ết áp

Ph l c 3 : M u phi u XN ch s sinh hoáục thể thao ục thể thao ẫu nghiên cứu ết áp ỉ số sinh hoá ố khôi

Ph l c 4: Báng cân đo nhàn tr c h cục thể thao ục thể thao ắc học ọng cao

Ph l c 5: Phi u đi u tra kháu ph n ănục thể thao ục thể thao ết áp ề ầu phiếu điều tra huyết áp

Trang 5

DANH MỤC BẢNG BlỂư

Being 1: Đ c đi m chung c a đ i tặt vấn đề ết áp ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c uứu 27

Bâng 2: Mó t s lảng tin cậy ố khôi ượng ng trong kh u ph n ãnấp ầu phiếu điều tra huyết áp 25

B ng 3:ảng tin cậy Mô t ch s sinh hoá theo gi iảng tin cậy ỉ số sinh hoá ố khôi ới 26

Bàng 4: Trình đ h c v n cúa các đ i tộng sự ọng cao ấp ố khôi ượng ng nghiên c uứu Tl Báng 5: Ngh nghi p cúa các đ i tề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng nghiên c uứu 28

Bâng 6: Đ tu i và gi i c a các đ i tộng sự ổng lượng ới ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c uứu 29

B ng ảng tin cậy 7: Phân b huy t áp theo JNCVI( 1997) hay WHO/ISH(1999)ố khôi ết áp và gi iới 30

Báng 8: Giá tr trung bình HATT và HATr, phân b theo ịa điếm, thời gian nghiên cứu ố khôi JNCVIvà gi iới 31

Bàng 9: Phân bó huy t áp theo ết áp JNCVI và các l a tu iứu ổng lượng 32

Báng 10: Tý l THA và t l huy t áp bình thệ vòng bụng/vòng mông : Xét ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ường diễnng theo nhóm tu iổng lượng .33

B ng ảng tin cậy 11: S lố khôi ượng ng ngường diễni hút thu c lá theo ố khôi gi iới 34

Báng 12: Chí s kh i lố khôi ố khôi ượng ng c th (BMI)ơ ể 34

B ng ảng tin cậy 13: T l BMI (Kg/m2) theo nhóm ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét tu iổng lượng 35

Báng 14: T l VB/VM ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét (WHR) theo gi iới 36

Báng 15: Tý l vòng b ng/Vòng mông ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ục thể thao (WHR: Waist Hip Ratio) theo nhóm tu iổng lượng .37

B ng 16: Thói quen hút thu c ảng tin cậy ố khôi lá 37

Báng 17: Phàn b CT ố khôi theo t ng ừng nhóm tu iổng lượng .38

B ng 18: ảng tin cậy Cholesterol (Mmol/1) theo nhóm tu i và gi i tính b THAổng lượng ới ịa điếm, thời gian nghiên cứu 39

B ng 19: So sánh TC theo gi iảng tin cậy ới 39

B ng 20: Phàn ảng tin cậy bô TG theo t ng nhóm tu iừng ổng lượng 40

B ng 21: Triglycerid (mmol/1) ( ảng tin cậy X ±1 SD) theo nhóm tu i và gi i tínhổng lượng ới 40

Báng 22: So sánh TG theo gi iới 40

B ng 23: Phân b LDL (mmol/1)ảng tin cậy ố khôi (X±l SD) theo nhóm tu i và gi i tínhổng lượng ới 41

B ng 24: Phân bô LDL theo t ng nhóm tu iảng tin cậy ừng ổng lượng .41

B ng 25: Phàn bô LDL theo gi iảng tin cậy ới 42

B ng 26: M i liên quan gi a THAảng tin cậy ố khôi ữa THA v i gi i tínhới ới 42

Trang 6

Báng 28: So sánh t l THA có hút thu c v i kh ng hút thu cỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ới ổng lượng ố khôi .44

B ng 29: So sánh tý l THA gi a 2 nhóm ảng tin cậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA béo và không béo theo chí s BMố khôi Ỉ 44

Báng 30: So sánh t l THA gi a 2 nhóm BMI và gi iỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ới 45

Bâng 31: So sánh t ỷ trọng caol THA v i t l VB/VM c a 2 nhóm béo và không béoệ vòng bụng/vòng mông : Xét ới ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu 45

Bang 32: So sánh t ỷ trọng caol THA v i t l ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ới ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét WHR cúa 2 nhóm theo gi iới 46

Bang 33: So sánh t ỷ trọng caol c a THA c a 2 nhóm CTệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu ủa nghiên cứu 46

Báng 34: M i liên quan gi a CT v i HA c a c 2 gi iố khôi ữa THA ới ủa nghiên cứu ảng tin cậy ới 47

B ng 35: So sánh tý l THA c a 2 nhóm TGảng tin cậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu 47

Báng 36: M i liên quan gi a lố khôi ữa THA ượng ng TG v i HA cùa cá 2 gi iới ới 48

Báng 37: So sánh tý l ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA c a 2 nhóm LDLủa nghiên cứu 48

Báng 38: M i liên quan gi a lố khôi ữa THA ượng ng LDL v i HA c a c ới ủa nghiên cứu ảng tin cậy2 gi iới 49

B ng 39 M i ảng tin cậy ố khôi liên quan gi a năng lữa THA ượng ng và tãng huy t ết áp áp 49

Báng 40 M i liênố khôi quan gi a s lữa THA ố khôi ượng ng ch t ấp béo v i nhóm HAới 50

Báng 41 M i liênố khôi quan gi a lữa THA ượng ng mu i ỗi ăn vào v i huy tới ết áp áp 50

Báng 42 M i liênố khôi quan gi a lữa THA ượng ng mu i ố khôi ăn vào v i ới huy tết áp áp 51

B ng 4.3 M i liên quan gi a ảng tin cậy ố khôi ữa THA huy t ết áp áp v i ới lượng ng rượng u u ng vàoố khôi .51

Báng 44 M i liên quan ố khôi gi a ữa THA huy t ết áp áp v i lới ượng ng rượng u u ng vào c a cá 2 gi iố khôi ứu ới 52

B ng 45 M i liên quan gi a ảng tin cậy ố khôi ữa THA huy t ết áp áp v i lới ượng ng bia u ng vàoố khôi .52

Báng 46 M i liên ố khôi quan gi a lãng huy t ữa THA ết áp áp v i lới ượng ng bia u ng vào c a c 2 gi iố khôi ủa nghiên cứu ảng tin cậy ới 53

Trang 7

DANH MỤC BIỂU Đố

Bi u đ 1: Trình đ h c v n c a đ i tết áp ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ộng sự ọng cao ấp ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c uứu 27

Bi u đ 2: Ngh nghi p c a các đ i tể ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c uứu 28

Bi u đ 3 : Đ tu i và gi i c a các đ i tể ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ộng sự ổng lượng ới ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c uứu 29

Bi u đ 4 ể ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu : T l THA đ i tỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ở đối tượng nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c uứu 30

Biêu đ 5: Phàn b huy t áp theo nhóm tu iồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ố khôi ết áp ổng lượng .33

Bi u đ 6: Chi s kh i lể ổng lượng ố khôi ố khôi ượng ng c th (BMI)ơ ể 35

Bi u đ 7: Tý l VB/VM ết áp ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét (WHR) Theo gi iới 36

Bi u đ 8: Thói quen hút thu c láể ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ố khôi 38

Biêu đ 9: Ty THA c a đ i tồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c u theo gi i tínhứu ới 43

Trang 8

Đã có r t nhi u các công trình đi u tra c a nhi u nấp ề ề ủa nghiên cứu ề ướic trên thê' gi i t i các th i đi mới ạo đức ờng diễn ểkhác nhau v t l b nh THA nh : Đ a Trung ề ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ư ở đối tượng nghiên cứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu H i ảng tin cậy 1993, Indonesia 1993, c a t ch c Y tê'ủa nghiên cứu ổng lượng ứuthê' gi i 1998 vv nh ng r t khó so sánh ới ư ấp các công trình này v i nhau vì phới ươ ng pháp nghiên

c u, cách đánh giá khác ứu nhau, tuy nhiên t t c đ u cho th y t l ấp ảng tin cậy ề ấp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét v ềb nh THA r t cao Theoệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấpcác cu c ộng sự đi u ề tra c a B Y tê' Hoa Kỳ (NHANES) kho ng ủa nghiên cứu ộng sự ảng tin cậy 20% dân sô' ngường diễni trưở đối tượng nghiên cứung thành Mỹ

b ịa điếm, thời gian nghiên cứuTHA (v i tiêu chu n 140/90 ới ẩn 140/90 mmHg), t ng h p c a nhi u nổng lượng ợng ủa nghiên cứu ề ướic, TCYTTG cho bi t v i tiêuết áp ớichu n Huy t áp ẩn 140/90 ết áp >160/95 mmHg, t l tăng HA là ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 10- 20%, t l ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét đó tàng d n theo đ ầu phiếu điều tra huyết áp ộng sựtu i.ổng lượng

T i Vi t Nam, THA ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét đã dượng c các tác gi ảng tin cậyTr n Đ Trinh và C ng s liên hành nghiênầu phiếu điều tra huyết áp ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ộng sự ự

c u t th p k ứu ừng ậy ỷ trọng cao60 Nghiên c u ứu c a Ph m Gia Kh i và c ng s (1999) t i Hà N i cho th y tủa nghiên cứu ạo đức ảng tin cậy ộng sự ư ạo đức ộng sự ấp ỷ trọng cao

l hi n ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét m c ắc học b nh ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA ngày càng tăng: 1960 là 1%, 1992 là 11,7% và 1999 lên t i 1ới 6,05%.Theo Vũ Đình H i t l tăng huy t áp theo nhóm tu i: 25-34 (6,68%), 35- ảng tin cậy ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ổng lượng 44 (11,88%), 45-54(22,95%), 55-64 (38,21%)

Theo đ nh nghĩa ịa điếm, thời gian nghiên cứu c a ủa nghiên cứu T ch c Y t thê' gi i, m t ngổng lượng ứu ết áp ới ộng sự ường diễni l n ới có huy t ết áp áp bình thường diễnng

n u huy t áp đ ng m ch t i đa dết áp ết áp ộng sự ạo đức ố khôi ướii 140 mmHg (18,7kpa) và huy t áp đ ng m ch t i thi uết áp ộng sự ạo đức ố khôi ể

dướii 90 mmHg (12 kpa)

THA gi i h n n u huy t áp đ ng m ch t i đa t 140 đ n 160 ới ạo đức ết áp ết áp ộng sự ạo đức ố khôi ừng ết áp mmHg (18,7- 21,3 kpa)

và huy t áp đ ng m ch t i thi u t 90-95 ết áp ọng cao ạo đức ố khôi ể ừng mmHg (12-12,4 kpa)

THA gây ra tai bi n nguy hi m nh : tai bi n m ch máu não, nh i máu c ết áp ể ư ết áp ạo đức ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ơ (im

Có nhi u nguyên nhân liên quan đ n THA g m có tu i tác, lề ết áp ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ổng lượng ượng ng Cholesterol trongmáu cao, béo phì, ít v n đ ng th l c, môi trậy ộng sự ể ự ường diễnng

Trang 9

Ngoài nh ng nguy c trên tăng huy t áp còn có m i liên quan v i ữa THA ơ ết áp ố khôi ới ch ết ápđ ăn, trộng sự ướic hêì

ngường diễni ta thường diễnng k đ n lết áp ết áp ượng ng mu i (mu i Natri), nhi u thành ph n khác trong ch đ ănố khôi ố khôi ề ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ộng sựcũng có ánh hưở đối tượng nghiên cứung đ n THA Béo phì và rết áp ượng u cũng có liên quan ch t chẽ đ n b nh THA choặt vấn đề ết áp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

đ n nay nhi u nghiên c u ng n h n cũng nh dài h n đ u đã kh ng đ nh ràng có m i liênết áp ề ứu ắc học ạo đức ư ạo đức ề ảng tin cậy ịa điếm, thời gian nghiên cứu ố khôi quan rõ ràng gi a chi s kh i c th (BMI), t l VB/VM ữa THA ố khôi ố khôi ơ ể ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét (WHR) V I bênh THA.ỚI bênh THA

Hi n nay Vi t Nam tý l tăng huy t áp càng ngày càng tăng và theo cu c đi u traệ vòng bụng/vòng mông : Xét ở đối tượng nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ộng sự ề

lượng ng mu i ăn vào c a m t s nghiên c u thì các vùng có t l tiêu th mu i và ch t béoố khôi ủa nghiên cứu ộng sự ố khôi ứu ở đối tượng nghiên cứu ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ục thể thao ố khôi ấptăng thì t ỷ trọng caol ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA cũng tãng theo [3],

Tính đ n nay, t i Vi n tim m ch Vi t Nam đã có ết áp ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét khá nhi u cu c nghiên c u d ch ề ộng sự ứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu tề

h c, th c nghi m lâm sàng đọng cao ự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ượng c ti n hành Tuy nhiên ết áp đ tìm ết áp ra nh ng c s , ch ng c khoaữa THA ơ ở đối tượng nghiên cứu ứu ứu

h c cho vi c phát hi n s m, ch n ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ới ẩn 140/90 đoán, theo dõi và đi u tr ề ịa điếm, thời gian nghiên cứuTHA thì vi c nghiên c u v đ cệ vòng bụng/vòng mông : Xét ứu ề ặt vấn đề

đi m kh u ph n ể ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ãn, tình tr ng ạo đức dinh dưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng và m i liên quan gi a ch t béo và lố khôi ữa THA ấp ượng ng mu i ănố khôi vào v i b nh ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA v n còn ch a đẫu nghiên cứu ư ượng c chú ý t i.ới

Gia Lâm là m t huy n ộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ngo i ạo đức thành Hà N i ộng sự v i di n tích là 174 kmới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 2, dân sô' khoáng 35

v n ngạo đức ường diễni, có 31 xã và 4 th ịa điếm, thời gian nghiên cứutr n, là ấp n i ơ đang di n ra nhanh quá trình đô th hoá, nh ng ch aễn ịa điếm, thời gian nghiên cứu ư ư

có nghiên c u nào v ứu ềm i ố khôi liên quan gi a lãng huy t áp V I kh u ph n ăn, ữa THA ết áp ỚI bênh THA ấp ầu phiếu điều tra huyết áp cholesterol vàBM1, VB/VM

M t khác, m t s ặt vấn đề ộng sự ố khôi công trình nghiên c u đ u cho th y k t quá tăng huy t áp ứu ề ấp ết áp ết áp ở đối tượng nghiên cứuthành

th cao ịa điếm, thời gian nghiên cứu h n nông ơ ở đối tượng nghiên cứu thôn, nh ng trên th c t tăng huy t áp Gia Lâm nh th nào? Ch a cóư ự ết áp ết áp ới ư ết áp ư

m t ộng sự câu tr ảng tin cậyl i nào cho v n đ này, vì v y chúng tôi ti n hành nghiên c u ờng diễn ấp ề ậy ết áp ứu đ ềtài:

“Mớ t m t sô môi liên quan gi a kh u ph n ăn u ng và tinh tr ng dinh dội dung ữa khẩu phần ăn uống và tinh trạng dinh dưỡng ẩu phần ăn uống và tinh trạng dinh dưỡng ần ăn uống và tinh trạng dinh dưỡng ống và tinh trạng dinh dưỡng ạng dinh dưỡng ưỡng ng

v i b nh Tăng huy t áp c a ng ủa người trưởng thành, tuổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia ười trưởng thành, tuổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia i tr ưởng thành, tuổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia ng thành, tu i t 30-59 t i 3 xã c a huy n Gia ổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia ừ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia ạng dinh dưỡng ủa người trưởng thành, tuổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia lâm - thành phô Hà N i năm 2002” ội dung

Trang 10

1 Mục tiêu chung

Mô t m t s m i liên quan gi a kh u ph n ăn u ng và tình tr ng dinh dảng tin cậy ộng sự ố khôi ố khôi ữa THA ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ố khôi ạo đức ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng v iới

b nh tăng huy t áp c a ngệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ủa nghiên cứu ường diễni trưở đối tượng nghiên cứung thành tu i t 30-59 t i 3 xã c a huy n Gia lâm - thànhổng lượng ừng ạo đức ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

ph Hà N i năm 2002.ố khôi ộng sự

2 Mục tiêu cụ thể

2.1 Xác đ nh t l hi n m c b nh tăng huy t áp ngịa điếm, thời gian nghiên cứu ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ắc học ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ở đối tượng nghiên cứu ường diễni trướing thành tu i t 30-59 t i ổng lượng ừng ạo đức

3 xã c a huy n Gia Làm ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét - Hà N i, ộng sự năm 2002

2.2 Đánh giá tình tr ng dinh dạo đức ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng c a các đ i ủa nghiên cứu ố khôi tượng ng trên

2.3 Mó t ảng tin cậyđ c đi m kh u ph n ăn c a ặt vấn đề ể ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ủa nghiên cứu các đ i tố khôi ượng ng nghiên c u.ứu

2.4 Xác đ nh ịa điếm, thời gian nghiên cứu m i ố khôi liên quan gi a kh u ữa THA ẩn 140/90 ph n ầu phiếu điều tra huyết áp ăn u ng ố khôi v i b nh THA.ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Trang 11

CHƯƠNG I TỔNG QUAN TÀI LIỆU

B nh tăng huy t áp đã xu t hi n trên trái đ t c a chúng ta l h n m t th k nay,ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ấp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ủa nghiên cứu ừng ơ ộng sự ết áp ỷ trọng cao

nh trư ường diễnng h p ợng Mahomed đã t ng phân bi t rõ b nh tăng huy t áp khác v i b nh ừng ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét “Bright”,

nh ng (t i th i đi m đó) nh ng v n đ m c đ HA này v n còn gây nhi u tranh cãi B như ạo đức ờng diễn ể ữa THA ấp ề ứu ộng sự ầu phiếu điều tra huyết áp ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét tăng huy t áp không th xác đ nh thông thết áp ể ịa điếm, thời gian nghiên cứu ường diễnng nh m t b nh ư ộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét lý đượng c khu trú rõ ràng vì

trướic h t ranh gi i gi a huy t áp bình thết áp ới ữa THA ết áp ường diễnng và b nh lý r t khó xác đ nh Con s huy t ápệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ố khôi ết áptrong m t qu n th c a nhân dân theo ộng sự ầu phiếu điều tra huyết áp ể ủa nghiên cứu Glorge pickering và đi u tra v HA c a tác gi Tr nề ề ủa nghiên cứu ảng tin cậy ầu phiếu điều tra huyết áp

Đ Trinh ỗi và cs ti n hành nãm 1960 đết áp ượng c phân b theo m t đố khôi ộng sự ường diễnng cong hình chuông liên t cục thể thaokhông có ranh gi i th t s phân cách gi a con s THA Trong đó có nhi u ới ậy ự ữa THA ố khôi ề tác gi ảng tin cậyđã ch ngứuminh r ng có s liên quan gi a nhân tr c h c v i b nh THA.ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ự ữa THA ắc học ọng cao ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

1.1 Định nghĩa huyết áp

HA mà ngường diễni ta thường diễnng g i ọng cao là áp l c máu ự trong đ ng m ch hay động sự ạo đức ượng c đo ở đối tượng nghiên cứuđ ng m chộng sự ạo đứccánh tay Th y thu c ầu phiếu điều tra huyết áp ố khôi có th ể đo huy t ết áp áp c đ ng m ch đùi, đ ng m ch ảng tin cậy ở đối tượng nghiên cứu ộng sự ạo đức ộng sự ạo đức khoeo khi c nầu phiếu điều tra huyết ápthi t.ết áp

Áp l c máu có trong ự đ ng ộng sự m ch ạo đức là do tim co bóp đ y máu t th n trái vào h ẩn 140/90 ừng ậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét đ ngộng sự

m ch, đ ng th i ạo đức ổng lượng ờng diễn cũng do ảng tin cậynh hưở đối tượng nghiên cứung c a ủa nghiên cứu l c c n thành đ ng m ch ự ảng tin cậy ộng sự ạo đức [4]

Kêì qu là làm cho ảng tin cậy máu đượng c l u ư thông đ n các tê bào đê cung c p ôxy ết áp ấp và các ch tấpdinh dưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng cho nhu c u ầu phiếu điều tra huyết áp toàn c th , khi tim co bóp t ng ơ ể ố khôi máu áp l c đ ng m ch là l n nh tự ộng sự ạo đức ới ấp

g i là ọng cao HA tâm thu (HA t i đa) Khi tim nghi, áp l c đó m c th p nh t g i ố khôi ự ở đối tượng nghiên cứu ứu ấp ấp ọng cao là HA tâm trươ ng(HA t i thi u) [18,19], ố khôi ết áp 1.2 Định nghĩa tang huyết áp.

THA là đi u ề ki n b t thệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ường diễnng, khi áp l c ự máu vượng t qua gi i ới h n ch p nh n ạo đức ấp ậy (120/80).Hai s ố khôi ấpy tính theo kho ng cách milimét mà áp l c bên trong ảng tin cậy ự c ơ thê mình đ y c tấp ộng sựthu ngân đi lên (ngày nay ngỷ trọng cao ường diễni ta dùng áp l c khí) Con ự sô trướic (120 mmHg) nói lên áp l cựtâm thu, con s sau (80 ố khôi mmHg) nói lên áp l c ự tâm trươ ng

Trang 12

Khi tăng huy t áp l c đết áp ự ượng ử lý và phân tích số liệu ục thể thaoc s d ng b i s va đ p c a máu vào thành đ ng ở đối tượng nghiên cứu ự ậy ủa nghiên cứu ộng sự m ch ạo đức ở đối tượng nghiên cứutrên m c đứu ượng c coi là bình thường diễnng Cho t i g n đây, ới ầu phiếu điều tra huyết áp Vi n máu, Ph i, Tim qu c ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ổng lượng ố khôi gia (Mỹ) v n ẫu nghiên cứu coi

áp su t 160/95 là tâng huy t áp và ấp ết áp m c 140/90 ứu là m c giáp ranh.ứu

Trang 13

Nh ng ph n ranh gi i y không chính xác, vì b t kỳ s gia tăng đư ầu phiếu điều tra huyết áp ới ấp ấp ự ượng c duy trì liên t c,ục thể thao

đ u bi u th ch ng tăng huy t áp và c n l u ý v v n đ s c kho [21].ề ể ịa điếm, thời gian nghiên cứu ứu ết áp ầu phiếu điều tra huyết áp ư ề ấp ề ứu ẻ [21]

1.3 Phân loại mức tâng huyết áp theo con sô HA của JNC VI, 1997 [10]

Phân loại

HA tâm thư (mmHg)

HA tâm trương (mmHg)

Ap lực mạch đập (mmHg)

1.4 Tại sao người ta bị tăng huyết áp

Cho t i nay m c dù ngới ặt vấn đề ường diễni ta đã nghiên c u r t nhi u song v n ch a tìm th y đứu ấp ề ẫu nghiên cứu ư ấp ượng cnguyên nhân gây b nh tăng huy t áp Nh ng hi u bi t v sinh lý b nh cho th y huy t ápệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ữa THA ết áp ết áp ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ết áp

ch u nh hịa điếm, thời gian nghiên cứu ảng tin cậy ường diễnng c a cung lủa nghiên cứu ượng ng tim và s c c n c a các ti u đ ng m ch các khu v c nh ứu ảng tin cậy ủa nghiên cứu ết áp ộng sự ạo đức ở đối tượng nghiên cứu ự ư ở đối tượng nghiên cứucác c , các ph t ng Cung lơ ủa nghiên cứu ạo đức ượng ng tim gi m nh khi b ch y máu d dày thì huy t áp th p, cóảng tin cậy ư ịa điếm, thời gian nghiên cứu ảng tin cậy ạo đức ết áp ấpkhi làm cho truy m ch, m t huy t áp Cung lạo đức ấp ết áp ượng ng tim tăng thì huy t áp tăng S c c n cùa ti uết áp ứu ảng tin cậy ể

đ ng m ch gi m do có giãn m ch thì huy t áp h , s c c n đó tăng co m ch ngo i vi nhi u thìộng sự ạo đức ảng tin cậy ạo đức ết áp ạo đức ứu ảng tin cậy ạo đức ạo đức ềtăng huy t áp Ngết áp ường diễni ta cũng đã th y có m t s y u t tác đ ng nhi u đ n cung lấp ộng sự ố khôi ết áp ố khôi ộng sự ề ết áp ượng ng lim và

s c c n ngo i vi v i h u qu là làm tăng huy t áp [21 ].ứu ảng tin cậy ạo đức ới ậy ảng tin cậy ết áp

1.5 Những thay đổi sinh lý của huyết áp

Ó ngường diễni bình thường diễnng không phái lúc nào HA cũng n đ nh Huy t áp luôn thay đ i tùyổng lượng ịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp ổng lượng thu c vào nhi u y u tô' trong nhi u th i gian nh t đ nh Đó là s thay đ i sinh lý c a HA.ộng sự ề ết áp ề ờng diễn ấp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ự ổng lượng ủa nghiên cứu

- Huy t áp thay đ i theo th i ti t: Khi tr i l nh, m ch máu ngo i vi co l i đê làmết áp ổng lượng ờng diễn ết áp ờng diễn ạo đức ạo đức ạo đức ạo đứcgiám s th i nhi t, gi nhi t cho c th , HA tăng lên ngự ảng tin cậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ơ ể ượng ạo đứcc l i khi tr i n ngờng diễn ắc học

Trang 14

- nóng, mạch máu ngoại vi giãn ra nhằm tãng sự thải nhiệt đế diều hoà nhiệt độ cho cơ thể thì huyết áp lại hạ xuống.

- Huy t áp thay đ i theo th i gian: Trong m t ngày huy t áp bình thết áp ổng lượng ờng diễn ộng sự ết áp ường diễnng giám haytăng theo th i gian Đi u đó ghi nh n đờng diễn ề ậy ượng c nh m t máy đo huy t áp G n sáng, huy t ápờng diễn ộng sự ết áp ầu phiếu điều tra huyết áp ết áptăng d n lên, khi th c d y, tim làm vi c m nh h n và huy t áp tăng h n Trong ngày, HA daoầu phiếu điều tra huyết áp ứu ậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ơ ết áp ơ đông nh và táng cao kho ng 9-12 gi tr a và cu i bu i chi u Đêm, huy t áp l i h xu ngẹ) ảng tin cậy ờng diễn ư ố khôi ổng lượng ề ết áp ạo đức ạo đức ố khôi

th p nh t vào kho ng 3 gi sáng [4].ấp ấp ảng tin cậy ờng diễn

- Huy t áp thay đ i theo tu i: tu i càng cao, h th ng đ ng m ch càng b x c ngết áp ổng lượng ổng lượng ổng lượng ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ộng sự ạo đức ịa điếm, thời gian nghiên cứu ơ ứunhi u, s co giãn đàn h i c a thành đ ng m ch càng kém đi, lòng đ ng m ch cũng b h pề ự ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ủa nghiên cứu ộng sự ạo đức ộng sự ạo đức ịa điếm, thời gian nghiên cứu ẹ)

h n, vì v y d b b nh tăng huy t áp nhi u h n h n.ơ ậy ễn ịa điếm, thời gian nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ề ơ ẳn

- Huy t ết áp áp thay đ i theo s ho t đ ng c a c th ổng lượng ự ạo đức ộng sự ủa nghiên cứu ơ ể (k ể c lao đ ng trí óc l n chânảng tin cậy ộng sự ẫu nghiên cứutay), khi c th tăng cơ ể ường diễnng v n đ ng, nhu ậy ộng sự c u ầu phiếu điều tra huyết áp ôxy và ch t dinh ấp dưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng đ m b o cho ho tảng tin cậy ảng tin cậy ạo đức

đ ng đó tăng lên, yêu c u tim ph i làm vi c ộng sự ầu phiếu điều tra huyết áp ảng tin cậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét nhi u ề b ng ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA cách tăng t n s và cẩn 140/90 ố khôi ường diễnng đ co bóp.ộng sự

Do đó, khi ho t đ ng nhi u ạo đức ộng sự ề HA tăng lên

Khi ngh ng i, HA tr l i bình ỉ số sinh hoá ơ ở đối tượng nghiên cứu ạo đức thường diễnng Khi lao đ ng ộng sự trí óc căng th ng kéo dài liên t c,ẳn ục thể thao

HA có th tăng lên cao, n u ể ết áp ngường diễni đó đã có s n b nh THA thì nguy c d n đ n tai biên m chẵn bệnh THA thì nguy cơ dẫn đến tai biên mạch ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ơ ẫu nghiên cứu ết áp ạo đứcmáu não càng tâng lên

Trướic đây công th c ứu LION đượng c gi ng ảng tin cậy d y trong các trạo đức ường diễnng đ i h c là:ạo đức ọng cao

Huy t áp tâm ết áp thu = tu i ổng lượng +100 (mmHg)Huy t áp ết áp tâm trươ ng = (huy t ết áp áp tâm thu: 2) + 10 ho c 20 ặt vấn đề mmHg(Công th c này ứu hi n nay ệ vòng bụng/vòng mông : Xét không đượng c áp d ng n a, đánh giá huy t áp hoàn toàn d aục thể thao ữa THA ết áp ựvào đ nh nghĩa ịa điếm, thời gian nghiên cứu và phân lo i ạo đức c a ủa nghiên cứu WHO/ISH 1999) Tuy nhiên khi tu i quá cao, đ ng m ch bổng lượng ộng sự ạo đức ịa điếm, thời gian nghiên cứulão hoá nhi u, m t lính đàn h i, đ ng m ch c ng h n thì có th làm cho huy t áp tâm thu ề ấp ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ộng sự ạo đức ứu ơ ết áp ết áp cao

h n và gày ch ng tăng huy t áp tâm thu đ n thu n.ơ ứu ết áp ơ ầu phiếu điều tra huyết áp

Ngoài ra huy t áp còn thay đ i do dùng thu c, do thay đ i tr ng thái tâm lý.ết áp ổng lượng ố khôi ổng lượng ạo đức

Nh ng t t c các thay đ i sinh lý c a huy t áp ch m c gi i h n sau đó có th tư ấp ảng tin cậy ổng lượng ủa nghiên cứu ết áp ỉ số sinh hoá ở đối tượng nghiên cứu ứu ới ạo đức ể ự

đi u chính v m c bình thề ề ứu ường diễnng mà không c n đi u tr gì c [3,19].ầu phiếu điều tra huyết áp ề ịa điếm, thời gian nghiên cứu ảng tin cậy

1.6 Một sô yêu tô nguy cơ liên quan tới tăng huyết áp

1.6.1 Tu i và giói tính ổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia

T t c chúng ta đ u bi t r ng ngấp ảng tin cậy ề ết áp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ường diễn ớii l n tu i có nguy c m c b nh và t vong doổng lượng ơ ắc học ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu

nh ng b nh có liên quan đ n THA cao h n nh ng ngữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ơ ữa THA ường diễni tr tu i M c dù THA lâm trẻ [21] ổng lượng ặt vấn đề ươ ng

gi m nh d n khi vảng tin cậy ẹ) ầu phiếu điều tra huyết áp ượng t qua đ tu i 65 -70 tu i, huy t áp tâm thu l i ti p l c tăng so v i tu iộng sự ổng lượng ổng lượng ết áp ạo đức ết áp ục thể thao ới ổng lượng

đ i.ờng diễn

Trang 15

Theo nghiên c u c a Ph m Gia Kh i và cs năm 1999 cho th y tu i càng cao thì THAứu ủa nghiên cứu ạo đức ảng tin cậy ấp ổng lượng càng tãng b t kỳ l a tu i nào [16].ở đối tượng nghiên cứu ấp ứu ổng lượng

Còn v gi i tính thì l a tu i thanh niên tr lên, nh t là trung niên nam gi i, có HAề ới ở đối tượng nghiên cứu ứu ổng lượng ở đối tượng nghiên cứu ấp ớitrung bình cao d n h n n T l ch t s m cũng cao h n, nh ng v cu i đ i thì ngầu phiếu điều tra huyết áp ơ ữa THA ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ới ơ ư ề ố khôi ờng diễn ượng ạo đứcc l i, HA

n tăng nhanh h n, có lẽ do h u mãn kinh.ữa THA ơ ậy

Bảng Mời liên quan giữa tỷ lệ tăng huyết áp với tuổi và giới tính

(Phạm Gia Khải - 2000 - Hà Nội)

Độ Tuổi

Tỷ lệ nam THA(%)

Tỷ lệ nữ THA (%)

Tỷ lệ THA Chung(%)

Công trình nghiên c u đi u tra s c kh e tim m ch Canada năm 1995 l a ch n 23129ứu ề ứu ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ạo đức ự ọng cao

đ i tố khôi ượng ng tu i t 18 - 74 cúa toàn b 20 tinh thành ph đã xác đ nh t lổng lượng ừng ộng sự ố khôi ịa điếm, thời gian nghiên cứu ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Trang 16

THA là 22% (nam 26%, nữ 19%) Có 41% bệnh nhân THA không biết mình có tình trạng HA cao, đậc biệt ớ người trẻ (18 - 34 tuổi) Trong

số bệnh nhân THA, 58% không được điều trị gì 19% được dùng thuốc, 7% điều trị không dùng thuốc và 16% điều trị cả dùng thuốc và các phương pháp không dùng thuốc [3],

1.6.2 Ch sô kh i c th BMI ( ỉ sô khối cơ thểBMI ( ống và tinh trạng dinh dưỡng ơ thểBMI ( ểBMI ( Body Mass Index)

Béo phì là m t tình tr ng s c kho có nguyên nhân liên quan v i ch t dinh dộng sự ạo đức ứu ẻ [21] ới ấp ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng.Thông thường diễnng m t ngộng sự ường diễni trướing thành kho m nh, dinh dẻ [21] ạo đức ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng h p lý, cân n ng c a hợng ặt vấn đề ủa nghiên cứu ọng cao

đ ng yên ho c gi i h n nh t đ nh.ứu ặt vấn đề ới ạo đức ấp ịa điếm, thời gian nghiên cứu

Béo phì không t t đ i v i s c kho , ngố khôi ố khôi ới ứu ẻ [21] ường diễni càng béo các nguy c càng nhi u Trơ ề ướic

h t, ngết áp ường diễni béo phì d m c các b nh tăng huy t áp ễn ắc học ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp b nh ệ vòng bụng/vòng mông : Xét m ch vành, đái tháo đạo đức ường diễnng

BMI= cân n ng (kg) chia cho chi u cao (m) ặt vấn đề ề bình phươ ng Chí s BM1 có liên quan ch tố khôi ặt vấn đềchẽ v i t l kh i m trong c ới ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ăn ơ th Đã có ết áp r t ấp nhi u ề b ng ch ng nêu lên m i hèn quan gi aằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ứu ố khôi ữa THA

th a cân v i b nh ừng ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét tim m ch ạo đức nói chung và b nh lăng huy t áp nói riêng Ch s BMI bìnhệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ỉ số sinh hoá ới

thường diễnng: 18,5- 24,99 Khi BMI t 25 tr lên là thùa cân, khi BMI > 30 đừng ở đối tượng nghiên cứu ượng c coi là béo phì ngường diễnibéo phì có nguy c b THA 5,6 l n h n ngơ ịa điếm, thời gian nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ơ ường diễni không béo phì [8]

Đã có khá nhi u ề kh o ảng tin cậy sát xác đ nh ịa điếm, thời gian nghiên cứu m i ố khôi liên quan gi a b nh tăng huyêí áp v i béo phì,ữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ới

v i các s li u nh hới ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ảng tin cậy ưở đối tượng nghiên cứung tr c ự ti p c a BMI có liên quan đ n áp su t máu.ết áp ủa nghiên cứu ết áp ấp

Trong nhóm nh ng ữa THA ngường diễni tăng huy t áp có t i 60% có tr ng lết áp ới ọng cao ượng ng c th quá cânơ ết áptrên 20%, cũng trong nghiên c u đó tác gi cũng đã xác đ nh khi gi m 9,2 ứu ảng tin cậy ịa điếm, thời gian nghiên cứu ảng tin cậy kg tr ng lọng cao ượng ng cơ

th sẽ gi m 6,3 ết áp ảng tin cậy mmHg áp l c tâm thu và 3,1 ự mmHg áp l c tâm trự ươ ng [3]

Nghiên c u c a Huỳnh Văn Minh và cs t i Hu (1997), cho th y BM cùa nhóm ngứu ủa nghiên cứu ạo đức ết áp ấp Ỉ ường diễnitãng huy t áp là (20,5 ết áp ± 0,3) cao hon BMI c a nhóm ngủa nghiên cứu ường diễni không tâng huy t áp (18.4 ết áp ± 0.4)

m t cách có ý nghĩa th ng kê (p< 0.05) [9].ộng sự ố khôi

Nghiên c u v d ch t h c THA c a qu n th ngứu ề ịa điếm, thời gian nghiên cứu ễn ọng cao ủa nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ường diễni trưở đối tượng nghiên cứung thành thành phô'ở đối tượng nghiên cứuMaracaibo- Venezuela th y r ng: ngấp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ường diễni có BMI > 25 kg/m2 có t l THA g p 2 l n ngỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ầu phiếu điều tra huyết áp ường diễni cóBMI < 25 kg/ m2(47,6% đ i l i v i 24,2%) ổng lượng ạo đức ới [3],

Theo m t s nghiên c u trong nộng sự ố khôi ứu ướic c a Tr n Đình Toán, khi BM1 l 21,5- ủa nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ừng 22,9 trở đối tượng nghiên cứulên, t l tăng huy t áp b t đ u tăng cao h n t l chung trong cùng qu nỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ắc học ầu phiếu điều tra huyết áp ơ ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ầu phiếu điều tra huyết áp

Trang 17

thế Đặc biệt trong số những người có BMI trên 25 tỷ lệ THA gấp 2 lần tỷ lệ chung của các đối tượng trong quần thể nghiên cứu (p<0,001) còn ở phưưng tây, 30-65% các ca THA là do béo phì [22].

1.6.3 T l vòng b ng/vòng mông ( ỵ lệ vòng bụng/vòng mông ( ụng/vòng mông ( WHR):

T l VB/VM đỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ượng ượng c l ng giá b ng t l vòng b ng/vòng mông, khi tý l này tăng lênằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ục thể thao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét thì là m t trong nh ng nguy c c a b nh m ch vành nói chung và tăng huy t áp nói riêng.ộng sự ữa THA ơ ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ết áp

Khi phân lo i theo khuy n cáo c a ạo đức ết áp ủa nghiên cứu JNC VI v ch n đoán béo phì ề ẩn 140/90 (WHR) nam > 0,95ở đối tượng nghiên cứu

và n > 0,85 thì có 42 nam (17%) và 131 n (68%), không có giá tr trung bình c a huy t ápữa THA ữa THA ịa điếm, thời gian nghiên cứu ủa nghiên cứu ết áptâm thu và huy t áp tâm trết áp ươ ng trong hai nhóm béo phì này Tuy nhiên, khi mà phân tích

ph n t ng ầu phiếu điều tra huyết áp ầu phiếu điều tra huyết áp WHR ra 3 nhóm (WHR <0,85; 0,85-0.95; và > 0,95), th y m i hên quan gi a ấp ố khôi ữa THA WHR

v i THA có ý nghĩa th ng kê (p<0,05) [10].ới ố khôi

Theo nhi u tác gi nghiên c u nh Hà Huy Khôi thì khi mà t s VB/VM >0,8 là m tề ảng tin cậy ứu ư ỷ trọng cao ố khôi ộng sự

y u t nguy c c a b nh m ch vành nói chung và b nh tãng huy t áp nói riêng [7].ết áp ố khôi ơ ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp

Trong nghiên c u c a Ph m Gia Kh i và cs năm 1999: BMI > 22 (RR=1,55, CI (1,34-ứu ủa nghiên cứu ạo đức ảng tin cậy1,81)) Tý l VB/VM ệ vòng bụng/vòng mông : Xét (WHR) > 0,75 (RR=1,3; CI (1,00 - 1,71)), đi u này có ý nghĩa là khi BMIềcàng l n, VB/VM càng to thì nguy c tăng huy t áp càng tăng lên [15].ới ơ ết áp

1.6.4 Môi liên quan gi a ch đ ăn vói b nh tâng huy t áp ữa khẩu phần ăn uống và tinh trạng dinh dưỡng ội dung

Ch đ ăn có th tác đ ng đ n huy t áp đ ng m ch qua nhi u khâu, đ c bi t là cácết áp ộng sự ể ộng sự ết áp ết áp ộng sự ạo đức ề ặt vấn đề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

ch t: Natri ấp Kali, Calci, Protein, ch t béo và Glucid ấp

- Natri chlorua (Nacl)

Trong các nguyên nhân gày tăng huy t áp, trết áp ướic h t ngết áp ường diễni ta thường diễnng k đ n ể ết áp l ượng ng

mu i ăn ống và tinh trạng dinh dưỡng (mu i natri) trong kh u ph n ăn Theo h i đ ng nghiên c u qu c gia cho ràng:ố khôi ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ộng sự ổng lượng ứu ố khôi

lượng ng Natri nh p vào c th hàng ngày an toàn và thích h p cho ngậy ơ ể ọng cao ường diễn ớii l n là kho ng 1100 t iảng tin cậy ới

3300 mg, nh ng trên th c t bao nhiêu là đ ? R t khó xác đ nh chính xác sô' lư ự ết áp ủa nghiên cứu ấp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ượng ng t i thi uố khôi ểnatri hàng ngày Hi n nay, T ch c Y tê' th gi i khuy n cáo ch đ ãn muôi chi có 6g/ngày làệ vòng bụng/vòng mông : Xét ổng lượng ứu ết áp ới ết áp ết áp ộng sự

gi i h n đ phòng chông tăng huy t áp [6,7],ới ạo đức ể ết áp

Các th ng kê d ch t cho th y, các qu n th dân c ăn ít mu i thì b nh tăng huy tố khôi ịa điếm, thời gian nghiên cứu ễn ấp ở đối tượng nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ư ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp

áp không đáng k ho c không th y có tăng huy t áp Ví d : Dân vùng B c Nh t B n trết áp ặt vấn đề ấp ết áp ục thể thao ắc học ậy ảng tin cậy ướic đây

ăn trung bình 25-30g mu i/ngố khôi ường diễni/ngày, t l tăng huy t áp (THA) lên đ n 40% Ngỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ết áp ượng ạo đức ở đối tượng nghiên cứuc l i,

mi n nam Nh t B n ngề ậy ảng tin cậy ường diễni dân ch ăn kho ng 10ỉ số sinh hoá ảng tin cậy

Trang 18

g muối/ngày thì tỷ lệ người bị THA chí vào khoảng 20% Người dân Esquimo và vài bộ lạc ở Châu Phi ãn rất ít muối thì hầu như không có người bị THA [3].

Năm 1995 Denton D và cs đã ki m tra th nghi m trên khí (đ i tể ử lý và phân tích số liệu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng ch ăn rau quáỉ số sinh hoá

có lượng ng Natri th p, nh ng ấp ư Kali cao ) đượng c b sung ăn thêm mu i vào trong kh u ph n trongổng lượng ố khôi ấp ầu phiếu điều tra huyết áp

20 tháng, nh n th y r ng đã làm tăng huy t áp đ i tậy ấp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ết áp ới ố khôi ượng ng đ ng v t nghiên c u so V I đ iộng sự ậy ứu ỚI bênh THA ố khôi

ch ng [7],ứu

Theo dõi trên đ ng v t th nghi m còn nh n th y kh u ph n có lộng sự ậy ứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậy ấp ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng calo cao có thể

đ phòng ho c gi m tác đ ng làm tàng huy t áp c a đ ng v t do ãn lề ặt vấn đề ảng tin cậy ộng sự ết áp ủa nghiên cứu ộng sự ậy ượng ng Natri cao và khi bổng lượng sung thêm đường diễnng kính vào kh u ph n trên, nh n th y đẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ậy ấp ường diễnng đã làm giâm Natri ni u c aệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứuchu t và không gây tàng huy t ộng sự ết áp áp

Ngoài ra Natri còn có th làm bi n đ i áp su t m ch ể ết áp ổng lượng ấp ạo đức máu do tác đ ng c a v n chuy nộng sự ủa nghiên cứu ậy ết ápion trong các m ch t i c m m và gây co ạo đức ạo đức ơ ề m ch ạo đức [7],

Vi t Nam, theo k t qu đi u tra

Ở Việt Nam, theo kết quả điều tra ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ảng tin cậy ề c a ủa nghiên cứu Phan Th ịa điếm, thời gian nghiên cứuKim và cs (Vi n Dinh dệ vòng bụng/vòng mông : Xét ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng, 1992), ở đối tượng nghiên cứuNgh An ngệ vòng bụng/vòng mông : Xét ường diễni dàn trung bình ăn 14g muôi/ngày, ở đối tượng nghiên cứu Thùa Thiên Huê 13g/ngày thì t l THAỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

g n 18%, ầu phiếu điều tra huyết áp trong khi đó ở đối tượng nghiên cứu Hà N i ngộng sự ường diễni dân ãn m i ngày trung bình 9g mu i thì t l THA ỗi ố khôi ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét chí

có g n 11% ầu phiếu điều tra huyết áp Tuy nhiên, phán ng c a t ng cá th đ i v i mu i ãn dứu ủa nghiên cứu ừng ết áp ố khôi ới ố khôi ướii 6g/ngày là gi i ới h nạo đức

h p ợng lý đ phòng tăng huy t áp Do lình hình th c tê' c a Vi t Nam ể ết áp ự ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét có nh ng ữa THA n i ơ còn tiêu thục thể thao

mu i ăn r t cao nên vi c ăn gi m mu i c n phái ố khôi ấp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ảng tin cậy ố khôi ầu phiếu điều tra huyết áp li n ết áp hành d n ầu phiếu điều tra huyết áp d n, ầu phiếu điều tra huyết áp trướic m t ngắc học ường diễni takhuyên m i ọng cao ngường diễni nên ăn dưới 10g mu i/ngày (hay i ố khôi dướii 300g mu i/tháng) ố khôi [7]

Vi t

ỚI bênh THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Nam, vào nh ng nãm ữa THA 60, t ỷ trọng caol ệ vòng bụng/vòng mông : Xét tàng huy t áp ch ết áp ỉ số sinh hoávào kho ng ảng tin cậy 1% dân s Nh ngố khôi ư

hi n ệ vòng bụng/vòng mông : Xét nay, theo sô' li u c a Vi n Tim m ch, t ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ỷ trọng caol ệ vòng bụng/vòng mông : Xét này cao h n ơ 10%, nh v y tâng huy t áp ư ậy ết áp đã

tr thành m t v n đ s c kho c ng đ ng quan tr ng Các cu c đi u tra cúa Vi n Dinhới ộng sự ấp ề ứu ẻ [21] ọng cao ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ọng cao ộng sự ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Dưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng cho th y các vùng có nhi u ngấp ở đối tượng nghiên cứu ề ường diễni tăng huy t áp, m c tiêu th mu i ãn thết áp ứu ục thể thao ố khôi ường diễnng cao

h n các n i khác Do ơ ơ đó tránh thói quen ăn m n là m t n i dung giáo d c dinh dặt vấn đề ộng sự ộng sự ục thể thao ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng quan

tr ng đê đ phòng tăng huy t áp Vi t Nam ọng cao ể ết áp ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Bên c nh mu i ăn còn có m t s lạo đức ố khôi ộng sự ố khôi ượng ng mu i khác cũng có vai trò đ i v i tăng huy tố khôi ố khôi ới ết áp

áp G n đây, m t s cóng trình nh n m nh vai trò c a t sô' K/Na trong kh u ph n và choầu phiếu điều tra huyết áp ộng sự ố khôi ấp ạo đức ủa nghiên cứu ỷ trọng cao ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp

r ng chê' đ ăn giàu ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ộng sự kali có l i cho ngợng ường diễni tãng huy t áp [7],ết áp

Trang 19

- Kali (K)

Kali có trong nhi u lo i th c ph m, h u nh ch đ ãn nào cũng có nó [3].ề ạo đức ự ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ư ết áp ộng sự

H n n a, ơ ữa THA kali đượng ơ c c thê ki m soát ể - bài ti t ra Tuy nhiên m t s tình tr ng b nhết áp ới ộng sự ố khôi ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

t t nào đó quá trình nhi u ậy ề Kali có th gây ra nhi u r c r i đ n s c kho ể ề ắc học ố khôi ết áp ứu ẻ [21]

Theo quy đ nh cùa hi p h i khoa h c Dinh dịa điếm, thời gian nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ộng sự ọng cao ường diễnng qu c gia thi t l p các kh u ph n ănố khôi ết áp ậy ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áphàng ngày đ có để ượng c các ch t dinh dấp ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng chú y u và đ ngh là ngết áp ề ịa điếm, thời gian nghiên cứu ường diễn ớii l n c n tiêu thầu phiếu điều tra huyết áp ục thể thaokho ng 1,875 đ n 5,625 ka/ngày ảng tin cậy ết áp [7],

Trong nhóm nghiên c u c ng đ ng dân c s d ng lứu ộng sự ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ư ử lý và phân tích số liệu ục thể thao ượng ng Kali cao trong kh u ph nẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp

ăn đã nh n th y s ngậy ấp ố khôi ường diễni tăng huy t áp thết áp ường diễnng có t l th p h n nhóm c ng đ ng có lỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ơ ộng sự ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ượng ngKali th p trong kh u ph n Ngoài ra, ấp ấp ầu phiếu điều tra huyết áp trong th nghi m trên nhóm chu t Dahl- s và ử lý và phân tích số liệu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ộng sự Dahl- R sử lý và phân tích số liệu

d ng kh u ph n có lục thể thao ấp ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng NaCl cao và Kali th p, đã gây ra tăng huy t áp [39], đ c bi t g nấp ết áp ặt vấn đề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ầu phiếu điều tra huyết ápđây, nhi u k t ề ết áp qu ảng tin cậytheo dõi trên lâm sàng đã nh n th y r ng: khi cho u ng b ậy ấp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ố khôi ổng lượng sung Kali đã cótác đ ng ộng sự làm gi m c ảng tin cậy ảng tin cậyáp l c tâm thu và tâm trự ươ ng máu [ 3]

Lượng ng Kall trong kh u ph n ăn ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp đã có th ểảng tin cậynh hướing t i t l m c b nh và t vong,ới ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ắc học ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ứukhông ph thu c vào tác ục thể thao ộng sự đ ng ộng sự c a ủa nghiên cứu áp su t ấp máu Kh u ph n có lẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng Kali cao đã làm giám tỷ trọng cao

l t vong do đ t ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu ộng sự qu và ỵ và gi m ảng tin cậy t n ổng lượng thươ ng th n Trong th nghi m tăng ậy ứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét huy t ết áp áp trên chu t,ộng sựtheo dõi m t ộng sự kh u ẩn 140/90 ph n ăn c ng đ ng dân c Nh t đã nh n th y r ng kháu ầu phiếu điều tra huyết áp ở đối tượng nghiên cứu ộng sự ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ư ậy ậy ấp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ph n ầu phiếu điều tra huyết áp ăn có tý

l ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Na/K th p đã gi m t l t vong do đ t qu kho ng 10 năm [3].ấp ảng tin cậy ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu ộng sự ỵ và ảng tin cậy

- Calci

Trong c th ơ ểchúng ta, Calci chi m v trí r t đ c bi t, Calci chi m t l 1/3 kh i ết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ấp ặt vấn đề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi lượng ng

ch t khoáng ấp trong c th và ơ ể 98% lượng ng Calci n m xằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ở đối tượng nghiên cứu ươ ng và răng

Nh ng công trình nghiên c u g n đây cho th y, chi sau kho ng vài tu n ăn th c ph mữa THA ứu ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ảng tin cậy ầu phiếu điều tra huyết áp ự ẩn 140/90

có ngu n g c th c v t và ít Calci thì c th đã thích ng, tiêu hoá h p thu dồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ố khôi ự ậy ơ ể ứu ấp ượng c phytat Calci

có nhi u trong th c ph m ngu n g c th c v t và do ề ự ẩn 140/90 ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ố khôi ự ậy đó nhu c u Calci có ầu phiếu điều tra huyết áp thê đ t ra m cặt vấn đề ở đối tượng nghiên cứu ứu

th p h n, ngấp ơ ở đối tượng nghiên cứu ường diễn ớii l n kho ng 400 - 500mg/ngày ảng tin cậy [7]

Trong các thông báo g n đây, đã có trên 80 th nghi m theo dõi kh u ph n ăn cóầu phiếu điều tra huyết áp ử lý và phân tích số liệu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp

lượng ng Calci cao đã không làm tăng huy t áp và n u lết áp ết áp ượng ng calci th p ấp sẽ làm tăng huy t áp Đ cết áp ặt vấn đề

bi t, khi lệ vòng bụng/vòng mông : Xét ượng ng Calci th p đã làm tăng tác đ ng c a kháu ph n có lấp ộng sự ủa nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng NaCl cao t i áp su tới ấp

c a máu, ủa nghiên cứu v i ới ngường diễn ử lý và phân tích số liệu ục thể thaoi s d ng kh u ph n có lấp ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng Calci dướii 600g/ngày đã làm tăng huy t ápết áp[3]

Trang 20

ch t ấp protein Còn Chittenden, trên c s nghiên c u cân b ng nit đ a đ n k t lu n là hàngơ ở đối tượng nghiên cứu ứu ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ơ ư ết áp ết áp ậyngày m i ngỗi ường diễni chí c n 55 - ầu phiếu điều tra huyết áp 60g protein [7],

G n đây ngầu phiếu điều tra huyết áp ường diễni ta thường diễnng tính nhu c u th c t t nhu cầu phiếu điều tra huyết áp ự ết áp ừng ầu phiếu điều tra huyết ápục thể thao an toàn theo công th c:ứuNhu c u th c tê- Nhu c u an toàn theo ầu phiếu điều tra huyết áp ự ầu phiếu điều tra huyết áp protein chu n/ Chi s ch t lẩn 140/90 ố khôi ấp ượng ng protein th c t Xự ết áp

100 [7]

Theo công th c trên thì các nhà v sinh và sinh lý g n nh đã th ng nh t là nhu c uứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ầu phiếu điều tra huyết áp ư ố khôi ấp ầu phiếu điều tra huyết áp

t i thi u v ố khôi ết áp ề protein là Ig/ngày/kg thê tr ng [7,8].ọng cao

Theo m t s kh o sát nghiên cún g n đây đã nh n th y r ng: ộng sự ố khôi ảng tin cậy ầu phiếu điều tra huyết áp ậy ấp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA Protein trong kh uẩn 140/90

ph n ăn có tác đ ng ngh ch t i huy t áp, nh ng m t s kh o sát ch a làm rõ thành ph nầu phiếu điều tra huyết áp ộng sự ịa điếm, thời gian nghiên cứu ới ết áp ư ộng sự ố khôi ảng tin cậy ư ầu phiếu điều tra huyết ápprotein trong kh u ph n ăn Năm 1966 ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp Obarzanek và cs đã làm th nghi m và nh n th y m tử lý và phân tích số liệu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậy ấp ộng sự

sô acid amin đ c hi u có th tác đ ng t i ch t d n truy n th n kinh ho c tr c ti p đi u hoàặt vấn đề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ộng sự ới ấp ẫu nghiên cứu ề ầu phiếu điều tra huyết áp ặt vấn đề ự ết áp ềhuy t áp [44],ết áp

- Glucid và Chát béo

Glucid là ngu n năng lồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ượng ng chính c a c th , có vai trò chuy n hoá quan tr ng nh ngủa nghiên cứu ơ ể ết áp ọng cao ưkhông d dàng xác đ nh nhu c u thích h p vì c th có th t o ễn ịa điếm, thời gian nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ợng ơ ể ể ạo đức Glucoza l các ch t béo vàừng ấpprotein M t khác, các th c ãn giàu Glucid nh lạo đức ứu ư ươ ng th c, rau qu thự ảng tin cậy ường diễnng có nhi u ch t dinhề ấp

dưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng thi t y u khác nhau Tuy v y ăn nhi u glucid tinh ch (nh đết áp ết áp ậy ề ết áp ư ường diễnng) thường diễnng là tăngnguy c m t s b nh Do đó, các lo i glucid này không nên cung c p quá 10% năng lơ ộng sự ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ấp ượng ng[7,8],

Nhi u công trình th nghi m đã thông báo các đề ử lý và phân tích số liệu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ường diễnng Glucid đ n gi n có th đơ ảng tin cậy ể ềkháng Insulin Trên chu t thú' nghi m s d ng lộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu ục thể thao ượng ng cao Glucose, Sucarose, Fructose đã làmtăng huy t áp ết áp

Còn các ch t béo là m t ngu n năng lấp ộng sự ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ượng ng cao có ch a nhi u ứu ề Vitamin tan trong ch tấpbéo c n thi t, là thành ph n c u trúc c a nhi u t ch c trong c th ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ủa nghiên cứu ề ổng lượng ứu ơ ết áp

Trang 21

Hi n nay ch a bi t rõ ràng v nhu c u ch t béo nh ng m t lệ vòng bụng/vòng mông : Xét ư ết áp ề ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ư ộng sự ượng ng ch t béo hàng ngàyấp

t 15- 25 g có th đáp ng đừng ể ứu ượng c nh c u [8].ư ầu phiếu điều tra huyết áp

Theo nghiên c u c a Morris M và cs năm 1993 đã theo dõi nhi u th c nghi m trênứu ủa nghiên cứu ề ự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

b nh nhân khi đi u tr d u cá v i hàm lệ vòng bụng/vòng mông : Xét ề ịa điếm, thời gian nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ới ượng ng 4,8g/ngày (10 viên nang) nh n th y chi gi mậy ấp ảng tin cậyhuy t áp máu kho ng 3,0/1,5 ết áp ảng tin cậy mmHg

D u cá còn có th đi u hoà tác đ ng t i huy t áp đ i v i b nh nhân b tăngầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ề ộng sự ới ết áp ố khôi ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ịa điếm, thời gian nghiên cứuCholesterol Cu i cùng tác gi đã k t lu n: d u cá không có tác d ng hi u qu trong phòngố khôi ảng tin cậy ết áp ậy ầu phiếu điều tra huyết áp ục thể thao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ảng tin cậy

b nh tăng huy t áp ngay c v i li u cao [431.ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ảng tin cậy ới ề

Tóm l i, trong c c u b a ãn năng lạo đức ơ ấp ữa THA ượng ng do protein nên vào kho ng 12± 1%, do ch tảng tin cậy ấpbéo 15 ± 25 %, ph n còn l i là do Glucid [7].ầu phiếu điều tra huyết áp ạo đức

1.1.5 Cholesterol.

T ng ổng lượng Cholesterol t t nh t là dố khôi ấp ướii 150mg/dl (LDL- Cholesterol dướii 100 mg/dl),

nh ng theo chư ươ ng trình NCEP c a Hoa kỳ đã xác đ nh t ng ứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu ổng lượng Cholesterol đượng c xem là t t nh tố khôi ấp

t 150- 199 mg/dl (LDL- ừng Cholesterol t 100- 129 mg/dl), tuy nhiên, m c mong mu n trênừng ứu ố khôi cũng có th gây tác đ ng kích thích t o v a m ch khi so sánh v i m c t t nh t [3].ể ộng sự ạo đức ữa THA ạo đức ới ứu ố khôi ấp

M i liên quan gi a b nh m ch vành v i lố khôi ữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ới ượng ng cholesterol toàn ph n trong máu đãầu phiếu điều tra huyết áp

đượng c thùa nh n r ng rãi Đó là m t chi đi m t t v nguy c c a b nh m ch vành ậy ộng sự ộng sự ết áp ố khôi ề ơ ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức Cholesterol

là m t ch t sinh h c có nhi u ch c ph n quan tr ng, m t ph n động sự ấp ọng cao ề ứu ậy ọng cao ộng sự ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ố khôi c t ng h p trong c th ,ợng ơ ể

m t ph n do th c ãn cung c p [7].ộng sự ầu phiếu điều tra huyết áp ứu ấp

Lượng ng cholesterol trong kh u ph n có nh hẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ảng tin cậy ưở đối tượng nghiên cứung đ n ết áp cholesterol toàn ph n trongầu phiếu điều tra huyết áphuy t thanh, tuy nh hết áp ảng tin cậy ướing này ít h n nh hơ ảng tin cậy ưở đối tượng nghiên cứung c a các ủa nghiên cứu acid béo no Do Cholesterol trongchê' đ ăn góp ph n t o nên nguy c b nh m ch vành nên h u h t các Liý ban chuyên viênộng sự ầu phiếu điều tra huyết áp ạo đức ơ ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp

qu c tê' đ u khuyên lố khôi ề ượng ng cholesterol trong chê đ ăn trung bình nên dộng sự ướii 300 mg/ngày/ngường diễn Cholesterol ch có trong các th c ãn ngu n g c đ ng v t, nh t là não (2500 mg),i ỉ số sinh hoá ứu ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ố khôi ộng sự ậy ấp

b u d c bò (400 mg), b u d c l n (375 mg), tim (140 mg), lòng đ tr ng (200 mg), tr ng gàầu phiếu điều tra huyết áp ục thể thao ầu phiếu điều tra huyết áp ục thể thao ợng ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ứu ứutoàn ph n (600 mg), gan l n 300 mg), gan gà (440 mg) Do đó, h n ch các th c ăn này gópầu phiếu điều tra huyết áp ợng ạo đức ết áp ứu

ph n gi m lầu phiếu điều tra huyết áp ảng tin cậy ượng ng cholesterol trong kh u ph n Lòng đ tr ng có nhi u ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ứu ề cholesterol nh ngư

đ ng th i có nhi u lexitin là m t ch t đi u hoà chuy n hoá ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ờng diễn ề ộng sự ấp ề ể cholesterol trong c th Do đó, ơ ể ở đối tượng nghiên cứu

nh ngữa THA

Trang 22

người có cholesterol máu cao không nhất thiết kiêng hẳn trứng, mà chi nên ãn trứng mỗi tuần 1-2 lần và nếu có điều kiện nên uống thêm sữa [3, 8J.

Ngường diễni ta th y thành ph n chính trong ch đ ãn có nh hấp ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ộng sự ảng tin cậy ưở đối tượng nghiên cứung đ n hàm lết áp ượng ngcholesterol trong huy t thanh là các ết áp acid béo no Nghiên c u n i ti ng c a ứu ổng lượng ết áp ủa nghiên cứu Keys và cs trên 7

nướic sau chi n tranh thê gi i l n th hai cho th y: m c ết áp ới ầu phiếu điều tra huyết áp ứu ấp ứu cholesterol huy t thanh liên quan ítết áp

v i t ng s ch t béo, mà liên quan ch t chẽ v i lới ổng lượng ố khôi ấp ậy ới ượng ng các acid béo no Qua 10 nãm theo dõi,

nh n th y tý l t vong do b nh m ch vành tăng lên m t cách có ý nghĩa theo m c tăng c aậy ấp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ộng sự ứu ủa nghiên cứucác acid béo no trong kh u ph n Các ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp acid béo no có nhi u trong các ch t béo đ ng v t, cònề ấp ộng sự ậycác lo i d u th c v t nói chung giàu ạo đức ầu phiếu điều tra huyết áp ự ậy acid béo ch a no Ngư ường diễni ta nhân th y các ấp acid béo no làmtăng các lipoprotein có t tr ng th p ỷ trọng cao ọng cao ấp (Low Density Lipoprotein- LDL) v n chuy n ậy ể cholesterol

t máu t i các t ch c và có th tích luỹ thành đ ng m ch Ngừng ới ổng lượng ứu ể ở đối tượng nghiên cứu ộng sự ạo đức ượng c l i ạo đức các acid béo ch a noưlàm tăng các lipoprotein có t tr ng cao ỷ trọng cao ọng cao (High Density Lipoprotein- HDL) v n chuy nậy ết ápcholesterol t các mô đ n t bào gan đ thoái hoá Do đó m t ch đ ăn gi m ch t béo đ ngừng ết áp ết áp ể ộng sự ết áp ộng sự ảng tin cậy ấp ộng sự

v t, thay th b ng d u ậy ết áp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ầu phiếu điều tra huyết áp th c ự v t, ậy b t ới ăn th t, tăng ăn cá là có l i cho ngịa điếm, thời gian nghiên cứu ợng ường diễni có r i lo n chuy nố khôi ạo đức ểhoá cholesterol [6.7],

Trong các th p k qua, nhi u nậy ỷ trọng cao ề ướic nh Na Uy, Thu Đi n, Ph n Lan, úc, Hoa Kỳ đãư ỵ và ể ầu phiếu điều tra huyết áp

th c hi n nhi u bi n pháp đê phòng ng a b nh THA và h đã đ t đự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ừng ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ọng cao ạo đức ượng c m t s k t qu khộng sự ố khôi ết áp ảng tin cậy ảng tin cậyquan Nói chung, các bi n pháp này bao g m các l i khuyên v chê' đ dinh dệ vòng bụng/vòng mông : Xét ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ờng diễn ề ộng sự ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng, cai thu cố khôi

lá ho t đ ng th l c và duy trì cân năng n đ nh Trong các khuy n ạo đức ộng sự ể ự ổng lượng ịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp cáo v ềăn u ng, ngố khôi ường diễni takhuyên r ng năng lằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ượng ng do ch t béo cung c p không đấp ấp ượng c vượng t quá 30% t ng s nãngổng lượng ố khôi

lượng ng, tăng s d ng d u th c v t, tâng s d ng khoai, rau và trái cây Các lo i đử lý và phân tích số liệu ục thể thao ầu phiếu điều tra huyết áp ự ậy ử lý và phân tích số liệu ục thể thao ạo đức ường diễnng ng tọng caokhông cung c p quá 10% t ng s năng lấp ổng lượng ố khôi ượng ng, còn năng lượng ng do protein nên đ t t 10-15 %ạo đức ừng [3]

1.1.6 R ượng u

M i liên quan gi a ch ng tăng huy t áp và tiêu th rố khôi ữa THA ứu ết áp ục thể thao ượng u quá đ đã động sự ượng c ghi nh n tậy ừng

70 năm qua Trong su t th i gian này, các nhà nghiên c u khoa h c liên ti p đã khang đ nhố khôi ờng diễn ứu ọng cao ết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu

r ng nghi n rằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ượng u là m t trong nh ng nguyên nhân gây tãng huy t áp, cho dù ch a thi t l pộng sự ữa THA ết áp ư ết áp ậy

đượng c nguyên nhân chính xác gây nên m i quan h Nhi u nghiên c u nố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ề ứu ở đối tượng nghiên cứu ướic Anh và xứuWALES ch ng minh ràng, vi c u ng rứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng u làu năm lúc

Trang 23

nào cũng dần đến chứng tăng huyết áp và các cơn đau tim Một nghiên cứu khác ở châu Âu cho thấy tỷ lệ tử vong do đột qụy nơi những người nghiện rượu nặng lớn hơn gấp 3 lần những người uống rượu không thường xuyên Theo nghiên cứu này, chứng THA là nguyên nhân gây ra đột qụy, ở những người nghiện rượu nặng, điều này nhân mạnh đến mối liên quan giữa rượu và tăng huyết áp ở Hoa Kỳ, một nghiên cứu nơi 2500 đàn ông và 2500 phụ nữ, phát hiện ra là huyết áp tăng cao có hên quan đến trực tiếp đến lượng tiêu thụ rượu Các nghiên cứu khác, trên một lượng người tương đương đã khẳng định rang: uống rượu là nhân tố quan trọng làm tăng huyết áp Trong nghiên cứu này, các mức độ huyết áp của nhũng người uống 60 ounces (1800 g) rượu mạnh mồi tháng gấp đôi với người uống ít hơn 30 ounces (900 g) rượu mạnh mỗi tháng [3],

M t nghiên c u khác n a Nh t B n ộng sự ứu ữa THA ở đối tượng nghiên cứu ậy ảng tin cậy (Tsuruta- M và cs 12/2000) ti n hành nghiênết áp

c u trên các nam gi i nòng dân Nh t B n đ xác đ nh nghi n rứu ới ở đối tượng nghiên cứu ậy ảng tin cậy ết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ượng u có ph i là y u t d nảng tin cậy ết áp ố khôi ẫu nghiên cứu

đ n THA hay không: 325 nam gi i HA bình thết áp ới ường diễnng (<140/90 mmHg) đượng c ch n vào nămọng cao

1977, 12 năm sau, 93 đ i tố khôi ượng ng b THA (28,6%) (HA>140/90 ịa điếm, thời gian nghiên cứu mmHg ho c dùng thu c đi u trặt vấn đề ố khôi ề ịa điếm, thời gian nghiên cứuTHA) Kh năng x y ra lăng huy t áp ngảng tin cậy ảng tin cậy ết áp ở đối tượng nghiên cứu ường diễni nghi n rệ vòng bụng/vòng mông : Xét ượng u n ng đặt vấn đề ượng ướic c đoán b ng h sằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi

h i quy ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu Logistic là 44,6 % (nguy c tơ ươ ng đ i 2.05 so v i ngố khôi ới ường diễni không u ng rố khôi ượng u)

Tác giá k t lu n u ng rết áp ậy ố khôi ượng u v i s lới ố khôi ượng ng l n thới ường diễnng xuyên trong m i ngày là m t y uỗi ộng sự ết áptô' nguy c c a THA [52].ơ ủa nghiên cứu

Vi t Nam theo nghiên cún c a Tr n Đ Trinh và cs (1989-1992) th y nh ng

0 ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ỗi ấp ở đối tượng nghiên cứu ữa THA

ngường diễni THA t l u ng rỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng u cao h n nh ng ngơ ở đối tượng nghiên cứu ữa THA ường diễni bình thường diễnng (p<0,01) [26]

Cóng trình nghiên c u c a Ph m Gia Kh i và cs (1998-1999) thì th y u ng rứu ủa nghiên cứu ạo đức ảng tin cậy ấp ố khôi ượng u có

m i liên quan ch t chẽ v i THA (RR =1,90, CI(1,66- 2.17)) [16].ố khôi ặt vấn đề ới

1.1.7 Hút thu c lá ống và tinh trạng dinh dưỡng

Trong thu c lá có ch t nicolin Trên súc v t thí nghi m cho th y thu c lá gây tăng huy t áp.ố khôi ấp ậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ố khôi ết ápNicotin kích thích th n kinh giao c m làm co m ch ngo i vi và gây tăng huy t áp.ẩn 140/90 ảng tin cậy ạo đức ạo đức ết áp

Trang 24

Hút m t đi u thu c lá huy t áp tâm thu có th tăng lén t i 11 ộng sự ết áp ố khôi ết áp ể ới mmHg, huy t áp tâmết áp

trươ ng tăng lên t i 9 ới mmHg, kéo dài 20-30 phút, hút nhi u có thê có nh ng c n THA k ch phátề ữa THA ơ ịa điếm, thời gian nghiên cứunguy hi m Nicotin còn làm cho tim đ p nhanh h n bình thể ậy ơ ường diễnng, c tim ph i co bóp nhi uơ ảng tin cậy ề

h n Ôxydcarbon có tr ng khói thu c lá làm máu gi m cung c p ôxy cho các t bào và cùngơ ơ ố khôi ảng tin cậy ấp ết áp

v i áp l c đã tăng s n c a dòng máu, khi b THA càng gây t ng thới ự ẵn bệnh THA thì nguy cơ dẫn đến tai biên mạch ủa nghiên cứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu ổng lượng ươ ng thêm các t bào n iết áp ộng sự

m c c a các đ ng m ch và tao đi u ki n cho b nh x v a đ ng m ch phát tri n [34].ạo đức ủa nghiên cứu ộng sự ạo đức ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ơ ữa THA ộng sự ạo đức ể

Theo báo cáo điềư tra d ch t h c THA Vi t Nam 1982-1992 có m t ghi nh n làịa điếm, thời gian nghiên cứu ễn ọng cao ở đối tượng nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ộng sự ậynhóm ngường diễni THA t l hút nhi u (>8 đi u/24h) cao h n ngỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ề ết áp ơ ường diễni bình thường diễnng (p<0,05), nh ngưhút dưới ố khôi ượng i s l ng đó thì không khác nhau Nghiên c u d ch t h c b nh tăng huy t áp t i Hàứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu ễn ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ạo đức

N i c a tác gi Ph m Gia Kh i và c ng s đ i v i thu c lá có 1450 ngộng sự ủa nghiên cứu ảng tin cậy ạo đức ảng tin cậy ộng sự ự ố khôi ới ố khôi ường diễni, chi m t lết áp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 19,03% S đi u hút trung bình là 22,14± 4,7 đi u /ngày, t c là kho ng m t bao/ngố khôi ết áp ết áp ứu ảng tin cậy ộng sự ường diễni/ngà ỵ và

Ngường diễni hút nhi u nh t là 50 đi u trong m t ngày Tý l chung THA nh ng ngề ấp ết áp ộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ường diễni nghi n hútệ vòng bụng/vòng mông : Xét thu c lá 15,86% so v i ngố khôi ới ường diễni không hút thu c lá 16,2%, s khác bi t này không có ý nghĩaố khôi ự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

th ng kê (p>0,05) [16].ố khôi

Theo nghiên cún c a Goldman và Minger, bi n ch ng tim m ch là nguyên nhân tủa nghiên cứu ết áp ứu ạo đức ử lý và phân tích số liệuvong chính c a b nh nhân tãng huy t áp và thủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ường diễnng g p h n nh ng ngặt vấn đề ơ ở đối tượng nghiên cứu ữa THA ường diễni hút thu c lá.ố khôi Nicotin làm tăng bi n ch ng tim m ch, nh i máu c tim cũng hay g p ngết áp ứu ạo đức ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ơ ặt vấn đề ở đối tượng nghiên cứu ường diễni hút thu c lá vàố khôi

h d có nh ng c n ác tính nhi u h n ngọng cao ễn ữa THA ơ ề ơ ường diễni không hút thu c lá [34], ố khôi 1.6.8 Tiên s gia đình ử gia đình

m c b nh tăng huy t áp ắc bệnh tăng huyết áp

Ti n s (ti n s gia đình), gia đình, nh t là tr c h (b m anh ch em ru t), có ngề ử lý và phân tích số liệu ề ử lý và phân tích số liệu ấp ự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ẹ) ịa điếm, thời gian nghiên cứu ộng sự ường diễni

l n b tăng huy t áp là m t trong nh ng các nguy c manh nh t làm cho m t đ i tới ịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp ộng sự ữa THA ơ ấp ộng sự ố khôi ượng ng có thê

b THA trong tịa điếm, thời gian nghiên cứu ươ ng lai M t khác, con ngặt vấn đề ường diễn ở đối tượng nghiên cứu ộng sựi m t nhóm HA nh t đ nh thấp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ường diễnng gi nhóm đóữa THAlâu dài

Tác gi ảng tin cậy Saito (Nh t B n -1998) thu th p đậy ảng tin cậy ậy ượng c đ i tố khôi ượng ng có ti n s gia đình bĩ THA,ề ử lý và phân tích số liệutrong s 23805 thành viên gia đình, qua đi u tra đ t câu hói 2316 đ i tố khôi ề ạo đức ố khôi ượng ng dướii 70 tu i, tổng lượng ỷ trọng cao

su t chênh ấp (OR) v i gi i khác nhau ít nh t 1,05 (p<0,05) Đi u này ch ra r ng thành viênới ới ấp ề ỉ số sinh hoá ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA.nam dướii 70 tu i có ti n s b tâng huy t áp ít nh t 1,24 l nổng lượng ề ử lý và phân tích số liệu ịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp ấp ầu phiếu điều tra huyết áp

Trang 25

so với thành viên nữ cùng độ tuổi Trên 70 tuổi, thì tỉ suất chênh đối với giới và tuổi khác nhau ít [47],

1.7 Bệnh kèm theo

M t s b nh hay có cùng v i b nh THA g m có:ộng sự ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ổng lượng

B nh x v a đ ng m ch, b nh này và b nh THA là 2 b nh khác nhau nh ng n u cùngệ vòng bụng/vòng mông : Xét ơ ữa THA ộng sự ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ư ết áp

có trên m t ngộng sự ường diễn ệ vòng bụng/vòng mông : Xét i b nh thì l i thúc đ y s phát tri n c a nhau làm c 2 b nh tr nên n ngạo đức ẩn 140/90 ự ể ủa nghiên cứu ảng tin cậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ới ặt vấn đề

h n nhi u, gày nhi u bi n ch ng, ph c t p, nh t là TBMMN.ơ ề ề ết áp ứu ứu ạo đức ấp

B nh ệ vòng bụng/vòng mông : Xét đái tháo đường diễnng, ngường diễni ta th y 30-50% đái tháo đấp ường diễnng b THA nh ng b nh nhânịa điếm, thời gian nghiên cứu ữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét này thường diễnng béo, khi xét ngh m đệ vòng bụng/vòng mông : Xét ường diễnng trong máu th y tăng cao 1/3 s b nh nhàn lăngấp ới ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét huy t áp Theo tác giá Ph m Gia Kh i ết áp ạo đức ảng tin cậy và cs còn có m t s b nh liên quan khác n a nh : B nhộng sự ố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ư ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

th n, loét d dày tá tràng, ậy ạo đức th p kh p ấp ới c p đ u có m i hên quan ấp ề ố khôi v i ới THA ịa điếm, thời gian nghiên cứu16]

1.8 Biên chứng của tăng huyết áp

B nh THA gây nhi u nh hệ vòng bụng/vòng mông : Xét ề ảng tin cậy ưở đối tượng nghiên cứung đ i V I ố khôi ỚI bênh THA c ơ th V i đ ng m ch, THA làm h p lòngể ới ộng sự ạo đức ẹ)

m ch và gi m tính đàn ạo đức ảng tin cậy h i, ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu m ch ạo đức máu b x c ng nh t là v i các ti u đ ng m ch, c n trịa điếm, thời gian nghiên cứu ơ ứu ấp ới ể ộng sự ạo đức ảng tin cậy ở đối tượng nghiên cứumáu đ n các t ch c ết áp ổng lượng ứu V i ới tim, THA gây quá t i liên t c cho tim, gây dày th t trái và d n đ nảng tin cậy ục thể thao ấp ẫu nghiên cứu ết ápsuy lim thi u máu ết áp c ơ tim Ngường diễni ta đã th y nguy c tai bi n m ch vành tăng song ấp ơ ết áp ạo đức song v iới

m c ứu tãng HA, nghiên c u ứu ở đối tượng nghiên cứu Framingham (Hoa Kỳ) đã cho Ih y ấp nguy c đó ơ tăng lên đ n ết áp 4 l nầu phiếu điều tra huyết áp

n u HA tâm thu t 120 lên 180 ết áp ừng mmHg V i não, th ng kê ới ố khôi c a các ủa nghiên cứu tác gi ảng tin cậytrên th gi i đã choết áp ới

th y t n su t TBMMN lăng r t rõ nh ng b nh nhân THA, t n su t đó nam là 17%0, nấp ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ấp ở đối tượng nghiên cứu ữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ở đối tượng nghiên cứu ở đối tượng nghiên cứu ữa THA8%0 tăng lèn 51 và 35%O n u là b nh nhân THA Theo nghiên c u c a Kane và cs, h i nghết áp ới ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ứu ủa nghiên cứu ộng sự ịa điếm, thời gian nghiên cứu

qu c t ố khôi ết ápv ềtu n hoàn não l n thú' 4 ầu phiếu điều tra huyết áp ầu phiếu điều tra huyết áp ở đối tượng nghiên cứu Toulouse (Pháp) năm 1985 còn cho là b nh THA làmệ vòng bụng/vòng mông : Xét tăng nguy c TBMMN lên 7 l n so v i ngơ ầu phiếu điều tra huyết áp ới ường diễni không có b nh [39].ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Tăng HA là m t b nh gây nhi u tai bi n, nh ng ngộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ề ết áp ữa THA ường diễn ừng i t 50-60 tu i ổng lượng v i ới HATTr là 85mmHg t l t vong 63 ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu %0 V i HATTr > 104 ới mmHg thì t l t vong 153 ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ử lý và phân tích số liệu %0 [15],

í TRVÕNG ĐH Y TÉ CÔNG CỘ IÍ6 ;

ĨHLT VĨỊ N I

kí- - I

Trang 26

1.9 Bệnh tăng huyết áp nói chung

B nh THA có th x y ra do m t b nh khác, g i là THA tri u ch ng hay THA th phát,ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ể ảng tin cậy ộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ứu ứu

nh ng đa s các trư ở đối tượng nghiên cứu ố khôi ường diễnng h p không tìm th y nguyên nhân và đợng ấp ượng c coi là b nh THA nguyênệ vòng bụng/vòng mông : Xét phát, th này chi m t i 90 - 95% sô' ngể ết áp ới ường diễn ịa điếm, thời gian nghiên cứui b THA

Châ Âu và B c Mỹ, t l ng i l n m c b nh THA t r

Ở Việt Nam, theo kết quả điều tra ư ắc học ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ường diễn ới ắc học ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ỉ số sinh hoá 15-20%, ở đối tượng nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Vi t Nam t l đóỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét khoang 6-12%, s ngố khôi ường diễni m c b nh g n 5 tri u [191-ắc học ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ầu phiếu điều tra huyết áp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Công trình đi u tra d ch t h c b nh THA năm 1989-1992 c a Tr n Đ Trinh và cs,ết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ễn ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ỗi

k t qu cho th y t l lăng huy t áp là 11,7 % trong đó tăng huy t áp chính th c là ết áp ảng tin cậy ấp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ết áp ứu 5,1 %,tăng huy t áp gi i h n là 6,7%, ngoài ra còn THA không b n 0,7 ết áp ới ạo đức ề %

T l ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA tãng lên theo tu i, THA nam (12,2%), ổng lượng ở đối tượng nghiên cứu cao h n n (11.2 %) có ơ ữa THA ý nghĩa

th ng ố khôi kê v i ới p<0,01 T l THA vùng ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ở đối tượng nghiên cứu ven bi n ể là 17,8%, cao h n h n ơ ẳn các vùng khác và t lỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

th p nh t là vùng đ ng b ng sông ấp ấp ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA H ng ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu là 10,7% [20]

Theo nghiên c u c a ứu ủa nghiên cứu William và Lisk (1998) đi u tra 2 làng v i 463 đ i tề ở đối tượng nghiên cứu ới ố khôi ượng ng, l yấptiêu chu n THA là ẩn 140/90 TH ATT > 160 mmHg và THATTr > 95 mmHg, th y t ấp ỷ trọng cao l ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA chung c ảng tin cậy2làng là 22,4%, t ỷ trọng caol ệ vòng bụng/vòng mông : Xét này cao h n qu n th tơ ầu phiếu điều tra huyết áp ể ươ ng t khác c a ự ủa nghiên cứu các nướic Châu Phi [54],

Theo nghiên c u ứu ở đối tượng nghiên cứuCameroon (Mbanya và c ng s 1998) đi u tra trên ộng sự ự ề 4038 ngường diễni(1965 ngường diễn ở đối tượng nghiên cứui nông thôn, 2073 ngường diễni ở đối tượng nghiên cứu thành th ) K t qu cho th y r ng t ịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp ảng tin cậy ấp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ỵ và l ệ vòng bụng/vòng mông : Xét THA nôngở đối tượng nghiên cứuthôn là 5,6%, ở đối tượng nghiên cứu thành th là 23,4% K t lu n r ng THA v n ch a nhi u ịa điếm, thời gian nghiên cứu ết áp ậy ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ẫu nghiên cứu ư ề ởng thành, tuổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia vùng nông th n,ở đối tượng nghiên cứusong l i g p ạo đức ậy t l m c cao ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ắc học ở đối tượng nghiên cứuthành th g n b ng t l vùng thành thi các nịa điếm, thời gian nghiên cứu ầu phiếu điều tra huyết áp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ướic công nghi p đãệ vòng bụng/vòng mông : Xét phát tri n [42].ể

Trang 27

CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứư

2.1 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

- Đ i tố khôi ượng ng nghiên c u: Nhũng ngứu ường diễni dân c trú t i ư ạo đức 3 xã c a huy n Gia lâm ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét - Hà N iộng sựtrong nhóm tu i 30-59 không mác các b nh mãn tính khác (b nh th n, b nh tim m ch, b nhổng lượng ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậy ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét tàm th n, b nh n i ti t.ầu phiếu điều tra huyết áp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ộng sự ết áp )

- Phương pháp nghiên cứu :

Nghiên c u mô t c t ngang có phân tích.ứu ảng tin cậy ắc học

2.2 Địa điểm, thòi gian

- Nghiên c u đứu ượng c ti n hành t i 3 ết áp ạo đức xã c a ủa nghiên cứu huy n ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Gia Lâm - Hà N i.ộng sự

- Th i gian nghiên c u: T tháng ờng diễn ứu ừng 10/2002- 05/2003

2.3 Phương pháp chọn mẫu nghiên cứu }

- Cỡng m u xác ẫu nghiên cứu đ nh t ịa điếm, thời gian nghiên cứu ỷ trọng caol ệ vòng bụng/vòng mông : Xét hi n ệ vòng bụng/vòng mông : Xét m c tãng huy t ắc học ết áp áp: Tính theo công th c cho ứu nghiên c uứu

DE : Hi u l c thi t k ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ự ết áp ết áp= 2

n( = 384,16x2 = 768,32

Lo i tr ạo đức ừng 10% không ph ng v n đỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ấp ượng U] c = 768,32 + 76,832 « 900

- C ỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănm u ẫu nghiên cứu xác đ nh kh u ph n ăn và tình tr ng dinh dịa điếm, thời gian nghiên cứu ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ạo đức ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng :

_ rơ2^

2(e^j+rcr)

n2: S m u ố khôi ẫu nghiên cứu c n đi u ầu phiếu điều tra huyết áp ề trat: Phân v ịa điếm, thời gian nghiên cứuchu n hoá (thẩn 140/90 ường diễnng=2 ở đối tượng nghiên cứu xác su t ấp 95%)

Trang 28

qu n th đi u tra e: sai s cho phép ầu phiếu điều tra huyết áp ể ề ố khôi n2= 120

2.4 Mó tả cách chọn mẫu

- Ch n m u đi u tra th c tr ng b nh THA: Ch n mâu ng u nhiên nhi u giai đo n, l p ọng cao ẫu nghiên cứu ề ự ạo đức ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ọng cao ẫu nghiên cứu ề ạo đức ậy

t t c danh sách xã c a huy n Gia Lâm, l y ng u nhiên 3 xã M i xã ch n ng u nhiên l y 3 ấp ảng tin cậy ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ẫu nghiên cứu ỗi ọng cao ẫu nghiên cứu ấpthôn, m i thôn li t kê danh sách các đ i tỗi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng đ tiêu chu n vào m u tù' đó ch n ng u nhiênủa nghiên cứu ẩn 140/90 ẫu nghiên cứu ọng cao ẫu nghiên cứu

100 ngường diễni

- Ch n m u đi u tra kh u ph n ăn: L y ng u nhiên 120 ngọng cao ầu phiếu điều tra huyết áp ề ẩn 140/90 ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ảng tin cậy ường diễni tù' m u 900 ngẫu nghiên cứu ường diễni

đượng c đi u tra.ề

Phân bô gi i tính.ới

■ Phân b trình đ văn hoá.ố khôi ộng sự

Vòng b ng trung bìnhục thể thao

Vòng mông trung bình T l VB/VMỷ trọng cao ẹ)

T l đ i tỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng có ti n s THA.ề ử lý và phân tích số liệu

T l đ i tỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng có hút thu c lá.ố khôi

■ Ch s huy t áp tâm thu.ỉ số sinh hoá ố khôi ết áp

■ Ch s huy t áp tâm trỉ số sinh hoá ố khôi ết áp ươ ng

■ S lố khôi ượng ng th c ăn ăn vào, s lứu ố khôi ượng ng bia rượng u, mu i, mì chính, gia ố khôi v ịa điếm, thời gian nghiên cứu lượng ng rau ăn vào, t ng nâng lổng lượng ượng ng, t ng lổng lượng ượng ng ch t béo, t ng lấp ổng lượng ượng ng protein

Cân năng trung bình

Trang 29

2.6 Phương pháp và công cụ thu thập sô liệu

2.6.1 Các điêu ki n c a đôi t ủa người trưởng thành, tuổi từ 30-59 tại 3 xã của huyện Gia ượng ng nghiên c u và kỹ thu t đo huy t áp ứu và kỹ thuật đo huyết áp ật đo huyết áp.

- Đ i tố khôi ượng ng ph i t th ng i và đảng tin cậy ở đối tượng nghiên cứu ư ết áp ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ượng c nghi trướic đó 5 phút Đo huy t áp cánh tay, ết áp

l y HA lay trái làm chu n tr khi huy t áp này quá th p do t c đ ng m ch.ấp ẩn 140/90 ừng ết áp ấp ắc học ộng sự ạo đức

Trang 30

rượng u, thu c lá trố khôi ướic khi đo, không nh thu c nh m t, mũi có ho t ch t kích thích giao c m,ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ố khôi ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ắc học ạo đức ấp ảng tin cậyphòng đo ph i yên tĩnh.ảng tin cậy

- Bao h i c thông thơ ỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ăn ường diễnng (12 X 24) qu n phía trên n p g p khu u tay 3 ấp ết áp ấp ỷ trọng cao cm, m tặt vấn đề

tr ng ng nghe đ t sát g n b dố khôi ố khôi ặt vấn đề ầu phiếu điều tra huyết áp ờng diễn ướii bao h i,ơ

- B m nhanh bao h i lên 200 ơ ơ mmHg ho c trên m c huy t áp tâm thu mà ta có thặt vấn đề ứu ết áp ể

nh n bi t b ng b t m ch quay th y biên m t.ậy ết áp ằng có sự liên quan giữa nhân trắc học với bệnh THA ắc học ạo đức ấp ấp

- Th h i ra theo t c đ t t c t thu ngân là 2 ảng tin cậy ơ ố khôi ộng sự ục thể thao ọng cao ỷ trọng cao mmHg trong 1 giây

- Ghi s huy t áp tâm thu khi nghe th y ti ng đ p đ u tiên Sô' huy t áp l y t i chố khôi ết áp ấp ết áp ậy ầu phiếu điều tra huyết áp ết áp ấp ới ữa THA

s hàng đ n v ố khôi ơ ịa điếm, thời gian nghiên cứu mmHg (không l y tròn ch c).ấp ục thể thao

- Ghi sô huy t áp tâm trết áp ươ ng khi m t h n ti ng đ p.ấp ảng tin cậy ết áp ậy

- S l n đo: Đôi tố khôi ầu phiếu điều tra huyết áp ượng ng đượng c đo 2 l n/ngày, m i l n cách nhau ít nh t 1 phút và đ iầu phiếu điều tra huyết áp ỗi ầu phiếu điều tra huyết áp ấp ố khôi

v i ới đ i tố khôi ượng ng nghi ng có THA thì đờng diễn ượng c đo l n thú’ ầu phiếu điều tra huyết áp 3 vào ngày hôm sau

2.6.2 Cách cán, đo chi u cao, VB/VM (vòng b ng/vòng mông) ều cao, VB/VM (vòng bụng/vòng mông) ụng/vòng mông (

1. Cân nậng:

- Đ t cân v trí n đ nh ặt vấn đề ở đối tượng nghiên cứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu ổng lượng ịa điếm, thời gian nghiên cứu trên m t ặt vấn đề ph ng, ẳn đ i tố khôi ượng ng ch m c qu n áo mòng, khôngỉ số sinh hoá ặt vấn đề ầu phiếu điều tra huyết áp

đi dép gu c, không đ i mũ ho c v t gì ố khôi ộng sự ặt vấn đề ậy khác

- Đ c ọng cao k t ết áp qu chính ảng tin cậy xác 0,1 kg

2. Đo chiểu cao: Đ i ố khôi tượng ng đ ng ứu th ng ẳn hai gót chân sát m t ph ng đ ng c a thậy ẳn ứu ủa nghiên cứu ướic,

m t nhìn th ng ắc học ẳn ch n ặt vấn đề thướic kéo t ừng trên xu ng dố khôi ướii ch m đ nh đ u, đ c k t qu chính xác.ạo đức ỉ số sinh hoá ẩn 140/90 ọng cao ết áp ảng tin cậy

3 Đo VB VM ỈVM ( v ng b nglvòng mông) ỏng bụnglvòng mông) ụng/vòng mông (

- Đôi tượng ng đ ng ứu th ng, ẳn t th tho i mái, tay buông thõng, th bình thư ết áp ảng tin cậy ở đối tượng nghiên cứu ường diễnng, đo lúcđói Vòng b ng thục thể thao ường diễnng đo qua r n, thố khôi ướic đo trên m t ph ng ngang.Vòng mông là vòng l nở đối tượng nghiên cứu ặt vấn đề ảng tin cậy ới

nh t di qua mông Đ i tấp ố khôi ượng ng t thê' th ng, m c qu n ở đối tượng nghiên cứu ư ắc học ặt vấn đề ầu phiếu điều tra huyết áp mòng, vòng đo m t ph ng ngang.ở đối tượng nghiên cứu ạo đức ảng tin cậy

Trang 31

2.8 Xử lý số liệu

S li u đã thu th p đố khôi ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậy ượng ử lý và phân tích số liệuc x lý trên máy vi tính, s d ng ph n m mử lý và phân tích số liệu ục thể thao ầu phiếu điều tra huyết áp ề

EPI INFO 6.04 SPSS 10.0 và ph n m m x lý kh u ph n ăn (ACCESS).ầu phiếu điều tra huyết áp ề ử lý và phân tích số liệu ấp ầu phiếu điều tra huyết áp

2.9 Thuận lợi, khó khăn và đóng góp của nghiên cứu

2.9.1 Thu n l i ật đo huyết áp ợng

- Nghiên c u sẽ đa ra m t hình nh v THA t i c ng đ ng dân ứu ộng sự ảng tin cậy ề ạo đức ộng sự ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu c ưGia lâm cũng từng

đó có th giúp cho ngể ường diễni dân cũng nh ban ngành liên quan có nh ng bi n pháp phù h pư ữa THA ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ợng trong phòng và đi u tr THA.ề ịa điếm, thời gian nghiên cứu

- Hi n nay THA cũng nh các b nh không lây nhi m và ch n thệ vòng bụng/vòng mông : Xét ư ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ễn ấp ươ ng đang thay thết ápcác b nh nhi m trùng khác và là m t vân đ ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ễn ộng sự ềy t ết ápn i ổng lượng c m, m t khác ch a có ộng sự ạo đức ư m t ộng sự nghiên c uứusâu v ềTHA đượng c th c hi n t i đây, vì v y ự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ạo đức ậy chúng tôi đã nh n đậy ượng c s ựủa nghiên cứung h nhi t tình tù'ộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét phía lãnh đao và trung tâm y t ết áphuy n Gia ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Lâm, vi n Dinh dệ vòng bụng/vòng mông : Xét ưỡng và mối liên quan giữa chất béo và lượng muối ănng và v phía nhà trề ường diễnng

2.9.2 Khó khăn.

- Th i gian nghiên c u ng n và ờng diễn ứu ắc học kinh phí h n h p, do ạo đức ẹ) v y ậy khi làm xét nghi m c n lâmệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậysàng nên chi phí tươ ng đ i ố khôi cao

- Vì th i ờng diễn gian và kinh phí có h n ạo đức nên m u ẫu nghiên cứu nghiên c u ứu ch a ư đượng ớic l n và ch ỉ số sinh hoácó thể

ch n ng u nhiên 3 ọng cao ẫu nghiên cứu xã, do v y k t ậy ết áp qu ảng tin cậyc a nghiên c u chí đóng vai trò ủa nghiên cứu ứu là m t lài li u thamộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét kháo ch ứu khó có th ể suy r ng ộng sự cho các đ a phịa điếm, thời gian nghiên cứu ươ ng khác cũng nhu' trên toàn qu c Phố khôi ươ ngpháp nghiên c u ứu ch là ỉ số sinh hoá phươ ng pháp mô t mà không ảng tin cậy phán tích sâu

- M t ộng sự s đ i tố khôi ố khôi ượng ng nghiên c u không s n sàng h p tác V I đoàn nghiên c u.ứu ẵn bệnh THA thì nguy cơ dẫn đến tai biên mạch ợng ỚI bênh THA ứu

- HA dao đ ng trong ngày nên không tránh kh i sai s nh t đ nh.ộng sự ỏ Trinh và Cộng sự liên hành nghiên ố khôi ấp ịa điếm, thời gian nghiên cứu

Trang 32

KẾT QUẢ NGHIÊN cứu

1 Thông tin chung về đôi tượng nghiên cún

Nghiên c u đứu ượng c ti n hành t i 3 xã c a huy n Gia lâm qua phóng v n tr c ti p vết áp ạo đức ủa nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp ự ết áp ề

kh u ph n ăn, ch sô' nhân tr c h c, xét nghi m sinh hoá và đo huy t áp T ng s m u nghiênấp ầu phiếu điều tra huyết áp ỉ số sinh hoá ắc học ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ổng lượng ố khôi ẫu nghiên cứu

c u là: 900 đ i tứu ố khôi ượng ng nghiên c u v huy t áp và 120 đ i tứu ề ết áp ố khôi ượng ng cho nghiên c u v kháu ph nứu ề ầu phiếu điều tra huyết ápăn

Bảng 1 Đặc điểm chung của đôi tượng nghiên cúu

Trang 33

Tu i trung bình c a đ i tổng lượng ủa nghiên cứu ố khôi ượng ng nghiên c u là 44,81 ứu ± 8,94 t l n nhi u h n ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ề ơ nam (p<0,05) Chi u cao trung bình c a nam là 1,62 ề ủa nghiên cứu ± 5,81 còn chi u cao c a n là 1,53 ề ủa nghiên cứu ữa THA ± 5,68, cân n ngặt vấn đề

c a nam (55,65 ủa nghiên cứu ± 7,79) cao h n n (50,68 ơ ữa THA ± 7,14) Ch s kh i c th (BMĨ) c a nam là 21,04 ỉ số sinh hoá ố khôi ố khôi ơ ể ủa nghiên cứu ±2,60, c a n là 21,67 ủa nghiên cứu ữa THA ± 2,81, vòng b ng trung bình c a nam là 74,48 ục thể thao ủa nghiên cứu ± 6,54 (cm), cúa n là 73,23ữa THA

± 5,09(cm), vòng mông trung bình c a nam là 87,62 ủa nghiên cứu ± 5,86 (cm), c a n là 88,00 ủa nghiên cứu ữa THA ± 5,63 (cm) Tv

l VB/VM c a nam là 0,85 ± 1,12, cúa n là 0,83 ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ủa nghiên cứu ữa THA ± 0,90 Huy t áp tâm thu trung bình cúa nam làết áp127,04 ± 19,53 (mmHg), c a n là 119,27 ủa nghiên cứu ữa THA ± 18,58 (mmHg), huy t áp tâm trết áp ươ ng trung bình c aủa nghiên cứunam là 81,27 ± 10,54 (mmHg), c a n là ủa nghiên cứu ữa THA 76,73 ± 11,24 (mmHg)

Trang 34

Đặc điểm chung n Kết quả

T ng năng lổng lượng ượng ng (Kcal/ngày/ngường diễni) : 2091,75 ±646,13

Lượng ng mu i ãn vào (g/ngày/ngố khôi ường diễni); 10,14 ±6,30

Lượng ng b t canh (g/ngày/ngộng sự ường diễni) : 22,46 ± 23,47

Lượng ng nướic m m (g/ngày/ngắc học ường diễni): 14,45 ± 13,21

Lượng ng calci trung bình (mg/ngày/ngường diễni):

Lượng ng đ n ph ăn vào (g/ngày/ngậy ục thể thao ường diễni) :

460,83 ± 107,6816,11 + 12,31

Lượng ng th t ãn vào (g/ngày/ngịa điếm, thời gian nghiên cứu ường diễni): 90,2 ± 64,7

T ng lổng lượng ượng ng ch t béo ăn vào (g/ngày/ngấp ường diễni) là 36,25 ± 8.944, trong đó nam là 36,02 ±8,8 l(g/ngày), n à 37,21 ± 9,1 l(g/ngày) Lữa THA ỉ số sinh hoá ượng ng rượng u m nh u ng vào (ml/ngạo đức ố khôi ường diễni/ngày) là51.438 ± 37.27, trong đó nam là (61,77 ± 48,44),

Trang 35

n là (41.45 ± 16,77) lữa THA ượng ng bia u ng vào (ml/ngố khôi ường diễni/ngày) là 223,75 ± 172,86, trong đónam (210,62 ± 301.82) u ng tố khôi ươ ng đ i nhi u h n n (136.35 ố khôi ề ơ ữa THA ± 92,08).

T ng năng lổng lượng ượng ng (Kcal/ngày/ngường diễni) là 2091,75 ± 646,13 Lượng ng mu i ăn vàoố khôi (g/ngày/ngường diễni) là 10,14 ± 6,30, lượng ng nướic m m (g/ngày/ngắc học ường diễni) là 14.45+13,21, lượng ng b tộng sựcanh (g/ngày/ngường diễni) là 22,46 ± 23,47, lượng ng mì chính (g/ngày/ngường diễni) là 7,58 ± 7,61 Lượng ng

đ u ph ăn vào (g/ngà /ngậy ục thể thao ỵ và ường diễni) là 16,11 ± 12,31 Lượng ng th t ăn vào (g/ngày/ngịa điếm, thời gian nghiên cứu ường diễni) là 90,2 ±64,7 Lượng ng cá ãn vào (g/ng ày/ngường diễni) là 35,40 ± 38,20 Lượng ng rau ăn vào (g/ngày/ngường diễni) là185,22 ± 123,40

Bảng 3 Mô tả chỉ sô sinh hoá theo giới.

lượng ng trung bình c a nam là 2,49 ủa nghiên cứu ± 1,95, c a n là 1,58 ± 0,85.ủa nghiên cứu ữa THA

S lố khôi ượng ng LDL trong huy t thanh (mmol /1) là 1.63 ết áp ± 0,35 trong đó s lố khôi ượng ng trung bình

c a nam là 2,94 ±0.81, c a n là 2,80 ủa nghiên cứu ủa nghiên cứu ữa THA ± 0,69 S lố khôi ượng ng HDL trong huy t thanh (mmol /1) là 2,87ết áp

± 0,75 ch sô' này trung bình c nam và n đ u >1 (mmol /1).ỉ số sinh hoá ảng tin cậy ữa THA ề

Trang 36

STT Trình độ học vân Sô người Tỷ lệ (%)

Trang 37

Bâng 5 Nghể nghiệp của các đôi tượng nghiên cứu

STT Ngh nghi pề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Sô ngường diễni T l (%)ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Ch y u ngh nghi p cúa đ i tủa nghiên cứu ết áp ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng nghiên c u là làm ru ng (53,6 %), đ i tứu ộng sự ố khôi ượng ng là công

nhân viên ch c chi m 21,2 % và làm ngh khác (công vi c không rõứu ết áp ề ệ vòng bụng/vòng mông : Xét

Biểu đồ 2: Nghề nghiệp của các đối tượng nghiên cứu

□ Làm ruộng

□ CNVC □ Buôn bán H Nội trơ □ Khác

Trang 38

Biểu đó 3 : Độ tuổi và giới của các đối tượng nghiên cứu

T lê đ i tỷ trọng cao ố khôi ượng ng nghiên c u nam/n các l a tu i là 364/536 phân b theo nhómứu ữa THA ở đối tượng nghiên cứu ứu ổng lượng ố khôi

tu i tổng lượng ươ ng đ i đ ng đ u 30-39 tu i là 31,2 %, nhóm 40-49 là 36,9 % và nhóm 50-59 là 31,9ố khôi ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ề ổng lượng

%

Trang 39

Bảng 7: Phân bố huyết áp theo JNC VI (1997) hay WHO/ISH (1999) và giới

T l đ i tỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng có HA bình thường diễnng cao là 13%, t l đ i tỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi ượng ng có huy t áp bìnhết áp

thường diễnng là 64,11% Trong nhóm đ i tố khôi ượng ng tăng huy t áp thì ch y u là t l tăng huy t ápết áp ủa nghiên cứu ết áp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp

nh đ I, tăng huy t áp đ II và đ ẹ) ộng sự ết áp ộng sự ộng sự III chi m t l th p (5,3% và 3 %).ết áp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ấp

□ HA bỉnh thường H HA bình thường cao s THA đô 1 □ THA độ 2 K THA độ 3

Biểu đồ 4 : Phân bô huyết áp theo JNCVI (1997) hay WHO/ISH(1999) và giới

Trang 40

Bảng 8 Giá trị trung bình HATT và HATr, phân bố theo JNCVI và giới

Trong t l chung thì t l tãng huy t áp đ 3 th p nh t (1.7%) T l t ng huy t ápỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ết áp ộng sự ấp ấp ỷ trọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ảng tin cậy ết áp

c a nam (c tâm trủa nghiên cứu ảng tin cậy ươ ng và tâm thu) đ u cao h n so v i n (p<0,05).ề ơ ới ữa THA

Ngày đăng: 01/12/2023, 08:54

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. Bùi Minh Đ c. Phan Th Kim- ứu ịa điếm, thời gian nghiên cứu Dinh d ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ng b o v bá m , thai nhi ảng ệnh học nội khoa tập 2)- ẹ, thai nhi và phòng b nh ệnh học nội khoa tập 2)- m n tinh- ạn tinh- N à ừà xu t b n Y H c, 2002. ấp ảng tin cậy ọng cao Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dinh dường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ng b o v bá m , thai nhi ảng ệnh học nội khoa tập 2)- ẹ, thai nhi và phòng b nh ệnh học nội khoa tập 2)- m n tinh-ạn tinh-N àừà
4. Bùi Quang Kinh (1999), B nh tăng huy t áp - cách phòng và di u tr - ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001 ều trị- ị- Nhà xu t bán Ngh An. ấp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 5. Đinh Bích Thu - ỷ trọng cao Th c tr ng tăng huy t áp và các y u tô' ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' ạn tinh- ế, 2001 ế, 2001 liên quan c a ng ủa người lao dộng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i lao d ng ội khoa tập 2)- nôngnghi p t i m t s huy n Gia Lâm-Hà ệnh học nội khoa tập 2)- ụi một số huyện Gia Lâm-Hà ội khoa tập 2)- ống kê ệnh học nội khoa tập 2)- N i-2001. ội khoa tập 2)- Sách, tạp chí
Tiêu đề: B nh tăng huy t áp - cách phòng và di u tr -ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001 ều trị- ị-" Nhà xu t bán Ngh An.ấp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét 5. Đinh Bích Thu - ỷ trọng cao "Th c tr ng tăng huy t áp và các y u tô' ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' ạn tinh- ế, 2001 ế, 2001 liên quan c a ngủa người lao dộng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i lao d ng ội khoa tập 2)- nông
Tác giả: Bùi Quang Kinh
Năm: 1999
6. Đ Qu c Hùng và c ng s ỗi ố khôi ộng sự ự - Đi u tra kh u ph n ăn th c t ều trị- ẩu phần ăn thực tế ần ăn thực tế ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' ế, 2001 m t sô' ội khoa tập 2)- h ội khoa tập 2)- gia dinh b nh ệnh học nội khoa tập 2)- nhân m c b nh d ng c tim chu sán và m t ắc bệnh dạng cơ tim chu sán và một ệnh học nội khoa tập 2)- ạn tinh- ơ tim chu sán và một ội khoa tập 2)- sô h gia ội khoa tập 2)- đình lán c n ập 2)- - T p chí tim m ch ạo đức ạo đức s ố khôi 2 tháng 3/1995 (trang 6-10) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đi u tra kh u ph n ăn th c t ều trị- ẩu phần ăn thực tế ần ăn thực tế ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' ế, 2001m t sô' ội khoa tập 2)- h ội khoa tập 2)-gia dinh b nh ệnh học nội khoa tập 2)- nhânm c b nh d ng c tim chu sán và m t ắc bệnh dạng cơ tim chu sán và một ệnh học nội khoa tập 2)- ạn tinh- ơ tim chu sán và một ội khoa tập 2)- sô h gia ội khoa tập 2)- đình lán c nập 2)-
7. Hà Huy Khôi - Dinh d ưỡng trong thòi kỳ ng trong thòi kỳ chuy n ển ti p ế, 2001 - Nhà xu t ấp bán Y h c - 2001 ọng cao 8. Hà Huy Khôi - Ph ươ tim chu sán và một ng pháp d ch t h c ị- ễ học ọc nội khoa tập 2)- dinh d ưỡng trong thòi kỳ ng. NXB Y h c-Hà n i 1997. ọng cao ộng sự Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dinh dưỡng trong thòi kỳ ng trong thòi kỳ chuy n ển ti p ế, 2001 "- Nhà xu t ấp bán Y h c - 2001ọng cao8. Hà Huy Khôi - "Phươ tim chu sán và một ng pháp d ch t h c ị- ễ học ọc nội khoa tập 2)- dinh dưỡng trong thòi kỳ ng
Nhà XB: NXB Y h c-Hà n i 1997.ọng cao ộng sự
9. Huỳnh Vãn Minh. H Văn L c- ồ 1: Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ộng sự Tình hình b nh ệnh học nội khoa tập 2)- tâng huy t áp t i khoa N i ế, 2001 ạn tinh- ội khoa tập 2)- h c ọc nội khoa tập 2)- Vi n Y Huê' ệnh học nội khoa tập 2)- - H i N i khoa Vi t Nam ộng sự ộng sự ệ vòng bụng/vòng mông : Xét (N i ộng sự khoa), s ố khôi 2/1986 (trang 9-12) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tình hình b nh ệnh học nội khoa tập 2)- tâng huy t áp t i khoa N i ế, 2001 ạn tinh- ội khoa tập 2)- h c ọc nội khoa tập 2)- Vi n Y Huê'ệnh học nội khoa tập 2)-
10. INC (VI- 1997) Joint national committee (1997). B ng phân lo i HA ng ảng tin cậy ạo đức ờng diễn ường diễn i s 18 tu i. ổng lượng Arch.Inter. Med- VOL 157, Nov. 24. 1997, pg 2413-2446.//.Lê Vi t Đ nh. ết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu Mai Ng c ọng cao Anh,Tr n ầu phiếu điều tra huyết áp Văn Huy- Đi u tra d ch ều trị- ị- t ển h c tăng huy t ọc nội khoa tập 2)- ế, 2001 áp t i Khánh ạn tinh- Hoà - N i ộng sự khoa s 2, ố khôi năm 1990 (trang 1-6) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đi u tra d ch ều trị- ị- t ển h c tăng huy t ọc nội khoa tập 2)- ế, 2001 áp t i Khánh ạn tinh- Hoà-
Tác giả: INC (VI- 1997) Joint national committee
Năm: 1997
12. Nguy n S n. ễn ơ Nguy n ễn Th An- Đ i h c Y H i Phòng-/Vg/ én ịa điếm, thời gian nghiên cứu ạo đức ọng cao ảng tin cậy ứu c u bi n ứu biến ế, 2001 đdi m t sô' ội khoa tập 2)- ch tiêu ỉ tiêu mỡng trong thòi kỳ màu nh ng ở những ững b nh nhân b tâng huy t áp H i Phòng” ệnh học nội khoa tập 2)- ị- ế, 2001 ở những ảng T p chí Y H c Vi t Nam, t p 242, s ạo đức ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ậy ố khôi 12-1999 (trang 32-33) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguy n S n. ễn ơ Nguy n ễn Th An- Đ i h c Y H i Phòng-/Vg/ én ịa điếm, thời gian nghiên cứu ạo đức ọng cao ảng tin cậy ứu "c u bi n ứu biến ế, 2001 đdi m t sô' ội khoa tập 2)- ch tiêu ỉ tiêu mỡng trong thòi kỳ màu nh ng ở những ững b nh nhân b tâng huy t áp H i Phòng” ệnh học nội khoa tập 2)- ị- ế, 2001 ở những ảng
13. Nguy n Th Chính- B nh vi n H u Ngh - Hà n i- ễn ịa điếm, thời gian nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ịa điếm, thời gian nghiên cứu ộng sự Nh ng nghiên c u v ững ửu về ều trị- tâng huy t ế, 2001 áp ở những ng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ớn tuổi, i l n tu i, ổi, t p chí Y H c s 12/1999, t p 242 (trang 8). ạo đức ọng cao ố khôi ậy Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguy n Th Chính- B nh vi n H u Ngh - Hà n i- ễn ịa điếm, thời gian nghiên cứu ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ữa THA ịa điếm, thời gian nghiên cứu ộng sự "Nh ng nghiên c u v ững ửu về ều trị- tâng huy t ế, 2001 áp ở những "ngường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ớn tuổi,i l n tu i,ổi
14. Nguyên Th Lâm, Hà Huy ịa điếm, thời gian nghiên cứu Khôi- Vai trò c a dinh d ủa người lao dộng ưỡng trong thòi kỳ ng trong m t ội khoa tập 2)- s ống kê b nh m n tính- ệnh học nội khoa tập 2)- ạn tinh- D án ự Vi t Nam- Hà Lan- ệ vòng bụng/vòng mông : Xét Nhà xu t b n Y H c- Hà n i -2000. ấp ảng tin cậy ọng cao ộng sự Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguyên Th Lâm, Hà Huy ịa điếm, thời gian nghiên cứu Khôi- "Vai trò c a dinh dủa người lao dộng ưỡng trong thòi kỳ ng trong m t ội khoa tập 2)- s ống kê b nh m n tính-ệnh học nội khoa tập 2)- ạn tinh-
15. Ph m Gia Kh i và c ng s ạo đức ảng tin cậy ộng sự ự - D ch t tăng huy t áp và các ị- ễ học ế, 2001 y u ế, 2001 t ống kê nguy c ơ tim chu sán và một ở những vùng duyên hài Ngh Alt 2002 ệnh học nội khoa tập 2)- -T p chí tim m ch h c Vi t Nam, s 31,Tháng 9 (trang 47-56). ạo đức ạo đức ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét ố khôi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ph m Gia Kh i và c ng s ạo đức ảng tin cậy ộng sự ự- "D ch t tăng huy t áp và các ị- ễ học ế, 2001 y u ế, 2001 t ống kê nguy c ơ tim chu sán và một ở những vùng duyên hàiNgh Alt 2002ệnh học nội khoa tập 2)-
17. Ph m Khuê ạo đức - Đê phòng tai bi n m ch mán não ng ế, 2001 ạn tinh- ở những ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i có tu i- NXB ổi, Y H c (trang 35-43) ọng cao 18. Ph m khuê, ạo đức Tăng huy t áp. Bách khoa th b nh h c. ế, 2001 ư ệnh học nội khoa tập 2)- ọc nội khoa tập 2)- t p 1, trang 253-256- NXB Y H c, Hà ậy ọng caoN i. ộng sự Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ph m Khuê ạo đức - "Đê phòng tai bi n m ch mán não ngế, 2001 ạn tinh- ở những ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i có tu i- NXBổi," Y H c (trang 35-43)ọng cao"18." Ph m khuê, ạo đức "Tăng huy t áp. Bách khoa th b nh h c.ế, 2001 ư ệnh học nội khoa tập 2)- ọc nội khoa tập 2)-
Nhà XB: NXBổi
19. Ph m T D ạo đức ờng diễn ươ ng (1999), B nh tăng huy t áp- ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001 Nhà xu t b n Y H c, Hà N i. ấp ảng tin cậy ọng cao ộng sự Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ph m T Dạo đức ờng diễn ươ ng (1999), "B nh tăng huy t áp-ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001
Tác giả: Ph m T D ạo đức ờng diễn ươ ng
Năm: 1999
20. Phan Thanh Ng c (1994). ọng cao “Tình hình b nh tăng huy t áp qua đi u tra 11 355 ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001 ều trị- ng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i có so sánh gi a ững các gi i và đ ớn tuổi, ội khoa tập 2)- íwôz”, t p chí Y H c th c hành (s 2), trang 8-10. ạo đức ọng cao ự ố khôi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phan Thanh Ng c (1994). ọng cao "“Tình hình b nh tăng huy t áp qua đi u tra 11 355 ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001 ều trị- ngường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i có sosánh gi a ững các gi i và đớn tuổi, ội khoa tập 2)-" íwôz
Tác giả: Phan Thanh Ng c
Năm: 1994
23. Tr n Đình Toán và cs , ầu phiếu điều tra huyết áp Tìm hi u s ế, 2001 ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' liên quan gi a ững ch ỉ tiêu sô' kh i c ống kê ơ tim chu sán và một th (BM ) ển Ỉ v i ớn tuổi, cholesterol huy t thanh ế, 2001 ở những ng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i tr ươ tim chu sán và một ng thành và cao tu i ổi, - T p chí y h c th c hành s 7, B Y t xu t ạo đức ọng cao ự ố khôi ộng sự ết áp ấp bán 1997, (trang 5-6) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tr n Đình Toán và cs , ầu phiếu điều tra huyết áp "Tìm hi u s ế, 2001 ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' liên quan gi a ững ch ỉ tiêu sô' kh i c ống kê ơ tim chu sán và một th (BM ) ển Ỉ v i ớn tuổi, cholesterolhuy t thanh ế, 2001 ở những ngường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i trươ tim chu sán và một ng thành và cao tu iổi
24. Tr n Đình Toán, b nh ầu phiếu điều tra huyết áp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét vi n ệ vòng bụng/vòng mông : Xét liên s và ố khôi c ng ộng sự s - ự M t ội khoa tập 2)- s ống kê nh n xét ập 2)- v ều trị- s liên quan ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' gi a ững ch s ỉ tiêu ống kê kh i ống kê co' th ển và b ẻ d y l p ần ăn thực tế ớn tuổi, m ỡng trong thòi kỳ d ướn tuổi, i da c a ng ủa người lao dộng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i bình th ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ng và cao huy t áp ế, 2001 -T p chí ạo đức y h c ọng cao th c ự hành s ố khôi 3,1993 (trang 7-9) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tr n Đình Toán, b nh ầu phiếu điều tra huyết áp ệ vòng bụng/vòng mông : Xét vi n ệ vòng bụng/vòng mông : Xét liên s và ố khôi c ng ộng sự s - ự "M t ội khoa tập 2)- s ống kê nh n xét ập 2)- v ều trị-s liên quan ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' gi a ững ch sỉ tiêu ống kê kh i ống kê co' th ển và b ẻ d y l p ần ăn thực tế ớn tuổi, m ỡng trong thòi kỳ dướn tuổi,i da c a ngủa người lao dộng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i bình thường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ng và cao huy t ápế, 2001
25. Tr n Đình Toán ầu phiếu điều tra huyết áp và c ng ộng sự s - ự Tìm hiên tình tr ng béo phí và táng ạn tinh- cholesterol, tăng g ycerid ỉ tiêu máu d' ng ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i dái tháo đ ường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ng và tăng huy t áp là cán b viên ch c ế, 2001 ội khoa tập 2)- ứu biến d n khám ế, 2001 t i b nh ạn tinh- ệnh học nội khoa tập 2)- vi n ệnh học nội khoa tập 2)- H u Ngh ững ị- - Công trình nghiên c u khoa h c 1998- ứu ọng cao 2001- Nhà xu t ấp b n Y H c (trang 181- ảng tin cậy ọng cao 186) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tr n Đình Toán ầu phiếu điều tra huyết áp và c ng ộng sự s - ự "Tìm hiên tình tr ng béo phí và táng ạn tinh- cholesterol, tăng g yceridỉ tiêu máu d' ngường bảo vệ bá mẹ, thai nhi i dái tháo đường bảo vệ bá mẹ, thai nhi ng và tăng huy t áp là cán b viên ch c ế, 2001 ội khoa tập 2)- ứu biến d n khám ế, 2001 t i b nh ạn tinh- ệnh học nội khoa tập 2)- vi nệnh học nội khoa tập 2)-H u Ngh ững ị-
27. Tr n Th Xuân Ng c và c ng s . ầu phiếu điều tra huyết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ọng cao ộng sự ự M t s y u t nguy c vê th a cân, béo phì và m i ội khoa tập 2)- ống kê ế, 2001 ống kê ơ tim chu sán và một ừà ống kê liên quan v i r i ớn tuổi, ống kê lo n chuy n hóa ídP T và cao huy t áp ph n 20 ạn tinh- ển Ỉ ế, 2001 ở những ụi một số huyện Gia Lâm-Hà ững -59 tu i t i qu n Ba Đình ổi, ạn tinh- ập 2)- - Hà N i- T p chí Y H c. ộng sự ạo đức ọng cao Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tr n Th Xuân Ng c và c ng s . ầu phiếu điều tra huyết áp ịa điếm, thời gian nghiên cứu ọng cao ộng sự ự "M t s y u t nguy c vê th a cân, béo phì và m i ội khoa tập 2)- ống kê ế, 2001 ống kê ơ tim chu sán và một ừà ống kê liên quanv i r i ớn tuổi, ống kê lo n chuy n hóa ídP T và cao huy t áp ph n 20 ạn tinh- ển Ỉ ế, 2001 ở những ụi một số huyện Gia Lâm-Hà ững -59 tu i t i qu n Ba Đình ổi, ạn tinh- ập 2)-
28. Tr n Văn Huy. ầu phiếu điều tra huyết áp S liên quan gi a m p phì và táng huy t áp (THA). ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' ững ập 2)- ế, 2001 t p chí Y h c Vi t Nam. ạo đức ọng cao ệ vòng bụng/vòng mông : Xét t p 165 s 52/1999 (tang 17). ậy ố khôi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tr n Văn Huy. ầu phiếu điều tra huyết áp "S liên quan gi a m p phì và táng huy t áp (THA).ực trạng tăng huyết áp và các yếu tô' ững ập 2)- ế, 2001
29. T Gi y và c ng s . ừng ấp ộng sự ự Ch đ ăn diêu tr b nh tăng huy t áp, ế, 2001 ội khoa tập 2)- ị- ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001 báo cáo k t qu nghiên c u. năm ết áp ảng tin cậy ứu 1986-1990 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T Gi y và c ng s . ừng ấp ộng sự ự "Ch đ ăn diêu tr b nh tăng huy t áp,ế, 2001 ội khoa tập 2)- ị- ệnh học nội khoa tập 2)- ế, 2001
30. Vũ Đình H i- ảng tin cậy C p nh t vê tăng huy t áp ập 2)- ập 2)- ế, 2001 “T p chí thông tin Y D ạo đức ượng c-sò 2-2002 (trang 14-17).rãi liêu Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vũ Đình H i- ảng tin cậy "C p nh t vê tăng huy t ápập 2)- ập 2)- ế, 2001

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Đặc điểm chung của đôi tượng nghiên cúu - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 1. Đặc điểm chung của đôi tượng nghiên cúu (Trang 32)
Bảng 3. Mô tả chỉ sô sinh hoá theo giới. - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 3. Mô tả chỉ sô sinh hoá theo giới (Trang 35)
Bảng 7: Phân bố huyết áp theo JNC VI (1997) hay WHO/ISH (1999) và giới - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 7 Phân bố huyết áp theo JNC VI (1997) hay WHO/ISH (1999) và giới (Trang 39)
Bảng 8. Giá trị trung bình HATT và HATr, phân bố theo JNCVI và giới Huyết áp - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 8. Giá trị trung bình HATT và HATr, phân bố theo JNCVI và giới Huyết áp (Trang 40)
Bảng 9. Phân bô huyết áp theo JNC VI và các lứa tuổi - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 9. Phân bô huyết áp theo JNC VI và các lứa tuổi (Trang 41)
Bảng 12. Chỉ sò khôi cơ thể (BMI) - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 12. Chỉ sò khôi cơ thể (BMI) (Trang 43)
Bảng 11. Sô lượng người hút thuốc lá theo giới - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 11. Sô lượng người hút thuốc lá theo giới (Trang 43)
Bảng 13. Tỷ lệ BMI (Kg/m 2 ) theo nhóm tuổi - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 13. Tỷ lệ BMI (Kg/m 2 ) theo nhóm tuổi (Trang 44)
Bảng 14. Tỷ lệ VB/VM (WHR) theo giới - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 14. Tỷ lệ VB/VM (WHR) theo giới (Trang 45)
Bảng 16. Thói quen hút thuốc lá - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 16. Thói quen hút thuốc lá (Trang 46)
Bảng 17. Phân bò CT theo từng nhóm tuổi CT - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 17. Phân bò CT theo từng nhóm tuổi CT (Trang 47)
Bảng 19. So sánh CT theo giới - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 19. So sánh CT theo giới (Trang 48)
Bảng 22. So sánh TG theo giói (mmol/1) - Luận văn mô tả một số mối liên quan giữa khẩu phần ăn uống và tình trạng dinh dưỡng với bệnh tăng huyết áp của người trưởng thành, tuổi từ 30   59 tại huyện gia lâm   hà nội năm 2002
Bảng 22. So sánh TG theo giói (mmol/1) (Trang 49)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w