1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn mô tả kiến thức thái độ hành vi về hivaids của học sinh ptth huyện miền núi lương sơn hòa bình

107 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Tả Kiến Thức Thái Độ Hành Vi Về HIV/AIDS Của Học Sinh PTTH Huyện Miền Núi Lương Sơn - Hòa Bình
Trường học Trường Cán Bộ Quản Lý Y Tế
Chuyên ngành Y Tế Công Cộng
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2000
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 773,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

; th c hi n an toàn tình d c...ực để ệm cơ bản ục Các ho t đ ng ại dịch ột số khái niệm cơ bản d ực để phòng t xa nh m tránh các hành vi có th ti p c n các con đừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ Y TẾ

TRƯỜNG CÁN BỘ QƯẢN LÝ Y TÊ

HỔ THIÊN NGA

MÒ TẢ KIẾN THỨC THÁI ĐỘ HÀNH VI

VỀ HIV/AIDS CỦA HỌC SINH PTTH

HUYỆN MIỀN NÚI LƯƠNG SƠN - HOÀ BÌNH

Trang 2

0003 6 GvtoVjj ỌỎU

•dt>4 OỎVỊ Vjvtrq ovib

poVj>| Guoo Guos> c?4 X OỎV| 009

'Xou WUA VI0 VII VjvtoV|4

Hud U^XviGpự - iklO'J Ị-Ị ] I f -| 0v(ỌXM4 3 VịMỊS oỏt|

VUĨ? 9Ơ9 OA V|vụs OỎVỊ évu oVị^? z ooj6 ọc: z> Xot|4 ^>0^7

Trang 3

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Trang 4

MỤC LỤC

ĐẶT VẤN ĐỂ 1

Chương 1: T NG QUAN TÀI LIÊU ỔNG QUAN TÀI LIÊU 3

1.1 Tính nghiêm tr ng c a đ i d ch ọng của đại dịch ủa đại dịch ại dịch ịch AIDS 3

1.1.1 M t s khái ni m c b nột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ơ bản ản 3

1.1.1.1 AIDS 3

1.1.1.2 HIV 3

1.1.1.3 Phòng ch ng nhi m HIV/AIDSố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS 4

1.1.1.4 Các b nh lây truy n đệm cơ bản ền đường tình dục ường tình dụcng tình d cục 5

1.1.1.5 An toàn tình d cục 5

1.1.1.6 Tiêm chích an toàn 6

1.1.2 Tính nghiêm tr ng c a đ i d ch ọng của đại dịch ủa đại dịch ại dịch ịch AIDS 6

1.2 Tinh hình lây nhi m HIV/AIDS TTN nói chung và tu i trễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ổi trẻ ẻ 8

1.2.1 Tinh hình lây nhi m HIV/AIDS trên th gi iễm HIV/AIDS ế giới ới 8

1.2.2 Tinh hình lây nhi m HIV/AIDS Vi t Namễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản 10

1.3 Công tác phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDSố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS 11

1.4 Ki n th c - thái đ - Hành vi v HIV/AIDSế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục 13

1.5 Vài nét v đ a đi m nghiên c uền đường tình dục ịch ểm nghiên cứu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 18

Chương 2: M C TIÊU, PHỤC TIÊU, PHƯƠNG PHÁP, ĐÔÌ TƯỢNG NGHIÊN cúu 20 ƯƠNG PHÁP, ĐÔÌ TƯỢNG NGHIÊN cúu 20NG PHÁP, ĐÔÌ TƯỢNG NGHIÊN cúu 20NG NGHIÊN cúu 20 2.1 M c tiêu nghiên c uục ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 20

2.1.1 M c tiêu chungục 20

2.1.2 M c tiêu c thục ục ểm nghiên cứu 20

2.2 Phươ bảnng pháp nghiên c uức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 20

2.3 Đ a đi m, th i gian nghiên c uịch ểm nghiên cứu ờng tình dục ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 20

2.4 Đ i tố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung nghiên c uức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 21

2.5 Kỹ thu t thu th p s li u, x lý s li uật thu thập số liệu, xử lý số liệu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ử lý số liệu ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản 21

2.6 C m u và cách ch n m uỡ mẫu và cách chọn mẫu ẫu và cách chọn mẫu ọng của đại dịch ẫu và cách chọn mẫu 21

2.7 M t s cân nh c v đ o đ cột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ắc về đạo đức ền đường tình dục ại dịch ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 22

2.8 Nh ng đóng góp c a nghiên c uững đóng góp của nghiên cưu ủa đại dịch ư 23

2.9 Nh ng h n ch c a đ tàiững đóng góp của nghiên cưu ại dịch ế giới ủa đại dịch ền đường tình dục 23

Trang 5

Chương 3: K T ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 24

3.1 K t qu nghiên c u đ nh lế giới ản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ịch ượng nghiên cứung 24

3.1.1 Các thông tin chung c a h c sinh PTTH Huy n Lủa đại dịch ọng của đại dịch ệm cơ bản ươ bảnng s nơ bản 24

3.1.2 Ki n th c thái đ hành vi v HIV/AIDS c a h c sinh PTTH 27ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ủa đại dịch ọng của đại dịch 3.1.2.1 Ki n th c v HIV/AIDS c a h c sinh PTTHế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ủa đại dịch ọng của đại dịch .27

3.1.2.2 Thái đ hành vi ột số khái niệm cơ bản PC HIV/AIDS c a h c sinh PTTHủa đại dịch ọng của đại dịch .36

3.1.3 M t s y u t liên quanột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ế giới ố khái niệm cơ bản 39

3.2 K t qu nghiên c u đ nh tínhế giới ản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ịch .50

3.2.1 V phía giáo viênền đường tình dục 50

3.2.2 V phía cha m h c sinhền đường tình dục ẹ học sinh ọng của đại dịch .52

3.2.3 v phía h c sinhểm nghiên cứu ọng của đại dịch 54

3.2.4 V phía cán b huy n Đoànền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản 56

3.2.5 v phía cán b y tểm nghiên cứu ột số khái niệm cơ bản ế giới 57

Chương 4: BÀN LUẬN 58

Kết luận 72

Khuyến nghị 74

Tài liệu tham khảo 75

Phụ lục 78

Ph l c 1: Cách tính đi m ki n th c thái đ hành vi v ục ục ểm nghiên cứu ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục AIDS 78

Ph l c 2: Hục ục ướing d n th oẫu và cách chọn mẫu ản luân nhóm giáo viên 79

Ph l c 3: Hục ục ướing d n th oẫu và cách chọn mẫu ản luân nhóm h c sinh ọng của đại dịch .80

Ph l c 4: Hục ục ướing d n th oẫu và cách chọn mẫu ản luân nhóm ph huynh h c sinhục ọng của đại dịch .81

Ph l c 5: Phi u tr ng c uục ục ế giới ư ầu ý ki n h c sinh PTTH ế giới ọng của đại dịch .84

Ph l c 6: Hục ục ướing d n ph ngẫu và cách chọn mẫu ỏng v n sâu giáo viênấn sâu giáo viên 89

Ph l c 7: Hục ục ướing d n ph ngẫu và cách chọn mẫu ỏng v n sâu cha m h c sinhấn sâu giáo viên ẹ học sinh ọng của đại dịch .90

Ph l c 8: Hục ục ướing d n ph ngẫu và cách chọn mẫu ỏng v n sâu Cán b ph tráchấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ục CT 91

Ph l c 9: Hục ục ướing d n ph ngẫu và cách chọn mẫu ỏng v n sâu cán b huy n Đoànấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản 92

Ph l c 10: M t s b ng trong k t qu nghiên c uục ục ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ản ế giới ản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS 93

Trang 6

ĐẶT VÂN ĐỂ

AIDS là h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ngột số khái niệm cơ bản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ản ễm HIV/AIDS ịch ắc về đạo đức ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ường tình dụci do nhi m vi nít HIV.ễm HIV/AIDS

HIV/AIDS là căn b nh th k nguy hi m đ i v i loài ngệm cơ bản ế giới ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ểm nghiên cứu ố khái niệm cơ bản ới ường tình dụci Đ i d ch ại dịch ịch AIDS đang tác

đ ng m nh mẽ đ n TTN và tr em , hi n nay quá n a s ngột số khái niệm cơ bản ại dịch ế giới ẻ ệm cơ bản ử lý số liệu ố khái niệm cơ bản ường tình dụci m i b nhi m HIV trênới ịch ễm HIV/AIDS

th gi i nhóm tu i 15-24 Hàng năm trên th gi i có nhi u tri u ngế giới ới ở TTN nói chung và tuổi trẻ ổi trẻ ế giới ới ền đường tình dục ệm cơ bản ường tình dụci m c và ch t vìắc về đạo đức ế giới

t c vào kho ng 5 TTN nhi m HIV m i phút Do đó ch đ c a ngày th gi i phòng ch ngức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ản ễm HIV/AIDS ỗi ngày ủa đại dịch ền đường tình dục ủa đại dịch ế giới ới ố khái niệm cơ bảnAIDS trong 3 năm li n đ u hền đường tình dục ền đường tình dục ướing vào TTN: 1997 "Tr em s ng trong m t th gi i ẻ ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ế giới ới cóAIDS"; 1998" Chi n d ch phòng ch ng ế giới ịch ố khái niệm cơ bản AIDS toàn c u cho TTN- Đ ng l c đ ầu ột số khái niệm cơ bản ực để ểm nghiên cứuthay đ i tìnhổi trẻ

l ng nghe, hãy đ c và hãy s ng" Phòng ch ng ắc về đạo đức ọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản lây nhi m ễm HIV/AIDS HIV/AIDS là m t v n đ c pột số khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ền đường tình dục ấn sâu giáo viênthi t hi n nay trên th gi i.ế giới ệm cơ bản ế giới ới

Vi t nam 61/61

Ở Việt nam 61/61 ệm cơ bản t nh ỉnh thành đã có ngường tình dụci nhi m HIV, đ n 15/8/2000 t ng sễm HIV/AIDS ế giới ổi trẻ ố khái niệm cơ bản

ngường tình dụci nhi m HIV là ễm HIV/AIDS 23.395 [38], trong s ngố khái niệm cơ bản ường tình dụci nhi m có kho ng 0.4% đ tu i <13;ễm HIV/AIDS ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ổi trẻ7.5% ở TTN nói chung và tuổi trẻ đ tu i ột số khái niệm cơ bản ổi trẻ 13-19, trong đó có hàng ch c h c sinh, sinh viên đang theo h c cácục ọng của đại dịch ọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ

trường tình dụcng Đi u đó cho th y r ng cùng v i ma tuý và các t n n xã h i khác, HIV/AIDS ền đường tình dục ấn sâu giáo viên ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ới ệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản đang

t n công vào gi i tr k c gi i tr h c đấn sâu giáo viên ới ẻ ểm nghiên cứu ản ới ẻ ọng của đại dịch ường tình dụcng, gây nên nhũng tác đ ng x u đ n s cột số khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDSkho c a nhân dân, t ong lai c a gi ng nòi, s phát tri n c a đ t nẻ ủa đại dịch ư ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ực để ểm nghiên cứu ủa đại dịch ấn sâu giáo viên ướic[7,t97] Vi cệm cơ bảntuyên truy n giáo d c cho toàn dân v HIV/AIDS t trung ền đường tình dục ục ền đường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ươ bảnng đ n đ a phế giới ịch ươ bảnng đã đượng nghiên cứuclàm thường tình dụcng xuyên, liên t c trong nh ng năm g n đây, song hi u qu th c t v i t ngục ững đóng góp của nghiên cưu ầu ệm cơ bản ản ực để ế giới ới ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày

lo i đ i tại dịch ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung còn ch a đư ượng nghiên cứuc đánh giá đ y đ ầu ủa đại dịch

Hoà bình là m t t nh mi n núi, t m t ca nhi m HIV tháng 12 năm 1996 đ n nay đãột số khái niệm cơ bản ỉnh ền đường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ột số khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ế giớiphát hi n đệm cơ bản ượng nghiên cứuc 134 ca, trong đó h n 70% ngơ bản ường tình dụci nhi m l a tu i dễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ổi trẻ ướii 30

Trang 7

Lươ bảnng S n là m t huy n c a t nh Hoà Bình, có 2 tr c đơ bản ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản ủa đại dịch ỉnh ục ường tình dụcng qu c l s 6 vàố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản

qu c l sô' 21 đi qua, cách trung tâm t nh l 40km, cách Hà N i 40km , là vùng giáp ranhố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ỉnh ỵ 40km, cách Hà Nội 40km , là vùng giáp ranh ột số khái niệm cơ bản

gi a 2 t nh Hà Tây và Hoà Bình cũng đ ng th i là đi m nóng các tê n n xã h i nh m iững đóng góp của nghiên cưu ỉnh ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ờng tình dục ểm nghiên cứu ại dịch ột số khái niệm cơ bản ư ại dịch dâm, ma tuý - các đ ng hành c a HIV/AIDS Đ n nay đã phát hi n 5 ca HIV (+ ), đã có 1 caồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ủa đại dịch ế giới ệm cơ bản

t vong vì ử lý số liệu AIDS huy n Lở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ươ bảnng s n, công tác phòng ch ng lây nhi m HIV trên đ a bànơ bản ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ịch huy n đã tr nên c p bách Trong toàn huy n có kho ng 1700 h c sinh PTTH, đây sẽ làệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ấn sâu giáo viên ệm cơ bản ản ọng của đại dịch

l c lực để ượng nghiên cứung m nh mẽ trong tuyên truy n phòng ch ng HIV/AIDS cho c ng đ ng khi cácại dịch ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

em đượng nghiên cứuc trang b ki n th c v HIV/AIDS t t cũng nh ngay b n thân các em có thái đ ,ịch ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản ư ản ột số khái niệm cơ bản

Chúng tôi ti n hành nghiên c u tìm hi u th c tr ng và m t s y u t nh hế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ểm nghiên cứu ực để ại dịch ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ế giới ố khái niệm cơ bản ản ưở TTN nói chung và tuổi trẻng t iới

ki n th c thái đ hành vi v HIV/AIDS c a h c sinh ph thông ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ủa đại dịch ọng của đại dịch ổi trẻ tiling h c t i huy n mi nọng của đại dịch ại dịch ệm cơ bản ền đường tình dụcnúi Lươ bảnng S n t nh Hoà Bình t đó đ xu t m t sô' gi i pháp áp d ng trong trơ bản ỉnh ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ền đường tình dục ấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ản ục ường tình dụcngPTTH c a huy n nh m góp ph n vào vi c phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDS huyênủa đại dịch ệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ

Lươ bảnng s n.ơ bản

Trang 8

Chương 1TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1 1.1 M t s khái ni m c b n: ột số khái niệm cơ bản: ố: ệm cơ bản: ơ bản: ản:

1.1.1.1 AIDS: Là c m ch vi t t t các ch cái đ u t c a c m t ti ng Anh ục ững đóng góp của nghiên cưu ế giới ắc về đạo đức ững đóng góp của nghiên cưu ầu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ủa đại dịch ục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ế giới AcquiredImmuno Deficiency Syndrome, d ch ra ti ng Vi t là: H i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ịch ế giới ệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ản ễm HIV/AIDS ịch ắc về đạo đức ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ

ngường tình dụci, dùng đ ch giai đo n cu i c a quá trình nhi m HIV, thểm nghiên cứu ỉnh ại dịch ố khái niệm cơ bản ủa đại dịch ễm HIV/AIDS ường tình dụcng bi u hi n b ng các b nhểm nghiên cứu ệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bảnnhi m ễm HIV/AIDS tiling c h i và ung th do h th ng mi n d ch c a c th b suy gi m [33].ơ bản ột số khái niệm cơ bản ư ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ế giới ịch ủa đại dịch ơ bản ểm nghiên cứu ịch ản

1.1.1.2 HIV: Là c m ch vi t t t các ch ục ững đóng góp của nghiên cưu ế giới ắc về đạo đức ững đóng góp của nghiên cưu cái đ u t c a c m t ti ng Anh ầu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ủa đại dịch ục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ế giới HumanImmunodeficiency Virut Đó là lo i vi ại dịch rút khi xâm nh p vào c th ngật thu thập số liệu, xử lý số liệu ơ bản ểm nghiên cứu ường tình dụci sẽ t n công ti c ti pấn sâu giáo viên ực để ế giới

h th ng ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản mi n d ch, làm ễm HIV/AIDS ịch c ơ bảnthê gi m s c đ kháng và d m c các b nh nhi m trùng c ản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ễm HIV/AIDS ắc về đạo đức ệm cơ bản ễm HIV/AIDS ơ bảnh i vàột số khái niệm cơ bản

Trong c th ngơ bản ểm nghiên cứu ường tình dụci HIV có nhi u nh t ền đường tình dục ấn sâu giáo viên trong máu, ti p đ n là tinh d ch, d ch âm đ o, niêmế giới ế giới ịch ịch ại dịch

m c âm đ o và ại dịch ại dịch c t cung, ổi trẻ ử lý số liệu s a m , ngoài ra HIV còn phân l p đững đóng góp của nghiên cưu ẹ học sinh ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ượng nghiên cứu ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ại dịch c m t s lo i d ch khácịch

c a c ủa đại dịch ơ bảnth ểm nghiên cứunh nư ướic b t, nọng của đại dịch ướic m t, nắc về đạo đức ướic ti u, nểm nghiên cứu ướic não tu c a ngỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ủa đại dịch ường tình dụci nhi m ễm HIV/AIDS HIV

HIV là lo i vi rút ại dịch y u ế giới không t n t i lâu ngoài c th và có th di t HIV b ng: Đun, lu cồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ơ bản ểm nghiên cứu ểm nghiên cứu ệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bảnsôi, đ t ố khái niệm cơ bản nóng trong 20 phút H p ấn sâu giáo viên ưới ở TTN nói chung và tuổi trẻt 121°c trong 20 phút Ngâm trong c n 70° trong 30 phút.ổi trẻ

Di t b ng các hoá ch t thông thệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ường tình dụcng [27]

Nh ng đ c đi m d ch t h c, y sinh trên đây chính là c s đ xác đ nh đững đóng góp của nghiên cưu 0 ểm nghiên cứu ịch ễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ểm nghiên cứu ịch ường tình dụcng lâytruy n, các bi n pháp phòng tránh nhi m HIV.ền đường tình dục ệm cơ bản ễm HIV/AIDS

Trang 9

Nh ng hành vi ti p xúc thông thững đóng góp của nghiên cưu ế giới ường tình dụcng không lây truy n HIV nh : Ti p xúc n i làmền đường tình dục ư ế giới ở TTN nói chung và tuổi trẻ ơ bản

vi c ho c trệm cơ bản 0 ở TTN nói chung và tuổi trẻ ường tình dụcng h c; côn trùng đ t; dùng chung ca, c c, bátọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản

Trang 10

đũa, quần áo.; bắt tay, ôm hôn bơi chung cùng bể bơi ; dùng chung nhà

vệ sinh và ở cùng nhà

Đê phòng lây nhi m HIV ph i tránh: Không quan h tình d c ho c th c hi n tình d cế giới ản ệm cơ bản ục 0 ực để ệm cơ bản ục

an toàn b ng cách tránh ti p xúc tr c ti p v i nh ng d ch ti t c a c th nh tinh d ch, d chằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ế giới ực để ế giới ới ững đóng góp của nghiên cưu ịch ế giới ủa đại dịch ơ bản ểm nghiên cứu ư ịch ịch

ti t âm đ o c a b n tình ho c chính mình b ng ế giới ại dịch ủa đại dịch ại dịch 0 ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS các phươ bảnng pháp ngăn cách nh dùng bao caoư

su đúng cách đ đ phòng vi rút xâm nh p vào c th Không dùng chung b m kim tiêm ho cểm nghiên cứu ền đường tình dục ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ơ bản ểm nghiên cứu ơ bản 0các d ng c đâm xuyên qua da Không dùng l i b m kim tiêm, d ng c y t đã nhi m b n màục ục ại dịch ơ bản ục ục ế giới ễm HIV/AIDS ẩn mà

ch a đư ượng nghiên cứuc ti t khu n c n th n Xét nghi m sàng l c HIV máu và các s n ph m máu c aệm cơ bản ẩn mà ẩn mà ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ệm cơ bản ọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ản ẩn mà ủa đại dịch

ngường tình dụci cho máu Các d ng c , phục ục ươ bảnng ti n th c hiên các d ch v xã h i: xăm lông mày, b m lệm cơ bản ực để ịch ục ột số khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ỗi ngàytai, c o râu, c o m t ph i đại dịch ại dịch 0 ản ượng nghiên cứuc ti t khu n theo quy trình y t ệm cơ bản ẩn mà ế giới

1.1.1.3 Phòng, chông nhiễm HIV/AIDS: là c m t ch toàn b các ho t đ ng dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ỉnh ột số khái niệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ực để phòng, chăm sóc và đi u tr HIV/AIDS.ền đường tình dục ịch

D phòng HIV/AIDS : Bao ực để g m các ho t ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ại dịch đ ng nh m ngăn c n quá trình HIV xâm nh pột số khái niệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ản ật thu thập số liệu, xử lý số liệuvào c th ngơ bản ểm nghiên cứu ường tình dụci trong đó có các hành đ ng ngăn ch n tr c ti p nh : Dùng v c xin đ ngănột số khái niệm cơ bản 0 ực để ế giới ư ắc về đạo đức ểm nghiên cứu

c n ản HIV xâm nh p vào t bào ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ế giới ( hi n nay ch a th c hi n đệm cơ bản ư ực để ệm cơ bản ượng nghiên cứuc) Ch n các 0 con đường tình dụcng có th ểm nghiên cứuđ aưHIV vào c th nh : Sàng l c máu trơ bản ểm nghiên cứu ư ọng của đại dịch ướic khi truy n ho c ền đường tình dục 0 các b ph n, các ột số khái niệm cơ bản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu mô, tinh trùng trướickhi c y ghép; kh trùng ho c dùng riêng ấn sâu giáo viên ử lý số liệu 0 các d ng ục c y tê' và d ng c khác có xuyên chích quaục ục ục

da nh kim châm, kim ư xăm ; th c hi n an toàn tình d c ực để ệm cơ bản ục

Các ho t đ ng ại dịch ột số khái niệm cơ bản d ực để phòng t xa nh m tránh các hành vi có th ti p c n các con đừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ểm nghiên cứu ế giới ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ường tình dụcng

đ a HIV vào ư c ơ bảnth ho c có nguy c cao làm lan truy n HIV t ngểm nghiên cứu 0 ơ bản ền đường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ường tình dụci này sang ngường tình dụci khác nhưtiêm chích ma tuý, QHTD v i nhi u ngới ền đường tình dục ường tình dụci nh t là v i nh ng ngấn sâu giáo viên ới ững đóng góp của nghiên cưu ường tình dụci mua - bán dâm, đ ng tínhồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mạiluy n ái không an toàn [11]ế giới

Có th phân chia ho t đ ng d phòng theo lĩnh v c ho t đ ng:ểm nghiên cứu ại dịch ột số khái niệm cơ bản ực để ực để ại dịch ột số khái niệm cơ bản

D phòng xã h i bao g m các ho t đ ng tuyên truy n, v n đ ng xã h i th c hi n cácực để ột số khái niệm cơ bản ổi trẻ ại dịch ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ột số khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ực để ệm cơ bảnhành vi an toàn phòng tránh s lây lan c a HIV nh s ng chung thu , lành m nh, không quanực để ủa đại dịch ư ố khái niệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ại dịch

h tình d c v i ngệm cơ bản ục ới ường tình dụci mua bán dâm, không s d ng ma tuý n u không gi đử lý số liệu ục ế giới ững đóng góp của nghiên cưu ượng nghiên cứuc thì ít nh t làấn sâu giáo viên

Trang 11

chích qua da riêng khi đ n các d ch v th m mỹ, c o râu; dùng bàn ch i đánh răng riêng ế giới ịch ục ẩn mà ại dịch ản

D phòng y t bao g m toàn b các ho t đ ng trong lĩnh v c y t nh tuyên truy nực để ế giới ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ột số khái niệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ực để ế giới ư ền đường tình dụcgiáo d c cho nhân viên y t v y đ c v trách nhi m trong vi c tránh làm lây chéo ục ế giới ền đường tình dục ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ệm cơ bản ệm cơ bản HIV qua các

d ch v y t ; hịch ục ế giới ướing d n cho h các bi n pháp phòng tránh s lây lan c a HIV; ki m tra, giámẫu và cách chọn mẫu ọng của đại dịch ệm cơ bản ực để ủa đại dịch ểm nghiên cứu

Ch ng HIV/AIDS: Bao g m các ho t đ ng nh m tiêu di t HIV, ch a tr ố khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ại dịch ột số khái niệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bản ững đóng góp của nghiên cưu ịch AIDS ( hi n nayệm cơ bản

ch a th c hi n đư ực để ệm cơ bản ượng nghiên cứuc) và h n chê' tác h i do HIV/AIDS gây ra đ i v i kinh t xã h i, nh chămại dịch ại dịch ố khái niệm cơ bản ới ế giới ột số khái niệm cơ bản ưsóc ngường tình dụci nhi m, làm châm quá trình ti n tri n c a b nh, s lý các v n đ kinh t xã h i cóễm HIV/AIDS ế giới ểm nghiên cứu ủa đại dịch ệm cơ bản ử lý số liệu ấn sâu giáo viên ền đường tình dục ế giới ột số khái niệm cơ bản

G m các b nh truy n nhi m ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ệm cơ bản ền đường tình dục ễm HIV/AIDS lây qua QHTD do các tác nhân khác nhau (vi khu n, vi rút,ẩn mà

n m ) gây ấn sâu giáo viên ra Các b nh ệm cơ bản LTĐTD hay g p hi n nay là: l u, giang mai, sùi mào gà, h cam, 0 ệm cơ bản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ại dịch heipec,HIV/AIDS

T khái niêm ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày này và các đ c đi m d ch t h c c a HIV cho th y các b nh LTĐTD không0 ểm nghiên cứu ịch ễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ủa đại dịch ấn sâu giáo viên ệm cơ bản

nh ng ch ững đóng góp của nghiên cưu ỉnh là đi u ki n, ền đường tình dục ệm cơ bản là môi trường tình dụcng thu n l i cho s lây nhi m HIV mà còn là ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ợng nghiên cứu ực để ễm HIV/AIDS d báo quanực để

tr ng ọng của đại dịch v nguy c lan truy n HIV/AIDS.[7,tl9]ền đường tình dục ơ bản ền đường tình dục

ATTD đượng nghiên cứuc hi u là “ Nh ng cách đ t đểm nghiên cứu ững đóng góp của nghiên cưu ại dịch ượng nghiên cứuc khoái c m tình d c nh ng không đ choản ục ư ểm nghiên cứumáu ho c d ch sinh d c c a ng0 ịch ục ủa đại dịch ường tình dụci này xâm nh p vào c th cu ngật thu thập số liệu, xử lý số liệu ơ bản ểm nghiên cứu ản ường tình dụci kia nh m làm gi mằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ảnthi u s lây lan c a các m m b nh nh t là HIV/AIDS” [32] Các tài li u ểm nghiên cứu ực để ủa đại dịch ầu ệm cơ bản ấn sâu giáo viên ệm cơ bản PC AIDS hi n nay nêuệm cơ bản

r t nhi u và c th các d ng sinh ho t tình d c đ m b o an toàn mà v n có khoái c m, nh ngấn sâu giáo viên ền đường tình dục ục ểm nghiên cứu ại dịch ại dịch ục ản ản ẫu và cách chọn mẫu ản ưnhìn chung, khái ni m ATTD bao g m các c p đ khác nhau và t đó có đ an toàn khác nhau ,ệm cơ bản ổi trẻ ấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ột số khái niệm cơ bảntheo th t sau: Không quan h tình d c S ng thu chung, ch quan h tình d c v i m t ngức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ực để ệm cơ bản ục ố khái niệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ỉnh ệm cơ bản ục ới ột số khái niệm cơ bản ường tình dụci(t c hai phía nam và n ) Không quan hê tình d c có xâm nh p (k c xâm nh p vào mi ng,ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ản ững đóng góp của nghiên cưu ục ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ểm nghiên cứu ản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ệm cơ bản

Trang 12

nhập đều phải dùng các loại BSC thích hợp và đúng cách Như vây, nếuđảm bảo ATTD thì chúng ta có thể ngăn chặn được một trong những con đườngchính là lây truyền HIV/AIDS Điều đó có nghĩa là giáo dục về ATTD là một bộphận quan trọng không thê thiếu trong các nội dung GDPC AIDS và phòng chốngcác bệnh LTĐTD nói chung.[7,tl9]

Đây cũng chính là m t khái ni m m i xu t hiên trong th i đ i có ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản ới ấn sâu giáo viên ờng tình dục ại dịch AIDS, nh t là khi ngấn sâu giáo viên ường tình dụci

ta nh n ra r ng, đ i đa s (kho ng 60-65%) ngật thu thập số liệu, xử lý số liệu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ại dịch ố khái niệm cơ bản ản ường tình dụci nhi m HIV trên th gi i hi n nay là b lâyễm HIV/AIDS ế giới ới ệm cơ bản ịch qua hành vi tiêm chích ma tuý Do v y, lúc đ u khái ni m TCAT ch y u đật thu thập số liệu, xử lý số liệu ầu ệm cơ bản ủa đại dịch ế giới ượng nghiên cứuc dùng đ khuyênểm nghiên cứu

bao g m (x p theo m c đ an toàn): T t nh t là đ ng bao gi s d ng ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ờng tình dục ử lý số liệu ục ma tuý N u đã s d ngế giới ử lý số liệu ục

ph i cai ngay N u không cai đản ế giới ượng nghiên cứuc thì ch ỉnh hút, hít ch đ ng ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày bao gi chích N u chích thì đ ngờng tình dục ế giới ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày

kh ử lý số liệu trùng đúng cách (lu c 20 phút k t sau khi nột số khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ướic sôi, kh trùng b ng dung ử lý số liệu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS d ch ịch Javen1% ) v sau, khái ni m này đền đường tình dục ệm cơ bản ượng nghiên cứuc m r ng sang các lĩnh ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản v c khác, ực để v i ới n i dung ột số khái niệm cơ bản ch y u là t tủa đại dịch ế giới ấn sâu giáo viên

c BKT và các d ng c xuyên chích qua da ản ục ục ho c có th 0 ểm nghiên cứugây ch y ản máu (nh d ng c ph u thu t,ư ục ục ẫu và cách chọn mẫu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu

d ng c truy n d ch, ục ục ền đường tình dục ịch d ng c nha khoa, ục ục kim châm c u; dao c o râu, d ng c xăm mình, lôngức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ại dịch ục ục

đúng cách ngay trướic m i khi s d ng Đây cũng chính là m t trong nh ng n i dung quanỗi ngày ử lý số liệu ục ột số khái niệm cơ bản ững đóng góp của nghiên cưu ột số khái niệm cơ bản

tr ng c a GDPC ọng của đại dịch ủa đại dịch AIDS cho t t c m i ngấn sâu giáo viên ản ọng của đại dịch ường tình dụci, nh t là TTN [7,t20].ấn sâu giáo viên

1.1.2 Tính nghiêm tr ng c a đ i d ch ọc: ủa đại dịch ại dịch ịch AIDS:

D ch HIV/AIDS tuy m i xu t hi n t nh ng năm 80 nh ng đã nhanh chóng lan ra toànịch ới ấn sâu giáo viên ệm cơ bản ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ững đóng góp của nghiên cưu ư

c u HIV t n công m i đ i tầu ấn sâu giáo viên ọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung nh ph n , tr em, thanh niên, ngư ục ững đóng góp của nghiên cưu ẻ ường tình dụci có tu i, làm các nghổi trẻ ền đường tình dụckhác nhau, nh ng ngở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu ường tình dục ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mạii đ ng tính luy n ái, nghi n chích ma tuý D ch liên t c phát tri n cế giới ệm cơ bản ịch ục ểm nghiên cứu ản

v không gian, th i gian và tr thành m t đ i d ch nguy hi m Đ i d ch này bao g m nhi u vền đường tình dục ờng tình dục ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ại dịch ịch ểm nghiên cứu ại dịch ịch ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ền đường tình dục ục

d ch x y ra t ng ph n c a tìmg nịch ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ầu ủa đại dịch ướic, t ng l c đ a, có phừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ục ịch ươ bảnng th c lây truy n, bi u hiên lâmức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ểm nghiên cứu

Trang 13

sàng, đặc trưng riêng phụ thuộc vào nguồn gốc virus, đối tượng nhiễm,điều kiện kinh tế xã hội, tập quán kinh tế của từng nước Do thời gian ủ bệnh kéodài (8-15 năm), khó phát hiện, phương thức lây truyền phức tạp, thiếu biện phápphòng chống hữu hiệu nên số người nhiễm HIV/AIDS và tử vong vì AIDS ngàycàng cao Dịch không chỉ ảnh hưởng đến tính mạng, sức khoẻ của nhân dân màcòn gây tác hại lớn đối với phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, nòi giống và trởthành hiểm hoạ của loài người [22].

em m côi và hàng ch c tri u tr em đang s ng trong các gia đình mà b , m ho c c 2 đ uồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ục ệm cơ bản ẻ ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ẹ học sinh 0 ản ền đường tình dụcnhi m HIV/AIDS Xu th c a đ i d ch t nay đ n năm 2005 là ti p t c t n công trên quy môễm HIV/AIDS ế giới ủa đại dịch ại dịch ịch ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ế giới ế giới ục ấn sâu giáo viêntoàn c u, tác đ ng vào hàng tri u gia đình và l a tu i lao đ ng sung s c nh t, làm xu t hi nầu ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ấn sâu giáo viên ệm cơ bản

tr ẻem m côi và ngồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ường tình dụci già không n i nơ bản ươ bảnng t a.ực để

Đ i d ch đang chuy n tr ng ại dịch ịch ểm nghiên cứu ọng của đại dịch đi m t Châu ểm nghiên cứu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày Phi sang Châu Á gây tác đ ng nghiêm tr ng, ột số khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ

An Đ v i ột số khái niệm cơ bản ới ướic tính 3 tri u ệm cơ bản ngường tình dụci nhi m HIV, Thái Lan v i kho ng 1 tri u ngễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ới ản ệm cơ bản ường tình dụci nhi m HIV.ễm HIV/AIDSChâu Á là m nh đ t m u m cho d ch ản ấn sâu giáo viên ầu ỡ mẫu và cách chọn mẫu ịch AIDS phát tri n trong nh ng ểm nghiên cứu ững đóng góp của nghiên cưu năm t i ới [12]

Trong đi u ki n đ i ền đường tình dục ệm cơ bản ại dịch d ch lan tràn ịch nh hiên nay, ngân sách gia đình sẽ ph i dành ra m tư ản ột số khái niệm cơ bảnkho n ản chi r t l n ấn sâu giáo viên ới đ ểm nghiên cứuchăm sóc ch a ch y cho ngững đóng góp của nghiên cưu ại dịch ường tình dục ệm cơ bảni b nh Ch tính riêng chi phí tr c ti p ỉnh ực để ế giới cho

đi u tr b nh nhân ền đường tình dục ịch ệm cơ bản AIDS con s thi t h i đã là kh ng khi p Ch ng h n Thái lan ch a k đ nố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ại dịch ủa đại dịch ế giới ẳng hạn ở Thái lan chưa kể đến ại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ư ểm nghiên cứu ế giớiAZT là thu c đ t ti n thì chi phí hàng năm cho m t b nh nhân ố khái niệm cơ bản ắc về đạo đức ền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản AIDS là 1016 USD N u b nhế giới ệm cơ bảnnhân AIDS trung bình s ng 1,5 năm k t khi kh i phát thì chi phí cho m t b nh nhân ố khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản AIDS là

1524 USD T ng chi phí cho đi u tr b nh nhân ổi trẻ ền đường tình dục ịch ệm cơ bản AIDS Thái lan vào năm 2000 kho ng 65 tri uở TTN nói chung và tuổi trẻ ản ệm cơ bảnUSD Vi t nam cho phí cho m t b nh nhân ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản AIDS cũng lên t i 800 USD [26], các nới ở TTN nói chung và tuổi trẻ ướic đangphát tri n, đ mong đ i tránh nhi m đểm nghiên cứu ểm nghiên cứu ợng nghiên cứu ễm HIV/AIDS ượng nghiên cứuc cho 10 tri u ngệm cơ bản ường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngàyi t 1997-2000 c n đ u t 2,5 tầu ầu ư ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch

ngường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngàyi t

Trang 14

1997-2000 c n đ u t 1,5 t USD/năm, t c là 0,03% t ng thu nh p/năm c a châu Á [24]ầu ầu ư ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ổi trẻ ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ủa đại dịch

1.2 Tình hình lây nhiễm HIV/AIDS nói chung và trong thanh thiếu niên nói riêng:

1.2.1 Tình hình láy nhi m HIV/AIDS trên thê gi i: ễm HIV/AIDS trên thê giới: ớng dẫn khoa học:

T c đ phát tri n c a đ i d ch ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ủa đại dịch ại dịch ịch AIDS toàn c u l n ch a t ng th y trong l ch s nhânầu ới ư ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ấn sâu giáo viên ịch ử lý số liệu

lo i N u cho r ng đ n tháng 12 năm 1994 có 985119 ca ại dịch ế giới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ế giới AIDS thì đ n tháng 12 năm 1996 cóế giới

có 49,9 tri u ngệm cơ bản ường tình dụci nhi m HIV trong đó 33,6 tri u ngễm HIV/AIDS ệm cơ bản ường tình dụci còn s ng và 16,3 tri u ngố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ường tình dụci đã ch t,ế giớitrong s ngố khái niệm cơ bản ường tình dụci nhi m còn s ng có 32,4 tri u ngễm HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ường tình dục ới ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngàyi l n t 15 - 49 tu i, 14,8 tri u ph n và 1,2ổi trẻ ệm cơ bản ục ững đóng góp của nghiên cưutri u tr em dệm cơ bản ẻ ướii 15 tu i; trong s ngổi trẻ ố khái niệm cơ bản ường tình dụci đã ch t ế giới do AIDS có 12,7 tri u ngệm cơ bản ường tình dục ớii l n và 3,6 tri uệm cơ bản

đó có 5 tri u ệm cơ bản ngường tình dục ớii l n, 2,3 tri u là ph n và 573 nghìn là tr em; 2,6 tri u ngệm cơ bản ục ững đóng góp của nghiên cưu ẻ ệm cơ bản ường tình dụci đã ch t ế giới vìAIDS trong đó có 2,1 tri u ngệm cơ bản ường tình dục ớii l n, 1,2 tri u là ph n và 470 nghìn ệm cơ bản ục ững đóng góp của nghiên cưu tr em ẻ S ngố khái niệm cơ bản ường tình dụci m cắc về đạo đứcAIDS trên th gi i thay đ i không ng ng và vì th không ế giới ới ổi trẻ ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ế giới th có con s ểm nghiên cứu ố khái niệm cơ bảnth ng kê chính xác, nh tố khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên

là trên bình di n th gi iệm cơ bản ế giới ới

T c đ d ch ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ịch phát tri n ểm nghiên cứu ở TTN nói chung và tuổi trẻ Châu Á còn nhanh h n n a N u l y m c tháng 6 năm 1993 cóơ bản ững đóng góp của nghiên cưu ế giới ấn sâu giáo viên ố khái niệm cơ bản

có 5,2 tri u ngệm cơ bản ường tình dụci nhi m HIV, năm 1999 có 14,5 tri u ngễm HIV/AIDS ệm cơ bản ường tình dụci nhi m.ễm HIV/AIDS

Nghiêm tr ng nh t là Châu Phi, n i có kho ng 20% s ngọng của đại dịch ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ ơ bản ản ố khái niệm cơ bản ường tình dục ớii l n b nhi m HIV , cóịch ễm HIV/AIDS

m t s thành ph nh ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ư Fransistown c a Bottsana có t i 43% ph n mang thai b nhi m HIV,ủa đại dịch ới ục ững đóng góp của nghiên cưu ịch ễm HIV/AIDShay thành ph BeitBridge c a ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ủa đại dịch Zimbabuae có t i 59% s ngới ố khái niệm cơ bản ường tình dục ớii l n b nhi m HIV nh v yịch ễm HIV/AIDS ư ật thu thập số liệu, xử lý số liệu

có th nói các nểm nghiên cứu ở TTN nói chung và tuổi trẻ ướic c n xa m c Xahara c a Châu Phi, HIV không còn là nguy c mà là th mật thu thập số liệu, xử lý số liệu ại dịch ủa đại dịch ơ bản ản

ho th c s M t sại dịch ực để ực để ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản

Trang 15

cộng đồng dân cư ở đây có thể bị diệt vong vào đầu thế kỷ tới nếu khổng

có các giải pháp phòng chống cấp bách

Đi u đáng báo đ ng là trong khi Châu Phi đang gánh ch u h u qu n ng n c a đ i d chền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ản 0 ền đường tình dục ủa đại dịch ại dịch ịch thì các chuyên gia qu c t đ a ra nh n đ nh r ng đ i d ch HIV/AIDS đã b t đ u có xu hố khái niệm cơ bản ế giới ư ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ại dịch ịch ắc về đạo đức ầu ướingchuy n tr ng đi m t Châu Phi sang Nam Á và Đông Nam Á Đây là khu v c đông dân, di bi nểm nghiên cứu ọng của đại dịch ểm nghiên cứu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ực để ế giới

đ ng dân s cao thu n l i cho vi c lan truy n HIV/AIDS trong nột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ợng nghiên cứu ệm cơ bản ền đường tình dục ướic và lây truy n qua biênền đường tình dục

gi i[ 16] ới D báo r ng đ n nh ng năm đ u c a th k 21 khu v c này sẽ có kho ng 25 tri uực để ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ế giới ững đóng góp của nghiên cưu ầu ủa đại dịch ế giới ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ực để ản ệm cơ bản

ngường tình dụci nhi m HIV, tăng g p 4 l n so v i đ n cu i năm 1997.ễm HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ầu ới ế giới ố khái niệm cơ bản

Th c t hi n nay Châu Á, t t c các nực để ế giới ệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ấn sâu giáo viên ản ướic đ u đang báo đ ng v s gia tăng nhanhền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ực để chóng c a sô' ngủa đại dịch ường tình dụci nhi m HIV ễm HIV/AIDS N ng 0 nh t là Thái Lan v i kho ng 770 ngàn ngấn sâu giáo viên ới ản ường tình dụci nhi mễm HIV/AIDS

em m côi vì ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại AIDS kho ng ản 48 nghìn ngường tình dụci Và Campuchia con sô' này là ở TTN nói chung và tuổi trẻ kho ng ản 180 ngàn

ngường tình dụci ( chi m 3,7 ế giới % sô' ngường tình dục ớii l n) sô' tr em dẻ ướii 15 tu i ổi trẻ nhi m HIV là ễm HIV/AIDS 5400, sô' tr em mẻ ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mạicôi vì AIDS là 7,3 nghìn

Trong các t ng ầu l p xã h i, ới ột số khái niệm cơ bản TTN là l p ngới ường tình dụci ch u tác đ ng m nh mẽ nh t c a đ i d chịch ột số khái niệm cơ bản ại dịch ấn sâu giáo viên ủa đại dịch ại dịch ịch

tu i ổi trẻ t 10-24 b nhi m HIV Cùng v i con s đó, m i năm trên thê' gi i ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ịch ễm HIV/AIDS ới ổi trẻ ỗi ngày ới có n a tri u tr emử lý số liệu ệm cơ bản ẻ

dướii 15 tu i ch t vì ổi trẻ ế giới AIDS T đ u v d ch đ n nay đã có 3 tri u tr em ch t vì ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ầu ục ịch ế giới ệm cơ bản ẻ ế giới AIDS và g n 10ầu

T ch c Y tê' Thê' gi i d báo r ng đ n năm 2010 kho ng ổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ới ực để ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ế giới ản 37% giường tình dụcng b nh trên thê'ệm cơ bản

gi i ph i dành đ ti p nh n và đi u tr b nh nhân ới ản ểm nghiên cứu ế giới ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ền đường tình dục ịch ệm cơ bản AIDS và đ n năm 2050, HIV/AIDS và lao vãnế giới

là 2 v n đ s c kho nghiêm tr ng c a nhân lo i [10]ấn sâu giáo viên ền đường tình dục ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ẻ ọng của đại dịch ủa đại dịch ại dịch

Trang 16

1.2.2 Tình hình láy nhi m HIV/AIDS Vi t nam hi n nay: ễm HIV/AIDS trên thê giới: ở Việt nam hiện nay: ệm cơ bản: ệm cơ bản:

T m t ca nhi m HIV đừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ột số khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ượng nghiên cứuc phát hi n tháng 12/1990 đ n nay HIV đã lan ra kh p 61/61ệm cơ bản ế giới ắc về đạo đức

t nh thành ph trong c nỉnh ố khái niệm cơ bản ản ướic, đ n cu i năm 1999 t ng sô' ngế giới ố khái niệm cơ bản ổi trẻ ường tình dụci nhi m HIV/AIDS là 17511.ễm HIV/AIDS

kho ng 50% t ng sô' các trản ổi trẻ ường tình dụcng h p phát hi n c a các năm trợng nghiên cứu ệm cơ bản ủa đại dịch ướic Sô' nhi m HIV ễm HIV/AIDS ở Việt nam hiện nay: các t nhỉnh

tr thành đ a phở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ươ bảnng có t l nhi m HIV cao nh t nỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ễm HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ướic đã phát hi n 2587 trệm cơ bản ường tình dụcng h p nhi mợng nghiên cứu ễm HIV/AIDSHIV trong đó nhóm nghi n chích ma tuý chi m 77% và l a tu i tr t 13-19 tu i chi m t lệm cơ bản ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ổi trẻ ẻ ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ổi trẻ ế giới ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản

hi n 100 ca/ 700 nghìn dân, d ch HIV/AIDS cũng đã phát hi n c đ ng ệm cơ bản ịch ệm cơ bản ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại bào Hmông T i ại dịch h iột số khái niệm cơ bảnngh t ng k t công tác phòng ch ng ịch ổi trẻ ế giới ố khái niệm cơ bản AIDS phía nam ngày 12/01/2000 cho r ng: “căn c vàoằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS

th ng kê và tình hình lây nhiêm HIV ố khái niệm cơ bản t i ại dịch Vi t ệm cơ bản nam, sô' ngường tình dụci nhi m HIV th c s ph i b ng sô'ễm HIV/AIDS ực để ực để ản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS

t i ại dịch Vi t ệm cơ bản nam vào kho ng ản trên 100.000 ngường tình dụci Đáng lo l ng nh t là d ch HIV/AIDS ắc về đạo đức ấn sâu giáo viên ịch đã đi vào đ iố khái niệm cơ bản

tượng nghiên cứung bình thường tình dụcng và ngày càng nhi u h n N u nh năm 1998 phát ền đường tình dục ơ bản ế giới ư hi n 19 thai ệm cơ bản ph nhi mục ễm HIV/AIDS

tê' ph i nhi m vì đi u tr , ơ bản ễm HIV/AIDS ền đường tình dục ịch 27 tân binh, 16 c p v ch ng cùng nhi m HIV.0 ợng nghiên cứu ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ễm HIV/AIDS

Đ tu i ngột số khái niệm cơ bản ổi trẻ ường tình dụci nhi m HIV ngày càng tr hoá: Th ng kê trên c nễm HIV/AIDS ẻ ố khái niệm cơ bản ản ướic đ tu i 20 - 29 cóột số khái niệm cơ bản ổi trẻ

t l nhi m cao nh t 44,8%, t 30-39 tu i 26,6% Đ c bi t năm 1999 có 8% ngỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ễm HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ổi trẻ 0 ệm cơ bản ường tình dụci nhi m ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ

tu i 13-19 [1] Kho ng 60% ngổi trẻ ản ường tình dụci nhi m HIV/AIDS tu i thanh niên và đ tu i lao đ ng [9].ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ổi trẻ ột số khái niệm cơ bản

Đ c đi m này c nh báo m t tác đ ng nguy h i c a đ i d ch HIV/AIDS trong th i gian không xa0 ểm nghiên cứu ản ột số khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ại dịch ủa đại dịch ại dịch ịch ờng tình dục

ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ổi trẻ ại dịch ột số khái niệm cơ bản ục ại dịch ực để ượng nghiên cứu ột số khái niệm cơ bản

xã h i.ột số khái niệm cơ bản

Trang 17

(04 em), Thanh( hoá (05 em), S n la ( 05 em), Hà tĩnh (01 em), Ngh an (09 em), Kontum (01ơ bản ệm cơ bảnem), Thái nguyên (5 em) [8] Đi u đó ch ng t r ng s lan nhi m HIV/AIDS trong h c sinh làền đường tình dục ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ỏng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ực để ễm HIV/AIDS ọng của đại dịch

đi u không còn nghi ng gì n a.ền đường tình dục ờng tình dục ững đóng góp của nghiên cưu

M t s tr ng i ngăn c n quá trình th c hi n chi n lột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ại dịch ản ực để ệm cơ bản ế giới ượng nghiên cứuc phòng ch ng HIV/AIDS đó là:ố khái niệm cơ bản

đi u ki n kinh t xã h i th p, phân hoá giàu nghèo trong xã h i và đô th hoá quá nhanh, n nền đường tình dục ệm cơ bản ế giới ột số khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ịch ại dịch

th t nghi p, t p quán l c hâu trong nhân th c và hành đ ng liên quan đ n ấn sâu giáo viên ệm cơ bản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ại dịch ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ế giới PC AIDS, kh năngản

h n ch c a y h c Thi u hi u bi t v HIV/AIDS , nguy c lây nhi m, h u qu c a nó và cáchại dịch ế giới ủa đại dịch ọng của đại dịch ế giới ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ơ bản ễm HIV/AIDS ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ản ủa đại dịch phòng tránh Nhi u ngền đường tình dục ường tình dụci còn cho r ng b nh ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bản AIDS không liên quan đ n b n thân, đ n đ tế giới ản ế giới ấn sâu giáo viên

nướic mình do đó không có ý th c phòng tránh Các nhà lãnh đ o th v i vâh đ này, thức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ại dịch ờng tình dục ơ bản ới ền đường tình dục ường tình dụcngkhoán cho ngành y t và không đ a ra bi n ế giới ư ệm cơ bản pháp h u hi u Hi u bi t h n ch v vi nít gâyững đóng góp của nghiên cưu ệm cơ bản ểm nghiên cứu ế giới ại dịch ế giới ền đường tình dục

b nh ệm cơ bản , phươ bảnng th c tác ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS đ ng ột số khái niệm cơ bản đ n c ế giới ơ bảnch ế giớib nh sinh nên đ n nay ch a có văc xin và thu c đi uệm cơ bản ế giới ư ố khái niệm cơ bản ền đường tình dục

tr đ c ịch 0 hi u trong ệm cơ bản th i gian trờng tình dục ướic m t Nh ng tr ng i trên tr nên tr m tr ng h n ắc về đạo đức ững đóng góp của nghiên cưu ở TTN nói chung và tuổi trẻ ại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ầu ọng của đại dịch ơ bản khi còn t nồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

t i: ại dịch thái đ kỳ th , khinh mi t và phân bi t đ i x v i ngột số khái niệm cơ bản ịch ệm cơ bản ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ử lý số liệu ới ường tình dụci nhi m HIV/AIDS, chính s xa lánhễm HIV/AIDS ực để

và m c c m b b nh h (ng0 ản ịch ệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dụci nhi m) ễm HIV/AIDS đã làm tăng lây nhi m ễm HIV/AIDS trong c ng đ ng [23] Trên toànột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

th gi i các chi n d ch ế giới ới ế giới ịch d phòng ực để HIV đang hướing t i các dân t c thi u s , bên c nh đó các nới ột số khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ố khái niệm cơ bản ại dịch ỗi ngày

l c ực để d ực để phòng cũng đã tr c ti p ti p c n t i t ng l p ực để ế giới ế giới ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ới ầu ới TI N [41]

Cho đ n nay ế giới khi ch a ư có văcxin cũng nh thu c đ đi u tr HIV/AIDS thì biên phápư ố khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ền đường tình dục ịch truy n thông ền đường tình dục giáo d c ngăn ng a là n i dung c c kỳ quan tr ng Trong quá trình phát tri n vàục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ột số khái niệm cơ bản ực để ọng của đại dịch ểm nghiên cứulây nhi m HIV/AIDS hi n nay Vi t Nam đang cu i giai đo n I ( nhi m ch y u b ng tiêmễm HIV/AIDS ệm cơ bản ệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ại dịch ễm HIV/AIDS ủa đại dịch ế giới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS chích) và chu n b bẩn mà ịch ướic vào giai đo n II (nhi m b ng tình d c), giai đo n III khi nhóm dân cại dịch ễm HIV/AIDS ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ục ại dịch ưbình thường tình dụcng b lây lan nên c n có thông tin toàn xã h i [25] Các chuyên gia nói r ng công tácịch ầu ột số khái niệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS

đ u khi d ch m i phát hi n m i ngầu ịch ới ệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dụci ch a hi u bi t v ư ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục AIDS nên ch y u là cung c p ki nủa đại dịch ế giới ấn sâu giáo viên ế giới

th c v HIV/AIDS, phức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ươ bảnng pháp thông tin đ i chúng r t có k t qu qua đài truy n hình, phátại dịch ấn sâu giáo viên ế giới ản ền đường tình dụcthanh, báo chí, tri n lãm đây là cách thông tin m t chi u, gián ti p, các thông tin đểm nghiên cứu ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ế giới ượng nghiên cứuc truy nền đường tình dục

Trang 18

tác thông tin giáo dục truyền thông đã chuyển hướng từ chiều rộng ( quatruyền thông đại chúng) sang chiều sâu (truyền thông trực tiếp thay đổi hành vi).Tuy nhiên chúng ta chưa tạo được phong trào quần chúng rộng rãi ở cơ sở xãphường tham gia phòng chống AIDS một cách chủ động, tự giác [37].

Ớ nước ta công tác giáo dục phòng chống ưới ục ố khái niệm cơ bản AIDS đượng nghiên cứuc th c hi n theo các quy đ nh c aực để ệm cơ bản ịch ủa đại dịch pháp lu t ật thu thập số liệu, xử lý số liệu PC AIDS, đ nh hịch ướing c a chi n lủa đại dịch ế giới ượng nghiên cứuc, chươ bảnng trình, k ho ch qu c gia; s hế giới ại dịch ố khái niệm cơ bản ực để ướing d nẫu và cách chọn mẫuhàng năm c a UBQG ủa đại dịch PC AIDS; s tham gia c a các t ch c và cá nhân, trong đó có các trực để ủa đại dịch ổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ường tình dụcng

h c.ọng của đại dịch

T i đi u 8 pháp lênh phòng ch ng ại dịch ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản AIDS quy đ nh: ịch “Giáo d c phòng ch ng nhi m HIV/ ục phòng chống nhiễm HIV/ ống nhiễm HIV/ ễm HIV/ AIDS ph i đ ư c đ a vào các tr ư ường học với nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ng h c v i n i dung phù h p t ng lo i hình tr ọc với nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ới nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ừng loại hình trường học, phù ại hình trường học, phù ường học với nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ng h c, phù ọc với nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù

h p v i trình đ l a tu i, gi i tính và phong t c t p quán c a các dân t c" ới nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ứa tuổi, giới tính và phong tục tập quán của các dân tộc" ổi, giới tính và phong tục tập quán của các dân tộc" ới nội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù ục phòng chống nhiễm HIV/ ập quán của các dân tộc" ủa các dân tộc" ội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù

Ngh đ nh 34 CP t i đi u 1 đã quy đ nh n i dung giáo d c phòng, ch ng nhi mịch ịch ại dịch ền đường tình dục ịch ột số khái niệm cơ bản ục ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDSHIV/AIDS bao g m:ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

Ki n th c v HIV/AIDS, quy đ nh pháp lu t v phòng, ch ng nhi m HIV/AIDS Phòngế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS

ch ng ma tuý, m i dâm đ ngăn ng a nhi m HIV/A1DS Giáo d c l i s ng lành m nh, tráchố khái niệm cơ bản ại dịch ểm nghiên cứu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ễm HIV/AIDS ục ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ại dịch nhiêm c a cá nhân, gia đình và c ng đ ng trong phòng ch ng nhi m HIV/AIDS Các bi n phápủa đại dịch ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ệm cơ bảnlàm gi m nguy c lây nhi m HIV/AIDS Trách nhi m c a c ng đ ng đ i v i ngản ơ bản ễm HIV/AIDS ệm cơ bản ủa đại dịch ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ố khái niệm cơ bản ới ường tình dục ịch i b nhi mễm HIV/AIDSHIV/AIDS, trách nhi m c a ngệm cơ bản ủa đại dịch ường tình dục ịch i b nhi m HIV/AIDS v i c ng đ ngễm HIV/AIDS ới ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

Giáo d c phòng ch ng ục ố khái niệm cơ bản AIDS trong trường tình dụcng ph thông nh m các m c tiêu là: Nâng caoổi trẻ ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ục

nh n th c c a h c sinh v HIV/AIDS Làm cho m i h c sinh có thái đ đúng v v n đật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ọng của đại dịch ền đường tình dục ọng của đại dịch ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ấn sâu giáo viên ền đường tình dụcHIV/AIDS, công cu c phòng ch ng ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản AIDS và đ i v i ngố khái niệm cơ bản ới ường tình dụci nhi m HIV/AIDS Làm cho m i h cễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ọng của đại dịch sinh thay đ i hành vi, ch p nh n và th c hành hành vi an toàn đ t phòng tránh lây nhi mổi trẻ ấn sâu giáo viên ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ực để ểm nghiên cứu ực để ễm HIV/AIDSHIV/AIDS cho mình, cho ngường tình dụci thân và cho c ng đ ng.ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

m c đ cao h n là làm cho m i h c sinh tr thành m t tuyên truy n viên tích c c v

Ớ nước ta công tác giáo dục phòng chống ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ơ bản ỗi ngày ọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ực để ền đường tình dụcphòng tránh lây nhi m HIV/AIDS trong gia đình, trong nhóm b n, trong t ch c và trong c ngễm HIV/AIDS ại dịch ổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản

đ ng n i h c sinh đó sinh S ng[7,t21].ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ơ bản ọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản

Trang 19

1.4 Kiến thức, thái độ và hành vi phòng chông nhiễm HIV/AIDS của TTN:

Vi c không th c hi n đ y đ các bi n pháp phòng ch ng t i m t s đ a phệm cơ bản ực để ệm cơ bản ầu ủa đại dịch ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ịch ươ bảnng đã làmlây lan ng m và r ng rãi m m b nh trong nhân dân, là c s trong vi c bùng n d ch t i đóẩn mà ột số khái niệm cơ bản ầu ệm cơ bản ơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ổi trẻ ịch ại dịch

Lây nhi m HIV/AIDS trong dân chúng bình thễm HIV/AIDS ường tình dụcng hình thành càng rõ nét tuy v n tẫu và cách chọn mẫu ở TTN nói chung và tuổi trẻ ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch

l th p, trên đ a bàn r ng h n b t đ u có hi n tệm cơ bản ấn sâu giáo viên ịch ột số khái niệm cơ bản ơ bản ắc về đạo đức ầu ệm cơ bản ượng nghiên cứung c gia đình b nhi m HIV.ản ịch ễm HIV/AIDS

Hàng năm, t l s thanh niên b nhi m HIV tr h n (dỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ịch ễm HIV/AIDS ẻ ơ bản ướii 30 tu i) ngày càng tăng:ổi trẻ16,8% (1993), 23,6% (1994), 25,8% (1995), 35,4% (1996) [34]

Theo ông Tr n Xuân Nhĩ th trầu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ưở TTN nói chung và tuổi trẻng B giáo d c và đào t o cho bi t m c tiêu c thột số khái niệm cơ bản ục ại dịch ế giới ục ục ểm nghiên cứuphòng ch ng nhi m HIV/AIDS cho TTN trong trố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ường tình dụcng h c là:ọng của đại dịch

V ki n th c: ề kiến thức: ến thức: ứa tuổi, giới tính và phong tục tập quán của các dân tộc" Th y rõ hi m ho ấn sâu giáo viên ểm nghiên cứu ại dịch AIDS đ i v i cá nhân, gia đình và c ng đ ng trên cácố khái niệm cơ bản ới ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

m t: S c kho và tính m ng; kinh t và xã h i và nòi gi ng c a dân t c Th y rõ b n ch t nguy0 ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ẻ ại dịch ế giới ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ủa đại dịch ột số khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ản ấn sâu giáo viên

hi m c a HIV/AIDS xu t phát t đ c đi m c a HIV/AIDS t các con đểm nghiên cứu ủa đại dịch ấn sâu giáo viên ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày 0 ểm nghiên cứu ủa đại dịch ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ường tình dụcng lây lan và th c t làực để ế giớicho t i nay loài ngới ường tình dụci ch a có văcxin và thu c phòng ng a đ c hi u T đó m i TTN c n hi uư ố khái niệm cơ bản ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày 0 ệm cơ bản ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ỗi ngày ầu ểm nghiên cứu

và bi t cách phòng ch ng nhi m HIV/A1DS v i đ y đ trách nhi m c a mình.ế giới ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ới ầu ủa đại dịch ệm cơ bản ủa đại dịch

Vê thái đ : ội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù Trướic h t là ch p nh n nh ng yêu c u và trách nhi m c a ngế giới ấn sâu giáo viên ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ững đóng góp của nghiên cưu ầu ệm cơ bản ủa đại dịch ường tình dụci công dântrong vi c phòng ch ng nhi m HIV/AIDS Có thái đ không đ ng tình và ph n đ i l i s ng saệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ản ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản

đo , buông th , t n n m i dâm, nghi n hút, tiêm chích ma tuý đang t n t i và có xu hại dịch ản ệm cơ bản ại dịch ại dịch ệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ại dịch ướingphát tri n trong TTN Xây d ng tình đoàn k t, nhân ái v i nh ng ngểm nghiên cứu ực để ế giới ới ững đóng góp của nghiên cưu ường tình dụci đã b nhi m HIV/AIDS.ịch ễm HIV/AIDS

Ch ng l i thái đ th coi thố khái niệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ờng tình dục ơ bản ường tình dụcng vi c phòng ch ng nhi m HIV/A1DS cho b n thân, gia đìnhệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ản

và c ng đ ng.ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

V ni m tin: ề kiến thức: ề kiến thức: Trên c s trang b cho mình các ki n th c c b n đã nêu trên mà m i TTNơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ơ bản ản ỗi ngàyluôn xác đ nh đ i d ch HIV/AIDS đã và đang là hi m ho c a nhân lo i Nó đang đe do t t cịch ại dịch ịch ểm nghiên cứu ại dịch ủa đại dịch ại dịch ại dịch ấn sâu giáo viên ảnchúng ta Cũng trên c s n m v ng các ki n th c c b n đó, m i TTN tin tơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ắc về đạo đức ững đóng góp của nghiên cưu ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ơ bản ản ỗi ngày ưở TTN nói chung và tuổi trẻng vào các bi nệm cơ bảnpháp x lý ngu n m m b nhử lý số liệu ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ầu ệm cơ bản

Trang 20

ngăn chặn đường lây lan, chủ động bảo vệ mình khỏi sự lây nhiễm HIV vàtránh sự lây nhiễm HIV cho người khác.

V hành đ ng' ề kiến thức: ội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù Hình thành đượng nghiên cứuc n p s ng lành m nh, trong sáng, tình yêu chung thuế giới ố khái niệm cơ bản ại dịch ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch

và ch ng l i các t n n xã h i Th c hành gi gìn v sinh cá nhân, v sinh môi trố khái niệm cơ bản ại dịch ệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ực để ững đóng góp của nghiên cưu ệm cơ bản ệm cơ bản ường tình dụcng và t pật thu thập số liệu, xử lý số liệuluy n TDTT Tham gia các ho t đ ng chăm sóc s c kho và tinh th n cho ngệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ẻ ầu ường tình dục ịch i b nhi m HIV/ễm HIV/AIDSAIDS.[28]

Theo Trung tâm PC AIDS thu c T ng liên đoàn lao đ ng kh o sát công nhân lao đ ngột số khái niệm cơ bản ổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ản ột số khái niệm cơ bản

tr c ti p s n xu t tu i t 18-25 k t qu : 95% s ngực để ế giới ản ấn sâu giáo viên ổi trẻ ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ế giới ản ố khái niệm cơ bản ường tình dục ượng nghiên cứui đ c h i cho r ng ỏng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS nguy hi mểm nghiên cứu

nh t hi n nay và vì thê' 95% đ ng ý t nguyên xét nghi m (n u đấn sâu giáo viên ệm cơ bản ổi trẻ ực để ệm cơ bản ế giới ượng nghiên cứu ổi trẻc t ch c), 95% s ngức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ường tình dụci

đượng nghiên cứuc h i tr l i nguyên nhân ỏng ản ờng tình dục AIDS do vi rút gây ra, v n còn 5% tr cho là do vi khu n, n m, kíẫu và cách chọn mẫu ản ẩn mà ấn sâu giáo viênsinh trùng gây ra.v các đền đường tình dục ường tình dụcng lây và bi n pháp phòng ch ng k t qu ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ế giới ảncho th y 91% sô' ngấn sâu giáo viên ường tình dụci

đượng nghiên cứuc h i tr l i đúng các đỏng ản ờng tình dục ường tình dụcng lây, tuy nhiên v n còn 4% cho ẫu và cách chọn mẫu r ng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS có th lây nhi m doểm nghiên cứu ễm HIV/AIDS

mu i đ t 89,25% nói đúng ỗi ngày ố khái niệm cơ bản các bi n ệm cơ bản pháp phòng ch ng (chung thu , s d ng bao cao su, ti tố khái niệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ử lý số liệu ục ệm cơ bảntrùng b m ơ bản kim tiêm, xét nghi m ngệm cơ bản ường tình dụci cho máu ), tuy vây v n còn ẫu và cách chọn mẫu 3% hi u sai r ng ểm nghiên cứu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS c nẩn màphòng ch ng côn trùng đ t, không m c áo qu n chung, không b t ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản 0 ầu ắc về đạo đức tay nói chuy n ệm cơ bản v i ới ngường tình dụcinhi m HIV/AIDS v phễm HIV/AIDS ền đường tình dục ươ bảnng ti n ti p c n truy n ệm cơ bản ế giới ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ền đường tình dục thông có 89% đượng nghiên cứuc nghe thông tin vền đường tình dục

b n bè [35]ại dịch

Theo m t nghiên ột số khái niệm cơ bản c u ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS tháng 10/1999 c a Ngô Thu Thu (Văn phòng UBQG ủa đại dịch ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch PC AIDS )trên 602 HS, SV th y r ng k t qu hi u bi t c a HS, SV nh sau: Đ i tấn sâu giáo viên ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ế giới ản ểm nghiên cứu ế giới ủa đại dịch ư ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung nhi m HIV là ai?ễm HIV/AIDSThì có 23,8 cho r ng ch nhóm nguy c cao (Ma tuý, m i dâm ) và 75,1% cho r ng t t c m iằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ỉnh ở TTN nói chung và tuổi trẻ ơ bản ại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ản ọng của đại dịch

ngường tình dụci đ u có th b nhi m H1V và không rõ là 1,2% có nghĩa là 24,9% HS, sv cho r ng HIVền đường tình dục ểm nghiên cứu ịch ễm HIV/AIDS ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS không ph i là nguy c đ i v i t t c m i ngản ơ bản ố khái niệm cơ bản ới ấn sâu giáo viên ản ọng của đại dịch ường tình dụci mà ch lây truy n trong nh ng ngỉnh ền đường tình dục ững đóng góp của nghiên cưu ường tình dụci có nguy

c cao và nh v y h sẽ ch quan không ch đ ng phòng ng a Đơ bản ư ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ọng của đại dịch ủa đại dịch ủa đại dịch ột số khái niệm cơ bản ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ường tình dụcng lây có 71,3%HS, sv bi tế giới

c 4 đản ường tình dụcng lây (QHTD, TCMT, truy n máu, m -con), 28,2% bi t không đ 4 đền đường tình dục ẹ học sinh ế giới ủa đại dịch ường tình dụcng lây, 0,5%

Trang 21

không biết đủ 4 đường lây truyền của HIV thường xẩy ra nhất hiện nay vànếu có dự phòng thì số HS, sv này sẽ không dự phòng đầy đủ.

Có t i 98,8% HS PTTH Hà n i, Qu ng ninh, Ngh an cho r ng HIV/AIDS có th lâyới ở TTN nói chung và tuổi trẻ ột số khái niệm cơ bản ản ệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ểm nghiên cứutruy n qua đền đường tình dục ường tình dụcng tình d c 97% HS bi t r ng TCMT là sẽ d n đ n HIV/AIDS 98% t ng s HS,ục ế giới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ẫu và cách chọn mẫu ế giới ổi trẻ ố khái niệm cơ bản

sv đượng nghiên cứuc h i cho r ng truy n máu cũng là con đỏng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ền đường tình dục ường tình dụcng có th d n đ n nhi m HIV Và 95,5% emểm nghiên cứu ẫu và cách chọn mẫu ế giới ễm HIV/AIDScho r ng có th lây t m sang con Các d ch v c t tóc, làm móng tay, k lông mày cũng đằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ểm nghiên cứu ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ẹ học sinh ịch ục ắc về đạo đức ẻ ượng nghiên cứuc

m t s HS cho r ng có nguy c d n đ n HIV chi m 10,8% Song v n còn m t s em cho r ngột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ơ bản ẫu và cách chọn mẫu ế giới ế giới ẫu và cách chọn mẫu ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS dùng chung đ ăn, b t tay hay nói chuy n v i nhau cũng có th lây nhi m HIV (4% Đinh Tiênồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ắc về đạo đức ệm cơ bản ới ểm nghiên cứu ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻHoàng, Hà n i; 4% Đ i h c khoa h c t nhiên Hà n i; 4% Nghê an; 1 % Qu ng ninh vàột số khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ại dịch ọng của đại dịch ọng của đại dịch ực để ột số khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ở TTN nói chung và tuổi trẻ ảngiáo d c thục ường tình dụcng xuyên cho là dùng chung đ ăn có th b lây nhi m HIV 3% Đ i h c khoaổi trẻ ểm nghiên cứu ịch ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ại dịch ọng của đại dịch

h c t nhiên; 2% Đinh Tiên Hoàng và 1% giáo d c thọng của đại dịch ực để ở TTN nói chung và tuổi trẻ ục ường tình dụcng xuyên cho r ng b t tay cũng sẽ bằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ắc về đạo đức ịch nhi m HIV 3% Qu ng ninh, 1% Ngh an, Đinh Tiên Hoàng và giáo d c thễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ục ường tình dụcng xuyên cho

r ng nói chuy n v i nhau cũng có th lây nhi m HIV) [29]ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bản ới ểm nghiên cứu ễm HIV/AIDS

phòng ch ng ố khái niệm cơ bản AIDS c a thanh niên t 15 -29 tu i 10 thành th trong c nủa đại dịch ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ổi trẻ ở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ản ướic tháng 7/1996

V hi u bi t cách phòng tránh và các đền đường tình dục ểm nghiên cứu ế giới ường tình dụcng không lây:

T l hi u bi t v chung thu phòng tránh đỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ượng nghiên cứu AIDS ở nam 77,9% và n là 77,3%.c ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu

T l hi u bi t v bao cao su phòng tránh đỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ượng nghiên cứu AIDS nam là 78,8% và n là 72% T lêc ở TTN nói chung và tuổi trẻ ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch

hi u bi t v b m kim tiêm s ch phòng tánh đểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ơ bản ại dịch ượng nghiên cứu AIDS nam là 74,8% th p h n n làc ở TTN nói chung và tuổi trẻ ấn sâu giáo viên ơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu82,8% T l hi u bi t v ăn chung không làm lây nam là 81,3 % cao h n n là 78,3% T lỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ở TTN nói chung và tuổi trẻ ơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản

hi u bi t v ti p xúc thông thểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ế giới ường tình dụcng không làm lây nam là 81,8% cao h n n là 78,1% T lở TTN nói chung và tuổi trẻ ơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản

hi u bi t v mu i đ t không làm lây nam 59,3% và n là 50,9%.ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ỗi ngày ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu

V thái đ đ i v i ngền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ới ường tình dụci nhi m HIV : 71% nam và 71,6% n cho r ng nên chăm sócễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS

V hành đ ng tham gia phòng ch ng ền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản AIDS: 29,8% nam và 27% n có tham gia m tở TTN nói chung và tuổi trẻ ở TTN nói chung và tuổi trẻ ững đóng góp của nghiên cưu ột số khái niệm cơ bản

ho t đ ng phòng ch ng ại dịch ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản AIDS đ a phở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ươ bảnng[13]

Trang 22

Theo báo cáo s 11362/GDTC ngày 23/9/98 c a B GD-ĐT v vi c ki m đi m đánhố khái niệm cơ bản ủa đại dịch ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ệm cơ bản ểm nghiên cứu ểm nghiên cứugiá vi c th c hi n Ch th 52 CT/T có nh n đ nh v ki n th c, thái đ , hành vi v HIV/AIDSệm cơ bản ực để ệm cơ bản ỉnh ịch Ư ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ịch ền đường tình dục ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ế giới

c a HS:ủa đại dịch

V ki n th c: ề kiến thức: ến thức: ứa tuổi, giới tính và phong tục tập quán của các dân tộc" 84% HS,SV cho r ng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS là nguy hi m nh t hiên nay 96,8% HS,SV hi uểm nghiên cứu ấn sâu giáo viên ểm nghiên cứu

V thái đ : ề kiến thức: ội dung phù hợp từng loại hình trường học, phù 91,8% HS, sv có thái đ đúng v i ngột số khái niệm cơ bản ới ường tình dụci thân c a mình n u h b nhi mủa đại dịch ế giới ọng của đại dịch ịch ễm HIV/AIDS

V ni m tin: ề kiến thức: ề kiến thức: 84,8% HS, sv tin tưở TTN nói chung và tuổi trẻng vào l i s ng lành m nh là m t bi n pháp tránh lâyố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ại dịch ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bảnnhi m HIV/AIDS 83,7% HS, sv tin r ng vi c tuyên truy n giáo d c là bi n pháp quan tr ngễm HIV/AIDS ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bản ền đường tình dục ục ệm cơ bản ọng của đại dịch

nh t đ phòng tránh ấn sâu giáo viên ểm nghiên cứu AIDS

V th c hành: ề kiến thức: ực hành: 93,15 % bi t cách x lý đúng trế giới ử lý số liệu ướic các hành đ ng nguy c lây nhi một số khái niệm cơ bản ơ bản ễm HIV/AIDS

Nh n th c c a HS v s nguy hi m c a đ i d ch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ền đường tình dục ực để ểm nghiên cứu ủa đại dịch ại dịch ịch AIDS 98,3%HS nh n th c đật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ượng nghiên cứu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS c r ngHIV/AIDS là b nh nguy hi m nh t hi n nay, v n còn 0,9% cho r ng ệm cơ bản ểm nghiên cứu ấn sâu giáo viên ệm cơ bản ẫu và cách chọn mẫu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS không nguy hi m vàểm nghiên cứu0,5% không bi t Trong đó 98,6 HS l p 10; 99% HS l p 12 cho r ng ế giới ới ới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS nguy hi m nh t 1,8%ểm nghiên cứu ấn sâu giáo viên

HS l p 10, 1% HS l p 12 cho r ng ới ới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS không nguy hi m.Nhân th c c a h c sinh n i và ngo iểm nghiên cứu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ại dịch thành đ t t lê tại dịch ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ươ bảnng đươ bảnng nhau (n i thành: 98,2%, ngo i thành: 97,8%).98,5% các em HSột số khái niệm cơ bản ại dịch

10,64,4% h c sinh l p 12 cho r ng hi n nay ch a có thu c đ c hi u đ ch a tr và cũng ch aọng của đại dịch ới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bản ư ố khái niệm cơ bản 0 ệm cơ bản ểm nghiên cứu ững đóng góp của nghiên cưu ịch ư

có vác xin hi u nghiêm đ phòng nhi mệm cơ bản ểm nghiên cứu ễm HIV/AIDS

Nh n th c c a HS v đật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ền đường tình dục ường tình dụcng lây truy n HIV/AIDS: 10% HS cho r ng HIV/AIDS lây quaền đường tình dục ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS

(0,5% HS l p 12), nói chuy nl,2% , mu i đ t 6,5%ới ệm cơ bản ỗi ngày ố khái niệm cơ bản

Trang 23

(5,5 HS l p ới 10; 3,9% HS l p ới 12), ăn u ng 2,5% Truy n t m sang con là 95,2% (96,5% HS l pố khái niệm cơ bản ền đường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ẹ học sinh ới

Nh n th c c a HS v cách phòng tránh lây nhi m HIV/AIDS: QHTD lành m nh 76,2%ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ền đường tình dục ễm HIV/AIDS ại dịch (77% HS l p 10; 83,5% HS l p 12), Dùng BCS 88,7%(90% HS l p 10; 92,2% HS l p 12), khới ới ới ới ử lý số liệu

12), và v n còn 11% (8,5% HS l p 10; 14,6% HS l p 12) đ phòng mu i đ t; 6,8 ẫu và cách chọn mẫu ới ới ền đường tình dục ỗi ngày ố khái niệm cơ bản % (4% HS l pới

c a l p v phòng ch ng HIV/AIDS là 88% h c sinh l p 10 và 87,8% h c sinh l p 12.ủa đại dịch ới ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ới

85,5% h c sinh l p 10, 94,6% h c sinh l p 12 đã thọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ới ường tình dụcng xuyên có ý th c phòng tránhức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDSlây nhi m HIV/AIDS 92,5% h c sinh l p 10 và 98% h c sinh l p 12 cùng gia đình có ý th cễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS

V thái đ đ i x v i ngền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ử lý số liệu ới ường tình dục ịch i b nhi m HIV/AIDS: 88,7% h c sinh l p 12 cho r ng g nễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầugũi h n trơ bản ướic, an i, chăm sóc, giúp đ ngủa đại dịch ỡ mẫu và cách chọn mẫu ường tình dụci nhi m HIV/AIDS 2,4% không bi t đ i x th nàoễm HIV/AIDS ế giới ố khái niệm cơ bản ử lý số liệu ế giới

và 0% xa lánh

Ngu n thông tin v HIV/AIDS cho h c sinh: Bài gi ng l p là 21,4%; qua b n bè 2,4% ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ền đường tình dục ọng của đại dịch ản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ới ại dịch ;

MTHITVIINII

Trang 24

13,6% ; qua ho t đ ng ngo i khoá l p là 10,2%; qua ho t đ ng ngo i khoá trại dịch ột số khái niệm cơ bản ại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ới ại dịch ột số khái niệm cơ bản ại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ường tình dụcng 21,4%;

1.5 Một sô nét về địa phương nghiên cứu:

T nh Hoà bình n m phía Tây B c Vi t nam, là m t t nh mi n núi thu c khu v c sinhỉnh ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ắc về đạo đức ệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ỉnh ền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ực để thái tmng du B c b N i đây t p trung nhi u dân t c thi u s sinh s ng: Mắc về đạo đức ột số khái niệm cơ bản ơ bản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ường tình dụcng, H Mông,Thái, Dao Dân t c Kinh có m t đây là vì các th k XIX và XX do s đi u đ ng c a tri u đìnhột số khái niệm cơ bản 0 ở TTN nói chung và tuổi trẻ ế giới ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ực để ểm nghiên cứu ột số khái niệm cơ bản ủa đại dịch ền đường tình dụcphong ki n, do vi c xây d ng các đ n đi n, tr i p và h m m , do vi c đi xây d ng quê hế giới ệm cơ bản ực để ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ền đường tình dục ại dịch ấn sâu giáo viên ầu ỏng ệm cơ bản ực để ươ bảnng

m i đ phát tri n kinh t văn hoá mi n núi cũng nh m t l c lới ểm nghiên cứu ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ư ột số khái niệm cơ bản ực để ượng nghiên cứung lao đ ng đáng k đột số khái niệm cơ bản ểm nghiên cứu ượng nghiên cứucđào t o r i phân công đ n công tác, lao đ ng t i mi n núi phía B c [19] Năm mại dịch ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ế giới ột số khái niệm cơ bản ại dịch ền đường tình dục ắc về đạo đức ươ bảni năm qua

bà con các dân t c đã sát cánh v i ngột số khái niệm cơ bản ới ường tình dụci Kinh, m t lòng m t d theo Đ ng và xây d ng nênột số khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ại dịch ản ực để

m t t nh Hoà bình nh ngày nayột số khái niệm cơ bản ỉnh ư [30] Ngh nghi p c a ngền đường tình dục ệm cơ bản ủa đại dịch ường tình dụci dân đây ch y u là làm nôngở TTN nói chung và tuổi trẻ ủa đại dịch ế giớinghi p và ệm cơ bản lâm nghi p chi m ệm cơ bản ế giới h n 80% dân s ơ bản ố khái niệm cơ bản

Theo báo cáo c a phòng th ng ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản kê huyên năm 1999: Lươ bảnng s n là huyên mi n núi c aơ bản ền đường tình dục ủa đại dịch

t nh Hoà bình, ỉnh cách Hà n i ột số khái niệm cơ bản 40 km trên qu c l 6 lên vùng Tây b c, ngoài ra còn có qu c l 21ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ắc về đạo đức ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản A

di n tích Dân t c ch y u là ngệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ủa đại dịch ế giới ường tình dụci Mường tình dụcng chi m 68,3%, ế giới ngường tình dụci Kinh chi m ế giới 31,4%, ngường tình dụci Dao

và các dân t c khác chi m 0,5% ột số khái niệm cơ bản ế giới dân s T ng s 15/18 ố khái niệm cơ bản ổi trẻ ố khái niệm cơ bản xã trong huy n có đi n; T l h có ti việm cơ bản ệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ột số khái niệm cơ bảnchi m 46,32%, s ế giới ố khái niệm cơ bảnxã có >20% h gia đình có đài 17/18 Dân s toàn huyên: 77.731 S h c sinhột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch PTTH là 1700, v i 2 trới ường tình dụcng khu v c quanh th tr n và 2 trở TTN nói chung và tuổi trẻ ực để ịch ấn sâu giáo viên ường tình dụcng khu v c xa th tr n (1ở TTN nói chung và tuổi trẻ ực để ịch ấn sâu giáo viên

trường tình dụcng vùng B c, 1 trở TTN nói chung và tuổi trẻ ắc về đạo đức ường tình dụcng vùng Nam c a huy n) Các trở TTN nói chung và tuổi trẻ ủa đại dịch ệm cơ bản ường tình dụcng ch n đ a vào nghiên c u là:ọng của đại dịch ư ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS

Lươ bảnng s n là huy n giáp ranh gi a Hà tây và Hoà bình, là đi m nóng c a các t n n xãơ bản ệm cơ bản ững đóng góp của nghiên cưu ểm nghiên cứu ủa đại dịch ệm cơ bản ại dịch

h i nh m i dâm, ma tuý Đ n nay theo báo cáo c a ột số khái niệm cơ bản ư ại dịch ế giới ủa đại dịch Ưỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ban phòng ch ng ố khái niệm cơ bản AIDS t nh Hoà bìnhỉnh

t 1 ca HIV (+) tháng 12/1996 đén nay con s đó trong toàn t nh là 134 trong đó h n 70% sừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ố khái niệm cơ bản ỉnh ơ bản ố khái niệm cơ bản

ngường tình dụci nhi m l a tu i dễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ổi trẻ ướii 30, và ngường tình dụci dân t c ít ngột số khái niệm cơ bản ường tình dụci cũng đã có ngường tình dụci nhi m HIV Lễm HIV/AIDS ươ bảnng

s n m i phát hi n đơ bản ới ệm cơ bản ượng nghiên cứuc 05 ca HIV(+) trong đó có m t b nh nhân chuy n sang giai đo n ột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản ểm nghiên cứu ại dịch AIDSvà

Trang 25

đã chết, điều đó có nghĩa là đại dịch đã thực sự “gõ cửa” cộng đổng nhândân các dân tộc trong huyện.

Ngày 07/05/1994 ưỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ban nhân dân t nh Hoà bình ra quy t đ nh s : 239/QĐUB v vi cỉnh ế giới ịch ố khái niệm cơ bản ền đường tình dục ệm cơ bảnthành l p BCĐ ật thu thập số liệu, xử lý số liệu PC b nh ệm cơ bản AIDS t nh Hoà bình g m 16 ban ngành trong t nh trong đó ngành y t làỉnh ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ỉnh ế giớiphó ban thường tình dụcng tr c, song l i không có ngành GD-ĐT BCĐ có nhi m v hực để ại dịch ệm cơ bản ục ướing d n, đôn đ cẫu và cách chọn mẫu ố khái niệm cơ bảncác c p, các ngành th c hi n ngh quy t 20-CP; tuyên truy n trên các phấn sâu giáo viên ực để ệm cơ bản ịch ế giới ền đường tình dục ươ bảnng ti n thông tinệm cơ bản

đ i chúng, v n đ ng và huy đ ng các l c lại dịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ột số khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ực để ượng nghiên cứung xã h i tham gia ột số khái niệm cơ bản PC b nh ệm cơ bản AIDS trong toàn t nh.ỉnh

Ngày 26/07/1999 Ưỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ban nhân dân t nh Hoà bình ra quy t đ nh s 52/1999/QĐUB vỉnh ế giới ịch ố khái niệm cơ bản ền đường tình dục

phó ch t ch thủa đại dịch ịch ường tình dụcng tr c, ngành GD-ĐT cũng là m t thành viên c a UB ực để ột số khái niệm cơ bản ủa đại dịch PC AIDS c a t nh ủa đại dịch ỉnh Ở Việt nam 61/61 cáchuy n ệm cơ bản đ u đã thành l p ền đường tình dục ật thu thập số liệu, xử lý số liệu BCD PC AIDS do đ ng chí phó ch t ch ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ủa đại dịch ịch UBND huy n ệm cơ bản làm trưở TTN nói chung và tuổi trẻng ban, y

Chúng tôi ti n hành nghiên c u tìm hi u th c tr ng và m t s y u t nh hế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ểm nghiên cứu ực để ại dịch ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ế giới ố khái niệm cơ bản ản ưở TTN nói chung và tuổi trẻng t iới

ki n th c thái đ hành vi v HIV/AIDS c a h c sinh PTTH t i huy n mi n núi Lế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ủa đại dịch ọng của đại dịch ại dịch ệm cơ bản ền đường tình dục ươ bảnng S n t nhơ bản ỉnh Hoà Bình đ ng th i đ xu t m t s gi i pháp áp d ng trong trồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ờng tình dục ền đường tình dục ấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ản ục ường tình dụcng PTTH c a huy n nh mủa đại dịch ệm cơ bản ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS góp ph n vào vi c phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDS huy n nói riêng và t nh Hoà bình nóiầu ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ỉnh chung

Trang 26

Chương 2

MỤC TIÊU, PHƯƠNG PHÁP, Đối TƯỢNG NGHIÊN cứu

2.1 Mục tiêu nghiên cứu:

2.1.2.1 Mô t m c đ ki n th c v HIV/AIDS c a h c sinh PTTH mi n núi.ản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ủa đại dịch ọng của đại dịch ền đường tình dục

2.1.2.2 Mô t thái đ hành vi ản ột số khái niệm cơ bản phòng ch ng ố khái niệm cơ bản lây nhi m ễm HIV/AIDS HIV/AIDS c a h c sinh PTTHủa đại dịch ọng của đại dịch

- Nghiên c u mô ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS t ảnc t ngang có phân tích ắc về đạo đức (Cross- Sectional Analytic Study)

-Nghiên c u đ nh tính:ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ịch

+Th o lu n nhóm tr ng tâm ản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ọng của đại dịch (Focus Group Discussion)

2.3 Địa điểm, thời gian nghiên cứu:

- Các trường tình dụcng PTTH thu c huy n Lột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản ươ bảnng s n.ơ bản

- Tháng 3-9/2000 (thu th p s li u vào tháng 5/2000)ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản

Trang 27

2.4 Đối tượng nghiên cứu:

- H c sinh l p 10,11,12 các trọng của đại dịch ới ường tình dụcng PTTH thu c huy n Lột số khái niệm cơ bản ệm cơ bản ươ bảnng s nơ bản

- Cán b ph trách kh i trột số khái niệm cơ bản ục ố khái niệm cơ bản ường tình dụcng h c huy n đoàn Lọng của đại dịch ệm cơ bản ươ bảnng s nơ bản

- Ban giám hi u, Ban ch p hành Đoàn trệm cơ bản ấn sâu giáo viên ường tình dụcng

- Cán b chuyên trách phòng ch ng HIV/AIDS thu c tr m y t xã, th trâh n i trột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản ại dịch ế giới ịch ơ bản ường tình dụcng đóng

- Cán b u ban phòng ch ng HIV/AIDS t nh.ột số khái niệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ố khái niệm cơ bản ỉnh

- Cán b chuyên trách phòng ch ng ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản AIDS thu c TTYT Lột số khái niệm cơ bản ươ bảnng s n Cha m h c sinh.ơ bản ẹ học sinh ọng của đại dịch

2.5 Kỹ thuật thu thập sô liệu, xử lý sô liệu:

- Kỹ thu t thu th p sô li u: ật thu thập sô liệu: ật thu thập sô liệu: ệm cơ bản:

- D a vào s sách, báo cáo có ực để ổi trẻ s n ẩn mà v ền đường tình dụctình hình HIV/AIDS c a huyên , t nhủa đại dịch ỉnh

- Thông qua b ng b ng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ản câu h i t đi n ỏng ực để ền đường tình dục có hướing d nẫu và cách chọn mẫu

- Th o lu n nhóm tr ng tâmản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ọng của đại dịch

- Ph ng v n sâu ỏng ấn sâu giáo viên nh ng ngững đóng góp của nghiên cưu ường tình dụci có liên quan

- X lý sô li u: ử lý sô liệu: ệm cơ bản: B ng các phằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ươ bảnng pháp th ng kê thông thố khái niệm cơ bản ường tình dụcng, ng d ng ph n m m ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ục ầu ền đường tình dụcEpi-Info 6.04

-Khung mẫu: ch n h c sinh kh i l p 10, 11,12 t i th i đi m đ u tháng 5 năm ọng của đại dịch ọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản ới ại dịch ờng tình dục ểm nghiên cứu ầu 2000

- Chọn mẫu: c m u tính theo côngth c: ỡ mẫu và cách chọn mẫu ẫu và cách chọn mẫu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS n — z p(l - p)

d 2

Trong đó:

+ p=0,5 (p đây là gi đ nh t l h c sinh PTTH có thái đ hành vi v ở TTN nói chung và tuổi trẻ ản ịch ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục

4- q= 1 -p=0,5

Trang 28

+ d là t l sai s cho phép, đây đỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ượng nghiên cứuc ch n b ng 0,1.ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS Thay vào công th c trên ta đức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ượng nghiên cứuc n=96, thêm 10% d phòng cho các trực để ường tình dụcng h p b cu cợng nghiên cứu ỏng ột số khái niệm cơ bản

ta có n=110

giai đo n, huy n Lại dịch ơ bản ệm cơ bản ươ bảnng S n có 4 trơ bản ường tình dụcng PTTH t ng s h c sinh là 1700 em, 2 trổi trẻ ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dụcng Thở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch trâh, 2 trường tình dụcng vùng xa, s h c sinh m i trở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ỗi ngày ường tình dụcng g n b ng nhau (chia hai t ng theo s đầu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại

dướii đây) Chọn ngẫu nhiên 1 trường tình dụcng th tr n và 1 trở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ấn sâu giáo viên ường tình dụcng vùng xa (Các trở TTN nói chung và tuổi trẻ ường tình dụcng đượng nghiên cứuc ch nọng của đại dịch là: Trường PTTH bán công Nguyễn Trãi và Trường PTTH Nam Lương son) Trong mỗi

trường ch n m u h th ng ọng của đại dịch ẫu và cách chọn mẫu ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản 110 h c sinh 3 kh i l p 10,11,12 (T ng s ọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ới ổi trẻ ố khái niệm cơ bản N=220) b ng cáchằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS

d a vào danh sách h c sinh có s n, tính kho ng cách m u (k= TSHS/110) ch n đ s h c sinhực để ọng của đại dịch ẵn, tính khoảng cách mẫu (k= TSHS/110) chọn đủ số học sinh ản ẫu và cách chọn mẫu ọng của đại dịch ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch

đ a vào nghiên c u, n u vào th i ư ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ế giới ờng tình dục đi m ểm nghiên cứu nghiên c u h c sinh đó ngh h c do b m ho c doức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ọng của đại dịch ỉnh ọng của đại dịch ịch ố khái niệm cơ bản 0chuy n trểm nghiên cứu ường tình dụcng thì b qua.ỏng

Ch n s th t đ u tiên ọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ực để ầu trong danh sách h c ọng của đại dịch sinh có s n b ng cách b c thăm ng uẵn, tính khoảng cách mẫu (k= TSHS/110) chọn đủ số học sinh ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ẫu và cách chọn mẫunhiên l y m t s t ấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày1 đ n kế giới

2.7 Một số cân nhắc về đạo đức:

Trong nghiên c u này không làm nh hức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ản ưở TTN nói chung và tuổi trẻng gì t i phong t c t p quán, truy n th ngới ục ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ền đường tình dục ố khái niệm cơ bảnvăn hoá dân t c c a các đ i tột số khái niệm cơ bản ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung nghiên c u, tuy nhiên có m t s ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản

Trang 29

ý ki n t nh do v y trong quá trình thu th p s li u sẽ d u tên đ i tế giới ế giới ịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ấn sâu giáo viên ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung nghiên c u.ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS

2.8 Nhưng đóng góp của nghiên cứu:

Cung c p nh ng thông tin v ki n th c thái đ th c hành v HIV/AIDS c a h c sinh ấn sâu giáo viên ững đóng góp của nghiên cưu ền đường tình dục ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ực để ền đường tình dục ủa đại dịch ọng của đại dịch PTTH mi n núi T đó đ xu t m t s gi i pháp v t ch c, ho t đ ng giáo d c phòng ch ng ền đường tình dục ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ền đường tình dục ấn sâu giáo viên ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ản ền đường tình dục ổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ại dịch ột số khái niệm cơ bản ục ố khái niệm cơ bản

2.9 Những hạn chế của đề tài:

Do th i gian, ngu n l c có h n chúng tôi ch a tìm hi u đờng tình dục ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ực để ại dịch ư ểm nghiên cứu ượng nghiên cứuc các hành vi có liên quan

Lươ bảnng s n.ơ bản

Trang 30

Chương 3KẾT QUẢ NGHIÊN cúu3.1 Kết quả nghiên cứu định lượng:

3.1.1 CÚC thông tin chung về đòi tượng nghiên cứu:

B ng 1 Phán b theo tu i c a h c sinh : ản: ố: ổi của học sinh : ủa đại dịch ọc:

H c sinh PTTH trong đ i tọng của đại dịch ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung nghiên c u ch y u nhóm tu i t 16- 18 tu i chi m 82,5%,ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ế giới ở TTN nói chung và tuổi trẻ ổi trẻ ừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ổi trẻ ế giới

Trang 31

S h c sinh l p 10 chi m 51%, l p 11 chi m 32%, l p 12 chi m 17%ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ới ế giới ới ế giới ới ế giới

Bi u đ 2 T l h c sinh các dân t c ểu đồ 2 Tỷ lệ học sinh các dân tộc ồng chống lây nhiễm HIV/AIDS trong trường PTTH miền núi ỷ lệ học sinh các dân tộc ệm cơ bản: ọc: ột số khái niệm cơ bản:

Huy n Lệm cơ bản ươ bảnng s n có 3 dân t c chính là dân ơ bản ột số khái niệm cơ bản t c ột số khái niệm cơ bản Mường tình dụcng chi m 68,3%, dân t c Kinhế giới ột số khái niệm cơ bảnchi m 31,4%, dân t c Dao và ế giới ột số khái niệm cơ bản các dân t c ột số khái niệm cơ bản khác chi m 0,5% dân s T l h c sinh ngế giới ố khái niệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dụci dân

t c Kinh chi m ột số khái niệm cơ bản ế giới 50%, dân t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng chi m 49,5% và dân t c khác (Nùng) chi m 0,5% Đế giới ột số khái niệm cơ bản ế giới ểm nghiên cứutiên cho vi c ệm cơ bản so sánh chúng tôi ghép 2 nhóm h c sinh dân t c chính: Kinh ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản 50%, Mường tình dụcng 50%

Ngh nghi p c a ền đường tình dục ệm cơ bản ủa đại dịch b , ố khái niệm cơ bản m HS ẹ học sinh ch y u ủa đại dịch ế giới là nông dân: b chi m 57,8%; m chi m 64,6%ố khái niệm cơ bản ế giới ẹ học sinh ế giới

ti p đ n ế giới ế giới là nhóm CBCNV và h u trí: 37.7% b , 31% m Ngh buôn bán và ngh khác:ư ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ẹ học sinh ền đường tình dục ền đường tình dục4,5% b , 4,4% ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ẹ học sinh ểm nghiên cứu ệm cơ bản m Đ ti n cho vi c so sánh chúng tôi phân thành ệm cơ bản 3 nhóm ngh nghi pền đường tình dục ệm cơ bảnchính: nông dân, CBCNV g m c nhóm CBCNV và h u trí, ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ản ư khác g m c nhóm buôn bán vàồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ảnnhóm khác

Trang 32

B ng 2 Phân b s h c sinh theo vùng quanh th tr n ho c vùng xa th tr n: ản: ố: ố: ọc: ịch ất một ặc vùng xa thị trấn: ịch ất một

Vùng Lóp

Bi u đ 3 T l h c sinh các l p các vùng ểu đồ 2 Tỷ lệ học sinh các dân tộc ồng chống lây nhiễm HIV/AIDS trong trường PTTH miền núi ỷ lệ học sinh các dân tộc ệm cơ bản: ọc: ớng dẫn khoa học: ở Việt nam hiện nay:

T l HS vùng quanh th tr n chi m 49%, t l HS vùng xa th tr n chiêm ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ịch ấn sâu giáo viên ế giới ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ịch ấn sâu giáo viên 51%

Trình đ h c v n c a b , m h c sinh ch y u là Trung h c c s b là 54,7%, ột số khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ấn sâu giáo viên ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ẹ học sinh ọng của đại dịch ủa đại dịch ế giới ọng của đại dịch ơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ

m là 53,7% Trình đ PTTH b là 26,6%, m là 14,1% Ch còn 1 % t l m mù ch ẹ học sinh ột số khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ố khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ẹ học sinh ỉnh ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ẹ học sinh ững đóng góp của nghiên cưu

Đi u đó cũng có nhi u thu n l i trong giáo d c ền đường tình dục ền đường tình dục ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ợng nghiên cứu ục PC AIDS cho con em h n u nh h có tài li uọng của đại dịch ế giới ư ọng của đại dịch ệm cơ bản

hướing d n và b n thân h th c s quan tâm đ n con em mình và mu n cùng ph i h p v i nhàẫu và cách chọn mẫu ản ọng của đại dịch ực để ực để ế giới ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ợng nghiên cứu ới

trường tình dụcng, các t ch c xã h i khác đ a phổi trẻ ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ươ bảnng trong tuyên truy n giáo d c ền đường tình dục ục PC AIDS cho con emmình

|41,6ị

[□Lóp 12

3 Lớp 11 3Lớp 10

Trang 33

3.1.2 Kiến thức- thái độ- hành vi về HIV/AIDS của học sinh PTTH

Huyện Lương sơn

3.1.2.1 Ki n th c v ếu tô ảnh hưởng tới kiến thức thái độ hành vi về ức thái độ hành vi về ề HIV!AIDS c a h c sinh PTTH : ủa đại dịch ọc:

B ng 3 Nh n th c c a h c sinh PTTH v s nguy hi m c a ản: ật thu thập sô liệu: ức thái độ hành vi về ủa đại dịch ọc: ề ểu đồ 2 Tỷ lệ học sinh các dân tộc ủa đại dịch AIDS:

T ng s h c sinh có nh n th c r ng HIV/AIDS ổi trẻ ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS là đ i d ch nguy hi m nh t hi n nay làại dịch ịch ểm nghiên cứu ấn sâu giáo viên ệm cơ bản

r ng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ho c 0 không bi t ế giới s ực để nguy hi m c a HIV/AIDS trong th i đ i hi n nay.ểm nghiên cứu ủa đại dịch ờng tình dục ại dịch ệm cơ bản

Vùng quanh th tr n có 95%, ịch ấn sâu giáo viên vùng xa th tr n có 96,7% h c sinh địch ấn sâu giáo viên ọng của đại dịch ượng nghiên cứuc h i cho r ngỏng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS HIV/AIDS là b nh ệm cơ bản nguy hi m nh t đ i v i chúng ta hi n nay; g n 5% h c sinh vùng quanh thểm nghiên cứu ấn sâu giáo viên ố khái niệm cơ bản ới ệm cơ bản ầu ọng của đại dịch ịch

tr n, h n 3% ấn sâu giáo viên ơ bản h c sinh vùng xa th tr n không cho r ng ọng của đại dịch ịch ấn sâu giáo viên ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS nguy hi m ểm nghiên cứu nh t ấn sâu giáo viên hi n nay, đi uệm cơ bản ền đường tình dục

98% s h c sinh ngố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dụci dân t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng, 94,2% h c sinh ngọng của đại dịch ường tình dụci Kinh cho r ng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS là

b nh nguy hi m nh t hi n nay.ệm cơ bản ểm nghiên cứu ấn sâu giáo viên ệm cơ bản

Trang 34

B ng 4 Nh n th c c a h c sinh PTTH v đ ản: ật thu thập sô liệu: ức thái độ hành vi về ủa đại dịch ọc: ề ường PTTH miền núi ng láy truy n c a HIV/AIDS ề ủa đại dịch

Trang 35

Nhân th c c a h c sinh v con đức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ọng của đại dịch ền đường tình dục ường tình dụcng lây truy n HIV/AIDS nói chung là r t cao:ền đường tình dục ấn sâu giáo viên

Qua con đường tình dụcng tiêm chích qua da 87,4%; trong đó h c sinh l p 10 chi m ọng của đại dịch ới ế giới 90,4%( theo

s ố khái niệm cơ bảnli u c a Chu Qu c Ân là 92,5%), h c sinh l p 12 là 91,4% th p hon s li u c a Chu Qu c Ânệm cơ bản ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ới ấn sâu giáo viên ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản97%, th p nh t h c sinh l p 11 là 80,3% H c sinh ngấn sâu giáo viên ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ường tình dụci dân t c ột số khái niệm cơ bản Kinh là 86,4%, h c sinhọng của đại dịch

ngường tình dụci dân t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng là 88,3%

Qua con đường tình dụcng m truy n cho con: 96,6% ; trong đó h c sinh l p 10 chi m 98% ( theoẹ học sinh ền đường tình dục ọng của đại dịch ới ế giới

s li u c a Chu Qu c Ân là 96,5%), h c sinh l p 11 là ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ới 94,4%, th p nh t ấn sâu giáo viên ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻh c sinh l p 12 làọng của đại dịch ới94,2% ( 95,1% c a Chu Qu c Ân) H c sinh ngủa đại dịch ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dụci dân t c Kinh là ột số khái niệm cơ bản 96,1%, h c sinh ngọng của đại dịch ường tình dụci dân

t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng là 97%

Qua đường tình dụcng truy n máu: 97%; trong đó h c ền đường tình dục ọng của đại dịch sinh l p 11 chi m 98,5%, h c sinh l p 12 làới ế giới ọng của đại dịch ới97,1% (98,5% - Chu Qu c ố khái niệm cơ bản Ân) và th p ấn sâu giáo viên nh t ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch h c sinh l p 10 là 96,1% cao hom ới s ố khái niệm cơ bảnli u c a Chuệm cơ bản ủa đại dịch

Qu c Ân ố khái niệm cơ bản - 93,1% H c sinh ngọng của đại dịch ường tình dụci dân t c Kinh là ột số khái niệm cơ bản 97%, h c sinh ngọng của đại dịch ường tình dụci dân t c ột số khái niệm cơ bản Mường tình dụcng là 97%

Qua QHTD: 96,6%; Trong đó h c ọng của đại dịch sinh l p 12 là ới 100%( t omg t nh k t qu c a Chuư ực để ư ế giới ản ủa đại dịch

Qu c Ân), ố khái niệm cơ bản h c ọng của đại dịch sinh l p ới 11 là 98,5%, h c sinh l p 10 là 94,3% th p h n k t qu c a Chu Qu cọng của đại dịch ới ấn sâu giáo viên ơ bản ế giới ản ủa đại dịch ố khái niệm cơ bản

Ân là 99,5% H c sinh ngọng của đại dịch ường tình dụci dân t c Kinh là ột số khái niệm cơ bản 97%, h c sinh ngọng của đại dịch ường tình dụci dân t c ột số khái niệm cơ bản Mường tình dụcng là 96,1%

Trong s các ố khái niệm cơ bản h c ọng của đại dịch sinh tr l i đúng các đản ờng tình dục ường tình dụcng lây c a HIV/AIDS thì ủa đại dịch có: 113 em chi mế giới54,9% đã tr l i đúng hoàn toàn 4 đản ờng tình dục ường tình dụcng lây chính c a HIV/AIDS; 18 em chi m ủa đại dịch ế giới 8,7% đã tr l iản ờng tình dụcđúng hoàn toàn 3 đường tình dụcng lây; 6 em chi m 2,9% tr l i đúng hoàn toàn 2 đế giới ản ờng tình dục ường tình dụcng lây S còn l i cóới ại dịch

th các em đã tr l i đúng ểm nghiên cứu ản ờng tình dục 1, 2, 3 ho c c 4 đ0 ản ường tình dụcng lây song các em v n ẫu và cách chọn mẫu có s hi u sai ực để ểm nghiên cứu AIDS có

th lây nhi m qua b t tay, hôn nhau, ăn chung bát đũa, mu i đ t đi u đó ch ng t r ng m tểm nghiên cứu ễm HIV/AIDS ắc về đạo đức ỗi ngày ố khái niệm cơ bản ền đường tình dục ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ỏng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản

s các em v n ch a th c s n m ch c ki n th c c b n v các đố khái niệm cơ bản ẫu và cách chọn mẫu ư ực để ực để ắc về đạo đức ắc về đạo đức ế giới ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ơ bản ản ền đường tình dục ường tình dụcng lây truy n c aền đường tình dục ủa đại dịch HIV/AIDS

v n còn kho ng 57% h c sinh cho r ng ẫu và cách chọn mẫu ản ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS AIDS có th lây qua các con đểm nghiên cứu ường tình dụcng nh b t tayư ắc về đạo đức(2,4%), hôn nhau (11,6%, đ c bi t trong đó có t i 14,6% h c0 ệm cơ bản ới ọng của đại dịch

Trang 36

sinh người dân tộc Mường và 13,3% học sinh lóp 10 cho rằng AIDS có thểlây qua hôn nhau), muỗi, rệp đốt (28,1%, trong đó có 40% học sinh lớp 12 và29,5% học sinh lớp 10), ăn chung bát đũa (15%, trong đó có 18% học sinh lớp10).

Bâng 5 Nh n th c c a h c sinh PTTH v cách phòng ch ng l y nhi m HIV/AIDS: ật thu thập sô liệu: ức thái độ hành vi về ủa đại dịch ọc: ề ố: ản: ễm HIV/AIDS trên thê giới:

1

Cách phòng

T.số khái niệm cơ bản TL

Không dùng chung bàn

Trang 37

Bi u đ 5 Nh n th c c a h c sinh vê cách phòng chóng láy nhi m HIV/AIDS ểu đồ 2 Tỷ lệ học sinh các dân tộc ồng chống lây nhiễm HIV/AIDS trong trường PTTH miền núi ật thu thập sô liệu: ức thái độ hành vi về ủa đại dịch ọc: ễm HIV/AIDS trên thê giới:

Nh n th c c a h c sinh v ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ọng của đại dịch ền đường tình dụccách phòng ch ng lây ố khái niệm cơ bản nhi m HIV/AIDS:ễm HIV/AIDS

QHTD lành m nh: 69,4% ại dịch s h c ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch sinh đượng nghiên cứuc h i tr l i r ng c n có QHTD lành m nh.ỏng ản ờng tình dục ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ại dịch Trong đó có 85,7% h c ọng của đại dịch sinh l p ới 12, th p nh t h c sinh l p 11 60,6%, và 69,5% h c ấn sâu giáo viên ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ới ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch sinh

l p ới 10

h c ọng của đại dịch sinh l p ới 11 và 88,6% h c sinh l p 12.ọng của đại dịch ới

Kh trùng d ng ử lý số liệu ục c ục ph u thu t: ẫu và cách chọn mẫu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu 80,6% h c sinh Trong đó ọng của đại dịch 83,8% h c sinh l p 10,ọng của đại dịch ới78,8% h c sinh l p 11 và th p nh t là 74,3% h c sinh l p 12.ọng của đại dịch ới ấn sâu giáo viên ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ới

S d ng b m kim tiêm s ch: ử lý số liệu ục ơ bản ại dịch 82,5% h c sinh Trong đó 84,7 ọng của đại dịch % h c sinh l p 10, ọng của đại dịch ới 81,8%

h c sinh l p 11,ọng của đại dịch ới 77,1% h c sinh l p 12.ọng của đại dịch ới

Xét nghi m máu c a ngệm cơ bản ủa đại dịch ường tình dụci cho máu: 94,6% h c sinh Trong đó ọng của đại dịch 93,3% h c sinh l p 10 ;ọng của đại dịch ới95,4% h c sinh l p 1 Ivà 97,1% h c sinh l p 12.ọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ới

l p 11 là ới 66,7% và 66,6% th p nh t h c sinh l p 12 là 31,4%.ấn sâu giáo viên ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ới

Trang 38

v n còn 27,2% h c sinh cho r ng mu n phòng tránh lây nhi m HIV/AIDS c n phòngẫu và cách chọn mẫu ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ầu

mu i đ t (Trong đó h c sinh l p 10 và l p 12 là 31,4%, h c sinh và 18,2% h c sinh l p 11).ỗi ngày ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ới ới ọng của đại dịch ọng của đại dịch ới23,3% h c sinh (trong đó 25,7% h c sinh l p 10, 24,2% h c sinh l p 11, 14,3% h c sinh l pọng của đại dịch ọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ới ọng của đại dịch ới12) cho r ng c n cách li ngằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ường tình dụci nhi m và 17,9% h c sinh (trong đó 23,8% h c sinh l p 10ễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ọng của đại dịch ớivàl8,2% h c sinh l p 11) cho r ng không b t tay là bi n pháp phòng lây nhi m HIV/AIDS Cònọng của đại dịch ới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ắc về đạo đức ệm cơ bản ễm HIV/AIDS

1 h c sinh l p 12 không bi t bi n pháp phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDS nào.ọng của đại dịch ới ế giới ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS

Các em h c sinh vùng quanh th tr n có nh n th c đúng các cách phòng ch ng lâyọng của đại dịch ở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ấn sâu giáo viên ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ố khái niệm cơ bảnnhi m HIV/AIDS theo thú t nh sau: Dùng BCS (93,1%) Xét nghi m máu c a ngễm HIV/AIDS ực để ư ệm cơ bản ủa đại dịch ường tình dụci cho máu(92,1%) Ti p đêh là s d ng b m kim tiêm s ch (82,2%) Kh trùng d ng c ph u thu tế giới ử lý số liệu ục ơ bản ại dịch ử lý số liệu ục ục ẫu và cách chọn mẫu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu(76,2%) Có QHTD lành m nh (66,8%) và cu i cùng là không dùng chung bàn ch i đánh răng,ại dịch ố khái niệm cơ bản ảndao c o râu (59,4%) ại dịch Tiling bình là 78,3% h c sinh có nh n th c đúng v các bi n pháp phòngọng của đại dịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ền đường tình dục ệm cơ bản

ch ng lây nhi m.ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS

Các em vùng xa th tr n có nh n th c đúng các cách phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDSở TTN nói chung và tuổi trẻ ịch ấn sâu giáo viên ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDStheo thú t nh sau: trung bình là 82,2% Xét nghi m máu c a ngực để ư ệm cơ bản ủa đại dịch ường tình dụci cho máu (97,1%) DùngBCS (92,4%) Kh trùng d ng c ph u thu t (84,8%) S d ng bom kim tiêm s ch khi tiêmử lý số liệu ục ục ẫu và cách chọn mẫu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ử lý số liệu ục ại dịch chích qua da (82,8%) QHTD lành m nh (74,3%) và cu i cùng là không dùng chung bàn ch iại dịch ố khái niệm cơ bản ảnđánh răng, không dùng chung dao c o râu (61,9%).ại dịch

Tuy nhiên có t i 31,4% h c sinh vùng xa th tr n và 22,7% h c sinh vùng quanh th tr nới ọng của đại dịch ịch ấn sâu giáo viên ọng của đại dịch ịch ấn sâu giáo viêncho r ng c n phòng mu i đ t là cách phòng tránh lây nhi m HIV/AIDS 28,6% h c sinh vùngằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ỗi ngày ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS ọng của đại dịch

xa th tr n và 17,8% h c sinh vùng quanh th tr n cho r ng c n cách ly ngịch ấn sâu giáo viên ọng của đại dịch ịch ấn sâu giáo viên ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ường tình dụci nhi m đ phòngễm HIV/AIDS ểm nghiên cứu

ch ng lây nhi m HIV/AIDS.ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDS

Nh n th c đúng c a h c sinh các dân t c v cách phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDSật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ủa đại dịch ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản ễm HIV/AIDStmng bình h c sinh ngở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ường tình dụci Kinh là 76,8%, ngở TTN nói chung và tuổi trẻ ường tình dụci dân t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng là 83,3% M t s bi n phápột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ệm cơ bảnphòng tránh lây nhi m h c sinh ngễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ường tình dụci dân t cột số khái niệm cơ bản

Trang 39

Mường cao hom hẳn người Kinh như: XN máu của người cho (99% ở họcsinh dân tộc Mường, 90,3% ở học sinh người Kinh); dùng BCS (97% ở học sinhngười dân tộc Mường, 88,3% ở học sinh người Kinh).

Tuy v y, t l h c sinh cho r ng c n cách li ngật thu thập số liệu, xử lý số liệu ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ầu ường tình dụci nhi m là m t biên pháp phòng tránhễm HIV/AIDS ột số khái niệm cơ bản

ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ường tình dục ột số khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ường tình dục ột số khái niệm cơ bản ường tình dục ắc về đạo đức

là 14,6% h c sinh ngở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ường tình dụci dân t c Kinh và 21,4% h c sinh ngột số khái niệm cơ bản ở TTN nói chung và tuổi trẻ ọng của đại dịch ường tình dụci dân t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng

T l h c sinh có nh n th c đúng là t t c m i ngỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ọng của đại dịch ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ản ọng của đại dịch ường tình dụci đ u có th b lây nhi mền đường tình dục ểm nghiên cứu ịch ễm HIV/AIDS

89,5% h c sinh l p 10 Tuy nhiên chúng tôi nh n th y r ng ch có 93 em chi m 45,2% đã trọng của đại dịch ới ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ấn sâu giáo viên ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ỉnh ế giới ản

l i chính xác đ i tờng tình dục ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung lây nhi m là t t c m i ngễm HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ản ọng của đại dịch ường tình dụci mà không ph i ch nhóm ngản ỉnh ở TTN nói chung và tuổi trẻ ường tình dụci có nguy

v n còn 43,7% em cho r ng HIV/AIDS ch lây nhi m nhóm gái m i dâm (cao nh t ẫu và cách chọn mẫu ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ỉnh ễm HIV/AIDS ở TTN nói chung và tuổi trẻ ại dịch ấn sâu giáo viên ở TTN nói chung và tuổi trẻ

h c sinh l p 11 t i 50%) 53,4% em cho r ng đ i tọng của đại dịch ới ới ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung lây nhi m là ngễm HIV/AIDS ường tình dụci tiêm chích ma tuý.Chính t nh ng hi u bi t sai nh vây sẽ d n đ n vi c ch quan trong vi c phòng ch ng s lâyừ 10-24 nhiễm HIV mỗi ngày ững đóng góp của nghiên cưu ểm nghiên cứu ế giới ư ẫu và cách chọn mẫu ế giới ệm cơ bản ủa đại dịch ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ực để lan c a HIV/AIDS trong c ng đ ng nói chung và ngay b n thân các em.ủa đại dịch ột số khái niệm cơ bản ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại ản

Các em ngường tình dụci dân t c Kinh có nh n th c đúng đ i tột số khái niệm cơ bản ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ố khái niệm cơ bản ượng nghiên cứung có th b lây nhi m HIV/AIDSểm nghiên cứu ịch ễm HIV/AIDS

là 91,3%, ngường tình dụci dân t c Một số khái niệm cơ bản ường tình dụcng là 86,4%

B ng 6 Hi u bi t v tác nhàn gây b nh HIV/AIDS c a HS PTTH : ản: ểu đồ 2 Tỷ lệ học sinh các dân tộc ếu tô ảnh hưởng tới kiến thức thái độ hành vi về ề ệm cơ bản: ủa đại dịch

Trang 40

Có 96,6% h c sinh cho r ng tác nhân gây b nh HIV/AIDS là do vi rútọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ệm cơ bản

HIV

Còn g n 30% s h c sinh đầu ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch ượng nghiên cứuc h i cho r ng ký sinh trùng, n m có th là tác nhân gâyỏng ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ấn sâu giáo viên ểm nghiên cứu

ra căn b nh th k HIV/AIDS T c là th c s m i có 77,2% các em hi u đúng tác nhân gâyệm cơ bản ế giới ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ực để ực để ới ểm nghiên cứu

T l h c sinh PTTH hi u đúng v tình d c an toàn: S ng chung thu là 190 em chi mỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ệm cơ bản ọng của đại dịch ểm nghiên cứu ền đường tình dục ục ố khái niệm cơ bản ỷ nguy hiểm đối với loài người Đại dịch ế giới

Hi u bi t c a h c sinh v nguyên nhân gia tăng s ngểm nghiên cứu ế giới ủa đại dịch ọng của đại dịch ền đường tình dục ố khái niệm cơ bản ường tình dụci lây nhi m HIV/AIDS ễm HIV/AIDS tilingbình là 64,2% có nhân th c đúng theo các nguyên nhân trên Trong đó 89,8% h c sinh cho r ngức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS

do còn nhi u nhà hàng, ch ch a gái m i dâm; 92,7% h c sinh cho r ng do tê n n TCMT v nền đường tình dục ủa đại dịch ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ại dịch ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ại dịch ẫu và cách chọn mẫugia tăng; 66% h c sinh cho r ng do xem nhi u băng hình sách báo không lành m nh; 83,5% cácọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ền đường tình dục ại dịch

em cho r ng do còn nhi u ngằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS ền đường tình dục ường tình dụci ch a hi u bi t v HIV/AIDS ; 50% h c sinh cho r ng do giaư ểm nghiên cứu ế giới ền đường tình dục ọng của đại dịch ằng cùng với ma tuý và các tệ nạn xã hội khác, HIV/AIDS đình, nhà trường tình dụcng qu n lý ch a t t đ i v i TTN nói chung và HS,SV nói riêng; 2,9% là do m t sản ư ố khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ới ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản

Ngày đăng: 01/12/2023, 08:54

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
28. Tr n Xuân Nhĩ- ầu Tăng cường phối hợp giữa ngành GD - ĐT và Doàn TNCS Hồ Chí Minh trong công tác phòng chống nhiễm HIV/AIDS - H i th o "Nguy ột số khái niệm cơ bản ản c ơ bản đ i ại dịch d ch ịch AIDS v i tu i tr và tu i tr Vi t Nam phòng ch ng ới ổi trẻ ẻ ổi trẻ ẻ ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản AIDS" - Quỹ hô tr ho t đ ng ợng nghiên cứu ại dịch ột số khái niệm cơ bản PC AIDS (FAPA) Đoàn TNCS H Chí Minh ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguy ột số khái niệm cơ bản ản c ơ bảnđ iại dịch d ch ịch AIDS v i tu i tr và tu i tr Vi t Nam phòng ch ng ới ổi trẻ ẻ ổi trẻ ẻ ệm cơ bản ố khái niệm cơ bản AIDS
15. Đ Năng Khánh- ỗi ngày Thực trạng tình hình lạm dụng tình dục trẻ em và phương hướng các giải pháp phòng chông -T ng h p các tham lu n t i H i th o qu c gia ổi trẻ ợng nghiên cứu ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ại dịch ột số khái niệm cơ bản ản ố khái niệm cơ bản xây d ng chi n l ực để ế giới ượng nghiên cứu c tăng c ường tình dục ng s c kho v thành niên giai đo n 2000-2010- Hà N i ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ẻ ịch ại dịch ột số khái niệm cơ bản tháng 1-2000, trang37 Khác
16. Đ Nguyên Ph ỗi ngày ươ bản ng- Những vấn đề cấp bách trong phòng chông HIV/AIDS - Tình hình HIV/AIDS hiện trạng và giải pháp- M t s v n đ xây d ng ngành yt ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản ấn sâu giáo viên ền đường tình dục ực để ế giới phát tri n Vi t Nam - Nhà xu t b n y h c 1998, trang 363 ểm nghiên cứu ở TTN nói chung và tuổi trẻ ệm cơ bản ấn sâu giáo viên ản ọng của đại dịch Khác
17. Đ Nguyên Ph ỗi ngày ươ bản ng- Vì một thế hệ trẻ không có AIDS- Yt Vi t Nam trong quá ế giới ệm cơ bản trình đ i m i ổi trẻ ới - NXB Y h c 1999 ọng của đại dịch Khác
18. Hoàng Th Hi p - Nguy n Chí Dũng- ịch ệm cơ bản ễm HIV/AIDS Dự thảo chiến lược tâng cường sức khoẻ vị thành niên năm 2000-2010- Tham luân h i th o qu c gia xây d ng chi n l ột số khái niệm cơ bản ản ố khái niệm cơ bản ực để ế giới ượng nghiên cứu c tăngc ường tình dục ng s c kho v thành niên giai đo n 2000-2010, Hà n i tháng 1/2000, trang 78 ức - thái độ - Hành vi về HIV/AIDS ẻ ịch ại dịch ột số khái niệm cơ bản Khác
19. Hoàng H u Bình - ững đóng góp của nghiên cưu Các tộc người ở miền núi phía bắc Việt nam và mòi trường- NXB Khoa h c xã h i, Hà n i 1998, ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản trang 55-56 Khác
21. Lê Vũ Anh - Các nguyên lý cơ bản của dịch tễ học- NXB Y h c 1997, trang 287-324 ọng của đại dịch 22. Lê Diên H ng- ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại Tình hình nhiễm HIV/AIDS ở trên thế giới và Việt nam- Nhi m ễm HIV/AIDSHIV/AIDS y h c c ọng của đại dịch ơ bản s , lâm sàng ở TTN nói chung và tuổi trẻ và phòng ch ng- NXB Y h c 1995, trang 9 ố khái niệm cơ bản ọng của đại dịch Khác
23. Lê Diên H ng- ồng thời là điểm nóng các tê nạn xã hội như mại Chiến lược toàn cầu PC HIV/AIDS - Nhi m HIV/AIDS y h c c ễm HIV/AIDS ọng của đại dịch ơ bản s , ở TTN nói chung và tuổi trẻ lâm sàng và phòng ch ng ố khái niệm cơ bản - NXB Y h c 1995, trang 213-214 ọng của đại dịch Khác
27. Phan Tr ng Khánh ọng của đại dịch - Thực trạng và những giải pháp cơ bản để ngăn chặn sự lây lan HIV/AIDS ở thành phô Hải Phòng- Lu n văn t t nghi p Đ i h c chính tr ật thu thập số liệu, xử lý số liệu ố khái niệm cơ bản ệm cơ bản ại dịch ọng của đại dịch ịch tháng 6-1998, trang 8-9 Khác
30. Tr n Th Hoa- Ph m Ph ầu ịch ại dịch ươ bản ng Lan - Học sinh PTTH với tệ nạn nghiện ma tuý và nguy cơ nhiễm HIV- D th o k y u công trình NCKH v HIV/AIDS, Hà n i tháng ực để ản ỷ nguy hiểm đối với loài người. Đại dịch ế giới ền đường tình dục ột số khái niệm cơ bản 11/1997, trang 63-64 Khác
31. Trung tâm khoa h c xã h i và nhân văn qu c gia - ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ố khái niệm cơ bản Năm mươi năm các dân tộc thiểu số Việt nam - NXB Khoa h c xã h i, Hà n i 1995, trang 246 ọng của đại dịch ột số khái niệm cơ bản ột số khái niệm cơ bản32. Ưỷ nguy hiểm đối với loài người. Đại dịch ban th ường tình dục ng v Quôc ục hội-Pháp lệnh phòng chống nhiễm vi rút gây ra hộichứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS ) Khác
34. Ư BQG PC AIDS, UNDP- Thuật ng ững đóng góp của nghiên cưu HIV/AIDS - NXB Th gi i 1998, trang 12-29 ế giới ới 35. UBQG PC AIDS- Tạp chí AIDS và cộng đổng- S 3 Tháng 9/1997, trang 1 ố khái niệm cơ bản 36. UBQG PC AIDS- Tạp chí AIDS và cộng đồng- S 3 Tháng 9/1997, trang 13 ố khái niệm cơ bản 37. UBQG PC AIDS- Tạp chí AIDS và cộng đồng- S 3 Tháng 9/1998, trang 7 ố khái niệm cơ bản 38. UBQG PC AIDS- Tạp chí AIDS và cộng đồng- S ố khái niệm cơ bản 3 Tháng 9/1998, trang 8 Khác
40. Vũ Cao Đàm - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học - NXBGD 1998, trang 82-138 41. W.LUTZ - Chọn mẫu: Cách chọn quần thê, hộ gia đình, địa điểm nghiên cứu ytê' Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w