khác Thiên ¡ Huỳnh thương Thủy... khắc Xoa xuyến... khắc Kiếm phong Xich j Mẹo Kim.
Trang 1Duong trach
| 1873 Ì quí I Khám ¡ Cấn | Kiếm phong Kim, khắc Phúc Bạch
Đâu | n đăng Hỏa, xương con Gà, tướng Đế
i | ' tink con Busi uoi
ị 1874 | Giáp ly Ị Kiến | Sơn đẩu Hỏa, khắc Sa trung Kim, Xích
| 1875 | at | can | Đơài | Son đấu Hỗa khác §a trung Kim, | Xích
1876 | Bính | Dodi ấn | Giáng hạ Thủy, khắc Sa trung Hắc Đế
1877 | Đính | xiến Ly _ | Giáng hạ Thủy, khắc $a trung Hắc Đế
1878 | Mau | Khôn | Kham | Thành đẩu Thổ, khắc Thiên Huynh
Thuổng iuồng
1879 | xy | Ten | Khôn | Thành đấu Thổ khắc Thiên Huynh
Meo ¡ ¡ thương Thủy, xương Thỏ cốt Lạc Đế
| Ba
| 1880 | Canh | Chấn | chan | Bạch lap ⁄im xhắc Phúc đăng Bạch
Thìn j i ¡ Hôa, xương đồng, cốt Lạc Đà | Đế j
1881 j Tân | Khôn ; Tấn ị Bach jap Kim, khắc Phúc đăng Bạch
: 1882 | Nhâm | Kham | Can | Dương liễu Mộc, khắc Lộ bàn Thanh
| 1884 | tự ly Kiến Ì Dương liễu Mộc, khắc Lô bàng Thanh |
| 1884 | Giáp | Can | Doai | Tuyển trung Thủy, khắc Thiền Hắc Bể
Ì 1885 Ất | peal | can Ì Tuyển trung Thủy, khắc thiên Hắc Đế
26
Trang 2Đương trạcít
T T 1
!888 | Sinn | iến ¡ Ly | Oe thuong Thé khdc Thien | nưỳnh |
Tuất i thương Thủy, xương Chó, cốt Trâu | Đế `
1887 Đính Khôn | Kham | dc thượng Thể, khắc thiên thượng i Huynh i
1888 Mậu Tén Khôn ¡ Thích lịch Hỏa khắc Thiên | Xích
1889 Ky Chan | Chấn ¡ Thích lich Hỏa, khắc Thiên XIch
1890 | Canh | Khôn Tốn ! Tòng bá Mộc khắc Lô bảng Thổ, | Thanh
1891 Tân Kham i Can | Tòng bá Mộc, khắc Lộ bảng Thổ, | Thanh
Meo i xương Thỏ cốt con Rái ¡ Bế |
1892 | Nhâm ty | Kiến | Trường iu Thủy, khác Thiên | Hắc Để |
Thìn i thuong Héa, xuong Réng, eét sha
1894 | | Sẩn ¡ Boal | Trường lái Thủy, khắc Thiên - Hắc 38 |
| 1894 : Siáp Đoài ! Cân | Sa trung <im khắc Thạch lựu Bach
1895 Ất Kiến Ly _ | Sa trung Kim, xhắc Thạch lưu | Bach j
1897 | Binh Tén | Khdo | Son ha Héa, khắc Thích lịch Hỏa
1898 Mậu Ghấn | Chấn | Bình địa Móc, xhắc Sa trung :
Tuất | Kim xương Chó edt tinh con
i
27
Trang 3Duong trach
180C Can | Bích thượng Thổ khác Thiên ¡ Huỳnh
thương Thủy xương Trầu, cốt Đế
1902 Ì Nhâm Cẩn ] Đoài | Kim bạch Kim, khắc Lư trung Bạch
Dần Ị Hòa, xương Cop, cốt tinh Ngựa Đế
1903 Qui Đoài Cấn | Kim bạch Kim, khắc Lư trung Bạch
| 1904 | Giáp | Kiến — Ly _ | Phúc đăng Hỗa, khắc Xoa xuến | Xích
1905 | AtTy | Khén | Kham | Phuc đăng Hỏa, khắc Xoa xuyến Xích
1906 Binh Tến | Khên | Thiên thượng Thủy, khắc Thiên Hắc Để
Thuổng luồng
1807 | Đỉnh Chấn | Chấn | Thiên thượng Thủy, khắc Thiên Hắc Đế
1908 Mậu Khôn Tén | Đại trạch Thổ, khắc Thiên thượng | Huỳnh
4909 Kỷ Khảm | Cấn | Đại trạch Thể, khắc Thiên thugng } Huynh
1910 | Canh Ly Can | Xoa xuyén Kim, khắc Đại lâm Bach
19441 Tân Cấn Đoài | Xoa xưyến Kim, khắc Đại lâm Bạch
i |
28
Trang 4Dueng trach
1812 | Nhâm ' Boal | Can: Tang a6 Me khde Oc thugng ¡ Thanh |
| | Tỷ | { Thổ xương Chuốt, cốt tính Bạo | Đế |
| 1818 | Qui Kién Ly | Tang đố Mộc khdc Oe thusng =| Thanh |
i | Siu | ‘thé xuong Trdu, cét cua Bin =| «DE j
1914 | Giáp | Khôn | Kham | Bai khé Thủy, khắc Sơn hạ Hòa, | Hae BE {
| 1915 ] at i Tốn Khôn | Đai khê Thủy khắc Sơn hạ Hòa Hắc Đế ị
| 1816 ¡ Bink | Chấn | Chấn | Sa trung Thổ khắc Dương liễu j Hưỳnh '
1 4947 ị Định ; Khôn | Tốn | Sa trung Thể, khắc Dương liễu } Hưỳnh
Ì 1818 | Mậu Ì Kham | Cấp | Thiên thượng Hôa, khắc Sa trung , Xích |
4919 Ky Ly Kiến | Thiên thượng Hòa, khdc Sa trung } Xich
Mui i Kim, xương Dê cốt tỉnh con Dái Ì Đế
1820 | Ganh Cấn Đoài | Thạch tựu Mộc, khắc Bích thượng Ì Thanh
Thần¬| Thổ xương Khi, cốt chó Sói Đế
1921 Tân ! Đài Cấn | Thạch lưu Mộc, khắc Bích thương | Thanh
1922 | Nhâm Kiển Ly _ | Đại hải Thủy, khắc Thiên thượng Hắc đế
^n
Trang 5wong trach
TRUNG
| 1923 | Quí | Knén | Khdm | Bai hãi Thủy, khắc Thiên thương | Hie để |
R | Hợi Hỏa xương Heo, cốt Gà Ỉ |
ị 1924 | Siáp i Tến | Khôn | Hải trung Kim, khác Bình địa | Bach |
Mộc, xương Chuột, cốt chó Sói ¡ Đế j
[ At | chan | chan | Hai trung kim, khde Sanda Ì Bach
1926 | Dan Bính | Khỏn | Tến | Lutrung Héa, khde Kiếm anong | Xen
Kim, xuong Cap, cét chim Trt - | og ị
1927 | Đính | Khảm | Cấn | tụ trung Hỏa khắc Kiếm ghong | Xích ị
1928 | Mậu Thìn Ly Ï xiến | Đai lâm Mộc, khắc Đại trach i Thanh Ì
_ Thổ, xương Rồng, sốt con Qua ; Đế !
| 1929 | Ký Ty | Cấn Đoài | Dai lam Mộc, khắc Đại trạch | Thanh
: | ¡ i
Thổ, xuơng Rắn cốt Khỉ - Để
| 1930 | Canh | Đoài | ấn Ì Lê bàng Thổ, khde Tuyển trung : Suỳng Ủ
i ! Noo | 7 ! Thủy, xương Ngựa, cốt Vươn | Bể
| 1934 Tan Kién Ị Ly Ì Lộ bằng Thể, khắc Tuyển trung Ị Hưỳnh Ì
| Mùi | | Thủy, xương Dê, cốt con Gấu i be |
Ì 1982 | Nhâm | Khôn | Kham | Kiếm phong kim, khắc Phúc | Bach |
R j Thần j | | đăng Hỏa, xương Khi cốt 08 | Đế |
| 184 | qụ [tea | Khôn | Kiếm phong Kim, khác Phúc Ï Bạch „
| ¡ Đậu j | ¡ đăng Hỏa, xương đà, sốt 4ười ơi | ae
| 1934 ¡ Giáp | chan | Chẩn | $ơn đầu Hỏa khác Sa trung Kim | Xích |
i Tuất 7 | | Xương Chó, cởi tỉnh Ngựa | Bế 4
(885 ' ẤP | Khô | Tổn | Sơn 4ấuHảa khám sa trung Kim, | Xím | Ì Hơi ¡ |
1
|
30
Trang 6Duong trach
Ï 1888 | ginn | Kham | Cấn | Giáng hạ Thùy, khắc Thiện Hắc Để Ì
4937 ! Đình | Ly | Kiến | Giáng hạ Thủy khắc Thiên Hắc Để
¡ 19888 | Mậu Cấn Boai | Thành đấu Thổ, khắc Thiên Hưỳnh
thudng Ludng
4939 ky Đoài Cấn | Thành đầu Thổ khắc Thiên Huỳnh
Rồng
i 4940 | Canh | Kiên Ly | Bach lap Kim, khắc Phúc đăng Bạch
1941 Tân Khon | Kham | Bach lạp Kìm, khắc Phúc đăng Bạch
1942 | Nhâm Tốn Khôn | Dương liễu Mộc, khắc Lộ bàng Thanh
Noo | > Thể, xướng Ngựa (12), cốt Chén Đế
(36)
1943 Qui Chấn | Chẩn | Dương liễu Mộc, khắc Lộ bàng Thanh
Mùi Thổ, xương Dê (35), cốt Cọp (06) Đế
1844 | Giáp | Khôn | Tốn | Tuyến trung Thủy, khắc Thiên Hắc Đế
Thân thương Hỏa, xương Khi (23), cốt
Beo (46)
1945 At Kham [ Can | Tuyén trung Thủy, khắc Thiên Hắc Đế
Cua (98)
1946 | Bính Ly Kiến | Ốc thượng Thể, khắc Thiên Huynh
Trâu (09)
31
Trang 7Duong trach
1947 | Đính | can Ì ốc thượng Thổ, khắc Thiên Huỳnh
Dai (432)
1948 Mậu Đoài Cấn | Tích lịch Hỏa, khắc Thiên thương Xích
Sói (61)
1949 Kỷ Kiển Ly _ ‡ Tích lịch Hỏa, khắc Thiên thượng Xích
| 1980 | Canh | Khỏn | Khảm | Tông bá Mộc, khắc Lộ bảng Thể, | Thanh
1951 Tân Tốn Khôn | Tong bá Mộc, khắc Lộ bàngThổ, | Thanh
ị 1952 | Nhâm | Chấn | Chấn Trường lưu Thủy, khắc Thiên Hắc Đế
chó Sói (61)
1 395g Khôn Ì Tốn | Trưởng lưu Thủy, khắc Thiên Ì Hắc Đế
¡ 1984 «ham | Can | §a trưng Kim, khắc Thạch lựu Bạch |
! 1955 ly Kiển Sa trùng Kim, khắc Thạch lựu Bạch |
1956 can Đoài | Son ha Héa, khdc Thicn lich Haa, Xích
1987 Boal | Cấn | Sơn hạ Hỏa, khắc Thích lịch Hỏa, | Xích '
| Xương Gà (28), cot Khi (23) Bế „
32
Trang 8Đương trạch
| ị : | xương Cnó (12), cết Bề j
¡ 19BE | Kỳ | Khôn Í Khảm ' Bình đía Mộc khắc S trung Than |
| i Hạ | : ¡ Kim, xương Heo (07, cốt Gấu ¡ Đế |
| 1960 | Canh | T6n | Knén Bich thương Thể, khắc Thiên Huynh |
i | Tế | | | thương Thửy, xương Chuốt (15), | Đế |
¡ 181 | Tân | Chấn | Chấn | Bích thương Thể, khắc Thiên ¡ Huỳnh „
| ' Sửu | | thuone Thiy, xuong Trdu (093, cat | pe!
| 1962 j Nhâm Ô Khôn j Tốn ! Kim bạch Kim khắc Lu trưngHòz ¡ Bach -
| 198 Qui Kham ¡ 0ấn ¡ Kim bach Kim khắc Lư trung ; Đach |
| | Mec | | | Hoa, xuong Tho (18), cot Huu | Đế |
i | | | (34) i '
| 1064 Giáp iy | Kiến | Phúc đăng Hòa khắc Xoa xuyến |
1965 | AtTy | Can | Đoài, | Phúc đăng Hòa, khắc Xoa xuyến Xien |
| | | Kim, xương Rắn (32) cốt Trùn | Đế
| 1968 | Bính | Đài | tấn | Thiên hà Trùy, khắc Thiên | Hắc Để |
| Noo | i thượng Hỗa xương Ngựa (12) cốt : ;
1967 Định | xia, | Ly ‡ Thiên nà Thủy, khác Thiên Hac DE |
1968 | Mau | Khon} Kham Đại trach Thể khắc Thiên thương Ì Huỳnh ;
Thần | : - Thủy xương Khi (23: cốt Lạc Đã ;¡ Để |
3
Trang 9Đương trach
¡ 1968 | xy Tổn | Khôn - Đai trach Thể, khắc Thiên thượng | Huỳnh |
| 1979 \ Caan ' Chan ¡ Chấn | Xoa xuyến Kim, khắc Đại âm Bạch |
| 1971 : Tân Khôn Tổn | Xoa xuyến Kim, khắc Đại lâm Bach }
¡ 1972 | Nhâm | Khảm Can | Tang đố Mộc, khắc Ốc thương Thanh
| 2873 ] ou Ly Kién | Tang đố Mộc, khắc Ớc thượng Than
| 2874 | Siáp ¡ Can i Đoài | Đại khê Thủy, khắc Sơn hạ Hỏa, Thanh
ị 187E at Đoài ị Can | Đại khê Thủy, khắc Sơn hạ Hỏa,
1 4978 ¡ Sín | xiặn | Lý | Sa trưng Thổ, khắc Dương Liễu
| 1877, 3inn ¡ hôn | Kham | Sa trung Thé, khắc Dương liễu
ị i Mau | Tển ¡ Khôn | Thiên thượng Hỏa, khắc Sa trung | Xícn
¡ 1978 ay i Chẩn ¡ Chấn ¡ Thiên thương Hòa, khắc Sa trung ¡ Xích ¡
i j Mù } i ¡ Km, xương Để (35), cất Rá (76) | Bể j
34
Trang 10Đương trạch
i
| 1980 i Cann i Khor Tôn | Thach lựu Móc khắc Bích thương | Thanh ]
| | Thân | : Thổ xương Khi (23), cối chó Sối Đế |
1881 j Tân | Khảm | Cẩn ; Thacn lựu Mộc, khắc Bích thượng
Ì Dâu | ¡ Thể, xương Gà /28), cốt Chó (113
| 1982 Ì Nhâm | ty | Kiến | Đại hải Thủy khắc Thiên thương |
TH (79) : Ị
- 1983 | Qui : Cấn ¡ Đoài | Đại hải Thủy, khắc Thiên thưạng | Hac DE |
Ị Hợi | j Hỏa, xương Heo (07) cốt Gà (28) |
Ì 1984 ¡ Siánp Đoài Cấn : Hải trung Kim khắc Bình địa Bạch
| Sối (B1)
1985 it Kién Ly | Hải trưng Kim, khắc Bình địa | Bach
(9 i
| 4986 Ì Bính Khôn | Khảm | Lư trung Hồa, khắc Kiếm phong Xích
i Tit (79)
1987 | Binh Tén Khôn | Lư trung Hỏa khắc Kiếm phong Xich j
Mẹo Kim xương Thỏ (18), cốt Gà (28) ie |
19886 | Mậu | Chấn | Chấn | Đại lâm Mộc khắc Đại trạch Thanh
(69)
1986 | Kỷ Ty | Khôn Tén | Dai lâm Mộc, khắc Đại trach Thanh
| 1990 | Canh ¡ Kham Can ¡ Lô bàng Thổ, khắc Tuyến trung Huỳnh Ì
35
Trang 11Dương trạch
(513)
1991 Tân Ly Kiến | Lộ bảng Thể, khắc Tuyển trung Hưỳnh
(540)
1982 | Nham | Cấn Đoài | Kiếm phong Kim, khắc Phúc Bạch
Than | đăng Hỏa xương Khi (2), cốt Dê | pe
1983 Quí Đoải Cấn | Kiếm phong Kim, khắc Phúc Bạch
1984 ! Giáp Ì Kiến Ly | Sơn đấu Hỏa, khắc Sa trung Kim, | Xích
1998 ! Ất Í Khôn i Khám | Sơn dầu Hỏa, khắc Sa trung Kim, | Xích
' 1896 aint | Tấn | Khon | Giáng hạ Thủy, khắc Thiên Hắc Để
Ị ¡ Tý i thượng Hỏa xương Chuột (25),
' 1087 Đinh | Chấn | Chain | Giáng na ThỦy, khắc Thiên | Hac De |
1998 | Mậu | Khôn | Tốn | Thành dấu Thổ khác Thiên Huynh
| Thuồng luổng (47)
1999 Ky Xhảm Cấn | Thành đầu Thổ, khắc Thiên Huỳnh |
Rồng (10)
2000; Canh ¡y Xiến | 8ach lạp Kim khắc Phúc đăng Bach
(26)
36
Trang 12Duong trach
Ị
2001 Tân Cấn | Đôài J Bach lap Kim khắc Phúc dang | Bach
Ty | | Hoa xuono Ran (31; cot Tho | Đế
2002 | Nhâm | Đaài Gấn ¡ Dương liễu Mộc, khắc Lộ bàng Thanh |
Noo Thổ, xương Ngựa (12), cốt Cáo Để |
2003 Quí | giận Ly _ | Dương liễu Mộc, khắc ¡ô bảng : Thanh ị
Mùi Thổ, xương Dê (35;, cốt Cọp (06), Đế |
2004 | Giáp | Khôn | Kham | Tuyển trung Thủy, khắc Thiên Hắc Đế |
2005 At Tốn Khôn + Tuyển trung Thùy, khắc Thiên ; Hắc Đế
2006 Binh Chấn | Chan | Oc thuong Thé, khắc Thiên Huynh
Trâu (09)
2007 | Đình | Khôn | Tốn | Ốc thượng Thổ, khắc Thiên Huynh
Hơi 7 thượng Thủy, xương Heo (07), cốt Đế
Dai (432)
2008 Mau | Kham | Cấn | Tích lịch Hỏa, khắc Thiên thượng Xích
2008 Ky Ly Kiến | TÍch lịch Hỏa, khắc Thiên thượng Xích :
2010 | Canh Cấn Đoài | Tang bá Mộc, khắc Lộ bàng Thể, | Thanh |
Dần xương Cọp (06), cốt Heo (07) Để |
2011 Tân Boai Can | Tang bá.Mộc, khắc Lộ bàng Thể, | Thanh |
Mẹo xương Tho (18), côt Rái (76) Để |
37