1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả ở ban quản lý dự án đầu tư

27 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Về Kế Toán Doanh Thu, Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Ở Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư
Tác giả Lê Thị Thanh Ngân, Đỗ Phương Thảo, Cao Thị Minh Ánh, Trần Thị Bích Ngọc, Nguyễn Thùy Linh, Trần Hà Ngân
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Đầu Tư
Thể loại bài tập nhóm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ủ Một trong những chỉ tiêu quan trọng để tính toán hi u qu hoệ ả ạt động của doanh nghiệp được nhiều đối tượng quan tâm là doanh thu và chi phí.. Giới thiệu thông tư 195 - Đối tượng điề

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

BÀI TẬP NHÓM MÔN: K TOÁN D Ự ÁN ĐẦU TƯ

Chủ đề : Tìm hi u v k ề ế toán Doanh thu, Chi phí và xác định kết quả

ở Ban quản lý dự án đầu tư Thành viên: Lê Th Thanh Ngân

Đỗ Phương Thảo Cao Th Minh Ánh ịTrần Thị Bích Ngọc Nguyễn Thùy Linh Trần Hà Ngân

L p: Kinh t ế Đầu tư CLC 62

HÀ NỘI, 2023

Trang 2

2

L ời mở đầ 3 u

Danh mục từ viết tắt 4

Danh mục b ng 5 ả Chương 1: Giới thiệu chung 6

1.1 T ng quan chung v k ổ ề ế toán của BQLDA 6

1.2 Gi i thiớ ệu thông tư 195 6

Chương 2: Kế toán Doanh thu 8

2.1 Ch ng t 8 ứ ừ 2.2 Tài kho n k toán s d ng 9 ả ế ử ụ 2.2.1 Tài kho n 511 - ả Doanh thu 9

2.2.2 Tài kho n 711 - ả Thu nhập khác 11

2.3 Phương pháp hạch toán trong một số trường hợp cụ thể 11

2.3.1 Phương pháp hạch toán TK 511 theo TT 195/2012/TT-BTC 11

2.3.2 Phương pháp hạch toán TK 711 theo TT 195/2012/TT-BTC 12

Chương 3: Kế toán Chi phí 15

3.1 Ch ng t 15 ứ ừ 3.2 Tài kho n k toán s d ng 17 ả ế ử ụ 3.2.1 Tài kho n 632 - ả Giá vốn cung c p d ch v 17 ấ ị ụ 3.2.2 Tài kho n 642 - ả Chi phí BQLDA đầu tư 18

3.2.3 Tài kho n 811 - ả Chi phí khác 20

3.3 Phương pháp hạch toán trong một số trường hợp cụ thể 21

3.3.1 Tài kho n 632 - ả Giá vốn cung c p d ch v 21 ấ ị ụ 3.3.2 Tài kho n 642 - ả Chi phí Ban quản lý dự án đầu tư 21

3.3.3 Tài kho n 811 - ả Chi phí khác 22

3.3.4 So sánh, liên hệ Thông tư 195 và Thông tư 200: 23

KẾT LUẬN 26

Trang 3

3

Lời mở đầu

Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, để có th t n t i và phát tri n thì song ể ồ ạ ểsong với việc hoạch định chiến lược phù h p, các doanh nghi p còn phợ ệ ải tổ chức tốt công tác kế toán nh m ph n ánh tình hình tài chính và cung c p nh ng thông tin c n ằ ả ấ ữ ầthiết cho việc ra quyết định của các nhà lãnh đạo

Việc hạch toán các nghi p v kinh t phát sinh không chệ ụ ế ỉ là nhi m vệ ụ ủa đơn c

vị k ế toán tại các doanh nghiệp mà các d án có thành lự ập BQLDA cũng phải thực hiện công tác này K toán d ế ự án đóng vai trò quan trọng trong vi c p nh n v n, xây ệ tiế ậ ốdựng các gi i pháp tài chính phù h p, qu n lý, s dả ợ ả ử ụng các khoản đầu tư cũng như theo dõi, cung cấp thông tin quy trình s d ng v n ử ụ ố để đảm b o các d ả ự án đầu tư đạt được mục tiêu mà ch đầu tư đề ra

Một trong những chỉ tiêu quan trọng để tính toán hi u qu hoệ ả ạt động của doanh nghiệp được nhiều đối tượng quan tâm là doanh thu và chi phí Dựa trên phạm

vi tài, bài ti u lu n này t p trung tìm hi u v kđề ể ậ ậ ể ề ế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả ở BQLDAĐT được quy định tại Thông tư 195/2012/TT-BTC, đồng thời liên

hệ và so sánh với Thông tư 200/2014/TT-BTC Hướng d n chẫ ế độ ế k toán Doanh

nghiệp

Nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn TS Nguyễn La Soa đã hướng d n và ẫtruyền đạt kiến thức giúp chúng em hoàn thành chủ đề này Trong quá trình thực hiện bài vi t này, nhóm em không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nhế ỏ ữ ế ấ ận được sự góp ý

và nh n xét cậ ủa cô

Trang 5

5

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 So sánh tổng quan Thông tư 195 và Thông tư 200

Bảng 2.1 So sánh hệ thống chứng từ kế toán doanh thu tại Thông tư 195 và Thông tư 200 Bảng 2.2 So sánh hệ thống tài khoản kế toán doanh thu tại Thông tư 195 và Thông tư

tư 200

Bảng 3.4 So sánh nghiệp vụ ghi nhận chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Thông

tư 195 và Thông tư 200

Trang 6

+ Chế k toán áp d ng tđộ ế ụ ại dự án có thành l p BQLDA: ậ

● Dự án đầu tư XDCB sử dụng vốn đầu tư từ Ngân sách Nhà nước: Thông tư số 79/2019/TT-BTC ngày 14/11/2019

● Dự án đầu tư XDCB không sử dụng vốn đầu tư từNgân sách Nhà nước, vốn của doanh nghiệp: Thông tư 195/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 + Chế k toán áp d ng tđộ ế ụ ại dự án không thành l p BQLDA: ậ

● Dự án đầu tư XDCB sử dụng vốn đầu tư từ Ngân sách Nhà nước: Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017

● Dự án đầu tư XDCB không sử dụng vốn đầu tư từ Ngân sách Nhà nước, vốn của doanh nghiệp: Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014, thông tư 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016

1.2 Giới thiệu thông tư 195

- Đối tượng điều ch nh: ỉ Thông tư áp dụng cho các đơn vị chủ đầu tư, bao gồm: Các đơn vị chủ đầu tư có thành lập Ban quản lý dự án đầu tư, các Ban quản lý dự án đầu tư

- H ệ thố ng TK theo TT 195: gồm 9 loại tài kho n: TK ng n h n, TK dài h n, ả ắ ạ ạ

Nợ phải trả, Ngu n kinh phí, Doanh thu, Chi phí, Thu nh p khác, Chi phí khác và Tài ồ ậkhoản ngoài b ng ả

- Hệ thống ch ng t : ứ ừ

Chứng t k ừ ế toán chung cho các đơn vị chủ đầu tư, gồm 4 lo ại:

+ Lao động tiền lương

+ Hàng tồn kho

Trang 7

Discover more from:

KTTC1

Document continues below

ke toan tai chinh 1

Đại học Kinh tế Quốc dân

513 documents

Go to course

Bài tập kiểm toán tài chính

10

[123doc] - bai-tap-ke-toan-tai-chinh-co-loi-giai

17

Bài tập Kiểm toán hoạt động chương 1

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán DN Thương mại

10

Trang 8

Mục lục Phần I: Quy định chung

Phần II: Quy định cụ thể

Chương I: Hướng dẫn kế toán áp

dụng cho đơn vị chủ đầu tư trong

các doanh nghi p ệ

Phần III: T ổ chức thực hi n ệ

Chương I: Quy định chung Chương II: Tài khoản kế toánChương III: Báo cáo tài chính Chương IV: Chứng từ kế toánChương V: Sổ kế toán và hình thức kế toán

Chương VI: Tổ chức thực hiện

Hệ thống

tài kho n

Bao g m 9 lo i tài kho n: ồ ạ ả

- Tài khoản trong b ng: là tài ả

khoản t ừ loại 1 đến loại 8

Loại 1: TK ngắn h n ạ

Loại 2: TK dài hạn

Loại 3: Nợ phải trả

Loại 4: Ngu n kinh phí ồ

Loại 5: Doanh thu

Vẫn bao gồm 9 loại tài kho n: ả

- Tài khoản lo i 1 và tài s n loạ ả ại 2 được gộp chung vào phần Tài khoản tài sản

- Tài khoản loại 6 đổi tên thành Tài khoản Chi phí s n xu t, kinh doanh ả ấ

- Tài khoản lo i 9 là Tài kho n xác ạ ảđịnh kết qu kinh doanh ả

Trang 9

8

sổ k ế

toán

hiện trên cùng hệ thống s k ổ ế toán

của chủ đầu tư

- Nhà nước quy định bắt buộc về

mẫu s , nổ ội dung và phương pháp

ghi chép đối với các loại sổ tổng

hợp (Sổ Cái, Sổ Nhật ký), quy định

mang tính hướng dẫn đối v i các ớ

loại sổ k toán chi ti t, th k ế ế ẻ ếtoán

chi tiết

hình thức sổ ế toán được hướ k ng d n ẫtrong phụ lục số 4: Danh mục và mẫu

sổ kế toán ủa Thông tư này c

- Doanh nghiệp được bổ sung, sửa

đổi, xây dựng biểu mẫu s kế toán và ổhình th c ghi s k toán ứ ổ ế nhưng phải đảm bảo minh bạch, đầy đủ ễ kiểm , dtra, dễ ki m soát và dể ễ đối chiếu

Bảng 1.1 So sánh t ổng quan Thông tư 195 và Thông tư 200

Chương 2: Kế toán Doanh thu

2.1 Chứng từ

- Trong danh mục chứng t kừ ế toán áp dụng cho Ban qu n lý dả ự án đầu tư thuộc Doanh nghiệp, theo ch ỉ tiêu tiề ệ có 2 chứn t ng t kừ ế toán doanh thu: Phiếu thu và Biên lai thu tiền

- So với thông tư 195, thông tư 200 có thêm chỉ tiêu bán hàng thuộc phần kế toán doanh thu Chỉ tiêu này bao g m các ch ng tồ ứ ừ: Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi

Chỉ tiêu Chỉ tiêu tiền tệ Chỉ tiêu bán hàng

Tên

chứng từ - Phiế u thu:

Được sử dụng để ghi lại những giao

dịch thu với đối tác, khách hàng đã

hoàn thành vi c thanh toán khi s ệ ử

dụng, mua bán hàng hóa, dịch vụ

Bổ sung thêm ch ng t bán hàng: ứ ừ

- Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi:

Phản ánh tình hình thanh toán hàng đại lý, ký gửi giữa đơn vị có hàng

và đơn vị nhận bán hàng, là chứng

Trang 10

9

- Biên lai thu ti n:

Giấy biên nh n c a doanh nghi p ậ ủ ệ

hoặc cá nhân đã thu tiền ho c thu séc ặ

của người nộp làm căn cứ để lập

phiếu thu, n p ti n vào quộ ề ỹ, đồng

thời để người nộp thanh toán với cơ

quan hoặc lưu quỹ

từ để đơn vị có hàng và đơn vị nhận bán hàng đại lý, ký gửi thanh toán tiền và ghi s k toán ổ ế

Bảng 2.1 So sánh h ệ thống ch ứng từ ế k toán doanh thu

tại Thông tư 195 và Thông tư 200 2.2 Tài khoản kế toán sử dụng

2.2.1 Tài khoản 511 - Doanh thu

Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu cung cấp dịch vụ (nếu có), cho thuê tài sản của BQLDAĐT

2.2.1.1 Nguyên t ắc hạ ch toán

- Trường hợp BQLDAĐT nộp thu ế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, doanh thu ph n ánh trên Tả K 511 “Doanh thu” là giá bán chưa có thuế GTGT

- Trường hợp BQLDAĐT có doanh thu bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngo i tạ ệ

ra Đồng Việt Nam theo t giá giao dỷ ịch thực tế hoặc t giá giao d ch bình quân tỷ ị ại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế ghi s kế toán để ổ

- Trường h p dợ ịch vụ không thu c di n ch u thu GTGT, hoộ ệ ị ế ặc BQLDAĐT nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp thì doanh thu ph n ánh trên TK 511 ả

“Doanh thu ” là tổng giá thanh toán (bao gồm cả thuế GTGT)

2.2.1.2 K ết cấ u và n i dung ph n ánh c a Tài kho n 511 - Doanh thu ộ ả ủ ả

- Thuế GTGT ph i nả ộp (trường h p n p ợ ộ

thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp);

- Kết chuyển doanh thu cho Chủ đầu tư

- Doanh thu của đơn vị qu n lý dả ự án đầu tư thực hiện trong kỳ kế toán

Tài khoản 511 không có s ố dư cuối kỳ

Trang 11

10

2.2.1.3 S khác nhau giự ữa Thông tư 200 và Thông tư 195 của TK 511

1 Nguyên tắc

hạch toán

- Chỉ phản ánh doanh thu cung

cấp dịch vụ (nếu có), cho thuê

tài sản của BQLDAĐT

và cung c p dấ ịch vụ ủa doanh cnghiệp thực hiện trong kỳ k ếtoán

Thay đổi tài kho n 511

Không có tài khoản c p 2 ấ Bổ sung thêm 6 TK c p 2: ấ

(1) Tài khoản 5111 - Doanh thu bán hàng hoá

(2) Tài khoản 5112 - Doanh thu bán các thành phẩm

(3) Tài khoản 5113 - Doanh thu cung cấp d ch v ị ụ

(4) Tài khoản 5114 - Doanh thu trợ cấp, tr giá ợ

(5) Tài khoản 5117 - Doanh thu

Trang 12

11

kinh doanh bất động sản đầu tư.(6) Tài khoản 5118 - Doanh thu khác

B ảng 2.2 So sánh h ệ thống tài khoản ế toán doanh thu k

tại Thông tư 195 và Thông tư 200

2.2.2 Tài khoản 711 Thu nhập khác-

Tài khoản này ph n ánh các kho n thu nh p khác cả ả ậ ủa đơn vị bao gồm:

- Thu nhượng bán, thanh lý TSCĐ;

- Thu tiền bán nguyên vật liệu th a dùng không hừ ết được phép bán;

2.2.2.2 K ết cấ u và n i dung ph n ánh c a Tài kho n 511 - Doanh thu ộ ả ủ ả

- Kết chuyển s thu cố ủa hoạt động khác trong kỳ cho

Chủ đầu tư qua TK 336 - Phải trả ội bộ n

- Các kho n thu nh p khác ả ậphát sinh trong k ỳ

Tài khoản 711 không có s ố dư cuối kỳ

2.3 Phương pháp hạch toán trong một số trường hợp cụ thể

2.3.1 Phương pháp hạch toán TK 511 theo TT 195/2012/TT- BTC

1 Ghi nhận doanh thu trong trường h p n p thu ợ ộ ế GTGT theo phương pháp khấu tr : ừ

Nợ TK 111 - Tiền m t ặ

Trang 13

12

Nợ TK 112 - Tiền g i Ngân hàng ử

Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng

Có TK 511 - Doanh thu (Giá chưa có thuế GTGT)

Có TK 333 - Thuế và các kho n phả ải nộp Nhà nước (3331)

2 Ghi doanh thu trong trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp:

- Ghi nhận doanh thu:

Nợ TK 111 - Tiền m t ặ

Nợ TK 112 - Tiền g i Ngân hàng ử

Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng

Có TK 511 - Doanh thu (T ng giá thanh toán) ổ

- Ghi nhận Thu GTGT phế ải nộp theo phương pháp trực tiếp:

2.3.2 Phương pháp hạch toán TK 711 theo TT 195/2012/TT-BTC

1 Khi phát sinh nghi p vệ ụ nhượng bán, thanh lý TSCĐ:

- Phản ánh thu nhập nhượng bán, thanh lý TSCĐ, bán nguyên vật liệu th a ừdùng không h t, ghi: ế

Nợ TK 111, 112 , 131 (T ng s ổ ố tiền thanh toán)

Có TK 711 - Thu nhập khác (Giá chưa có thuế GTGT)

Có TK 333 - Thuế và các kho n phả ải nộp Nhà nước (3331 - n u có) ế

- Căn cứ vào các ch ng tứ ừ liên quan, ghi giảm TSCĐ đã nhượng bán, thanh

lý, ghi:

Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (Phần giá tr hao mòn) ị

Nợ TK 811 - Chi phí khác (Ph n giá tr còn lầ ị ại)

Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (Nguyên giá)

Có TK 213 - TSCĐ vô hình (Nguyên giá)

- Các chi phí phát sinh cho hoạt động nhượng bán, thanh lý TSCĐ (nếu có), ghi:

Nợ TK 811 - Chi phí khác

Có các TK 111, 112,

Trang 14

2.3.3 So sánh, liên h ệ Thông tư 195 và Thông tư 200

Nghiệp v ghi nh n Doanh thu d ụ ậ ở ự án có thành lập BQLDA và không thành l p ậBQLDA có một số điểm khác biệt đáng chú ý như sau:

Nghiệp vụ Các nghi p v ghi nh n doanh ệ ụ ậ

thu được phân chia chủ yếu theo

- Bán hàng theo phương thức trảchậm, trả góp

- Bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng

- Doanh thu từ hoạt động gia công hàng hóa

- Ghi nhận doanh thu đối với sản phẩm dùng để trả lương cho người lao động

-

Trang 15

14

Nghiệp vụ - Thu nhượng bán, thanh lý

TSCĐ

- Thu tiền bán nguyên vật liệu

thừa dùng không hết được phép

bán

- Thu khác (khoản nợ phải trả

không xác định được chủ hay

các khoản phạt, bồi thường, )

Ngoài những đối tượng bên, TK 711 tại TT 200 còn phản ánh mộ ố t skhoản thu khác như:

- Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác

- Các kho n phả ải thu khó đòi đã xử lý xóa s , nay thu lổ ại được tiền

- Các kho n thu ả ế phả ội n p khi bán hàng hóa, cung c p d ch v ấ ị ụ nhưng sau

đó được giảm/hoàn lại (thuế xuất khẩu được hoàn, thuế GTGT, BVMT, )

- Đánh giá tăng các tài sản khi tiến hành xác định lại giá trị doanh nghiệp trong trường h p chuyợ ển đổi hình thức sở h u doanh nghi p ữ ệ

- Giá trị ố s hàng khuy n m i không ế ạphải trả l i khi hạ ết chương trình khuyến m ại

Xác định

kết qu

kinh

doanh

Cuối kì, BQLDA sẽ chuyển toàn

bộ doanh thu cho chủ đầu tư

thông qua TK 336 (Ph i trả ả nội

bộ)

Doanh thu được kết chuy n vào TK ể

911 (Xác định kết quả kinh doanh)

Thông qua việc so sánh phương pháp hạch toán 2 tài khoản Doanh thu (TK

511 và 711), có thể thấy, doanh thu c a doanh nghi p trong d án không thành l p ủ ệ ự ậBQLDA là một chỉ tiêu l n, bao g m toàn b hoớ ồ ộ ạt động kinh doanh chính t bán s n ừ ảphẩm, cung c p dấ ịch vụ đến các khoản doanh thu nhượng bán, thanh lý BĐS đầu tư, các khoản tr c p, tr ợ ấ ợ giá Nhà nước,

Trong khi đó, BQLDA lại có r t ít hoạt động có th t o ra doanh thu (chủ yếu ấ ể ạđến từ 3 nguồn thu chính: hoạt động sản xuất thử và bán s n phẩm, cho thuê vật tư ảthiết bị trong th i gian nhàn r i, bán hờ ỗ ồ sơ thầu) Đặc điểm này được hình thành t vai ừ

Trang 16

3.1.1 H ệ thố ng ch ng t ứ ừ theo Thông tư 195

● Theo chỉ tiêu lao động tiền lương:

- B ng thanh toán tiả ền lương/thưởng

- Phiếu xác nh n công viậ ệc hoàn thành

- B ng thanh toán ti n làm thêm gi , ti n thuê ngoài ả ề ờ ề

- Hợp đồng giao khoán

- B ng kê trích n p các khoả ộ ản theo lương

- B ng thanh toán ph c p, công tác phí ả ụ ấ

● Theo chỉ tiêu hàng tồn kho:

- Phiếu nhập/xuất kho

- Biên b n ki m nghiả ể ệm/ kiểm kê vật tư, công cụ, thành ph m ẩ

- B ng kê mua hàng ả

- Giấy báo h ng, m t công c , d ng c ỏ ấ ụ ụ ụ

● Theo chỉ tiêu Tiền tệ:

- Phiếu chi

- Giấy đề ngh / thanh toán tị ạm ứng

- Giấy đề ngh thanh toán ị

- Biên b n ki m kê qu ả ể ỹ (dùng cho đồng Vi t Nam) ệ

- Biên b n ki m kê qu ả ể ỹ (dùng cho ngoại tệ)

- B ng kê chi ti n ả ề

● Theo Ch tiêu tài s n cỉ ả ố định

- Biên b n giao nh n, thanh lý ả ậ

- Biên b n kiả ểm kê đánh giá lại TSCĐ

- B ng tính và phân b giá tr hao mòn ả ố ị

3.1.2 So sánh, liên h ệ Thông tư 195 và Thông tư 200:

I Chỉ tiêu lao động tiền lương

Trang 17

16 B ng kê thanh toán công tác phí ả

Thêm chứng t B ng phân b ừ ả ổ tiền lương

6 Gi y báo h ng, m t công c , d ng c ấ ỏ ấ ụ ụ ụ 7 B ng phân b nguyên li u, v t li u, ả ổ ệ ậ ệ

Bảng 3.1 So sánh h ệ thố ng ch ứng từ ế k toán chi phí

tại Thông tư 195 và Thông tư 200

Ngày đăng: 29/11/2023, 05:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình th ức sổ ế toán được hướ  k   ng d n  ẫ trong ph ụ l ục số  4 :  Danh m ục và mẫ u - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Hình th ức sổ ế toán được hướ k ng d n ẫ trong ph ụ l ục số 4 : Danh m ục và mẫ u (Trang 9)
Bảng 1.1 So sánh t ổng quan Thông tư 195 và Thông tư 200 - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Bảng 1.1 So sánh t ổng quan Thông tư 195 và Thông tư 200 (Trang 9)
Bảng 2.1 So sánh h   ệ thống ch ứng từ ế  k  toán doanh thu - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Bảng 2.1 So sánh h ệ thống ch ứng từ ế k toán doanh thu (Trang 10)
Bảng 3.1 So sánh h ệ thố ng ch ứng từ ế  k  toán chi phí - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Bảng 3.1 So sánh h ệ thố ng ch ứng từ ế k toán chi phí (Trang 17)
Bảng 3.2 So sánh tài kho n Giá v ả ốn cung cấp dịch vụ - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Bảng 3.2 So sánh tài kho n Giá v ả ốn cung cấp dịch vụ (Trang 19)
Bảng 3.3 So sánh tài kho n Chi phí Ban qu ả ản lý dự án đầu tư - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Bảng 3.3 So sánh tài kho n Chi phí Ban qu ả ản lý dự án đầu tư (Trang 21)
Bảng 3.4 So sánh nghi p v ệ ụ ghi nh n chi phí  ậ và xác định kế t qu  kinh doanh  ả - (Tiểu luận) chủ đề tìm hiểu về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả   ở ban quản lý dự án đầu tư
Bảng 3.4 So sánh nghi p v ệ ụ ghi nh n chi phí ậ và xác định kế t qu kinh doanh ả (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w