ảm thực vật: rừng ủa nguồn gen di truyền... ộng, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ơn 50000 ịnh Hạ Long ệ động, thực vật ở vườn quốc ủa nguồn gen di truyền.. ảm thực
Trang 1KH I Đ NG ỞI ĐỘNG ỘNG
4 Tê Giác
Trang 2Đ C ĐI M SINH V T VÀ ẶC ĐIỂM SINH VẬT VÀ ỂM SINH VẬT VÀ ẬT VÀ
V N Đ B O T N ẤN ĐỀ BẢO TỒN Ề BẢO TỒN ẢO TỒN ỒN
BÀI 13
Đ A LÍ 8 ỊA LÍ 8
L p d y: 8/ ớp dạy: 8/ ạy:
Trang 38
PH N Đ A LÍ ẦN ĐỊA LÍ ỊA LÍ 8
BÀI 13 Đ C ĐI M SINH V T VÀ ẶC ĐIỂM SINH VẬT VÀ ỂM SINH VẬT VÀ ẬT VÀ
V N Đ B O T N ĐA D NG SINH H C ẤN ĐỀ BẢO TỒN Ề BẢO TỒN ẢO TỒN ỒN ẠNG SINH HỌC ỌC
1
2
3
Trang 4BÀI 13 1
ch SGK, hãy ch ng minh ữ SGK, hãy chứng minh ứng minh sinh v t n ật nước ta đa dạng ước ta đa dạng c ta đa d ng ạng
v thành ph n loài ề thành phần loài ần loài.
H đ ng, th c v t v ệ động, thực vật ở vườn quốc ộng, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ở vườn quốc ườn quốc n qu c ốc gia Phong Nha – K Bàng ẻ Bàng
H n 50000 ơn 50000 loài sinh v t ật ở vườn quốc
20000 loài
th c v t, các ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc loài quý hi m ếm
nh : tr m ư ầm
h ươn 50000 ng, tr c, ắc, sâm Ng c Linh, ọc Linh, nghi n,… ếm
10500 loài
đ ng v t, các ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc loài quý hi m ếm
nh : sao la, voi, ư
bò tót, trĩ,…
Trang 5BÀI 13 1
Quan sát b n đ sinh v t Vi t ảnh và kênh ồ sinh vật Việt ật nước ta đa dạng ệt
đ nh trên b n đ các loài ịnh trên bản đồ các loài ảnh và kênh ồ sinh vật Việt
đ ng v t và th m th c v t ộng vật và thảm thực vật ật nước ta đa dạng ảnh và kênh ực vật ật nước ta đa dạng
n ước ta đa dạng c ta
- Các loài đ ng v t: kh , ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ỉ,
v ượn, voọc, gấu, hươu, sao n, vo c, g u, h ọc Linh, ấu, hươu, sao ươn 50000 u, sao
la, voi, h , y n, tôm, ổ, yến, tôm, ếm
- Các th m th c v t: r ng ảm thực vật: rừng ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ừng kín th ườn quốc ng xanh, r ng th a, ừng ư
r ng tre n a, r ng ng p ừng ứa, rừng ngập ừng ật ở vườn quốc
m n, r ng trên núi đá vôi, ặn, rừng trên núi đá vôi, ừng
r ng tr ng, th m c , cây ừng ồng, thảm cỏ, cây ảm thực vật: rừng ỏ, cây
b i ụi
Trang 6BÀI 13 1
Quan sát các hình nh và kênh ch SGK, ảnh và kênh ữ SGK, hãy chứng minh hãy ch ng minh sinh v t n ứng minh ật nước ta đa dạng ước ta đa dạng c ta đa
d ng v gen di truy n và h sinh thái ạng ề thành phần loài ề thành phần loài ệt
Trong m i loài l i có s l ỗi loài lại có số lượng cá ại có số lượng cá ốc ượn, voọc, gấu, hươu, sao ng cá
th r t l n, t o nên s đa d ng ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng ấu, hươu, sao ớn, tạo nên sự đa dạng ại có số lượng cá ực vật ở vườn quốc ại có số lượng cá
c a ngu n gen di truy n ủa nguồn gen di truyền ồng, thảm cỏ, cây ền.
H sinh thái t nhiên trên c n ệ động, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc ại có số lượng cá
nh r ng kín th ư ừng ườn quốc ng xanh, r ng ừng
th a, r ng tre n a, r ng trên núi ư ừng ứa, rừng ngập ừng
đá vôi,
H sinh thái t nhiên d ệ động, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc ướn, tạo nên sự đa dạng i n ướn, tạo nên sự đa dạng c:
n ướn, tạo nên sự đa dạng c m n, n ặn, rừng trên núi đá vôi, ướn, tạo nên sự đa dạng c ng t: sông, h , ọc Linh, ồng, thảm cỏ, cây
đ m,… ầm Các h sinh thái nông nghi p: s n ệ động, thực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng
xu t nông nghi p, lâm nghi p và ấu, hươu, sao ệ động, thực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc thu s n c a con ng ỷ sản của con người ảm thực vật: rừng ủa nguồn gen di truyền ườn quốc i.
R ng trên núi đá vôi v nh H Long ừng ở vườn quốc ịnh Hạ Long ại có số lượng cá
Sinh v t Bi n Đông ật ở vườn quốc ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng
Trang 7BÀI 13 1
Quan sát b n đ sinh v t ảnh và kênh ồ sinh vật Việt ật nước ta đa dạng
Vi t Nam, hãy k tên và ệt ể tên và lên xác lên xác đ nh trên b n đ ịnh trên bản đồ các loài ảnh và kênh ồ sinh vật Việt các v ườn quốc gia và khu n qu c gia và khu ốc gia và khu
d tr sinh quy n n ực vật ữ SGK, hãy chứng minh ể tên và lên xác ở nước ước ta đa dạng c
ta
- Các v ườn quốc n qu c gia: Ba ốc
B , Hoàn Liên, Cúc ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng
Ph ươn 50000 ng, Phong Nha – K ẻ Bàng Bàng, B ch Mã, Yok Đôn, ại có số lượng cá Cát Tiên, Phú Qu c,… ốc
- Các khu d tr sinh ực vật ở vườn quốc ữ sinh quy n: Cát Bà, Tây Ngh ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng ệ động, thực vật ở vườn quốc
An, Cù lao Chàm, Cà Mau,…
Trang 8BÀI 13 1 ĐA D NG SINH V T VI T NAM ẠNG SINH HỌC ẬT VÀ ỆT NAM
Khu d tr sinh quy n Cát Bà ực vật ở vườn quốc ữ sinh ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng Khu d tr sinh quy n Cà ực vật ở vườn quốc ữ sinh ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng
Mau
V ườn quốc n qu c gia Ba B ốc ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng V ườn quốc n qu c gia Yok Đôn ốc
Trang 9BÀI 13 1
Quan sát hình nh và ki n ảnh và kênh ến
th c đã h c, gi i thích vì ứng minh ọc, giải thích vì ảnh và kênh sao sinh v t n ật nước ta đa dạng ước ta đa dạng c ta l i đa ạng
- V trí đ a lí n m trên ịnh Hạ Long ịnh Hạ Long ằm trên
đ ườn quốc ng di c , di l u c a ư ư ủa nguồn gen di truyền.
nhi u loài đ ng v t ền ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc
- Môi tr ườn quốc ng s ng thu n ốc ật ở vườn quốc
l i: ánh sáng d i dào, ợn, voọc, gấu, hươu, sao ồng, thảm cỏ, cây nhi t đ cao, đ n ệ động, thực vật ở vườn quốc ộng, thực vật ở vườn quốc ủa nguồn gen di truyền ướn, tạo nên sự đa dạng c,
t ng đ t sâu dày, v n b , ầm ấu, hươu, sao ụi ỡ,
…
Ánh sáng d i dào ồng, thảm cỏ, cây
Sông Mê Công
Trang 10BÀI 13 1
* Đa d ng v thành ph n loài: ạy: ề thành phần loài: ần loài: có h n 50.000 loài ơn 50000 sinh v t, trong đó có kho ng 20.000 loài th c v t, ật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc 10.500 loài đ ng v t trên c n ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ại có số lượng cá
* Đa d ng v ngu n gen di truy n ạy: ề thành phần loài: ồn gen di truyền ề thành phần loài: : trong m i loài ỗi loài lại có số lượng cá
l i có s l ại có số lượng cá ốc ượn, voọc, gấu, hươu, sao ng cá th r t l n, t o nên s đa d ng ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng ấu, hươu, sao ớn, tạo nên sự đa dạng ại có số lượng cá ực vật ở vườn quốc ại có số lượng cá
c a ngu n gen di truy n ủa nguồn gen di truyền ồng, thảm cỏ, cây ền.
* Đa d ng v h sinh thái: h ạy: ề thành phần loài: ệ sinh thái: h ệ động, thực vật ở vườn quốc sinh thái t nhiên ực vật ở vườn quốc trên c n, d ại có số lượng cá ướn, tạo nên sự đa dạng ướn, tạo nên sự đa dạng i n c và các h sinh thái nông nghi p ệ động, thực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc
Trang 11BÀI 13 2 B O T N ĐA D NG SINH H C VI T NAM ẢO TỒN ỒN ẠNG SINH HỌC ỌC ỞI ĐỘNG ỆT NAM
HO T Đ NG NHÓM ẠNG SINH HỌC ỘNG
Th i gian: 10 phút ời gian: 10 phút
* NHÓM 1, 2, 3 VÀ 4: Quan sát video
clip và kênh ch SGK, hãy: ữ SGK, hãy chứng minh
- Chứng minh đa dạng sinh học ở nước
ta đang bị suy giảm.
- Nêu ví d v s suy gi m đa d ng sinh ụ về sự suy giảm đa dạng sinh ề thành phần loài ực vật ảnh và kênh ạng
h c n ọc, giải thích vì ở nước ước ta đa dạng c ta.
Cho bi t nguyên nhân nào gây suy gi m ến ảnh và kênh
đa d ng sinh h c n ạng ọc, giải thích vì ở nước ước ta đa dạng c ta?
* NHÓM 5, 6, 7 VÀ 8: Quan sát video
clip và kênh ch SGK, cho bi t: ữ SGK, hãy chứng minh ến
- Đa d ng sinh h c gây ra nh ng h u ạng ọc, giải thích vì ữ SGK, hãy chứng minh ật nước ta đa dạng
qu gì? ảnh và kênh
- Nêu ý nghĩa c a vi c b o t n đa d ng ủa việc bảo tồn đa dạng ệt ảnh và kênh ồ sinh vật Việt ạng
sinh h c ọc, giải thích vì
- Nêu m t s bi n pháp b o v đa d ng ộng vật và thảm thực vật ốc gia và khu ệt ảnh và kênh ệt ạng
sinh h c n ọc, giải thích vì ở nước ước ta đa dạng c ta.
Trang 12BÀI 13 2
Tr ng và b o v r ng ồng, thảm cỏ, cây ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng B o v các loài đ ng v t ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc Các loài đ ng v t có nguy c tuy t ch ng ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ơn 50000 ệ động, thực vật ở vườn quốc ủa nguồn gen di truyền Ch t phá r ng b a bãi ặn, rừng trên núi đá vôi, ừng ừng
Trang 13BÀI 13 2
- Suy gi m v h sinh thái: ảm về hệ sinh thái: ề thành phần loài: ệ sinh thái: h v di n tích, s l ền ệ động, thực vật ở vườn quốc ốc ượn, voọc, gấu, hươu, sao ng và
ch t l ấu, hươu, sao ượn, voọc, gấu, hươu, sao ng
- Suy gi m s l ảm về hệ sinh thái: ốm ư Tử ợng cá thể, loài sinh vật ng cá th , loài sinh v t ể, loài sinh vật ật : nhi u loài ền.
đ ng, th c v t có nguy c b tuy t ch ng ộng, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ơn 50000 ịnh Hạ Long ệ động, thực vật ở vườn quốc ủa nguồn gen di truyền.
- Suy gi m v ngu n gen quý hi m ảm về hệ sinh thái: ề thành phần loài: ồn gen di truyền ếm
- Di n tích r ng t 1943-1983 gi m 7,1 tri u ha ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ừng ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc
- Các loài th c v t có nguy c c n ki t: đinh, lim, s n, ực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ơn 50000 ại có số lượng cá ệ động, thực vật ở vườn quốc ếm
…
- Các loài đ ng v t có nguy c b tuy t ch ng nh tê ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ơn 50000 ịnh Hạ Long ệ động, thực vật ở vườn quốc ủa nguồn gen di truyền ư giác, voi, h , s u đ u đ … ổ, yến, tôm, ếm ầm ỏ, cây
- Các y u t t nhiên ếm ốm ự nhiên : bão, lũ l t, h n hán, cháy r ng… ụi ại có số lượng cá ừng
- Con ng ư Tử ời gian: 10 phút : khai thác r ng, phá r ng, đ t r ng, chi n i ừng ừng ốc ừng ếm tranh, săn b t đ ng v t hoang dã… ắc, ộng, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc
1
Trang 14BÀI 13 1
a Đa d ng sinh h c n ạy: ọc ở nước ta đang bị suy giảm ở nước ta đang bị suy giảm ư Tử ớp dạy: 8/ c ta đang b suy gi m ị suy giảm ảm về hệ sinh thái:
- Suy gi m s l ảm thực vật: rừng ốc ượn, voọc, gấu, hươu, sao ng cá th , loài sinh v t ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng ật ở vườn quốc
- Suy gi m v h sinh thái ảm thực vật: rừng ền ệ động, thực vật ở vườn quốc
- Suy gi m v ngu n gen quý hi m ảm thực vật: rừng ền ồng, thảm cỏ, cây ếm
b Nguyên nhân gây suy gi m đa d ng sinh h c ảm về hệ sinh thái: ạy: ọc ở nước ta đang bị suy giảm
- Các y u t t nhiên: bão, lũ l t, cháy r ng… ếm ốc ực vật ở vườn quốc ụi ừng
- Con ng ườn quốc i: phá r ng, đ t r ng, chi n tranh,… ừng ốc ừng ếm
Trang 15BÀI 13 2
- M t cân b ng sinh thái, nh h ấu, hươu, sao ằm trên ảm thực vật: rừng ưở vườn quốc ng đ n môi tr ếm ườn quốc ng
s ng c a con ng ốc ủa nguồn gen di truyền ườn quốc i.
- nh h Ảnh hưởng đến an ninh lương thực, suy giảm nguồn ưở vườn quốc ng đ n an ninh l ếm ươn 50000 ng th c, suy gi m ngu n ực vật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ồng, thảm cỏ, cây gen, bi n đ i khí h u,… ếm ổ, yến, tôm, ật ở vườn quốc
- Quy t đ nh tính n đ nh c a các h sinh thái t ếm ịnh Hạ Long ổ, yến, tôm, ịnh Hạ Long ủa nguồn gen di truyền ệ động, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc nhiên, là c s sinh t n c a s s ng trong môi ơn 50000 ở vườn quốc ồng, thảm cỏ, cây ủa nguồn gen di truyền ực vật ở vườn quốc ốc
tr ườn quốc ng
- B o v đa d ng sinh h c chính là b o v môi tr ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ại có số lượng cá ọc Linh, ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ườn quốc ng
s ng c a chúng ta ốc ủa nguồn gen di truyền.
- Th c hi n nghiêm Lu t b o v môi tr ực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ườn quốc ng và đa d ng ại có số lượng cá sinh h c, tuyên truy n nâng cao ý th c ng ọc Linh, ền ứa, rừng ngập ườn quốc i dân.
- Tr ng và b o v r ng, xây d ng các khu b o t n thiên ồng, thảm cỏ, cây ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ực vật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ồng, thảm cỏ, cây nhiên, x lí ch t th i nh m gi m ô nhi m môi tr ử lí chất thải nhằm giảm ô nhiễm môi trường ấu, hươu, sao ảm thực vật: rừng ằm trên ảm thực vật: rừng ễm môi trường ườn quốc ng.
5
Trang 16BÀI 13 1
c Ý nghĩa c a vi c b o t n đa d ng sinh h c ủa việc bảo tồn đa dạng sinh học ệ sinh thái: h ảm về hệ sinh thái: ồn gen di truyền ạy: ọc ở nước ta đang bị suy giảm
-Quy t đ nh tính n đ nh c a các h sinh thái t nhiên, là ếm ịnh Hạ Long ổ, yến, tôm, ịnh Hạ Long ủa nguồn gen di truyền ệ động, thực vật ở vườn quốc ực vật ở vườn quốc
c s sinh t n c a s s ng trong môi tr ơn 50000 ở vườn quốc ồng, thảm cỏ, cây ủa nguồn gen di truyền ực vật ở vườn quốc ốc ườn quốc ng
- B o v đa d ng sinh h c chính là b o v môi tr ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ại có số lượng cá ọc Linh, ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ườn quốc ng
s ng c a chúng ta ốc ủa nguồn gen di truyền.
d M t s bi n pháp b o v đa d ng sinh h c n ột số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ốm ệ sinh thái: h ảm về hệ sinh thái: ệ sinh thái: h ạy: ọc ở nước ta đang bị suy giảm ở nước ta đang bị suy giảm ư Tử ớp dạy: 8/ c
ta
- Th c hi n nghiêm Lu t b o v môi tr ực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc ật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ườn quốc ng và đa d ng ại có số lượng cá
sinh h c, tuyên truy n nâng cao ý th c ng ọc Linh, ền ứa, rừng ngập ườn quốc i dân.
- Tr ng và b o v r ng, xây d ng các khu b o t n thiên ồng, thảm cỏ, cây ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ực vật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ồng, thảm cỏ, cây
nhiên, x lí ch t th i nh m gi m ô nhi m môi tr ử lí chất thải nhằm giảm ô nhiễm môi trường ấu, hươu, sao ảm thực vật: rừng ằm trên ảm thực vật: rừng ễm môi trường ườn quốc ng.
Trang 17BÀI 13 EM CÓ BI T? ẾT?
Sao la là loài thú m i đ ớn, tạo nên sự đa dạng ượn, voọc, gấu, hươu, sao c phát hi n l n đ u ệ động, thực vật ở vườn quốc ầm ầm tiên trên th gi i t i Vi t Nam Năm 1992, ếm ớn, tạo nên sự đa dạng ại có số lượng cá ệ động, thực vật ở vườn quốc khi đang nghiên c u V ứa, rừng ngập ườn quốc n Qu c gia Vũ ốc Quang, Hà Tình, n m g n biên gi i Vi t - ằm trên ầm ớn, tạo nên sự đa dạng ệ động, thực vật ở vườn quốc Lào, các nhà khoa h c thu c B Lâm nghi p ọc Linh, ộng, thực vật ở vườn quốc ộng, thực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc
Vi t Nam cũ (nay là B Nông nghi p và Phát ệ động, thực vật ở vườn quốc ộng, thực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc tri n Nông thôn) và Quỹ Qu c t B o v ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng ốc ếm ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc Thiên nhiên (WWF) đã phát hi n loài thú quý ệ động, thực vật ở vườn quốc
hi m này ếm
Trang 18BÀI 13 3
Quan sát b ng s li u, hãy nh n xét s thay đ i di n tích r ng c a ảnh và kênh ốc gia và khu ệt ật nước ta đa dạng ực vật ổi diện tích rừng của ệt ừng của ủa việc bảo tồn đa dạng
n ước ta đa dạng c ta trong giai đo n 1943 - 2021 Nguyên nhân nào d n đ n s ạng ẫn đến sự ến ực vật thay đ i đó? ổi diện tích rừng của
1 Luyện tập
- Nh n xét: ật
+ Giai đo n 1943 - 1983, di n tích r ng gi m 7,1 tri u ha Trong ại có số lượng cá ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc
đó, r ng t nhiên gi m 7,5 tri u ha, r ng tr ng tăng 0,4 tri u ha ừng ực vật ở vườn quốc ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ồng, thảm cỏ, cây ệ động, thực vật ở vườn quốc + Giai đo n 1983 - 2021, di n tích r ng tăng 7,6 tri u ha Trong đó, ại có số lượng cá ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ệ động, thực vật ở vườn quốc
r ng t nhiên tăng 3,4 tri u ha, r ng tr ng tăng 3,2 tri u ha ừng ực vật ở vườn quốc ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ồng, thảm cỏ, cây ệ động, thực vật ở vườn quốc
- Nguyên nhân
+ Di n tích r ng gi m, do: chi n tranh, phá r ng, đ t r ng, cháy ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ảm thực vật: rừng ếm ừng ốc ừng
r ng,… ừng + Di n tích r ng tăng, do: chính sách b o v , tr ng và phát tri n ệ động, thực vật ở vườn quốc ừng ảm thực vật: rừng ệ động, thực vật ở vườn quốc ồng, thảm cỏ, cây ể rất lớn, tạo nên sự đa dạng
r ng c a nhà n ừng ủa nguồn gen di truyền ướn, tạo nên sự đa dạng c, ý th c c a ng ứa, rừng ngập ủa nguồn gen di truyền ườn quốc i dân đ ượn, voọc, gấu, hươu, sao c nâng cao.