Phạm vi lãnh thổ... Phạm vi lãnh thổ... Phạm vi lãnh thổ... Vị trí địa lí... Vị trí địa lí.
Trang 1KH I Đ NG Ở Ộ
Quan sát các qu c kì trên theo th t t 1 đ n 6, cho bi t tên ố ứ ự ừ ế ế
qu c gia t ng ng v i m i qu c kì trên ố ươ ứ ớ ỗ ố
1 Vi t Nam ệ
4 Cam-pu-chia
Trang 3LỚP8
Trang 4BÀI 1 1
Quan sát hình 1.2 và kênh
ch SGK, cho bi t p ữ ế h m vi ạ lãnh th n c ta g m nh ng ổ ướ ồ ữ
Vùng
đ t: ấ 331212
km 2
Đ t li n ấ ề
H i đ o ả ả Vùng
bi n ể Vùng tr i ờ
Trang 5có bao nhiêu t nh, thành ỉ
ph giáp bi n? ố ể
V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH TH Ị Ị Ạ Ổ
Đ ng b bi n n c ta ườ ờ ể ướ dài 3260km, có 28/63
t nh, thành ph giáp bi n ỉ ố ể
a Phạm vi lãnh thổ
Trang 6BÀI 1 1
Quan sát b n đ , s đ , ả ồ ơ ồ cho bi t v ế ùng bi n n c ta ể ướ
- G m 5 b ph n: n i ồ ộ ậ ộ
th y, lãnh h i, vùng ti p ủ ả ế giáp lãnh h i, vùng đ c ả ặ quy n kinh t và th m l c ề ế ề ụ
đ a ị
a Phạm vi lãnh thổ
Trang 7BÀI 1 1
Quan sát b n đ , hình nh và ả ồ ả
hi u bi t c a mình, cho bi t ể ế ủ ế trong vùng bi n n c ta có bao ể ướ nhiêu đ o l n nh ? T i sao vi c ả ớ ỏ ạ ệ
có 2 qu n đ o Hoàng Sa và ầ ả
Tr ng Sa ườ
- Ý nghĩa: là c s đ kh ng đ nh ơ ở ể ẳ ị
ch quy n c a n c ta đ i v i ủ ề ủ ướ ố ớ vùng bi n và th m l c đ a quanh ể ề ụ ị
đ o, kh ng đ nh lãnh th th ng ả ẳ ị ổ ố
nh t toàn v n c a Vi t Nam ấ ẹ ủ ệ
a Phạm vi lãnh thổ
Trang 8BÀI 1 1
Quan sát hình nh, s đ và ả ơ ồ kênh ch SGK, cho bi t v ữ ế ùng
tr i ờ n c ta ướ đ c xác đ nh ượ ị
nh th nào? ư ế
V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH TH Ị Ị Ạ Ổ
Vùng tr i là kho ng không ờ ả gian bao trùm lên lãnh th ổ
a Phạm vi lãnh thổ
Vùng tr i Vi t Nam ờ ệ
Trang 10BÀI 1 1
Quan sát hình 1.1 và kênh ch ữ SGK, cho bi t ế Vi t Nam n m ệ ằ ở đâu trong khu v c Đông Nam ự Á? Là c u n i gi a các l c đ a ầ ố ữ ụ ị nào và gi a các đ i d ng ữ ạ ươ nào?
V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH TH Ị Ị Ạ Ổ
- Vi t Nam n m rìa đông c a ệ ằ ở ủbán đ o Đông D ng, g n ả ươ ầtrung tâm khu v c Đông Nam ựÁ
- C u n i gi a hai l c đ a (Á - ầ ố ữ ụ ị
Âu và Ô-xtrây-li-a), gi a hai ữ
đ i d ng (Thái Bình D ng ạ ươ ươ
và n Đ D ng).Ấ ộ ươ
b Vị trí địa lí
Trang 11BÀI 1 1
Quan sát hình 11.1 và kênh ch ữ SGK, cho bi t ế Vi t Nam n m ệ ằ
g n n i giao nhau gi a các ầ ơ ữ
lu ng sinh v t và gi a các vành ồ ậ ữ đai sinh khoáng nào?
V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH TH Ị Ị Ạ Ổ
Vi t Nam n m g n n i giao ệ ằ ầ ơnhau gi a:ữ
- Các lu ng sinh v t t Hoa ồ ậ ừNam (Trung Qu c) xu ng, t ố ố ừ
n Đ - Mi-an-ma sang và t
Ma-lai-xi-a - In-đô-nê-xi-a lên
- Các vành đai sinh khoáng Thái Bình D ng và Đ a Trung H i.ươ ị ả
b Vị trí địa lí
Các lu ng sinh v t ồ ậ
Trang 13đ n 8°34′B, theo chi u đông - ế ềtây t 109°24′Đ đ n 102°09′Đ.ừ ế
- Trên vùng bi n, h t a đ đ a ể ệ ọ ộ ị
lí c a n c ta còn kéo dài t i ủ ướ ớkho ng vĩ đ 6°50'B ( phía ả ộ ởnam) và t kinh đ 101°Đ ( ừ ộ ởphía tây) đ n trên 117°20’Đ ( ế ởphía đông)
b Vị trí địa lí
Trang 14BÀI 1 1 V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH TH Ị Ị Ạ Ổ
b Vị trí địa lí
- Vi t Nam n m rìa đông c a bán đ o Đông ệ ằ ở ủ ả
D ng, g n trung tâm khu v c Đông Nam Á ươ ầ ự
- Ti p giáp: ế
+ Phía b c giáp: Trung Qu c ắ ố
+ Phía tây giáp Lào và Campuchia.
+ Phía đông và nam giáp Bi n Đông ể
Trang 15BÀI 1 2 Ả Đ I V I S HÌNH THÀNH Đ C ĐI M Đ A LÍ T NHIÊN VI T NAM Ố Ớ Ự NH H ƯỞ NG C A V TRÍ Đ A LÍ VÀ PH M VI LÃNH TH Ủ Ị Ị Ặ Ể Ạ Ị Ự Ổ Ệ
s phân hoá đa d ng c a thiên nhiên ự ạ ủ
n c ta theo chi u h ng nào? ướ ề ướ
- K tên m t s thiên tai th ng x y ra ể ộ ố ườ ả ở
n c ta ướ
Khai thác năng l ng ượ
M t Tr i Ninh Thu n ặ ờ ở ậ Bãi bi n Mỹ Khê, Đà N ngể ẵ
V n qu c gia Cúc ườ ố
Ph ng, Ninh Bình ươ M than Qu ng Ninhỏ ở ả
Trang 16BÀI 1 2
V trí đ a lí và lãnh th đã quy đ nh đ c đi m c b n c a ị ị ổ ị ặ ể ơ ả ủ thiên nhiên n c ta mang tính ch t nhi t đ i m gió mùa ướ ấ ệ ớ ẩ
và có s phân hoá ự
- N m hoàn toàn trong vùng n i chí tuy n bán c u ằ ộ ế ở ầ
B c nên t ng b c x h ng năm l n, cán cân b c x ắ ổ ứ ạ ằ ớ ứ ạ luôn d ng Nên khai thác đ c năng l ng m t tr i ươ ượ ượ ặ ờ
- N m trong khu v c th ng xuyên ch u nh h ng ằ ự ườ ị ả ưở
c a gió M u d ch và gió mùa châu Á nên khí h u có ủ ậ ị ậ hai mùa rõ r t ệ
Thiên nhiên n c ta ch u nh h ng sâu s c c a bi n do ướ ị ả ưở ắ ủ ể tác đ ng c a các kh i khí di chuy n qua bi n k t h p v i ộ ủ ố ể ể ế ợ ớ vai trò c a Bi n Đông ủ ể nên phát tri n du l ch bi n ể ị ể
Đ I V I S HÌNH THÀNH Đ C ĐI M Đ A LÍ T NHIÊN VI T NAM Ố Ớ Ự Ặ Ể Ị Ự Ệ
1
Trang 17BÀI 1 2
Sinh v t phong phú do ậ n m trên đ ng di l u c a nhi u ằ ườ ư ủ ề
lu ng sinh v t ồ ậ nên đa d ng sinh h c cao ạ ọ
- Khoáng s n ả phong phú (ví d than) ụ : do n m n i ằ ở ơ giao thoa c a 2 vành đai sinh khoáng l n Thái Bình ủ ớ
D ng và Đ a Trung H i ươ ị ả
- V trí đ a lí và ph m vi lãnh th t o nên s phân hoá ị ị ạ ổ ạ ự
đa d ng c a thiên nhiên n c ta theo chi u B c - ạ ủ ướ ề ắ Nam và theo chi u Đông - Tây ề
Thiên tai: Bão, lũ l t, h n hán ụ ạ
Đ I V I S HÌNH THÀNH Đ C ĐI M Đ A LÍ T NHIÊN VI T NAM Ố Ớ Ự Ặ Ể Ị Ự Ệ
5
Trang 18BÀI 1 2
- Thiên nhiên n c ta mang tính ch t nhi t đ i m gió ướ ấ ệ ớ ẩ
mùa và có s phân hoá.ự
+ Đ i v i khí h u: t ng b c x h ng năm l n, cán cân b c ố ớ ậ ổ ứ ạ ằ ớ ứ
x luôn d ng, khí h u có hai mùa rõ r t.ạ ươ ậ ệ
+ Thiên nhiên n c ta ch u nh h ng sâu s c c a bi n.ướ ị ả ưở ắ ủ ể
+ Đ i v i sinh v t: tính đa d ng sinh h c cao.ố ớ ậ ạ ọ
+ Đ i v i khoáng s n: tài nguyên khoáng s n phong phú.ố ớ ả ả
- T o nên s phân hoá đa d ng c a thiên nhiên n c ta.ạ ự ạ ủ ướ
- Hay x y ra thiên tai, nh t là bão.ả ấ
Đ I V I S HÌNH THÀNH Đ C ĐI M Đ A LÍ T NHIÊN VI T NAM Ố Ớ Ự Ặ Ể Ị Ự Ệ
Trang 19- Th m l c đ a Vi t Nam là đáy bi n và lòng đ t d i đáy bi n, ề ụ ị ệ ể ấ ướ ể
ti p li n và n m ngoài lãnh h i Vi t Nam, trên toàn b ph n kéo ế ề ằ ả ệ ộ ầ dài t nhiên c a lãnh th đ t li n, các đ o và qu n đ o c a Vi t ự ủ ổ ấ ề ả ầ ả ủ ệ Nam cho đ n mép ngoài c a rìa l c đ a ế ủ ụ ị
Trang 20BÀI 1 3
Quan sát hình 11.2 và kênh ch SGK, ữ hãy xác đ nh v ị ị trí các đi m c c ể ự (g m t a đ , đ a danh) trên đ t ồ ọ ộ ị ấ
li n c a n c ta ề ủ ướ
LUY N T P VÀ V N D NG Ệ Ậ Ậ Ụ
- C c B c (23 ự ắ 0 23’B, 105 0 20’Đ): t i ạ
xã Lũng Cú, huy n Đ ng Văn, t nh Hà ệ ồ ỉ Giang.
- C c Nam (8 ự 0 34’B, 104 0 40’Đ): t i ạ
xã Đ t Mũi, huy n Ng c Hi n, t nh Cà ấ ệ ọ ể ỉ Mau.
Trang 21BÀI 1 3
Quan sát hình 11.2 và hi u bi t c a ể ế ủ mình, hãy xác đ nh m ị ộ ố ỉ t s t nh, thành ph giáp bi n ố ể Gi i thích vì ả sao thiên nhiên n c ta có nhi u ướ ề
đ c đi m khác v i m t s n c ặ ể ớ ộ ố ướ cùng vĩ đ Tây Á? ộ ở
LUY N T P VÀ V N D NG Ệ Ậ Ậ Ụ
- M t s ộ ố t nh, thành ph giáp bi n ỉ ố ể
nh H i phòng, Qu ng Bình, Đà ư ả ả
N ng, Khánh Hòa, TPHCM, Cà Mau,… ẵ
- Nguyên nhân: do thiên nhiên
n c ta mang tính ch t nhi t đ i ướ ấ ệ ớ
m gió mùa
kh i khí di chuy n qua bi n k t ố ể ể ế
h p v i vai trò c a bi n Đông - ợ ớ ủ ể ngu n d tr nhi t, m d i dào ồ ự ữ ệ ẩ ồ
1 Luyện tập
Trang 22c a 3 n c Vi t Nam, Trung Qu c và Lào A Pa ủ ướ ệ ố
Ch i thu c đ a ph n huy n M ng Nhé, t nh ả ộ ị ậ ệ ườ ỉ
Đi n Biên có phía Tây B c giáp v i t nh Vân Nam ệ ắ ớ ỉ – Trung Qu c, phía Tây Nam giáp v i Lào ố ớ
C t m c 79 ộ ố
C t m c 79 là c t m c biên gi i cao nh t Vi t ộ ố ộ ố ớ ấ ệ Nam, n m xã M Sì San, huy n Phong Th , Lai ằ ở ồ ệ ổ Châu C t m c đ c c m vào ngày 24/10/2004 ộ ố ượ ắ cao đ g n 3.000 m, trên vùng yên ng a c a
đ nh núi Phàn Liên San “Nóc nhà biên c ng” ỉ ươ
gi nhi m v phân chia biên gi i t nh Lai ữ ệ ụ ớ ở ỉ Châu, Vi t Nam và t nh Vân Nam, Trung Qu c ệ ỉ ố