Nhầm giam thiểu tinh trạngNKVM thi công tác Thực trạng tuân thu nguyên lác kiêm soàt nhiễm khuân trong thay hãng cùa điêu dường và một so yếu tò liên quan tại càc khoa ngoqi bệnh viện Di
Trang 2KHUẢNTRONG THAY BÂNG CỦA DIÈƯ DƯỠNG VÀ MỘTSÓ
Trang 3Trước liên tói xin gửi lời cam ơn tới Ban Giám hiệu. Phòng Dào tạo.
Tôi cũng xin bày tô lông biếtơn tới các anh chị nhân viên trong khoa
quantâmchophép, tạomọiđiềukiện thuận lợi cho lói thựchiệnluậnvánnãy
Th.s.Búi Vù Binh đà tận tinh hướngdàn.theo dòi và dộngviênthưởngxuyên
Trang 4Kính gùi:
Tôi xincamđoan so liệu và kết qua nghiên cứu trong luận vãn này làtningthực và chưa dượccông bố trên bẩt kỳ tàiliệukhoa học nảo
Hà Nội ngày 26 tháng 5nám 202ỉ
Trang 5DD Diềudường
Trang 6hay gặp nhất sau phảu thuật Nhầm giam thiểu tinh trạngNKVM thi công tác
Thực trạng tuân thu nguyên lác kiêm soàt nhiễm khuân trong thay hãng cùa điêu
dường và một so yếu tò liên quan tại càc khoa ngoqi bệnh viện Dili học Y Hà Nội
năm 2023 "có 2 mục tiêu chinhđó là (1) Mỏ tá thực trang luân thu nguyên lắckiêmsoảtnhiễmkhuân trong quy trinh thay bângcấtchi và (2) Tim hiểumộtsố
Phương pháp nghiêncứu : Nghiên cửu mò la cắtngang
Kct quà :Ti lệ tuân thu đúng 11 nguyên tắc KSNK chiếm 19%. Ti lệ
deo khấu trang dạt 97,9% ti lộ dội mùđạt 53%. Ti lộ tuân thú sát khuân tay
khi tháobảngchiđạt 39.7% Ti lệ sãi khuẩn vã rữa vết mỏ dủng dạt 87.8%,
K.SNK trong ihay bâng có mối liên quan vói các yếu lỗ như thâm niên công
cao đang.
Trang 7DẠTVÁN DÈ 1
CHƯƠNG I TÔNG QUANTÀI LIỆU 3
I I Dại cương về nhiễmkhuân 3
1.1.1 - Định nghía vết mô 3
1 1.2.Định nghĩa VC nhiễmkhuẩnvếtmô 3
1.1.3 Phân loạinhiễm khuấn vet mô 3
1.1.4 Nguồnlácnhân gây bệnh và cơchelây truyền 4
1.1.5 Các yếu tổ nguy cơ gây nhiêm khuân vet mô 5
1.2 Dạicương ve thay bàng 7
1.2.1 DỊnh nghĩa quytrinhthay băng "ỉ 1.2.2 Mụcđích cúa thaybăngchâmsócvet thương 7
1.2.3 Nguyên tắc thaybángvếtmổ 8
1.2.4 Vai trò cua điều dường trong quá trinhthay băng 8
1.3 Quytrinhthaybângvet mò••••••••••••••••••••••••••••••■•••••••••••••••••••••••••••••••••••••■•••9 1.3.1 Quy trinh chuán bị phương tiện, dụng cụ 9
1.3.2 Quy trinh thựchiệnthaybáng 10
1.3.3 Quy trinh thudọn và kiểm tra sau thaybâng 10
1.4 Nguyên tắc tuân thu KSNK trong thaybângvếtmỏ 10
1.4.1 Dụng cụ thaybảngdóngtheobộ 11
1.4.2 Vệ sinh tay 11
1.4.3 Thựchiện phòng hộcánhân 12
1.4.4 Rưavết mõ / vị trí dần lưu đúng cách 12
1.4.5 Sátkhuânvết mò / vị tri dẫn lưu dúngcách 12
1.4.6 Thugụndụng cụ vàphân loại rác 13
1.5 Thựctrạngtuân thu KSNK trong thaybâng 13
Trang 81.6.2 Trình độđàotạo
1.6.3 Thâm niêncôngtác
CHƯƠNG 2. DÕI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 2.1 Thờigian vả địa điếm nghiên cửu
2.2 Đỗitượngnghicn cứu •••••••••••••••■•••••••••■•••••••••••■••••••a* 2.2.1 Tiêu chuẩn lựa chọn:
2.2.2 Tiêuchuắnloại trừ:
2.3 Phươngphápnghicn cứu •••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••é 2.3.1 Thiếtkếnghiêncứu
2.3.2 Cờ mầu
2.3.3 Phươngphápchọn mầu:
2.4 Công cụ và phương pháp thu thập sổ liệu
2.4.1 Công cụ thu thập số liệu
2.4.2 Phương pháp thu thập vả xữ lý so liệu
2.5 Bien so nghiêncứu ■••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••a 2.6 Tiêuchuẩnđánhgiá
2.7 Sai sỏ vãhạnchẽsai sò••••••••••••••••••••••■••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••a* 2.7.1 Sai sổ
2.7.2 Hạnchếsai số
2.8 Đạo dửc nghiêncứu:
CHƯƠNG 3 : KÉT QUẢ NGHIÊN CƯU
15 15 16 16 16 16 16 16 16 16 17 17 17 18 18 23 24 24 24 25 26 3.1 .Thông tin chung 26
3.1.1 Đặc diêm giới cua NVYT tạicáckhoa 26
3.1.2 Dặc diêm về thâmnicn và dối tượngnghiêncứu 27
3.1.3 Đặc diem ve trinh độdàotạo cua đối tượngnghiên cứu 28
Trang 93.2.2 Tuân thu thựchiện phòng hộcánhân trong quy trinh thaybàng 30
3.2.3 Tuân thú chuẩn bị dụng cụ trong quy trình thay băng 30
3.2.6 Tuân thu quytrinh rưa và sát khuẩn vetmõ 33 3.2.7 Tuân thú thaypincegiữacácthi 34 3.2.8 Tuân thu phânloạirácvã thu dọn dụngcụ 35
trinh thaybângvết mổ cua nhânviênytế 35
thay bảng 37CHƯƠNG 4. BÀN LUẬN 35
4.1 Dặc diêm diêudường viên 414.2 Thựctrạngtuân thu quy trinh thaybàngvết mô ở diềudưỡngviêntạicảckhoa Ngoại bệnhviện Đại học YHàNội 42
chuẩn bị dụng cụ và phòng hụ cảnhãn 42
thựchiệnthaybàngvetmõ 44
thu dọn và xử lý dụng cụ 464.3 Một số các yêu tổ anh hưởngđến tuân thu quy trinh thay bàngcua diêu
dưỡng viên 464.3.1 Đốitượngvà thâm niêncông tác 46
Trang 10KHUYÊN NGHỊ 49
Trang 11Bang 2.1 Thờigianbiêu thu thập số liệu tại cáckhoaNgoại 18
Bàng 3.1 Ti lộ lượtquansát thựchiệnquytrình thaybảngphân bố theokhoa và giới 26
Bang 3.2 Ti lệđiêu dường viênthực hiện quy trinh thay bángphân bô theo thâm niêncônglácvà đoi tượng 27
Bang 3.3 Ti lộ tuân thucácnguyêntắcKSNKchia theo tửngbướcthực hiện 29
Bang 3.4. Ti lệtuân thú phòng hộcánhân 31
Bang 3.5.Ti lệ tuân thu chuẩn bị dụng cụ trong quy trinh thaybảng 30
Bang 3.6. Ti lộ tuân thủ sát khuân tay trong quy trinh thaybâng 32
Bang 3.7 Ti lộ tuânthú mờ dụng cụ dam bão vó khuân 33
Trang 12Biêuđổ 3.1 Ti lệ trinhđộđàotạo cua đôi tượngnghiêncứu 28
Biêuđồ3.2. Ti lệ tuân thu 11 nguyêntấcKSNK 29
Biêuđồ3.3. Ti lệ tuân thu quy trinh rửa và sát khuân vết mô 33
Biêuđò3.4. Ti lệ tuân thu thaypinccgiừacác thi 34
Biêuđồ3.5. Ti lệ tuân thú phànloạirácvàthu gọn dụngcụ 35
DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Sơ đồphânloại nhiêm khuân vếtmò 4
Trang 13DẠT VÁN DÈ
nhất sau phẫu thuật. 1 Trên thế giới NKVM đúng thú2 trong số cãc nhiềm
khuânbệnh viện(NKBV) chiếm tới 21.8% chixếp sau nhiềm khuân đường
hòhấp 2. Tỳlệmắc nhiêmkhuânvết mô chungtoàn cầu đượcphát hiện nám
ViệtNam theonghiêncửu cùa Phạm Mai Khuêtạibộxih việnhữu nghị Việt
cua cácnướcđangpháttriển má cònlàvan đề ờ cácnướclớnnhưtại Hoa Kỳ
chủng góp phần khiến người bệnh (NB) phát nam viện thêm him 400 000
nàng nhiễmtrùng chéo, khàngkháng sinh, từdó giám chất lượng cuộc sống
và tàng tỷ lệtử vong ■.
khuân (KSNK) trong thực hành thay bâng vết thương (VT) cua diều dường
(ĐD) dóng vai trò vô cũngquan trọng Việc tuân thu cãc nguyên tẩc KSNK
nghiên cứu VCđảnh giã luân thu KSNK trong quy trinh thaybângnhưtạibệnh
Trang 14Huyền (2012) cho thấychi có 38.9% điềudường thực hành đúng quy trinhthaybàng;0.
vếtthưtmg lã một trong cáckỳ thuật điềudườngphaithựchiệnhãngngây Do
dưỡng là vấn dề vòcùngquan trọng dổi với sức khoeNB
tầc kiểm soát nhiễm khuẩn trong thay bàng của diều dưỡng và một sổ yểu
tổ liên (Ịnan tại các khoa ngoại bệnh viện Dại học Y Hà Nội năm 2023" với
1 Mõtathựctrạngtuânthúnguyên tẳc kiêm soát nhiễm khuân trong quy
tấc kiêm soát nhiễm khuân
Trang 15CHƯƠNG I I ONG QI AN TÀI LIỆU
1.1 Dại cương về nhiễmkhuẩn
1.1.1 Dinh nghĩa vểf mổ
Vet mổđược mô ta là khâucuối cùng cùa quá trinh phẫu thuật với sự
lúcphẫuthuật hay nhiễm trùng chéo do NVYT gây nen thi tiến trinh lànhvết
1.1.2 Định nghĩa về nhiễm khuẩn vết mổ
nhiễm khuân, nhiễm độc Theo định nghía cua tỏ chức Trung tàm phỏngchốngdịchbệnhHoa Kỳ (Center For DiseaseControlAnd Prevention -CDC)thi NKVM là sự nhiễm khuân xuấthiệnsau2đến 30 ngây hoặc I námđối với
1.1.3 Phân loại nhiễm khuẩn vểt mồ
quan/khoangcơthe
vị trí rạch da
Trang 16- Nhiễm khuân cơ quan/khoang cơthe gồm các nhiêm khuẩn tại cãctạng
đà xứ lỷ trongphẫuthuật
Hình / I: Sư dẳphân loại nhiỉni khuân vết mổ 1.1.4. Nguồn tác nhân gây bệnh và cơ chế lây truyền
Vi sinh vật trên NB (nội sinh): Là nguồn tác nhân chinh gáy NKVM
gồm các vi sinh vật thường trú có ngay trên cơ the NB Các vi sinh vật nãythường cư trủ ớ tể hảo biêu bi da. niêm mạc hoặc trong các khoang/tạngrỗng
tác nhãn gâybệnh nội sinh nhiêu khicó nguồn gốc từ môi trườngbệnh viện
Vi sinh vật ngoài môi trường (ngoại sinh): Là các vi sinh vật ớ ngoài
sóc vết mô. Các tác nhàn gãy bệnh ngoại sinh thường bầt nguồn từ: Môitrường khu phẫu thuật như bề mặt phương tiện, thiết bị Từ dụng cụ vật liệu
cam máu dô vai phầu thuật bị ô nhiễm. Hay từNVYTdo bân tay chưa sát
Trang 17vật cũng có thê xâm nhập vào vết mô khi chũm sóc vet mó không tuân thuđủngnguyên tac võkhuân Tuy nhiên, vi sinh vật xâm nhập vảo vet mô theo
trực tiếp và gián tiểp, dặc biệt là các tiếp xúcqua bân tay kíp phẫu thuật14
ì 1.5 Các yếu tổ nguy cơ gảy nhiễm khuẩn vet mồ
Có 4 nhóm yếu tố nguy cư gây NK.VM gồm: người bệnh, mói trường,
phẫu thuậtvàtác nhân gây bệnhM
N'B phẫu thuật dang mắc nhiem khuân tạivùngphẫu thuật hoặc tại vị
tâng nhiễm khuân vet mõ Ngoài ra NB có lien sư bệnh tiêu đường, nghiện
đũngquytrinh, cạo lỏng không dũng chi định, thỏri diêm và kỳ thuật
nguyên tấc kiêm soát nhiêm khuân. Vi dụ nhưng không khi hộ thống nước,
Trang 18Dụng cụ y te không đám bao vỏ khuân do chất lượng tiệt khuần khư
NVYT tham gia phẫu thuật không tuân thu nguycn tấcvô khuân trong
Thời gian phẫu thuật và loại phẫu thuật cùng anh hướng đến yeu tồ
Một số nghiên cửu ỡ Việt Nam cho thấy các yếu tố nguy cơ gàyNKVM liên quan tới phẫu thuật gom: Phẫu thuật sạch nhiêm. phẫu thuậtnhicm vàphẫu thuật bàn.cácphảu thuật kéo dãi > 2 giờ cãcphẫu thuật ruột
non.đạitràng u.
lả yếu tố quan trọng lãm lảng tinh trạng vi khuẩn kháng thuốc, qua đó lãmtângnguycơmắcNKVM.’4
Trang 191.2 Dại cương về thay băng
1.2. Ị. Dịnh nghĩa (/uy trình thay băng
thay băngNVYT theođòi và đánh giá tinh trạngvếtthương đê dưa ra các kế
1.2.2. Mục đích cua thay bàng chăm sóc vết thương
Công tác chăm sóc vết thương hằng ngày đế phòng ngừa biến chứnggày ra cho VT và cái thiện sự lành VT. Chăm sóc vết thương lã một trongnhững kĩ thuật cơbán trong chàm sóc NB cua diều dưỡng Chàm sóc vetthươngtốt dũng quytrinh giúp cho NBphục hồi sức khoenhanh chóng, kiêm
Nhiều nghiên cini cho thấy việc tuân thú quy trình thay bãng trong
thương biến chúng nhiễm trùng, phai cát cụt chi. loét do ti đè cũng có thê
sưdụngkhảng sinh hợp lý thi việcquan lý tuân thu thựchiệnquy trinh thaybãng trong châm sóc vết thương dóng một vai trô rất quan trụng Việc thựchiộn kỳ thuật thay bảngđúng vã đâmbao yêu cầu võ khuẩn sè làmcho vếtthươngluônsạch,mau lành, hạnchecãc nguy cơ vã biếnchứngliênquan,cỏthêhiểu là thay bângđược coi như một phầnquan trọng cuaquá trinh châm
Từ còng tãc thay báng hằng ngây. NVYT theo dõi dành giá và pháthiệnsớmnhùngbiênchúng sau mổ dè xư lý kịp thời \
Trang 201.2.3 Nguyên tấc thay hàng vểt mổ
thương cần rữa vet thương/ sát khuẩn theo thứ tự: vô tning, sạch, nhiêm
1.2.4 Vai trò cùa diều dưỡng trong (ỊUÚ trình thay bàng
mềm cùng góp phần vào kểt qua châm sóc vết thương Tại Việt Nam điều
cỏ kỳ nâng dưa ra quyết định, tự tin không ngùng học tập đê trau dồi nâng
lực chuyên mòn cùng như nghiên cứu cai thiện chất lượng CSNB cho ban
Trang 21cũng nhưvết thương đê báo bác sĩklìi thấy dấn hiệubất thường và có biệnphápxư lý kịpthời.
Bộ Y tế dã ban hành lãi liệu Hướng dần chăm sóc NB từ năm 2004
ban hành Quyết định sỗ 3671/QĐ-BYT nhầm hướng dẫn các quy trinh Idem
1.3.1 Quy trình ch lí ân bị phương tiện, dụng cụ
Theo Quyết định so 3671/QĐ-BYT cua Bộ Y tế. các phương tiện vã
bệnh gom:01 miếnggạc đắp vết mó vòkhuân.01 miếng gạc vuông vôkhuân
5-7 miếng gạc cầu/cù ấu.02 kẹp phẫu tích (một có mấu một không cỏ mấu)
vếtmô bị nhiễmkhuân, vết mò dài. có nhiêu ống dần lưu.Găngtayvôkhuân,gàngsạch, côn khưkhuân tay nhanh Povidone Iodine 10% dung dịch NaCI
0.9%.ôxygià.bủng dinh, khayquáđậu. chậu dựng hóa chất khư khuân sơ bộ
thùng/túi thu gom chất thai lây nhiễm, thùng/túi thu gom chất thai thông
Huven, ngoài cãcbướcchuẩn bị dụng cụ vàsảl khuân lay các bướcchuẩn bị
Trang 22ỉ.3.2 Quy trình thực hiện thay bàng
sạch, vết thương nhiễm trùng, vết thương dần lưu.Các bước đều được mỏ ta
chitiết tại Phụlục I
1.3.3. Quy trình thu (lọn và kiếm tra sau thay bâng
Theo Quyết định sổ .3671 QD-BYT cùa Bộ Y te sau khi thay báng
đựngdịch khư khuân sơ bộ thu gom bỏng báng, gạc bán vào túi nilon riêng
đế phòng ngừa NKVM 10 8.
5 Thaypincegiữacác thi
Trang 23Sau khi thay báng gồm:
1 Thudọndụng cụ
1.4.1. Dụng cụ thay bảng đóng theo bộ
Dụng cụ thay bàngđược hấpsấy và tiệt khuẩn vàdược dóng từng bộ
loạikhông mấu), 2 pince Kocher (một loại có mấu một loại không mấu) 2
kéo
1.4.2. Vệ sinh tay
giúp loại bohau hetcác vi khuân có ờ bàn tay do dó có tác dụng ngân ngừa
bệnh sang dụng cụ NVYT và môi trường Vệ sinh tay là biệnpháp đơn gián
biện pháp bao dam an toàncho NVYT trong thực hãnh châm sóc vã diều trị
châmsócngườibệnh IS
Trang 24Trong quy trinh thay bảng rưa vết thương, vệ sinh tay phái đám bao
1.4.3 Thục hiện phòng hộ cá nhân
cầp thiết Phươngtiện phỏng hộ ngoài chức nângbao vệ NVYT khi thựchànhchuyên mòn còn có vị tri dậc biệt quan trọng dam bao an toàn cho ngườibệnh, dco khâutrangđảmbáo che kin mùi và miệng, dội mù bao trùm hềt tóc
dambãogọngàngtóckhông bị tuột ra ngoài19
1.4.4 Rứa vết mổ/vị tri (tẩn lưu đúng cách
Với vết mồ khò : Dũng kẹp phản tích loại không mấu để gấpgục cầulàm sạch vết mỗ bằng nước muối sinh lý từ trên xuống dưói từ trong ra
quanh vết mô bang nước muối sinh lý từ trênxuống dưới, từtrongra ngoài.Sau khi dã làm sạch xung quanh vết mổ.gap gạc cầu dè thấm dịch và loạibo
1.4.5 Sát khuẩn vềt mổ/vị tri (tần lưu đúng cách
Khi sãt khuẩn vết thươngcànphai đảmbaothay pincegiừacác thi dêphân biệt thì sạch vã thi bân Quy trinh sát khuẩnvet mô vị tri dần lưu cùng
Trang 251.4.6. Tint gọn dụng cụ và phân loại rác
bắn dược thu gọn và phân loại vảođúng vàchất thai lây nhiễm tại xc thay
thudọndụng cụ [4],
tại Anh ghi nhận 6/20 NVYT không tuân thu quy trinh thaybáng vết mốvà
đa phần nguyên nhân cua việc khôngtuân thu là do chu quanbao gồm việc
Tại Việt Nam theo nghiên cứu cua Phùng Thị Huyền và cộng sựvàonãm(2012)tại 8 khoalãmsàng. Bệnh viện Dại Học Y Hà Nộichothầyđiềudưỏngthựchiện quy trinh thaybảngdạt diêm khá trơ lên là 94.6% tý lệđiềudường lãmsai hoặc không làmbướcquansátđánhgiá tình trạng vết thương:
15% các diêm khôngtuân thu quy trinh baogồm: sát khuân Vet thương sai
Trong một nghiên cúu kliãc cùa Lè DạiThành về thục hạng thay bâng
vet thương lại BV da khoa Chương Mỳquaquansãt 200 lần thay bâng dựa
trên 30 tiêu chi đánh giá cho thấy không có lần nào diều dưỡng thục hiệndũng toàn bộ các tiêu chí trong quy trinh thay bang, 77.5% thực hiện dũng
quy trinh có dền 10% không thựchiện rứa tay ".
Vào nàm 2019 theonghiên cứu cua NguyenMinh Quàn tại bệnh việnThú Dửc thành phổHồ Chi Minhchothầytýlệtuân thú quy trinh thay băng
Trang 26cua NVYTđạt đen 90.7% Trong dó. theo thang điểm 10 còng tác dam bao
lượngchàm sóc vết thương Một trong số các nghiên cứu dótại BV Việt Đức cho thảydiều dưỡng có kiếnthức đúng về thay bâng chiêm ty lộ rấtthắp là
52.5% tuân thú các bước trong quy thay bàng đạt 77.8% Nghiên cứu cùng
thức, thái độthực hànhcua diều dường về CSVT có can thiệp sau 9 tháng,
9tháng dào tạo(155.04 ± 14.83)caohơnhànsovớikết qua sau6tháng dão tạo(148.68 ± 16.54)vã điểm trungbinhtrước dào tạo(121.79 ±24.60).Sự khác biệt
giữadiêmkiếnthứctnrớcvàsau9tháng dào tạocóýnghĩa với p < 0.001y
chàm sóc vết thương có một sổ yếu tổ tác dộng hoặc anh hương như: tuổi,
giới, thâm niêncông tác trinhđộdàolạo. v.v có the kc den nhưsau
1.6.1. Gi ('rí, tuồi
Theo nghiên cửu cua Teshager vả cộng sự cho thầy răng diều dưỡng
cho kết qua tuổi cua diêu dường cảng cao thi luân thu cáng cao (p<0,01) ~6
Tại Việt Nam NgôThị Huyền (2012) ghi nhận ty lệ tuân thu diều dưởng trên
40 là 70.6% tiếp theo là nhóm 30-39 tuồi có tý lộ 38.5% và nhóm dưới 30
Trang 27tuổi có tỷ lộ tuân thu thựchànhthấpnhất 33.8% 10.
Theo kềt qua nghiên cứu cũa Phùng Thị Huyền vả cộng sự tại Bệnhviện Đại học Y Hà Nội năm 2012 ghi nhận nam giới có diêm tuân thú quy
thâykhông ghi nhận sự khác biệtgiìrađiêudườngnamvảnừ'°
1.6.2. Trình dộ dào tạo
Theotác giá NguyềnThi Tuyết Maikhi nghiên cứu về kiến thức, thái
độ.thực hãnh về KSNK cùa ĐDtại BV E nám 2015 kết quá chothắynhóm
lằnsovớinhômĐD có trìnhdộcaođàng vã trung cấp
dường,kĩ thuật viêntrìnhdộdạihọcdạt diêm cao hơn so vớitning cầp và caodâng, tuy nhiên chưa códù bằngchứng đè kết luận mối liên quan giừa trinh
1.6.3. Thâm niên công tác
Kết qua nghiên cữu cuatảc gia Deborah J Ward năm 2011 khi nghiên
21 khoa lâmsàngcuabệnh viện E. kềtquachothấy nhỏmĐD cỏ thủm niên
Trang 28CHƯƠNG 2 ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứư
Thờigiannghiêncứu: Từ tháng 11/2022 đến tháng 05/2023
giám nhẹ.
Đỗitượngnghiêncửu:Nhân viên, họcviêndiềudường, hiệndangcônglácvãhục tập lại 5 khoa: Ngoại A.Ngoại B. Ngoại c Ngoại D,UB & CSGN cùa BệnhviệnDại học Y Hà Nội
2.2 ỉ Tiêu chuẩn tựa chọn:
2.2.2. Tiêu chuẩn toại trừ:
- Khôngquansátdượchếtquytrình
2.3. Phưong pháp nghiên cứu
2.3.1 Thiết kể nghiên cứu
2.3.2. Cờ mầu
Nghiên cửu áp dụngcôngthứclinhcờmầuihcomộtli lộ
ư2
Trongdó:
Trang 29u 0.05 hệ sổ Zị_a/2= 1.96
Nguyên năm 2017 tý lệ thực hành đũng cua nghiên ciru này lã 46% Do đó
Sai sổ ưởctínhd = 0.05
Thayvàocông thức ta tinh đượccờ mầucần có > 381 lượt thực hành của NVYT Dự trù mất mầu 10% do cácsai sót khidien bang kiêm quansát
quansát426lượtthựchànhthaybâng,thoacờmầunghiên cứu dà tinh
2.3.3. Phương pháp chọn mẫu:
2.4.1 Công cụ thu tháp số liệu
kháobang kiếm quy trinh thaybâng trong Hướng dần thực hànhdiều dường
- Phần 1: Thông tin cua đỗi lượng tham gia nghiên cứu như giới lính,
- Phần 2: Các bước chuẩn bị dụng cụ. chuẩn bị diều dường, phương
Trang 302.4.2 Phương pháp thu thập và xử lý sổ liệu
Quan sát trực tiếp các nhân viên, học viên điều dường thực hiện quy
Lựa chọn dôi tượng quan sát: ('húng tôi lựa chọn quan sát một khoa
thay đỏi ngàyquansátcáckhoa Ngoại khác tuân trước dó. Mỏibuôiquansát
Mỗi diều dưỡng quan sãt ngầu nhiên 5 lượt Cụ thê thời gian quan sát từng
Hàng ỉ ỉ Thời gian biểu thu thập số liệu tụi các khoa Ngoại
Trang 31Phân tích số liệu: Quá trinh phán tích dừ liệu sử dụng các phương
tân suắt về đậc diêm cua dỏi tượng nghiên cứu (giới, dồi tượng, thâm niêncôngtác.trinhđộhọc vắn) và thựctrạngluânthucácnguyêntầc KSNK Timhiêumộtsổ mối liênquangiừacácbiến đặc diêm cùa dối lượngvới ty lộ tuân
thu các nguyên lac KSNK báng test kiêm dinh X' các giã trị có moi liên hệ
Nhómbiếnsố VC cácnguyên tắc tuân thủ trướckhithaybăng(2biến)Nhómbiếnsố VC cácnguyên tầctuân thu thựchiệnthaybângvet mô
(6biến)
Bàng2.2 Mô tã biếnsổdậc điểm cùa dổi tượngnghiên cứu
Phần 1 : Mõtãcác biến số dậc diem dổi tượng nghiên cứu
Trang 32Báng 2.3 Mò tá đặc điếm cúc biến số cua nguyên tấc tuân thù KSíNK
Bộthaybângđượckhưkhuântiệt
kocher. 2 kéo khay hạt dậu ) Dam
trangđúng ( đội mũ gọn gàng, che het
tóc Dcokhẩutrangche kin mùi
miệng )
Thiểu 1 trong 2
khâutrangkhôngdũng kĩ thuật
Ph 113 : Nhóm hiến số về các nguyên tắc tuân thù thực hiện thay băng
vểt mổ 1
trưởckhi
thaybảng
cồn
Trang 33Vệ sinh tay
bàng
rưa tay hoặc
khôngthựchiệnrửataybang
nliicm khuân và thụchiệnđúng quy
0.9%:rữavếtthươngtheo trinh tự
Vớivếtthương sạch : từ chân chi ->
cácbướchoặc
Trang 34thánốngdần lưu: Rùaxoáyốctử
riêng, vứt vào túi phân loại rác tháiy
phânloạiđúng
Trang 35saukhi
thaybàng
không rưa tay
thi phai tuân thu đúngtoàn bộ 11 các nguyên tắc kiêm soát nhiễmkhuân 11
nguyên tẩc này đượcchia thành 3 thời diêm từ quá trình chuân bị quy trinh
Khia cạnh tuân thú trong hước chuẩn bị trưởc khi thay bàng có 2
nguyên tắc KSNK gồm: dụng cụ thay bàng đóng theo bộđầy đú thực hiện
ca2nguyêntắc trẽn mói dượctinhlãtuânthu(mỏtachitiếtbang2.3)
Khía cạnh tuân thu thực hiện trong quả trình thay hăng vet mồcó 6
nguyêntắc KSNK gồm : vệ sinh tay trước khi thay bảng, vệ sinh tay sau bócbăng, mơ gói gạc và bộ dụng cụdâm bao vôkhuân, rữavếtmổ/ chân dẩn lưu
thuật Tuân thu đúngloàn bộ 6 nguyên tấc KSNK trong quá trinh thay bàng