TỔNG HỢP LÝ THUYẾT BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARRITTỔNG HỢP LÝ THUYẾT BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARRITTỔNG HỢP LÝ THUYẾT BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARRITTỔNG HỢP LÝ THUYẾT BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARRIT
Trang 1A LÝ THUYẾT
PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 Phương trình mũ cơ bản a x b, (a0, a1).
Nếu b 0 thì phương trình a x b xlog a b
Nếu b 0 thì phương trình a x b vô nghiệm
2 Phương trình đưa về cùng cơ số
Đặt ta f x ,t0 đưa phương trình 1 về dạng phương trình bậc 2: mt2 nt p 0
Giải phương trình tìm nghiệm t và kiểm tra điều kiện 0 t
Sau đó thế vào phương trình ta f x tìm nghiệm x
Dạng 2: m a. f x n b. f x p0, trong đó a b 1 Đặt ta f x ,t0
suy ra
1
f x b
Hàm số fđược gọi là đồng biến trên K khi và chỉ khi u v, a b u v; ; f u f v
Hàm số f được gọi là nghịch biến trên a b; khi và chỉ khi
t i m t s h u h n i m thì h m s ại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng ột số hữu hạn điểm thì hàm số đồng ố hữu hạn điểm thì hàm số đồng ữu hạn điểm thì hàm số đồng ại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng điểm thì hàm số đồng ểm thì hàm số đồng à ố hữu hạn điểm thì hàm số đồng điểm thì hàm số đồng ồng ng
ếu (ngh ch bi n) ịch biến) ến) trên kho ng ảng a b;
Trang 2 Tính chất 2 Nếu phương trình f x 0 có một nghiệm trên khoảng a b; thì phương trình
0
f x có nhiều nhất hai nghiệm trên khoảng a b;
Tính chất 3 Nếu hàm số f đồng biến (hoặc nghịch biến) trên khoảng a b; thì
u v, a b; ; f u f v uv
Tính chất 4 Nếu hàm số f liên tục, đồng biến trên khoảng a b; và hàm số g liên tục,
nghịch biến (hoặc hàm hằng) trên khoảng a b; phương trình f x g x có nhiều nhất mộtnghiệm trên khoảng a b;
v s d ng các tính ch t ã nêu trên à ử dụng tính chất ụng tính chất ất điểm thì hàm số đồng
Khi bài toán yêu cầu giải phương trình f x m thì số nghiệm của phương trình sẽ là sốgiao điểm giữa đồ thị hàm số yf x và đường thẳng ym
6 Phương pháp đánh giá
Quy tắc 1 Giải phương trình f x g x
Bước 1: Xác định xx0 là một nghiệm của phương trình
Bước 2: Chứng minh với mọi
x x
x x thì phương trình vô nghiệm
Kết luận xx0 là nghiệm duy nhất
Quy tắc 2 Giải phương trình f x g x
f x m x D
f x m g x x D
g x m x D
Phương trình thỏa mãn khi f x g x m
Áp dụng tương tự với bài toán bất phương trình f x g x
Quy tắc 3 Sử dụng tính chất của hàm số lượng giác.
Ta có: sinx 1;1 ;cos x 1;1
Điều kiện để hàm số lượng giác acosx b sinxc có nghiệm là a2b2 c2
Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt
Quy tắc 4 Sử dụng tính chất của hàm số mũ, hàm trị tuyệt đối, điều kiện có nghiệm của
phương trình bậc 2 …
Trang 373
Trang 4x t
t
Với 1t , ta được 3x 1 x0
Với 3t , ta được 3x 3 x1
Vậy phương trình có nghiệm 0x , 1x
e) Đặt t3x2 x 1 ( 0t ), khi đó phương trình 9x2 x 110.3x2 x 2 1 0 tương đương với
x Vậy S 1;1;0; 2
f) Đặt 2 3 , 0
x tt
Trang 53 10log
Trang 6x x
Phương trình có hai nghiệm: 3x , xlog 25
x x
Phương trình có hai nghiệm: 2x , xlog 7 22
f x 0 có tối đa một nghiệm trên tập số thực
Mà f 2 0 phương trình 1 có nghiệm duy nhất 2x
c) Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình 6x3 m.2x m 0 có nghiệm thuộckhoảng 0;1
Trang 7 Hàm số f x đồng biến trên 0;1 Ta có bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi 2 m4 Vậy m2; 4
Vậy 0x là nghiệm duy nhất
7 nghiệm phân biệt Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình:
a2x 2a xcosbx 2 1 0
Trang 82cos 22
Do đó phương trình 1 và phương trình 2 không có nghiệm chung
Mặt khác theo giả thiết phương trình 1 và phương trình 2 đều có 7 nghiệm phân biệtVậy phương trình đã cho có 14 nghiệm phân biệt
Trang 9 Quy tắc 1 Giải phương trình f x g x .
Bước 1: Xác định xx0 là một nghiệm của phương trình
Bước 2: Chứng minh với mọi
x x
x x thì phương trình vô nghiệm
Kết luận xx0 là nghiệm duy nhất
Quy tắc 2 Giải phương trình f x g x
f x m x D
f x m g x x D
Phương trình thỏa mãn khi f x g x m
Áp dụng tương tự với bài toán bất phương trình f x g x
Quy tắc 3 Sử dụng tính chất của hàm số lượng giác.
Ta có: sinx 1;1 ;cos x 1;1
Điều kiện để hàm số lượng giác acosx b sinxc có nghiệm là a2 b2 c2
Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt
Quy tắc 4 Sử dụng tính chất của hàm số mũ, hàm trị tuyệt đối, điều kiện có nghiệm của
phương trình bậc 2 …
Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng phương pháp hàm số như dạng bài tập phương trình mũ Việc
sử dụng linh hoạt các phương pháp sẽ giúp các em tối ưu hơn trong việc giải toán
VÍ DỤ 1 Gi i các phảng ương trình sau:ng trình sau:
ln x 1 lnx
Trang 10.d) Tìm t t c các giá tr c a tham ất ảng ị của tham ủa tham m điểm thì hàm số đồng ểm thì hàm số đồng phương trình sau:ng trình log 222 x 2 logm 2 x m 1 0
có tích hai nghi m c a phệm của phương trình bằng ủa tham ương trình sau:ng trình b ng ằng 16.
Trang 11Với t 1 2 2 log3x 1 2 2 x 31 2 2
Với
1 2 2 3
x x
x
x x
VÍ DỤ 3 Gi i các phảng ương trình sau:ng trình sau:
a) Giải phương trình log3xlog4x1 2
Trang 12nghiệm Vậy x 3 là nghiệm duy nhất.
1
x
x x
Trang 13Vậy có hai cặp x y; thỏa mãn 3; 3 , 1; 3
Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 0; 2
Từ 1 và 2 phương trình f x g x có nhiều nhất một nghiệm
Mà f 1 g 1 nên x 1 là nghiệm duy nhất
VÍ DỤ 4 Gi i các phảng ương trình sau:ng trình sau:
g) Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x3 3x 2 log3m có hai nghiệm0phân biệt?
h) Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình log22x log2 x 3mlog2x 3 cónghiệm thuộc 32; .
Trang 14Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì hai đồ thị yx33x2 và ylog3m phải cắt nhau tại 2 điểm.
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
4 3
0 3
Trang 15Ta xét b t phất ương trình sau:ng trình d ng ại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng a x b.
Nếu b0 thì bất phương trình vô nghiệm
Nếu b 0 thì bất phương trình tương đương với a x aloga b
Với 1a thì nghiệm của bất phương trình là xloga b (Hình 1)
Với 0 a 1 thì nghiệm của bất phương trình là xloga b (hình 2)
Hình 1 Hình 2
Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình a x b được cho bởi bảng sau:
3 Phương pháp đưa về cùng cơ số
Nếu gặp bất phương trình a f x a g x thì xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: Nếu 1a thì bất phương trình a f x a g x f x g x
Trường hợp 2: Nếu 0 a 1 thì bất phương trình a f x a g x f x g x .
t
5 Phương pháp hàm số, đánh giá
Định nghĩa
Hàm số f được gọi là đồng biến trên K khi và chỉ khi u v, a b u v; ; f u f v
Hàm số f được gọi là nghịch biến trên a b khi và chỉ khi;
Nếu hàm số f nghịch biến trên khoảng a b thì ; u v, a b ; ; f u f v u v
Tính chất 2 Nếu hàm số f đồng biến trên đoạn a b thì ;
Khi bài toán yêu tìm tham số m để bất phương trình mf x (hoặc mf x ) có nghiệm
đúng với mọi x D thì max
Khi bài toán yêu tìm tham số m để bất phương trình mf x (hoặc mf x ) có nghiệm
với mọi x D thì max
Trang 16Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ; 2 1;0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;log 23 1;
f) Ta có:
6
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 6; 3
VÍ DỤ 1 Gi i các b t phảng ất ương trình sau:ng trình sau:
1
3 9
3 2
x
x
f) 11 x6 11x
Trang 17Lời giải a) Đặt t4x ( 0t ), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
tt2 tt 6 0 x2 3 0 3 log 34Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;log 34
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;0 1;
c) Đặt t3x( 0t ), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;0 2;
x
tt t
Trang 18Hàm số đồng biến trên 3;
và 3
32
4 1
t m tt
Trang 20 Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình loga xb được cho bởi bảng sau:
loga xb T p nghi mập nghiệm ệm của phương trình bằng
1
a 0 a 1
b
x a 0x a b
3 Phương pháp đưa về cùng cơ số
Nếu gặp bất phương trình loga f x loga g x thì xét hai trường hợp:
Trường hợp 1 Nếu 1a thì bất phương trình
f x
f x g x
4 Phương pháp đặt ẩn phụ
Nếu gặp bất phương trình m.log2a f x nloga f x p 0, 1
Đặt tloga f x , đưa 1 về dạng mt2nt p 0; giải tìm t từ đó tìm nghiệm x
5 Ngoài ra, chúng ta còn có thể sử dụng linh hoạt các quy tắc về hàm số, phương pháp đánh giá đã
nêu ở bài phương trình mũ, phương trình logarit và bất phương trình mũ Việc sử dụng đa dạng cácphương pháp sẽ giúp các em tối ưu hóa các bài toán trở nên đơn giản và dễ dàng hơn
Trang 21Lời giải a) Điều kiện:
2.5
d) log2x2 x 2log0,5x 11
Trang 22
10 10
m
x đúng với mọi x1;100
Trang 23x
x x
Vậy 2x là nghiệm duy nhất
log 10
10 2
0 0; 21
Trang 24Câu 4. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log (2 x1) log 2x1.
log x 2 log x 2 log x 3 0
có hai nghiệm phân biệt là x1, x2 Tínhgiá trị của biểu thức Plog3x1log27x2 biết x1x2
83
P
13
Trang 25Câu 18. Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2
x
Biết log sinxlog cosx1 và 1
Câu 23. Giả sử phương trình log22x m 2 log 2x 2m 0 có hai nghiệm thực phân biệt x x1, 2 thỏa
mãn x1x2 6 Giá trị của biểu thức x1 x2 là
Câu 26. Cho phương trình 4x 2x2m 2 0 với m là tham số Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn0x1 x2?
Trang 26Câu 31. Cho phương trình 9x 2 2 m 1 3 x 3 4 m 1 0 có hai nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn
x1 2 x2 2 12 Giá trị của m thuộc khoảng
A 9; B 3;9 C 2; 0 D 1; 3
Câu 32. Cho phương trình m 5 3 x2m 2 2 3 x x 1 m.4x 0, tập hợp tất cả các giá trị của
tham số mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt là khoảng a b; Tính S a b
có đúng hai nghiệm phân biệt?
a
Câu 35. Trên đoạn 0 ; 2019 có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 9x 2m 2 3 x 3m 2 0
có hai nghiệm trái dấu?
m
Câu 37. Cho phương trình log32x 4log3x m 3 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1x2 thỏa mãn x2 81x1 0
Câu 38. Cho phương trình log32x 4log3x m 3 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1x2 thỏa mãn x2 81x1 0
Câu 40. Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới
đây Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Trang 27Câu 44. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2 5x x22x 1 Khi đó tổng x1x2 bằng
A 2 log 2 5 B 2 log 25 C 2 log 2 5 D 2 log 5 2
Câu 45. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x22 5x1
là
A 1 B 2 log 5 3 C P log 453 D Plog 53
Câu 46. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x22 5x1
là
A 1 B 2 log 5 3 C P log 453 D Plog 53
Câu 47. Tính tích các nghiệm thực của phương trình2x21 32x3
A 3log 3.2 B log 54.2 C 1 D 1 log 3. 2
Câu 48. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33 x 2 x
Câu 52. Cho a, b là các số dương thỏa mãn
a
1 65
Trang 28liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các
giá trị thực của tham số m để phương trình f sinx m
có nghiệm thuộc khoảng 0; là
xác định trên và có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để phương trình: 4 sin 6 cos6
với a b, là hai số nguyên dương Tính a 2b?
Trang 29Câu 60. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình 2x 3 m 4x1 có hai nghiệm thực phân
2 2
2
x x x
-2 -1 3
Số các giá trị nguyên của tham số m không vượt quá 5 để phương trình
08
f
cóhai nghiệm phân biệt là
Câu 68. Cho 0 x 2020 và log (22 x2) x 3y8y.Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn các
điều kiện trên?
Câu 69. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 15 5x x 5x127x23 là
Trang 30Câu 75. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số thực x, y thỏa mãn đồng
thời e3x5y10 e x3y9 1 2x 2y và log 325 x 2y 4 m 6 log 5x 5m2 9 0
P
12
P
78
P
158
Trang 31Số nghiệm thực của phương trình 2 x 1
Câu 83. Cho hai số thực x y, thỏa mãn
x y P
Câu 84. Tìm tham số m để tổng các nghiệm của phương trình sau đạt giá trị nhỏ nhất:
Câu 85. Cho phương trình mln2x 1 x 2 m ln x 1 x 2 0 1 Tập hợp tất cả các giá trị
của tham số m để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt thoả mãn 0x124x2 làkhoảng a; Khi đó a thuộc khoảng
Trang 32Câu 88. Xét các số thực dương x y, thỏa mãn
Câu 96. Cho hàm số f x ax3 bx2 cx d với a b c d, , , có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập hợp
tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn 10;10 của tham số m để bất phương trình
Trang 33Giá trị lớn nhất của m để phương trình:
Câu 98. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số thực , x y thỏa mãn đồng
thời e3 5 10x y e x3y9 1 2x 2yvà log 352 x2y4 m6 log 5x5m2 9 0
Câu 103. Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình: m 1 16 x 2 2 m 3 4 x 6m 5 0 có
hai nghiệm trái dấu là
Câu 104. Biết rằng phương trình log2 2x1m 1 log3m4x 4x21
có nghiệm thực duy nhất.Mệnh đề nào dưới đây đúng?
có nghiệm thực Khi đótổng của hai phần tử lớn nhất và nhỏ nhất của tập S bằng
Trang 34Câu 107. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
b(a b, ,
a
b là phân số tối giản) là
giá trị nhỏ nhất của tham số thực m sao cho phương trình f7 4 6 x 9x22m1 0
có sốnghiệm nhiều nhất Tính giá trị của biểu thức P a b2
xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
9
y x
DẠNG 3 PT MŨ, LOGARIT CHỨA THAM SỐ
Câu 112. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x(4m 1)2x3m2 1 0 có hai
Câu 114. Cho phương trình m 1 log 22x 2 log2xm 2 0 Tìm tập hợp các giá trị mđể phương
trình có hai nghiệm thựcx x1, 2 thỏa mãn 0x1 1 x2
A 2; B ; 1 2; C 1; 2 D ; 1
Câu 115. Hỏi có bao nhiêu số nguyên m 2018; 2018 để phương trình 4x 2m 1 2 x 3m 8 0có
hai nghiệm trái dấu?
Câu 117. Cho phương trìnhm 1 log 23x2016 mlog3x2m 2017 0 Có tất cả bao nhiêu số
nguyên m để phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 0x1 1 x2?
Trang 35Câu 118. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
Câu 119. Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để phương trình log22xm 1 log 2x 8 0 có
hai nghiệm thực phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x1 22 1 Tính tổng các phần tử của S
Câu 124. Xét các số nguyên dương a và b sao cho phương trình aln2x b lnx 6 0 có hai nghiệm
phân biệt x x1, 2 và phương trình 6log2x b logx a 0 có hai nghiệm phân biệt x x3, 4 sao cho
m
Câu 127. Xét các số nguyên dương a và b sao cho phương trình a.100x b.10x 5 0 có hai nghiệm
thực phân biệt x x1, 2 và phương trình e2x be x5a0 có hai nghiệm thực phân biệt x x3, 4thỏa mãn x3x4 10x1x2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S a b
Câu 128. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình log23x m log3x2m 70 có hai nghiệm
thực phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x x1 2 81