Cơ cấu chấp hành điều khiển Thiết bị cấp phôi cung cấp các phôi chưa gia công vào trạm máy gia công. Tải trọng tĩnh cực đại tác dụng lên pittong là 150 kg, vận tốc chuyển động ổn định của pittong là 0.06 ms , thời gian tăng tốc từ 0 tới 0.06ms là 1 (s) là ; thời gian giảm tốc ở cuối hành trình bằng thời gian tăng tốc; thời gian pittong thực hiện được một hành trình bằng 6 s; áp suất của chất lỏng làm việc p=30at. Khi vận hành van 43 giữ trạng thái, cần piston của xilanh tác dụng kép (1A) sẽ ra vào theo ý muốn của người thợ.
Trang 1Hà Nội: 2020
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CƠ KHÍ
- -
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CƠ KHÍ
- -
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CƠ KHÍ
- -
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CƠ KHÍ
- -
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CƠ KHÍ
- -
Giáo viên hướng dẫn : TS
Sinh viên thực hiện : 1 Trần Thị Nhất 2018602868
2 Nguyễn Trần Nhật 2018604969
3 Lê Duy Nhất 2018603843 Lớp : ĐH CƠ ĐIỆN TỬ 2 – K13
BÀI TẬP LỚN MÔN
CƠ CẤU CHẤP HÀNH VÀ ĐIỀU KHIỂN
Trang 2LỜI MỞ ĐẦU
Trang 3MỤC LỤC
Trang 41 Phần thủy khí
Thiết bị cấp phôi cung cấp các
phôi chưa gia công vào trạm máy gia
công Tải trọng tĩnh cực đại tác dụng lên
pittong là 150 kg, vận tốc chuyển động
ổn định của pittong là 0.06 m/s , thời gian
tăng tốc từ 0 tới 0.06m/s là 1 (s) là ; thời
gian giảm tốc ở cuối hành trình bằng thời
gian tăng tốc; thời gian pittong thực hiện
được một hành trình bằng 6 s; áp suất của
chất lỏng làm việc p=30at Khi vận hành
van 4/3 giữ trạng thái, cần piston của
xilanh tác dụng kép (1A) sẽ ra vào theo ý
muốn của người thợ
1.1 Vẽ biểu đồ trạng thái, lưu đồ tiến trình của hệ thống
1.1.1 Biểu đồ trạng thái của hệ thống
Hình 1-1 Biểu đồ trạng thái của hệ thống
Trang 51.1.2 Lưu đồ tiến trình của hệ thống
Hình 1-2 Lưu đồ tiến trình của hệ thống
Trang 61.2 Tính chọn xy lanh, tính chọn bơm dầu, và thiết kế mạch thủy lực đáp ứng yêu cầu đề bài
1.2.1 Tính chọn xy lanh
Các kích thước cơ bản của xilanh là: đường kính trong của xy lanh, chiều dài hành trình pittong, đường kính cần pittong Để xác định các kích thước cơ bản của xy lanh trước tiên phải xác định tải trọng cực đại tác dụng lên pittong Tải trọng đó bao gồm tải trọng tĩnh
và tải trọng động Tải trọng tĩnh đề đã có, tải trọng động xuất hiện khi pittong tăng tốc hay giảm tốc và có thể đước xác định bằng công thức:
P=m a
Trong đó:
m: khối lượng của vật thể chuyển động tịnh tiến
a: gia tốc của vật thể chuyển động trước khi đạt vận tốc tối đa
a) Đường kính của xy lanh được xác định bởi công thức:
K p
P
=
Trong đó: P=P s +P d
K: hệ số kể tới ảnh hưởng của tổn thất ( lấy K= 1.3) p: áp suất của chất lỏng làm việc
Tải trọng động:
1500 0, 06 9,18( )
9.8 1
t d
Tải trọng tổng cộng:
1500 9,18 1509,18
t d
P= +P P = + = N
30at = 294,3N cm/ (tính theo đơn vị kỹ thuật) Vậy:
4.1509,18
3,14.294,3
D= = cm
Lấy tròn đường kính D theo tiêu chuẩn D=40mm Xác định lại áp suất của chất lỏng
làm việc để cho xy lanh thắng được tải trọng tác dụng:
2
4 4.1509,18.1,3
156, 20( / ) 15,93( ) 3,14.4
PK
D
Trang 7Đường kính cần pittong d xác định gần đúng phụ thuộc vào áp suất p theo tỉ số
D d
sau:
at
35 , 0 3 ,
0
=
D
d
5 , 0
=
D
d
7 , 0
=
D d
Áp suất của chất lỏng làm việc trong điều kiện bài toán p=15,93at vì vậy ta chọn
5 , 0
=
D d
Đường kính cần pittong có gí trị bằng d=20mm, D=40mm
b) Xác định hành trình pittong:
Đoạn đường pittong chuyển động có gia tốc là:
2
2 1
2 2 0.06.1 0.06( ) 60( )
2
at
Đoạn đường pittong chuyển động đều:
S =V t= = m = mm
Hành trình pittong:
S= S +S = + = mm
1.2.2 Tính chọn bơm dầu
Thể tích cần để đẩy xy lanh ở hành trình tiến ra:
1
0.04 0, 26 0.327( )
D
Thể tích để đẩy xy lanh ở hành trình thu về:
2
( ) (0, 04 0.02 )
.0, 26 0, 245( )
Gọi lưu lượng thực của bơm là Q, thời gian T hoàn thành mỗi chu kỳ là:
1 2 1 2 0,327 0, 245
12 0, 04767( / )
12 12
= + = = = =
Trang 8Lấy bơm có lưu lượng tăng dần từng bước 1ml/vòng đến khi đạt 5ml; hiệu suất thể tích là 88%, hiệu suất tổng là 80% Bơm được điều khiển trực tiếp thông qua một mô tơ điện có tốc độ 1430 vòng/phút
Ta có lưu lượng riêng của bơm:
0, 04767
2, 27( / ) 1430
.0,88 60
p
p v
Q
n n
Vậy ta cần chọn bơm có lưu lượng riêng là 2,27ml/vg
Công suất truyền động động cơ:
15,93.0, 04767
0,15( ) 150
612 t 612.0,8
p Q
n
1.2.3 Thiết kế mạch điện - thủy lực
Hình 1-3 Mạch điện - thủy lực
Trang 9STT Thiết bị Số lượng
Trang 102 Phần động cơ điện
Bài 1:
Cho động cơ một chiều kích từ độc lập có thông số: Pđm = 2,2 KW; Uđm = 110V; Iđm = 25,6A; nđm = 1430 vg/phút Vẽ đặc tính cơ tự nhiên và nhân tạo với Rưf = 0,78
Giải:
a) Xây dựng đường đặc tính cơ tự nhiên:
Đường đặc tính cơ tự nhiên có thể vẽ qua 2 trong số 3 điểm:
− Điểm định mức [M đm ; ω đm] ;
− Điểm không tải lý tưởng [M = 0; ω = ω0 ];
− Điểm ngắn mạch [M nm ; ω = 0]
Quy đổi n→, ta có n dm = 1430vg ph/
2 2 1430 149, 75( / )
60 60
dm dm
n
rad s
Moment cơ định mức:
2200
14, 7( )
149, 75
dm dm dm
P
= = =
Như vậy ta có điểm thứ nhất trên đặc tính cơ tự nhiên cần tìm là:
− Điểm định mức: [14,7 ; 149,75]
Ta có phương trình cân bằng điện áp ở chế độ định mức:
dm u dm dm dm
U =R I +K
Mà (1 ) (1 2200 ) 110 0.94( )
110.25, 6 25, 6
dm dm u
dm dm dm
R
. 110 0,94.25, 6 0.574( )
149, 75
dm u dm dm
dm
Tốc độ không tải lý tưởng
0
110
191, 6( / ) 0.574
dm dm
U
rad s K
= = =
Vậy ta có:
− Điểm không tải lý tưởng [0; 191,6];
Vậy ta có thể dựng được đường đặc tính cơ tự nhiên như hình dưới (đường 1)
Trang 11b) Xây dựng đường đặc tính cơ nhân tạo:
Khi thay đổi điện trở phụ trên mạch phần ứng thì tốc độ không tải lý tưởng không
thay đổi, nên ta có thể vẽ đặc tính cơ nhân tạo qua các điểm không tải lý tưởng [0; ω 0 ] và
điểm tương ứng với tốc độ nhân tạo [M đm ; ω nt]
Tốc độ góc nhân tạo (với mô men định mức)
0, 574
dm uf dm nt
dm
U R R I
rad s K
Ta có:
− Điểm tương ứng với tốc độ nhân tạo [14,7; 115]
Vậy ta có thể dựng được đường đặc tính cơ nhân tạo có điện trở phụ trong mạch phần ứng như hình dưới (đường 2):
Hình 2-1 Đường đặc tín cơ tự nhiên và đường đặc tính cơ nhân tạo
Trang 12Bài 2:
Tìm trị số của các cấp mở máy của động cơ một chiều kích từ độc lập có thông số: Pđm = 13,5KW; Uđm = 110 V; Iđm = 145 A; nđm = 1050 vg/ph Biết rằng Mmm = 200%Mđm,
mở máy với 3 cấp điện trở
Giải:
Quy đổi n→, ta có n dm = 1050vg ph/
2 2 1050 109,96( / )
60 60
dm dm
n
rad s
Moment cơ định mức:
13500
122, 78( ) 109,96
dm dm dm
P
= = =
Với động cơ có số cấp khởi động là m=3, ta có:
1 3
u
R R
=
Trong đó:
1 1
dm
U R I
= mà Mmm=2.Mđm => I 1 =2.I đm
1
1
110
0,379( )
2 2.145
dm dm
dm
R
13500 110 0,5(1 ) 0,5(1 ) 0, 058( )
110.145 145
dm dm u
dm dm dm
R
3 0, 379
1,867( )
0, 058
u
R R
R = R = =
3 u 1,876.0, 058 0,108( )
Ta tính được trị số các cấp mở máy là:
uf u
R =R −R = − =
R =R −R = − =
R =R −R = − =
Trang 13Bài 3:
Động cơ một chiều kích từ độc lập có thông số: Pđm = 29 KW; Uđm = 440 V;
Iđm = 79 A; nđm = 1000 vg/ph; Rư = 0,05 Rđm làm việc ở chế độ hãm tái sinh Xác định
khi Iư = 60 A, Rưf = 0
Giải:
Quy đổi n→, ta có n dm =1000vg ph/
2 2 1000 104, 72( / )
60 60
dm dm
n
rad s
Ta có phương trình hãm tái sinh:
0
0
u u h
I
Từ đó suy ra được Tốc độ quay động cơ khi hãm là:
0
h
R I K
= − +
Ta có phương trình cân bằng điện áp tại lúc I = u 0là:
0
dm dm
0 . . 440.104, 72.79 125,52( / )
29000
dm dm dm dm
dm dm
rad s
Và: 0, 05 0, 05.440 0, 278( )
79
.
29000
3, 5( )
104, 72.79
dm dm
dm dm
P
K K T
I
Vậy tốc độ góc khi I u =60Alà:
0
0, 278 ( 60) 125,52 130, 29( / )
3,5
h
R
K
= − + = − − + =
Trang 14Bài 4:
Động cơ không đồng bộ ba pha có thông số Pđm = 22,5 kW; Uđm = 380V; nđm = 1460vg/ph; r1 = 0,2; r’2 = 0.24; x1 = 0,39; x’2 = 0,46 Hãy xác định tốc độ động cơ
khi mômen phụ tải bằng định mức, trong mạch rôto mắc thêm điện trở phụ đã quy đổi về stato là 1,2Ω; trong mạch stato mắc thêm điện kháng X1f = 0,75
Giải:
Ta có phương trình đặc tính cơ của động cơ không đồng bộ ba pha là:
1
2 2 '
2 2
3
f
nm
M
R
S
=
+ +
Trong đó:
0
dm
R M
1
380 220( )
3 3
dm f
U
2 2 2f 0, 24 0,12 1, 44( )
1 0, 2( )
'
1 2 1 0, 39 0, 46 0, 75 1, 6( )
Trang 15Bài 5:
Cho một động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có các thông số sau:
Công suất định mức của động cơ: Pđm = 55 KW
Áp dây định mức: Vđm = 660V / 380V – Y/ (Tần số nguồn điện f = 50 Hz )
Tốc độ định mức của động cơ: nđm = 980 vòng/phút
Hiệu suất định mức là: đm = 93,5%
Hệ số công suất lúc tải định mức: cosđm = 0,86
Bội số dòng điện mở máy của động cơ là mI = 6
Khi cấp nguồn áp 3 pha 380V (áp dây) vào động cơ, lúc mang tải định mức xác định:
1 Tần số của rotor ?
2 Dòng điện định mức cấp vào stator động ?
3 Công suất điện từ? Khi biết tổn hao ma sát cơ, quạt gió chiếm 15% tổng tổn hao của động cơ; tổn hao thép chiếm 25% tổng tổn hao
Giải: