KHÁI NIỆM VỀ SẢN PHẨM VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM I.1 KHÁI NIỆM SẢN PHẨM I.2 PHÂN LOẠI SẢN PHẨM I.3 TÍNH CHẤT CỦA SẢN PHẨM I.4 KHÁI NIỆM CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM I.4 KHÁI NIỆM CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Trang 1QUẢN LÍ CÔNG NGHIỆP
Trang 3I KHÁI NIỆM VỀ SẢN PHẨM VÀ
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
I.1 KHÁI NIỆM SẢN PHẨM I.2 PHÂN LOẠI SẢN PHẨM I.3 TÍNH CHẤT CỦA SẢN PHẨM
I.4 KHÁI NIỆM CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM I.4 KHÁI NIỆM CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
I.5 YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM I.5 YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM
Trang 4I.1 KHÁI NIỆM SẢN PHẨM
Trang 5I.1 KHÁI NIỆM SẢN PHẨM
Chế biến
Đóng gói
QUÁ TRÌNH
input
output
Trang 6• Theo Tiêu chuẩn Quốc tế ISO 9000:2000 thì “sản phẩm” là kết quả của một quá trình tập hợp các hoạt động có liên quan lẫn nhau hoặc
tương tác (với nhau) để biến đổi đầu vào (input) thành đầu ra
(output).
KHÁI NIỆM SẢN
PHẨM KHÁI NIỆM SẢN
PHẨM
Trang 7I.2 PHÂN LOẠI SẢN PHẨM
Vật liệu chế biến - processed meterial
Trang 8I.3 TÍNH CHẤT CỦA SẢN PHẨM
Tính công năng-công dụng
Tính công năng-công dụng
hội
Trang 9I.4 CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
ĐỊNH NGHĨA
Lượng:Mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng yêu cầu (Yêu cầu:nhu cầu hay mong đợi ngầm hiểu chung hay bắt buộc)
Trang 11I.5 YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG
Con người
Trang 12II HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG
DOANH NGHIỆP
KHÁI NIỆM
Ý NGHĨA
LỢI ÍCH
Trang 131 KHÁI NIỆM
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP
Định nghĩa là "Hệ thống quản lý để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng” (theo tiêu chuẩn ISO
9000:2005)
Trang 16triển khai nó sẽ mang
lại lợi ích cho toàn tổ
cùng
Trang 17III CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG (CPCL)
Bản chất của CPCL
Mô hình chi phí chất lượng
Trang 18KHÁI NIỆM
III.1 BẢN CHẤT CPCL
Trang 19KHÁI NIỆM CPCL TRUYỀN THỐNG
KHÁI NIỆM CPCL TRUYỀN THỐNG
Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí có liên quan đếnviệc đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất ra hoặc các dịch vụ được cung ứng phù hợp với các tiêu chuẩn
quy cách đã được xác định trước
Là các chi phí liên quan đến các sản phẩm/dịch vụ không phù hợp với các tiêu chuẩn
đã được xác định trước
Trang 20Là các chi phí liên quan đến các sản phẩm/dịch vụ không phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng
Trang 21SỰ KHÁC NHAU GIỮA 2 KHÁI NIỆM
Chi phí chất lượng truyền
thống
- Thước đo chất lượng là thỏa mãn
nhu cầu khách hàng
Chi phí chất lượng hiện đại
Mang quan điểm của nền kinh tế
thị trườngMang quan điểm nhà sản xuất
Quan tâm đến tổng chi phí bỏ ra
để tạo ra SP thỏa mãn yêu cầu,
Trang 22III.1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ CHẤT
xuất kinh doanh.
Phân loại chi phí chất lượng nhằm xác định và theo dõi tiến bộ của công tác cải tiến chất lượng
Trang 23Chi phí
phù
hợp
Chi phí không phù hợp
Chi phí Chất lượng
PHÂN LOẠI CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 24Chi phí phù hợp: Là các chi phí phát sinh để đảm bảo các sản phẩm được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn, quy định, điều khoản hợp đồng.
Chi phí phòng ngừa
Chi phí phòng ngừa
Chi phí đánh giá
Chi phí phù hợ p
Trang 25cầu của tiêu
chuẩn, yêu cầu
của khách hàng.
Chi phí sai hỏng bên trong
Chi phí sai hỏng bên trong
Chi phí sai hỏng bên ngoài
Chi phí sai hỏng bên ngoài
Chi phí không phù hợ p
Trang 26III.2 MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 27MÔ HÌNH CPCL TRUYỀN THỐNG
Chi phí tổng hợp (COQ)
Chi
phí/Đ
VSP
Chi phí sai hỏng
Chi phí đánh giá vàChi phí phòng
Tồn tại chi phí tối
ưu, mức chất lượng tối ưu Quy luật đánh đổi.
Trong đó:
Gtd : Chi phí sử dụng Gsx: Chi phí sản xuất
Trang 28Thực chất là mô hình mang tính lý thuyết, xây dựng trong môi trường sản xuất tính, quy trình sản xuất cố
định.
Chi phí tổng hợp (COQ)
Chi phí/
ĐVSP
Chi phí sai hỏng
Chi phí đánh giá và Chi phí phòng ngừa
Qopt
Chất lượng của sự phù hợp
Trang 29MÔ HÌNH CPCL HIỆN ĐẠI
Ra đời dựa trên cơ sở khắc phục các hạn chế mô hình cũ
và những thay đổi trong quy trình và công nghệ sản xuất
Chú trọng vào chi phí phòng ngừa và chi phí đánh giá
Chi phí phòng ngừa là cảnh báo quan trọng cho nhân viên
Trang 30MÔ HÌNH CPCL HIỆN ĐẠI
Nâng cao chất lượng không có nghĩa là sẽ làm tăng chi phí mà ngược lại
Trang 31IV CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN
TÍCH CHO QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG
Trang 32KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM - I (Inspection)
1 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM - I (Inspection)
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG – QC( Quality Control)
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG – QC( Quality Control)
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG – QA (Quality Assurance)
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG – QA (Quality Assurance)
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN –
TQC(Total Quality Control)
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN –
TQC(Total Quality Control)
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN –
TQM (Total Quality Management)
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN –
TQM (Total Quality Management)
2
3
4
5
Trang 331 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM - I (Inspection)
Khái niệm : là kiểm tra sự phù hợp của
sản phẩm với các yêu cầu kĩ thuật khi
thiết kế hoạc theo qui định của hợp đồng
Trang 342 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG –
QC( Quality Control)
Kiểm tra chất lượng là gì ???
Trang 35Kiểm soátchất lượng là kiểm soát cái gì ????
Kiểm soátchất lượng là kiểm soát cái gì ????
Bao gồm
Con người
Phương pháp và quá
trình Đầu vào Thiết bị Môi trường
Trang 363 ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG –
QA (Quality Assurance)
Đảm bảo chất lượng nội bộ
Đảm bảo chất lượng bên ngoài
Trang 374 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN – TQC(Total Quality
Control)
Kiểm soát chất lượng toàn diện là một hệ thống có hiệu quả để nhất thể hoá các nỗ lực phát triển, duy trì và cải tiến chất lượng của các nhóm khác nhau vào trong một tổ chức sao cho các hoạt động marketing, kỹ thuật, sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh tế nhất, cho
phép thảo mãn hoàn toàn khách hàng
Kiểm tra chất lượng là gì ???
Trang 384 KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN – TQC(Total Quality
Control)
Nhằm đạt được mục tiêu thỏa mãn người tiêu dùng
Áp dụng từ các quá trình sảy ra trước quá trình sản xuất và kiểm tra cho đến các quá trình sảy ra sau đó (đóng gói, lưu kho, vận chuyển, phân phối…)
Mục tiêu
Trang 395 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN
DIỆN – TQM (Total Quality
Management)
QLCL TOÀN DIỆN –TMQ
LÀ GÌ
QLCL TOÀN DIỆN –TMQ
LÀ GÌ
Trang 405 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN
DIỆN – TQM (Total Quality
Trang 415 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN
DIỆN – TQM (Total Quality
Management)
Chất lượng định hướng bởi khách hàng.
Vai trò lãnh đạo trong công ty.
Cải tiến chất lượng liên tục.
Tính nhất thể, hệ thống.
Sự tham gia của mọi cấp, mọi bộ phận, nhân viện.
Sử dụng các phương pháp tư duy khoa học như kỹ thuật thống
kê, vừa đúng lúc
Đặc điểm chung
Trang 42V ISO 9000
5.1
5.3 5.2
Trang 43Là tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế
English :International Organization for Standardization
French :Organisation Internationale de Nomalisation
Trang 44 Là tổ chức toàn cầu,phi chính phủ.
23.2.1947,trụ sở Gioneva Thụy Sỹ.
Ban hành khoảng 18.000 tiêu chuẩn.
Hơn 160 thành viên,Việt Nam là thành viên thứ 72 năm 1977
Đưa ra các TCQT nhằm thuận lợi hóa thương mại toàn cầu;
bảo vệ an toàn, sức khỏe và môi trường cho cộng đồng…
V ISO 9000
V.1 ISO là gì?
Trang 45 Do ISO ban hành (lần đầu tiên năm 1987)
Đưa ra các chuẩn mực cho HTQLCL, có thể áp dụng
hiệu quả trong mọi lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
…
V.2 ISO 9000
Trang 46Phiên bản
năm 1994
Phiên bản năm 2000
Phiên bản
& từ vựng
ISO 9001: 1994
ISO 9001: 2000 (bao gồm ISO 9001/
Trang 48V.4 Lợi ích
Xây dựng quy trình chuẩn cho công việc
Phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn
Nâng cao trách nhiệm của nhân viên
Tăng lợi nhuận
Tạo môi trường làm việc chuyên nghiệp Chia sẻ kiến thức QLCL
Cải tiến chất lượng quá trình & Sp
Nâng cao uy tín,độ tin cậy
Giảm thiểu sai sót
Minh bạch & công khai hóa
Trang 49Không phải chi phí,
mà là :
Đầu tư cho chất lượng
“Hãy biến hệ thống chất lượng thành
công cụ để tạo ra chất lượng.”
V ISO 9000
Trang 51VI Hệ thống TCVN
Trang 52VI.1 Khái quát hệ thống TCVN
Bộ TCVN tương ứng
TCVN ISO 9001 : 2008 do Ban kỹ thuật TCQG biên
soạn, Bộ KH&CN công bố.
TCVN ISO 9001 : 2008 <=> ISO 9001 : 2008.
TCVN ISO 9001 : 2008 do Ban kỹ thuật TCQG biên
soạn, Bộ KH&CN công bố.
TCVN ISO 9001 : 2008 <=> ISO 9001 : 2008.
Trang 53VI.1 Khái quát hệ thống TCVN
Trang 55VI.1 Khái quát hệ thống TCVN
Trang 56VI.2 Các yêu cầu cần kiểm soát
1- Kiểm soát tài liệu và kiểm soát hồ sơ
2- Trách nhiệm của lãnh đạo
3- Quản lý nguồn lực
4- Tạo sản phẩm
5- Đo lường phân tích và cảI tiến
Trang 57Kiểm soát tài liệu và kiểm soát hồ sơ
Kiểm soát hệ thống tài liệu nội bộ,
tài liệu bên ngoài, và dữ liệu củacông ty
Trang 58Thiết lập hệ thống trao đổi thông tin nội bộ
Xác định trách nhiệm quyền hạn cho từng chức danh
Thiết lập chính sách,mục tiêu chất lượng cho các phòng banĐịnh hướng bởi khách hàng
Cam kết của lãnh đạo
Trách nhiệm của lãnh đạo
Trang 59Cung cấp nguồn lực
Tuyển dụng Đào tạo
Cơ sở hạ tầng Môi trường làm việc
Quản lý nguồn lực
Trang 60 Kiểm soát mua hàng
Kiểm soát sản xuất
Trang 61Đo lường phân tích và cảI tiến
Đo lường sự thoả mãn
của khách hàng
Đánh giá nội bộ
Theo dõi và đo lường các quá trình
Theo dõi,đo lường sp
Kiểm soát sp không phù
hợp
Phân tích dữ liệu
Hành động khắc phục
Hành động phòng ngừa