Bài giảng mạch điện tử nâng cao Chương 1: Mạch khuếch đại hồi tiếp • Chương 2: Đ p ứng tần số của mạch khuếch đại • Chương 3: Mạch khuếch đại cộng hưởng • Chương 4: Mạch dao động (tần số thấp) • Chương 5: Mạch lọc (t ch cực)
Trang 1Mạch điện tử nâng cao
1
Trang 2• Chương 1: Mạch khuếch đại hồi tiếp
• Chương 2: Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại
• Chương 3: Mạch khuếch đại cộng hưởng
• Chương 4: Mạch dao động (tần số thấp)
• Chương 5: Mạch lọc (tích cực)
2
Trang 3Tài liệu tham khảo
• [1] Tập các slides bài giảng
• [2] D.L Schilling, Charles Belove, "Electronic circuits: Discrete and Integrated", Mc Graw-Hill Inc, 1968
• [3] C.Savant, M.S Roden, G.L Carpenter, "Electronic design - circuits and systems", 1991
• [4] T.F Bogart, "Electronic devices and circuits", 1991
• [5] Sergio Franco, "Design with Operational amplifiers and Analog Integrated circuits", 1998
• [6] Lê Tiến Thường, “Giáo trình Mạch điện tử 1&2”
3
Trang 4– Thiết kế lại các slides bài giảng.
– Giải các bài tập mạch điện tử nâng cao
– Thi công các mạch điện tử nâng cao
4
Trang 5– Định luật Kirchhoff 1 (dòng) & 2 (áp)
– Kỹ thuật phân dòng & áp
– Biến đổi tương đương Thevenin – Norton
5
Trang 66
Trang 88
Trang 12R
Trang 13• Xác định độ lợi dòng.
Bài tập 1
13
Trang 14Bài tập 2
• BJT (hfe = 100, hie = 1KΩ) Xác định độ lợi áp.
14
+ Vo _
Trang 15Bài tập 3
• Xác định độ lợi áp.
15
Trang 16Bài tập 4
• Xác định độ lợi áp.
16
Trang 17Bài tập 5
17
Trang 18Bài tập 6
18
Trang 19Bài tập 7
19
Trang 20Bài tập 8
20
R4 0.2k
Ri 1k
R5
6.8k
RL 10k
VL
R6 4.7k
R1 82k
R2 15k Vi
C
VCC
Q2 C
Q1
C
R3 1k
Trang 21Bài tập 9
21
Trang 22Bài tập 10
22
Trang 23Bài tập 11
23
Trang 24Bài tập 12
24
Trang 25Bài tập 13
25
Trang 26Bài tập 14
26
Trang 27Bài tập 15
27
Trang 28Bài tập 16
28
Trang 29Bài tập 17
29
Trang 30Bài tập 18
30
Trang 31Bài tập 19
31
Trang 32Bài tập 20
32
Trang 33Bài tập 21
33
Trang 34Bài tập 22
34
Trang 35Bài tập 23
35
Trang 36Bài tập 24
vo = -R2v3 /R1 +(1+R2)v2 /R1
36
Trang 37Bài tập 25
Vo = A(v2 – v1) với A = (1+2R3/RG).(R2/R1)
37
Trang 38Bài tập 26
38
Trang 39Bài tập 27
39
Trang 40Bài tập 28
40
Trang 41Bài tập 29
41
Trang 42Bài tập 30
42
Trang 43Bài tập 31
43
Trang 44Bài tập 32
44
Trang 45Chương 1: MKĐ hồi tiếp
1
Trang 46Nội dung
• Tổng quan về MKĐ hồi tiếp
– Hồi tiếp áp/dòng
– Sai lệch áp/dòng
– Hồi tiếp âm/dương
• Phân tích MKĐ hồi tiếp áp
– Sai lệch áp
– Sai lệch dòng
• Thiết kế MKĐ hồi tiếp áp
2
Trang 47Mạch khuếch đại hồi tiếp
3
Trang 53Hồi tiếp áp, sai lệch áp
• Lấy mẫu điện áp ở ngõ ra Vo và đưa ra điện áp hồi tiếp Vb về ghép nối tiếp với điện áp ngõ vào Vin của bản thân bộ khuếch đại.
9
Trang 5410
Trang 55Phân tích mạch
11
Trang 56Theo định nghĩa, độ lợi áp thuận của mạch khuếch đại có hồi tiếp:
Theo định nghĩa, độ lợi áp thuận của mạch khuếch đại không có hồi tiếp:
12
Trang 57Nhận xét :
T < < -1 : mong muốn hoạt động
Theo định nghĩa trở kháng ngõ vào nhìn từ nguồn áp:
13
Trang 58Với :
14
Trang 59Theo định nghĩa trở kháng ngõ ra :
Với:
15
Trang 60Độ lợi vòng T :
Vậy :
16
Trang 64Hồi tiếp áp, sai lệch dòng
• Lấy mẫu điện áp ở ngõ ra là Vo và đưa ra điện áp hồi tiếp Vb về ghép song song với dòng điện ngõ vào iin của bản thân bộ khuếch đại.
20
Trang 65Phân tích mạch
21
Trang 66Từ mạch trên ta có :
Dòng sai lệch :
Dòng tải :
22
Trang 67Theo định nghĩa, độ lợi dòng thuận của mạch khuếch đại có hồi tiếp:
Theo định nghĩa, độ lợi dòng thuận của mạch khuếch đại không có hồi tiếp:
23
Trang 68Độ lợi vòng T :
Vậy:
24
Trang 69Nhận xét:
0 < T < 1 : Hồi tiếp dương
Aif > A’i : tăng cường khuếch đại
T = 1 : Aif = ∞ tạo xung dao động
=> ứng dụng trong mạch tạo sóng
T< 0 : Hồi tiếp âm Aif < A’i
T < < -1 : mong muốn hoạt động
25
Trang 70Theo định nghĩa trở kháng ngõ vào nhìn từ nguồn dòng:
Với Z’i là trở kháng ngõ vào khi không hồi tiếp : Gi = 0
26
Trang 71Theo định nghĩa trở kháng ngõ ra :
27
Trang 75Câu hỏi ôn tập
• Ứng dụng của hồi tiếp âm?
• Ảnh hưởng độ lợi của MKĐHT?
• Ảnh hưởng trở kháng vào/ra của MKĐHT?
31
Trang 76Bài tập 1
32
Trang 77Bài tập 2
33
Trang 78Bài tập 3
V1
ii
RE221K
Rf10K
RC12K
RC22K
iL
RL10
+VCC
RE211K
T1
VL
34
Trang 79R111K
RC11K
RE1100
R2210K
R1210K
RC22K
RE21K
35
Trang 80Bài tập 5
R4 10
V i
R2 100k
V"L
R1 1k
hib3
0
R4 10
T2 1R1001 T1
0
T2
0
R7 1k
T3 2N1132
RB R1
1k
VCC
R3 1k
R6 10
+
0 0
0
T1 1R1001
R5 1k
0
R3 1k
36
Trang 81R4 10k
VL
R6 1k R2
1k
R1
1k
R3 1k
C
C
R5 1k
0
VCC
37
Trang 82Bài tập 7
VCC_CIRCLE
R3 100
0
Q1
R1 1k
ii
C1 C
R2
10k
IL
C2 C
R4 1k
38
Trang 83Bài tập 8
0
R2 1k
Q1 1R1001
+
Q2 1R1001
C4 C
Ri
1k
VL
R6 10k
VCC_CIRCLE
C5 C V2
SOURCE VOLTAGE
R1 10k
R11
1k
C2 C
0
R8 500
R10 82
_
R3 500
0
R4 22
R9 22
0
R7 1k
39
Trang 84T6 1K
C2
V i
T2 C1
1k
50 1M
Rf
1k
1k 1k
Trang 85Bài tập 10
41
Trang 86Bài tập 11
42
Trang 88Bài tập 12
44
Trang 89Bài tập 13
• BJT Q1 ( 1 = 100), Q2 ( 2 = 200) và Q3 ( 3 = 50)
45
Trang 90a) Khi nguồn cung cấp Vdc = 15V, xác định dòng điện
tĩnh của mỗi BJT (ICQ1, ICQ2, ICQ3)?
b) Giả sử các BJT có hie1 = 2KΩ, hie2 = 20Ω, hie3 =
200Ω, vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ? Xác định
độ lợi dòng xoay chiều Ai = iL/ii?
c) Thực hiện 1 kết nối điện trở Rf (vị trí F) đến các vị
trí 1, 2 hoặc 3 để mạch đạt hồi tiếp âm? Khi đó, xác định tính chất sai lêch áp hay sai lệch dòng của
mạch khuếch đại hồi tiếp? Tính độ lợi vòng T?
46
Trang 91Bài tập 14
• BJT (hfe1 = hfe2 = 100, hie1 = hie2 = 1KΩ)
47
Trang 92a) Vẽ mạch tương đương tín hiệu nhỏ và xác định độ
lợi áp xoay chiều Av =Vo/Vi?
b) Xác định 1 kết nối thích hợp giữa điểm A và các vị
trí (1, 2, 3) để mạch đạt được hồi tiếp âm (kèm giải thích ngắn gọn)? Xác định tính chất của mạch hồi tiếp (hồi tiếp áp hay dòng, sai lệch áp hay dòng)
trong trường hợp này?
c) Trong trường hợp điểm A kết nối tới vị trí 3, tính độ
lợi vòng T và độ lợi áp xoay chiều Avf =Vo/Vi trong trường hợp này?
48
Trang 93Bài tập 15
49
Trang 94Bài tập 16
50
Trang 95Bài tập 17
51
Trang 96Bài tập 18
52
Trang 97Bài tập 19
53
Trang 98Bài tập 20
54
Trang 99Bài tập 21
55
Trang 100Chương 2: Đáp ứng tần số
1
Trang 103• Nguyên nhân của việc đáp ứng tần số là do:
– Bên ngoài: tụ ghép và tụ bypass (vùng tần số thấp)
– Bên trong: điện dung ký sinh giữa các chân BJT (vùng tần số cao)
Trang 104Đáp ứng tần số dạng tổng quát
• Ở dãy tần số thấp: các tụ gắn bên ngoài.
• Ở dãy tần dãy giữa: không xét ảnh hưởng của tụ.
• Ở dãy tần số cao: các điện dung ký sinh bên trong của linh kiện.
Tần số giữa
Tần số cao
Tần số thấp
Trang 108Trở kháng tương đương RC
9
Trang 110Mô hình tương đương của BJT/FET
tín hiệu nhỏ tần số thấp
11
Trang 111Ảnh hưởng của tụ thoát
12
Trang 1131 1
Trang 114Giản đồ bode của hàm truyền: ωz1 < ωp1
Trang 1162 1
2
17
Trang 117Ảnh hưởng của tụ ghép
18
Trang 120 Giả sử ta có ωp1 < ωp2
|A im |
21
Trang 121L im im
Trang 122Ảnh hưởng của tụ thoát và tụ ghép
23
Trang 124R R R
Trang 127Mô hình tương đương của BJT/FET
tín hiệu nhỏ tần số cao
28
Trang 129Mạch CE tần số cao
30
Trang 131• Để tăng tính ổn định, người ta thường gắn thêm 1 tụ
CBC từ cực B sang cực C có giá trị tầm vài nF để hồitiếp âm Khi đó tổng điện dung giữa cực B và E là
C = Cbe + C’Mvới C’M là điện dung Miller có được khi áp dụng định
lý Miller với Cbc//CBC
C’M = (CBC+Cbc)( 1 + gmR’L )
sẽ được ảnh hưởng nhiều nhất bởi tụ CBC, do đó ta chủđộng điều chỉnh được đáp ứng của mạch khuếch đạibằng cách điều chỉnh CBC
C’M ≈ CBC( 1 + gmR’L )
Trang 132Mạch CS tần số cao
33
gd
m d
ds
g R
r
1
Trang 133M gs
i h
M gs
i
d ds
m i
d
v
C C
r
f
C C
r j
R r
g v
Trang 1341
||
khi
m
d ds
gd
m gd
d ds
m i
d
v
R r
g
R r
C j
g C
j R
r
g v
v
A
Trang 135Mạch CD tần số cao
36
s ds
m gs
s ds
gd
C j
R
r i
v
Trang 137gd s
ds
s ds
gd i
C C
R r
j
R r
C j C
j
Z
1 '
1
||
1 1
||
'
1 1
1
Trang 138gd i
m gs
i gs gd
m v
o
i o
C r j g
C j
r C
C j
g i
v
Z
i
1/
1
11
0 '
'
Trang 139i
g g
s i
s v
v
v v
v v
v A
1
||
vì 1
s ds m
s ds gs
m gs
s ds m
s ds m
g
R r
g
R r
C j
g
C j
R r
g
R r
g
v
v
gs m
s ds
m gs
gd i
i
g
C
g R
r g C
C r j v
v
/
khi
||
( 1
/ 1
1
Mạch tương đương SF ở tần số cao
gs m
s ds i
gd
s ds
i
i i
g
C
g R
r r C j
R r
r r
v
v
/
hoac
Trang 140Bài tập 1
• Cho Q1: hfe=80; hie=2,5KΩ, Cb’e=250pF, Cb’c=0
• Q2: hfe=60; hie=2KΩ, Cb’e=200pF, Cb’c=20pF
41
Trang 141a) Vẽ sơ đồ tương đương ở tín hiệu nhỏ tần số
thấp Thành lập biểu thức Ai ở tần số thấp Vẽ biểu đồ Bode |Ai| ở tần số thấp.
b) Vẽ sơ đồ tương đương ở tín hiệu nhỏ tần số
cao Thành lập biểu thức Ai ở tần số cao Vẽ biểu đồ Bode |Ai| ở tần số cao.
c) Từ câu a) và câu b) Tính bănh thông -3dB:
BW-3dB, độ lợi dãy giữa Aim và tích số độ lợi khổ tần GBW của mạch khuếch đại trên.
42
Trang 142Bài tập 2
• BJT (hfe = 100, hie = 1KΩ)
43
Trang 143a) Trong trường hợp C1 = 1µF và C2 có giá trị rất lớn,
xác định biểu thức và vẽ biên độ của độ lợi áp xoay chiều |Av = vo/vi |theo tần số (dựa trên phương pháp tiệm cận gần đúng)
b) Trong trường hợp C1 có giá trị rất lớn và C2 = 10µF,
tìm tần số cắt thấp (-3dB) của mạch trên
c) Xác định giá trị của C1 và C2 để mạch có tần số cắt
thấp (-3dB) fL = 300Hz
44
Trang 144Bài tập 3
• FET (gm = 5.10-3 mho, rds = 20KΩ, Cgs = 100pF)
45
Trang 145a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ tần số cao của
mạch trên
b) Xác định biểu thức của độ lợi áp xoay chiều Av =
vo/vi và tìm tần số cắt cao (-3dB) của mạch trên
c) Tìm lại tần số cắt cao (-3dB) của mạch trên trong
trường hợp FET có thêm tụ ký sinh Cgd = 10pF
46
Trang 150Bài tập 8
Tìm độ lợi dòng dãy giữa và tần số cắt trên 3dB
51
Trang 153Bài tập 11
Tính và vẽ |Yo|.
54
Trang 154Bài tập 12
• hfe = 100
• hie = 1KΩ
55
Trang 155a) Giải thích ngắn gọn vai trò và ảnh hưởng của các tụ điện C1
d) Trong trường hợp tụ C1 có giá trị rất lớn và tụ C2 = 10uF, xác
định biểu thức và vẽ (theo phương pháp tiệm cận) đáp ứng
(theo Hz) của mạch?
56
Trang 156Chương 3: MKĐ cộng hưởng
1
Trang 157Nội dung
• Mạch cộng hưởng RLC.
• Song song
• Nối tiếp
• Khuếch đại cộng hưởng đơn tầng.
• Khuếch đại cộng hưởng đồng bộ.
• Khuếch đại cộng hưởng dùng biến áp.
• Khuếch đại cộng hưởng dạng Cascode.
• Thiết kế mạch khuếch đại công hưởng.
2
Trang 159Khuếch đại cộng hưởng
4
Trang 1605
Trang 161Khuếch đại cộng hưởng đơn tầng
A
RC
2 1
6
Trang 162R g i
f f
Trang 163Ảnh hưởng r bb’
8
Trang 1641k 10k
9
Trang 165Khuếch đại cộng hưởng dùng biến áp
10
Trang 166
2 '
' 2 0
0 0
||
||
where
/ /
1
1
a
R R
r
R
C a C
C
RC Q
jQ
R
ag i
i
A
b p
i
b i
i
m i
RC BW
C L
1
2 0
Trang 168Khuếch đại cộng hưởng nối tiếp
Trang 169Khuếch đại cộng hưởng đồng bộ
10k
100 i
C1 i
' i
/ri
n:n
1 1
Rg C1
V
C3 Rd2
Rg C
Rd1
C2
C r
Vi
j N
j
m
N
R g
a
j .
Trang 1702N422 3
Rg
1k L2
L1
15
Trang 172Tác dụng:
- Điện dung ngỏ vào thấp do điện dung Miller của
tầng 1 thấp.
- Điện cảm tại tần số cộng hưởng đủ lớn => điện trở
song song của L đủ lớn => Q cao
17
Trang 17323 RFC
15V
Cc2
RFC
+ 15V
Cc3
10K V
18
Trang 174hib có trị số thấp
CM có trị số bé
Rp lớn
19
Trang 176a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ.
b) Tìm tỉ số biến áp
c) Tìm băng thông của mạch này
d) Xác định hệ số khuếch đại dòng tại tần số cộng
hưởng và viết hàm truyền Ai
21
Trang 177Bài tập 2
• BJT (hfe = = 100, hie = rbe = 2.5KΩ)
• Tỉ số biến áp N1:N2 = 1:2
22
Trang 178a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ?
b) Tính tần số cộng hưởng?
c) Tính độ lợi áp Av = Vo/Vi tại tần số cộng hưởng?
d) Tính hệ số phẩm chất và xác định tần số cắt thấp (-3dB) và tần số cắt cao
(-3dB) của toàn mạch cộng hưởng?
e) Xác định giá trị của tụ điện C1 và cuộn dây L1?
f) Làm lại câu e trong trường hợp cuộn dây L2 có hệ số phẩm chất Qc = 20? g) Làm lại câu e trong trường hợp BJT có tụ ký sinh Cbe = 1000pF?
23
Trang 179Bài tập 3
24
Trang 181Bài tập 4
• BJT (hfe = = 100, hie = rbe = 2.5KΩ)
26
Trang 182a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ?
b) Tính giá trị tần số cộng hưởng theo Hz?
c) Tính hệ số phẩm chất và băng thông của toàn mạch cộng hưởng?
d) Tính độ lợi áp Av = Vo/Vi tại tần số cộng hưởng và tại tần số 1MHz?
e) Xác định giá trị của tụ điện C1 và cuộn dây L1?
f) Làm lại câu e trong trường hợp cuộn dây L2 có hệ số phẩm chấtQc = 20?
27
Trang 183Chương 4: Mạch dao động
1
Trang 184Nội dung
• Mạch dao động hình sin tần số thấp: MKĐ hồi tiếp có độ lợi vòng T=1 (hồi tiếp dương) tại 1 tần số và |T|<1 tại các tần số khác.
– Mạch dao động dịch pha RC
– Mạch dao động cầu Wien
• Thiết kế mạch dao động tần số thấp.
2
Trang 185Nguyên lý dao động
• Tiêu chuẩn Barkhausen:
3
Trang 186Tiêu chuẩn Barkhausen
4
Trang 187Mạch dao động dịch pha RC
• Trễ hay sớm pha?
• Cần tối thiểu bao nhiêu tầng RC?
5
Trang 188• Tính chính xác
6
Trang 189• Rf = 29Ri
7
Trang 19210
Trang 194Mạch dao động cầu Wien
12
Trang 198• Nếu độ lợi vòng hở (AC) bằng 1 V/V thì mạch dao động tại tần số đó.
16
Trang 199Chỉnh tần số dao động
17
Trang 202Bài tập 1
• Vẽ 1 sơ đồ mạch dao động (dạng sóng sin) tần
số 1KHz, biết rằng chỉ có 1 Op-Amp lý tưởng, các điện trở (xác định giá trị) và
a) 3 tụ điện C1 = 0.1uF, C2 = 0.2uF, C3 = 0.3uF b) 3 tụ điện C1 = 0.16uF, C2 = 0.2uF, C3 =
0.8uF.
20
Trang 203Bài tập 2
21
Trang 204Bài tập 3
22
Trang 206Chương 5: Mạch lọc
1
Trang 208Phân loại mạch lọc
3
Trang 209Mạch lọc thông thấp thụ động
4
Trang 210Mạch lọc thông thấp tích cực
5
Trang 213Mạch lọc thông thấp tích cực (tt)
• Sallen & Key 2
8
Trang 214• Sallen & Key 3
9
Trang 215Mạch lọc thông cao thụ động
10
Trang 216Mạch lọc thông cao tích cực
11
Trang 217Mạch lọc thông cao tích cực (tt)
12
Trang 218Mạch lọc thông dải thụ động
13
Trang 219Mạch lọc thông dải tích cực
14
Trang 220Độ dốc bộ lọc ghép liên tầng
15
Trang 222Tiêu chuẩn tối ưu
• Dải thông phẳng cực đại Butterworth
• Khoảng dịch chuyển dải thông-dải chắn nhỏ
Tschebyscheff
• Pha tuyến tính Bessel
17
Trang 223Thiết kế bộ lọc Butterworth
18
Trang 224Thiết kế bộ lọc Butterworth (tt)
19
Trang 225Thiết kế bộ lọc Butterworth (tt)
20
Trang 229Lọc thông cao
• Thay s bởi 1/s
• Thay R bởi C và ngược lại
24
Trang 230Lọc thông dải
• Thay s bởi
• Nối tiếp lọc thông thấp với lọc thông cao
25
Trang 231Lọc thông dải bậc 2
26
Trang 233Bộ lọc chắn dải
• Thay s bởi
28
Trang 234Mạch lọc chắn dải cầu đôi T
29
Trang 235Mạch lọc chắn dải Wien-Robison
30
Trang 236Mạch lọc toàn dải
31
Trang 238Bài tập 1
• Vẽ 1 sơ đồ mạch dùng các Op-Amp lý tưởng, điện trở và tụ điện (xác định giá trị các linh kiện) để mạch có dạng lọc thông thấp Butterworth bậc 3 với tần số cắt (-3dB) là 1KHz và độ lợi lớn nhất là 10, biết rằng hàm truyền tổng quát của mạch lọc thông thấp Butterworth bậc 3 chuẩn hóa với tần số cắt 1rad/s
33
A0 = 1 + R4/R3
Trang 239Bài tập 2
34
Trang 240Bài tập 3
a) Trong trường hợp R1 = 1KΩ, R2 = 2KΩ, R3 = R4 = 12KΩ, C1 = C2 =
μF, tính tần số cắt (-3dB) của mạch lọc trên?
b) Vẽ 1 sơ đồ mạch và xác định giá trị các linh kiện để mạch có dạng lọc
thông thấp Butterworth bậc 2 với tần số cắt (-3dB) là 1KHz và độ lợi lớn nhất là 10, biết rằng hàm truyền của mạch lọc thông thấp Butterworth bậc
2 chuẩn hóa với tần số cắt 1rad/s có dạng: G0/ )
35
A0 = 1 + R4/R3