1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng mạch điện tử nâng cao ( combo full slides 5 chương )

240 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Mạch Điện Tử Nâng Cao
Thể loại Slides
Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 13,9 MB
File đính kèm slidles.zip (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng mạch điện tử nâng cao Chương 1: Mạch khuếch đại hồi tiếp • Chương 2: Đ p ứng tần số của mạch khuếch đại • Chương 3: Mạch khuếch đại cộng hưởng • Chương 4: Mạch dao động (tần số thấp) • Chương 5: Mạch lọc (t ch cực)

Trang 1

Mạch điện tử nâng cao

1

Trang 2

• Chương 1: Mạch khuếch đại hồi tiếp

• Chương 2: Đáp ứng tần số của mạch khuếch đại

• Chương 3: Mạch khuếch đại cộng hưởng

• Chương 4: Mạch dao động (tần số thấp)

• Chương 5: Mạch lọc (tích cực)

2

Trang 3

Tài liệu tham khảo

• [1] Tập các slides bài giảng

• [2] D.L Schilling, Charles Belove, "Electronic circuits: Discrete and Integrated", Mc Graw-Hill Inc, 1968

• [3] C.Savant, M.S Roden, G.L Carpenter, "Electronic design - circuits and systems", 1991

• [4] T.F Bogart, "Electronic devices and circuits", 1991

• [5] Sergio Franco, "Design with Operational amplifiers and Analog Integrated circuits", 1998

• [6] Lê Tiến Thường, “Giáo trình Mạch điện tử 1&2”

3

Trang 4

– Thiết kế lại các slides bài giảng.

– Giải các bài tập mạch điện tử nâng cao

– Thi công các mạch điện tử nâng cao

4

Trang 5

– Định luật Kirchhoff 1 (dòng) & 2 (áp)

– Kỹ thuật phân dòng & áp

– Biến đổi tương đương Thevenin – Norton

5

Trang 6

6

Trang 8

8

Trang 12

R

Trang 13

• Xác định độ lợi dòng.

Bài tập 1

13

Trang 14

Bài tập 2

• BJT (hfe = 100, hie = 1KΩ) Xác định độ lợi áp.

14

+ Vo _

Trang 15

Bài tập 3

• Xác định độ lợi áp.

15

Trang 16

Bài tập 4

• Xác định độ lợi áp.

16

Trang 17

Bài tập 5

17

Trang 18

Bài tập 6

18

Trang 19

Bài tập 7

19

Trang 20

Bài tập 8

20

R4 0.2k

Ri 1k

R5

6.8k

RL 10k

VL

R6 4.7k

R1 82k

R2 15k Vi

C

VCC

Q2 C

Q1

C

R3 1k

Trang 21

Bài tập 9

21

Trang 22

Bài tập 10

22

Trang 23

Bài tập 11

23

Trang 24

Bài tập 12

24

Trang 25

Bài tập 13

25

Trang 26

Bài tập 14

26

Trang 27

Bài tập 15

27

Trang 28

Bài tập 16

28

Trang 29

Bài tập 17

29

Trang 30

Bài tập 18

30

Trang 31

Bài tập 19

31

Trang 32

Bài tập 20

32

Trang 33

Bài tập 21

33

Trang 34

Bài tập 22

34

Trang 35

Bài tập 23

35

Trang 36

Bài tập 24

vo = -R2v3 /R1 +(1+R2)v2 /R1

36

Trang 37

Bài tập 25

Vo = A(v2 – v1) với A = (1+2R3/RG).(R2/R1)

37

Trang 38

Bài tập 26

38

Trang 39

Bài tập 27

39

Trang 40

Bài tập 28

40

Trang 41

Bài tập 29

41

Trang 42

Bài tập 30

42

Trang 43

Bài tập 31

43

Trang 44

Bài tập 32

44

Trang 45

Chương 1: MKĐ hồi tiếp

1

Trang 46

Nội dung

• Tổng quan về MKĐ hồi tiếp

– Hồi tiếp áp/dòng

– Sai lệch áp/dòng

– Hồi tiếp âm/dương

• Phân tích MKĐ hồi tiếp áp

– Sai lệch áp

– Sai lệch dòng

• Thiết kế MKĐ hồi tiếp áp

2

Trang 47

Mạch khuếch đại hồi tiếp

3

Trang 53

Hồi tiếp áp, sai lệch áp

• Lấy mẫu điện áp ở ngõ ra Vo và đưa ra điện áp hồi tiếp Vb về ghép nối tiếp với điện áp ngõ vào Vin của bản thân bộ khuếch đại.

9

Trang 54

10

Trang 55

Phân tích mạch

11

Trang 56

Theo định nghĩa, độ lợi áp thuận của mạch khuếch đại có hồi tiếp:

Theo định nghĩa, độ lợi áp thuận của mạch khuếch đại không có hồi tiếp:

12

Trang 57

Nhận xét :

T < < -1 : mong muốn hoạt động

Theo định nghĩa trở kháng ngõ vào nhìn từ nguồn áp:

13

Trang 58

Với :

14

Trang 59

Theo định nghĩa trở kháng ngõ ra :

Với:

15

Trang 60

Độ lợi vòng T :

Vậy :

16

Trang 64

Hồi tiếp áp, sai lệch dòng

• Lấy mẫu điện áp ở ngõ ra là Vo và đưa ra điện áp hồi tiếp Vb về ghép song song với dòng điện ngõ vào iin của bản thân bộ khuếch đại.

20

Trang 65

Phân tích mạch

21

Trang 66

Từ mạch trên ta có :

Dòng sai lệch :

Dòng tải :

22

Trang 67

Theo định nghĩa, độ lợi dòng thuận của mạch khuếch đại có hồi tiếp:

Theo định nghĩa, độ lợi dòng thuận của mạch khuếch đại không có hồi tiếp:

23

Trang 68

Độ lợi vòng T :

Vậy:

24

Trang 69

Nhận xét:

 0 < T < 1 : Hồi tiếp dương

Aif > A’i : tăng cường khuếch đại

 T = 1 : Aif = ∞ tạo xung dao động

=> ứng dụng trong mạch tạo sóng

 T< 0 : Hồi tiếp âm Aif < A’i

T < < -1 : mong muốn hoạt động

25

Trang 70

Theo định nghĩa trở kháng ngõ vào nhìn từ nguồn dòng:

Với Z’i là trở kháng ngõ vào khi không hồi tiếp : Gi = 0

26

Trang 71

Theo định nghĩa trở kháng ngõ ra :

27

Trang 75

Câu hỏi ôn tập

• Ứng dụng của hồi tiếp âm?

• Ảnh hưởng độ lợi của MKĐHT?

• Ảnh hưởng trở kháng vào/ra của MKĐHT?

31

Trang 76

Bài tập 1

32

Trang 77

Bài tập 2

33

Trang 78

Bài tập 3

V1

ii

RE221K

Rf10K

RC12K

RC22K

iL

RL10

+VCC

RE211K

T1

VL

34

Trang 79

R111K

RC11K

RE1100

R2210K

R1210K

RC22K

RE21K

35

Trang 80

Bài tập 5

R4 10

V i

R2 100k

V"L

R1 1k

hib3

0

R4 10

T2 1R1001 T1

0

T2

0

R7 1k

T3 2N1132

RB R1

1k

VCC

R3 1k

R6 10

+

0 0

0

T1 1R1001

R5 1k

0

R3 1k

36

Trang 81

R4 10k

VL

R6 1k R2

1k

R1

1k

R3 1k

C

C

R5 1k

0

VCC

37

Trang 82

Bài tập 7

VCC_CIRCLE

R3 100

0

Q1

R1 1k

ii

C1 C

R2

10k

IL

C2 C

R4 1k

38

Trang 83

Bài tập 8

0

R2 1k

Q1 1R1001

+

Q2 1R1001

C4 C

Ri

1k

VL

R6 10k

VCC_CIRCLE

C5 C V2

SOURCE VOLTAGE

R1 10k

R11

1k

C2 C

0

R8 500

R10 82

_

R3 500

0

R4 22

R9 22

0

R7 1k

39

Trang 84

T6 1K

C2

V i

T2 C1

1k

50 1M

Rf

1k

1k 1k

Trang 85

Bài tập 10

41

Trang 86

Bài tập 11

42

Trang 88

Bài tập 12

44

Trang 89

Bài tập 13

• BJT Q1 ( 1 = 100), Q2 ( 2 = 200) và Q3 ( 3 = 50)

45

Trang 90

a) Khi nguồn cung cấp Vdc = 15V, xác định dòng điện

tĩnh của mỗi BJT (ICQ1, ICQ2, ICQ3)?

b) Giả sử các BJT có hie1 = 2KΩ, hie2 = 20Ω, hie3 =

200Ω, vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ? Xác định

độ lợi dòng xoay chiều Ai = iL/ii?

c) Thực hiện 1 kết nối điện trở Rf (vị trí F) đến các vị

trí 1, 2 hoặc 3 để mạch đạt hồi tiếp âm? Khi đó, xác định tính chất sai lêch áp hay sai lệch dòng của

mạch khuếch đại hồi tiếp? Tính độ lợi vòng T?

46

Trang 91

Bài tập 14

• BJT (hfe1 = hfe2 = 100, hie1 = hie2 = 1KΩ)

47

Trang 92

a) Vẽ mạch tương đương tín hiệu nhỏ và xác định độ

lợi áp xoay chiều Av =Vo/Vi?

b) Xác định 1 kết nối thích hợp giữa điểm A và các vị

trí (1, 2, 3) để mạch đạt được hồi tiếp âm (kèm giải thích ngắn gọn)? Xác định tính chất của mạch hồi tiếp (hồi tiếp áp hay dòng, sai lệch áp hay dòng)

trong trường hợp này?

c) Trong trường hợp điểm A kết nối tới vị trí 3, tính độ

lợi vòng T và độ lợi áp xoay chiều Avf =Vo/Vi trong trường hợp này?

48

Trang 93

Bài tập 15

49

Trang 94

Bài tập 16

50

Trang 95

Bài tập 17

51

Trang 96

Bài tập 18

52

Trang 97

Bài tập 19

53

Trang 98

Bài tập 20

54

Trang 99

Bài tập 21

55

Trang 100

Chương 2: Đáp ứng tần số

1

Trang 103

• Nguyên nhân của việc đáp ứng tần số là do:

– Bên ngoài: tụ ghép và tụ bypass (vùng tần số thấp)

– Bên trong: điện dung ký sinh giữa các chân BJT (vùng tần số cao)

Trang 104

Đáp ứng tần số dạng tổng quát

• Ở dãy tần số thấp: các tụ gắn bên ngoài.

• Ở dãy tần dãy giữa: không xét ảnh hưởng của tụ.

• Ở dãy tần số cao: các điện dung ký sinh bên trong của linh kiện.

Tần số giữa

Tần số cao

Tần số thấp

Trang 108

Trở kháng tương đương RC

9

Trang 110

Mô hình tương đương của BJT/FET

tín hiệu nhỏ tần số thấp

11

Trang 111

Ảnh hưởng của tụ thoát

12

Trang 113

1 1

Trang 114

Giản đồ bode của hàm truyền: ωz1 < ωp1

Trang 116

2 1

2

17

Trang 117

Ảnh hưởng của tụ ghép

18

Trang 120

 Giả sử ta có ωp1 < ωp2

|A im |

21

Trang 121

L im im

Trang 122

Ảnh hưởng của tụ thoát và tụ ghép

23

Trang 124

R R R

Trang 127

Mô hình tương đương của BJT/FET

tín hiệu nhỏ tần số cao

28

Trang 129

Mạch CE tần số cao

30

Trang 131

• Để tăng tính ổn định, người ta thường gắn thêm 1 tụ

CBC từ cực B sang cực C có giá trị tầm vài nF để hồitiếp âm Khi đó tổng điện dung giữa cực B và E là

C = Cbe + C’Mvới C’M là điện dung Miller có được khi áp dụng định

lý Miller với Cbc//CBC

C’M = (CBC+Cbc)( 1 + gmR’L )

sẽ được ảnh hưởng nhiều nhất bởi tụ CBC, do đó ta chủđộng điều chỉnh được đáp ứng của mạch khuếch đạibằng cách điều chỉnh CBC

C’M ≈ CBC( 1 + gmR’L )

Trang 132

Mạch CS tần số cao

33

gd

m d

ds

g R

r

1

Trang 133

M gs

i h

M gs

i

d ds

m i

d

v

C C

r

f

C C

r j

R r

g v

Trang 134

1

||

khi

m

d ds

gd

m gd

d ds

m i

d

v

R r

g

R r

C j

g C

j R

r

g v

v

A

Trang 135

Mạch CD tần số cao

36

s ds

m gs

s ds

gd

C j

R

r i

v

Trang 137

gd s

ds

s ds

gd i

C C

R r

j

R r

C j C

j

Z

1 '

1

||

1 1

||

'

1 1

1

Trang 138

gd i

m gs

i gs gd

m v

o

i o

C r j g

C j

r C

C j

g i

v

Z

i

1/

1

11

0 '

'

Trang 139

i

g g

s i

s v

v

v v

v v

v A

1

||

vì 1

s ds m

s ds gs

m gs

s ds m

s ds m

g

R r

g

R r

C j

g

C j

R r

g

R r

g

v

v

gs m

s ds

m gs

gd i

i

g

C

g R

r g C

C r j v

v

/

khi

||

( 1

/ 1

1

Mạch tương đương SF ở tần số cao

gs m

s ds i

gd

s ds

i

i i

g

C

g R

r r C j

R r

r r

v

v

/

hoac

Trang 140

Bài tập 1

• Cho Q1: hfe=80; hie=2,5KΩ, Cb’e=250pF, Cb’c=0

• Q2: hfe=60; hie=2KΩ, Cb’e=200pF, Cb’c=20pF

41

Trang 141

a) Vẽ sơ đồ tương đương ở tín hiệu nhỏ tần số

thấp Thành lập biểu thức Ai ở tần số thấp Vẽ biểu đồ Bode |Ai| ở tần số thấp.

b) Vẽ sơ đồ tương đương ở tín hiệu nhỏ tần số

cao Thành lập biểu thức Ai ở tần số cao Vẽ biểu đồ Bode |Ai| ở tần số cao.

c) Từ câu a) và câu b) Tính bănh thông -3dB:

BW-3dB, độ lợi dãy giữa Aim và tích số độ lợi khổ tần GBW của mạch khuếch đại trên.

42

Trang 142

Bài tập 2

• BJT (hfe = 100, hie = 1KΩ)

43

Trang 143

a) Trong trường hợp C1 = 1µF và C2 có giá trị rất lớn,

xác định biểu thức và vẽ biên độ của độ lợi áp xoay chiều |Av = vo/vi |theo tần số (dựa trên phương pháp tiệm cận gần đúng)

b) Trong trường hợp C1 có giá trị rất lớn và C2 = 10µF,

tìm tần số cắt thấp (-3dB) của mạch trên

c) Xác định giá trị của C1 và C2 để mạch có tần số cắt

thấp (-3dB) fL = 300Hz

44

Trang 144

Bài tập 3

• FET (gm = 5.10-3 mho, rds = 20KΩ, Cgs = 100pF)

45

Trang 145

a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ tần số cao của

mạch trên

b) Xác định biểu thức của độ lợi áp xoay chiều Av =

vo/vi và tìm tần số cắt cao (-3dB) của mạch trên

c) Tìm lại tần số cắt cao (-3dB) của mạch trên trong

trường hợp FET có thêm tụ ký sinh Cgd = 10pF

46

Trang 150

Bài tập 8

Tìm độ lợi dòng dãy giữa và tần số cắt trên 3dB

51

Trang 153

Bài tập 11

Tính và vẽ |Yo|.

54

Trang 154

Bài tập 12

• hfe = 100

• hie = 1KΩ

55

Trang 155

a) Giải thích ngắn gọn vai trò và ảnh hưởng của các tụ điện C1

d) Trong trường hợp tụ C1 có giá trị rất lớn và tụ C2 = 10uF, xác

định biểu thức và vẽ (theo phương pháp tiệm cận) đáp ứng

(theo Hz) của mạch?

56

Trang 156

Chương 3: MKĐ cộng hưởng

1

Trang 157

Nội dung

• Mạch cộng hưởng RLC.

• Song song

• Nối tiếp

• Khuếch đại cộng hưởng đơn tầng.

• Khuếch đại cộng hưởng đồng bộ.

• Khuếch đại cộng hưởng dùng biến áp.

• Khuếch đại cộng hưởng dạng Cascode.

• Thiết kế mạch khuếch đại công hưởng.

2

Trang 159

Khuếch đại cộng hưởng

4

Trang 160

5

Trang 161

Khuếch đại cộng hưởng đơn tầng

A

RC

2 1

6

Trang 162

R g i

f f

Trang 163

Ảnh hưởng r bb’

8

Trang 164

1k 10k

9

Trang 165

Khuếch đại cộng hưởng dùng biến áp

10

Trang 166

   

2 '

' 2 0

0 0

||

||

where

/ /

1

1

a

R R

r

R

C a C

C

RC Q

jQ

R

ag i

i

A

b p

i

b i

i

m i

RC BW

C L

1

2 0

Trang 168

Khuếch đại cộng hưởng nối tiếp

Trang 169

Khuếch đại cộng hưởng đồng bộ

10k

100 i

C1 i

' i

/ri

n:n

1 1

Rg C1

V

C3 Rd2

Rg C

Rd1

C2

C r

Vi

j N

j

m

N

R g

a

j .

Trang 170

2N422 3

Rg

1k L2

L1

15

Trang 172

Tác dụng:

- Điện dung ngỏ vào thấp do điện dung Miller của

tầng 1 thấp.

- Điện cảm tại tần số cộng hưởng đủ lớn => điện trở

song song của L đủ lớn => Q cao

17

Trang 173

23 RFC

15V

Cc2

RFC

+ 15V

Cc3

10K V

18

Trang 174

hib có trị số thấp

CM có trị số bé

Rp lớn

19

Trang 176

a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ.

b) Tìm tỉ số biến áp

c) Tìm băng thông của mạch này

d) Xác định hệ số khuếch đại dòng tại tần số cộng

hưởng và viết hàm truyền Ai

21

Trang 177

Bài tập 2

• BJT (hfe =  = 100, hie = rbe = 2.5KΩ)

• Tỉ số biến áp N1:N2 = 1:2

22

Trang 178

a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ?

b) Tính tần số cộng hưởng?

c) Tính độ lợi áp Av = Vo/Vi tại tần số cộng hưởng?

d) Tính hệ số phẩm chất và xác định tần số cắt thấp (-3dB) và tần số cắt cao

(-3dB) của toàn mạch cộng hưởng?

e) Xác định giá trị của tụ điện C1 và cuộn dây L1?

f) Làm lại câu e trong trường hợp cuộn dây L2 có hệ số phẩm chất Qc = 20? g) Làm lại câu e trong trường hợp BJT có tụ ký sinh Cbe = 1000pF?

23

Trang 179

Bài tập 3

24

Trang 181

Bài tập 4

• BJT (hfe =  = 100, hie = rbe = 2.5KΩ)

26

Trang 182

a) Vẽ sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ?

b) Tính giá trị tần số cộng hưởng theo Hz?

c) Tính hệ số phẩm chất và băng thông của toàn mạch cộng hưởng?

d) Tính độ lợi áp Av = Vo/Vi tại tần số cộng hưởng và tại tần số 1MHz?

e) Xác định giá trị của tụ điện C1 và cuộn dây L1?

f) Làm lại câu e trong trường hợp cuộn dây L2 có hệ số phẩm chấtQc = 20?

27

Trang 183

Chương 4: Mạch dao động

1

Trang 184

Nội dung

• Mạch dao động hình sin tần số thấp: MKĐ hồi tiếp có độ lợi vòng T=1 (hồi tiếp dương) tại 1 tần số và |T|<1 tại các tần số khác.

– Mạch dao động dịch pha RC

– Mạch dao động cầu Wien

• Thiết kế mạch dao động tần số thấp.

2

Trang 185

Nguyên lý dao động

• Tiêu chuẩn Barkhausen:

3

Trang 186

Tiêu chuẩn Barkhausen

4

Trang 187

Mạch dao động dịch pha RC

• Trễ hay sớm pha?

• Cần tối thiểu bao nhiêu tầng RC?

5

Trang 188

• Tính chính xác

6

Trang 189

• Rf = 29Ri

7

Trang 192

10

Trang 194

Mạch dao động cầu Wien

12

Trang 198

• Nếu độ lợi vòng hở (AC) bằng 1 V/V thì mạch dao động tại tần số đó.

16

Trang 199

Chỉnh tần số dao động

17

Trang 202

Bài tập 1

• Vẽ 1 sơ đồ mạch dao động (dạng sóng sin) tần

số 1KHz, biết rằng chỉ có 1 Op-Amp lý tưởng, các điện trở (xác định giá trị) và

a) 3 tụ điện C1 = 0.1uF, C2 = 0.2uF, C3 = 0.3uF b) 3 tụ điện C1 = 0.16uF, C2 = 0.2uF, C3 =

0.8uF.

20

Trang 203

Bài tập 2

21

Trang 204

Bài tập 3

22

Trang 206

Chương 5: Mạch lọc

1

Trang 208

Phân loại mạch lọc

3

Trang 209

Mạch lọc thông thấp thụ động

4

Trang 210

Mạch lọc thông thấp tích cực

5

Trang 213

Mạch lọc thông thấp tích cực (tt)

• Sallen & Key 2

8

Trang 214

• Sallen & Key 3

9

Trang 215

Mạch lọc thông cao thụ động

10

Trang 216

Mạch lọc thông cao tích cực

11

Trang 217

Mạch lọc thông cao tích cực (tt)

12

Trang 218

Mạch lọc thông dải thụ động

13

Trang 219

Mạch lọc thông dải tích cực

14

Trang 220

Độ dốc bộ lọc ghép liên tầng

15

Trang 222

Tiêu chuẩn tối ưu

• Dải thông phẳng cực đại  Butterworth

• Khoảng dịch chuyển dải thông-dải chắn nhỏ

 Tschebyscheff

• Pha tuyến tính  Bessel

17

Trang 223

Thiết kế bộ lọc Butterworth

18

Trang 224

Thiết kế bộ lọc Butterworth (tt)

19

Trang 225

Thiết kế bộ lọc Butterworth (tt)

20

Trang 229

Lọc thông cao

• Thay s bởi 1/s

• Thay R bởi C và ngược lại

24

Trang 230

Lọc thông dải

• Thay s bởi

• Nối tiếp lọc thông thấp với lọc thông cao

25

Trang 231

Lọc thông dải bậc 2

26

Trang 233

Bộ lọc chắn dải

• Thay s bởi

28

Trang 234

Mạch lọc chắn dải cầu đôi T

29

Trang 235

Mạch lọc chắn dải Wien-Robison

30

Trang 236

Mạch lọc toàn dải

31

Trang 238

Bài tập 1

• Vẽ 1 sơ đồ mạch dùng các Op-Amp lý tưởng, điện trở và tụ điện (xác định giá trị các linh kiện) để mạch có dạng lọc thông thấp Butterworth bậc 3 với tần số cắt (-3dB) là 1KHz và độ lợi lớn nhất là 10, biết rằng hàm truyền tổng quát của mạch lọc thông thấp Butterworth bậc 3 chuẩn hóa với tần số cắt 1rad/s

33

A0 = 1 + R4/R3

Trang 239

Bài tập 2

34

Trang 240

Bài tập 3

a) Trong trường hợp R1 = 1KΩ, R2 = 2KΩ, R3 = R4 = 12KΩ, C1 = C2 =

μF, tính tần số cắt (-3dB) của mạch lọc trên?

b) Vẽ 1 sơ đồ mạch và xác định giá trị các linh kiện để mạch có dạng lọc

thông thấp Butterworth bậc 2 với tần số cắt (-3dB) là 1KHz và độ lợi lớn nhất là 10, biết rằng hàm truyền của mạch lọc thông thấp Butterworth bậc

2 chuẩn hóa với tần số cắt 1rad/s có dạng: G0/ )

35

A0 = 1 + R4/R3

Ngày đăng: 27/11/2023, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm