"2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European Association for Cardio-Thoracic Surgery EACTS The Task Force for
Trang 3Hindricks, Gerhard, et al "2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European Association for Cardio-Thoracic Surgery (EACTS) The Task Force for the diagnosis and management of atrial fibrillation of the European Society of Cardiology (ESC) Developed with the special contribution of the
European Heart Rhythm Association (EHRA) of the ESC." European heart journal 42.5 (2021): 373-498.
Trang 5CÁCH XỬ TRÍ RỐI LOẠN NHỊP CHẬM
Nhịp chậm dưới 50 lần/ phút
Có triệu chứng hay không?
Ưu tiên xác định và điều trị
nguyên nhân (IA)
Kusumoto, Fred M., et al "2018 ACC/AHA/HRS guideline on the evaluation and management of patients with bradycardia and cardiac conduction delay: a report of the American
College of Cardiology/American Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines and the Heart Rhythm Society." Journal of the American College of Cardiology 74.7
(2019): e51-e156
Trang 7Kusumoto, Fred M., et al "2018 ACC/AHA/HRS guideline on the evaluation and management of patients with bradycardia and cardiac conduction delay: a report of the American College of
Cardiology/American Heart Association Task Force on Clinical Practice Guidelines and the Heart Rhythm Society." Journal of the American College of Cardiology 74.7 (2019): e51-e156.
Trang 8CHỈ ĐỊNH ĐẶT MÁY
TẠO NHỊP VĨNH VIỄN
CẬP NHẬT THEO ESC VÀ ACC
Trang 99
Trang 11CÁC THỂ LÂM SÀNG CỦA SUY NÚT XOANG
tim không đạt được 75%
tần số tim theo tuổi dù
Trang 12SUY NÚT XOANG HỘI CHỨNG NHỊP NHANH - NHỊP CHẬM
Trang 13SUY NÚT XOANG – RUNG NHĨ CHẬM
13
Trang 14CÁC KHUYẾN CÁO CHÍNH VỀ ĐIỀU TRỊ TẠO
NHỊP TIM
Glikson, Michael, et al "2021 ESC Guidelines on cardiac pacing and cardiac resynchronization therapy: Developed by the Task Force on cardiac pacing and cardiac resynchronization therapy of the European Society of Cardiology (ESC) With the special contribution of the European Heart
Rhythm Association (EHRA)." EP
Europace 24.1 (2022): 71-164.
Trang 15Khoa Điều trị Rối Loạn Nhịp – Bệnh viện Chợ Rẫy
Glikson, Michael, et al "2021 ESC Guidelines on cardiac pacing and cardiac resynchronization therapy: Developed by the Task Force on cardiac pacing and cardiac resynchronization
therapy of the European Society of Cardiology (ESC) With the special contribution of the European Heart Rhythm Association (EHRA)." EP Europace 24.1 (2022): 71-164.
Trang 16BLOCK NHĨ THẤT
• Block nhĩ thất độ I
• Block nhĩ thất độ II Mobitz I (độ II type 1)
• Block nhĩ thất độ II Mobitz II (độ II type 2)
• Block nhĩ thất độ II cao độ
• Block nhĩ thất độ III
Trang 17CHỈ ĐỊNH ĐẶT MÁY TẠO NHỊP TRONG
BLOCK NHĨ THẤT
17
Trang 18BLOCK AV ĐỘ II MOBIZT II
Trang 19BLOCK NHĨ THẤT CAO ĐỘ (ADVANCE SECOND DEGREE AV BLOCK)
B A
C
D
19
Trang 20BLOCK AV ĐỘ III
Trang 21Khoa Điều trị Rối Loạn Nhịp – Bệnh viện Chợ Rẫy
Glikson, Michael, et al "2021 ESC Guidelines on cardiac pacing and cardiac resynchronization therapy: Developed by the Task Force on cardiac pacing and cardiac resynchronization
therapy of the European Society of Cardiology (ESC) With the special contribution of the European Heart Rhythm Association (EHRA)." EP Europace 24.1 (2022): 71-164.
Trang 23Khoa Điều trị Rối Loạn Nhịp – Bệnh viện Chợ Rẫy
Glikson, Michael, et al "2021 ESC Guidelines on cardiac pacing and cardiac resynchronization therapy: Developed by the Task Force on cardiac pacing and cardiac resynchronization
therapy of the European Society of Cardiology (ESC) With the special contribution of the European Heart Rhythm Association (EHRA)." EP Europace 24.1 (2022): 71-164.
Trang 25Khoa Điều trị Rối Loạn Nhịp – Bệnh viện Chợ Rẫy
Trang 27CẬP NHẬT ĐIỀU TRỊ
RUNG NHĨ
27
Trang 28GÁNH NẶNG RUNG NHĨ TOÀN CẦU
Trang 2910% đột quỵ không rõ nguồn gốc
Suy thất trái/ suy tim
• 20 – 30% bệnh nhân AF
Suy giảm nhận thức/
sa sút trí tuệ
• 1,4 – 1,6 (không phân biệt tiền căn đột quỵ)
Trầm cảm
• 16 – 20%
(thậm chí có ý định tự sát)
Ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
• > 60%
Tử vong
• Tăng 1,5 – 3,5 lần
KẾT CỤC Ở BỆNH NHÂN RUNG NHĨ
Hindricks, Gerhard, et al "2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European Association for Cardio-Thoracic
Surgery (EACTS) The Task Force for the diagnosis and management of atrial fibrillation of the European Society of Cardiology (ESC) Developed with the special contribution of the
European Heart Rhythm Association (EHRA) of the ESC." European heart journal 42.5 (2021): 373-498.
Trang 31ĐIỀU TRỊ RUNG NHĨ CHIẾN LƯỢC A-B-C
Hindricks, Gerhard, et al "2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European Association for Cardio-Thoracic
Surgery (EACTS) The Task Force for the diagnosis and management of atrial fibrillation of the European Society of Cardiology (ESC) Developed with the special contribution of the
European Heart Rhythm Association (EHRA) of the ESC." European heart journal 42.5 (2021): 373-498.
Trang 32A: Anticoagulation/
avoid stroke
Trang 34Đánh giá nền của bệnh nhân
- Nguy cơ cao thuyên tắc hoặc xuất huyết?
- Có thuốc nào đang dùng kèm hoặc thuốc không kê đơn không?
- Xét nghiệm công thức máu, chức năng gan, PT/INR, aPTT, chức năng thận
- Có nguy cơ xuất huyết cao không? (dãn TMTQ, rượu không kiểm soát …)
Bệnh nhân Nguy cơ cao
Cân nhắc không dùng kháng đông/đánh giá chiến lược điều trị phòng ngừa đột quị thay thế
Tất cả bệnh nhân còn lại
Khuyến cáo sử dung NOAC trên bệnh
nhân có bệnh gan
- Đánh giá điểm Child-Pugh
- Kiểm tra lại khuyến cáo sử dụng NOAC
Theo dõi bệnh nhân
- Triệu chứng của xuất huyết?
- Mức độ tuân thủ? Tác dụng phụ?
- Thuốc kèm theo mới bao gồm NSAIDs, aspirin, thuốc
Thông số 1 điểm 2 điểm 3 điểm
Bệnh não Không có Độ 1 – 2 Độ 3 – 4 Báng bụng Không có Nhẹ ≥ Trung bình Bilirubin < 2 mg/dL
A (< 7 điểm)
B (7 – 9 điểm)
C (> 9 điểm)
Dabigatran
Liều bình thường
Cẩn trọng khi sử dụng
Không khuyến cáoApixaban
EdoxabanRivaroxaban Không khuyến cáo
Trang 35Rivaroxaban và edoxaban cho thấy khả năng hòa tan phụ thuộc vào
pH và yêu cầu tính axit trong dạ dày để hấp thụ (Hakeam và
Al-Sanea, 2017) Các loại thuốc này được hấp thu chủ yếu ở dạ dày và
đoạn gần ruột non, do đó sinh khả dụng có thể giảm sau khi cắt dạ dày hoặc phẫu thuật nối tắt dạ dày.
Ngược lại, apixaban được hấp thu theo cách không phụ thuộc vào
độ pH, và đến một nửa lượng thuốc được hấp thu ở ruột non xa và đại
tràng lên, do đó có thể bị gián đoạn ở những bệnh nhân đã trải qua
phẫu thuật cắt bỏ ruột non và / hoặc cắt bỏ ruột non
Musgrave, Kathryn, et al "Practical Treatment Guidance for Cancer-Associated Thrombosis–Managing the
Challenging Patient: A Consensus Statement." Critical Reviews in Oncology/Hematology (2022): 103599.
Trang 36B – Better Symptom Control
Kiểm soát triệu chứng
1 Kiểm soát tần số
2 Kiểm soát nhịp
• Sốc điện chuyển nhịp
• Chuyển nhịp bằng thuốc
• Triệt đốt rung nhĩ qua catheter
3 Phòng ngừa đột quỵ quanh thủ thuật kiểm soát nhịp
Trang 37KIỂM SOÁT TẦN SỐ
• Là một phần không thể thiếu trong cải thiện triệu chứng rung nhĩ
• Kiểm soát tần số thất bằng các thuốc: ức chế bêta, verapamil, diltiazem, digoxin Amiodarone là lựa chọn cứu vãn sau cùng.
• Mục tiêu tần số thất < 80 lần / phút so với mục tiêu tần số thất < 110 lần
/phút: không khác biệt về kết cục LS (RACE trial, AFFIRM trial)
Trang 38Cân nhắc kiểm soát nhịp hoặc đốt nút nhĩ thất nếu:
• Còn trch
• Suy giảm chức năng thất trái
• Bệnh cơ tim do nhịp nhanh dai dẳng
• Không đạt được mức
độ BiV pacing / CRT
Trang 39ACC/AHA 2022 ESC 2021
Heidenreich, Paul A., et al "2022 ACC/AHA/HFSA guideline for the management of heart failure." Journal of Cardiac
Trang 40Ø Là các biện pháp nhằm phục hồi và duy trì nhịp xoang
Ø Cần phối hợp các phương thức điều trị:
• Chuyển nhịp bằng sốc điện
• Sử dụng thuốc chống loạn nhịp
• Triệt đốt qua catheter
• Điều trị phòng ngừa (bao gồm cả thay đổi lối sống và điều trị ngưng
CHIẾN LƯỢC KIỂM SOÁT NHỊP
Trang 41Ø Là các biện pháp nhằm phục hồi và duy trì nhịp xoang
Ø Cần phối hợp các phương thức điều trị:
• Chuyển nhịp bằng sốc điện
• Sử dụng thuốc chống loạn nhịp
• Triệt đốt qua catheter
• Điều trị phòng ngừa (bao gồm cả thay đổi lối sống và điều trị ngưng thở khi ngủ)
41
2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation
(European Heart Journal 2020-doi/10.1093/eurheartj/ehaa612)
www.escardio.org/guidelines
Recommendations for rhythm control
Rhythm control therapy is recommended for symptom and QoL
improvement in symptomatic patients with AF I A
Trang 42SỐC ĐIỆN CHUYỂN NHỊP
Ø Sốc điện chuyển nhịp cấp cứu:
• Rung nhĩ huyết động không ổn định
• Rung nhĩ kèm hội chứng kích thích sớm
Ø Sốc điện chuyển nhịp theo chương trình:
• Midazolam / propofol / etomidate
Recommendations for cardioversion (1)
For pharmacological cardioversion of new-onset AF, i.v vernakalant (excluding
patients with recent ACS or severe HF) or flecainide or propafenone (excluding
patients with severe structural heart disease) is recommended I A
Intravenous amiodarone is recommended for cardioversion of AF in patients
with HF or structural heart disease, if delayed cardioversion is consistent with
Cardioversion of AF (either electrical or pharmacological) is recommended in
symptomatic patients with persistent AF as part of rhythm control therapy I B
Pharmacological cardioversion of AF is indicated only in a haemodynamically
stable patient, after consideration of the thromboembolic risk I B
Trang 43Chuyển nhịp
Kháng đông sau chuyển nhịp
Thời gian AF
Kháng đông
Hindricks, Gerhard, et al "2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European Association for Cardio-Thoracic Surgery (EACTS) The Task Force for the diagnosis and management of atrial fibrillation of the European Society of Cardiology (ESC) Developed with the special contribution of the
European Heart Rhythm Association (EHRA) of the ESC." European heart journal 42.5 (2021): 373-498.
SỐC ĐIỆN CHUYỂN NHỊP
Trang 44THỜI GIAN KHỞI PHÁT RUNG NHĨ
• Kháng đông hiệu quả ≥ 3 tuần
• Kháng đông < 3 tuần: SATQTQ
loại trừ huyết khối
v Chuyển nhịp trì hoãn
bằng sốc điện hoặc bằng thuốc
• Chờ chuyển nhịp tự nhiên (hoặc sốc điện nếu cần) trong vòng 48h
• AF < 12h + không TC huyết khối
• AF 12 - 48h +
< 48h
Trang 45KHÁNG ĐÔNG SAU CHUYỂN NHỊP
RUNG NHĨ
• 4 TUẦN sau chuyển nhịp rung nhĩ nếu CHA 2 DS 2 -VASc = 0 m hay 1 f
• Lâu dài nếu CHA 2 DS 2 -VASc ≥ 1 m hay ≥ 2 f
45
Hindricks, Gerhard, et al "2020 ESC Guidelines for the diagnosis and management of atrial fibrillation developed in collaboration with the European Association for Cardio-Thoracic
Surgery (EACTS) The Task Force for the diagnosis and management of atrial fibrillation of the European Society of Cardiology (ESC) Developed with the special contribution of the
European Heart Rhythm Association (EHRA) of the ESC." European heart journal 42.5 (2021): 373-498.
Trang 46CHUYỂN NHỊP BẰNG THUỐC
• FLECAINIDE, PROPAFENONE: không sử dụng cho Bn suy tim, phì đại thất trái, bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn Tỉ lệ thành công 59 – 78%.
• VERNACALANT: 50% chuyển nhịp thành công trong 1h
• IBUTILIDE: 31-51% trong vòng 1h
Trang 47TRIỆT ĐỐT RUNG NHĨ BẰNG
CATHETER
• Là phương pháp giúp cải thiện triệu chứng cho BN rung nhĩ
(IIA), hiệu quả hơn thuốc chống loạn nhịp
• Cải thiện tiên lượng (giảm tỉ lệ tử vong) trong nhóm BN suy
tim (bệnh cơ tim do rối loạn nhịp) (IA)
47
Trang 51Brachmann, Johannes, et al "Atrial fibrillation burden and clinical outcomes in heart failure: the CASTLE-AF trial." Clinical Electrophysiology 7.5 (2021): 594-603.
Trang 54KHÁNG ĐÔNG QUANH CHUYỂN NHỊP
Chuyển nhịp và triệt đốt rung nhĩ có nguy cơ xuất hiện các biến cố huyết khối tắc mạch quanh thủ thuật, có thể giảm tỷ lệ biến cố với thuốc chống đông 1
≥3 tuần điều trị hiệu quả với chống đông
trước khi chuyển nhịp
Chống đông đường uống liên tục kéo dài ≥8 tuần
sau thủ thuật 1
OAC không gián đoạn cho thấy hiệu quả
Trang 55TAKE HOME MESSAGES
Đối với các bệnh nhân nhịp chậm, xử trí cấp cứu hiện tại vẫn ưu tiên
hàng đầu việc đặt máy tạo nhịp tim tạm thời (chỉ định loại 1).
Điều trị rung nhĩ cần dựa trên mô hình A-B-C
Kiểm soát tần số và kiểm soát tần số tích cực cho bệnh nhân rung nhĩ
Đốt nút nhĩ thất, đặt máy CRT nếu cần thiết
55