1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tổng hợp bảng tính excel tính toán cầu thang, gió, cọc, lún, võng sàn dầm

29 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Bảng Tính Excel Tính Toán Cầu Thang, Gió, Cọc, Lún, Võng Sàn Dầm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Trình
Thể loại bài tập lớn
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 569,48 KB
File đính kèm Tong hop bang tinh.rar (17 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp thi công (Manner of Execution hoặc construction method statement) là trình tự và cách thi công 1 công trình cụ thể từ lúc bắt đầu thi công đến lúc kết thúc và bàn giao công trình, trong đó biện pháp thi công (BPTC) phải đề ra được: hiệu quả về thời gian, hiệu quả về phòng chống (như: tai nạn, phòng cháy…)

Trang 1

Các đặc trưng Giá trị Đơn vGhi chú

R bt.ser 1.75 MPa Cường độ kéo tiêu chuẩn của bê tông B30 tính theo trạng thái giới hạn II

E s 200000 MPa Mô đun đàn hồi thép vùng chiu kéo

E' s 0 MPa Mô đun đàn hồi thép vùng chịu nén

E b 32500 MPa Mô đun đàn hồi bê tông B30

b 1000 mm Bề rộng tiết diện tính toán

h 120 mm Chiu cao tiết din tính toán

a 30 mm Khong cách t tâm thép vùng chu kéo đến mép ngoài bê tông

a' 0 mm Khong cách t tâm thép vùng chu nén đến mép ngoài bê tông

A s 393 mm 2 Din tích thép b trí trong vùng chu kéo,ti v trí đang xét

A' s 0.00 mm 2 Din tích thép b trí trong vùng chu nén, ti v trí đang xét

M 5.70 kN.m M là momen do ngoi lc trên tiết din đang xét (tính vi ti tính toán)

h 0 90 mm Khoảng cách từ tâm thép chịu kéo đến mép ngoài của bê tông chịu nén, h 0 = h - a

h' 0 120 mm Khoảng cách từ tâm thép chịu kéo đến mép ngoài của bê tông chịu nén, h' 0 = h -a'

A red 122418.4615 mm 2 Diện tích tiết diện ngang quy đổi khi coi vật liệu đàn hồi, A red = bh + αA s +αA' s

S t,red 7272553.85 mm 3 Moment tĩnh ca tiết din quy đổi ca cu kin đối vi th bê tông chu kéo nhiu hơn S t,red = 0.5bh 2 +α[A s a+A' s (h-a')]

y t 59.41 mm Khoảng cách từ thớ bê tông chịu kéo nhiều nhất đến trọng tâm tiết diện quy đổi của cấu kiện, y t =S t,red /A red

yc 60.59 mm Khong cách t th bê tông chu nén nhiu nht đến trng tâm tiết din quy đổi ca cu kin y c = h - y t

I red 146133614.84 mm 4 Mô men quán tính ca tiết din quy đổi ca cu kin đối vi trng tâm ca nó, I red =I+aI s +a'I' s

g 1.30 - Theo TCVN 5574-2018 mục 8.2.2.2.4 công thức 159

W red 2.46E+06 mm 3 Mô men kháng un đàn hi ca tiết din quy đổi theo vùng chu kéo ca tiết din, W red =I red /y t

W pl 3.20E+06 mm 3 Mô men kháng un đàn do ca tiết din đối vi th bê tông chu kéo ngoài cùng, W pl =g*W red

M crc 5.60 kN.m Moment kháng nứt của tiết diện , M crc =R bt,ser *W pl

Kim tra điu kin không nt: M crcM Không tha

Kết lun: Kết cu xut hin vết nt, cn tính toán hn chế b rng vết nt theo TCVN 5574:2018

KIM TRA ĐIU KIN HÌNH THÀNH VT NT

Trang 2

Các đặc trưng Giá trị Đơn vGhi chú

R bt.ser 1.75 MPa Cường độ kéo tính toán ca bê tông B30 tính theo trng thái gii hn II

E s 200000 MPa đun đàn hi thép vùng chiu kéo CB400V

E b 32500 MPa đun đàn hi bê tông B30

A s 393.00 mm 2 Din tích thép b trí trong vùng chu kéo,ti v trí đang xét, d10a200

A' s 0.00 mm 2 Din tích thép b trí trong vùng chu nén, ti v trí đang xét, d12a100

j b,cr 1.60 H s t biến ca bê tông jb,cr, ly theo bng 11

E b1 2.76E+04 MPa Modul đàn hi ca bê tông dưới tác dng ca ti trng ngn hn, E b1 =0.85E b

E b2 12500.00 MPa Modul đàn hi ca bê tông dưới tác dng ca ti trng dài hn, E b2 =Eb,t=E b /(1+jb,cr )

h 0 90 mm Khong cách t tâm thép chu kéo đến mép ngoài ca bê tông chu nén, h 0 = h - a

h' 0 120 mm Khong cách t tâm thép chu kéo đến mép ngoài ca bê tông chu nén, h' 0 = h -a'

α 7.24E+00 - H s quy đổi ct thép v bê tông, a=E s /E b1

y t 59.41 mm Khong cách t th bê tông chu kéo nhiu nht đến trng tâm tiết din quy đổi ca cu kin y t =S t,red /A red

y c 60.59 mm Khong cách t th bê tông chu nén nhiu nht đến trng tâm tiết din quy đổi ca cu kin

I red 1.46E+08 mm4 Momen quán tính ca tiết din quy đổi đối vi trc trng tâm ca tiết din,

I red = I + I s *a + I' s *a

M 1 0.530 kNm Moment tiêu chun do ti trng ngn hn (Hot ti ngn hn) xut t safe

M 2 4.53 kNm Moment tiêu chun do ti trng dài hn (Tĩnh ti + Hot ti dài hn)

D 1 4.05E+12 Nmm 4 Độ cng cu kin bê tông ct thép do ti trng ngn hn, D 1 =E b1 *I red

D 2 1.83E+12 Nmm 4 Độ cng cu kin bê tông ct thép do ti trng dài hn, D 2 =E b2 *I red

(1/r) 1 1.310E-07 1/mm Độ cong cu kin BTCT do ti ngn hn, (1/r) 1 =M 1 /D 1

(1/r) 2 2.474E-06 1/mm Độ cong cu kin BTCT do ti dài hn, (1/r) 2 =M 2 /D 2

1/r 2.605E-06 1/mm Độ cong khi không có vết nt trong vùng chu kéo

Kết lun: Tha độ võng cho phép theo TCVN 5574:2018

TÍNH ĐỘ VÕNG CU KIN CHU UN BTCT THEO TCVN 5574:2018

Trang 3

ca ti trng dài hn Đơn vGhi chú

M 5.70 5.15 5.15 kN.m Momen do ngoại lực tính với tải tiêu chuẩn xuất từ safe

R b,ser 22.00 22.00 22.00 MPa Cường độ nén tính toán của bê tông B30 tính theo trạng thái giới hạn II

b 1000 1000 1000 mm Bề rộng tiết diện tính toán

a 30 30 30 mm Khoảng cách từ tâm thép vùng chịu kéo đến mép ngoài bê tông

a' 0 0 0 mm Khoảng cách từ tâm thép vùng chịu nén đến mép ngoài bê tông

A' s 0 0 0 mm 2 Diện tích thép bố trí trong vùng chịu nén, tại vị trí đang xét, Φ10a120

h 0 90 90 90 mm Khoảng cách từ tâm thép chịu kéo đến mép ngoài của bê tông chịu nén, h 0 = h - a

h' 0 120 120 120 mm Khoảng cách từ tâm thép chịu kéo đến mép ngoài của bê tông chịu nén, h' 0 = h -a'

eb1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông, lấy phụ thuộc tác dụng của tải trọng lấy theo bng 9 trang 35

E b,red 14666.66667 14666.66667 9166.666667 MPa Mô đun biến dạng quy đổi của bê tông chịu nén, được xác định theo công thức (13) khi

có tác dụng ngắn hạn và dài hạn của tải trọng, E b,red =R b,ser /eb1,red trang 40

Mcrc 5.60 5.60 5.60 kNm Moment kháng n ứ t c ủ a ti ế t di ệ n, M crc =R bt,ser *W pl

Es,red 932090.043 1526387.810 1526387.810 MPa Modul bi ế n d ạ ng quy đổ i c ủ a c ố t thép ch ị u kéo, Es,red=Es/ y s

I' s 0.00 0.00 0.00 mm 4 Moment quán tính của tiết diện thép vùng chịu nén

Trang 4

1 Gi ới thiệu Ngày:

- Di ện tích của tiết ngang quy đổi của cấu kiện: A red = A + α.A s + α.A' s = (cm 2 )

- Mô men t ĩnh của diện tích tiết diện quy đổi của cấu kiện đối với thớ bê tông chịu kéo nhiều hơn:

- Kho ảng cách từ thớ bê tông chịu kéo nhiều nhất đến trọng tâm tiết diện quy đổi của cấu kiện:

- Kho ảng cách từ thớ bê tông chịu nén nhiều nhất đến trọng tâm tiết diện quy đổi của cấu kiện:

y c = h - y t = (cm)

- Mô men quán tính c ủa tiết diện bê tông: I = b.h 3 /12 = (cm 4 )

- Mô men quán tính c ủa tiết diện cốt thép chịu kéo: I s = A s (h 0 - y c ) 2 = (cm 4 )

- Mô men quán tính c ủa tiết diện cốt thép chịu nén: I' s = A' s (y c - a') 2 = (cm 4 )

- Mô men quán tính c ủa tiết diện quy đổi của cấu kiện đối với trọng tâm của nó:

I red = I + α.I s + α.I' s = (cm 4 )

- Mô men kháng u ốn của tiết diện quy đổi: W red = I red / y t = (cm 3 )

- Mô men kháng u ốn đàn dẻo của tiết diện đối với thớ bê tông chịu kéo ngoài cùng:

- Mô men hình thành v ết nứt: M crc = R bt,ser W pl = (KNm)

K ết luận: M tp > M crc => C ấu kiện xuất hiện vết nứt Cần tính toán, kiểm tra chiều rộng vết nứt.

5 Tính toán chi ều rộng vết nứt

- Mô đun biến dạng quy đổi của bê tông chịu nén, kể đến biến dạng không đàn hồi của bê tông chịu nén:

- H ệ số quy đổi cốt thép về bê tông đối với cốt thép chịu nén: αs1 = E s / E b,red =

- H ệ số quy đổi cốt thép về bê tông đối với cốt thép chịu kéo: αs2 = αs1 =

- Chi ều cao vùng chịu nén của tiết diện ngang quy đổi của cấu kiện:

(cm)

- Mô men quán tính c ủa diện tích tiết diện của vùng bê tông chịu nén: I b = b.y c /3 = (cm 4 )

- Mô men quán tính c ủa diện tích tiết diện của cốt thép chịu kéo: I s = A s (h - y c - a) 2 = (cm 4 )

- Mô men quán tính c ủa diện tích tiết diện của cốt thép chịu kéo: I' s = A' s (y c - a') 2 = (cm 4 )

- Mô men quán tính c ủa tiết diện ngang quy đổi của cấu kiện, chỉ kể đến diện tích tiết diện của vùng bê tông chịu nén:

I red = I b + I s αs2 + I' s αs1 = (cm 4 )

- Kho ảng cách cơ sở giữa các vết nứt thẳng góc kề nhau: L s = 0,5.(A bt / A s ).d s = (cm)

a Chi ều rộng vết nứt do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn:

- Ứng suất trong cốt thép chịu kéo: σs = M dh (h 0 - y c ).α s1 / I red = (daN/cm 2 )

- H ệ số kể đến sự phân bố không đều biến dạng tương đối của cốt thép chịu kéo giữa các vết nứt:

40.00

5.59

146666.67 13.64 13.64

2.62

596.08 160.10 0.00

2779.20 600 10 3196.84

(cm)

6.15 1224.17

7272.50

5.94

6.06 14400 33.96 0.00

14608.99 2459.10

E s th ường xuyên + tạm thời th ường xuyên + tạm thời dài hạn

27/11/2023

Trang 5

- H ệ số kể đến đặc điểm chịu lực: φ3 =

- Chi ều rộng vết nứt thẳng góc: a crc,1 = φ 1 φ 2 φ 3 ψ s (σ s / E s ).L s = (mm)

b Chi ều rộng vết nứt do tác dụng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời:

- Ứng suất trong cốt thép chịu kéo: σs = M tp (h 0 - y c ).α s1 / I red = (daN/cm 2 )

- H ệ số kể đến sự phân bố không đều biến dạng tương đối của cốt thép chịu kéo giữa các vết nứt:

c Chi ều rộng vết nứt do tác dụng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn:

- Ứng suất trong cốt thép chịu kéo: σs = M dh (h 0 - y c ).α s1 / I red = (daN/cm 2 )

- H ệ số kể đến sự phân bố không đều biến dạng tương đối của cốt thép chịu kéo giữa các vết nứt:

+ Chi ều rộng vết nứt dài hạn: a crc = a crc,1 = (mm)

- Chi ều rộng vết nứt giới hạn cho phép: a crc,u = (mm)

- K ết luận: a crc < a crc,u => C ấu kiện đảm bảo điều kiện chiều rộng vết nứt.

+ Chi ều rộng vết nứt ngắn hạn: a crc = a crc,1 + a crc,2 - acrc,3 = (mm)

- Chi ều rộng vết nứt giới hạn cho phép: a crc,u = (mm)

- K ết luận: a crc < a crc,u => C ấu kiện đảm bảo điều kiện chiều rộng vết nứt.

0.021 0.038

Trang 6

CONCRETE NAME

Trang 8

ương đối của bê tông khi có tác

ụng dài hạn của tải trọng, ε b2

Bi ến dạng tương đối của bê

tông khi có tác d ụng ngắn

h ạn của tải trọng, ε b2

Trang 9

H ệ s ố a Giá tr ị max k(ze)

Trang 16

T ầng

EC2 of Concrete Grade:

THIẾT KẾ VÁCH CỨNG - PP VÙNG BIÊN CHỊU MOMENT THEO TIÊU CHUẨN EC2

Project:

Item: WALL P5

Trang 18

EC2 of Concrete Grade:

Trang 19

SAN THUONGP1 W12 Bottom -47.51 -36.60 20.384 2.8 0.7 0.30 -41.18 -6.32 -112.41 -125.71 -112.41 16 18 40.7 1.9

Trang 21

Sc chu ti theo vt liu được xác định như sau:

Rm = j ( gcb g'cb Rb.Ab + RsnAst) = 6792.80 (kN)

j = 1.000 Hệ số uốn dọc

Ab = 497628 mm2 Diện tích mặt cắt ngang bê tông thân cọc

Rb = 17 MPa Cường độ chịu nén của bê tông

lo 0 m Chiều sâu đáy đài đến mặt đất

k = 11,567 kN/m4 Hệ số tỉ lệ, tra bảng A.1, TRANG 72

bd = 1.7 m Chiều rộng quy ước của cọc TÍNH TOÁN THEO MUC

Trang 22

*Sc chu ti cho phép ca cc tính theo công thc Nht Bn:

Trang 23

*Sc chu ti cho phép ca cc tính theo công thc Nht Bn:

fc,i là cường độ sức kháng trên đoạn cọc nằm trong lớp đất dính thứ i Đơn vị: (kN/m2)

lc,i là chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất dính thứ“i”; (m)

fs,i cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ“i” (kN/m2)

ls,i là chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ“i” (m)

Trang 24

*Ti trng tác dng lên cc tính theo công thc sau:

Trang 25

*H s nhóm tính theo công thc sau (Converse_Labarre):

vi Trong đó:

Trang 26

Bước 1: xác định áp lc gây lún ti đáy móng khi quy ước

105.2 (kN/m2)

Trong đó:

ptb

tc

- ứng suất trung bình dưới đáy móng khối quy ước 496.8 (kN/m2)

Σg'ihi - ứng suất hữu hiệu theo phương đứng 391.6 (kN/m2)

do trọng lượng bản thân tự nhiên của đất nền

gây ra tại đáy móng khối quy ước

γ - dung trọng lớp đất tại khối móng quy ước 10.3 (kN/m3)

Bước 2: Chia nn đất dưới đáy móng khi quy ước thành các lp đất đồng nht

Bước 3: Xác định độ lún ca tng phân t và tính tng độ lún, theo công thc sau:

Trong đó:

- e1i là hệ số rỗng của đất ở giữa lớp đất thứ i trước khi có công trình, ứng với p1i

được nội suy từđường cong nén lún (e, p) của lớp đất có lớp phân tố thứ i;

- e2i là hệ số rỗng của đất ở giữa lớp đất thứ i sau khi có công trình, ứng với p2i

được nội suy từđường cong nén lún (e, p) của lớp đất có lớp phân tố thứ i;

gl

szi bt

Trang 28

* Xác định h s nn - h s lò xo

Z Hệ số tỷ lệ Hệ số nền tính toán Hệ số lò xo(m) k (kN/m4

Trang 29

Liên kết mềm khớp qui ước: 5cm

Liên kết mềm bằng khe trượt: 8cm

Ngày đăng: 27/11/2023, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w